300 câu Tiếng Trung thương mại
- PHẦN 1: XUẤT NHẬP KHẨU – LOGISTICS – THANH TOÁN
-
PHẦN 2: SẢN XUẤT – KIỂM HÀNG – CHẤT LƯỢNG
-
PHẦN 3: NỘI THẤT – VẬT LIỆU
-
PHẦN 4: DỰ ÁN – LẮP ĐẶT
-
PHẦN 5: MÁY MÓC – THIẾT BỊ
-
PHẦN 6: BẢO HÀNH – ĐẦU TƯ – RỦI RO
🔹 PHẦN 1: XUẤT NHẬP KHẨU – LOGISTICS – THANH TOÁN (1–40)
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们做建材和设备的进出口业务。 | Wǒmen zuò jiàncái hé shèbèi de jìnchūkǒu yèwù. | Chúng tôi làm XNK vật liệu và thiết bị |
| 2 | 这个订单走FOB条款。 | Zhège dìngdān zǒu FOB tiáokuǎn. | Đơn hàng này theo điều kiện FOB |
| 3 | 报价是CIF到海防港。 | Bàojià shì CIF dào Hǎifáng gǎng. | Báo giá CIF tới cảng Hải Phòng |
| 4 | 工厂价格是EXW。 | Gōngchǎng jiàgé shì EXW. | Giá xuất xưởng là EXW |
| 5 | 可以安排整柜或者拼柜。 | Kěyǐ ānpái zhěngguì huòzhě pīnguì. | Có thể đi nguyên container hoặc ghép |
| 6 | 交货期是45天。 | Jiāohuò qī shì 45 tiān. | Thời gian giao hàng là 45 ngày |
| 7 | 货物已经装柜。 | Huòwù yǐjīng zhuāngguì. | Hàng đã đóng container |
| 8 | 预计下周开船。 | Yùjì xià zhōu kāi chuán. | Dự kiến tuần sau tàu chạy |
| 9 | 运输方式是海运。 | Yùnshū fāngshì shì hǎiyùn. | Vận chuyển bằng đường biển |
| 10 | 物流费用需要单独核算。 | Wùliú fèiyòng xūyào dāndú hésuàn. | Phí logistics tính riêng |
| 11 | 需要提供商业发票。 | Xūyào tígōng shāngyè fāpiào. | Cần hóa đơn thương mại |
| 12 | 装箱单也要一起给。 | Zhuāngxiāngdān yě yào yìqǐ gěi. | Packing list gửi kèm |
| 13 | 提单我们用正本。 | Tídān wǒmen yòng zhèngběn. | Dùng vận đơn gốc |
| 14 | 需要原产地证。 | Xūyào yuánchǎndì zhèng. | Cần C/O |
| 15 | HS编码请确认一下。 | HS biānmǎ qǐng quèrèn yíxià. | Vui lòng xác nhận mã HS |
| 16 | 清关时间大概三到五天。 | Qīngguān shíjiān dàgài 3–5 tiān. | Thông quan khoảng 3–5 ngày |
| 17 | 关税和增值税由买方承担。 | Guānshuì hé zēngzhíshuì yóu mǎifāng chéngdān. | Thuế NK & VAT do bên mua chịu |
| 18 | 付款方式是电汇。 | Fùkuǎn fāngshì shì diànhuì. | Thanh toán chuyển khoản |
| 19 | 需要先付30%定金。 | Xūyào xiān fù 30% dìngjīn. | Đặt cọc 30% |
| 20 | 余款在出货前付清。 | Yúkuǎn zài chūhuò qián fùqīng. | Thanh toán hết trước khi xuất |
| 21 | 可以做账期吗? | Kěyǐ zuò zhàngqī ma? | Có làm công nợ không? |
| 22 | 汇率按当天银行为准。 | Huìlǜ àn dāngtiān yínháng wéi zhǔn. | Tỷ giá theo ngân hàng ngày TT |
| 23 | 这个价格不含税。 | Zhège jiàgé bù hán shuì. | Giá chưa gồm thuế |
| 24 | 如果延迟交货,需要赔偿。 | Rúguǒ yánchí jiāohuò, xūyào péicháng. | Giao trễ phải bồi thường |
| 25 | 合同里会写清楚条款。 | Hétóng lǐ huì xiě qīngchu tiáokuǎn. | Điều khoản ghi rõ trong HĐ |
| 26 | 风险在装船后转移。 | Fēngxiǎn zài zhuāngchuán hòu zhuǎnyí. | Rủi ro chuyển sau khi lên tàu |
| 27 | 可以安排验货。 | Kěyǐ ānpái yànhuò. | Có thể sắp xếp kiểm hàng |
| 28 | 我们有第三方验货公司。 | Wǒmen yǒu dìsān fāng yànhuò gōngsī. | Có công ty kiểm hàng bên thứ ba |
| 29 | 包装需要适合出口。 | Bāozhuāng xūyào shìhé chūkǒu. | Bao bì đạt chuẩn xuất khẩu |
| 30 | 木箱需要熏蒸。 | Mùxiāng xūyào xūnzhēng. | Thùng gỗ cần hun trùng |
| 31 | 每个柜都有铅封。 | Měi gè guì dōu yǒu qiānfēng. | Mỗi cont đều có seal |
| 32 | 货损风险要提前考虑。 | Huòsǔn fēngxiǎn yào tíqián kǎolǜ. | Cần tính trước rủi ro hư hỏng |
| 33 | 可以买运输保险。 | Kěyǐ mǎi yùnshū bǎoxiǎn. | Có thể mua bảo hiểm |
| 34 | 目的港是胡志明。 | Mùdì gǎng shì Húzhìmíng. | Cảng đích TP.HCM |
| 35 | 到港后我们负责清关。 | Dào gǎng hòu wǒmen fùzé qīngguān. | Chúng tôi lo thông quan |
| 36 | 费用明细请列出来。 | Fèiyòng míngxì qǐng liè chūlái. | Vui lòng liệt kê chi phí |
| 37 | 这个方案更安全。 | Zhège fāng’àn gèng ānquán. | Phương án này an toàn hơn |
| 38 | 我们优先考虑长期合作。 | Wǒmen yōuxiān kǎolǜ chángqī hézuò. | Ưu tiên hợp tác lâu dài |
| 39 | 第一次合作先走小量。 | Dì yī cì hézuò xiān zǒu xiǎo liàng. | Lần đầu đi số lượng nhỏ |
| 40 | 后续订单会增加。 | Hòuxù dìngdān huì zēngjiā. | Đơn sau sẽ tăng |
🔹 PHẦN 2: SẢN XUẤT – KIỂM HÀNG – CHẤT LƯỢNG (41–80)
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 41 | 工厂已经开始生产。 | Gōngchǎng yǐjīng kāishǐ shēngchǎn. | Nhà máy đã bắt đầu sản xuất |
| 42 | 目前生产进度正常。 | Mùqián shēngchǎn jìndù zhèngcháng. | Tiến độ sản xuất hiện tại bình thường |
| 43 | 原材料已经全部到位。 | Yuán cáiliào yǐjīng quánbù dàowèi. | Nguyên vật liệu đã đủ |
| 44 | 这个产品是定制款。 | Zhège chǎnpǐn shì dìngzhì kuǎn. | Sản phẩm này là hàng đặt |
| 45 | 需要严格按照图纸生产。 | Xūyào yángé ànzhào túzhǐ shēngchǎn. | Cần sản xuất đúng bản vẽ |
| 46 | 尺寸和颜色不能有偏差。 | Chǐcùn hé yánsè bùnéng yǒu piānchā. | Kích thước và màu không được lệch |
| 47 | 我们会做首件确认。 | Wǒmen huì zuò shǒujiàn quèrèn. | Sẽ xác nhận mẫu đầu |
| 48 | 首件通过后再量产。 | Shǒujiàn tōngguò hòu zài liàngchǎn. | Đạt mẫu đầu mới sản xuất hàng loạt |
| 49 | 生产过程中会抽检。 | Shēngchǎn guòchéng zhōng huì chōujiǎn. | Sẽ kiểm tra ngẫu nhiên trong quá trình |
| 50 | 质量标准要提前确认。 | Zhìliàng biāozhǔn yào tíqián quèrèn. | Cần xác nhận tiêu chuẩn chất lượng |
| 51 | 表面处理要做到位。 | Biǎomiàn chǔlǐ yào zuò dào wèi. | Xử lý bề mặt phải đạt |
| 52 | 焊接部分要检查牢固度。 | Hànjiē bùfen yào jiǎnchá láogù dù. | Kiểm tra độ chắc mối hàn |
| 53 | 结构强度符合要求。 | Jiégòu qiángdù fúhé yāoqiú. | Độ bền kết cấu đạt yêu cầu |
| 54 | 功能测试必须全部通过。 | Gōngnéng cèshì bìxū quánbù tōngguò. | Test chức năng phải đạt 100% |
| 55 | 外观不能有明显瑕疵。 | Wàiguān bùnéng yǒu míngxiǎn xiácī. | Ngoại quan không lỗi rõ |
| 56 | 不合格品需要返工。 | Bù hégé pǐn xūyào fǎngōng. | Hàng lỗi phải làm lại |
| 57 | 返工会影响交期。 | Fǎngōng huì yǐngxiǎng jiāoqī. | Làm lại sẽ ảnh hưởng tiến độ |
| 58 | 我们要求出厂前全检。 | Wǒmen yāoqiú chūchǎng qián quánjiǎn. | Yêu cầu kiểm 100% trước xuất xưởng |
| 59 | 可以安排客户验货。 | Kěyǐ ānpái kèhù yànhuò. | Có thể cho khách kiểm hàng |
| 60 | 验货时间提前三天通知。 | Yànhuò shíjiān tíqián sān tiān tōngzhī. | Báo trước 3 ngày khi kiểm |
| 61 | 验货地点在工厂。 | Yànhuò dìdiǎn zài gōngchǎng. | Kiểm hàng tại nhà máy |
| 62 | 支持第三方验货。 | Zhīchí dìsān fāng yànhuò. | Hỗ trợ bên thứ ba kiểm |
| 63 | 验货标准按照合同执行。 | Yànhuò biāozhǔn ànzhào hétóng zhíxíng. | Tiêu chuẩn theo hợp đồng |
| 64 | 验货通过才能发货。 | Yànhuò tōngguò cáinéng fāhuò. | Đạt kiểm mới xuất hàng |
| 65 | 如果不通过需要整改。 | Rúguǒ bù tōngguò xūyào zhěnggǎi. | Không đạt phải chỉnh sửa |
| 66 | 整改完成后重新验货。 | Zhěnggǎi wánchéng hòu chóngxīn yànhuò. | Sửa xong kiểm lại |
| 67 | 质量问题我们负责。 | Zhìliàng wèntí wǒmen fùzé. | Chúng tôi chịu trách nhiệm CL |
| 68 | 人为损坏不在保修范围。 | Rénwéi sǔnhuài bù zài bǎoxiū fànwéi. | Hỏng do người dùng không BH |
| 69 | 产品都有出厂编号。 | Chǎnpǐn dōu yǒu chūchǎng biānhào. | Mỗi SP có số xuất xưởng |
| 70 | 可以追溯生产批次。 | Kěyǐ zhuīsù shēngchǎn pīcì. | Truy xuất được lô SX |
| 71 | 我们有完整的质检记录。 | Wǒmen yǒu wánzhěng de zhìjiǎn jìlù. | Có đầy đủ hồ sơ QC |
| 72 | 包装前会做最后检查。 | Bāozhuāng qián huì zuò zuìhòu jiǎnchá. | Kiểm tra lần cuối trước đóng gói |
| 73 | 包装方式已经确认。 | Bāozhuāng fāngshì yǐjīng quèrèn. | Đã xác nhận cách đóng gói |
| 74 | 产品会贴防震标识。 | Chǎnpǐn huì tiē fángzhèn biāozhì. | Có dán nhãn chống sốc |
| 75 | 易碎品需要特殊包装。 | Yìsuì pǐn xūyào tèshū bāozhuāng. | Hàng dễ vỡ cần bao bì riêng |
| 76 | 每箱都会标明型号。 | Měi xiāng dōu huì biāomíng xínghào. | Mỗi thùng ghi rõ model |
| 77 | 装箱清单贴在外箱。 | Zhuāngxiāng qīngdān tiē zài wàixiāng. | Packing list dán ngoài |
| 78 | 数量和重量要准确。 | Shùliàng hé zhòngliàng yào zhǔnquè. | Số lượng & trọng lượng chính xác |
| 79 | 出厂前会拍照存档。 | Chūchǎng qián huì pāizhào cún dàng. | Chụp ảnh lưu hồ sơ |
| 80 | 确保发货零问题。 | Quèbǎo fāhuò líng wèntí. | Đảm bảo xuất hàng không lỗi |
🔹 PHẦN 3: NỘI THẤT – VẬT LIỆU – KẾT CẤU (81–120)
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 81 | 这是室内装修项目。 | Zhè shì shìnèi zhuāngxiū xiàngmù. | Đây là dự án nội thất |
| 82 | 产品主要用于商业空间。 | Chǎnpǐn zhǔyào yòngyú shāngyè kōngjiān. | Dùng cho không gian thương mại |
| 83 | 风格偏现代简约。 | Fēnggé piān xiàndài jiǎnyuē. | Phong cách hiện đại tối giản |
| 84 | 材料需要环保认证。 | Cáiliào xūyào huánbǎo rènzhèng. | Vật liệu cần chứng nhận môi trường |
| 85 | 板材我们用E1级。 | Bǎncái wǒmen yòng E1 jí. | Gỗ công nghiệp chuẩn E1 |
| 86 | 表面是三聚氰胺。 | Biǎomiàn shì sānjù qíng’àn. | Bề mặt Melamine |
| 87 | 也可以做木皮贴面。 | Yě kěyǐ zuò mùpí tiēmiàn. | Có thể dán veneer |
| 88 | 颜色可以按样板定制。 | Yánsè kěyǐ àn yàngbǎn dìngzhì. | Màu theo mẫu |
| 89 | 五金件用的是进口品牌。 | Wǔjīnjiàn yòng de shì jìnkǒu pǐnpái. | Phụ kiện dùng hàng nhập |
| 90 | 铰链是缓冲型的。 | Jiǎoliàn shì huǎnchōng xíng de. | Bản lề giảm chấn |
| 91 | 抽屉轨道是三节轨。 | Chōutì guǐdào shì sān jié guǐ. | Ray ngăn kéo 3 tầng |
| 92 | 柜体结构需要加固。 | Guìtǐ jiégòu xūyào jiāgù. | Kết cấu tủ cần gia cố |
| 93 | 承重要求比较高。 | Chéngzhòng yāoqiú bǐjiào gāo. | Yêu cầu chịu lực cao |
| 94 | 框架是钢结构。 | Kuàngjià shì gāng jiégòu. | Khung thép |
| 95 | 表面做喷粉处理。 | Biǎomiàn zuò pēnfěn chǔlǐ. | Sơn tĩnh điện |
| 96 | 焊点需要打磨平整。 | Hàn diǎn xūyào dǎmó píngzhěng. | Mài phẳng mối hàn |
| 97 | 木作和金属要配合好。 | Mùzuò hé jīnshǔ yào pèihé hǎo. | Gỗ & kim loại phải khớp |
| 98 | 尺寸误差控制在2毫米内。 | Chǐcùn wùchā kòngzhì zài 2 háomǐ nèi. | Sai số ≤ 2mm |
| 99 | 边角要处理圆滑。 | Biānjiǎo yào chǔlǐ yuánhuá. | Bo góc tròn |
| 100 | 表面不能有刮痕。 | Biǎomiàn bùnéng yǒu guāhén. | Không trầy xước |
| 101 | 台面用的是人造石。 | Táimiàn yòng de shì rénzào shí. | Mặt bàn đá nhân tạo |
| 102 | 也可以换成岩板。 | Yě kěyǐ huàn chéng yánbǎn. | Có thể đổi sang đá nung |
| 103 | 防水性能要达标。 | Fángshuǐ xìngnéng yào dábiāo. | Phải đạt chống nước |
| 104 | 防火等级需要说明。 | Fánghuǒ děngjí xūyào shuōmíng. | Cần nêu cấp chống cháy |
| 105 | 安装结构要稳定。 | Ānzhuāng jiégòu yào wěndìng. | Kết cấu lắp đặt ổn định |
| 106 | 墙体固定要牢固。 | Qiángtǐ gùdìng yào láogù. | Bắt tường chắc chắn |
| 107 | 地面承载能力要确认。 | Dìmiàn chéngzài nénglì yào quèrèn. | Xác nhận tải sàn |
| 108 | 预留检修口。 | Yùliú jiǎnxiūkǒu. | Chừa cửa bảo trì |
| 109 | 电线和管道要隐藏。 | Diànxiàn hé guǎndào yào yǐncáng. | Dây & ống đi âm |
| 110 | 灯光位置需要配合。 | Dēngguāng wèizhì xūyào pèihé. | Phối hợp vị trí đèn |
| 111 | 安装顺序要提前计划。 | Ānzhuāng shùnxù yào tíqián jìhuà. | Lập kế hoạch thứ tự lắp |
| 112 | 现场尺寸要二次确认。 | Xiànchǎng chǐcùn yào èrcì quèrèn. | Đo lại kích thước thực tế |
| 113 | 与土建单位配合施工。 | Yǔ tǔjiàn dānwèi pèihé shīgōng. | Phối hợp đơn vị xây dựng |
| 114 | 与机电单位对接。 | Yǔ jīdiàn dānwèi duìjiē. | Phối hợp M&E |
| 115 | 施工图已经确认。 | Shīgōng tú yǐjīng quèrèn. | Bản vẽ thi công đã chốt |
| 116 | 变更内容需要书面确认。 | Biàngēng nèiróng xūyào shūmiàn quèrèn. | Thay đổi phải xác nhận văn bản |
| 117 | 成品保护要做好。 | Chéngpǐn bǎohù yào zuò hǎo. | Bảo vệ thành phẩm |
| 118 | 安装完成后统一验收。 | Ānzhuāng wánchéng hòu tǒngyī yànshōu. | Nghiệm thu sau lắp |
| 119 | 符合设计和使用要求。 | Fúhé shèjì hé shǐyòng yāoqiú. | Đạt thiết kế & công năng |
| 120 | 项目整体效果很好。 | Xiàngmù zhěngtǐ xiàoguǒ hěn hǎo. | Hiệu quả tổng thể rất tốt |
🔹 PHẦN 4: DỰ ÁN – LẮP ĐẶT – TIẾN ĐỘ (121–160)
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 121 | 这是整体项目进度计划。 | Zhè shì zhěngtǐ xiàngmù jìndù jìhuà. | Đây là kế hoạch tiến độ tổng |
| 122 | 项目分为三个阶段。 | Xiàngmù fēn wéi sān gè jiēduàn. | Dự án chia 3 giai đoạn |
| 123 | 目前处于安装阶段。 | Mùqián chǔyú ānzhuāng jiēduàn. | Hiện đang giai đoạn lắp đặt |
| 124 | 现场已经具备安装条件。 | Xiànchǎng yǐjīng jùbèi ānzhuāng tiáojiàn. | Mặt bằng đủ điều kiện lắp |
| 125 | 安装人员已经进场。 | Ānzhuāng rényuán yǐjīng jìnchǎng. | Nhân sự lắp đặt đã vào |
| 126 | 需要先做基础定位。 | Xūyào xiān zuò jīchǔ dìngwèi. | Cần định vị phần cơ sở |
| 127 | 水平和垂直要校准。 | Shuǐpíng hé chuízhí yào jiàozhǔn. | Căn chỉnh ngang & đứng |
| 128 | 固定点必须牢固。 | Gùdìng diǎn bìxū láogù. | Điểm cố định phải chắc |
| 129 | 安装顺序不能错。 | Ānzhuāng shùnxù bùnéng cuò. | Không được sai thứ tự |
| 130 | 大件设备需要吊装。 | Dà jiàn shèbèi xūyào diàozhuāng. | Thiết bị lớn cần cẩu |
| 131 | 吊装时注意安全。 | Diàozhuāng shí zhùyì ānquán. | Chú ý an toàn khi cẩu |
| 132 | 现场要有安全负责人。 | Xiànchǎng yào yǒu ānquán fùzérén. | Có người phụ trách an toàn |
| 133 | 每天施工前做安全交底。 | Měitiān shīgōng qián zuò ānquán jiāodǐ. | Họp an toàn trước thi công |
| 134 | 安装过程中避免磕碰。 | Ānzhuāng guòchéng zhōng bìmiǎn kēpèng. | Tránh va chạm khi lắp |
| 135 | 与其他工种交叉作业。 | Yǔ qítā gōngzhǒng jiāochā zuòyè. | Thi công chồng chéo |
| 136 | 需要统一协调。 | Xūyào tǒngyī xiétiáo. | Cần điều phối chung |
| 137 | 施工进度每天汇报。 | Shīgōng jìndù měitiān huìbào. | Báo cáo tiến độ hằng ngày |
| 138 | 如有问题及时反馈。 | Rúyǒu wèntí jíshí fǎnkuì. | Có vấn đề báo ngay |
| 139 | 目前进度基本符合计划。 | Mùqián jìndù jīběn fúhé jìhuà. | Tiến độ cơ bản đúng kế hoạch |
| 140 | 个别节点稍有延误。 | Gèbié jiédiǎn shāo yǒu yánwù. | Một vài mốc hơi chậm |
| 141 | 我们正在调整人力。 | Wǒmen zhèngzài tiáozhěng rénlì. | Đang điều chỉnh nhân lực |
| 142 | 通过加班赶进度。 | Tōngguò jiābān gǎn jìndù. | Tăng ca để bù tiến độ |
| 143 | 不会影响最终交付。 | Bù huì yǐngxiǎng zuìzhōng jiāofù. | Không ảnh hưởng bàn giao |
| 144 | 安装完成后做调试。 | Ānzhuāng wánchéng hòu zuò tiáoshì. | Lắp xong sẽ chạy thử |
| 145 | 调试阶段需要客户配合。 | Tiáoshì jiēduàn xūyào kèhù pèihé. | Cần khách phối hợp test |
| 146 | 功能和性能要逐项确认。 | Gōngnéng hé xìngnéng yào zhú xiàng quèrèn. | Xác nhận từng chức năng |
| 147 | 发现问题及时整改。 | Fāxiàn wèntí jíshí zhěnggǎi. | Phát hiện lỗi sửa ngay |
| 148 | 调试通过后才能验收。 | Tiáoshì tōngguò hòu cáinéng yànshōu. | Test đạt mới nghiệm thu |
| 149 | 验收标准按合同执行。 | Yànshōu biāozhǔn àn hétóng zhíxíng. | Nghiệm thu theo hợp đồng |
| 150 | 验收资料需要齐全。 | Yànshōu zīliào xūyào qíquán. | Hồ sơ nghiệm thu đầy đủ |
| 151 | 现场签署验收单。 | Xiànchǎng qiānshǔ yànshōu dān. | Ký biên bản nghiệm thu |
| 152 | 项目进入收尾阶段。 | Xiàngmù jìnrù shōuwěi jiēduàn. | Dự án vào giai đoạn hoàn thiện |
| 153 | 剩余工作量不多。 | Shèngyú gōngzuòliàng bù duō. | Khối lượng còn ít |
| 154 | 清理现场并撤场。 | Qīnglǐ xiànchǎng bìng chèchǎng. | Dọn dẹp & rút công trường |
| 155 | 做好成品保护。 | Zuò hǎo chéngpǐn bǎohù. | Bảo vệ thành phẩm |
| 156 | 按期完成项目。 | Ànqī wánchéng xiàngmù. | Hoàn thành đúng hạn |
| 157 | 交付给业主使用。 | Jiāofù gěi yèzhǔ shǐyòng. | Bàn giao cho chủ đầu tư |
| 158 | 项目质量得到认可。 | Xiàngmù zhìliàng dédào rènkě. | Chất lượng được công nhận |
| 159 | 客户满意度很高。 | Kèhù mǎnyì dù hěn gāo. | Khách hàng rất hài lòng |
| 160 | 为后续合作打下基础。 | Wèi hòuxù hézuò dǎ xià jīchǔ. | Tạo nền tảng hợp tác sau |
🔹 PHẦN 5: MÁY MÓC – THIẾT BỊ – VẬN HÀNH (161–200)
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 161 | 这是主要生产设备。 | Zhè shì zhǔyào shēngchǎn shèbèi. | Đây là thiết bị sản xuất chính |
| 162 | 设备是全新出厂。 | Shèbèi shì quánxīn chūchǎng. | Thiết bị mới 100% |
| 163 | 技术参数符合要求。 | Jìshù cānshù fúhé yāoqiú. | Thông số kỹ thuật đạt |
| 164 | 功率和电压需要确认。 | Gōnglǜ hé diànyā xūyào quèrèn. | Xác nhận công suất & điện áp |
| 165 | 设备适用于连续运行。 | Shèbèi shìyòng yú liánxù yùnxíng. | Phù hợp chạy liên tục |
| 166 | 操作界面比较简单。 | Cāozuò jièmiàn bǐjiào jiǎndān. | Giao diện dễ vận hành |
| 167 | 支持中文和英文系统。 | Zhīchí Zhōngwén hé Yīngwén xìtǒng. | Hỗ trợ tiếng Trung & Anh |
| 168 | 设备运行稳定。 | Shèbèi yùnxíng wěndìng. | Máy chạy ổn định |
| 169 | 噪音控制在标准范围内。 | Zàoyīn kòngzhì zài biāozhǔn fànwéi nèi. | Độ ồn trong chuẩn |
| 170 | 能耗相对较低。 | Nénghào xiāngduì jiào dī. | Tiêu thụ điện thấp |
| 171 | 需要定期维护保养。 | Xūyào dìngqī wéihù bǎoyǎng. | Cần bảo trì định kỳ |
| 172 | 易损件需要备货。 | Yìsǔn jiàn xūyào bèihuò. | Cần dự phòng linh kiện |
| 173 | 随机提供备品备件。 | Suíjī tígōng bèipǐn bèijiàn. | Kèm phụ tùng |
| 174 | 操作前要进行培训。 | Cāozuò qián yào jìnxíng péixùn. | Đào tạo trước vận hành |
| 175 | 我们负责技术指导。 | Wǒmen fùzé jìshù zhǐdǎo. | Chúng tôi hướng dẫn kỹ thuật |
| 176 | 提供详细的操作手册。 | Tígōng xiángxì de cāozuò shǒucè. | Cung cấp manual chi tiết |
| 177 | 安装调试由工程师完成。 | Ānzhuāng tiáoshì yóu gōngchéngshī wánchéng. | Kỹ sư lắp & chạy thử |
| 178 | 调试时间大概三天。 | Tiáoshì shíjiān dàgài sān tiān. | Test máy khoảng 3 ngày |
| 179 | 试运行期间重点观察。 | Shì yùnxíng qījiān zhòngdiǎn guānchá. | Theo dõi kỹ khi chạy thử |
| 180 | 运行数据需要记录。 | Yùnxíng shùjù xūyào jìlù. | Ghi chép dữ liệu vận hành |
| 181 | 出现异常立即停机。 | Chūxiàn yìcháng lìjí tíngjī. | Có bất thường thì dừng |
| 182 | 故障原因要及时分析。 | Gùzhàng yuányīn yào jíshí fēnxī. | Phân tích nguyên nhân lỗi |
| 183 | 技术支持可以远程提供。 | Jìshù zhīchí kěyǐ yuǎnchéng tígōng. | Hỗ trợ kỹ thuật từ xa |
| 184 | 必要时安排现场服务。 | Bìyào shí ānpái xiànchǎng fúwù. | Cần thì cử kỹ sư tới |
| 185 | 保修期是一年。 | Bǎoxiū qī shì yì nián. | Bảo hành 1 năm |
| 186 | 保修期内免费维修。 | Bǎoxiū qī nèi miǎnfèi wéixiū. | Sửa miễn phí trong BH |
| 187 | 超出保修期按成本收费。 | Chāochū bǎoxiū qī àn chéngběn shōufèi. | Hết BH tính phí |
| 188 | 软件系统可以升级。 | Ruǎnjiàn xìtǒng kěyǐ shēngjí. | Có thể nâng cấp phần mềm |
| 189 | 升级前需要备份数据。 | Shēngjí qián xūyào bèifèn shùjù. | Backup trước khi nâng cấp |
| 190 | 系统运行权限可设置。 | Xìtǒng yùnxíng quánxiàn kě shèzhì. | Phân quyền vận hành |
| 191 | 日常操作有规范流程。 | Rìcháng cāozuò yǒu guīfàn liúchéng. | Có SOP vận hành |
| 192 | 严禁违规操作。 | Yánjìn wéiguī cāozuò. | Nghiêm cấm thao tác sai |
| 193 | 安全防护装置齐全。 | Ānquán fánghù zhuāngzhì qíquán. | Đầy đủ bảo vệ an toàn |
| 194 | 急停按钮必须有效。 | Jítíng ànniǔ bìxū yǒuxiào. | Nút dừng khẩn phải hoạt động |
| 195 | 操作人员需持证上岗。 | Cāozuò rényuán xū chízhèng shànggǎng. | Nhân sự phải có chứng chỉ |
| 196 | 定期做设备巡检。 | Dìngqī zuò shèbèi xúnjiǎn. | Kiểm tra máy định kỳ |
| 197 | 延长设备使用寿命。 | Yáncháng shèbèi shǐyòng shòumìng. | Kéo dài tuổi thọ máy |
| 198 | 提高整体生产效率。 | Tígāo zhěngtǐ shēngchǎn xiàolǜ. | Nâng hiệu suất sản xuất |
| 199 | 设备投资回报率高。 | Shèbèi tóuzī huíbào lǜ gāo. | ROI thiết bị cao |
| 200 | 非常适合长期使用。 | Fēicháng shìhé chángqī shǐyòng. | Rất phù hợp dùng lâu dài |
🔹 PHẦN 6: ĐẦU TƯ – RỦI RO – HIỆU QUẢ – QUYẾT ĐỊNH (201–300)
| STT | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 201 | 这是一个投资型项目。 | Zhè shì yí gè tóuzī xíng xiàngmù. | Đây là dự án đầu tư |
| 202 | 我们主要关注长期收益。 | Wǒmen zhǔyào guānzhù chángqī shōuyì. | Quan tâm lợi nhuận dài hạn |
| 203 | 项目回报周期大概三年。 | Xiàngmù huíbào zhōuqī dàgài sān nián. | Thời gian hoàn vốn ~3 năm |
| 204 | 投入产出比例合理。 | Tóurù chǎnchū bǐlì hélǐ. | Tỷ lệ đầu tư – lợi nhuận hợp lý |
| 205 | 初期资金压力较大。 | Chūqī zījīn yālì jiào dà. | Giai đoạn đầu áp lực vốn |
| 206 | 后期现金流会改善。 | Hòuqī xiànjīnliú huì gǎishàn. | Dòng tiền sau sẽ tốt |
| 207 | 成本结构比较清晰。 | Chéngběn jiégòu bǐjiào qīngxī. | Cơ cấu chi phí rõ ràng |
| 208 | 主要成本来自设备投入。 | Zhǔyào chéngběn láizì shèbèi tóurù. | Chi phí chính là thiết bị |
| 209 | 人工成本也需要考虑。 | Réngōng chéngběn yě xūyào kǎolǜ. | Cần tính chi phí nhân công |
| 210 | 原材料价格存在波动。 | Yuán cáiliào jiàgé cúnzài bōdòng. | Giá nguyên liệu biến động |
| 211 | 市场需求总体稳定。 | Shìchǎng xūqiú zǒngtǐ wěndìng. | Nhu cầu thị trường ổn |
| 212 | 竞争压力在可控范围。 | Jìngzhēng yālì zài kěkòng fànwéi. | Cạnh tranh trong kiểm soát |
| 213 | 政策风险需要评估。 | Zhèngcè fēngxiǎn xūyào pínggū. | Cần đánh giá rủi ro chính sách |
| 214 | 汇率变化可能影响利润。 | Huìlǜ biànhuà kěnéng yǐngxiǎng lìrùn. | Tỷ giá ảnh hưởng lợi nhuận |
| 215 | 合同条款要尽量完善。 | Hétóng tiáokuǎn yào jǐnliàng wánshàn. | Điều khoản HĐ cần chặt |
| 216 | 风险要提前分担。 | Fēngxiǎn yào tíqián fēndān. | Chia sẻ rủi ro từ đầu |
| 217 | 可以考虑分阶段投资。 | Kěyǐ kǎolǜ fēn jiēduàn tóuzī. | Đầu tư theo giai đoạn |
| 218 | 先小规模试点。 | Xiān xiǎo guīmó shìdiǎn. | Thử quy mô nhỏ |
| 219 | 再根据效果扩大。 | Zài gēnjù xiàoguǒ kuòdà. | Sau đó mở rộng |
| 220 | 这样风险相对较低。 | Zhèyàng fēngxiǎn xiāngduì jiào dī. | Rủi ro thấp hơn |
| 221 | 投资决策需要谨慎。 | Tóuzī juédìng xūyào jǐnshèn. | Quyết định cần thận trọng |
| 222 | 我们已经做过测算。 | Wǒmen yǐjīng zuò guò cèsuàn. | Đã tính toán |
| 223 | 数据来源比较可靠。 | Shùjù láiyuán bǐjiào kěkào. | Dữ liệu đáng tin |
| 224 | 盈利模型相对清楚。 | Yínglì móxíng xiāngduì qīngchu. | Mô hình lợi nhuận rõ |
| 225 | 关键在于执行力。 | Guānjiàn zài yú zhíxínglì. | Mấu chốt là thực thi |
| 226 | 管理团队经验丰富。 | Guǎnlǐ tuánduì jīngyàn fēngfù. | Đội ngũ giàu kinh nghiệm |
| 227 | 项目落地可行性高。 | Xiàngmù luòdì kěxíngxìng gāo. | Tính khả thi cao |
| 228 | 我们对前景有信心。 | Wǒmen duì qiánjǐng yǒu xìnxīn. | Chúng tôi tin triển vọng |
| 229 | 合作模式可以灵活调整。 | Hézuò móshì kěyǐ línghuó tiáozhěng. | Mô hình hợp tác linh hoạt |
| 230 | 利润分配方式可商量。 | Lìrùn fēnpèi fāngshì kě shāngliáng. | Có thể bàn cách chia lãi |
| 231 | 投资比例需要确认。 | Tóuzī bǐlì xūyào quèrèn. | Xác nhận tỷ lệ góp vốn |
| 232 | 股权结构要清晰。 | Gǔquán jiégòu yào qīngxī. | Cơ cấu cổ phần rõ |
| 233 | 决策机制要明确。 | Juédìng jīzhì yào míngquè. | Cơ chế quyết định rõ |
| 234 | 退出机制也要提前约定。 | Tuìchū jīzhì yě yào tíqián yuēdìng. | Thỏa thuận lối thoát |
| 235 | 项目需要长期投入精力。 | Xiàngmù xūyào chángqī tóurù jīnglì. | Dự án cần theo sát |
| 236 | 短期内不会有暴利。 | Duǎnqī nèi bú huì yǒu bàolì. | Không có lợi nhuận nhanh |
| 237 | 但整体回报稳定。 | Dàn zhěngtǐ huíbào wěndìng. | Nhưng lợi nhuận ổn định |
| 238 | 非常适合稳健型投资。 | Fēicháng shìhé wěnjiàn xíng tóuzī. | Phù hợp đầu tư an toàn |
| 239 | 是否符合你们的预期? | Shìfǒu fúhé nǐmen de yùqī? | Có đúng kỳ vọng không? |
| 240 | 可以进一步深入讨论。 | Kěyǐ jìnyíbù shēnrù tǎolùn. | Có thể bàn sâu hơn |
| 241 | 我们欢迎实地考察。 | Wǒmen huānyíng shídì kǎochá. | Hoan nghênh khảo sát |
| 242 | 相关资料可以提供。 | Xiāngguān zīliào kěyǐ tígōng. | Có thể cung cấp hồ sơ |
| 243 | 财务报表是透明的。 | Cáiwù bàobiǎo shì tòumíng de. | Báo cáo tài chính minh bạch |
| 244 | 关键数据可以核实。 | Guānjiàn shùjù kěyǐ héshí. | Có thể kiểm chứng số liệu |
| 245 | 风险点已经标注清楚。 | Fēngxiǎn diǎn yǐjīng biāozhù qīngchu. | Điểm rủi ro đã nêu |
| 246 | 我们愿意共同承担风险。 | Wǒmen yuànyì gòngtóng chéngdān fēngxiǎn. | Sẵn sàng cùng chịu rủi ro |
| 247 | 也希望共享收益。 | Yě xīwàng gòngxiǎng shōuyì. | Và cùng hưởng lợi |
| 248 | 合作基础是互信。 | Hézuò jīchǔ shì hùxìn. | Hợp tác dựa trên tin cậy |
| 249 | 长期合作比短期利益重要。 | Chángqī hézuò bǐ duǎnqī lìyì zhòngyào. | Hợp tác dài hạn quan trọng |
| 250 | 双方目标是一致的。 | Shuāngfāng mùbiāo shì yízhì de. | Hai bên cùng mục tiêu |
| 251 | 决策需要时间消化。 | Juédìng xūyào shíjiān xiāohuà. | Cần thời gian cân nhắc |
| 252 | 我们不着急做决定。 | Wǒmen bú zháojí zuò juédìng. | Không vội quyết |
| 253 | 希望充分沟通。 | Xīwàng chōngfèn gōutōng. | Mong trao đổi kỹ |
| 254 | 把问题提前说清楚。 | Bǎ wèntí tíqián shuō qīngchu. | Nói rõ từ đầu |
| 255 | 避免后期纠纷。 | Bìmiǎn hòuqī jiūfēn. | Tránh tranh chấp sau |
| 256 | 如果条件成熟。 | Rúguǒ tiáojiàn chéngshú. | Nếu điều kiện chín muồi |
| 257 | 我们可以马上启动。 | Wǒmen kěyǐ mǎshàng qǐdòng. | Có thể khởi động ngay |
| 258 | 签署正式合作协议。 | Qiānshǔ zhèngshì hézuò xiéyì. | Ký thỏa thuận chính thức |
| 259 | 明确双方责任义务。 | Míngquè shuāngfāng zérèn yìwù. | Rõ trách nhiệm hai bên |
| 260 | 项目进入执行阶段。 | Xiàngmù jìnrù zhíxíng jiēduàn. | Dự án bước vào triển khai |
| 261 | 按计划推进。 | Àn jìhuà tuījìn. | Triển khai theo kế hoạch |
| 262 | 定期复盘和调整。 | Dìngqī fùpán hé tiáozhěng. | Rà soát & điều chỉnh |
| 263 | 确保投资效益最大化。 | Quèbǎo tóuzī xiàoyì zuìdà huà. | Tối ưu hiệu quả đầu tư |
| 264 | 项目成功概率很高。 | Xiàngmù chénggōng gàilǜ hěn gāo. | Xác suất thành công cao |
| 265 | 我们看好这个方向。 | Wǒmen kànhǎo zhège fāngxiàng. | Đánh giá cao hướng này |
| 266 | 市场空间还有增长潜力。 | Shìchǎng kōngjiān hái yǒu zēngzhǎng qiánlì. | Thị trường còn dư địa |
| 267 | 可以持续扩大规模。 | Kěyǐ chíxù kuòdà guīmó. | Có thể mở rộng |
| 268 | 形成规模效应。 | Xíngchéng guīmó xiàoyìng. | Tạo hiệu ứng quy mô |
| 269 | 降低单位成本。 | Jiàngdī dānwèi chéngběn. | Giảm chi phí đơn vị |
| 270 | 提高整体利润率。 | Tígāo zhěngtǐ lìrùn lǜ. | Tăng biên lợi nhuận |
| 271 | 项目具备可复制性。 | Xiàngmù jùbèi kě fùzhì xìng. | Có thể nhân rộng |
| 272 | 后期可以多点布局。 | Hòuqī kěyǐ duō diǎn bùjú. | Mở rộng nhiều điểm |
| 273 | 有利于品牌建设。 | Yǒulì yú pǐnpái jiànshè. | Tốt cho xây dựng thương hiệu |
| 274 | 提升市场影响力。 | Tíshēng shìchǎng yǐngxiǎng lì. | Tăng ảnh hưởng thị trường |
| 275 | 投资价值逐步显现。 | Tóuzī jiàzhí zhúbù xiǎnxiàn. | Giá trị đầu tư lộ rõ |
| 276 | 风险和收益是对等的。 | Fēngxiǎn hé shōuyì shì duìděng de. | Rủi ro đi cùng lợi nhuận |
| 277 | 关键是控制风险。 | Guānjiàn shì kòngzhì fēngxiǎn. | Quan trọng là quản rủi ro |
| 278 | 把不确定性降到最低。 | Bǎ bù quèdìngxìng jiàng dào zuìdī. | Giảm bất định |
| 279 | 我们已经做好准备。 | Wǒmen yǐjīng zuò hǎo zhǔnbèi. | Chúng tôi đã sẵn sàng |
| 280 | 随时可以进入下一步。 | Suíshí kěyǐ jìnrù xià yíbù. | Có thể bước tiếp |
| 281 | 这个项目值得推进。 | Zhège xiàngmù zhídé tuījìn. | Dự án đáng làm |
| 282 | 综合评估结果是正面的。 | Zōnghé pínggū jiéguǒ shì zhèngmiàn de. | Đánh giá tổng thể tốt |
| 283 | 我们建议尽快决策。 | Wǒmen jiànyì jǐnkuài juédìng. | Đề xuất quyết sớm |
| 284 | 抓住当前市场机会。 | Zhuāzhù dāngqián shìchǎng jīhuì. | Nắm bắt cơ hội |
| 285 | 机会窗口不会太长。 | Jīhuì chuāngkǒu bú huì tài cháng. | Cửa sổ cơ hội ngắn |
| 286 | 行动比观望更重要。 | Xíngdòng bǐ guānwàng gèng zhòngyào. | Hành động quan trọng |
| 287 | 我们希望达成共识。 | Wǒmen xīwàng dáchéng gòngshí. | Mong đạt đồng thuận |
| 288 | 推动合作尽快落地。 | Tuīdòng hézuò jǐnkuài luòdì. | Đẩy nhanh triển khai |
| 289 | 双方实现共赢。 | Shuāngfāng shíxiàn gòngyíng. | Hai bên cùng thắng |
| 290 | 这是一个战略性合作。 | Zhè shì yí gè zhànlüè xìng hézuò. | Hợp tác chiến lược |
| 291 | 对未来发展非常有利。 | Duì wèilái fāzhǎn fēicháng yǒulì. | Rất có lợi lâu dài |
| 292 | 合作前景广阔。 | Hézuò qiánjǐng guǎngkuò. | Triển vọng rộng |
| 293 | 我们对此充满信心。 | Wǒmen duì cǐ chōngmǎn xìnxīn. | Rất tự tin |
| 294 | 希望尽快给我们反馈。 | Xīwàng jǐnkuài gěi wǒmen fǎnkuì. | Mong phản hồi sớm |
| 295 | 我们随时配合。 | Wǒmen suíshí pèihé. | Luôn sẵn sàng phối hợp |
| 296 | 感谢你们的认真考虑。 | Gǎnxiè nǐmen de rènzhēn kǎolǜ. | Cảm ơn đã cân nhắc |
| 297 | 期待下一步合作。 | Qīdài xià yíbù hézuò. | Mong hợp tác tiếp |
| 298 | 这是一个双赢的选择。 | Zhè shì yí gè shuāngyíng de xuǎnzé. | Đây là lựa chọn win–win |
| 299 | 我们已经准备好签约。 | Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo qiānyuē. | Sẵn sàng ký |
| 300 | 合作正式启动。 | Hézuò zhèngshì qǐdòng. | Hợp tác chính thức bắt đầu |

