✅ CHECKLIST HẬU KIỂM HẢI QUAN
MẶT HÀNG: TẤM CHỐNG CHÁY MGO (MAGNESIUM OXIDE BOARD)
I. THÔNG TIN CHUNG LÔ HÀNG
🔲 Tên doanh nghiệp
🔲 Mã số thuế
🔲 Địa chỉ trụ sở
🔲 Tờ khai hải quan số: …………
🔲 Ngày đăng ký tờ khai
🔲 Chi cục Hải quan
🔲 Cửa khẩu nhập
🔲 Thời kỳ hậu kiểm
🔲 Tên hàng khai báo: Tấm chống cháy MGO
II. HỒ SƠ PHÁP LÝ DOANH NGHIỆP
🔲 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
🔲 Ngành nghề kinh doanh có XNK
🔲 Quyết định bổ nhiệm người đại diện pháp luật
🔲 Quy chế phân quyền ký kết (nếu người ký không phải GĐ)
🔲 Mã số thuế
🔲 Chữ ký số hợp lệ
🔲 Giấy ủy quyền làm thủ tục hải quan (nếu có)
🔲 Hợp đồng đại lý hải quan / logistics (nếu có)
III. HỒ SƠ HẢI QUAN
🔲 Tờ khai hải quan nhập khẩu (bản in)
🔲 File XML tờ khai
🔲 Phụ lục tờ khai (nếu có)
🔲 Thông báo kết quả phân luồng
🔲 Quyết định thông quan / giải phóng hàng
🔲 Biên bản kiểm hóa (luồng đỏ – nếu có)
🔲 Biên bản lấy mẫu (nếu có)
🔲 Kết quả phân tích phân loại (nếu có)
🔲 Lịch sử sửa đổi, hủy tờ khai
🔲 Công văn giải trình với Hải quan (nếu phát sinh)
IV. HỒ SƠ THƯƠNG MẠI
🔲 Hợp đồng mua bán (Sales Contract)
🔲 Phụ lục hợp đồng
🔲 Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)
🔲 Phiếu đóng gói (Packing List)
🔲 Vận đơn (Bill of Lading / Sea Waybill)
🔲 Booking / hợp đồng vận chuyển
🔲 Thông báo hàng đến (Arrival Notice)
🔲 Chứng từ bảo hiểm (nếu CIF/CIP)
🔲 Báo giá (Quotation)
🔲 Email/trao đổi thương mại với nhà cung cấp
🔲 Chứng từ giảm giá/chiết khấu (nếu có)
V. HỒ SƠ TRỊ GIÁ HẢI QUAN (RẤT QUAN TRỌNG)
🔲 Bảng xác định trị giá hải quan
🔲 Phân tích điều kiện giao hàng (FOB/CIF…)
🔲 Bảng các khoản phải cộng (cước, bảo hiểm, phí khác)
🔲 Cam kết không có khoản phải cộng (nếu áp dụng)
🔲 Chứng từ thanh toán quốc tế (UNC, sao kê, L/C)
🔲 Đối chiếu hợp đồng – invoice – thanh toán
🔲 Giải trình mối quan hệ người mua – người bán
🔲 Cam kết quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng giá (nếu có)
VI. HỒ SƠ PHÂN LOẠI – MÃ HS (ĐIỂM SOI CHÍNH)
🔲 Mã HS đã khai báo
🔲 Catalogue / Datasheet tấm MGO
🔲 Thành phần cấu tạo chi tiết:
-
MgO (%)
-
MgCl₂ / MgSO₄
-
Sợi thủy tinh / lưới gia cường
-
Phụ gia khác
🔲 Quy trình sản xuất tấm MGO
🔲 Mô tả đặc tính:
-
Không cháy
-
Không chứa amiăng
-
Dùng trong xây dựng
🔲 Hình ảnh thực tế sản phẩm
🔲 Hình ảnh mặt cắt ngang (cross-section)
🔲 Hình ảnh bao bì – nhãn hàng hóa
🔲 Bản giải trình mã HS do DN lập
🔲 Cơ sở pháp lý áp mã HS (chú giải HS, phân chương)
🔲 So sánh – loại trừ các mã dễ tranh luận:
-
6808
-
6810
-
6811
-
6809 (tấm thạch cao)
VII. HỒ SƠ THUẾ NHẬP KHẨU – VAT
🔲 Bảng tính thuế nhập khẩu
🔲 Bảng tính thuế GTGT khâu nhập khẩu
🔲 Chứng từ nộp thuế (Hải quan/Kho bạc)
🔲 Bảng đối chiếu thuế đã nộp
🔲 Hồ sơ kê khai VAT đầu vào
🔲 Đối chiếu VAT nhập khẩu – VAT khấu trừ
🔲 Biên bản điều chỉnh thuế (nếu có)
VIII. HỒ SƠ XUẤT XỨ – C/O (NẾU CÓ)
🔲 Chứng nhận xuất xứ (C/O Form E, RCEP…)
🔲 Hồ sơ nộp C/O trên hệ thống
🔲 Chứng từ chứng minh quy tắc xuất xứ
🔲 Đối chiếu mã HS trên C/O và tờ khai
🔲 Cam kết sử dụng C/O đúng mục đích
🔲 Phương án xử lý nếu C/O bị bác
🔲 Bảng tính thuế không ưu đãi (dự phòng)
IX. HỒ SƠ KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH (NẾU CÓ)
🔲 Công bố hợp quy / hợp chuẩn (nếu áp dụng)
🔲 Chứng nhận không chứa amiăng (nếu có)
🔲 Chứng chỉ chống cháy / test report (nếu có)
🔲 Hồ sơ miễn kiểm tra chất lượng (nếu có)
X. HỒ SƠ LOGISTICS – KHO BÃI
🔲 Lệnh giao hàng (D/O)
🔲 Phiếu giao nhận container
🔲 Biên bản giao nhận tại cảng/kho
🔲 Phiếu nhập kho
🔲 Phiếu xuất kho
🔲 Sổ kho theo từng lô nhập khẩu
🔲 Sơ đồ kho bãi
🔲 Hình ảnh lưu kho thực tế
XI. HỒ SƠ BÁN HÀNG – SỬ DỤNG HÀNG HÓA
🔲 Hợp đồng bán hàng
🔲 Hóa đơn GTGT bán ra
🔲 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển
🔲 Biên bản bàn giao hàng hóa
🔲 Chứng từ thanh toán của khách hàng
🔲 Danh sách khách hàng mua
🔲 Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng (xây dựng, nội thất…)
XII. HỒ SƠ KẾ TOÁN – QUYẾT TOÁN
🔲 Hạch toán nhập khẩu lô hàng
🔲 Thuyết minh giá vốn
🔲 Đối chiếu tồn kho: đầu – nhập – xuất – cuối
🔲 Báo cáo tài chính năm liên quan
🔲 Hồ sơ quyết toán thuế TNDN
XIII. HỒ SƠ GIẢI TRÌNH HẬU KIỂM (NÊN CÓ)
🔲 Báo cáo giải trình hậu kiểm tổng hợp
🔲 Giải trình bản chất tấm MGO
🔲 Giải trình mã HS
🔲 Giải trình trị giá hải quan
🔲 Cam kết tuân thủ pháp luật hải quan – thuế
🔲 Biên bản làm việc với Hải quan (nếu có)
🔲 Hồ sơ lưu trữ tối thiểu 10 năm
