Sơ đồ tư duy 1600 hán tự – Trình độ cơ bản Tập 1

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa
xiǎo Nhỏ, bé 我弟弟还很小。
Wǒ dìdi hái hěn xiǎo.
Em trai tôi vẫn còn nhỏ.
表示 biǎoshì Biểu thị, bày tỏ 我表示同意。
Wǒ biǎoshì tóngyì.
Tôi bày tỏ sự đồng ý.
警示 jǐngshì Cảnh báo 这个标志警示大家注意安全。
Zhège biāozhì jǐngshì dàjiā zhùyì ānquán.
Biển báo này cảnh báo mọi người chú ý an toàn.
原来 yuánlái Hóa ra, thì ra 原来你也在这里。
Yuánlái nǐ yě zài zhèlǐ.
Hóa ra bạn cũng ở đây.
草原 cǎoyuán Đồng cỏ 草原的风景很美。
Cǎoyuán de fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh đồng cỏ rất đẹp.
茶水 cháshuǐ Nước trà 服务员给我们倒了茶水。
Fúwùyuán gěi wǒmen dào le cháshuǐ.
Nhân viên đã rót trà cho chúng tôi.
喝茶 hē chá Uống trà 我爸爸每天都喝茶。
Wǒ bàba měitiān dōu hē chá.
Bố tôi ngày nào cũng uống trà.
朴素 pǔsù Giản dị, mộc mạc 她穿得很朴素。
Tā chuān de hěn pǔsù.
Cô ấy ăn mặc rất giản dị.
素面 sùmiàn Mì chay 今天中午我吃了一碗素面。
Jīntiān zhōngwǔ wǒ chī le yì wǎn sùmiàn.
Trưa nay tôi ăn một bát mì chay.
关系 guānxi Quan hệ, mối quan hệ 我们的关系很好。
Wǒmen de guānxi hěn hǎo.
Mối quan hệ của chúng tôi rất tốt.
抓紧 zhuājǐn Tranh thủ, khẩn trương 我们要抓紧时间。
Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān.
Chúng ta phải tranh thủ thời gian.
紧张 jǐnzhāng Căng thẳng, hồi hộp 我今天有点紧张。
Wǒ jīntiān yǒudiǎn jǐnzhāng.
Hôm nay tôi hơi căng thẳng.
孙子 sūnzi Cháu trai 他有一个孙子。
Tā yǒu yí ge sūnzi.
Ông ấy có một cháu trai.
孙悟空 Sūn Wùkōng Tôn Ngộ Không 很多孩子都喜欢孙悟空。
Hěn duō háizi dōu xǐhuān Sūn Wùkōng.
Rất nhiều trẻ em đều thích Tôn Ngộ Không.