300 từ vựng HSK3–HSK5 ứng dụng cho Thương mại – XNK – Logistics

STT

Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 安排 ānpái Sắp xếp, bố trí
2 安装 ānzhuāng Lắp đặt
3 按照 ànzhào Theo, dựa theo
4 把握 bǎwò Nắm chắc
5 办理 bànlǐ Làm, giải quyết thủ tục
6 保持 bǎochí Duy trì
7 保存 bǎocún Lưu giữ
8 保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
9 保证 bǎozhèng Đảm bảo, cam kết
10 报告 bàogào Báo cáo
11 比较 bǐjiào So sánh
12 比例 bǐlì Tỷ lệ
13 标准 biāozhǔn Tiêu chuẩn
14 表格 biǎogé Bảng biểu, biểu mẫu
15 部门 bùmén Bộ phận, phòng ban
16 采取 cǎiqǔ Áp dụng, thực hiện
17 采用 cǎiyòng Sử dụng, áp dụng
18 长期 chángqī Dài hạn
19 chǎng Nhà máy
20 处理 chǔlǐ Xử lý
21 创新 chuàngxīn Đổi mới, sáng tạo
22 创业 chuàngyè Khởi nghiệp
23 创造 chuàngzào Tạo ra
24 从事 cóngshì Hoạt động trong lĩnh vực
25 cún Lưu, gửi
26 存在 cúnzài Tồn tại
27 错误 cuòwù Lỗi, sai sót
28 达到 dádào Đạt đến
29 打听 dǎtīng Hỏi thăm, tìm hiểu
30 大概 dàgài Khoảng, đại khái
31 代表 dàibiǎo Đại diện
32 带动 dàidòng Thúc đẩy
33 当地 dāngdì Địa phương
34 到达 dàodá Đến nơi
35 地区 dìqū Khu vực
36 电子邮件 diànzǐ yóujiàn Email
37 调查 diàochá Khảo sát, điều tra
38 dìng Đặt, đặt hàng
39 定期 dìngqī Định kỳ
40 短期 duǎnqī Ngắn hạn
41 对方 duìfāng Đối phương, bên kia
42 对手 duìshǒu Đối thủ
43 发送 fāsòng Gửi
44 发生 fāshēng Xảy ra, phát sinh
45 发展 fāzhǎn Phát triển
46 方式 fāngshì Phương thức
47 防止 fángzhǐ Phòng ngừa
48 fèi Phí
49 费用 fèiyòng Chi phí
50 分配 fēnpèi Phân công, phân bổ
51 风险 fēngxiǎn Rủi ro
52 Trả, chi trả
53 负责 fùzé Phụ trách
54 复印 fùyìn Sao chép, photocopy
55 复杂 fùzá Phức tạp
56 改进 gǎijìn Cải tiến
57 赶紧 gǎnjǐn Mau, nhanh chóng
58 高速 gāosù Cao tốc, nhanh
59 工厂 gōngchǎng Nhà máy
60 工程师 gōngchéngshī Kỹ sư
61 工具 gōngjù Công cụ, dụng cụ
62 工业 gōngyè Công nghiệp
63 工资 gōngzī Tiền lương
64 公布 gōngbù Công bố
65 公开 gōngkāi Công khai
66 功能 gōngnéng Chức năng
67 管理 guǎnlǐ Quản lý
68 规定 guīdìng Quy định
69 规范 guīfàn Quy phạm, chuẩn mực
70 国内 guónèi Trong nước
71 过程 guòchéng Quá trình
72 海关 hǎiguān Hải quan
73 合法 héfǎ Hợp pháp
74 合格 hégé Đạt tiêu chuẩn
75 合理 hélǐ Hợp lý
76 合作 hézuò Hợp tác
77 互联网 hùliánwǎng Internet
78 互相 hùxiāng Lẫn nhau
79 huò Hàng hóa
80 机会 jīhuì Cơ hội
81 机器 jīqì Máy móc
82 技术 jìshù Kỹ thuật, công nghệ
83 加工 jiāgōng Gia công, chế biến
84 加快 jiākuài Tăng tốc
85 加强 jiāqiáng Tăng cường
86 家具 jiājù Đồ nội thất
87 价格 jiàgé Giá cả
88 价值 jiàzhí Giá trị
89 建立 jiànlì Thiết lập, xây dựng
90 建议 jiànyì Đề nghị, kiến nghị
91 降低 jiàngdī Giảm xuống
92 降价 jiàngjià Giảm giá
93 减少 jiǎnshǎo Giảm bớt
94 检查 jiǎnchá Kiểm tra
95 解决 jiějué Giải quyết
96 记录 jìlù Ghi chép
97 计划 jìhuà Kế hoạch
98 及时 jíshí Kịp thời
99 交易 jiāoyì Giao dịch
100 竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
101 经营 jīngyíng Kinh doanh
102 经济 jīngjì Kinh tế
103 客户 kèhù Khách hàng
104 Kho
105 管理 guǎnlǐ Quản lý
106 利润 lìrùn Lợi nhuận
107 买卖 mǎimài Mua bán
108 贸易 màoyì Thương mại
109 流通 liútōng Lưu thông
110 码头 mǎtóu Bến tàu, cầu cảng
111 企业 qǐyè Doanh nghiệp
112 商品 shāngpǐn Hàng hóa, sản phẩm
113 商业 shāngyè Thương mại, kinh doanh
114 生意 shēngyi Kinh doanh, buôn bán
115 市场 shìchǎng Thị trường
116 数量 shùliàng Số lượng
117 谈判 tánpàn Đàm phán
118 提前 tíqián Trước thời hạn
119 条件 tiáojiàn Điều kiện
120 通知 tōngzhī Thông báo
121 完成 wánchéng Hoàn thành
122 销售 xiāoshòu Bán hàng, tiêu thụ
123 运输 yùnshū Vận chuyển
124 支付 zhīfù Thanh toán
125 制造 zhìzào Chế tạo, sản xuất
126 出口 chūkǒu Xuất khẩu
127 购买 gòumǎi Mua, mua sắm
128 顾客 gùkè Khách hàng
129 国际 guójì Quốc tế
130 航班 hángbān Chuyến bay
131 货物 huòwù Hàng hóa
132 进口 jìnkǒu Nhập khẩu
133 进口商 jìnkǒushāng Nhà nhập khẩu
134 交货 jiāohuò Giao hàng
135 交付 jiāofù Bàn giao, giao
136 采购 cǎigòu Thu mua, mua hàng
137 包装 bāozhuāng Đóng gói, bao bì
138 成本 chéngběn Chi phí, giá thành
139 成交 chéngjiāo Chốt giao dịch
140 代理 dàilǐ Đại lý, đại diện
141 贷款 dàikuǎn Khoản vay
142 登记 dēngjì Đăng ký
143 法律 fǎlǜ Pháp luật
144 法规 fǎguī Quy định pháp luật
145 罚款 fákuǎn Phạt tiền
146 方案 fāng’àn Phương án
147 复杂 fùzá Phức tạp
148 估计 gūjì Ước tính
149 共计 gòngjì Tổng cộng
150 沟通 gōutōng Trao đổi, giao tiếp
151 工艺 gōngyì Công nghệ, quy trình kỹ thuật
152 公告 gōnggào Thông báo công khai
153 查询 cháxún Tra cứu
154 产业 chǎnyè Ngành, ngành sản xuất
155 厂长 chǎngzhǎng Giám đốc nhà máy
156 dūn Tấn
157 二维码 èrwéimǎ Mã QR
158 附件 fùjiàn Tệp đính kèm
159 规划 guīhuà Lập kế hoạch, quy hoạch
160 核心 héxīn Cốt lõi
161 竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
162 品种 pǐnzhǒng Chủng loại
163 签订 qiāndìng Ký kết
164 签约 qiānyuē Ký hợp đồng
165 商标 shāngbiāo Nhãn hiệu, thương hiệu
166 收购 shōugòu Thu mua, mua lại
167 输出 shūchū Xuất ra
168 损失 sǔnshī Tổn thất
169 体积 tǐjī Thể tích
170 委托 wěituō Ủy thác
171 协议 xiéyì Thỏa thuận
172 押金 yājīn Tiền đặt cọc
173 业务 yèwù Nghiệp vụ, hoạt động kinh doanh
174 优惠 yōuhuì Ưu đãi
175 约束 yuēshù Ràng buộc
176 增产 zēngchǎn Tăng sản lượng
177 涨价 zhǎngjià Tăng giá
178 证书 zhèngshū Chứng chỉ, giấy chứng nhận
179 支出 zhīchū Chi tiêu, khoản chi
180 指标 zhǐbiāo Chỉ tiêu
181 重量 zhòngliàng Trọng lượng
182 资源 zīyuán Nguồn lực, tài nguyên
183 资金 zījīn Vốn, nguồn vốn
184 资料 zīliào Tài liệu
185 遵守 zūnshǒu Tuân thủ
186 质量 zhìliàng Chất lượng
187 生产 shēngchǎn Sản xuất
188 供应 gōngyìng Cung ứng
189 供应商 gōngyìngshāng Nhà cung cấp
190 订单 dìngdān Đơn hàng
191 合同 hétong Hợp đồng
192 价格 jiàgé Giá cả
193 成本 chéngběn Giá thành, chi phí
194 利润 lìrùn Lợi nhuận
195 付款 fùkuǎn Thanh toán
196 货款 huòkuǎn Tiền hàng
197 发票 fāpiào Hóa đơn
198 单据 dānjù Chứng từ
199 文件 wénjiàn Văn bản, tài liệu
200 信息 xìnxī Thông tin
201 包括 bāokuò Bao gồm
202 比重 bǐzhòng Tỷ trọng
203 边境 biānjìng Biên giới
204 达成 dáchéng Đạt được
205 代价 dàijià Cái giá phải trả
206 打包 dǎbāo Đóng gói
207 配备 pèibèi Trang bị
208 配套 pèitào Đồng bộ
209 赔偿 péicháng Bồi thường
210 物价 wùjià Giá cả thị trường
211 消费者 xiāofèizhě Người tiêu dùng
212 输出 shūchū Xuất ra
213 水产品 shuǐchǎnpǐn Thủy sản
214 数目 shùmù Số lượng
215 运行 yùnxíng Vận hành
216 制成 zhìchéng Chế thành, sản xuất thành
217 资金 zījīn Vốn, nguồn vốn
218 资料 zīliào Tài liệu
219 指标 zhǐbiāo Chỉ tiêu
220 重量 zhòngliàng Trọng lượng
221 优先 yōuxiān Ưu tiên
222 有利于 yǒulìyú Có lợi cho
223 控制 kòngzhì Kiểm soát
224 明确 míngquè Rõ ràng, xác định
225 实际 shíjì Thực tế
226 实行 shíxíng Thực hiện, thi hành
227 实力 shílì Thực lực
228 双方 shuāngfāng Hai bên
229 速度 sùdù Tốc độ
230 tán Bàn, thảo luận
231 情况 qíngkuàng Tình hình
232 申请 shēnqǐng Xin, nộp đơn
233 批准 pīzhǔn Phê duyệt
234 评价 píngjià Đánh giá
235 配合 pèihé Phối hợp
236 目标 mùbiāo Mục tiêu
237 目的 mùdì Mục đích
238 具体 jùtǐ Cụ thể
239 开发 kāifā Phát triển, khai thác
240 开展 kāizhǎn Triển khai
241 了解 liǎojiě Tìm hiểu, hiểu
242 利用 lìyòng Tận dụng, sử dụng
243 缺乏 quēfá Thiếu, thiếu hụt
244 确立 quèlì Xác lập
245 签字 qiānzì Ký tên
246 清理 qīnglǐ Thanh lý, dọn dẹp
247 区域 qūyù Khu vực
248 人力 rénlì Nhân lực
249 实力 shílì Thực lực
250 前景 qiánjǐng Triển vọng
251 前提 qiántí Tiền đề, điều kiện tiên quyết
252 qiàn Nợ, thiếu
253 强度 qiángdù Cường độ
254 宽度 kuāndù Chiều rộng
255 面积 miànjī Diện tích
256 kuī Lỗ, thua lỗ
257 劳动 láodòng Lao động
258 计划 jìhuà Kế hoạch
259 建设 jiànshè Xây dựng
260 范围 fànwéi Phạm vi
261 代表团 dàibiǎotuán Đoàn đại biểu
262 访问 fǎngwèn Thăm, đến thăm
263 关系 guānxi Quan hệ
264 关注 guānzhù Quan tâm, theo dõi
265 观察 guānchá Quan sát
266 产生 chǎnshēng Phát sinh, tạo ra
267 持续 chíxù Tiếp tục, kéo dài
268 初步 chūbù Sơ bộ, bước đầu
269 发展 fāzhǎn Phát triển
270 反应 fǎnyìng Phản ứng
271 fáng Phòng, chống
272 分别 fēnbié Lần lượt, riêng biệt
273 公开 gōngkāi Công khai
274 国内 guónèi Trong nước
275 互相 hùxiāng Lẫn nhau
276 具体 jùtǐ Cụ thể
277 继续 jìxù Tiếp tục
278 结果 jiéguǒ Kết quả
279 目的 mùdì Mục đích
280 顺利 shùnlì Suôn sẻ
281 顺序 shùnxù Thứ tự
282 说明 shuōmíng Giải thích, thuyết minh
283 提前 tíqián Làm trước
284 完成 wánchéng Hoàn thành
285 约束 yuēshù Ràng buộc
286 违反 wéifǎn Vi phạm
287 违法 wéifǎ Vi phạm pháp luật
288 用户 yònghù Người dùng
289 用于 yòngyú Dùng cho
290 优势 yōushì Ưu thế
291 资源 zīyuán Nguồn lực
292 yùn Vận chuyển
293 运输 yùnshū Vận chuyển
294 包装 bāozhuāng Bao bì, đóng gói
295 代理 dàilǐ Đại lý
296 优惠 yōuhuì Ưu đãi
297 资料 zīliào Tài liệu
298 合作 hézuò Hợp tác
299 供应 gōngyìng Cung ứng
300 采购 cǎigòu Thu mua, mua hàng

Để lại một bình luận