300 câu Tiếng Trung thương mại

300 câu Tiếng Trung thương mại

  • PHẦN 1: XUẤT NHẬP KHẨU – LOGISTICS – THANH TOÁN
  • PHẦN 2: SẢN XUẤT – KIỂM HÀNG – CHẤT LƯỢNG

  • PHẦN 3: NỘI THẤT – VẬT LIỆU

  • PHẦN 4: DỰ ÁN – LẮP ĐẶT

  • PHẦN 5: MÁY MÓC – THIẾT BỊ

  • PHẦN 6: BẢO HÀNH – ĐẦU TƯ – RỦI RO

🔹 PHẦN 1: XUẤT NHẬP KHẨU – LOGISTICS – THANH TOÁN (1–40)

STT Câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 我们做建材和设备的进出口业务。 Wǒmen zuò jiàncái hé shèbèi de jìnchūkǒu yèwù. Chúng tôi làm XNK vật liệu và thiết bị
2 这个订单走FOB条款。 Zhège dìngdān zǒu FOB tiáokuǎn. Đơn hàng này theo điều kiện FOB
3 报价是CIF到海防港。 Bàojià shì CIF dào Hǎifáng gǎng. Báo giá CIF tới cảng Hải Phòng
4 工厂价格是EXW。 Gōngchǎng jiàgé shì EXW. Giá xuất xưởng là EXW
5 可以安排整柜或者拼柜。 Kěyǐ ānpái zhěngguì huòzhě pīnguì. Có thể đi nguyên container hoặc ghép
6 交货期是45天。 Jiāohuò qī shì 45 tiān. Thời gian giao hàng là 45 ngày
7 货物已经装柜。 Huòwù yǐjīng zhuāngguì. Hàng đã đóng container
8 预计下周开船。 Yùjì xià zhōu kāi chuán. Dự kiến tuần sau tàu chạy
9 运输方式是海运。 Yùnshū fāngshì shì hǎiyùn. Vận chuyển bằng đường biển
10 物流费用需要单独核算。 Wùliú fèiyòng xūyào dāndú hésuàn. Phí logistics tính riêng
11 需要提供商业发票。 Xūyào tígōng shāngyè fāpiào. Cần hóa đơn thương mại
12 装箱单也要一起给。 Zhuāngxiāngdān yě yào yìqǐ gěi. Packing list gửi kèm
13 提单我们用正本。 Tídān wǒmen yòng zhèngběn. Dùng vận đơn gốc
14 需要原产地证。 Xūyào yuánchǎndì zhèng. Cần C/O
15 HS编码请确认一下。 HS biānmǎ qǐng quèrèn yíxià. Vui lòng xác nhận mã HS
16 清关时间大概三到五天。 Qīngguān shíjiān dàgài 3–5 tiān. Thông quan khoảng 3–5 ngày
17 关税和增值税由买方承担。 Guānshuì hé zēngzhíshuì yóu mǎifāng chéngdān. Thuế NK & VAT do bên mua chịu
18 付款方式是电汇。 Fùkuǎn fāngshì shì diànhuì. Thanh toán chuyển khoản
19 需要先付30%定金。 Xūyào xiān fù 30% dìngjīn. Đặt cọc 30%
20 余款在出货前付清。 Yúkuǎn zài chūhuò qián fùqīng. Thanh toán hết trước khi xuất
21 可以做账期吗? Kěyǐ zuò zhàngqī ma? Có làm công nợ không?
22 汇率按当天银行为准。 Huìlǜ àn dāngtiān yínháng wéi zhǔn. Tỷ giá theo ngân hàng ngày TT
23 这个价格不含税。 Zhège jiàgé bù hán shuì. Giá chưa gồm thuế
24 如果延迟交货,需要赔偿。 Rúguǒ yánchí jiāohuò, xūyào péicháng. Giao trễ phải bồi thường
25 合同里会写清楚条款。 Hétóng lǐ huì xiě qīngchu tiáokuǎn. Điều khoản ghi rõ trong HĐ
26 风险在装船后转移。 Fēngxiǎn zài zhuāngchuán hòu zhuǎnyí. Rủi ro chuyển sau khi lên tàu
27 可以安排验货。 Kěyǐ ānpái yànhuò. Có thể sắp xếp kiểm hàng
28 我们有第三方验货公司。 Wǒmen yǒu dìsān fāng yànhuò gōngsī. Có công ty kiểm hàng bên thứ ba
29 包装需要适合出口。 Bāozhuāng xūyào shìhé chūkǒu. Bao bì đạt chuẩn xuất khẩu
30 木箱需要熏蒸。 Mùxiāng xūyào xūnzhēng. Thùng gỗ cần hun trùng
31 每个柜都有铅封。 Měi gè guì dōu yǒu qiānfēng. Mỗi cont đều có seal
32 货损风险要提前考虑。 Huòsǔn fēngxiǎn yào tíqián kǎolǜ. Cần tính trước rủi ro hư hỏng
33 可以买运输保险。 Kěyǐ mǎi yùnshū bǎoxiǎn. Có thể mua bảo hiểm
34 目的港是胡志明。 Mùdì gǎng shì Húzhìmíng. Cảng đích TP.HCM
35 到港后我们负责清关。 Dào gǎng hòu wǒmen fùzé qīngguān. Chúng tôi lo thông quan
36 费用明细请列出来。 Fèiyòng míngxì qǐng liè chūlái. Vui lòng liệt kê chi phí
37 这个方案更安全。 Zhège fāng’àn gèng ānquán. Phương án này an toàn hơn
38 我们优先考虑长期合作。 Wǒmen yōuxiān kǎolǜ chángqī hézuò. Ưu tiên hợp tác lâu dài
39 第一次合作先走小量。 Dì yī cì hézuò xiān zǒu xiǎo liàng. Lần đầu đi số lượng nhỏ
40 后续订单会增加。 Hòuxù dìngdān huì zēngjiā. Đơn sau sẽ tăng

🔹 PHẦN 2: SẢN XUẤT – KIỂM HÀNG – CHẤT LƯỢNG (41–80)

STT Câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
41 工厂已经开始生产。 Gōngchǎng yǐjīng kāishǐ shēngchǎn. Nhà máy đã bắt đầu sản xuất
42 目前生产进度正常。 Mùqián shēngchǎn jìndù zhèngcháng. Tiến độ sản xuất hiện tại bình thường
43 原材料已经全部到位。 Yuán cáiliào yǐjīng quánbù dàowèi. Nguyên vật liệu đã đủ
44 这个产品是定制款。 Zhège chǎnpǐn shì dìngzhì kuǎn. Sản phẩm này là hàng đặt
45 需要严格按照图纸生产。 Xūyào yángé ànzhào túzhǐ shēngchǎn. Cần sản xuất đúng bản vẽ
46 尺寸和颜色不能有偏差。 Chǐcùn hé yánsè bùnéng yǒu piānchā. Kích thước và màu không được lệch
47 我们会做首件确认。 Wǒmen huì zuò shǒujiàn quèrèn. Sẽ xác nhận mẫu đầu
48 首件通过后再量产。 Shǒujiàn tōngguò hòu zài liàngchǎn. Đạt mẫu đầu mới sản xuất hàng loạt
49 生产过程中会抽检。 Shēngchǎn guòchéng zhōng huì chōujiǎn. Sẽ kiểm tra ngẫu nhiên trong quá trình
50 质量标准要提前确认。 Zhìliàng biāozhǔn yào tíqián quèrèn. Cần xác nhận tiêu chuẩn chất lượng
51 表面处理要做到位。 Biǎomiàn chǔlǐ yào zuò dào wèi. Xử lý bề mặt phải đạt
52 焊接部分要检查牢固度。 Hànjiē bùfen yào jiǎnchá láogù dù. Kiểm tra độ chắc mối hàn
53 结构强度符合要求。 Jiégòu qiángdù fúhé yāoqiú. Độ bền kết cấu đạt yêu cầu
54 功能测试必须全部通过。 Gōngnéng cèshì bìxū quánbù tōngguò. Test chức năng phải đạt 100%
55 外观不能有明显瑕疵。 Wàiguān bùnéng yǒu míngxiǎn xiácī. Ngoại quan không lỗi rõ
56 不合格品需要返工。 Bù hégé pǐn xūyào fǎngōng. Hàng lỗi phải làm lại
57 返工会影响交期。 Fǎngōng huì yǐngxiǎng jiāoqī. Làm lại sẽ ảnh hưởng tiến độ
58 我们要求出厂前全检。 Wǒmen yāoqiú chūchǎng qián quánjiǎn. Yêu cầu kiểm 100% trước xuất xưởng
59 可以安排客户验货。 Kěyǐ ānpái kèhù yànhuò. Có thể cho khách kiểm hàng
60 验货时间提前三天通知。 Yànhuò shíjiān tíqián sān tiān tōngzhī. Báo trước 3 ngày khi kiểm
61 验货地点在工厂。 Yànhuò dìdiǎn zài gōngchǎng. Kiểm hàng tại nhà máy
62 支持第三方验货。 Zhīchí dìsān fāng yànhuò. Hỗ trợ bên thứ ba kiểm
63 验货标准按照合同执行。 Yànhuò biāozhǔn ànzhào hétóng zhíxíng. Tiêu chuẩn theo hợp đồng
64 验货通过才能发货。 Yànhuò tōngguò cáinéng fāhuò. Đạt kiểm mới xuất hàng
65 如果不通过需要整改。 Rúguǒ bù tōngguò xūyào zhěnggǎi. Không đạt phải chỉnh sửa
66 整改完成后重新验货。 Zhěnggǎi wánchéng hòu chóngxīn yànhuò. Sửa xong kiểm lại
67 质量问题我们负责。 Zhìliàng wèntí wǒmen fùzé. Chúng tôi chịu trách nhiệm CL
68 人为损坏不在保修范围。 Rénwéi sǔnhuài bù zài bǎoxiū fànwéi. Hỏng do người dùng không BH
69 产品都有出厂编号。 Chǎnpǐn dōu yǒu chūchǎng biānhào. Mỗi SP có số xuất xưởng
70 可以追溯生产批次。 Kěyǐ zhuīsù shēngchǎn pīcì. Truy xuất được lô SX
71 我们有完整的质检记录。 Wǒmen yǒu wánzhěng de zhìjiǎn jìlù. Có đầy đủ hồ sơ QC
72 包装前会做最后检查。 Bāozhuāng qián huì zuò zuìhòu jiǎnchá. Kiểm tra lần cuối trước đóng gói
73 包装方式已经确认。 Bāozhuāng fāngshì yǐjīng quèrèn. Đã xác nhận cách đóng gói
74 产品会贴防震标识。 Chǎnpǐn huì tiē fángzhèn biāozhì. Có dán nhãn chống sốc
75 易碎品需要特殊包装。 Yìsuì pǐn xūyào tèshū bāozhuāng. Hàng dễ vỡ cần bao bì riêng
76 每箱都会标明型号。 Měi xiāng dōu huì biāomíng xínghào. Mỗi thùng ghi rõ model
77 装箱清单贴在外箱。 Zhuāngxiāng qīngdān tiē zài wàixiāng. Packing list dán ngoài
78 数量和重量要准确。 Shùliàng hé zhòngliàng yào zhǔnquè. Số lượng & trọng lượng chính xác
79 出厂前会拍照存档。 Chūchǎng qián huì pāizhào cún dàng. Chụp ảnh lưu hồ sơ
80 确保发货零问题。 Quèbǎo fāhuò líng wèntí. Đảm bảo xuất hàng không lỗi

🔹 PHẦN 3: NỘI THẤT – VẬT LIỆU – KẾT CẤU (81–120)

STT Câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
81 这是室内装修项目。 Zhè shì shìnèi zhuāngxiū xiàngmù. Đây là dự án nội thất
82 产品主要用于商业空间。 Chǎnpǐn zhǔyào yòngyú shāngyè kōngjiān. Dùng cho không gian thương mại
83 风格偏现代简约。 Fēnggé piān xiàndài jiǎnyuē. Phong cách hiện đại tối giản
84 材料需要环保认证。 Cáiliào xūyào huánbǎo rènzhèng. Vật liệu cần chứng nhận môi trường
85 板材我们用E1级。 Bǎncái wǒmen yòng E1 jí. Gỗ công nghiệp chuẩn E1
86 表面是三聚氰胺。 Biǎomiàn shì sānjù qíng’àn. Bề mặt Melamine
87 也可以做木皮贴面。 Yě kěyǐ zuò mùpí tiēmiàn. Có thể dán veneer
88 颜色可以按样板定制。 Yánsè kěyǐ àn yàngbǎn dìngzhì. Màu theo mẫu
89 五金件用的是进口品牌。 Wǔjīnjiàn yòng de shì jìnkǒu pǐnpái. Phụ kiện dùng hàng nhập
90 铰链是缓冲型的。 Jiǎoliàn shì huǎnchōng xíng de. Bản lề giảm chấn
91 抽屉轨道是三节轨。 Chōutì guǐdào shì sān jié guǐ. Ray ngăn kéo 3 tầng
92 柜体结构需要加固。 Guìtǐ jiégòu xūyào jiāgù. Kết cấu tủ cần gia cố
93 承重要求比较高。 Chéngzhòng yāoqiú bǐjiào gāo. Yêu cầu chịu lực cao
94 框架是钢结构。 Kuàngjià shì gāng jiégòu. Khung thép
95 表面做喷粉处理。 Biǎomiàn zuò pēnfěn chǔlǐ. Sơn tĩnh điện
96 焊点需要打磨平整。 Hàn diǎn xūyào dǎmó píngzhěng. Mài phẳng mối hàn
97 木作和金属要配合好。 Mùzuò hé jīnshǔ yào pèihé hǎo. Gỗ & kim loại phải khớp
98 尺寸误差控制在2毫米内。 Chǐcùn wùchā kòngzhì zài 2 háomǐ nèi. Sai số ≤ 2mm
99 边角要处理圆滑。 Biānjiǎo yào chǔlǐ yuánhuá. Bo góc tròn
100 表面不能有刮痕。 Biǎomiàn bùnéng yǒu guāhén. Không trầy xước
101 台面用的是人造石。 Táimiàn yòng de shì rénzào shí. Mặt bàn đá nhân tạo
102 也可以换成岩板。 Yě kěyǐ huàn chéng yánbǎn. Có thể đổi sang đá nung
103 防水性能要达标。 Fángshuǐ xìngnéng yào dábiāo. Phải đạt chống nước
104 防火等级需要说明。 Fánghuǒ děngjí xūyào shuōmíng. Cần nêu cấp chống cháy
105 安装结构要稳定。 Ānzhuāng jiégòu yào wěndìng. Kết cấu lắp đặt ổn định
106 墙体固定要牢固。 Qiángtǐ gùdìng yào láogù. Bắt tường chắc chắn
107 地面承载能力要确认。 Dìmiàn chéngzài nénglì yào quèrèn. Xác nhận tải sàn
108 预留检修口。 Yùliú jiǎnxiūkǒu. Chừa cửa bảo trì
109 电线和管道要隐藏。 Diànxiàn hé guǎndào yào yǐncáng. Dây & ống đi âm
110 灯光位置需要配合。 Dēngguāng wèizhì xūyào pèihé. Phối hợp vị trí đèn
111 安装顺序要提前计划。 Ānzhuāng shùnxù yào tíqián jìhuà. Lập kế hoạch thứ tự lắp
112 现场尺寸要二次确认。 Xiànchǎng chǐcùn yào èrcì quèrèn. Đo lại kích thước thực tế
113 与土建单位配合施工。 Yǔ tǔjiàn dānwèi pèihé shīgōng. Phối hợp đơn vị xây dựng
114 与机电单位对接。 Yǔ jīdiàn dānwèi duìjiē. Phối hợp M&E
115 施工图已经确认。 Shīgōng tú yǐjīng quèrèn. Bản vẽ thi công đã chốt
116 变更内容需要书面确认。 Biàngēng nèiróng xūyào shūmiàn quèrèn. Thay đổi phải xác nhận văn bản
117 成品保护要做好。 Chéngpǐn bǎohù yào zuò hǎo. Bảo vệ thành phẩm
118 安装完成后统一验收。 Ānzhuāng wánchéng hòu tǒngyī yànshōu. Nghiệm thu sau lắp
119 符合设计和使用要求。 Fúhé shèjì hé shǐyòng yāoqiú. Đạt thiết kế & công năng
120 项目整体效果很好。 Xiàngmù zhěngtǐ xiàoguǒ hěn hǎo. Hiệu quả tổng thể rất tốt

🔹 PHẦN 4: DỰ ÁN – LẮP ĐẶT – TIẾN ĐỘ (121–160)

STT Câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
121 这是整体项目进度计划。 Zhè shì zhěngtǐ xiàngmù jìndù jìhuà. Đây là kế hoạch tiến độ tổng
122 项目分为三个阶段。 Xiàngmù fēn wéi sān gè jiēduàn. Dự án chia 3 giai đoạn
123 目前处于安装阶段。 Mùqián chǔyú ānzhuāng jiēduàn. Hiện đang giai đoạn lắp đặt
124 现场已经具备安装条件。 Xiànchǎng yǐjīng jùbèi ānzhuāng tiáojiàn. Mặt bằng đủ điều kiện lắp
125 安装人员已经进场。 Ānzhuāng rényuán yǐjīng jìnchǎng. Nhân sự lắp đặt đã vào
126 需要先做基础定位。 Xūyào xiān zuò jīchǔ dìngwèi. Cần định vị phần cơ sở
127 水平和垂直要校准。 Shuǐpíng hé chuízhí yào jiàozhǔn. Căn chỉnh ngang & đứng
128 固定点必须牢固。 Gùdìng diǎn bìxū láogù. Điểm cố định phải chắc
129 安装顺序不能错。 Ānzhuāng shùnxù bùnéng cuò. Không được sai thứ tự
130 大件设备需要吊装。 Dà jiàn shèbèi xūyào diàozhuāng. Thiết bị lớn cần cẩu
131 吊装时注意安全。 Diàozhuāng shí zhùyì ānquán. Chú ý an toàn khi cẩu
132 现场要有安全负责人。 Xiànchǎng yào yǒu ānquán fùzérén. Có người phụ trách an toàn
133 每天施工前做安全交底。 Měitiān shīgōng qián zuò ānquán jiāodǐ. Họp an toàn trước thi công
134 安装过程中避免磕碰。 Ānzhuāng guòchéng zhōng bìmiǎn kēpèng. Tránh va chạm khi lắp
135 与其他工种交叉作业。 Yǔ qítā gōngzhǒng jiāochā zuòyè. Thi công chồng chéo
136 需要统一协调。 Xūyào tǒngyī xiétiáo. Cần điều phối chung
137 施工进度每天汇报。 Shīgōng jìndù měitiān huìbào. Báo cáo tiến độ hằng ngày
138 如有问题及时反馈。 Rúyǒu wèntí jíshí fǎnkuì. Có vấn đề báo ngay
139 目前进度基本符合计划。 Mùqián jìndù jīběn fúhé jìhuà. Tiến độ cơ bản đúng kế hoạch
140 个别节点稍有延误。 Gèbié jiédiǎn shāo yǒu yánwù. Một vài mốc hơi chậm
141 我们正在调整人力。 Wǒmen zhèngzài tiáozhěng rénlì. Đang điều chỉnh nhân lực
142 通过加班赶进度。 Tōngguò jiābān gǎn jìndù. Tăng ca để bù tiến độ
143 不会影响最终交付。 Bù huì yǐngxiǎng zuìzhōng jiāofù. Không ảnh hưởng bàn giao
144 安装完成后做调试。 Ānzhuāng wánchéng hòu zuò tiáoshì. Lắp xong sẽ chạy thử
145 调试阶段需要客户配合。 Tiáoshì jiēduàn xūyào kèhù pèihé. Cần khách phối hợp test
146 功能和性能要逐项确认。 Gōngnéng hé xìngnéng yào zhú xiàng quèrèn. Xác nhận từng chức năng
147 发现问题及时整改。 Fāxiàn wèntí jíshí zhěnggǎi. Phát hiện lỗi sửa ngay
148 调试通过后才能验收。 Tiáoshì tōngguò hòu cáinéng yànshōu. Test đạt mới nghiệm thu
149 验收标准按合同执行。 Yànshōu biāozhǔn àn hétóng zhíxíng. Nghiệm thu theo hợp đồng
150 验收资料需要齐全。 Yànshōu zīliào xūyào qíquán. Hồ sơ nghiệm thu đầy đủ
151 现场签署验收单。 Xiànchǎng qiānshǔ yànshōu dān. Ký biên bản nghiệm thu
152 项目进入收尾阶段。 Xiàngmù jìnrù shōuwěi jiēduàn. Dự án vào giai đoạn hoàn thiện
153 剩余工作量不多。 Shèngyú gōngzuòliàng bù duō. Khối lượng còn ít
154 清理现场并撤场。 Qīnglǐ xiànchǎng bìng chèchǎng. Dọn dẹp & rút công trường
155 做好成品保护。 Zuò hǎo chéngpǐn bǎohù. Bảo vệ thành phẩm
156 按期完成项目。 Ànqī wánchéng xiàngmù. Hoàn thành đúng hạn
157 交付给业主使用。 Jiāofù gěi yèzhǔ shǐyòng. Bàn giao cho chủ đầu tư
158 项目质量得到认可。 Xiàngmù zhìliàng dédào rènkě. Chất lượng được công nhận
159 客户满意度很高。 Kèhù mǎnyì dù hěn gāo. Khách hàng rất hài lòng
160 为后续合作打下基础。 Wèi hòuxù hézuò dǎ xià jīchǔ. Tạo nền tảng hợp tác sau

🔹 PHẦN 5: MÁY MÓC – THIẾT BỊ – VẬN HÀNH (161–200)

STT Câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
161 这是主要生产设备。 Zhè shì zhǔyào shēngchǎn shèbèi. Đây là thiết bị sản xuất chính
162 设备是全新出厂。 Shèbèi shì quánxīn chūchǎng. Thiết bị mới 100%
163 技术参数符合要求。 Jìshù cānshù fúhé yāoqiú. Thông số kỹ thuật đạt
164 功率和电压需要确认。 Gōnglǜ hé diànyā xūyào quèrèn. Xác nhận công suất & điện áp
165 设备适用于连续运行。 Shèbèi shìyòng yú liánxù yùnxíng. Phù hợp chạy liên tục
166 操作界面比较简单。 Cāozuò jièmiàn bǐjiào jiǎndān. Giao diện dễ vận hành
167 支持中文和英文系统。 Zhīchí Zhōngwén hé Yīngwén xìtǒng. Hỗ trợ tiếng Trung & Anh
168 设备运行稳定。 Shèbèi yùnxíng wěndìng. Máy chạy ổn định
169 噪音控制在标准范围内。 Zàoyīn kòngzhì zài biāozhǔn fànwéi nèi. Độ ồn trong chuẩn
170 能耗相对较低。 Nénghào xiāngduì jiào dī. Tiêu thụ điện thấp
171 需要定期维护保养。 Xūyào dìngqī wéihù bǎoyǎng. Cần bảo trì định kỳ
172 易损件需要备货。 Yìsǔn jiàn xūyào bèihuò. Cần dự phòng linh kiện
173 随机提供备品备件。 Suíjī tígōng bèipǐn bèijiàn. Kèm phụ tùng
174 操作前要进行培训。 Cāozuò qián yào jìnxíng péixùn. Đào tạo trước vận hành
175 我们负责技术指导。 Wǒmen fùzé jìshù zhǐdǎo. Chúng tôi hướng dẫn kỹ thuật
176 提供详细的操作手册。 Tígōng xiángxì de cāozuò shǒucè. Cung cấp manual chi tiết
177 安装调试由工程师完成。 Ānzhuāng tiáoshì yóu gōngchéngshī wánchéng. Kỹ sư lắp & chạy thử
178 调试时间大概三天。 Tiáoshì shíjiān dàgài sān tiān. Test máy khoảng 3 ngày
179 试运行期间重点观察。 Shì yùnxíng qījiān zhòngdiǎn guānchá. Theo dõi kỹ khi chạy thử
180 运行数据需要记录。 Yùnxíng shùjù xūyào jìlù. Ghi chép dữ liệu vận hành
181 出现异常立即停机。 Chūxiàn yìcháng lìjí tíngjī. Có bất thường thì dừng
182 故障原因要及时分析。 Gùzhàng yuányīn yào jíshí fēnxī. Phân tích nguyên nhân lỗi
183 技术支持可以远程提供。 Jìshù zhīchí kěyǐ yuǎnchéng tígōng. Hỗ trợ kỹ thuật từ xa
184 必要时安排现场服务。 Bìyào shí ānpái xiànchǎng fúwù. Cần thì cử kỹ sư tới
185 保修期是一年。 Bǎoxiū qī shì yì nián. Bảo hành 1 năm
186 保修期内免费维修。 Bǎoxiū qī nèi miǎnfèi wéixiū. Sửa miễn phí trong BH
187 超出保修期按成本收费。 Chāochū bǎoxiū qī àn chéngběn shōufèi. Hết BH tính phí
188 软件系统可以升级。 Ruǎnjiàn xìtǒng kěyǐ shēngjí. Có thể nâng cấp phần mềm
189 升级前需要备份数据。 Shēngjí qián xūyào bèifèn shùjù. Backup trước khi nâng cấp
190 系统运行权限可设置。 Xìtǒng yùnxíng quánxiàn kě shèzhì. Phân quyền vận hành
191 日常操作有规范流程。 Rìcháng cāozuò yǒu guīfàn liúchéng. Có SOP vận hành
192 严禁违规操作。 Yánjìn wéiguī cāozuò. Nghiêm cấm thao tác sai
193 安全防护装置齐全。 Ānquán fánghù zhuāngzhì qíquán. Đầy đủ bảo vệ an toàn
194 急停按钮必须有效。 Jítíng ànniǔ bìxū yǒuxiào. Nút dừng khẩn phải hoạt động
195 操作人员需持证上岗。 Cāozuò rényuán xū chízhèng shànggǎng. Nhân sự phải có chứng chỉ
196 定期做设备巡检。 Dìngqī zuò shèbèi xúnjiǎn. Kiểm tra máy định kỳ
197 延长设备使用寿命。 Yáncháng shèbèi shǐyòng shòumìng. Kéo dài tuổi thọ máy
198 提高整体生产效率。 Tígāo zhěngtǐ shēngchǎn xiàolǜ. Nâng hiệu suất sản xuất
199 设备投资回报率高。 Shèbèi tóuzī huíbào lǜ gāo. ROI thiết bị cao
200 非常适合长期使用。 Fēicháng shìhé chángqī shǐyòng. Rất phù hợp dùng lâu dài

🔹 PHẦN 6: ĐẦU TƯ – RỦI RO – HIỆU QUẢ – QUYẾT ĐỊNH (201–300)

STT Câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
201 这是一个投资型项目。 Zhè shì yí gè tóuzī xíng xiàngmù. Đây là dự án đầu tư
202 我们主要关注长期收益。 Wǒmen zhǔyào guānzhù chángqī shōuyì. Quan tâm lợi nhuận dài hạn
203 项目回报周期大概三年。 Xiàngmù huíbào zhōuqī dàgài sān nián. Thời gian hoàn vốn ~3 năm
204 投入产出比例合理。 Tóurù chǎnchū bǐlì hélǐ. Tỷ lệ đầu tư – lợi nhuận hợp lý
205 初期资金压力较大。 Chūqī zījīn yālì jiào dà. Giai đoạn đầu áp lực vốn
206 后期现金流会改善。 Hòuqī xiànjīnliú huì gǎishàn. Dòng tiền sau sẽ tốt
207 成本结构比较清晰。 Chéngběn jiégòu bǐjiào qīngxī. Cơ cấu chi phí rõ ràng
208 主要成本来自设备投入。 Zhǔyào chéngběn láizì shèbèi tóurù. Chi phí chính là thiết bị
209 人工成本也需要考虑。 Réngōng chéngběn yě xūyào kǎolǜ. Cần tính chi phí nhân công
210 原材料价格存在波动。 Yuán cáiliào jiàgé cúnzài bōdòng. Giá nguyên liệu biến động
211 市场需求总体稳定。 Shìchǎng xūqiú zǒngtǐ wěndìng. Nhu cầu thị trường ổn
212 竞争压力在可控范围。 Jìngzhēng yālì zài kěkòng fànwéi. Cạnh tranh trong kiểm soát
213 政策风险需要评估。 Zhèngcè fēngxiǎn xūyào pínggū. Cần đánh giá rủi ro chính sách
214 汇率变化可能影响利润。 Huìlǜ biànhuà kěnéng yǐngxiǎng lìrùn. Tỷ giá ảnh hưởng lợi nhuận
215 合同条款要尽量完善。 Hétóng tiáokuǎn yào jǐnliàng wánshàn. Điều khoản HĐ cần chặt
216 风险要提前分担。 Fēngxiǎn yào tíqián fēndān. Chia sẻ rủi ro từ đầu
217 可以考虑分阶段投资。 Kěyǐ kǎolǜ fēn jiēduàn tóuzī. Đầu tư theo giai đoạn
218 先小规模试点。 Xiān xiǎo guīmó shìdiǎn. Thử quy mô nhỏ
219 再根据效果扩大。 Zài gēnjù xiàoguǒ kuòdà. Sau đó mở rộng
220 这样风险相对较低。 Zhèyàng fēngxiǎn xiāngduì jiào dī. Rủi ro thấp hơn
221 投资决策需要谨慎。 Tóuzī juédìng xūyào jǐnshèn. Quyết định cần thận trọng
222 我们已经做过测算。 Wǒmen yǐjīng zuò guò cèsuàn. Đã tính toán
223 数据来源比较可靠。 Shùjù láiyuán bǐjiào kěkào. Dữ liệu đáng tin
224 盈利模型相对清楚。 Yínglì móxíng xiāngduì qīngchu. Mô hình lợi nhuận rõ
225 关键在于执行力。 Guānjiàn zài yú zhíxínglì. Mấu chốt là thực thi
226 管理团队经验丰富。 Guǎnlǐ tuánduì jīngyàn fēngfù. Đội ngũ giàu kinh nghiệm
227 项目落地可行性高。 Xiàngmù luòdì kěxíngxìng gāo. Tính khả thi cao
228 我们对前景有信心。 Wǒmen duì qiánjǐng yǒu xìnxīn. Chúng tôi tin triển vọng
229 合作模式可以灵活调整。 Hézuò móshì kěyǐ línghuó tiáozhěng. Mô hình hợp tác linh hoạt
230 利润分配方式可商量。 Lìrùn fēnpèi fāngshì kě shāngliáng. Có thể bàn cách chia lãi
231 投资比例需要确认。 Tóuzī bǐlì xūyào quèrèn. Xác nhận tỷ lệ góp vốn
232 股权结构要清晰。 Gǔquán jiégòu yào qīngxī. Cơ cấu cổ phần rõ
233 决策机制要明确。 Juédìng jīzhì yào míngquè. Cơ chế quyết định rõ
234 退出机制也要提前约定。 Tuìchū jīzhì yě yào tíqián yuēdìng. Thỏa thuận lối thoát
235 项目需要长期投入精力。 Xiàngmù xūyào chángqī tóurù jīnglì. Dự án cần theo sát
236 短期内不会有暴利。 Duǎnqī nèi bú huì yǒu bàolì. Không có lợi nhuận nhanh
237 但整体回报稳定。 Dàn zhěngtǐ huíbào wěndìng. Nhưng lợi nhuận ổn định
238 非常适合稳健型投资。 Fēicháng shìhé wěnjiàn xíng tóuzī. Phù hợp đầu tư an toàn
239 是否符合你们的预期? Shìfǒu fúhé nǐmen de yùqī? Có đúng kỳ vọng không?
240 可以进一步深入讨论。 Kěyǐ jìnyíbù shēnrù tǎolùn. Có thể bàn sâu hơn
241 我们欢迎实地考察。 Wǒmen huānyíng shídì kǎochá. Hoan nghênh khảo sát
242 相关资料可以提供。 Xiāngguān zīliào kěyǐ tígōng. Có thể cung cấp hồ sơ
243 财务报表是透明的。 Cáiwù bàobiǎo shì tòumíng de. Báo cáo tài chính minh bạch
244 关键数据可以核实。 Guānjiàn shùjù kěyǐ héshí. Có thể kiểm chứng số liệu
245 风险点已经标注清楚。 Fēngxiǎn diǎn yǐjīng biāozhù qīngchu. Điểm rủi ro đã nêu
246 我们愿意共同承担风险。 Wǒmen yuànyì gòngtóng chéngdān fēngxiǎn. Sẵn sàng cùng chịu rủi ro
247 也希望共享收益。 Yě xīwàng gòngxiǎng shōuyì. Và cùng hưởng lợi
248 合作基础是互信。 Hézuò jīchǔ shì hùxìn. Hợp tác dựa trên tin cậy
249 长期合作比短期利益重要。 Chángqī hézuò bǐ duǎnqī lìyì zhòngyào. Hợp tác dài hạn quan trọng
250 双方目标是一致的。 Shuāngfāng mùbiāo shì yízhì de. Hai bên cùng mục tiêu
251 决策需要时间消化。 Juédìng xūyào shíjiān xiāohuà. Cần thời gian cân nhắc
252 我们不着急做决定。 Wǒmen bú zháojí zuò juédìng. Không vội quyết
253 希望充分沟通。 Xīwàng chōngfèn gōutōng. Mong trao đổi kỹ
254 把问题提前说清楚。 Bǎ wèntí tíqián shuō qīngchu. Nói rõ từ đầu
255 避免后期纠纷。 Bìmiǎn hòuqī jiūfēn. Tránh tranh chấp sau
256 如果条件成熟。 Rúguǒ tiáojiàn chéngshú. Nếu điều kiện chín muồi
257 我们可以马上启动。 Wǒmen kěyǐ mǎshàng qǐdòng. Có thể khởi động ngay
258 签署正式合作协议。 Qiānshǔ zhèngshì hézuò xiéyì. Ký thỏa thuận chính thức
259 明确双方责任义务。 Míngquè shuāngfāng zérèn yìwù. Rõ trách nhiệm hai bên
260 项目进入执行阶段。 Xiàngmù jìnrù zhíxíng jiēduàn. Dự án bước vào triển khai
261 按计划推进。 Àn jìhuà tuījìn. Triển khai theo kế hoạch
262 定期复盘和调整。 Dìngqī fùpán hé tiáozhěng. Rà soát & điều chỉnh
263 确保投资效益最大化。 Quèbǎo tóuzī xiàoyì zuìdà huà. Tối ưu hiệu quả đầu tư
264 项目成功概率很高。 Xiàngmù chénggōng gàilǜ hěn gāo. Xác suất thành công cao
265 我们看好这个方向。 Wǒmen kànhǎo zhège fāngxiàng. Đánh giá cao hướng này
266 市场空间还有增长潜力。 Shìchǎng kōngjiān hái yǒu zēngzhǎng qiánlì. Thị trường còn dư địa
267 可以持续扩大规模。 Kěyǐ chíxù kuòdà guīmó. Có thể mở rộng
268 形成规模效应。 Xíngchéng guīmó xiàoyìng. Tạo hiệu ứng quy mô
269 降低单位成本。 Jiàngdī dānwèi chéngběn. Giảm chi phí đơn vị
270 提高整体利润率。 Tígāo zhěngtǐ lìrùn lǜ. Tăng biên lợi nhuận
271 项目具备可复制性。 Xiàngmù jùbèi kě fùzhì xìng. Có thể nhân rộng
272 后期可以多点布局。 Hòuqī kěyǐ duō diǎn bùjú. Mở rộng nhiều điểm
273 有利于品牌建设。 Yǒulì yú pǐnpái jiànshè. Tốt cho xây dựng thương hiệu
274 提升市场影响力。 Tíshēng shìchǎng yǐngxiǎng lì. Tăng ảnh hưởng thị trường
275 投资价值逐步显现。 Tóuzī jiàzhí zhúbù xiǎnxiàn. Giá trị đầu tư lộ rõ
276 风险和收益是对等的。 Fēngxiǎn hé shōuyì shì duìděng de. Rủi ro đi cùng lợi nhuận
277 关键是控制风险。 Guānjiàn shì kòngzhì fēngxiǎn. Quan trọng là quản rủi ro
278 把不确定性降到最低。 Bǎ bù quèdìngxìng jiàng dào zuìdī. Giảm bất định
279 我们已经做好准备。 Wǒmen yǐjīng zuò hǎo zhǔnbèi. Chúng tôi đã sẵn sàng
280 随时可以进入下一步。 Suíshí kěyǐ jìnrù xià yíbù. Có thể bước tiếp
281 这个项目值得推进。 Zhège xiàngmù zhídé tuījìn. Dự án đáng làm
282 综合评估结果是正面的。 Zōnghé pínggū jiéguǒ shì zhèngmiàn de. Đánh giá tổng thể tốt
283 我们建议尽快决策。 Wǒmen jiànyì jǐnkuài juédìng. Đề xuất quyết sớm
284 抓住当前市场机会。 Zhuāzhù dāngqián shìchǎng jīhuì. Nắm bắt cơ hội
285 机会窗口不会太长。 Jīhuì chuāngkǒu bú huì tài cháng. Cửa sổ cơ hội ngắn
286 行动比观望更重要。 Xíngdòng bǐ guānwàng gèng zhòngyào. Hành động quan trọng
287 我们希望达成共识。 Wǒmen xīwàng dáchéng gòngshí. Mong đạt đồng thuận
288 推动合作尽快落地。 Tuīdòng hézuò jǐnkuài luòdì. Đẩy nhanh triển khai
289 双方实现共赢。 Shuāngfāng shíxiàn gòngyíng. Hai bên cùng thắng
290 这是一个战略性合作。 Zhè shì yí gè zhànlüè xìng hézuò. Hợp tác chiến lược
291 对未来发展非常有利。 Duì wèilái fāzhǎn fēicháng yǒulì. Rất có lợi lâu dài
292 合作前景广阔。 Hézuò qiánjǐng guǎngkuò. Triển vọng rộng
293 我们对此充满信心。 Wǒmen duì cǐ chōngmǎn xìnxīn. Rất tự tin
294 希望尽快给我们反馈。 Xīwàng jǐnkuài gěi wǒmen fǎnkuì. Mong phản hồi sớm
295 我们随时配合。 Wǒmen suíshí pèihé. Luôn sẵn sàng phối hợp
296 感谢你们的认真考虑。 Gǎnxiè nǐmen de rènzhēn kǎolǜ. Cảm ơn đã cân nhắc
297 期待下一步合作。 Qīdài xià yíbù hézuò. Mong hợp tác tiếp
298 这是一个双赢的选择。 Zhè shì yí gè shuāngyíng de xuǎnzé. Đây là lựa chọn win–win
299 我们已经准备好签约。 Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo qiānyuē. Sẵn sàng ký
300 合作正式启动。 Hézuò zhèngshì qǐdòng. Hợp tác chính thức bắt đầu

Để lại một bình luận