|
STT |
Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 安排 | ānpái | Sắp xếp, bố trí |
| 2 | 安装 | ānzhuāng | Lắp đặt |
| 3 | 按照 | ànzhào | Theo, dựa theo |
| 4 | 把握 | bǎwò | Nắm chắc |
| 5 | 办理 | bànlǐ | Làm, giải quyết thủ tục |
| 6 | 保持 | bǎochí | Duy trì |
| 7 | 保存 | bǎocún | Lưu giữ |
| 8 | 保险 | bǎoxiǎn | Bảo hiểm |
| 9 | 保证 | bǎozhèng | Đảm bảo, cam kết |
| 10 | 报告 | bàogào | Báo cáo |
| 11 | 比较 | bǐjiào | So sánh |
| 12 | 比例 | bǐlì | Tỷ lệ |
| 13 | 标准 | biāozhǔn | Tiêu chuẩn |
| 14 | 表格 | biǎogé | Bảng biểu, biểu mẫu |
| 15 | 部门 | bùmén | Bộ phận, phòng ban |
| 16 | 采取 | cǎiqǔ | Áp dụng, thực hiện |
| 17 | 采用 | cǎiyòng | Sử dụng, áp dụng |
| 18 | 长期 | chángqī | Dài hạn |
| 19 | 厂 | chǎng | Nhà máy |
| 20 | 处理 | chǔlǐ | Xử lý |
| 21 | 创新 | chuàngxīn | Đổi mới, sáng tạo |
| 22 | 创业 | chuàngyè | Khởi nghiệp |
| 23 | 创造 | chuàngzào | Tạo ra |
| 24 | 从事 | cóngshì | Hoạt động trong lĩnh vực |
| 25 | 存 | cún | Lưu, gửi |
| 26 | 存在 | cúnzài | Tồn tại |
| 27 | 错误 | cuòwù | Lỗi, sai sót |
| 28 | 达到 | dádào | Đạt đến |
| 29 | 打听 | dǎtīng | Hỏi thăm, tìm hiểu |
| 30 | 大概 | dàgài | Khoảng, đại khái |
| 31 | 代表 | dàibiǎo | Đại diện |
| 32 | 带动 | dàidòng | Thúc đẩy |
| 33 | 当地 | dāngdì | Địa phương |
| 34 | 到达 | dàodá | Đến nơi |
| 35 | 地区 | dìqū | Khu vực |
| 36 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | |
| 37 | 调查 | diàochá | Khảo sát, điều tra |
| 38 | 订 | dìng | Đặt, đặt hàng |
| 39 | 定期 | dìngqī | Định kỳ |
| 40 | 短期 | duǎnqī | Ngắn hạn |
| 41 | 对方 | duìfāng | Đối phương, bên kia |
| 42 | 对手 | duìshǒu | Đối thủ |
| 43 | 发送 | fāsòng | Gửi |
| 44 | 发生 | fāshēng | Xảy ra, phát sinh |
| 45 | 发展 | fāzhǎn | Phát triển |
| 46 | 方式 | fāngshì | Phương thức |
| 47 | 防止 | fángzhǐ | Phòng ngừa |
| 48 | 费 | fèi | Phí |
| 49 | 费用 | fèiyòng | Chi phí |
| 50 | 分配 | fēnpèi | Phân công, phân bổ |
| 51 | 风险 | fēngxiǎn | Rủi ro |
| 52 | 付 | fù | Trả, chi trả |
| 53 | 负责 | fùzé | Phụ trách |
| 54 | 复印 | fùyìn | Sao chép, photocopy |
| 55 | 复杂 | fùzá | Phức tạp |
| 56 | 改进 | gǎijìn | Cải tiến |
| 57 | 赶紧 | gǎnjǐn | Mau, nhanh chóng |
| 58 | 高速 | gāosù | Cao tốc, nhanh |
| 59 | 工厂 | gōngchǎng | Nhà máy |
| 60 | 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 61 | 工具 | gōngjù | Công cụ, dụng cụ |
| 62 | 工业 | gōngyè | Công nghiệp |
| 63 | 工资 | gōngzī | Tiền lương |
| 64 | 公布 | gōngbù | Công bố |
| 65 | 公开 | gōngkāi | Công khai |
| 66 | 功能 | gōngnéng | Chức năng |
| 67 | 管理 | guǎnlǐ | Quản lý |
| 68 | 规定 | guīdìng | Quy định |
| 69 | 规范 | guīfàn | Quy phạm, chuẩn mực |
| 70 | 国内 | guónèi | Trong nước |
| 71 | 过程 | guòchéng | Quá trình |
| 72 | 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 73 | 合法 | héfǎ | Hợp pháp |
| 74 | 合格 | hégé | Đạt tiêu chuẩn |
| 75 | 合理 | hélǐ | Hợp lý |
| 76 | 合作 | hézuò | Hợp tác |
| 77 | 互联网 | hùliánwǎng | Internet |
| 78 | 互相 | hùxiāng | Lẫn nhau |
| 79 | 货 | huò | Hàng hóa |
| 80 | 机会 | jīhuì | Cơ hội |
| 81 | 机器 | jīqì | Máy móc |
| 82 | 技术 | jìshù | Kỹ thuật, công nghệ |
| 83 | 加工 | jiāgōng | Gia công, chế biến |
| 84 | 加快 | jiākuài | Tăng tốc |
| 85 | 加强 | jiāqiáng | Tăng cường |
| 86 | 家具 | jiājù | Đồ nội thất |
| 87 | 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 88 | 价值 | jiàzhí | Giá trị |
| 89 | 建立 | jiànlì | Thiết lập, xây dựng |
| 90 | 建议 | jiànyì | Đề nghị, kiến nghị |
| 91 | 降低 | jiàngdī | Giảm xuống |
| 92 | 降价 | jiàngjià | Giảm giá |
| 93 | 减少 | jiǎnshǎo | Giảm bớt |
| 94 | 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra |
| 95 | 解决 | jiějué | Giải quyết |
| 96 | 记录 | jìlù | Ghi chép |
| 97 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
| 98 | 及时 | jíshí | Kịp thời |
| 99 | 交易 | jiāoyì | Giao dịch |
| 100 | 竞争 | jìngzhēng | Cạnh tranh |
| 101 | 经营 | jīngyíng | Kinh doanh |
| 102 | 经济 | jīngjì | Kinh tế |
| 103 | 客户 | kèhù | Khách hàng |
| 104 | 库 | kù | Kho |
| 105 | 管理 | guǎnlǐ | Quản lý |
| 106 | 利润 | lìrùn | Lợi nhuận |
| 107 | 买卖 | mǎimài | Mua bán |
| 108 | 贸易 | màoyì | Thương mại |
| 109 | 流通 | liútōng | Lưu thông |
| 110 | 码头 | mǎtóu | Bến tàu, cầu cảng |
| 111 | 企业 | qǐyè | Doanh nghiệp |
| 112 | 商品 | shāngpǐn | Hàng hóa, sản phẩm |
| 113 | 商业 | shāngyè | Thương mại, kinh doanh |
| 114 | 生意 | shēngyi | Kinh doanh, buôn bán |
| 115 | 市场 | shìchǎng | Thị trường |
| 116 | 数量 | shùliàng | Số lượng |
| 117 | 谈判 | tánpàn | Đàm phán |
| 118 | 提前 | tíqián | Trước thời hạn |
| 119 | 条件 | tiáojiàn | Điều kiện |
| 120 | 通知 | tōngzhī | Thông báo |
| 121 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 122 | 销售 | xiāoshòu | Bán hàng, tiêu thụ |
| 123 | 运输 | yùnshū | Vận chuyển |
| 124 | 支付 | zhīfù | Thanh toán |
| 125 | 制造 | zhìzào | Chế tạo, sản xuất |
| 126 | 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 127 | 购买 | gòumǎi | Mua, mua sắm |
| 128 | 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 129 | 国际 | guójì | Quốc tế |
| 130 | 航班 | hángbān | Chuyến bay |
| 131 | 货物 | huòwù | Hàng hóa |
| 132 | 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 133 | 进口商 | jìnkǒushāng | Nhà nhập khẩu |
| 134 | 交货 | jiāohuò | Giao hàng |
| 135 | 交付 | jiāofù | Bàn giao, giao |
| 136 | 采购 | cǎigòu | Thu mua, mua hàng |
| 137 | 包装 | bāozhuāng | Đóng gói, bao bì |
| 138 | 成本 | chéngběn | Chi phí, giá thành |
| 139 | 成交 | chéngjiāo | Chốt giao dịch |
| 140 | 代理 | dàilǐ | Đại lý, đại diện |
| 141 | 贷款 | dàikuǎn | Khoản vay |
| 142 | 登记 | dēngjì | Đăng ký |
| 143 | 法律 | fǎlǜ | Pháp luật |
| 144 | 法规 | fǎguī | Quy định pháp luật |
| 145 | 罚款 | fákuǎn | Phạt tiền |
| 146 | 方案 | fāng’àn | Phương án |
| 147 | 复杂 | fùzá | Phức tạp |
| 148 | 估计 | gūjì | Ước tính |
| 149 | 共计 | gòngjì | Tổng cộng |
| 150 | 沟通 | gōutōng | Trao đổi, giao tiếp |
| 151 | 工艺 | gōngyì | Công nghệ, quy trình kỹ thuật |
| 152 | 公告 | gōnggào | Thông báo công khai |
| 153 | 查询 | cháxún | Tra cứu |
| 154 | 产业 | chǎnyè | Ngành, ngành sản xuất |
| 155 | 厂长 | chǎngzhǎng | Giám đốc nhà máy |
| 156 | 吨 | dūn | Tấn |
| 157 | 二维码 | èrwéimǎ | Mã QR |
| 158 | 附件 | fùjiàn | Tệp đính kèm |
| 159 | 规划 | guīhuà | Lập kế hoạch, quy hoạch |
| 160 | 核心 | héxīn | Cốt lõi |
| 161 | 竞争 | jìngzhēng | Cạnh tranh |
| 162 | 品种 | pǐnzhǒng | Chủng loại |
| 163 | 签订 | qiāndìng | Ký kết |
| 164 | 签约 | qiānyuē | Ký hợp đồng |
| 165 | 商标 | shāngbiāo | Nhãn hiệu, thương hiệu |
| 166 | 收购 | shōugòu | Thu mua, mua lại |
| 167 | 输出 | shūchū | Xuất ra |
| 168 | 损失 | sǔnshī | Tổn thất |
| 169 | 体积 | tǐjī | Thể tích |
| 170 | 委托 | wěituō | Ủy thác |
| 171 | 协议 | xiéyì | Thỏa thuận |
| 172 | 押金 | yājīn | Tiền đặt cọc |
| 173 | 业务 | yèwù | Nghiệp vụ, hoạt động kinh doanh |
| 174 | 优惠 | yōuhuì | Ưu đãi |
| 175 | 约束 | yuēshù | Ràng buộc |
| 176 | 增产 | zēngchǎn | Tăng sản lượng |
| 177 | 涨价 | zhǎngjià | Tăng giá |
| 178 | 证书 | zhèngshū | Chứng chỉ, giấy chứng nhận |
| 179 | 支出 | zhīchū | Chi tiêu, khoản chi |
| 180 | 指标 | zhǐbiāo | Chỉ tiêu |
| 181 | 重量 | zhòngliàng | Trọng lượng |
| 182 | 资源 | zīyuán | Nguồn lực, tài nguyên |
| 183 | 资金 | zījīn | Vốn, nguồn vốn |
| 184 | 资料 | zīliào | Tài liệu |
| 185 | 遵守 | zūnshǒu | Tuân thủ |
| 186 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 187 | 生产 | shēngchǎn | Sản xuất |
| 188 | 供应 | gōngyìng | Cung ứng |
| 189 | 供应商 | gōngyìngshāng | Nhà cung cấp |
| 190 | 订单 | dìngdān | Đơn hàng |
| 191 | 合同 | hétong | Hợp đồng |
| 192 | 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 193 | 成本 | chéngběn | Giá thành, chi phí |
| 194 | 利润 | lìrùn | Lợi nhuận |
| 195 | 付款 | fùkuǎn | Thanh toán |
| 196 | 货款 | huòkuǎn | Tiền hàng |
| 197 | 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 198 | 单据 | dānjù | Chứng từ |
| 199 | 文件 | wénjiàn | Văn bản, tài liệu |
| 200 | 信息 | xìnxī | Thông tin |
| 201 | 包括 | bāokuò | Bao gồm |
| 202 | 比重 | bǐzhòng | Tỷ trọng |
| 203 | 边境 | biānjìng | Biên giới |
| 204 | 达成 | dáchéng | Đạt được |
| 205 | 代价 | dàijià | Cái giá phải trả |
| 206 | 打包 | dǎbāo | Đóng gói |
| 207 | 配备 | pèibèi | Trang bị |
| 208 | 配套 | pèitào | Đồng bộ |
| 209 | 赔偿 | péicháng | Bồi thường |
| 210 | 物价 | wùjià | Giá cả thị trường |
| 211 | 消费者 | xiāofèizhě | Người tiêu dùng |
| 212 | 输出 | shūchū | Xuất ra |
| 213 | 水产品 | shuǐchǎnpǐn | Thủy sản |
| 214 | 数目 | shùmù | Số lượng |
| 215 | 运行 | yùnxíng | Vận hành |
| 216 | 制成 | zhìchéng | Chế thành, sản xuất thành |
| 217 | 资金 | zījīn | Vốn, nguồn vốn |
| 218 | 资料 | zīliào | Tài liệu |
| 219 | 指标 | zhǐbiāo | Chỉ tiêu |
| 220 | 重量 | zhòngliàng | Trọng lượng |
| 221 | 优先 | yōuxiān | Ưu tiên |
| 222 | 有利于 | yǒulìyú | Có lợi cho |
| 223 | 控制 | kòngzhì | Kiểm soát |
| 224 | 明确 | míngquè | Rõ ràng, xác định |
| 225 | 实际 | shíjì | Thực tế |
| 226 | 实行 | shíxíng | Thực hiện, thi hành |
| 227 | 实力 | shílì | Thực lực |
| 228 | 双方 | shuāngfāng | Hai bên |
| 229 | 速度 | sùdù | Tốc độ |
| 230 | 谈 | tán | Bàn, thảo luận |
| 231 | 情况 | qíngkuàng | Tình hình |
| 232 | 申请 | shēnqǐng | Xin, nộp đơn |
| 233 | 批准 | pīzhǔn | Phê duyệt |
| 234 | 评价 | píngjià | Đánh giá |
| 235 | 配合 | pèihé | Phối hợp |
| 236 | 目标 | mùbiāo | Mục tiêu |
| 237 | 目的 | mùdì | Mục đích |
| 238 | 具体 | jùtǐ | Cụ thể |
| 239 | 开发 | kāifā | Phát triển, khai thác |
| 240 | 开展 | kāizhǎn | Triển khai |
| 241 | 了解 | liǎojiě | Tìm hiểu, hiểu |
| 242 | 利用 | lìyòng | Tận dụng, sử dụng |
| 243 | 缺乏 | quēfá | Thiếu, thiếu hụt |
| 244 | 确立 | quèlì | Xác lập |
| 245 | 签字 | qiānzì | Ký tên |
| 246 | 清理 | qīnglǐ | Thanh lý, dọn dẹp |
| 247 | 区域 | qūyù | Khu vực |
| 248 | 人力 | rénlì | Nhân lực |
| 249 | 实力 | shílì | Thực lực |
| 250 | 前景 | qiánjǐng | Triển vọng |
| 251 | 前提 | qiántí | Tiền đề, điều kiện tiên quyết |
| 252 | 欠 | qiàn | Nợ, thiếu |
| 253 | 强度 | qiángdù | Cường độ |
| 254 | 宽度 | kuāndù | Chiều rộng |
| 255 | 面积 | miànjī | Diện tích |
| 256 | 亏 | kuī | Lỗ, thua lỗ |
| 257 | 劳动 | láodòng | Lao động |
| 258 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
| 259 | 建设 | jiànshè | Xây dựng |
| 260 | 范围 | fànwéi | Phạm vi |
| 261 | 代表团 | dàibiǎotuán | Đoàn đại biểu |
| 262 | 访问 | fǎngwèn | Thăm, đến thăm |
| 263 | 关系 | guānxi | Quan hệ |
| 264 | 关注 | guānzhù | Quan tâm, theo dõi |
| 265 | 观察 | guānchá | Quan sát |
| 266 | 产生 | chǎnshēng | Phát sinh, tạo ra |
| 267 | 持续 | chíxù | Tiếp tục, kéo dài |
| 268 | 初步 | chūbù | Sơ bộ, bước đầu |
| 269 | 发展 | fāzhǎn | Phát triển |
| 270 | 反应 | fǎnyìng | Phản ứng |
| 271 | 防 | fáng | Phòng, chống |
| 272 | 分别 | fēnbié | Lần lượt, riêng biệt |
| 273 | 公开 | gōngkāi | Công khai |
| 274 | 国内 | guónèi | Trong nước |
| 275 | 互相 | hùxiāng | Lẫn nhau |
| 276 | 具体 | jùtǐ | Cụ thể |
| 277 | 继续 | jìxù | Tiếp tục |
| 278 | 结果 | jiéguǒ | Kết quả |
| 279 | 目的 | mùdì | Mục đích |
| 280 | 顺利 | shùnlì | Suôn sẻ |
| 281 | 顺序 | shùnxù | Thứ tự |
| 282 | 说明 | shuōmíng | Giải thích, thuyết minh |
| 283 | 提前 | tíqián | Làm trước |
| 284 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 285 | 约束 | yuēshù | Ràng buộc |
| 286 | 违反 | wéifǎn | Vi phạm |
| 287 | 违法 | wéifǎ | Vi phạm pháp luật |
| 288 | 用户 | yònghù | Người dùng |
| 289 | 用于 | yòngyú | Dùng cho |
| 290 | 优势 | yōushì | Ưu thế |
| 291 | 资源 | zīyuán | Nguồn lực |
| 292 | 运 | yùn | Vận chuyển |
| 293 | 运输 | yùnshū | Vận chuyển |
| 294 | 包装 | bāozhuāng | Bao bì, đóng gói |
| 295 | 代理 | dàilǐ | Đại lý |
| 296 | 优惠 | yōuhuì | Ưu đãi |
| 297 | 资料 | zīliào | Tài liệu |
| 298 | 合作 | hézuò | Hợp tác |
| 299 | 供应 | gōngyìng | Cung ứng |
| 300 | 采购 | cǎigòu | Thu mua, mua hàng |
