62 chủ điểm ngữ pháp HSK1- HSK4

GIÁO TRÌNH NGỮ PHÁP HSK1–HSK4

Phần 1: HSK1 (1–20)

STT Ngữ pháp Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa Lưu ý
1 是 (shì) A + 是 (shì) + B 我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam. Không dùng 是 (shì) trước tính từ.
2 有 (yǒu) Chủ ngữ + 有 (yǒu) + Tân ngữ Có, sở hữu 我们公司有很多客户。Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō kèhù. Công ty chúng tôi có nhiều khách hàng. Đối lập với 没有 (méi yǒu).
3 很 (hěn) Chủ ngữ + 很 (hěn) + Tính từ Rất 这个产品很好。Zhège chǎnpǐn hěn hǎo. Sản phẩm này rất tốt. Trong câu khẳng định thường dùng 很 (hěn) trước tính từ.
4 不 (bù) Chủ ngữ + 不 (bù) + Động từ/Tính từ Không 我不喝咖啡。Wǒ bù hē kāfēi. Tôi không uống cà phê. Dùng cho hiện tại hoặc tương lai.
5 没(有)(méi yǒu) Chủ ngữ + 没(有)(méi yǒu) + Động từ/Tân ngữ Chưa, không có 我没有收到邮件。Wǒ méiyǒu shōudào yóujiàn. Tôi chưa nhận được email. Không dùng 没 với hành động tương lai.
6 吗 (ma) Câu khẳng định + 吗 (ma) Tạo câu hỏi Có/Không 你是经理吗?Nǐ shì jīnglǐ ma? Bạn là giám đốc phải không? Không cần đổi trật tự câu.
7 什么 (shénme) Chủ ngữ + Động từ + 什么 (shénme) + Danh từ Cái gì 你想买什么产品?Nǐ xiǎng mǎi shénme chǎnpǐn? Bạn muốn mua sản phẩm gì? Đứng ở vị trí của từ cần hỏi.
8 谁 (shéi) 谁 (shéi) + Động từ Ai 谁负责这个项目?Shéi fùzé zhège xiàngmù? Ai phụ trách dự án này? Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
9 哪儿/哪里 (nǎr / nǎlǐ) Chủ ngữ + 在 (zài) + 哪里 (nǎlǐ)? Ở đâu 你的公司在哪里?Nǐ de gōngsī zài nǎlǐ? Công ty của bạn ở đâu? 哪里 (nǎlǐ) trang trọng hơn 哪儿 (nǎr).
10 几 (jǐ) 几 (jǐ) + Lượng từ + Danh từ Mấy (dưới 10) 你有几个孩子?Nǐ yǒu jǐ ge háizi? Bạn có mấy người con? Dùng cho số lượng nhỏ.
11 多少 (duōshao) 多少 (duōshao) + Danh từ Bao nhiêu 这个订单多少钱?Zhège dìngdān duōshao qián? Đơn hàng này bao nhiêu tiền? Không giới hạn số lượng.
12 怎么 (zěnme) 怎么 (zěnme) + Động từ Như thế nào, làm sao 你怎么去公司?Nǐ zěnme qù gōngsī? Bạn đến công ty bằng cách nào? Hỏi cách thức hoặc nguyên nhân.
13 在 (zài) Chủ ngữ + 在 (zài) + Địa điểm + Động từ Ở, tại 我在办公室工作。Wǒ zài bàngōngshì gōngzuò. Tôi làm việc ở văn phòng. Cũng dùng diễn tả hành động đang diễn ra.
14 呢 (ne) ……呢 (ne) Thế còn…? 我是中国人,你呢?Wǒ shì Zhōngguó rén, nǐ ne? Tôi là người Trung Quốc, còn bạn? Dùng trong hội thoại.
15 的 (de) Định ngữ + 的 (de) + Danh từ Biểu thị sở hữu hoặc bổ nghĩa 这是我们的合同。Zhè shì wǒmen de hétóng. Đây là hợp đồng của chúng tôi. Ngữ pháp cực kỳ quan trọng.
16 和 (hé) A + 和 (hé) + B 我喜欢茶和咖啡。Wǒ xǐhuān chá hé kāfēi. Tôi thích trà và cà phê. Nối danh từ hoặc cụm danh từ.
17 也 (yě) Chủ ngữ + 也 (yě) + Động từ Cũng 我也学习汉语。Wǒ yě xuéxí Hànyǔ. Tôi cũng học tiếng Trung. Đứng trước động từ.
18 都 (dōu) Chủ ngữ + 都 (dōu) + Động từ Đều 我们都是中国公司的客户。Wǒmen dōu shì Zhōngguó gōngsī de kèhù. Chúng tôi đều là khách hàng của công ty Trung Quốc. Nhấn mạnh toàn bộ đối tượng.
19 了 (le) Động từ + 了 (le) Đã 我签了合同。Wǒ qiān le hétóng. Tôi đã ký hợp đồng. Diễn tả hành động hoàn thành.
20 会 (huì) Chủ ngữ + 会 (huì) + Động từ Biết, sẽ 我会说中文。Wǒ huì shuō Zhōngwén. Tôi biết nói tiếng Trung. Có thể chỉ kỹ năng hoặc khả năng học được.

PHẦN 2 – HSK2 (Chủ điểm 21–35)

STT Ngữ pháp Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa Lưu ý
21 能 (néng) Chủ ngữ + 能 (néng) + Động từ Có thể (khả năng, điều kiện) 我今天能完成这个项目。Wǒ jīntiān néng wánchéng zhège xiàngmù. Hôm nay tôi có thể hoàn thành dự án này. Nhấn mạnh khả năng hoặc điều kiện khách quan.
22 可以 (kěyǐ) Chủ ngữ + 可以 (kěyǐ) + Động từ Được phép, có thể 您可以进去会议室。Nín kěyǐ jìnqù huìyìshì. Ông/Bà có thể vào phòng họp. Thường dùng để xin hoặc cho phép.
23 要 (yào) Chủ ngữ + 要 (yào) + Động từ Muốn, sẽ, cần 我们要签合同。Wǒmen yào qiān hétong. Chúng tôi sẽ ký hợp đồng. Có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh.
24 想 (xiǎng) Chủ ngữ + 想 (xiǎng) + Động từ Muốn 我想学习商务汉语。Wǒ xiǎng xuéxí shāngwù Hànyǔ. Tôi muốn học tiếng Trung thương mại. Thiên về mong muốn cá nhân.
25 应该 (yīnggāi) Chủ ngữ + 应该 (yīnggāi) + Động từ Nên 我们应该提前准备资料。Wǒmen yīnggāi tíqián zhǔnbèi zīliào. Chúng ta nên chuẩn bị tài liệu trước. Diễn tả lời khuyên hoặc nghĩa vụ.
26 正在 (zhèngzài) Chủ ngữ + 正在 (zhèngzài) + Động từ Đang 经理正在开会。Jīnglǐ zhèngzài kāihuì. Giám đốc đang họp. Nhấn mạnh hành động đang diễn ra.
27 就 (jiù) Chủ ngữ + Hành động 1 + 就 (jiù) + Hành động 2 Ngay, thì 我下班就回家。Wǒ xiàbān jiù huí jiā. Tan làm là tôi về nhà ngay. Diễn tả xảy ra sớm hoặc tiếp nối nhanh.
28 才 (cái) Chủ ngữ + Thời gian + 才 (cái) + Động từ Mãi mới 他晚上九点才回家。Tā wǎnshang jiǔ diǎn cái huí jiā. Anh ấy mãi 9 giờ tối mới về nhà. Diễn tả muộn hoặc ít hơn mong đợi.
29 一边……一边…… (yìbiān… yìbiān…)

Chủ ngữ + 一边 (yìbiān) + Động từ 1,一边 (yìbiān) + Động từ 2

Vừa…vừa… 她一边喝咖啡,一边写报告。Tā yìbiān hē kāfēi, yìbiān xiě bàogào. Cô ấy vừa uống cà phê vừa viết báo cáo. Hai hành động diễn ra đồng thời.
30 因为……所以…… (yīnwèi… suǒyǐ…)

因为 (yīnwèi) + Nguyên nhân,所以 (suǒyǐ) + Kết quả

Vì…nên… 因为客户来了,所以我们提前开会。Yīnwèi kèhù láile, suǒyǐ wǒmen tíqián kāihuì. Vì khách hàng đến nên chúng tôi họp sớm. Có thể lược bỏ 所以 trong văn nói.
31 虽然……但是…… (suīrán… dànshì…)

虽然 (suīrán) + Vế 1,但是 (dànshì) + Vế 2

Mặc dù…nhưng… 虽然价格高,但是质量很好。Suīrán jiàgé gāo, dànshì zhìliàng hěn hǎo. Mặc dù giá cao nhưng chất lượng rất tốt. Có thể bỏ 但是 (dànshì) trong văn nói.
32 比 (bǐ) A + 比 (bǐ) + B + Tính từ So sánh hơn 今年比去年忙。Jīnnián bǐ qùnián máng. Năm nay bận hơn năm ngoái. Không dùng 很 (hěn) sau 比 (bǐ).
33 最 (zuì) 最 (zuì) + Tính từ Nhất 这是我们最重要的客户。Zhè shì wǒmen zuì zhòngyào de kèhù. Đây là khách hàng quan trọng nhất của chúng tôi. Diễn tả mức độ cao nhất.
34 更 (gèng) 更 (gèng) + Tính từ Hơn nữa, càng 这个方案更合理。Zhège fāng’àn gèng hélǐ. Phương án này hợp lý hơn. Dùng khi so sánh ngầm.
35 离 (lí) A + 离 (lí) + B + 近/远 Cách 我们公司离机场很近。Wǒmen gōngsī lí jīchǎng hěn jìn. Công ty chúng tôi gần sân bay. Không dùng để chỉ phương hướng.

PHẦN 3 – HSK3 (Chủ điểm 36–50)

STT Ngữ pháp Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa Lưu ý
36 把 (bǎ) Chủ ngữ + 把 (bǎ) + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác Nhấn mạnh việc xử lý tân ngữ 请把合同发给客户。Qǐng bǎ hétong fā gěi kèhù. Xin hãy gửi hợp đồng cho khách hàng. Động từ phải thể hiện sự tác động lên tân ngữ.
37 被 (bèi) Chủ ngữ + 被 (bèi) + Tác nhân + Động từ Câu bị động 合同被经理签了。Hétong bèi jīnglǐ qiān le. Hợp đồng đã được giám đốc ký. Có thể lược bỏ tác nhân nếu không quan trọng.
38 过 (guò) Động từ + 过 (guò) Đã từng trải qua 我去过广州很多次。Wǒ qù guò Guǎngzhōu hěn duō cì. Tôi đã từng đến Quảng Châu nhiều lần. Diễn tả kinh nghiệm, không phải hành động vừa hoàn thành.
39 着 (zhe) Động từ + 着 (zhe) Trạng thái đang duy trì 门开着。Mén kāi zhe. Cửa đang mở. Khác với 正在, 着 nhấn mạnh trạng thái.
40 的 (de) Định ngữ + 的 (de) + Danh từ Bổ nghĩa, sở hữu 这是新的报价单。Zhè shì xīn de bàojiàdān. Đây là bảng báo giá mới. 的 nối định ngữ với danh từ.
41 得 (de) Động từ + 得 (de) + Bổ ngữ Bổ ngữ mức độ, khả năng 他说得很清楚。Tā shuō de hěn qīngchu. Anh ấy nói rất rõ. 得 đứng sau động từ.
42 地 (de) Trạng ngữ + 地 (de) + Động từ Biến tính từ thành trạng ngữ 他认真地工作。Tā rènzhēn de gōngzuò. Anh ấy làm việc một cách nghiêm túc. 地 đứng trước động từ.
43 越来越…… (yuèláiyuè…)

Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ

Càng…càng… 中国市场越来越大。Zhōngguó shìchǎng yuèláiyuè dà. Thị trường Trung Quốc ngày càng lớn. Diễn tả sự thay đổi theo thời gian, nghĩa là ngày càng…
44 一……就…… (yī… jiù…)

一 (yī) + Động từ + (Tân ngữ) + 就 (jiù) + Động từ + (Tân ngữ)

Vừa…liền… 我一下飞机就给客户打电话。Wǒ yí xià fēijī jiù gěi kèhù dǎ diànhuà. Vừa xuống máy bay tôi liền gọi cho khách hàng. Nhấn mạnh hai hành động liên tiếp.
45 如果……就…… (rúguǒ… jiù…)

如果 (rúguǒ) + Điều kiện,Chủ ngữ + 就 (jiù) + Kết quả

Nếu…thì… 如果价格合适,我们就下订单。Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen jiù xià dìngdān. Nếu giá phù hợp, chúng tôi sẽ đặt hàng. Diễn tả điều kiện → kết quả.

PHẦN 4 – HSK4 (Chủ điểm 51–62)

STT Ngữ pháp Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ (Hán tự + Pinyin) Dịch nghĩa Lưu ý
51 即使 (jíshǐ)…也 (yě)… 即使 (jíshǐ) + Điều kiện,Chủ ngữ + 也 (yě) + Kết quả Cho dù…vẫn… 即使价格上涨,我们也继续合作。Jíshǐ jiàgé shàngzhǎng, wǒmen yě jìxù hézuò. Cho dù giá tăng, chúng tôi vẫn tiếp tục hợp tác. Nhấn mạnh kết quả không thay đổi.
52 无论 (wúlùn)…都 (dōu)… 无论 (wúlùn) + Điều kiện/Đối tượng,Chủ ngữ + 都 (dōu) + Kết quả Bất kể…đều… 无论客户来自哪里,我们都热情接待。Wúlùn kèhù láizì nǎlǐ, wǒmen dōu rèqíng jiēdài. Dù khách hàng đến từ đâu, chúng tôi đều tiếp đón nhiệt tình. Theo sau thường là 都.
53 不仅 (bùjǐn)…还 (hái)… 不仅 (bùjǐn) + A,还 (hái) + B Không chỉ…mà còn… 这家公司不仅规模大,还服务很好。Zhè jiā gōngsī bùjǐn guīmó dà, hái fúwù hěn hǎo. Công ty này không chỉ lớn mà còn phục vụ rất tốt. Dùng để bổ sung thêm một thông tin, nhấn mạnh rằng ngoài đặc điểm thứ nhất còn có đặc điểm thứ hai.
54 宁可 (nìngkě)…也 (yě)… 宁可 (nìngkě) + A,也 (yě) + 不 + B Thà…còn hơn… 我们宁可晚一点发货,也不能降低质量。Wǒmen nìngkě wǎn yìdiǎn fāhuò, yě bùnéng jiàngdī zhìliàng. Chúng tôi thà giao hàng muộn một chút còn hơn giảm chất lượng. Thể hiện sự lựa chọn ưu tiên.
55 与其 (yǔqí)…不如 (bùrú)… 与其 (yǔqí) + A,不如 (bùrú) + B Thà…không bằng… 与其等待,不如马上联系客户。Yǔqí děngdài, bùrú mǎshàng liánxì kèhù. Thay vì chờ đợi, chi bằng liên hệ khách hàng ngay. Đưa ra phương án tốt hơn.
56 一方面 (yì fāngmiàn)…另一方面 (lìng yì fāngmiàn)… 一方面 (yì fāngmiàn) + A,另一方面 (lìng yì fāngmiàn) + B Một mặt…mặt khác… 一方面要控制成本,另一方面要提高质量。Yì fāngmiàn yào kòngzhì chéngběn, lìng yì fāngmiàn yào tígāo zhìliàng. Một mặt cần kiểm soát chi phí, mặt khác cần nâng cao chất lượng. Thường dùng khi phân tích vấn đề.
57 既 (jì)…又 (yòu)… Chủ ngữ + 既 (jì) + A,又 (yòu) + B Vừa…vừa… 这个产品既环保又耐用。Zhège chǎnpǐn jì huánbǎo yòu nàiyòng. Sản phẩm này vừa thân thiện môi trường vừa bền. Hai đặc điểm cùng tồn tại.
58 连 (lián)…都 (dōu)… Chủ ngữ + 连 (lián) + Thành phần được nhấn mạnh + 都 (dōu) + Động từ Đến…cũng… 他连合同都没看。Tā lián hétong dōu méi kàn. Anh ấy đến cả hợp đồng cũng chưa xem. Nhấn mạnh mức độ bất ngờ.
59 就算 (jiùsuàn)…也 (yě)… 就算 (jiùsuàn) + Điều kiện,Chủ ngữ + 也 (yě) + Kết quả Cho dù…cũng… 就算今天下雨,我们也按计划出发。Jiùsuàn jīntiān xiàyǔ, wǒmen yě àn jìhuà chūfā. Cho dù hôm nay mưa, chúng tôi cũng khởi hành theo kế hoạch.

Diễn tả một giả định hoặc tình huống bất lợi, nhưng người nói vẫn giữ nguyên quyết định hoặc kết quả.

60 不得不 (bùdébù) Chủ ngữ + 不得不 (bùdébù) + Động từ Buộc phải 由于时间紧,我们不得不加班。Yóuyú shíjiān jǐn, wǒmen bùdébù jiābān. Do thời gian gấp, chúng tôi buộc phải tăng ca. Thể hiện sự bất đắc dĩ.
61 从来不 (cónglái bù) Chủ ngữ + 从来不 (cónglái bù) + Động từ Chưa bao giờ 我们从来不销售假货。Wǒmen cónglái bù xiāoshòu jiǎhuò. Chúng tôi chưa bao giờ bán hàng giả. Dùng cho phủ định tuyệt đối.
62 一直以来 (yìzhí yǐlái) 一直以来 (yìzhí yǐlái),Chủ ngữ + Động từ Từ trước đến nay 一直以来,我们坚持诚信经营。Yìzhí yǐlái, wǒmen jiānchí chéngxìn jīngyíng. Từ trước đến nay, chúng tôi luôn kiên trì kinh doanh uy tín. Thường dùng trong văn viết và phát biểu.

Tổng hợp ví dụ:

HSK1 (1–20)

  1. 我是越南人。
  2. 我们公司有很多客户。
  3. 这个产品很好。
  4. 我不喝咖啡。
  5. 我没有收到邮件。
  6. 你是经理吗?
  7. 你想买什么产品?
  8. 谁负责这个项目?
  9. 你的公司在哪里?
  10. 你有几个孩子?
  11. 这个订单多少钱?
  12. 你怎么去公司?
  13. 我在办公室工作。
  14. 我是中国人,你呢?
  15. 这是我们的合同。
  16. 我喜欢茶和咖啡。
  17. 我也学习汉语。
  18. 我们都是中国公司的客户。
  19. 我签了合同。
  20. 我会说中文。

HSK2 (21–35)

  1. 我今天能完成这个项目。
  2. 您可以进去会议室。
  3. 我们要签合同。
  4. 我想学习商务汉语。
  5. 我们应该提前准备资料。
  6. 经理正在开会。
  7. 我下班就回家。
  8. 他晚上九点才回家。
  9. 她一边喝咖啡,一边写报告。
  10. 因为客户来了,所以我们提前开会。
  11. 虽然价格高,但是质量很好。
  12. 今年比去年忙。
  13. 这是我们最重要的客户。
  14. 这个方案更合理。
  15. 我们公司离机场很近。

HSK3 (36–50)

  1. 请把合同发给客户。
  2. 合同被经理签了。
  3. 我去过广州很多次。
  4. 门开着。
  5. 这是新的报价单。
  6. 他说得很清楚。
  7. 他认真地工作。
  8. 中国市场越来越大。
  9. 我一下飞机就给客户打电话。
  10. 如果价格合适,我们就下订单。

HSK4 (51–62)

  1. 即使价格上涨,我们也继续合作。
  2. 无论客户来自哪里,我们都热情接待。
  3. 这家公司不仅规模大,还服务很好。
  4. 我们宁可晚一点发货,也不能降低质量。
  5. 与其等待,不如马上联系客户。
  6. 一方面要控制成本,另一方面要提高质量。
  7. 这个产品既环保又耐用。
  8. 他连合同都没看。
  9. 就算今天下雨,我们也按计划出发。
  10. 由于时间紧,我们不得不加班。
  11. 我们从来不销售假货。
  12. 一直以来,我们坚持诚信经营。