BẢNG TỔNG HỢP HỒ SƠ NHẬP KHẨU XE NÂNG DIESEL
(Áp dụng HS 8427.20.00 – giao CCN Hà Khánh, Quảng Ninh)
I. HỒ SƠ NGOẠI THƯƠNG
| STT | Tên hồ sơ | Bắt buộc | Trạng thái pháp lý | Ghi chú kiểm tra nhanh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sales Contract | ✅ | Phải có khi khai HQ | Ghi rõ Brand New – 100% New, model, năm SX |
| 2 | Commercial Invoice | ✅ | Bắt buộc | HS 8427.20.00, điều kiện FOB/CIF |
| 3 | Packing List | ✅ | Bắt buộc | Trọng lượng, số kiện, LCL |
| 4 | Bill of Lading (LCL) | ✅ | Bắt buộc | Seaway / Telex Release |
| 5 | C/O Form E | ⚠️ Khuyến nghị | Không bắt buộc | Có → thuế NK 0% |
II. HỒ SƠ HẢI QUAN VIỆT NAM
| STT | Tên hồ sơ | Bắt buộc | Trạng thái pháp lý | Ghi chú kiểm tra nhanh |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Tờ khai hải quan (A11) | ✅ | Bắt buộc | Khai VNACCS |
| 7 | Bộ Invoice – PL – B/L | ✅ | Điều kiện thông quan | Thông tin phải khớp |
| 8 | Catalogue / Spec kỹ thuật | ✅ | Hải quan có quyền yêu cầu | Thể hiện động cơ diesel + khí thải |
III. HỒ SƠ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG – MÔI TRƯỜNG
| STT | Tên hồ sơ | Bắt buộc | Trạng thái pháp lý | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Đăng ký kiểm tra CLNN | ⚠️ Có điều kiện | Chỉ yêu cầu trong 1 số case | QCVN/Thông tư liên quan |
| 10 | Chứng nhận khí thải | ✅ | Thực tế bắt buộc | Động cơ diesel |
| 11 | Kết quả kiểm tra đạt | ⚠️ Có điều kiện | Khi bị yêu cầu | Cục Đăng Kiểm VN |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra (sau đây viết tắt là Hồ sơ ĐKKT) bao gồm các loại tài liệu sau:
a) Bản đăng ký kiểm tra theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Bản sao Hóa đơn thương mại hoặc các giấy tờ tương đương;
c) Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (đối với Xe nhập khẩu được để ở ngoài khu vực giám sát của Hải quan và được nộp trước khi tiến hành kiểm tra thực tế);
d) Tài liệu giới thiệu tính năng và thông số kỹ thuật hoặc Bản thông tin Xe nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
đ) Bản chính Phiếu kiểm tra xuất xưởng do nhà sản xuất cấp cho từng Xe hoặc bản chính Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp cho Xe. Các tài liệu này được áp dụng đối với Xe thuộc phương thức kiểm tra xác nhận kiểu loại quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này.
2. Miễn nộp tài liệu giới thiệu tính năng và thông số kỹ thuật quy định tại điểm d khoản 1 Điều này đối với Xe nhập khẩu cùng kiểu loại với Xe đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng, các Xe đã cấp Giấy chứng nhận chất lượng được công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đọc kỹ Thông tư :
📌 Lưu ý quan trọng
-
TCVN 4244:2005 KHÔNG phải hồ sơ thông quan
-
Áp dụng sau nhập khẩu, trước khi đưa vào sử dụng
IV. HỒ SƠ AN TOÀN LAO ĐỘNG (SAU THÔNG QUAN)
| STT | Hồ sơ | Bắt buộc | Trạng thái pháp lý |
|---|---|---|---|
| 12 | Kiểm định theo TCVN 4244:2005 | ✅ | Bắt buộc trước khi sử dụng |
| 13 | Biên bản + tem kiểm định | ✅ | Phục vụ thanh tra ATLĐ |
| 14 | Hồ sơ quản lý thiết bị nâng | ✅ | Lưu tại DN sử dụng |
V. HỒ SƠ VẬN CHUYỂN – GIAO HÀNG
| STT | Hồ sơ | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 15 | D/O | ✅ | Lấy hàng tại cảng HP |
| 16 | EIR + biên bản rút LCL | ✅ | Xác nhận tình trạng hàng |
| 17 | Hợp đồng VC nội địa | ✅ | HP → CCN Hà Khánh |
VI. KẾT LUẬN PHÁP LÝ TÓM TẮT (DÙNG ĐỂ CHECK NHANH)
| Nội dung | Kết luận |
|---|---|
| Có phải đăng kiểm lưu hành? | ❌ Không |
| Có biển số? | ❌ Không |
| Có kiểm tra khí thải? | ✅ Có |
| Có kiểm định ATLĐ? | ✅ Có – theo TCVN 4244:2005 |
| Thời điểm kiểm định | Sau thông quan – trước sử dụng |
| Rủi ro lớn nhất | Thiếu catalogue & khí thải |
VII. CHECKLIST 30 GIÂY
✅ Hàng mới 100%
✅ HS 8427.20.00
✅ Có catalogue động cơ
✅ Có giấy khí thải
✅ Không xin đăng kiểm giao thông
✅ Kiểm định TCVN 4244 sau nhập khẩu
✅Thực tế hải quan áp dụng:
-
Chấp nhận chứng nhận khí thải của động cơ
-
China Stage III / IIIA / tương đương
-
-
Dùng để:
-
Chứng minh không gây ô nhiễm nghiêm trọng
-
Phục vụ thông quan
-
📌 Đây là yêu cầu quản lý rủi ro của hải quan, không phải đăng kiểm BGTVT.
Thông tư cắt giảm thủ tục của BXD: Số: 71/2025/TT-BXD
CHECKLIST CÔNG VIỆC
I. GIAI ĐOẠN TRƯỚC KHI XUẤT HÀNG
| STT | Công việc | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thông tin hàng hóa | Xe nâng diesel, Brand New 100% | ⬜ |
| 2 | Xác nhận HS code | 8427.20.00 | ⬜ |
| 3 | Kiểm tra model – tải trọng | Khớp catalogue | ⬜ |
| 4 | Soát hợp đồng ngoại thương | Có điều khoản bảo hành | ⬜ |
| 5 | Kiểm tra Invoice | Giá, điều kiện FOB/CIF | ⬜ |
| 6 | Kiểm tra Packing List | Trọng lượng, số kiện, LCL | ⬜ |
| 7 | Yêu cầu C/O Form E | Thông tin khớp bộ chứng từ | ⬜ |
| 8 | Thu catalogue kỹ thuật | Có động cơ, công suất, khí thải | ⬜ |
| 9 | Thu chứng nhận khí thải động cơ | China Stage III hoặc tương đương | ⬜ |
| 10 | Xác nhận điều kiện vận chuyển | LCL – Qingdao/Yantai → Hải Phòng | ⬜ |
II. GIAI ĐOẠN VẬN CHUYỂN & CHỨNG TỪ
| STT | Công việc | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 11 | Kiểm tra Bill of Lading | Seaway Bill / Telex Release | ⬜ |
| 12 | Đối chiếu B/L – Invoice – PL | Thông tin khớp tuyệt đối | ⬜ |
| 13 | Nhận bộ chứng từ gốc/scan | Trước ETA tối thiểu 3 ngày | ⬜ |
| 14 | Theo dõi ETA – lịch tàu | Cập nhật cho DN nhập khẩu | ⬜ |
III. GIAI ĐOẠN KHAI BÁO HẢI QUAN
| STT | Công việc | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 15 | Tư vấn loại hình nhập khẩu | A11 – Nhập kinh doanh | ⬜ |
| 16 | Chuẩn bị hồ sơ khai HQ | Invoice, PL, B/L, C/O, Catalogue | ⬜ |
| 17 | Khai tờ khai VNACCS | Đúng mã HS, trị giá | ⬜ |
| 18 | Theo dõi phân luồng | Xanh / Vàng / Đỏ | ⬜ |
| 19 | Xử lý yêu cầu bổ sung HQ | Giải trình đúng bản chất | ⬜ |
| 20 | Tư vấn KHÔNG áp dụng | QCVN 22, TT 89, xe cơ giới | ⬜ |
IV. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG – MÔI TRƯỜNG
| STT | Công việc | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 21 | Đánh giá yêu cầu ĐKKT | Chỉ khi HQ/ĐK yêu cầu | ⬜ |
| 22 | Chuẩn bị hồ sơ giải trình | Không phải xe máy chuyên dùng | ⬜ |
| 23 | Viện dẫn TCVN 4244:2005 | Kiểm định ATLĐ sau nhập | ⬜ |
| 24 | Phối hợp Cục Đăng kiểm (nếu có) | Theo đúng phạm vi pháp luật | ⬜ |
V. THÔNG QUAN & NHẬN HÀNG
| STT | Công việc | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 25 | Hoàn tất thông quan | Nộp thuế, lệ phí | ⬜ |
| 26 | Lấy D/O | Tại hãng tàu/forwarder | ⬜ |
| 27 | Rút hàng LCL | Có EIR + biên bản hiện trạng | ⬜ |
| 28 | Bàn giao hàng tại cảng | Đúng số lượng – tình trạng | ⬜ |
VI. VẬN CHUYỂN & HẬU KIỂM
| STT | Công việc | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 29 | Tổ chức vận chuyển nội địa | Hải Phòng → CCN Hà Khánh | ⬜ |
| 30 | Bàn giao hàng cho khách | Có biên bản giao nhận | ⬜ |
| 31 | Tư vấn kiểm định ATLĐ | Theo TCVN 4244:2005 | ⬜ |
| 32 | Hoàn thiện hồ sơ lưu | Phục vụ thanh tra sau thông quan | ⬜ |

