BẢNG TÍNH HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ON-GRID 375 kWp

BÁO CÁO PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI HÒA LƯỚI (ON-GRID) 375 kWp

I. THÔNG TIN DỰ ÁN

Hạng mục Thông số
Địa điểm lắp đặt Quảng Ninh
Loại hệ thống Điện mặt trời hòa lưới (On-grid)
Diện tích mái 1 63 × 20,6 m = 1.297,8 m²
Diện tích mái 2 59 × 24 m = 1.416,0 m²
Tổng diện tích mái 2.713,8 m²
Tấm pin năng lượng mặt trời 600 tấm Jinko 625Wp
Công suất DC 375 kWp
Biến tần 01 Solis 150 kW + 02 Solis 100 kW
Tổng công suất AC 350 kW
Tiền điện hiện tại 700.000.000 đồng/tháng
Điện năng tiêu thụ bình quân ≈218.750 kWh/tháng
Điện năng tiêu thụ bình quân ≈7.292 kWh/ngày

II. BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ ĐẦU TƯ

STT Hạng mục Đơn vị Số lượng Thành tiền (VNĐ)
1 Tấm pin Jinko 625Wp Tấm 600 1.500.000.000
2 Biến tần Solis 150 kW Bộ 01 111.000.000
3 Biến tần Solis 100 kW Bộ 02 164.000.000
4 Khung nhôm, rail, kẹp pin, bulông inox Gói 01 280.000.000
5 Dây cáp DC, đầu nối MC4 và phụ kiện Gói 01 95.000.000
6 Dây cáp AC, cáp động lực Gói 01 130.000.000
7 Tủ điện ACDB, DCDB, MCCB, SPD Gói 01 180.000.000
8 Hệ thống tiếp địa và chống sét Gói 01 45.000.000
9 Hệ thống giám sát (Data Logger) Gói 01 25.000.000
10 Nhân công lắp đặt Gói 01 220.000.000
11 Xe cẩu 25–50 tấn (02 ca) Gói 01 10.000.000
12 Vận chuyển vật tư Gói 01 20.000.000
13 Thiết kế, lập hồ sơ kỹ thuật Gói 01 25.000.000
14 Hồ sơ đấu nối, nghiệm thu điện lực Gói 01 35.000.000
15 Đo kiểm, chạy thử và bàn giao Gói 01 15.000.000
  TỔNG CHI PHÍ TRƯỚC DỰ PHÒNG     2.855.000.000
  Chi phí dự phòng (10%)     285.500.000
  TỔNG MỨC ĐẦU TƯ     3.140.500.000

III. HIỆU QUẢ VẬN HÀNH

Chỉ tiêu Giá trị
Công suất hệ thống 375 kWp
Sản lượng điện trung bình/ngày 1.500 kWh
Sản lượng điện trung bình/tháng 45.000 kWh
Sản lượng điện trung bình/năm 540.000 kWh
Tuổi thọ hệ thống 30 năm
Tỷ lệ suy giảm công suất pin 0,45%/năm

IV. HIỆU QUẢ TIẾT KIỆM CHI PHÍ ĐIỆN

Chỉ tiêu Giá trị
Tiền điện hiện tại 700.000.000 đồng/tháng
Tiền điện tiết kiệm/ngày 4.800.000 đồng
Tiền điện tiết kiệm/tháng 144.000.000 đồng
Tiền điện tiết kiệm/năm 1.728.000.000 đồng
Tỷ lệ giảm chi phí điện 20,57%
Điện năng được bù đắp ≈45.000 kWh/tháng

V. HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

Chỉ tiêu Giá trị
Tổng mức đầu tư 3.140.500.000 đồng
Chi phí O&M (1%/năm) 31.405.000 đồng
Giá trị điện tiết kiệm/năm 1.728.000.000 đồng
Lợi nhuận ròng năm đầu 1.696.595.000 đồng
Thời gian hoàn vốn Khoảng 1,85 năm (22 tháng)
Lợi nhuận sau khi hoàn vốn ≈1,70 tỷ đồng/năm

VI. DÒNG TIỀN DỰ KIẾN 15 NĂM

Ghi chú: Năm thứ 13 dự kiến thay biến tần với chi phí khoảng 450.000.000 đồng.


VII. TỔNG HỢP HIỆU QUẢ DỰ ÁN

Chỉ tiêu Kết quả
Tổng vốn đầu tư 3.140.500.000 đồng
Tiền điện hiện tại 700.000.000 đồng/tháng
Điện năng tiêu thụ hiện tại 218.750 kWh/tháng
Sản lượng điện mặt trời 45.000 kWh/tháng
Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu điện 20,57%
Tiết kiệm chi phí điện 144.000.000 đồng/tháng
Tiết kiệm chi phí điện 1.728.000.000 đồng/năm
Thời gian hoàn vốn Khoảng 22 tháng
Lợi nhuận lũy kế sau 15 năm 21.057.665.000 đồng
Tuổi thọ hệ thống 30 năm

Đánh giá: Với tổng mức đầu tư 3,1405 tỷ đồng, hệ thống 375 kWp giúp giảm khoảng 20,57% hóa đơn điện của doanh nghiệp (từ 700 triệu đồng/tháng xuống còn khoảng 556 triệu đồng/tháng), hoàn vốn sau khoảng 22 tháng và tạo dòng tiền tích lũy hơn 21 tỷ đồng trong 15 năm khai thác. Đây là mức hiệu quả tài chính tốt đối với một dự án điện mặt trời hòa lưới phục vụ tự tiêu thụ.