QUY CÁCH PPGL – PO 500 TẤN
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Commodity | PPGL – Pre-painted Galvalume Steel Coil |
| Mô tả | Tôn thép cán phẳng mạ hợp kim Nhôm–Kẽm và sơn màu |
| Tiêu chuẩn | AS 2728 / AS 1397 |
| Steel Grade | G300 |
| Độ dày danh nghĩa | 0,60 mm |
| Dung sai độ dày | -0,02 / +0,02 mm |
| Độ dày thực tế | 0,58–0,62 mm |
| Khổ rộng | 1.200 mm |
| Lớp mạ | AZ150 |
| Loại mạ | Al-Zn – Aluminium-Zinc |
| Lượng mạ | 150 g/m² tổng hai mặt |
| Bề mặt mạ | Regular Spangle |
| Skin Pass | Có |
| Sơn phủ | PE – Polyester |
| Top Coat | 25 μm |
| Back Coat | 10 μm |
| Tổng sơn | 35 μm |
| Chromate | Không |
| Oiled | Không |
| Anti-fingerprint | Không |
| PE Protective Film | Không |
| Ứng dụng | Panel / Roofing |
| Dạng hàng | Coil – cuộn |
| Coil Weight | 3–5 MT/cuộn |
| Coil ID | 508 mm |
| Coil Eye | Vertical |
| Skid | Có |
| Màu mặt trên 1 | C881 – 270 MT |
| Màu mặt trên 2 | DB01 – 80 MT |
| Màu mặt trên 3 | 3S16 – 150 MT |
| Màu mặt sau | 2954 |
| Tổng khối lượng | 500 MT |
| Shipment | 10/2026 |
| Cảng đến | Hải Phòng |
| Điều kiện giá | CFR Hải Phòng |
| Partial Shipment | Allowed |
| Transshipment | Not Allowed |
Chi tiết từng quy cách đặt hàng
| Mã màu | Độ dày | Khổ | Lớp mạ | Sơn | Mặt sau | SL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| C881 | 0,60 mm | 1.200 mm | AZ150 | PE 25/10 μm | 2954 | 270 MT |
| DB01 | 0,60 mm | 1.200 mm | AZ150 | PE 25/10 μm | 2954 | 80 MT |
| 3S16 | 0,60 mm | 1.200 mm | AZ150 | PE 25/10 μm | 2954 | 150 MT |
| Tổng | 500 MT |
So sánh nhanh
| Loại tôn | Lớp bảo vệ | Khả năng chống ăn mòn | Độ bền ngoài trời | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Tôn mạ kẽm GI | Zn | ★★★ | ★★★ | Mái, vách, gia công |
| Tôn mạ Al-Zn GL | Al-Zn 55% | ★★★★ | ★★★★ | Mái, vách, nhà xưởng |
| Tôn Al-Zn + sơn màu PPGL | Al-Zn + sơn | ★★★★½ | ★★★★½ | Mái/vách cao cấp |
| Al-Zn-Mg + sơn | Al-Zn-Mg + sơn | ★★★★★ | ★★★★★ | Môi trường ăn mòn, tuổi thọ cao |
| PPGL + SMP/HDP | Al-Zn + sơn cao cấp | ★★★★★ | ★★★★★ | Dự án, nhà xưởng, kiến trúc |
| PPGL + PVDF | Al-Zn + PVDF | ★★★★★ | ★★★★★+ | Công trình yêu cầu ngoại quan & độ bền màu cao |
Thông tin nhà cung cấp cần ghi cùng quy cách
Manufacturer: Yieh Phui (China) Technomaterial Co., Ltd.
Exporter/Trading: Yieh Phui (China) Technomaterial Co., Ltd.
CBPG: 2,56% theo QĐ 2822/QĐ-BCT. Bấm vào đây để xem văn bản : https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Quyet-dinh-2822-QD-BCT-2024-ket-qua-ra-soat-ap-dung-chong-ban-pha-gia-thep-hop-kim-xuat-xu-Han-quoc-629136.aspx
HS dự kiến: 7210.70.13
C/O: Form E – ACFTA
NK ưu đãi đặc biệt: 0% nếu đáp ứng điều kiện xuất xứ/chứng từ.
CFR Hải Phòng là gì?
CFR Hải Phòng = Cost and Freight – Cước và tiền hàng đến cảng Hải Phòng.
Hiểu đơn giản trong đơn hàng 500 tấn PPGL:
Nhà cung cấp Trung Quốc chịu trách nhiệm đưa hàng lên tàu và trả cước biển đến cảng Hải Phòng.
Người mua Việt Nam chịu rủi ro từ khi hàng được xếp lên tàu và chịu các chi phí phát sinh tại Việt Nam sau đó.
1. Ai chịu chi phí gì?
| Công việc/chi phí | Người bán | Người mua |
|---|---|---|
| Sản xuất hàng | ✅ | |
| Đóng gói | ✅ | |
| Vận chuyển nội địa Trung Quốc đến cảng | ✅ | |
| Thủ tục xuất khẩu | ✅ | |
| Phí xếp hàng lên tàu | ✅ | |
| Cước biển đến Hải Phòng | ✅ | |
| Hàng đến cảng Hải Phòng | ✅ | |
| Dỡ hàng/THC tại Hải Phòng | Thường không* | ✅ |
| D/O, local charges | ✅ | |
| Thông quan nhập khẩu | ✅ | |
| Thuế NK | ✅ | |
| Thuế CBPG nếu áp dụng | ✅ | |
| VAT nhập khẩu | ✅ | |
| Vận chuyển Hải Phòng → kho khách | ✅ | |
| Bảo hiểm hàng hóa | ✅ |
* Phải kiểm tra chính xác booking/liner và cấu trúc local charges; không nên hiểu CFR là người bán chịu toàn bộ chi phí tại cảng đến.
2. Điểm quan trọng nhất: CFR không có nghĩa là người bán chịu rủi ro đến Hải Phòng
Đây là chỗ rất dễ nhầm.
Theo CFR, người bán trả cước vận chuyển đến cảng đích, nhưng rủi ro chuyển sang người mua khi hàng đã được xếp lên tàu tại cảng đi.
Ví dụ:
Nhà máy Trung Quốc
→ xe tải
→ cảng Trung Quốc
→ hàng được xếp lên tàu
→ 🚢 vận chuyển biển
→ Hải Phòng
Nếu hàng bị hư hỏng trong hành trình biển:
Rủi ro về nguyên tắc đã thuộc người mua, dù người bán vẫn là bên trả cước biển.
Vì vậy CFR khác với DDP.
3. CFR không bao gồm bảo hiểm
Đây là điểm cực kỳ quan trọng với 500 tấn tôn thép.
CFR:
Seller trả Freight
Buyer chịu Risk trên biển
Do đó nếu muốn có bảo hiểm, người mua phải tự mua bảo hiểm hàng hóa, hoặc thỏa thuận riêng với người bán.
So sánh nhanh CFR Hải Phòng và CIF Hải Phòng
| Nội dung | CFR Hải Phòng | CIF Hải Phòng |
|---|---|---|
| Giá hàng | Người bán | Người bán |
| Vận chuyển nội địa xuất khẩu | Người bán | Người bán |
| Thủ tục xuất khẩu | Người bán | Người bán |
| Xếp hàng lên tàu | Người bán | Người bán |
| Cước biển đến Hải Phòng | Người bán | Người bán |
| Bảo hiểm hàng hóa | Không bắt buộc | Người bán phải mua |
| Rủi ro trên biển | Người mua | Người mua |
| Điểm chuyển giao rủi ro | Khi hàng on board tại cảng xuất | Khi hàng on board tại cảng xuất |
| Thông quan nhập khẩu VN | Người mua | Người mua |
| Thuế nhập khẩu/VAT/CBPG nếu có | Người mua | Người mua |
| Chi phí sau cảng theo hợp đồng vận tải | Chủ yếu người mua | Chủ yếu người mua |
ICC xác nhận rằng với cả CFR và CIF, người bán trả cước đến cảng đích, nhưng rủi ro chuyển sang người mua tại cảng xếp hàng khi hàng đã lên tàu. Điểm khác biệt là CIF buộc người bán phải thu xếp bảo hiểm cho rủi ro của người mua.
Cấu trúc UPAS L/C 500 tấn PPGL theo cách dễ hiểu nhất:
1. Thông số giao dịch
| Nội dung | Cấu trúc |
|---|---|
| Hàng hóa | PPGL – tôn mạ màu |
| Số lượng | 500 MT |
| Giá trị L/C | 528.000 USD |
| Đơn giá bình quân | 1.056 USD/MT |
| Điều kiện | CFR Hải Phòng |
| Thời hạn UPAS | 150 ngày (~5 tháng) |
| Ngân hàng phát hành | Vietcombank |
| Ký quỹ | 20% |
| Tiền ký quỹ | 105.600 USD |
| Phần còn lại cần tài trợ | 422.400 USD |
Lưu ý: 422.400 USD là phần giá trị dự kiến cần tài trợ theo mô hình 20%; hạn mức thực tế, tỷ lệ ký quỹ và số tiền ngân hàng tài trợ phải được Vietcombank phê duyệt.
2. QUY TRÌNH UPAS L/C – 500 MT PPGL
| Bước | Chủ thể | Công việc | Kết quả |
| 1 | Việt Trung An Phát Đạt ↔ Nhà máy TQ | Ký hợp đồng 500 MT PPGL – 528.000 USD – CFR Hải Phòng | Xác lập giao dịch |
| 2 | Việt Trung An Phát Đạt → VCB | Đề nghị cấp hạn mức tài trợ và phát hành UPAS L/C 528.000 USD | VCB thẩm định, phê duyệt |
| 3 | Việt Trung An Phát Đạt → VCB | Ký quỹ 20% = 105.600 USD | Xác lập vốn đối ứng |
| 4 | VCB | Phát hành UPAS L/C 528.000 USD | L/C được phát hành |
| 5 | Ngân hàng TQ | Thông báo L/C cho nhà máy | Nhà máy nhận L/C |
| 6 | Nhà máy TQ | Sản xuất, đóng gói, giao 500 MT PPGL | Hàng được xếp lên tàu |
| 7 | Nhà máy TQ → Ngân hàng | Xuất trình bộ chứng từ theo yêu cầu L/C | Ngân hàng kiểm tra chứng từ |
| 8 | Ngân hàng trong cấu trúc UPAS | Thanh toán/ứng trước cho nhà xuất khẩu theo cấu trúc UPAS | Nhà máy nhận tiền |
| 9 | Việt Trung An Phát Đạt | Nhận chứng từ → khai hải quan → nhận hàng tại Hải Phòng | Hàng được nhập khẩu |
| 10 | Việt Trung An Phát Đạt | Bán PPGL cho khách hàng | Phát sinh doanh thu |
| 11 | Khách hàng | Thanh toán tiền hàng | Doanh nghiệp thu tiền |
| 12 | Việt Trung An Phát Đạt → VCB | Đến hạn 150 ngày, thanh toán nghĩa vụ UPAS theo thỏa thuận | Hoàn trả nghĩa vụ tài trợ |
| 13 | VCB | Tất toán giao dịch theo hồ sơ L/C và nghĩa vụ tài trợ | Kết thúc giao dịch |
3. Điểm đặc biệt của CFR
Vì là CFR Hải Phòng, nhà máy Trung Quốc không có nghĩa vụ mua bảo hiểm hàng hóa cho Việt Trung An Phát Đạt.
Do đó, với lô 500 MT PPGL, nên chủ động mua bảo hiểm hàng hóa đường biển.
Như vậy mô hình hoàn chỉnh là:
Hợp đồng PPGL → CFR Hải Phòng → UPAS L/C 528.000 USD → ký quỹ 20% → nhập hàng → bán hàng → thu tiền → trả UPAS sau 150 ngày.
