| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | Nhỏ, bé | 我弟弟还很小。 Wǒ dìdi hái hěn xiǎo. |
Em trai tôi vẫn còn nhỏ. |
| 表示 | biǎoshì | Biểu thị, bày tỏ | 我表示同意。 Wǒ biǎoshì tóngyì. |
Tôi bày tỏ sự đồng ý. |
| 警示 | jǐngshì | Cảnh báo | 这个标志警示大家注意安全。 Zhège biāozhì jǐngshì dàjiā zhùyì ānquán. |
Biển báo này cảnh báo mọi người chú ý an toàn. |
| 原来 | yuánlái | Hóa ra, thì ra | 原来你也在这里。 Yuánlái nǐ yě zài zhèlǐ. |
Hóa ra bạn cũng ở đây. |
| 草原 | cǎoyuán | Đồng cỏ | 草原的风景很美。 Cǎoyuán de fēngjǐng hěn měi. |
Phong cảnh đồng cỏ rất đẹp. |
| 茶水 | cháshuǐ | Nước trà | 服务员给我们倒了茶水。 Fúwùyuán gěi wǒmen dào le cháshuǐ. |
Nhân viên đã rót trà cho chúng tôi. |
| 喝茶 | hē chá | Uống trà | 我爸爸每天都喝茶。 Wǒ bàba měitiān dōu hē chá. |
Bố tôi ngày nào cũng uống trà. |
| 朴素 | pǔsù | Giản dị, mộc mạc | 她穿得很朴素。 Tā chuān de hěn pǔsù. |
Cô ấy ăn mặc rất giản dị. |
| 素面 | sùmiàn | Mì chay | 今天中午我吃了一碗素面。 Jīntiān zhōngwǔ wǒ chī le yì wǎn sùmiàn. |
Trưa nay tôi ăn một bát mì chay. |
| 关系 | guānxi | Quan hệ, mối quan hệ | 我们的关系很好。 Wǒmen de guānxi hěn hǎo. |
Mối quan hệ của chúng tôi rất tốt. |
| 抓紧 | zhuājǐn | Tranh thủ, khẩn trương | 我们要抓紧时间。 Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān. |
Chúng ta phải tranh thủ thời gian. |
| 紧张 | jǐnzhāng | Căng thẳng, hồi hộp | 我今天有点紧张。 Wǒ jīntiān yǒudiǎn jǐnzhāng. |
Hôm nay tôi hơi căng thẳng. |
| 孙子 | sūnzi | Cháu trai | 他有一个孙子。 Tā yǒu yí ge sūnzi. |
Ông ấy có một cháu trai. |
| 孙悟空 | Sūn Wùkōng | Tôn Ngộ Không | 很多孩子都喜欢孙悟空。 Hěn duō háizi dōu xǐhuān Sūn Wùkōng. |
Rất nhiều trẻ em đều thích Tôn Ngộ Không. |
