GIÁO TRÌNH NGỮ PHÁP HSK1–HSK4
Phần 1: HSK1 (1–20)
| STT | Ngữ pháp | Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 是 (shì) | A + 是 (shì) + B | Là | 我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén. | Tôi là người Việt Nam. | Không dùng 是 (shì) trước tính từ. |
| 2 | 有 (yǒu) | Chủ ngữ + 有 (yǒu) + Tân ngữ | Có, sở hữu | 我们公司有很多客户。Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō kèhù. | Công ty chúng tôi có nhiều khách hàng. | Đối lập với 没有 (méi yǒu). |
| 3 | 很 (hěn) | Chủ ngữ + 很 (hěn) + Tính từ | Rất | 这个产品很好。Zhège chǎnpǐn hěn hǎo. | Sản phẩm này rất tốt. | Trong câu khẳng định thường dùng 很 (hěn) trước tính từ. |
| 4 | 不 (bù) | Chủ ngữ + 不 (bù) + Động từ/Tính từ | Không | 我不喝咖啡。Wǒ bù hē kāfēi. | Tôi không uống cà phê. | Dùng cho hiện tại hoặc tương lai. |
| 5 | 没(有)(méi yǒu) | Chủ ngữ + 没(有)(méi yǒu) + Động từ/Tân ngữ | Chưa, không có | 我没有收到邮件。Wǒ méiyǒu shōudào yóujiàn. | Tôi chưa nhận được email. | Không dùng 没 với hành động tương lai. |
| 6 | 吗 (ma) | Câu khẳng định + 吗 (ma) | Tạo câu hỏi Có/Không | 你是经理吗?Nǐ shì jīnglǐ ma? | Bạn là giám đốc phải không? | Không cần đổi trật tự câu. |
| 7 | 什么 (shénme) | Chủ ngữ + Động từ + 什么 (shénme) + Danh từ | Cái gì | 你想买什么产品?Nǐ xiǎng mǎi shénme chǎnpǐn? | Bạn muốn mua sản phẩm gì? | Đứng ở vị trí của từ cần hỏi. |
| 8 | 谁 (shéi) | 谁 (shéi) + Động từ | Ai | 谁负责这个项目?Shéi fùzé zhège xiàngmù? | Ai phụ trách dự án này? | Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. |
| 9 | 哪儿/哪里 (nǎr / nǎlǐ) | Chủ ngữ + 在 (zài) + 哪里 (nǎlǐ)? | Ở đâu | 你的公司在哪里?Nǐ de gōngsī zài nǎlǐ? | Công ty của bạn ở đâu? | 哪里 (nǎlǐ) trang trọng hơn 哪儿 (nǎr). |
| 10 | 几 (jǐ) | 几 (jǐ) + Lượng từ + Danh từ | Mấy (dưới 10) | 你有几个孩子?Nǐ yǒu jǐ ge háizi? | Bạn có mấy người con? | Dùng cho số lượng nhỏ. |
| 11 | 多少 (duōshao) | 多少 (duōshao) + Danh từ | Bao nhiêu | 这个订单多少钱?Zhège dìngdān duōshao qián? | Đơn hàng này bao nhiêu tiền? | Không giới hạn số lượng. |
| 12 | 怎么 (zěnme) | 怎么 (zěnme) + Động từ | Như thế nào, làm sao | 你怎么去公司?Nǐ zěnme qù gōngsī? | Bạn đến công ty bằng cách nào? | Hỏi cách thức hoặc nguyên nhân. |
| 13 | 在 (zài) | Chủ ngữ + 在 (zài) + Địa điểm + Động từ | Ở, tại | 我在办公室工作。Wǒ zài bàngōngshì gōngzuò. | Tôi làm việc ở văn phòng. | Cũng dùng diễn tả hành động đang diễn ra. |
| 14 | 呢 (ne) | ……呢 (ne) | Thế còn…? | 我是中国人,你呢?Wǒ shì Zhōngguó rén, nǐ ne? | Tôi là người Trung Quốc, còn bạn? | Dùng trong hội thoại. |
| 15 | 的 (de) | Định ngữ + 的 (de) + Danh từ | Biểu thị sở hữu hoặc bổ nghĩa | 这是我们的合同。Zhè shì wǒmen de hétóng. | Đây là hợp đồng của chúng tôi. | Ngữ pháp cực kỳ quan trọng. |
| 16 | 和 (hé) | A + 和 (hé) + B | Và | 我喜欢茶和咖啡。Wǒ xǐhuān chá hé kāfēi. | Tôi thích trà và cà phê. | Nối danh từ hoặc cụm danh từ. |
| 17 | 也 (yě) | Chủ ngữ + 也 (yě) + Động từ | Cũng | 我也学习汉语。Wǒ yě xuéxí Hànyǔ. | Tôi cũng học tiếng Trung. | Đứng trước động từ. |
| 18 | 都 (dōu) | Chủ ngữ + 都 (dōu) + Động từ | Đều | 我们都是中国公司的客户。Wǒmen dōu shì Zhōngguó gōngsī de kèhù. | Chúng tôi đều là khách hàng của công ty Trung Quốc. | Nhấn mạnh toàn bộ đối tượng. |
| 19 | 了 (le) | Động từ + 了 (le) | Đã | 我签了合同。Wǒ qiān le hétóng. | Tôi đã ký hợp đồng. | Diễn tả hành động hoàn thành. |
| 20 | 会 (huì) | Chủ ngữ + 会 (huì) + Động từ | Biết, sẽ | 我会说中文。Wǒ huì shuō Zhōngwén. | Tôi biết nói tiếng Trung. | Có thể chỉ kỹ năng hoặc khả năng học được. |
PHẦN 2 – HSK2 (Chủ điểm 21–35)
| STT | Ngữ pháp | Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 能 (néng) | Chủ ngữ + 能 (néng) + Động từ | Có thể (khả năng, điều kiện) | 我今天能完成这个项目。Wǒ jīntiān néng wánchéng zhège xiàngmù. | Hôm nay tôi có thể hoàn thành dự án này. | Nhấn mạnh khả năng hoặc điều kiện khách quan. |
| 22 | 可以 (kěyǐ) | Chủ ngữ + 可以 (kěyǐ) + Động từ | Được phép, có thể | 您可以进去会议室。Nín kěyǐ jìnqù huìyìshì. | Ông/Bà có thể vào phòng họp. | Thường dùng để xin hoặc cho phép. |
| 23 | 要 (yào) | Chủ ngữ + 要 (yào) + Động từ | Muốn, sẽ, cần | 我们要签合同。Wǒmen yào qiān hétong. | Chúng tôi sẽ ký hợp đồng. | Có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh. |
| 24 | 想 (xiǎng) | Chủ ngữ + 想 (xiǎng) + Động từ | Muốn | 我想学习商务汉语。Wǒ xiǎng xuéxí shāngwù Hànyǔ. | Tôi muốn học tiếng Trung thương mại. | Thiên về mong muốn cá nhân. |
| 25 | 应该 (yīnggāi) | Chủ ngữ + 应该 (yīnggāi) + Động từ | Nên | 我们应该提前准备资料。Wǒmen yīnggāi tíqián zhǔnbèi zīliào. | Chúng ta nên chuẩn bị tài liệu trước. | Diễn tả lời khuyên hoặc nghĩa vụ. |
| 26 | 正在 (zhèngzài) | Chủ ngữ + 正在 (zhèngzài) + Động từ | Đang | 经理正在开会。Jīnglǐ zhèngzài kāihuì. | Giám đốc đang họp. | Nhấn mạnh hành động đang diễn ra. |
| 27 | 就 (jiù) | Chủ ngữ + Hành động 1 + 就 (jiù) + Hành động 2 | Ngay, thì | 我下班就回家。Wǒ xiàbān jiù huí jiā. | Tan làm là tôi về nhà ngay. | Diễn tả xảy ra sớm hoặc tiếp nối nhanh. |
| 28 | 才 (cái) | Chủ ngữ + Thời gian + 才 (cái) + Động từ | Mãi mới | 他晚上九点才回家。Tā wǎnshang jiǔ diǎn cái huí jiā. | Anh ấy mãi 9 giờ tối mới về nhà. | Diễn tả muộn hoặc ít hơn mong đợi. |
| 29 | 一边……一边…… (yìbiān… yìbiān…) |
Chủ ngữ + 一边 (yìbiān) + Động từ 1,一边 (yìbiān) + Động từ 2 |
Vừa…vừa… | 她一边喝咖啡,一边写报告。Tā yìbiān hē kāfēi, yìbiān xiě bàogào. | Cô ấy vừa uống cà phê vừa viết báo cáo. | Hai hành động diễn ra đồng thời. |
| 30 | 因为……所以…… (yīnwèi… suǒyǐ…) |
因为 (yīnwèi) + Nguyên nhân,所以 (suǒyǐ) + Kết quả |
Vì…nên… | 因为客户来了,所以我们提前开会。Yīnwèi kèhù láile, suǒyǐ wǒmen tíqián kāihuì. | Vì khách hàng đến nên chúng tôi họp sớm. | Có thể lược bỏ 所以 trong văn nói. |
| 31 | 虽然……但是…… (suīrán… dànshì…) |
虽然 (suīrán) + Vế 1,但是 (dànshì) + Vế 2 |
Mặc dù…nhưng… | 虽然价格高,但是质量很好。Suīrán jiàgé gāo, dànshì zhìliàng hěn hǎo. | Mặc dù giá cao nhưng chất lượng rất tốt. | Có thể bỏ 但是 (dànshì) trong văn nói. |
| 32 | 比 (bǐ) | A + 比 (bǐ) + B + Tính từ | So sánh hơn | 今年比去年忙。Jīnnián bǐ qùnián máng. | Năm nay bận hơn năm ngoái. | Không dùng 很 (hěn) sau 比 (bǐ). |
| 33 | 最 (zuì) | 最 (zuì) + Tính từ | Nhất | 这是我们最重要的客户。Zhè shì wǒmen zuì zhòngyào de kèhù. | Đây là khách hàng quan trọng nhất của chúng tôi. | Diễn tả mức độ cao nhất. |
| 34 | 更 (gèng) | 更 (gèng) + Tính từ | Hơn nữa, càng | 这个方案更合理。Zhège fāng’àn gèng hélǐ. | Phương án này hợp lý hơn. | Dùng khi so sánh ngầm. |
| 35 | 离 (lí) | A + 离 (lí) + B + 近/远 | Cách | 我们公司离机场很近。Wǒmen gōngsī lí jīchǎng hěn jìn. | Công ty chúng tôi gần sân bay. | Không dùng để chỉ phương hướng. |
PHẦN 3 – HSK3 (Chủ điểm 36–50)
| STT | Ngữ pháp | Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 36 | 把 (bǎ) | Chủ ngữ + 把 (bǎ) + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác | Nhấn mạnh việc xử lý tân ngữ | 请把合同发给客户。Qǐng bǎ hétong fā gěi kèhù. | Xin hãy gửi hợp đồng cho khách hàng. | Động từ phải thể hiện sự tác động lên tân ngữ. |
| 37 | 被 (bèi) | Chủ ngữ + 被 (bèi) + Tác nhân + Động từ | Câu bị động | 合同被经理签了。Hétong bèi jīnglǐ qiān le. | Hợp đồng đã được giám đốc ký. | Có thể lược bỏ tác nhân nếu không quan trọng. |
| 38 | 过 (guò) | Động từ + 过 (guò) | Đã từng trải qua | 我去过广州很多次。Wǒ qù guò Guǎngzhōu hěn duō cì. | Tôi đã từng đến Quảng Châu nhiều lần. | Diễn tả kinh nghiệm, không phải hành động vừa hoàn thành. |
| 39 | 着 (zhe) | Động từ + 着 (zhe) | Trạng thái đang duy trì | 门开着。Mén kāi zhe. | Cửa đang mở. | Khác với 正在, 着 nhấn mạnh trạng thái. |
| 40 | 的 (de) | Định ngữ + 的 (de) + Danh từ | Bổ nghĩa, sở hữu | 这是新的报价单。Zhè shì xīn de bàojiàdān. | Đây là bảng báo giá mới. | 的 nối định ngữ với danh từ. |
| 41 | 得 (de) | Động từ + 得 (de) + Bổ ngữ | Bổ ngữ mức độ, khả năng | 他说得很清楚。Tā shuō de hěn qīngchu. | Anh ấy nói rất rõ. | 得 đứng sau động từ. |
| 42 | 地 (de) | Trạng ngữ + 地 (de) + Động từ | Biến tính từ thành trạng ngữ | 他认真地工作。Tā rènzhēn de gōngzuò. | Anh ấy làm việc một cách nghiêm túc. | 地 đứng trước động từ. |
| 43 | 越来越…… (yuèláiyuè…) |
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ |
Càng…càng… | 中国市场越来越大。Zhōngguó shìchǎng yuèláiyuè dà. | Thị trường Trung Quốc ngày càng lớn. | Diễn tả sự thay đổi theo thời gian, nghĩa là ngày càng… |
| 44 | 一……就…… (yī… jiù…) |
一 (yī) + Động từ + (Tân ngữ) + 就 (jiù) + Động từ + (Tân ngữ) |
Vừa…liền… | 我一下飞机就给客户打电话。Wǒ yí xià fēijī jiù gěi kèhù dǎ diànhuà. | Vừa xuống máy bay tôi liền gọi cho khách hàng. | Nhấn mạnh hai hành động liên tiếp. |
| 45 | 如果……就…… (rúguǒ… jiù…) |
如果 (rúguǒ) + Điều kiện,Chủ ngữ + 就 (jiù) + Kết quả |
Nếu…thì… | 如果价格合适,我们就下订单。Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen jiù xià dìngdān. | Nếu giá phù hợp, chúng tôi sẽ đặt hàng. | Diễn tả điều kiện → kết quả. |
PHẦN 4 – HSK4 (Chủ điểm 51–62)
| STT | Ngữ pháp | Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | 即使 (jíshǐ)…也 (yě)… | 即使 (jíshǐ) + Điều kiện,Chủ ngữ + 也 (yě) + Kết quả | Cho dù…vẫn… | 即使价格上涨,我们也继续合作。Jíshǐ jiàgé shàngzhǎng, wǒmen yě jìxù hézuò. | Cho dù giá tăng, chúng tôi vẫn tiếp tục hợp tác. | Nhấn mạnh kết quả không thay đổi. |
| 52 | 无论 (wúlùn)…都 (dōu)… | 无论 (wúlùn) + Điều kiện/Đối tượng,Chủ ngữ + 都 (dōu) + Kết quả | Bất kể…đều… | 无论客户来自哪里,我们都热情接待。Wúlùn kèhù láizì nǎlǐ, wǒmen dōu rèqíng jiēdài. | Dù khách hàng đến từ đâu, chúng tôi đều tiếp đón nhiệt tình. | Theo sau thường là 都. |
| 53 | 不仅 (bùjǐn)…还 (hái)… | 不仅 (bùjǐn) + A,还 (hái) + B | Không chỉ…mà còn… | 这家公司不仅规模大,还服务很好。Zhè jiā gōngsī bùjǐn guīmó dà, hái fúwù hěn hǎo. | Công ty này không chỉ lớn mà còn phục vụ rất tốt. | Dùng để bổ sung thêm một thông tin, nhấn mạnh rằng ngoài đặc điểm thứ nhất còn có đặc điểm thứ hai. |
| 54 | 宁可 (nìngkě)…也 (yě)… | 宁可 (nìngkě) + A,也 (yě) + 不 + B | Thà…còn hơn… | 我们宁可晚一点发货,也不能降低质量。Wǒmen nìngkě wǎn yìdiǎn fāhuò, yě bùnéng jiàngdī zhìliàng. | Chúng tôi thà giao hàng muộn một chút còn hơn giảm chất lượng. | Thể hiện sự lựa chọn ưu tiên. |
| 55 | 与其 (yǔqí)…不如 (bùrú)… | 与其 (yǔqí) + A,不如 (bùrú) + B | Thà…không bằng… | 与其等待,不如马上联系客户。Yǔqí děngdài, bùrú mǎshàng liánxì kèhù. | Thay vì chờ đợi, chi bằng liên hệ khách hàng ngay. | Đưa ra phương án tốt hơn. |
| 56 | 一方面 (yì fāngmiàn)…另一方面 (lìng yì fāngmiàn)… | 一方面 (yì fāngmiàn) + A,另一方面 (lìng yì fāngmiàn) + B | Một mặt…mặt khác… | 一方面要控制成本,另一方面要提高质量。Yì fāngmiàn yào kòngzhì chéngběn, lìng yì fāngmiàn yào tígāo zhìliàng. | Một mặt cần kiểm soát chi phí, mặt khác cần nâng cao chất lượng. | Thường dùng khi phân tích vấn đề. |
| 57 | 既 (jì)…又 (yòu)… | Chủ ngữ + 既 (jì) + A,又 (yòu) + B | Vừa…vừa… | 这个产品既环保又耐用。Zhège chǎnpǐn jì huánbǎo yòu nàiyòng. | Sản phẩm này vừa thân thiện môi trường vừa bền. | Hai đặc điểm cùng tồn tại. |
| 58 | 连 (lián)…都 (dōu)… | Chủ ngữ + 连 (lián) + Thành phần được nhấn mạnh + 都 (dōu) + Động từ | Đến…cũng… | 他连合同都没看。Tā lián hétong dōu méi kàn. | Anh ấy đến cả hợp đồng cũng chưa xem. | Nhấn mạnh mức độ bất ngờ. |
| 59 | 就算 (jiùsuàn)…也 (yě)… | 就算 (jiùsuàn) + Điều kiện,Chủ ngữ + 也 (yě) + Kết quả | Cho dù…cũng… | 就算今天下雨,我们也按计划出发。Jiùsuàn jīntiān xiàyǔ, wǒmen yě àn jìhuà chūfā. | Cho dù hôm nay mưa, chúng tôi cũng khởi hành theo kế hoạch. |
Diễn tả một giả định hoặc tình huống bất lợi, nhưng người nói vẫn giữ nguyên quyết định hoặc kết quả. |
| 60 | 不得不 (bùdébù) | Chủ ngữ + 不得不 (bùdébù) + Động từ | Buộc phải | 由于时间紧,我们不得不加班。Yóuyú shíjiān jǐn, wǒmen bùdébù jiābān. | Do thời gian gấp, chúng tôi buộc phải tăng ca. | Thể hiện sự bất đắc dĩ. |
| 61 | 从来不 (cónglái bù) | Chủ ngữ + 从来不 (cónglái bù) + Động từ | Chưa bao giờ | 我们从来不销售假货。Wǒmen cónglái bù xiāoshòu jiǎhuò. | Chúng tôi chưa bao giờ bán hàng giả. | Dùng cho phủ định tuyệt đối. |
| 62 | 一直以来 (yìzhí yǐlái) | 一直以来 (yìzhí yǐlái),Chủ ngữ + Động từ | Từ trước đến nay | 一直以来,我们坚持诚信经营。Yìzhí yǐlái, wǒmen jiānchí chéngxìn jīngyíng. | Từ trước đến nay, chúng tôi luôn kiên trì kinh doanh uy tín. | Thường dùng trong văn viết và phát biểu. |
Tổng hợp ví dụ:
HSK1 (1–20)
