Nhận dạng 1600 Hán tự theo bản đồ tư duy

Tập 1

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa
zhōng giữa, trong, trung tâm 中国在亚洲东部。Zhōngguó zài Yàzhōu dōngbù. Trung Quốc nằm ở phía Đông châu Á.
zhǒng loại, giống 这种产品质量很好。Zhè zhǒng chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo. Loại sản phẩm này có chất lượng rất tốt.
种子 zhǒngzi hạt giống 农民准备好了种子。Nóngmín zhǔnbèi hǎo le zhǒngzi. Nông dân đã chuẩn bị hạt giống.
种树 zhòng shù trồng cây 我们每年春天都会种树。Wǒmen měinián chūntiān dōu huì zhòng shù. Chúng tôi mỗi năm đều trồng cây vào mùa xuân.
挂钟 guàzhōng đồng hồ treo tường 客厅墙上有一个挂钟。Kètīng qiáng shàng yǒu yí gè guàzhōng. Trên tường phòng khách có một chiếc đồng hồ treo tường.
闹钟 nàozhōng đồng hồ báo thức 我每天早上听闹钟起床。Wǒ měitiān zǎoshang tīng nàozhōng qǐchuáng. Mỗi sáng tôi nghe đồng hồ báo thức để thức dậy.
肿胀 zhǒngzhàng sưng, phù 他的脚因为受伤而肿胀。Tā de jiǎo yīnwèi shòushāng ér zhǒngzhàng. Chân anh ấy bị sưng do bị thương.
红肿 hóngzhǒng đỏ và sưng 他的眼睛有一点红肿。Tā de yǎnjing yǒu yìdiǎn hóngzhǒng. Mắt anh ấy hơi đỏ và sưng.
冲动 chōngdòng kích động, bốc đồng 做决定以前不要太冲动。Zuò juédìng yǐqián bú yào tài chōngdòng. Trước khi quyết định không nên quá bốc đồng.
冲劲 chōngjìn sức tiến lên, nhiệt huyết 年轻人应该保持冲劲。Niánqīngrén yīnggāi bǎochí chōngjìn. Người trẻ nên giữ tinh thần nhiệt huyết tiến lên.
中心 zhōngxīn trung tâm 这里是城市的商业中心。Zhèlǐ shì chéngshì de shāngyè zhōngxīn. Đây là trung tâm thương mại của thành phố.
忠诚 zhōngchéng trung thành 他一直忠诚于自己的工作。Tā yìzhí zhōngchéng yú zìjǐ de gōngzuò. Anh ấy luôn trung thành với công việc của mình.

Trang 2

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa
không, không phải 我不喜欢迟到。Wǒ bù xǐhuān chídào. Tôi không thích đi muộn.
否认 fǒurèn phủ nhận 他不否认自己的错误。Tā bù fǒurèn zìjǐ de cuòwù. Anh ấy không phủ nhận sai lầm của mình.
否极泰来 pǐ jí tài lái hết khổ đến lúc sung sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai 人生总会否极泰来。Rénshēng zǒng huì pǐ jí tài lái. Cuộc đời rồi sẽ có lúc vượt qua khó khăn để tốt đẹp hơn.
怀念 huáiniàn nhớ nhung, hoài niệm 我很怀念以前的生活。Wǒ hěn huáiniàn yǐqián de shēnghuó. Tôi rất nhớ cuộc sống trước đây.
怀旧 huáijiù hoài cổ, nhớ về quá khứ 他喜欢听怀旧歌曲。Tā xǐhuān tīng huáijiù gēqǔ. Anh ấy thích nghe những bài hát hoài cổ.
破坏 pòhuài phá hoại, làm hỏng 不要破坏公共环境。Bú yào pòhuài gōnggòng huánjìng. Không được phá hoại môi trường công cộng.
坏人 huàirén người xấu, kẻ xấu 我们不能相信坏人。Wǒmen bù néng xiāngxìn huàirén. Chúng ta không thể tin người xấu.
还有 háiyǒu còn có, còn lại 桌子上还有一本书。Zhuōzi shàng háiyǒu yì běn shū. Trên bàn còn có một quyển sách.
归还 guīhuán trả lại, hoàn trả 请按时归还图书。Qǐng ànshí guīhuán túshū. Hãy trả sách đúng hạn.
环境 huánjìng môi trường, hoàn cảnh 我们要保护自然环境。Wǒmen yào bǎohù zìrán huánjìng. Chúng ta cần bảo vệ môi trường tự nhiên.
环绕 huánrào bao quanh, vây quanh 山水环绕着这个小村庄。Shānshuǐ huánrào zhe zhège xiǎo cūnzhuāng. Núi non sông nước bao quanh ngôi làng nhỏ này.
干杯 gānbēi cạn ly, chúc mừng 朋友见面时喜欢一起干杯。Péngyou jiànmiàn shí xǐhuān yìqǐ gānbēi. Bạn bè gặp nhau thích cùng nâng ly.
奖杯 jiǎngbēi cúp, chiếc cúp giải thưởng 他拿到了比赛的奖杯。Tā ná dào le bǐsài de jiǎngbēi. Anh ấy đã nhận được chiếc cúp của cuộc thi.

Trang 3

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
chǎng nhà xưởng, nhà máy 这家工厂生产家具。Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn jiājù. Nhà máy này sản xuất đồ nội thất.
厄运 èyùn vận rủi 他经历了很多厄运,但一直没有放弃。Tā jīnglì le hěn duō èyùn, dàn yìzhí méiyǒu fàngqì. Anh ấy đã trải qua nhiều vận rủi nhưng chưa bao giờ từ bỏ.
灾厄 zāi’è tai họa, tai ương 洪水给这个地区带来了巨大的灾厄。Hóngshuǐ gěi zhège dìqū dàilái le jùdà de zāi’è. Trận lũ đã mang đến tai họa lớn cho khu vực này.
日历 rìlì lịch 我把重要的日期写在日历上。Wǒ bǎ zhòngyào de rìqī xiě zài rìlì shàng. Tôi ghi những ngày quan trọng lên lịch.
经历 jīnglì trải qua; kinh nghiệm 这次经历让我学到了很多。Zhè cì jīnglì ràng wǒ xué dào le hěn duō. Trải nghiệm này giúp tôi học được rất nhiều điều.
厌倦 yànjuàn chán ngán 他厌倦了每天重复的工作。Tā yànjuàn le měitiān chóngfù de gōngzuò. Anh ấy chán ngán công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày.
厌烦 yànfán chán ghét, phát ngán 不要让客户感到厌烦。Bú yào ràng kèhù gǎndào yànfán. Đừng để khách hàng cảm thấy phiền chán.
厉害 lìhai giỏi; lợi hại; nghiêm trọng 她的中文说得很厉害。Tā de Zhōngwén shuō de hěn lìhai. Tiếng Trung của cô ấy rất giỏi.
厉声 lìshēng nghiêm giọng, quát lớn 老师厉声提醒大家注意安全。Lǎoshī lìshēng tíxǐng dàjiā zhùyì ānquán. Giáo viên nghiêm giọng nhắc mọi người chú ý an toàn.
厚重 hòuzhòng dày và nặng 这扇木门看起来十分厚重。Zhè shàn mùmén kànqǐlái shífēn hòuzhòng. Cánh cửa gỗ này trông rất dày và nặng.
厚度 hòudù độ dày 请检查板材的厚度。Qǐng jiǎnchá bǎncái de hòudù. Hãy kiểm tra độ dày của tấm vật liệu.
压住 yāzhù đè giữ, ép chặt 请用书压住这张纸。Qǐng yòng shū yāzhù zhè zhāng zhǐ. Hãy dùng quyển sách đè tờ giấy này.
压板 yābǎn tấm ép, bàn ép 工人正在安装压板。Gōngrén zhèngzài ānzhuāng yābǎn. Công nhân đang lắp đặt tấm ép.
大厦 dàshà tòa nhà lớn, cao ốc 那座大厦有三十层。Nà zuò dàshà yǒu sānshí céng. Tòa nhà đó có 30 tầng.
厦门 Xiàmén thành phố Hạ Môn 厦门是中国著名的海滨城市。Xiàmén shì Zhōngguó zhùmíng de hǎibīn chéngshì. Hạ Môn là thành phố biển nổi tiếng của Trung Quốc.
危急 wēijí nguy cấp 病人的情况十分危急。Bìngrén de qíngkuàng shífēn wēijí. Tình trạng của bệnh nhân rất nguy cấp.
安危 ānwēi sự an nguy, an toàn hay nguy hiểm 我们要时刻关心员工的安危。Wǒmen yào shíkè guānxīn yuángōng de ānwēi. Chúng ta phải luôn quan tâm đến sự an toàn của nhân viên.

Trang 4

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa
zhǔ chủ, chính 他是这家公司的主人。Tā shì zhè jiā gōngsī de zhǔrén. Anh ấy là chủ của công ty này.
住宿 zhùsù lưu trú 我们已经订好了住宿。Wǒmen yǐjīng dìng hǎo le zhùsù. Chúng tôi đã đặt chỗ lưu trú xong rồi.
居住 jūzhù cư trú, sinh sống 我们一家人居住在河内。Wǒmen yì jiārén jūzhù zài Hénèi. Cả gia đình chúng tôi sinh sống tại Hà Nội.
石柱 shízhù cột đá 大门前有两根石柱。Dàmén qián yǒu liǎng gēn shízhù. Trước cổng có hai cột đá.
柱子 zhùzi cây cột 这根柱子非常结实。Zhè gēn zhùzi fēicháng jiēshi. Cây cột này rất chắc chắn.
注射 zhùshè tiêm (thuốc) 护士正在给病人注射。Hùshi zhèngzài gěi bìngrén zhùshè. Y tá đang tiêm thuốc cho bệnh nhân.
关注 guānzhù quan tâm, chú ý 请大家关注公司的最新通知。Qǐng dàjiā guānzhù gōngsī de zuìxīn tōngzhī. Mọi người hãy chú ý đến thông báo mới nhất của công ty.
拄杖 zhǔzhàng chống gậy 老人拄杖慢慢地走路。Lǎorén zhǔzhàng mànmàn de zǒulù. Người già chống gậy đi từng bước chậm rãi.
拄拐 zhǔguǎi chống nạng 他受伤以后只能拄拐走路。Tā shòushāng yǐhòu zhǐnéng zhǔguǎi zǒulù. Sau khi bị thương anh ấy chỉ có thể chống nạng để đi.
向往 xiàngwǎng khao khát, hướng tới 我一直向往自由的生活。Wǒ yìzhí xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó. Tôi luôn khao khát một cuộc sống tự do.
往返 wǎngfǎn khứ hồi, đi về 我每天往返公司和家。Wǒ měitiān wǎngfǎn gōngsī hé jiā. Mỗi ngày tôi đi về giữa công ty và nhà.
驻地 zhùdì nơi đóng quân, nơi làm việc lâu dài 项目组已经到达驻地。Xiàngmùzǔ yǐjīng dàodá zhùdì. Nhóm dự án đã đến nơi làm việc.
驻足 zhùzú dừng chân 很多游客驻足欣赏风景。Hěn duō yóukè zhùzú xīnshǎng fēngjǐng. Nhiều du khách dừng chân ngắm cảnh.
蛀虫 zhùchóng mọt, sâu đục gỗ 木柜里发现了蛀虫。Mùguì lǐ fāxiàn le zhùchóng. Phát hiện có mọt trong tủ gỗ.
蛀牙 zhùyá sâu răng 小孩子要注意预防蛀牙。Xiǎoháizi yào zhùyì yùfáng zhùyá. Trẻ nhỏ cần chú ý phòng ngừa sâu răng.

Trang 5

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa
jiǔ chín 今天是九号。Jīntiān shì jiǔ hào. Hôm nay là ngày mùng 9.
仇人 chóurén kẻ thù 他和仇人见面了。Tā hé chóurén jiànmiàn le. Anh ấy đã gặp kẻ thù của mình.
仇恨 chóuhèn thù hận, căm hận 我们不要仇恨别人。Wǒmen bú yào chóuhèn biérén. Chúng ta không nên căm ghét người khác.
丸子 wánzi viên, viên tròn (đồ ăn) 我喜欢吃牛肉丸子。Wǒ xǐhuān chī niúròu wánzi. Tôi thích ăn viên bò.
肉丸 ròuwán thịt viên 这家店的肉丸很好吃。Zhè jiā diàn de ròuwán hěn hǎochī. Thịt viên của quán này rất ngon.
杂乱 záluàn lộn xộn 房间很杂乱。Fángjiān hěn záluàn. Căn phòng rất bừa bộn.
杂粮 záliáng ngũ cốc tạp 多吃杂粮对身体好。Duō chī záliáng duì shēntǐ hǎo. Ăn nhiều ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.
研究 yánjiū nghiên cứu 他正在研究这个问题。Tā zhèngzài yánjiū zhège wèntí. Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
究竟 jiūjìng rốt cuộc, cuối cùng 你究竟想说什么?Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme? Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
车轨 chēguǐ đường ray xe lửa 工人正在维修车轨。Gōngrén zhèngzài wéixiū chēguǐ. Công nhân đang sửa chữa đường ray xe lửa.
轨道 guǐdào quỹ đạo; đường ray 火车已经进入轨道。Huǒchē yǐjīng jìnrù guǐdào. Tàu hỏa đã vào đường ray.
朝旭 zhāoxù ánh bình minh (văn học) 朝旭照亮了大地。Zhāoxù zhàoliàng le dàdì. Ánh bình minh chiếu sáng mặt đất.
染布 rǎnbù nhuộm vải 工厂每天都染布。Gōngchǎng měitiān dōu rǎnbù. Nhà máy nhuộm vải mỗi ngày.
污染 wūrǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm 工厂不能污染环境。Gōngchǎng bùnéng wūrǎn huánjìng. Nhà máy không được làm ô nhiễm môi trường.

Trang 6

Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa
Cũng 我也喜欢喝咖啡。
Wǒ yě xǐhuān hē kāfēi.
Tôi cũng thích uống cà phê.
他们 tāmen Họ 他们都是中国人。
Tāmen dōu shì Zhōngguó rén.
Họ đều là người Trung Quốc.
吉他 jítā Đàn ghi-ta 我弟弟会弹吉他。
Wǒ dìdi huì tán jítā.
Em trai tôi biết chơi đàn ghi-ta.
电池 diànchí Pin, ắc quy 我的手机电池没电了。
Wǒ de shǒujī diànchí méi diàn le.
Pin điện thoại của tôi hết rồi.
池塘 chítáng Ao, hồ nhỏ 孩子们在池塘边玩。
Háizimen zài chítáng biān wán.
Bọn trẻ đang chơi bên bờ ao.
土地 tǔdì Đất đai 农民在土地上种菜。
Nóngmín zài tǔdì shàng zhòng cài.
Người nông dân trồng rau trên mảnh đất.
地点 dìdiǎn Địa điểm 开会的地点在哪里?
Kāihuì de dìdiǎn zài nǎlǐ?
Địa điểm họp ở đâu?
他的 tā de Của anh ấy 这是他的电脑。
Zhè shì tā de diànnǎo.
Đây là máy tính của anh ấy.
他俩 tāliǎ Hai người họ 他俩住在一起。
Tāliǎ zhù zài yìqǐ.
Hai người họ sống cùng nhau.
松弛 sōngchí Thư giãn; thả lỏng 运动以后,身体很松弛。
Yùndòng yǐhòu, shēntǐ hěn sōngchí.
Sau khi tập thể dục, cơ thể rất thư giãn.
弛缓 chíhuǎn Dịu lại, giảm bớt 他的病情已经弛缓了。
Tā de bìngqíng yǐjīng chíhuǎn le.
Tình trạng bệnh của anh ấy đã thuyên giảm.
奔驰 bēnchí Chạy nhanh; Mercedes-Benz 汽车在高速公路上奔驰。
Qìchē zài gāosù gōnglù shàng bēnchí.
Chiếc xe đang chạy trên đường cao tốc.
驰名 chímíng Nổi tiếng, lừng danh 这家饭店驰名全国。
Zhè jiā fàndiàn chímíng quánguó.
Nhà hàng này nổi tiếng khắp cả nước.
施舍 shīshě Bố thí, ban phát 他经常施舍穷人。
Tā jīngcháng shīshě qióngrén.
Anh ấy thường bố thí cho người nghèo.
拖地 tuōdì Lau nhà 妈妈正在拖地。
Māma zhèngzài tuōdì.
Mẹ đang lau nhà.
拖把 tuōbǎ Cây lau nhà 我买了一把新拖把。
Wǒ mǎi le yì bǎ xīn tuōbǎ.
Tôi đã mua một cây lau nhà mới.