PHIẾU KIỂM TRA NGUỒN PHẾ LIỆU NHÔM
Mã nhà cung cấp: …………………………………
Tên nhà cung cấp: …………………………………………………………………
MST/ĐKKD: ………………………………………
Địa chỉ đăng ký: …………………………………………………………………
Địa chỉ kho/bãi tập kết: …………………………………………………………
Người đại diện/chủ hộ: ………………………… SĐT: ……………………
Ngày kiểm tra: ……/……/….
Người kiểm tra: ……………………………………
I, CHECKLIST KIỂM TRA:
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Hồ sơ/chứng cứ cần kiểm tra |
Kết quả |
|
1 |
🏢 Tư cách pháp lý |
GCN đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh; tên, MST, địa chỉ, người đại diện/chủ hộ |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
2 |
📑 Ngành nghề kinh doanh |
Kiểm tra ngành nghề phù hợp với hoạt động thực tế: 46797 – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; nếu trực tiếp tái chế thì kiểm tra 38301 – Tái chế phế liệu kim loại |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
3 |
📍 Địa điểm thu mua/tập kết |
Kiểm tra địa chỉ kho, bãi; đối chiếu với địa điểm hoạt động thực tế |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
4 |
🗺️ Quy hoạch & mục đích sử dụng đất |
Kiểm tra mục đích sử dụng đất, quy hoạch và khả năng sử dụng địa điểm làm kho/bãi/tập kết |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
5 |
📜 Quyền sử dụng địa điểm |
Giấy tờ quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê kho/bãi; kiểm tra quyền cho thuê của bên cho thuê |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
6 |
♻️ Hồ sơ môi trường |
Giấy phép môi trường/đăng ký môi trường hoặc hồ sơ môi trường tương ứng nếu thuộc diện phải có; đối chiếu với hoạt động thực tế |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
7 |
🏭 Hoạt động thực tế |
Xác định: thu mua – phân loại – lưu giữ – bán lại hay có cắt, ép, nghiền, nấu chảy, tái chế |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
8 |
📦 Nguồn gốc phế liệu |
Xác định nguồn phát sinh; hợp đồng, hóa đơn/chứng từ hoặc tài liệu chứng minh nguồn gốc phù hợp |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
9 |
🚛 Cân & giao nhận |
Phiếu cân, biển số xe, biên bản giao nhận, hình ảnh hàng hóa, khối lượng, thời gian và địa điểm giao nhận |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
|
10 |
📂 Bộ hồ sơ giao dịch |
Hợp đồng → chứng từ mua bán → hóa đơn → phiếu cân → biên bản giao nhận → thanh toán → hồ sơ nguồn gốc |
☐ Đạt ☐ Không đạt |
II. HỒ SƠ ĐÃ THU THẬP:
|
☐ ĐKKD/ĐKHKD |
☐ Hóa đơn/chứng từ mua hàng |
|
☐ Hồ sơ ngành nghề |
☐ Phiếu cân |
|
☐ Hồ sơ địa điểm/kho/bãi |
☐ Biên bản giao nhận |
|
☐ Hợp đồng thuê địa điểm (nếu có) |
☐ Hình ảnh kho/bãi và hàng hóa |
|
☐ Hồ sơ môi trường |
☐ Hồ sơ phương tiện vận chuyển |
|
☐ Hợp đồng/chứng từ nguồn hàng |
☐ Hồ sơ khác: ………………………………… |
