CHECKLIST KIỂM TRA NGHIỆP VỤ XNK

CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG AN PHÁT ĐẠT

✅ CHECKLIST KIỂM TRA NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP KHẨU


I. KHẢO SÁT & TIẾP XÚC KHÁCH HÀNG

🔲 Thu thập đầy đủ thông tin KH: Tên DN – MST – Địa chỉ – Người liên hệ – Chức danh

🔲 Xác định nhu cầu cốt lõi: sản phẩm – công dụng – tiêu chuẩn – quy cách

🔲 Xác định ngành hàng có điều kiện / rủi ro pháp lý

🔲 Xác định ngân sách – deadline – thị trường nhập khẩu

🔲 Chuẩn hóa yêu cầu đầu vào bằng email / biên bản làm việc

🔲 Đánh giá sơ bộ khả năng thực hiện (Go / No Go)

🔲 Định hướng phương án tổng thể được Giám đốc phê duyệt


II. ĐÀM PHÁN KHÁCH HÀNG & BÁO GIÁ

🔲 Báo giá đủ cấu phần: giá hàng – vận chuyển – thuế – toàn bộ phí – rủi ro

🔲 Phân loại phí: phí chắc chắn / phí ước tính / phí điều kiện

🔲 Xác định rõ Incoterms – tiền tệ – thời hạn hiệu lực báo giá

🔲 Điều khoản thanh toán rõ ràng (TTR / LC / UPAS LC / DA / OA…)

🔲 Điều khoản tiến độ – phạt chậm – bất khả kháng

🔲 Điều khoản loại trừ trách nhiệm (phí phát sinh, thay đổi chính sách)

🔲 Báo giá theo mẫu chuẩn công ty

🔲 Hợp đồng / PO trình ký đúng thẩm quyền

🔲 Hồ sơ báo giá – hợp đồng scan & lưu trữ


III. QUẢN LÝ ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN & DÒNG TIỀN

🔲 Xác định tỷ lệ đặt cọc KH trước khi triển khai

🔲 Lập lịch thu tiền theo mốc:

  • Đặt cọc

  • Trước khi xuất hàng

  • Trước khi thông quan

  • Trước khi giao hàng

    🔲 Không triển khai khi KH chưa đặt cọc

    🔲 Theo dõi công nợ KH theo từng đơn hàng

    🔲 Công nợ quá hạn → dừng triển khai – báo Giám đốc


IV. TÌM KIẾM & ĐÀM PHÁN NHÀ CUNG CẤP

🔲 Xác minh pháp nhân: giấy phép – địa chỉ – website – năng lực nhà máy

🔲 Đánh giá NCC (giá – chất lượng – rủi ro)

🔲 Có ≥ 2–3 báo giá so sánh

🔲 Thống nhất Incoterms – MOQ – leadtime – đóng gói – nhãn mác

🔲 Thu thập catalogue – spec – test report (nếu có)

🔲 Điều kiện thanh toán NCC rõ ràng

🔲 NCC cuối cùng được Giám đốc phê duyệt


V. GỬI MẪU & XÁC NHẬN MẪU

🔲 Mẫu đúng quy cách đã thống nhất

🔲 Biên bản gửi mẫu / tracking vận đơn

🔲 KH xác nhận mẫu bằng email / văn bản

🔲 Phương án xử lý mẫu không đạt

🔲 Lưu hồ sơ xác nhận mẫu


VI. PHƯƠNG ÁN NHẬP KHẨU & CHÍNH SÁCH

🔲 Rà soát HS code (≥ 2 nguồn)

🔲 Kiểm tra thuế NK – VAT – ưu đãi C/O

🔲 Kiểm tra kiểm tra chuyên ngành – giấy phép

🔲 Đánh giá rủi ro phân luồng

🔲 Lựa chọn phương thức vận chuyển tối ưu

🔲 Bảng tính hiệu quả – lợi nhuận – rủi ro

🔲 Phương án được Giám đốc phê duyệt


VII. HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

🔲 Đầy đủ điều khoản: giá – Incoterms – thanh toán – giao hàng

🔲 Điều khoản chất lượng – khiếu nại – bảo hành

🔲 Điều khoản phạt – tranh chấp – luật áp dụng

🔲 Phụ lục kỹ thuật / spec

🔲 Ký đúng thẩm quyền – đóng dấu

🔲 Lưu bản cứng & mềm


VIII. QUẢN LÝ CÔNG NỢ & CHI HỘ (TRỌNG TÂM)

A. Công nợ KH

🔲 Theo dõi công nợ theo đơn hàng

🔲 Không giao hàng khi chưa thu đủ tiền

B. Công nợ NCC

🔲 Theo dõi lịch thanh toán NCC

🔲 Không thanh toán NCC khi KH chưa thanh toán (trừ khi được duyệt)

C. Chi hộ – ứng trước

🔲 Mọi chi hộ phải gắn đơn hàng

🔲 Có bảng theo dõi chi hộ riêng

🔲 Đối soát chi hộ trước khi giao hàng

🔲 Phí không hóa đơn theo dõi riêng

D. Checkpoint tài chính

🔲 Không mở tờ khai khi chưa thu tiền

🔲 Không lấy D/O khi chưa thu đủ

🔲 Ngoại lệ → Giám đốc duyệt bằng văn bản


IX. NGÂN HÀNG & TÀI TRỢ NHẬP KHẨU

🔲 Hồ sơ phương án nhập khẩu

🔲 Làm việc ≥ 1–2 ngân hàng

🔲 Theo dõi điều kiện LC / tín dụng

🔲 Trình Giám đốc quyết định


X. NHẬP LIỆU & QUẢN LÝ ĐƠN HÀNG

🔲 Tạo mã đơn hàng / dự án

🔲 Nhập đủ KH – NCC – giá – Incoterms

🔲 Dữ liệu khớp hợp đồng – báo giá – PO

🔲 Cập nhật tiến độ định kỳ


XI. THEO DÕI SẢN XUẤT – VẬN CHUYỂN

🔲 Theo dõi tiến độ sản xuất

🔲 Kiểm tra đóng gói – marking – nhãn mác

🔲 Booking – lịch tàu / xe

🔲 Cập nhật ETD – ETA


XII. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG (QC / PSI)

🔲 Phương án QC được duyệt

🔲 Biên bản kiểm tra

🔲 CAPA – xử lý sai lệch

🔲 Báo cáo Giám đốc


XIII. KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH

🔲 Đăng ký đúng cơ quan

🔲 Hồ sơ đúng – đủ – kịp thời

🔲 Lấy mẫu – theo dõi kết quả


XIV. CHỨNG TỪ & THÔNG QUAN

🔲 Invoice – Packing List

🔲 Bill of Lading

🔲 C/O – C/Q – COA – MSDS (nếu có)

🔲 Khai báo đúng HS – trị giá – thuế

🔲 Thông quan đúng tiến độ


XV. LOGISTICS & KHO BÃI

🔲 Kiểm soát local charge

🔲 Nhận hàng đủ số lượng – tình trạng

🔲 Biên bản giao nhận


XVI. ĐỐI SOÁT CHI PHÍ THỰC TẾ

🔲 Đối chiếu báo giá – hóa đơn – thực chi

🔲 Phân tích chênh lệch chi phí

🔲 Cập nhật giá chuẩn


XVII. XUẤT HÓA ĐƠN & GHI NHẬN DOANH THU

🔲 Đủ điều kiện xuất hóa đơn

🔲 Nội dung hóa đơn đúng hợp đồng – bàn giao

🔲 Thuế suất VAT đúng quy định

🔲 Phân biệt hàng – dịch vụ – chi hộ

🔲 Hóa đơn gắn đơn hàng

🔲 Lưu XML + PDF

🔲 Theo dõi công nợ sau xuất hóa đơn


XVIII. QUẢN LÝ TỒN KHO

🔲 Phiếu nhập kho khớp tờ khai – invoice – PL

🔲 Theo dõi tồn theo mã lô / đơn hàng

🔲 Phân loại tồn (bán / chờ giao / tồn lâu)

🔲 Phiếu xuất kho khớp hóa đơn

🔲 Kiểm kê định kỳ

🔲 Báo cáo tồn chậm luân chuyển


XIX. BÀN GIAO & HẬU MÃI

🔲 Biên bản bàn giao

🔲 Theo dõi bảo hành – khiếu nại

🔲 Chăm sóc & upsell


XX. BÁO CÁO & QUYẾT TOÁN SAU THÔNG QUAN

🔲 Báo cáo chi phí – lợi nhuận

🔲 Chuyển hồ sơ kế toán

🔲 Hỗ trợ KTSTQ / giải trình


XXI. RÀ SOÁT & LƯU TRỮ HỒ SƠ CHỨNG TỪ NHẬP KHẨU

🔲 Hợp đồng ngoại thương + phụ lục

🔲 PO – báo giá – xác nhận mẫu

🔲 Invoice – Packing List – B/L

🔲 C/O – C/Q – COA – MSDS

🔲 Tờ khai hải quan – chứng từ nộp thuế

🔲 Hồ sơ kiểm tra chuyên ngành

🔲 Hóa đơn đầu vào – đầu ra

🔲 Bảng đối soát chi phí – chi hộ

🔲 Sao kê ngân hàng

🔲 Lưu bản cứng + mềm theo đơn hàng (≥10 năm)


XXII. QUẢN LÝ TRÊN ECOUNT / ERP

🔲 Tạo mã đơn hàng

🔲 Gắn toàn bộ phí – hóa đơn – chứng từ

🔲 Theo dõi công nợ – tồn kho – lợi nhuận

🔲 Chốt đơn & trình Giám đốc


XXIII. NGHIÊN CỨU & CẬP NHẬT PHÁP LÝ

🔲 Luật – Nghị định – Thông tư XNK

🔲 HS – thuế – C/O

🔲 Kiểm tra chuyên ngành – QCVN

🔲 Lưu trữ & phổ biến nội bộ