100 CÂU TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI “PHẢI THUỘC”

🔥 BẢNG 100 CÂU TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI “PHẢI THUỘC”

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 我们是越南的进口公司。 Wǒmen shì Yuènán de jìnkǒu gōngsī Chúng tôi là công ty nhập khẩu Việt Nam
2 我负责采购和对接工厂。 Wǒ fùzé cǎigòu hé duìjiē gōngchǎng Tôi phụ trách mua hàng và làm việc với nhà máy
3 我们长期找稳定供应商。 Wǒmen chángqī zhǎo wěndìng gōngyìngshāng Chúng tôi tìm nhà cung cấp ổn định lâu dài
4 主要做工程和批发。 Zhǔyào zuò gōngchéng hé pīfā Chủ yếu làm công trình và bán buôn
5 我们每个月都有订单。 Wǒmen měi gè yuè dōu yǒu dìngdān Mỗi tháng đều có đơn hàng
6 想了解你们的产品。 Xiǎng liǎojiě nǐmen de chǎnpǐn Muốn tìm hiểu sản phẩm của bên bạn
7 可以加微信详细聊吗? Kěyǐ jiā Wēixìn xiángxì liáo ma? Có thể add WeChat trao đổi chi tiết không?
8 这是我们的公司资料。 Zhè shì wǒmen de gōngsī zīliào Đây là hồ sơ công ty chúng tôi
9 我们有越南本地团队。 Wǒmen yǒu Yuènán běndì tuánduì Chúng tôi có đội ngũ tại Việt Nam
10 希望能长期合作。 Xīwàng néng chángqī hézuò Hy vọng hợp tác lâu dài
11 这个产品的价格是多少? Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo? Giá sản phẩm này bao nhiêu?
12 这是工厂价吗? Zhè shì gōngchǎng jià ma? Đây là giá nhà máy à?
13 起订量是多少? Qǐdìngliàng shì duōshǎo? MOQ bao nhiêu?
14 有现货吗? Yǒu xiànhuò ma? Có hàng sẵn không?
15 可以定制吗? Kěyǐ dìngzhì ma? Có làm theo yêu cầu không?
16 请发产品目录给我。 Qǐng fā chǎnpǐn mùlù gěi wǒ Gửi catalogue giúp tôi
17 有样品可以寄吗? Yǒu yàngpǐn kěyǐ jì ma? Có thể gửi mẫu không?
18 价格还能再谈吗? Jiàgé hái néng zài tán ma? Giá còn thương lượng không?
19 工程量价格怎么算? Gōngchéng liàng jiàgé zěnme suàn? Giá công trình tính thế nào?
20 这是最新报价吗? Zhè shì zuìxīn bàojià ma? Đây là báo giá mới nhất à?
21 包含包装吗? Bāohán bāozhuāng ma? Giá đã gồm bao bì chưa?
22 包装可以改吗? Bāozhuāng kěyǐ gǎi ma? Bao bì chỉnh được không?
23 有质检报告吗? Yǒu zhìjiǎn bàogào ma? Có báo cáo chất lượng không?
24 产品有什么优势? Chǎnpǐn yǒu shénme yōushì? Sản phẩm có ưu điểm gì?
25 和其他工厂比优势在哪? Hé qítā gōngchǎng bǐ yōushì zài nǎ? So với nhà máy khác mạnh ở đâu?
26 交期是多少天? Jiāoqī shì duōshǎo tiān? Thời gian giao hàng bao lâu?
27 可以控制在45天吗? Kěyǐ kòngzhì zài 45 tiān ma? Có thể trong 45 ngày không?
28 先发一部分可以吗? Xiān fā yí bùfen kěyǐ ma? Gửi trước một phần được không?
29 一个月能做多少量? Yí gè yuè néng zuò duōshǎo liàng? Một tháng sản xuất bao nhiêu?
30 走海运还是陆运? Zǒu hǎiyùn háishì lùyùn? Đi đường biển hay đường bộ?
31 能拼柜吗? Néng pīn guì ma? Ghép container được không?
32 可以整柜出吗? Kěyǐ zhěng guì chū ma? Xuất nguyên container được không?
33 发到哪个港口? Fā dào nǎ gè gǎngkǒu? Giao tới cảng nào?
34 包装方式是什么? Bāozhuāng fāngshì shì shénme? Đóng gói thế nào?
35 可以贴我们logo吗? Kěyǐ tiē wǒmen logo ma? Dán logo của chúng tôi không?
36 发货前可以验货吗? Fāhuò qián kěyǐ yànhuò ma? Kiểm hàng trước khi giao được không?
37 延期怎么处理? Yánqī zěnme chǔlǐ? Trễ hàng xử lý thế nào?
38 有备货能力吗? Yǒu bèihuò nénglì ma? Có khả năng trữ hàng không?
39 运输费用怎么算? Yùnshū fèiyòng zěnme suàn? Phí vận chuyển tính sao?
40 交货要准时。 Jiāohuò yào zhǔnshí Giao hàng phải đúng hẹn
41 付款方式是什么? Fùkuǎn fāngshì shì shénme? Phương thức thanh toán thế nào?
42 可以账期吗? Kěyǐ zhàngqī ma? Có công nợ không?
43 支持30天账期吗? Zhīchí 30 tiān zhàngqī ma? Hỗ trợ công nợ 30 ngày không?
44 预付款比例是多少? Yùfùkuǎn bǐlì shì duōshǎo? Đặt cọc bao nhiêu %?
45 尾款什么时候付? Wěikuǎn shénme shíhou fù? Khi nào thanh toán phần còn lại?
46 支持美元还是人民币? Zhīchí měiyuán háishì RMB? Thanh toán USD hay RMB?
47 可以签合同吗? Kěyǐ qiān hétóng ma? Có ký hợp đồng không?
48 可以签年度合同。 Kěyǐ qiān niándù hétóng Có thể ký hợp đồng năm
49 合同条款需要确认。 Hétóng tiáokuǎn xūyào quèrèn Điều khoản cần xác nhận
50 发票怎么开? Fāpiào zěnme kāi? Xuất hóa đơn thế nào?
51 可以正贸出口吗? Kěyǐ zhèngmào chūkǒu ma? Có xuất chính ngạch không?
52 报关资料齐全吗? Bàoguān zīliào qíquán ma? Hồ sơ hải quan đầy đủ không?
53 有出口经验吗? Yǒu chūkǒu jīngyàn ma? Có kinh nghiệm xuất khẩu không?
54 出过越南吗? Chū guò Yuènán ma? Đã xuất sang Việt Nam chưa?
55 付款后多久发货? Fùkuǎn hòu duōjiǔ fāhuò? Thanh toán xong bao lâu giao hàng?
56 合作流程怎么走? Hézuò liúchéng zěnme zǒu? Quy trình hợp tác thế nào?
57 风险怎么控制? Fēngxiǎn zěnme kòngzhì? Kiểm soát rủi ro ra sao?
58 出问题怎么解决? Chū wèntí zěnme jiějué? Có vấn đề xử lý thế nào?
59 售后服务怎么做? Shòuhòu fúwù zěnme zuò? Dịch vụ sau bán thế nào?
60 我们需要稳定合作。 Wǒmen xūyào wěndìng hézuò Chúng tôi cần hợp tác ổn định
61 如果价格合适,我们马上下单。 Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen mǎshàng xiàdān Giá ổn là đặt ngay
62 我们可以长期下单。 Wǒmen kěyǐ chángqī xiàdān Có thể đặt lâu dài
63 量大价格要好。 Liàng dà jiàgé yào hǎo Số lượng lớn cần giá tốt
64 我们不是一次性合作。 Wǒmen bú shì yícìxìng hézuò Không hợp tác một lần
65 希望给最有竞争力的价格。 Xīwàng gěi zuì yǒu jìngzhēnglì de jiàgé Mong giá cạnh tranh nhất
66 我们看重质量。 Wǒmen kànzhòng zhìliàng Chúng tôi coi trọng chất lượng
67 质量不稳定不行。 Zhìliàng bú wěndìng bù xíng Chất lượng không ổn là không được
68 价格高可以,但质量要好。 Jiàgé gāo kěyǐ, dàn zhìliàng yào hǎo Giá cao được, nhưng chất lượng phải tốt
69 先小单测试。 Xiān xiǎo dān cèshì Đơn nhỏ test trước
70 做好了再放量。 Zuò hǎo le zài fàng liàng Tốt rồi mới tăng số lượng
71 市场在增长。 Shìchǎng zài zēngzhǎng Thị trường đang tăng
72 这个产品在越南有需求。 Zhège chǎnpǐn zài Yuènán yǒu xūqiú Sản phẩm này có nhu cầu ở VN
73 我们有销售渠道。 Wǒmen yǒu xiāoshòu qúdào Chúng tôi có kênh bán
74 可以给独家吗? Kěyǐ gěi dújiā ma? Có thể cho độc quyền không?
75 需要保护市场。 Xūyào bǎohù shìchǎng Cần bảo vệ thị trường
76 希望双方共赢。 Xīwàng shuāngfāng gòngyíng Mong đôi bên cùng có lợi
77 合作要透明。 Hézuò yào tòumíng Hợp tác cần minh bạch
78 信用很重要。 Xìnyòng hěn zhòngyào Uy tín rất quan trọng
79 做生意要长期。 Zuò shēngyì yào chángqī Kinh doanh là lâu dài
80 我们很有诚意。 Wǒmen hěn yǒu chéngyì Chúng tôi rất thiện chí
81 今天聊得很愉快。 Jīntiān liáo de hěn yúkuài Hôm nay trao đổi rất tốt
82 回去我们内部评估。 Huíqù wǒmen nèibù pínggū Về sẽ đánh giá nội bộ
83 明天给你回复。 Míngtiān gěi nǐ huífù Mai phản hồi
84 有消息马上联系。 Yǒu xiāoxi mǎshàng liánxì Có tin liên hệ ngay
85 麻烦再跟进一下。 Máfan zài gēnjìn yíxià Nhờ theo dõi thêm
86 请保持联系。 Qǐng bǎochí liánxì Giữ liên lạc
87 下次再详谈。 Xiàcì zài xiángtán Lần sau bàn kỹ
88 欢迎来越南考察。 Huānyíng lái Yuènán kǎochá Mời sang VN khảo sát
89 有机会见面合作。 Yǒu jīhuì jiànmiàn hézuò Có dịp gặp hợp tác
90 希望尽快合作。 Xīwàng jǐnkuài hézuò Mong sớm hợp tác
91 谢谢你的支持。 Xièxie nǐ de zhīchí Cảm ơn sự hỗ trợ
92 辛苦了。 Xīnkǔ le Vất vả rồi
93 有任何问题随时联系。 Yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì Có gì cứ liên hệ
94 合作愉快。 Hézuò yúkuài Hợp tác vui vẻ
95 祝生意兴隆。 Zhù shēngyì xīnglóng Chúc làm ăn phát đạt
96 祝我们合作成功。 Zhù wǒmen hézuò chénggōng Chúc hợp tác thành công
97 我们很重视这次合作。 Wǒmen hěn zhòngshì zhè cì hézuò Rất coi trọng hợp tác này
98 希望建立长期伙伴关系。 Xīwàng jiànlì chángqī huǒbàn guānxì Mong quan hệ đối tác lâu dài
99 一起把市场做好。 Yìqǐ bǎ shìchǎng zuò hǎo Cùng làm tốt thị trường
100 期待你的好消息。 Qīdài nǐ de hǎo xiāoxi Mong tin tốt từ bạn

Để lại một bình luận