| Nhóm | Tập | Chủ đề | Mục tiêu |
| I. NỀN TẢNG | 1 | Tiếng Trung giao tiếp thương mại | Giao tiếp với nhà máy, đối tác, khách hàng và cơ quan chức năng |
| 2 | Từ vựng chuyên ngành | Thành thạo thuật ngữ chuyên ngành | |
| 3 | Văn hóa kinh doanh Việt Nam – Trung Quốc | Hiểu văn hóa, nghi thức, giao tiếp và làm việc | |
| VI. CHUYÊN NGÀNH SẢN PHẨM | 4 | Vật liệu xây dựng và nội thất | Chuyên sâu về vật liệu hoàn thiện |
| 5 | Thiết bị khách sạn, resort và du thuyền | Phát triển nhóm sản phẩm chiến lược | |
| 6 | Năng lượng mặt trời và thiết bị công nghệ cao | Mở rộng danh mục kinh doanh | |
| II. TÌM NGUỒN HÀNG & MUA HÀNG QUỐC TẾ | 7 | Tìm kiếm nhà máy và nhà cung cấp | Xây dựng mạng lưới nhà cung cấp |
| 8 | Hội chợ thương mại Trung Quốc & Lập kế hoạch công tác | Tìm nguồn hàng, chuẩn bị và khai thác hiệu quả các chuyến đi | |
| 9 | Đàm phán với nhà máy Trung Quốc | Mua đúng chất lượng, giá tốt và giảm rủi ro | |
| III. NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP KHẨU | 10 | Logistics quốc tế | Vận chuyển, Incoterms, bảo hiểm và tối ưu chi phí |
| 11 | Hải quan và thuế | Thực hiện thủ tục đúng quy định | |
| 12 | Thanh toán quốc tế | Quản trị thanh toán và phòng ngừa rủi ro | |
| 13 | Hồ sơ nhập khẩu và hồ sơ pháp lý sản phẩm | Chuẩn hóa hồ sơ từ báo giá đến lưu trữ sau thông quan | |
| IV. TIÊU CHUẨN – HỢP QUY – CHẤT LƯỢNG | 14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm | TCVN, QCVN, GB, ISO, EN, ASTM |
| 15 | Hợp quy – Hợp chuẩn | Chứng nhận, công bố hợp quy và đánh giá sự phù hợp | |
| 16 | Kiểm tra chất lượng (QC/QA) | Kiểm soát chất lượng từ nhà máy đến công trình | |
| 17 | Thử nghiệm và chứng nhận | Test Report, CoC, CE, ISO và các chứng nhận liên quan | |
| V. PHÁP LÝ THƯƠNG MẠI | 18 | Hợp đồng song ngữ Việt–Trung | Soạn thảo, kiểm tra và quản lý hợp đồng |
| 19 | Xử lý tranh chấp thương mại | Giảm thiểu và giải quyết rủi ro | |
| VII. AI & CHUYỂN ĐỔI SỐ | 20 | AI cho doanh nghiệp XNK | Ứng dụng AI trong toàn bộ quy trình |
| 21 | Quản trị dữ liệu doanh nghiệp | Nhà máy, sản phẩm, HS Code và tài liệu | |
| 22 | Marketing B2B | Xây dựng thương hiệu và phát triển khách hàng | |
| VIII. QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP | 23 | Quản trị doanh nghiệp XNK | SOP, KPI và quy trình vận hành |
| 24 | Quản trị tài chính và pháp lý | Dòng tiền, chi phí và tuân thủ | |
| 25 | Lãnh đạo và phát triển đội ngũ | Tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân sự | |
| IX. THỰC CHIẾN & CÔNG TÁC TRUNG QUỐC | 26 | Quản lý dự án nhập khẩu | Quản lý tiến độ, chi phí và rủi ro |
| 27 | Chuỗi cung ứng, kho vận và tồn kho | Tối ưu chuỗi cung ứng và quản lý hàng hóa | |
| 28 | Cẩm nang công tác Trung Quốc | Giao thông, metro, tàu cao tốc, Didi, Alipay/WeChat Pay, khách sạn, SIM/eSIM, internet, ứng dụng cần thiết và lưu ý thực tế | |
| 29 | Thành phố thương mại, hội chợ và danh thắng | – Đông Hưng ▸ 东兴 (Dōngxīng) – Nam Ninh ▸ 南宁 (Nánníng) – Quảng Châu ▸ 广州 (Guǎngzhōu) – Phật Sơn ▸ 佛山 (Fóshān) – Giang Môn ▸ 江门 (Jiāngmén) – Trung Sơn ▸ 中山 (Zhōngshān) – Chu Hải ▸ 珠海 (Zhūhǎi) – Đông Quản ▸ 东莞 (Dōngguǎn) – Thâm Quyến ▸ 深圳 (Shēnzhèn) – Hạ Môn ▸ 厦门 (Xiàmén) – Phúc Châu ▸ 福州 (Fúzhōu) – Trường Sa ( Hồ Nam )▸ 长沙 (Chángshā) – Côn Minh ▸ 昆明 (Kūnmíng) – Vũ Hán ▸ 武汉 (Wǔhàn) – Nghĩa Ô ▸ 义乌 (Yìwū) – Hàng Châu ▸ 杭州 (Hángzhōu) – Ninh Ba ▸ 宁波 (Níngbō) – Hợp Phì ▸ 合肥 (Héféi) – Nam Kinh ▸ 南京 (Nánjīng) – Tô Châu ▸ 苏州 (Sūzhōu) – Thượng Hải ▸ 上海 (Shànghǎi) – Trịnh Châu ▸ 郑州 (Zhèngzhōu) – Tế Nam ▸ 济南 (Jǐnán) – Thanh Đảo ▸ 青岛 (Qīngdǎo) – Trùng Khánh ▸ 重庆 (Chóngqìng) – Thành Đô ▸ 成都 (Chéngdū) – Tây An ▸ 西安 (Xī’ān) – Thiên Tân ▸ 天津 (Tiānjīn) – Bắc Kinh ▸ 北京 (Běijīng) – Thẩm Dương ▸ 沈阳 (Shěnyáng) – Đại Liên ▸ 大连 (Dàlián) |
|
| 30 | Thư viện Case Study & Kinh nghiệm thực chiến | Các tình huống thực tế, bài học kinh nghiệm, checklist và giải pháp |
