| 1 |
我们是越南的进口公司。 |
Wǒmen shì Yuènán de jìnkǒu gōngsī |
Chúng tôi là công ty nhập khẩu Việt Nam |
| 2 |
我负责采购和对接工厂。 |
Wǒ fùzé cǎigòu hé duìjiē gōngchǎng |
Tôi phụ trách mua hàng và làm việc với nhà máy |
| 3 |
我们长期找稳定供应商。 |
Wǒmen chángqī zhǎo wěndìng gōngyìngshāng |
Chúng tôi tìm nhà cung cấp ổn định lâu dài |
| 4 |
主要做工程和批发。 |
Zhǔyào zuò gōngchéng hé pīfā |
Chủ yếu làm công trình và bán buôn |
| 5 |
我们每个月都有订单。 |
Wǒmen měi gè yuè dōu yǒu dìngdān |
Mỗi tháng đều có đơn hàng |
| 6 |
想了解你们的产品。 |
Xiǎng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn |
Muốn tìm hiểu sản phẩm của bên bạn |
| 7 |
可以加微信详细聊吗? |
Kěyǐ jiā Wēixìn xiángxì liáo ma? |
Có thể add WeChat trao đổi chi tiết không? |
| 8 |
这是我们的公司资料。 |
Zhè shì wǒmen de gōngsī zīliào |
Đây là hồ sơ công ty chúng tôi |
| 9 |
我们有越南本地团队。 |
Wǒmen yǒu Yuènán běndì tuánduì |
Chúng tôi có đội ngũ tại Việt Nam |
| 10 |
希望能长期合作。 |
Xīwàng néng chángqī hézuò |
Hy vọng hợp tác lâu dài |
| 11 |
这个产品的价格是多少? |
Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo? |
Giá sản phẩm này bao nhiêu? |
| 12 |
这是工厂价吗? |
Zhè shì gōngchǎng jià ma? |
Đây là giá nhà máy à? |
| 13 |
起订量是多少? |
Qǐdìngliàng shì duōshǎo? |
MOQ bao nhiêu? |
| 14 |
有现货吗? |
Yǒu xiànhuò ma? |
Có hàng sẵn không? |
| 15 |
可以定制吗? |
Kěyǐ dìngzhì ma? |
Có làm theo yêu cầu không? |
| 16 |
请发产品目录给我。 |
Qǐng fā chǎnpǐn mùlù gěi wǒ |
Gửi catalogue giúp tôi |
| 17 |
有样品可以寄吗? |
Yǒu yàngpǐn kěyǐ jì ma? |
Có thể gửi mẫu không? |
| 18 |
价格还能再谈吗? |
Jiàgé hái néng zài tán ma? |
Giá còn thương lượng không? |
| 19 |
工程量价格怎么算? |
Gōngchéng liàng jiàgé zěnme suàn? |
Giá công trình tính thế nào? |
| 20 |
这是最新报价吗? |
Zhè shì zuìxīn bàojià ma? |
Đây là báo giá mới nhất à? |
| 21 |
包含包装吗? |
Bāohán bāozhuāng ma? |
Giá đã gồm bao bì chưa? |
| 22 |
包装可以改吗? |
Bāozhuāng kěyǐ gǎi ma? |
Bao bì chỉnh được không? |
| 23 |
有质检报告吗? |
Yǒu zhìjiǎn bàogào ma? |
Có báo cáo chất lượng không? |
| 24 |
产品有什么优势? |
Chǎnpǐn yǒu shénme yōushì? |
Sản phẩm có ưu điểm gì? |
| 25 |
和其他工厂比优势在哪? |
Hé qítā gōngchǎng bǐ yōushì zài nǎ? |
So với nhà máy khác mạnh ở đâu? |
| 26 |
交期是多少天? |
Jiāoqī shì duōshǎo tiān? |
Thời gian giao hàng bao lâu? |
| 27 |
可以控制在45天吗? |
Kěyǐ kòngzhì zài 45 tiān ma? |
Có thể trong 45 ngày không? |
| 28 |
先发一部分可以吗? |
Xiān fā yí bùfen kěyǐ ma? |
Gửi trước một phần được không? |
| 29 |
一个月能做多少量? |
Yí gè yuè néng zuò duōshǎo liàng? |
Một tháng sản xuất bao nhiêu? |
| 30 |
走海运还是陆运? |
Zǒu hǎiyùn háishì lùyùn? |
Đi đường biển hay đường bộ? |
| 31 |
能拼柜吗? |
Néng pīn guì ma? |
Ghép container được không? |
| 32 |
可以整柜出吗? |
Kěyǐ zhěng guì chū ma? |
Xuất nguyên container được không? |
| 33 |
发到哪个港口? |
Fā dào nǎ gè gǎngkǒu? |
Giao tới cảng nào? |
| 34 |
包装方式是什么? |
Bāozhuāng fāngshì shì shénme? |
Đóng gói thế nào? |
| 35 |
可以贴我们logo吗? |
Kěyǐ tiē wǒmen logo ma? |
Dán logo của chúng tôi không? |
| 36 |
发货前可以验货吗? |
Fāhuò qián kěyǐ yànhuò ma? |
Kiểm hàng trước khi giao được không? |
| 37 |
延期怎么处理? |
Yánqī zěnme chǔlǐ? |
Trễ hàng xử lý thế nào? |
| 38 |
有备货能力吗? |
Yǒu bèihuò nénglì ma? |
Có khả năng trữ hàng không? |
| 39 |
运输费用怎么算? |
Yùnshū fèiyòng zěnme suàn? |
Phí vận chuyển tính sao? |
| 40 |
交货要准时。 |
Jiāohuò yào zhǔnshí |
Giao hàng phải đúng hẹn |
| 41 |
付款方式是什么? |
Fùkuǎn fāngshì shì shénme? |
Phương thức thanh toán thế nào? |
| 42 |
可以账期吗? |
Kěyǐ zhàngqī ma? |
Có công nợ không? |
| 43 |
支持30天账期吗? |
Zhīchí 30 tiān zhàngqī ma? |
Hỗ trợ công nợ 30 ngày không? |
| 44 |
预付款比例是多少? |
Yùfùkuǎn bǐlì shì duōshǎo? |
Đặt cọc bao nhiêu %? |
| 45 |
尾款什么时候付? |
Wěikuǎn shénme shíhou fù? |
Khi nào thanh toán phần còn lại? |
| 46 |
支持美元还是人民币? |
Zhīchí měiyuán háishì RMB? |
Thanh toán USD hay RMB? |
| 47 |
可以签合同吗? |
Kěyǐ qiān hétóng ma? |
Có ký hợp đồng không? |
| 48 |
可以签年度合同。 |
Kěyǐ qiān niándù hétóng |
Có thể ký hợp đồng năm |
| 49 |
合同条款需要确认。 |
Hétóng tiáokuǎn xūyào quèrèn |
Điều khoản cần xác nhận |
| 50 |
发票怎么开? |
Fāpiào zěnme kāi? |
Xuất hóa đơn thế nào? |
| 51 |
可以正贸出口吗? |
Kěyǐ zhèngmào chūkǒu ma? |
Có xuất chính ngạch không? |
| 52 |
报关资料齐全吗? |
Bàoguān zīliào qíquán ma? |
Hồ sơ hải quan đầy đủ không? |
| 53 |
有出口经验吗? |
Yǒu chūkǒu jīngyàn ma? |
Có kinh nghiệm xuất khẩu không? |
| 54 |
出过越南吗? |
Chū guò Yuènán ma? |
Đã xuất sang Việt Nam chưa? |
| 55 |
付款后多久发货? |
Fùkuǎn hòu duōjiǔ fāhuò? |
Thanh toán xong bao lâu giao hàng? |
| 56 |
合作流程怎么走? |
Hézuò liúchéng zěnme zǒu? |
Quy trình hợp tác thế nào? |
| 57 |
风险怎么控制? |
Fēngxiǎn zěnme kòngzhì? |
Kiểm soát rủi ro ra sao? |
| 58 |
出问题怎么解决? |
Chū wèntí zěnme jiějué? |
Có vấn đề xử lý thế nào? |
| 59 |
售后服务怎么做? |
Shòuhòu fúwù zěnme zuò? |
Dịch vụ sau bán thế nào? |
| 60 |
我们需要稳定合作。 |
Wǒmen xūyào wěndìng hézuò |
Chúng tôi cần hợp tác ổn định |
| 61 |
如果价格合适,我们马上下单。 |
Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen mǎshàng xiàdān |
Giá ổn là đặt ngay |
| 62 |
我们可以长期下单。 |
Wǒmen kěyǐ chángqī xiàdān |
Có thể đặt lâu dài |
| 63 |
量大价格要好。 |
Liàng dà jiàgé yào hǎo |
Số lượng lớn cần giá tốt |
| 64 |
我们不是一次性合作。 |
Wǒmen bú shì yícìxìng hézuò |
Không hợp tác một lần |
| 65 |
希望给最有竞争力的价格。 |
Xīwàng gěi zuì yǒu jìngzhēnglì de jiàgé |
Mong giá cạnh tranh nhất |
| 66 |
我们看重质量。 |
Wǒmen kànzhòng zhìliàng |
Chúng tôi coi trọng chất lượng |
| 67 |
质量不稳定不行。 |
Zhìliàng bú wěndìng bù xíng |
Chất lượng không ổn là không được |
| 68 |
价格高可以,但质量要好。 |
Jiàgé gāo kěyǐ, dàn zhìliàng yào hǎo |
Giá cao được, nhưng chất lượng phải tốt |
| 69 |
先小单测试。 |
Xiān xiǎo dān cèshì |
Đơn nhỏ test trước |
| 70 |
做好了再放量。 |
Zuò hǎo le zài fàng liàng |
Tốt rồi mới tăng số lượng |
| 71 |
市场在增长。 |
Shìchǎng zài zēngzhǎng |
Thị trường đang tăng |
| 72 |
这个产品在越南有需求。 |
Zhège chǎnpǐn zài Yuènán yǒu xūqiú |
Sản phẩm này có nhu cầu ở VN |
| 73 |
我们有销售渠道。 |
Wǒmen yǒu xiāoshòu qúdào |
Chúng tôi có kênh bán |
| 74 |
可以给独家吗? |
Kěyǐ gěi dújiā ma? |
Có thể cho độc quyền không? |
| 75 |
需要保护市场。 |
Xūyào bǎohù shìchǎng |
Cần bảo vệ thị trường |
| 76 |
希望双方共赢。 |
Xīwàng shuāngfāng gòngyíng |
Mong đôi bên cùng có lợi |
| 77 |
合作要透明。 |
Hézuò yào tòumíng |
Hợp tác cần minh bạch |
| 78 |
信用很重要。 |
Xìnyòng hěn zhòngyào |
Uy tín rất quan trọng |
| 79 |
做生意要长期。 |
Zuò shēngyì yào chángqī |
Kinh doanh là lâu dài |
| 80 |
我们很有诚意。 |
Wǒmen hěn yǒu chéngyì |
Chúng tôi rất thiện chí |
| 81 |
今天聊得很愉快。 |
Jīntiān liáo de hěn yúkuài |
Hôm nay trao đổi rất tốt |
| 82 |
回去我们内部评估。 |
Huíqù wǒmen nèibù pínggū |
Về sẽ đánh giá nội bộ |
| 83 |
明天给你回复。 |
Míngtiān gěi nǐ huífù |
Mai phản hồi |
| 84 |
有消息马上联系。 |
Yǒu xiāoxi mǎshàng liánxì |
Có tin liên hệ ngay |
| 85 |
麻烦再跟进一下。 |
Máfan zài gēnjìn yíxià |
Nhờ theo dõi thêm |
| 86 |
请保持联系。 |
Qǐng bǎochí liánxì |
Giữ liên lạc |
| 87 |
下次再详谈。 |
Xiàcì zài xiángtán |
Lần sau bàn kỹ |
| 88 |
欢迎来越南考察。 |
Huānyíng lái Yuènán kǎochá |
Mời sang VN khảo sát |
| 89 |
有机会见面合作。 |
Yǒu jīhuì jiànmiàn hézuò |
Có dịp gặp hợp tác |
| 90 |
希望尽快合作。 |
Xīwàng jǐnkuài hézuò |
Mong sớm hợp tác |
| 91 |
谢谢你的支持。 |
Xièxie nǐ de zhīchí |
Cảm ơn sự hỗ trợ |
| 92 |
辛苦了。 |
Xīnkǔ le |
Vất vả rồi |
| 93 |
有任何问题随时联系。 |
Yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì |
Có gì cứ liên hệ |
| 94 |
合作愉快。 |
Hézuò yúkuài |
Hợp tác vui vẻ |
| 95 |
祝生意兴隆。 |
Zhù shēngyì xīnglóng |
Chúc làm ăn phát đạt |
| 96 |
祝我们合作成功。 |
Zhù wǒmen hézuò chénggōng |
Chúc hợp tác thành công |
| 97 |
我们很重视这次合作。 |
Wǒmen hěn zhòngshì zhè cì hézuò |
Rất coi trọng hợp tác này |
| 98 |
希望建立长期伙伴关系。 |
Xīwàng jiànlì chángqī huǒbàn guānxì |
Mong quan hệ đối tác lâu dài |
| 99 |
一起把市场做好。 |
Yìqǐ bǎ shìchǎng zuò hǎo |
Cùng làm tốt thị trường |
| 100 |
期待你的好消息。 |
Qīdài nǐ de hǎo xiāoxi |
Mong tin tốt từ bạn |