Trọn bộ 120 câu Tiếng Trung thương mại xương sống để kiếm tiền

Trọn bộ 120 câu Tiếng Trung thương mại xương sống để kiếm tiền

I. XUẤT NHẬP KHẨU – LOGISTICS – THANH TOÁN (1–40)

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 我们做建材和设备的进出口业务。 Wǒmen zuò jiàncái hé shèbèi de jìnchūkǒu yèwù. Chúng tôi làm xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng và thiết bị.
2 这个订单走FOB条款。 Zhège dìngdān zǒu FOB tiáokuǎn. Đơn hàng này theo điều kiện FOB.
3 报价是CIF到海防港。 Bàojià shì CIF dào Hǎifáng gǎng. Báo giá CIF đến cảng Hải Phòng.
4 工厂价格是EXW。 Gōngchǎng jiàgé shì EXW. Giá nhà máy là EXW.
5 可以安排整柜或者拼柜。 Kěyǐ ānpái zhěngguì huòzhě pīnguì. Có thể đi nguyên container hoặc ghép container.
6 交货期是45天。 Jiāohuò qī shì sìshíwǔ tiān. Thời gian giao hàng là 45 ngày.
7 运输方式是海运。 Yùnshū fāngshì shì hǎiyùn. Phương thức vận chuyển là đường biển.
8 物流费用需要单独核算。 Wùliú fèiyòng xūyào dāndú hésuàn. Chi phí logistics cần tính riêng.
9 需要提供商业发票和装箱单。 Xūyào tígōng shāngyè fāpiào hé zhuāngxiāngdān. Cần cung cấp hóa đơn thương mại và packing list.
10 提单我们用正本。 Tídān wǒmen yòng zhèngběn. Chúng tôi dùng vận đơn gốc.
11 需要原产地证和HS编码。 Xūyào yuánchǎndì zhèng hé HS biānmǎ. Cần C/O và mã HS.
12 清关时间大概三到五天。 Qīngguān shíjiān dàgài sān dào wǔ tiān. Thời gian thông quan khoảng 3–5 ngày.
13 关税和增值税由买方承担。 Guānshuì hé zēngzhíshuì yóu mǎifāng chéngdān. Thuế nhập khẩu và VAT do bên mua chịu.
14 付款方式是电汇。 Fùkuǎn fāngshì shì diànhuì. Phương thức thanh toán là T/T.
15 需要先付30%定金。 Xūyào xiān fù sānshí bǎifēnzhī dìngjīn. Cần đặt cọc trước 30%.
16 余款在出货前付清。 Yúkuǎn zài chūhuò qián fù qīng. Thanh toán phần còn lại trước khi giao hàng.
17 可以安排第三方验货。 Kěyǐ ānpái dìsān fāng yànhuò. Có thể sắp xếp kiểm hàng bên thứ ba.
18 包装需要符合出口标准。 Bāozhuāng xūyào fúhé chūkǒu biāozhǔn. Bao bì phải đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
19 木箱需要熏蒸。 Mùxiāng xūyào xūnzhēng. Thùng gỗ cần hun trùng.
20 可以购买运输保险。 Kěyǐ gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn. Có thể mua bảo hiểm vận chuyển.
21 到港后我们负责清关。 Dào gǎng hòu wǒmen fùzé qīngguān. Hàng đến cảng chúng tôi chịu trách nhiệm thông quan.
22 费用明细请列清楚。 Fèiyòng míngxì qǐng liè qīngchu. Vui lòng liệt kê rõ chi tiết chi phí.
23 合同里会写清楚条款。 Hétóng lǐ huì xiě qīngchu tiáokuǎn. Điều khoản sẽ ghi rõ trong hợp đồng.
24 风险在装船后转移。 Fēngxiǎn zài zhuāngchuán hòu zhuǎnyí. Rủi ro chuyển sau khi xếp hàng lên tàu.
25 报价有效期是七天。 Bàojià yǒuxiàoqī shì qī tiān. Báo giá có hiệu lực 7 ngày.
26 起订量是一个柜。 Qǐdìngliàng shì yí gè guì. MOQ là 1 container.
27 数量越大,价格越好。 Shùliàng yuè dà, jiàgé yuè hǎo. Số lượng càng lớn, giá càng tốt.
28 发货前可以视频验货。 Fāhuò qián kěyǐ shìpín yànhuò. Có thể kiểm hàng qua video trước khi giao.
29 生产进度需要及时反馈。 Shēngchǎn jìndù xūyào jíshí fǎnkuì. Cần phản hồi kịp thời tiến độ sản xuất.
30 出口到越南没有问题。 Chūkǒu dào Yuènán méiyǒu wèntí. Xuất khẩu sang Việt Nam không vấn đề.
31 文件格式可按要求提供。 Wénjiàn géshì kě àn yāoqiú tígōng. File chứng từ có thể cung cấp theo yêu cầu.
32 提单信息请仔细核对。 Tídān xìnxī qǐng zǐxì héduì. Vui lòng kiểm tra kỹ thông tin vận đơn.
33 扫描件可以先发。 Sǎomiáo jiàn kěyǐ xiān fā. Có thể gửi bản scan trước.
34 正本文件随后寄出。 Zhèngběn wénjiàn suíhòu jìchū. Bản gốc sẽ gửi sau.
35 付款到账后马上安排。 Fùkuǎn dào zhàng hòu mǎshàng ānpái. Nhận tiền là sắp xếp ngay.
36 合同双方签字盖章。 Hétóng shuāngfāng qiānzì gàizhāng. Hai bên ký và đóng dấu hợp đồng.
37 条款变更需双方确认。 Tiáokuǎn biàngēng xū shuāngfāng quèrèn. Mọi thay đổi điều khoản cần hai bên xác nhận.
38 延期交货需要赔偿。 Yánqī jiāohuò xūyào péicháng. Giao hàng trễ cần bồi thường.
39 争议优先友好协商。 Zhēngyì yōuxiān yǒuhǎo xiéshāng. Tranh chấp ưu tiên thương lượng.
40 我们优先考虑长期合作。 Wǒmen yōuxiān kǎolǜ chángqī hézuò. Chúng tôi ưu tiên hợp tác lâu dài.

II. NỘI THẤT – VẬT LIỆU – CÔNG TRÌNH (41–80)

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
41 这是定制家具还是成品? Zhè shì dìngzhì jiājù háishì chéngpǐn? Đây là nội thất đặt làm hay hàng có sẵn?
42 材料是实木还是人造板? Cáiliào shì shímù háishì rénzàobǎn? Vật liệu là gỗ tự nhiên hay gỗ công nghiệp?
43 板材厚度是多少? Bǎncái hòudù shì duōshǎo? Độ dày của tấm ván là bao nhiêu?
44 是否达到环保标准? Shìfǒu dádào huánbǎo biāozhǔn? Có đạt tiêu chuẩn môi trường không?
45 甲醛等级是多少? Jiǎquán děngjí shì duōshǎo? Cấp độ formaldehyde là bao nhiêu?
46 表面是贴皮还是喷漆? Biǎomiàn shì tiēpí háishì pēnqī? Bề mặt là dán veneer hay sơn?
47 颜色是否可以调整? Yánsè shìfǒu kěyǐ tiáozhěng? Màu sắc có thể điều chỉnh không?
48 是否支持来样定制? Shìfǒu zhīchí láiyàng dìngzhì? Có hỗ trợ làm theo mẫu không?
49 打样周期多久? Dǎyàng zhōuqī duōjiǔ? Thời gian làm mẫu bao lâu?
50 批量生产周期多久? Pīliàng shēngchǎn zhōuqī duōjiǔ? Thời gian sản xuất hàng loạt bao lâu?
51 五金配件是什么品牌? Wǔjīn pèijiàn shì shénme pǐnpái? Phụ kiện kim khí dùng thương hiệu gì?
52 铰链和滑轨是否耐用? Jiǎoliàn hé huáguǐ shìfǒu nàiyòng? Bản lề và ray trượt có bền không?
53 是否适合潮湿环境? Shìfǒu shìhé cháoshī huánjìng? Có phù hợp môi trường ẩm không?
54 是否容易变形? Shìfǒu róngyì biànxíng? Có dễ bị cong vênh không?
55 使用寿命一般几年? Shǐyòng shòumìng yìbān jǐ nián? Tuổi thọ sử dụng trung bình bao nhiêu năm?
56 是否提供质量保证? Shìfǒu tígōng zhìliàng bǎozhèng? Có bảo đảm chất lượng không?
57 这个项目是住宅还是商业? Zhège xiàngmù shì zhùzhái háishì shāngyè? Dự án này là nhà ở hay thương mại?
58 是否有工程案例? Shìfǒu yǒu gōngchéng ànlì? Có dự án mẫu / case công trình không?
59 是否提供施工图纸? Shìfǒu tígōng shīgōng túzhǐ? Có cung cấp bản vẽ thi công không?
60 是否支持现场安装? Shìfǒu zhīchí xiànchǎng ānzhuāng? Có hỗ trợ lắp đặt tại công trình không?
61 安装费用如何计算? Ānzhuāng fèiyòng rúhé jìsuàn? Chi phí lắp đặt tính thế nào?
62 安装周期需要多久? Ānzhuāng zhōuqī xūyào duōjiǔ? Thời gian lắp đặt bao lâu?
63 完工验收标准是什么? Wángōng yànshōu biāozhǔn shì shénme? Tiêu chuẩn nghiệm thu là gì?
64 质量问题如何处理? Zhìliàng wèntí rúhé chǔlǐ? Xử lý vấn đề chất lượng thế nào?
65 是否支持返工或更换? Shìfǒu zhīchí fǎngōng huò gēnghuàn? Có hỗ trợ làm lại hoặc đổi hàng không?
66 保修期一般多久? Bǎoxiū qī yìbān duōjiǔ? Thời gian bảo hành thường bao lâu?
67 是否方便后期维护? Shìfǒu fāngbiàn hòuqī wéihù? Có thuận tiện cho bảo trì sau này không?
68 包装是否符合出口要求? Bāozhuāng shìfǒu fúhé chūkǒu yāoqiú? Bao bì có đạt yêu cầu xuất khẩu không?
69 是否支持OEM或ODM? Shìfǒu zhīchí OEM huò ODM? Có hỗ trợ OEM/ODM không?
70 起订量是否可以降低? Qǐdìngliàng shìfǒu kěyǐ jiàngdī? MOQ có thể giảm không?
71 价格是否与数量挂钩? Jiàgé shìfǒu yǔ shùliàng guàgōu? Giá có phụ thuộc vào số lượng không?
72 长期合作是否有优惠? Chángqī hézuò shìfǒu yǒu yōuhuì? Hợp tác lâu dài có ưu đãi không?
73 项目工期比较紧。 Xiàngmù gōngqī bǐjiào jǐn. Tiến độ dự án khá gấp.
74 是否保证按时交付? Shìfǒu bǎozhèng ànshí jiāofù? Có đảm bảo giao đúng hạn không?
75 延期有什么补偿? Yánqī yǒu shénme bǔcháng? Trễ tiến độ thì bồi thường thế nào?
76 是否可以分阶段付款? Shìfǒu kěyǐ fēn jiēduàn fùkuǎn? Có thể thanh toán theo từng giai đoạn không?
77 预付款比例是多少? Yùfùkuǎn bǐlì shì duōshǎo? Tỷ lệ thanh toán trước là bao nhiêu?
78 尾款什么时候支付? Wěikuǎn shénme shíhou zhīfù? Khi nào thanh toán tiền còn lại?
79 合同需要双语版本。 Hétóng xūyào shuāngyǔ bǎnběn. Hợp đồng cần bản song ngữ.
80 需要加盖公司公章。 Xūyào jiā gài gōngsī gōngzhāng. Cần đóng dấu công ty.

III. MÁY MÓC – KỸ THUẬT – VẬN HÀNH (81–120)

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
81 设备主要用于什么工序? Shèbèi zhǔyào yòng yú shénme gōngxù? Thiết bị chủ yếu dùng cho công đoạn nào?
82 核心功能是什么? Héxīn gōngnéng shì shénme? Chức năng cốt lõi là gì?
83 最大产能是多少? Zuìdà chǎnnéng shì duōshǎo? Công suất tối đa là bao nhiêu?
84 实际产量能达到多少? Shíjì chǎnliàng néng dádào duōshǎo? Sản lượng thực tế đạt bao nhiêu?
85 功率和电压要求是多少? Gōnglǜ hé diànyā yāoqiú shì duōshǎo? Yêu cầu công suất và điện áp là bao nhiêu?
86 是否符合当地电力标准? Shìfǒu fúhé dāngdì diànlì biāozhǔn? Có phù hợp tiêu chuẩn điện lực địa phương không?
87 设备运行是否稳定? Shèbèi yùnxíng shìfǒu wěndìng? Thiết bị vận hành có ổn định không?
88 是否支持24小时运行? Shìfǒu zhīchí èrshísì xiǎoshí yùnxíng? Có hỗ trợ vận hành 24/24 không?
89 易损件有哪些? Yìsǔnjiàn yǒu nǎxiē? Những bộ phận hao mòn gồm những gì?
90 易损件多久更换? Yìsǔnjiàn duōjiǔ gēnghuàn? Bao lâu thì thay linh kiện hao mòn?
91 是否提供备件? Shìfǒu tígōng bèijiàn? Có cung cấp phụ tùng dự phòng không?
92 设备维护是否复杂? Shèbèi wéihù shìfǒu fùzá? Bảo trì thiết bị có phức tạp không?
93 是否提供操作培训? Shìfǒu tígōng cāozuò péixùn? Có đào tạo vận hành không?
94 培训是线上还是线下? Péixùn shì xiànshàng háishì xiànxià? Đào tạo online hay trực tiếp?
95 是否提供安装调试服务? Shìfǒu tígōng ānzhuāng tiáoshì fúwù? Có cung cấp dịch vụ lắp đặt & chạy thử không?
96 是否支持远程调试? Shìfǒu zhīchí yuǎnchéng tiáoshì? Có hỗ trợ chạy thử từ xa không?
97 软件是否有英文版本? Ruǎnjiàn shìfǒu yǒu Yīngwén bǎnběn? Phần mềm có bản tiếng Anh không?
98 是否支持系统升级? Shìfǒu zhīchí xìtǒng shēngjí? Có hỗ trợ nâng cấp hệ thống không?
99 是否支持自动化控制? Shìfǒu zhīchí zìdònghuà kòngzhì? Có hỗ trợ điều khiển tự động không?
100 是否可以无人值守? Shìfǒu kěyǐ wúrén zhíshǒu? Có thể vận hành không cần người trực không?
101 是否通过相关认证? Shìfǒu tōngguò xiāngguān rènzhèng? Có đạt các chứng nhận liên quan không?
102 是否符合出口国家标准? Shìfǒu fúhé chūkǒu guójiā biāozhǔn? Có phù hợp tiêu chuẩn nước nhập khẩu không?
103 是否提供完整技术文件? Shìfǒu tígōng wánzhěng jìshù wénjiàn? Có cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật không?
104 是否支持第三方验货? Shìfǒu zhīchí dìsān fāng yànhuò? Có hỗ trợ kiểm hàng bên thứ ba không?
105 验货不合格如何处理? Yànhuò bù hégé rúhé chǔlǐ? Nếu kiểm hàng không đạt thì xử lý thế nào?
106 包装是否适合长途运输? Bāozhuāng shìfǒu shìhé chángtú yùnshū? Bao bì có phù hợp vận chuyển đường dài không?
107 是否符合熏蒸要求? Shìfǒu fúhé xūnzhēng yāoqiú? Có đáp ứng yêu cầu hun trùng không?
108 是否提供装柜照片? Shìfǒu tígōng zhuāngguì zhàopiàn? Có cung cấp ảnh đóng container không?
109 是否协助安排物流? Shìfǒu xiézhù ānpái wùliú? Có hỗ trợ sắp xếp logistics không?
110 到港后如何安装衔接? Dào gǎng hòu rúhé ānzhuāng xiánjiē? Sau khi tới cảng thì phối hợp lắp đặt thế nào?
111 设备质保期多久? Shèbèi zhìbǎo qī duōjiǔ? Thời gian bảo hành thiết bị bao lâu?
112 质保范围包括哪些? Zhìbǎo fànwéi bāokuò nǎxiē? Phạm vi bảo hành gồm những gì?
113 技术支持响应时间多久? Jìshù zhīchí xiǎngyìng shíjiān duōjiǔ? Thời gian phản hồi hỗ trợ kỹ thuật bao lâu?
114 是否有海外服务点? Shìfǒu yǒu hǎiwài fúwù diǎn? Có điểm dịch vụ ở nước ngoài không?
115 紧急情况如何处理? Jǐnjí qíngkuàng rúhé chǔlǐ? Xử lý tình huống khẩn cấp thế nào?
116 是否有备用方案? Shìfǒu yǒu bèiyòng fāng’àn? Có phương án dự phòng không?
117 投资回报周期多久? Tóuzī huíbào zhōuqī duōjiǔ? Thời gian hoàn vốn bao lâu?
118 能否提供能耗数据? Néngfǒu tígōng nénghào shùjù? Có thể cung cấp dữ liệu tiêu thụ năng lượng không?
119 是否有成功案例? Shìfǒu yǒu chénggōng ànlì? Có dự án/khách hàng thành công không?
120 是否适合长期规划? Shìfǒu shìhé chángqī guīhuà? Có phù hợp cho kế hoạch dài hạn không?

Để lại một bình luận