Dưới đây là bản 100 bộ/phần cấu tạo chữ Hán hoàn chỉnh, đã bổ sung Pinyin + nghĩa của ví dụ và phần cách học nhanh, đồng thời ưu tiên từ vựng phù hợp với XNK – thương mại – vật liệu – nhà máy – logistics.
100 BỘ/PHẦN CẤU TẠO CHỮ HÁN QUAN TRỌNG
| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 人 / 亻 | rén / dān rén páng | Bộ Nhân – người. 他 (tā) = anh ấy; 你 (nǐ) = bạn; 住 (zhù) = ở |
| 2 | 口 | kǒu | Bộ Khẩu – miệng. 吃 (chī) = ăn; 喝 (hē) = uống; 说 (shuō) = nói |
| 3 | 囗 | wéi | Bộ Vi – bao quanh. 国 (guó) = nước/quốc gia; 园 (yuán) = vườn; 围 (wéi) = bao quanh |
| 4 | 日 | rì | Bộ Nhật – mặt trời/ngày. 明 (míng) = sáng; 时 (shí) = thời gian; 晴 (qíng) = trời quang |
| 5 | 月 | yuè | Bộ Nguyệt – trăng/tháng; đôi khi liên quan cơ thể. 期 (qī) = kỳ; 服 (fú) = quần áo; 腿 (tuǐ) = chân |
| 6 | 木 | mù | Bộ Mộc – cây/gỗ. 木材 (mùcái) = gỗ; 木板 (mùbǎn) = tấm gỗ; 木门 (mùmén) = cửa gỗ |
| 7 | 水 / 氵 | shuǐ / sān diǎn shuǐ | Bộ Thủy – nước/chất lỏng. 海 (hǎi) = biển; 河 (hé) = sông; 洗 (xǐ) = rửa |
| 8 | 火 / 灬 | huǒ / sì diǎn dǐ | Bộ Hỏa – lửa/nhiệt. 灯 (dēng) = đèn; 热 (rè) = nóng; 加热 (jiārè) = gia nhiệt |
| 9 | 土 | tǔ | Bộ Thổ – đất. 地 (dì) = đất; 块 (kuài) = khối/miếng; 地板 (dìbǎn) = sàn |
| 10 | 金 / 钅 | jīn / jīn zì páng | Bộ Kim – kim loại. 钢 (gāng) = thép; 铝 (lǚ) = nhôm; 铜 (tóng) = đồng |
| 11 | 石 | shí | Bộ Thạch – đá/khoáng chất. 石材 (shícái) = vật liệu đá; 矿 (kuàng) = khoáng sản; 硬 (yìng) = cứng |
| 12 | 竹 / ⺮ | zhú | Bộ Trúc – tre; thường gặp ở đồ dùng/đồ chứa. 箱 (xiāng) = thùng; 管 (guǎn) = ống; 笔 (bǐ) = bút |
| 13 | 艹 | cǎo | Bộ Thảo – cỏ/thực vật. 花 (huā) = hoa; 茶 (chá) = trà; 菜 (cài) = rau |
| 14 | 米 | mǐ | Bộ Mễ – gạo/hạt/bột. 粉 (fěn) = bột; 粒 (lì) = hạt; 粮 (liáng) = lương thực |
| 15 | 禾 | hé | Bộ Hòa – lúa/ngũ cốc. 秋 (qiū) = mùa thu; 种 (zhǒng) = giống; 程 (chéng) = quy trình/chặng |
| 16 | 车 / 車 | chē | Bộ Xa – xe/phương tiện. 车 (chē) = xe; 轮 (lún) = bánh xe; 运输 (yùnshū) = vận chuyển |
| 17 | 马 / 馬 | mǎ | Bộ Mã – ngựa; mở rộng thành vận động/điều khiển. 驾 (jià) = lái; 验 (yàn) = kiểm tra; 驱动 (qūdòng) = dẫn động |
| 18 | 牛 / 牜 | niú | Bộ Ngưu – trâu/bò. 物 (wù) = vật; 特 (tè) = đặc biệt; 牵 (qiān) = kéo/dẫn |
| 19 | 犭 | quǎn | Bộ Khuyển – động vật. 狗 (gǒu) = chó; 猫 (māo) = mèo; 狼 (láng) = sói |
| 20 | 鸟 / 鳥 | niǎo | Bộ Điểu – chim. 鸡 (jī) = gà; 鸭 (yā) = vịt; 鸣 (míng) = kêu |
| 21 | 鱼 / 魚 | yú | Bộ Ngư – cá. 鱼 (yú) = cá; 鲜 (xiān) = tươi; 鲤 (lǐ) = cá chép |
| 22 | 虫 | chóng | Bộ Trùng – côn trùng/động vật nhỏ. 蚂蚁 (mǎyǐ) = kiến; 蛇 (shé) = rắn; 蜂 (fēng) = ong |
| 23 | 羊 | yáng | Bộ Dương – dê/cừu. 羊 (yáng) = dê/cừu; 群 (qún) = nhóm; 美 (měi) = đẹp |
| 24 | 豕 | shǐ | Bộ Thỉ – lợn. 家 (jiā) = nhà; 象 (xiàng) = voi/hình tượng |
| 25 | 豸 | zhì | Bộ Trãi – thú/động vật. 貌 (mào) = diện mạo; 貌似 (màosì) = có vẻ |
| 26 | 女 | nǚ | Bộ Nữ – phụ nữ. 妈 (mā) = mẹ; 姐 (jiě) = chị; 妹 (mèi) = em gái |
| 27 | 子 | zǐ | Bộ Tử – con/trẻ. 孙 (sūn) = cháu; 孔 (kǒng) = lỗ; 存 (cún) = tồn tại/lưu |
| 28 | 宀 | mián | Bộ Miên – mái nhà/nơi ở. 家 (jiā) = nhà; 室 (shì) = phòng; 安 (ān) = an toàn |
| 29 | 广 | guǎng | Bộ Nghiễm – mái che/công trình. 库 (kù) = kho; 店 (diàn) = cửa hàng; 座 (zuò) = tòa/khối |
| 30 | 户 | hù | Bộ Hộ – cửa/hộ. 房 (fáng) = phòng/nhà; 所 (suǒ) = nơi; 扇 (shàn) = cánh cửa |
| 31 | 门 / 門 | mén | Bộ Môn – cửa. 问 (wèn) = hỏi; 间 (jiān) = gian/phòng; 闻 (wén) = nghe |
| 32 | 穴 | xué | Bộ Huyệt – hang/lỗ/khoảng trống. 空 (kōng) = trống/không; 窗 (chuāng) = cửa sổ; 穿 (chuān) = xuyên |
| 33 | 山 | shān | Bộ Sơn – núi. 峰 (fēng) = đỉnh núi; 岩 (yán) = đá núi; 岛 (dǎo) = đảo |
| 34 | 川 | chuān | Bộ Xuyên – sông/dòng chảy. 州 (zhōu) = châu/khu vực; 巡 (xún) = tuần tra |
| 35 | 王 / 玉 | wáng / yù | Bộ Ngọc – ngọc/đá quý. 珠 (zhū) = ngọc trai; 現 (xiàn) = hiện tại; 理 (lǐ) = lý/lẽ |
| 36 | 贝 / 貝 | bèi | Bộ Bối – tiền/tài sản/thương mại. 财 (cái) = tài sản; 货 (huò) = hàng hóa; 购 (gòu) = mua |
| 37 | 页 / 頁 | yè | Bộ Hiệt – đầu/mặt/trang. 顶 (dǐng) = đỉnh; 题 (tí) = đề; 额 (é) = số tiền/trán |
| 38 | 目 | mù | Bộ Mục – mắt/nhìn. 眼 (yǎn) = mắt; 看 (kàn) = xem; 睛 (jīng) = con ngươi |
| 39 | 耳 | ěr | Bộ Nhĩ – tai/nghe. 职 (zhí) = chức/vị trí; 闻 (wén) = nghe; 聪 (cōng) = thông minh |
| 40 | 手 / 扌 | shǒu / tí shǒu páng | Bộ Thủ – tay/hành động. 打 (dǎ) = đánh; 推 (tuī) = đẩy; 拉 (lā) = kéo |
| 41 | 足 / ⻊ | zú | Bộ Túc – chân/đi lại. 跑 (pǎo) = chạy; 路 (lù) = đường; 跳 (tiào) = nhảy |
| 42 | 彳 | chì | Bộ Xích – bước đi/hành động. 很 (hěn) = rất; 往 (wǎng) = hướng đến; 得 (dé) = được |
| 43 | 辶 | chuò | Bộ Sước – di chuyển. 近 (jìn) = gần; 进 (jìn) = vào; 送 (sòng) = giao/đưa |
| 44 | 走 | zǒu | Bộ Tẩu – đi/chạy. 起 (qǐ) = đứng/dậy; 越 (yuè) = vượt; 赶 (gǎn) = đuổi/kịp |
| 45 | 言 / 讠 | yán | Bộ Ngôn – nói/ngôn ngữ. 说 (shuō) = nói; 话 (huà) = lời/nói; 语 (yǔ) = ngôn ngữ |
| 46 | 心 / 忄 | xīn | Bộ Tâm – tim/tâm lý/cảm xúc. 想 (xiǎng) = nghĩ; 情 (qíng) = tình cảm; 快 (kuài) = nhanh/vui |
| 47 | 力 | lì | Bộ Lực – sức mạnh. 加 (jiā) = thêm; 助 (zhù) = giúp; 动 (dòng) = chuyển động |
| 48 | 刀 / 刂 | dāo | Bộ Đao – dao/cắt. 切 (qiē) = cắt; 到 (dào) = đến; 刚 (gāng) = vừa/cứng |
| 49 | 弓 | gōng | Bộ Cung – cung/uốn. 张 (zhāng) = mở/căng; 弹 (dàn) = đạn; 强 (qiáng) = mạnh |
| 50 | 矢 | shǐ | Bộ Thỉ – mũi tên. 知 (zhī) = biết; 短 (duǎn) = ngắn; 矩 (jǔ) = quy củ/thước |
| 51 | 戈 | gē | Bộ Qua – vũ khí/công cụ. 成 (chéng) = thành; 战 (zhàn) = chiến đấu; 戏 (xì) = trò |
| 52 | 攵 | pū | Bộ Phộc – tác động/đánh/làm. 放 (fàng) = đặt/thả; 教 (jiào) = dạy; 改 (gǎi) = sửa đổi |
| 53 | 又 | yòu | Bộ Hựu – tay/lại. 取 (qǔ) = lấy; 双 (shuāng) = đôi; 友 (yǒu) = bạn |
| 54 | 斤 | jīn | Bộ Cân – rìu/cắt. 新 (xīn) = mới; 近 (jìn) = gần; 断 (duàn) = cắt/đứt |
| 55 | 寸 | cùn | Bộ Thốn – đơn vị nhỏ/tay. 对 (duì) = đối; 封 (fēng) = phong/niêm phong; 寺 (sì) = chùa |
| 56 | 毛 | máo | Bộ Mao – lông. 毛 (máo) = lông; 毯 (tǎn) = thảm; 毫 (háo) = chút/hao |
| 57 | 皮 | pí | Bộ Bì – da/vỏ. 皮 (pí) = da; 破 (pò) = vỡ; 被 (bèi) = bị/chăn |
| 58 | 衣 / 衤 | yī | Bộ Y – quần áo/vải. 被 (bèi) = chăn/bị; 装 (zhuāng) = lắp/trang bị; 裤 (kù) = quần |
| 59 | 示 / 礻 | shì | Bộ Thị – lễ/nghi thức. 神 (shén) = thần; 祝 (zhù) = chúc; 福 (fú) = phúc |
| 60 | 食 / 饣 | shí | Bộ Thực – ăn/thức ăn. 饭 (fàn) = cơm; 饮 (yǐn) = uống; 饿 (è) = đói |
| 61 | 雨 | yǔ | Bộ Vũ – mưa/thời tiết. 雪 (xuě) = tuyết; 雷 (léi) = sấm; 电 (diàn) = điện |
| 62 | 风 / 風 | fēng | Bộ Phong – gió. 风 (fēng) = gió; 飘 (piāo) = bay/phấp phới |
| 63 | 气 | qì | Bộ Khí – khí/hơi. 氧 (yǎng) = oxy; 气 (qì) = khí; 氛 (fēn) = bầu không khí |
| 64 | 曰 | yuē | Bộ Viết – nói rằng. 曰 (yuē) = nói rằng |
| 65 | 一 | yī | Bộ Nhất – một/nét ngang. 一 (yī) = một; 三 (sān) = ba; 王 (wáng) = vua |
| 66 | 二 | èr | Bộ Nhị – hai. 二 (èr) = hai; 云 (yún) = mây; 井 (jǐng) = giếng |
| 67 | 八 | bā | Bộ Bát – tách ra/chia. 分 (fēn) = chia; 公 (gōng) = công; 兵 (bīng) = binh |
| 68 | 大 | dà | Bộ Đại – lớn. 大 (dà) = lớn; 天 (tiān) = trời; 太 (tài) = quá/rất |
| 69 | 小 | xiǎo | Bộ Tiểu – nhỏ. 少 (shǎo) = ít; 尖 (jiān) = nhọn; 尘 (chén) = bụi |
| 70 | 尸 | shī | Bộ Thi – thân thể/mái che. 屋 (wū) = nhà; 层 (céng) = tầng; 居 (jū) = ở |
| 71 | 巾 | jīn | Bộ Cân – khăn/vải. 布 (bù) = vải; 带 (dài) = dây/đai; 帽 (mào) = mũ |
| 72 | 糸 / 纟 | mì / jiǎo sī páng | Bộ Mịch – tơ/sợi. 线 (xiàn) = dây/sợi; 红 (hóng) = đỏ; 纸 (zhǐ) = giấy |
| 73 | 网 / 罒 | wǎng | Bộ Võng – lưới/bao phủ. 罗 (luó) = la; 罪 (zuì) = tội; 置 (zhì) = đặt |
| 74 | 皿 | mǐn | Bộ Mãnh – đồ đựng. 盘 (pán) = đĩa; 盒 (hé) = hộp; 盆 (pén) = chậu |
| 75 | 缶 | fǒu | Bộ Phẫu – đồ gốm/chum. 缸 (gāng) = chum/bình; 缺 (quē) = thiếu |
| 76 | 田 | tián | Bộ Điền – ruộng/khu vực. 男 (nán) = nam; 留 (liú) = giữ/lưu; 界 (jiè) = giới/khu vực |
| 77 | 舟 | zhōu | Bộ Chu – thuyền/vận tải đường thủy. 船 (chuán) = tàu/thuyền; 航 (háng) = hàng hải; 艇 (tǐng) = thuyền |
| 78 | 厂 | chǎng | Bộ Hán – vách núi/mái che. 厅 (tīng) = phòng; 历 (lì) = lịch; 原 (yuán) = nguyên/gốc |
| 79 | 阝 | fù / yì | Bộ Phụ/Ấp – địa hình, khu vực, địa danh. 院 (yuàn) = viện/sân; 部 (bù) = bộ/phận; 郊 (jiāo) = ngoại ô |
| 80 | 卩 | jié | Bộ Tiết – dấu gập/quỳ. 印 (yìn) = dấu/in; 却 (què) = lại; 卸 (xiè) = dỡ hàng |
| 81 | 勹 | bāo | Bộ Bao – bao bọc. 包 (bāo) = bao/gói; 句 (jù) = câu; 勾 (gōu) = móc |
| 82 | 冫 | liǎng diǎn shuǐ | Bộ Băng – lạnh/nước. 冰 (bīng) = băng; 冷 (lěng) = lạnh; 凉 (liáng) = mát |
| 83 | 立 | lì | Bộ Lập – đứng/dựng. 站 (zhàn) = đứng/trạm; 位 (wèi) = vị trí; 章 (zhāng) = chương |
| 84 | 身 | shēn | Bộ Thân – thân thể. 躺 (tǎng) = nằm; 躲 (duǒ) = tránh; 躬 (gōng) = cúi |
| 85 | 齿 / 齒 | chǐ | Bộ Xỉ – răng. 齿轮 (chǐlún) = bánh răng; 齿形 (chǐxíng) = hình dạng răng |
| 86 | 舌 | shé | Bộ Thiệt – lưỡi. 舌头 (shétou) = lưỡi; 舒 (shū) = thoải mái |
| 87 | 血 | xuè | Bộ Huyết – máu. 血液 (xuèyè) = máu; 血压 (xuèyā) = huyết áp |
| 88 | 骨 | gǔ | Bộ Cốt – xương. 骨架 (gǔjià) = khung xương; 骨头 (gǔtou) = xương |
| 89 | 肉 / 月 | ròu | Bộ Nhục – thịt/cơ thể. 肌肉 (jīròu) = cơ bắp; 肥 (féi) = béo; 腹 (fù) = bụng |
| 90 | 革 | gé | Bộ Cách – da thuộc. 皮革 (pígé) = da thuộc; 靴 (xuē) = giày ủng |
| 91 | 羽 | yǔ | Bộ Vũ – lông/cánh. 羽毛 (yǔmáo) = lông vũ; 翅 (chì) = cánh |
| 92 | 角 | jiǎo | Bộ Giác – sừng/góc. 角度 (jiǎodù) = góc độ; 角落 (jiǎoluò) = góc |
| 93 | 刀 / ⺈ | dāo | Bộ Đao – dao/cắt. 解 (jiě) = tháo/giải; 危 (wēi) = nguy hiểm |
| 94 | 门 | mén | Bộ Môn – cửa/khung. 开门 (kāimén) = mở cửa; 关闭 (guānbì) = đóng |
| 95 | 车 | chē | Bộ Xa – phương tiện. 车辆 (chēliàng) = phương tiện; 货车 (huòchē) = xe chở hàng |
| 96 | 贝 | bèi | Bộ Bối – tiền/hàng hóa. 贸易 (màoyì) = thương mại; 购买 (gòumǎi) = mua; 费用 (fèiyòng) = chi phí |
| 97 | 纟 | sī | Bộ Mịch – sợi/dây/vải. 线材 (xiàncái) = vật liệu dạng dây/sợi; 织物 (zhīwù) = vải/dệt |
| 98 | 饣 | shí | Bộ Thực – ăn/thực phẩm. 食品 (shípǐn) = thực phẩm; 饮料 (yǐnliào) = đồ uống |
| 99 | 礻 | shì | Bộ Thị – lễ/nghi thức. 礼 (lǐ) = lễ; 社 (shè) = xã; 祈 (qí) = cầu |
| 100 | 讠 | yán | Bộ Ngôn – lời nói/ngôn ngữ. 订单 (dìngdān) = đơn hàng; 询价 (xúnjià) = hỏi giá; 说明 (shuōmíng) = thuyết minh/giải thích |
🧠 CÁCH HỌC 100 BỘ ĐỂ NHỚ NHANH
Không nên học thuộc lòng 100 bộ một cách máy móc. Với mục tiêu đọc tiếng Trung thương mại/XNK, nên học theo nhóm nghĩa.
🔵 NHÓM 1 – VẬT LIỆU
木 mù = gỗ/cây
→ 木材 (mùcái) = gỗ/vật liệu gỗ
→ 木板 (mùbǎn) = tấm gỗ
→ 木门 (mùmén) = cửa gỗ
金 jīn / 钅 = kim loại
→ 金属 (jīnshǔ) = kim loại
→ 钢 (gāng) = thép
→ 铝 (lǚ) = nhôm
→ 铜 (tóng) = đồng
→ 铁 (tiě) = sắt
石 shí = đá/khoáng chất
→ 石材 (shícái) = vật liệu đá
→ 石板 (shíbǎn) = tấm đá
→ 矿石 (kuàngshí) = quặng khoáng sản
土 tǔ = đất
→ 土地 (tǔdì) = đất
→ 地板 (dìbǎn) = sàn
→ 墙 (qiáng) = tường
👉 Quy tắc nhớ:
木 = gỗ | 金 = kim loại | 石 = đá | 土 = đất
🔵 NHÓM 2 – NƯỚC & NHIỆT
水 shuǐ / 氵 = nước
→ 水管 (shuǐguǎn) = ống nước
→ 液体 (yètǐ) = chất lỏng
→ 清洗 (qīngxǐ) = làm sạch
火 huǒ / 灬 = lửa/nhiệt
→ 加热 (jiārè) = gia nhiệt
→ 炉子 (lúzi) = lò
→ 热处理 (rèchǔlǐ) = xử lý nhiệt
冫 = lạnh
→ 冷却 (lěngquè) = làm nguội
→ 冰水 (bīngshuǐ) = nước đá
👉 Nhìn thấy 氵 → nghĩ NƯỚC.
👉 Nhìn thấy 火/灬 → nghĩ NHIỆT.
🔵 NHÓM 3 – SẢN XUẤT & MÁY MÓC
扌 = tay/hành động
→ 安装 (ānzhuāng) = lắp đặt
→ 操作 (cāozuò) = thao tác
→ 拆卸 (chāixiè) = tháo dỡ
→ 推 (tuī) = đẩy
→ 拉 (lā) = kéo
力 = lực
→ 动力 (dònglì) = động lực
→ 压力 (yālì) = áp lực
→ 力量 (lìliàng) = lực/sức mạnh
车 = xe
→ 车辆 (chēliàng) = phương tiện
→ 货车 (huòchē) = xe hàng
→ 运输 (yùnshū) = vận chuyển
🔵 NHÓM 4 – THƯƠNG MẠI & TIỀN
贝 bèi = tiền/tài sản
→ 货 (huò) = hàng hóa
→ 财 (cái) = tài sản
→ 购 (gòu) = mua
→ 费 (fèi) = phí
Các chữ có 贝 rất đáng chú ý khi đọc tài liệu thương mại.
Ví dụ:
购买 gòumǎi = mua hàng
费用 fèiyòng = chi phí
货物 huòwù = hàng hóa
👉 Thấy 贝 → nghĩ đến TIỀN / GIAO DỊCH / TÀI SẢN.
🔵 NHÓM 5 – LOGISTICS
辶 = di chuyển
→ 运输 (yùnshū) = vận chuyển
→ 进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu
→ 出口 (chūkǒu) = xuất khẩu
→ 送货 (sònghuò) = giao hàng
车 = phương tiện
→ 卡车 (kǎchē) = xe tải
→ 货车 (huòchē) = xe chở hàng
→ 车辆 (chēliàng) = phương tiện
舟 = vận tải đường thủy
→ 船 (chuán) = tàu/thuyền
→ 航运 (hángyùn) = vận tải biển
→ 船舶 (chuánbó) = tàu thuyền
🔵 NHÓM 6 – ĐÓNG GÓI
竹 ⺮ = tre/đồ chứa
→ 箱 (xiāng) = thùng
→ 箱子 (xiāngzi) = cái thùng
→ 管 (guǎn) = ống
纟 = sợi/dây/vải
→ 线 (xiàn) = dây/sợi
→ 织 (zhī) = dệt
→ 纺织 (fǎngzhī) = dệt may
皿 = đồ chứa
→ 盒 (hé) = hộp
→ 盘 (pán) = khay/đĩa
→ 盆 (pén) = chậu
⭐ 20 BỘ PHẢI THUỘC LÒNG TRƯỚC
Nếu mục tiêu là đọc catalogue, báo giá, thông số kỹ thuật và trao đổi với nhà cung cấp Trung Quốc, tôi khuyên ưu tiên:
| Bộ | Pinyin | Nhớ nghĩa |
|---|---|---|
| 木 | mù | Gỗ |
| 金 / 钅 | jīn | Kim loại |
| 石 | shí | Đá |
| 土 | tǔ | Đất |
| 水 / 氵 | shuǐ | Nước |
| 火 / 灬 | huǒ | Lửa/nhiệt |
| 竹 / ⺮ | zhú | Tre/đồ chứa |
| 艹 | cǎo | Thực vật |
| 车 | chē | Xe |
| 舟 | zhōu | Tàu/thuyền |
| 扌 | shǒu | Tay/hành động |
| 力 | lì | Lực |
| 辶 | chuò | Di chuyển |
| 贝 | bèi | Tiền/tài sản |
| 纟 | sī | Sợi/dây |
| 宀 | mián | Nhà |
| 广 | guǎng | Công trình/kho |
| 门 | mén | Cửa |
| 言 / 讠 | yán | Nói/ngôn ngữ |
| 心 / 忄 | xīn | Tâm lý/cảm xúc |
🎯 Công thức ghi nhớ
Nhìn bộ → đoán nhóm nghĩa → nhìn phần còn lại → đoán từ → kiểm tra Pinyin → nhớ cả từ.
Ví dụ gặp:
钢材
Thấy 钅 → kim loại
钢 (gāng) → thép
材 (cái) → vật liệu
→ 钢材 (gāngcái) = thép/vật liệu thép.
Gặp:
铝型材
钅 → kim loại
**铝 (lǚ) → nhôm
**型材 (xíngcái) → vật liệu định hình/profile
→ 铝型材 (lǚxíngcái) = nhôm định hình.
Đây mới là cách học phù hợp nhất với tiếng Trung XNK và tìm nguồn hàng: không cần biết hết nghĩa ngay từ đầu, nhưng nhìn cấu tạo chữ phải đoán được “nó đang nói về cái gì”.
🎯 CÁCH HỌC 100 BỘ ĐỂ NHỚ NHANH
Với công việc XNK – nhà máy – sản phẩm – vật liệu – logistics, không nên học 100 bộ theo thứ tự 1→100.
Hãy chia thành 10 nhóm, mỗi ngày 10 bộ:
🟩 NGÀY 1 – VẬT LIỆU
木 Mộc → 金 Kim → 石 Thạch → 土 Thổ → 竹 Trúc → 米 Mễ → 禾 Hòa → 玉 Ngọc → 皮 Bì → 缶 Phẫu
Tập trung vào các từ:
木材 (mùcái) = gỗ/vật liệu gỗ
金属 (jīnshǔ) = kim loại
石材 (shícái) = vật liệu đá
地板 (dìbǎn) = sàn
竹材 (zhúcái) = vật liệu tre
米粉 (mǐfěn) = bột gạo
玉石 (yùshí) = ngọc/đá quý
皮革 (pígé) = da thuộc
👉 Mục tiêu: nhìn 木、金、石、土 là lập tức liên tưởng đến gỗ – kim loại – đá – đất.
🟦 NGÀY 2 – NƯỚC, NHIỆT & THỜI TIẾT
水 Thủy → 氵 → 火 Hỏa → 灬 → 雨 Vũ → 气 Khí → 冫 Băng → 风 Phong → 日 Nhật → 光 Quang
Tập trung:
水管 (shuǐguǎn) = ống nước
液体 (yètǐ) = chất lỏng
加热 (jiārè) = gia nhiệt
热处理 (rèchǔlǐ) = xử lý nhiệt
雨水 (yǔshuǐ) = nước mưa
空气 (kōngqì) = không khí
冷却 (lěngquè) = làm nguội
风机 (fēngjī) = quạt/máy quạt
👉 Mục tiêu: thấy 氵 → nước, 火/灬 → nhiệt, 冫 → lạnh.
🟨 NGÀY 3 – CON NGƯỜI & CƠ THỂ
人 Nhân → 亻 → 女 Nữ → 子 Tử → 目 Mục → 耳 Nhĩ → 身 Thân → 心 Tâm → 手 Thủ → 足 Túc
Tập trung:
人员 (rényuán) = nhân viên/nhân sự
工人 (gōngrén) = công nhân
员工 (yuángōng) = nhân viên
眼睛 (yǎnjing) = mắt
身体 (shēntǐ) = cơ thể
心理 (xīnlǐ) = tâm lý
操作 (cāozuò) = thao tác
安装 (ānzhuāng) = lắp đặt
👉 Mục tiêu: thấy 亻 → người, 扌 → hành động bằng tay, 忄 → cảm xúc/tâm lý.
🏭 NGÀY 4 – NHÀ CỬA & CÔNG TRÌNH
宀 Miên → 广 Nghiễm → 户 Hộ → 门 Môn → 穴 Huyệt → 厂 Hán → 阝 Phụ → 阝 Ấp → 巾 Cân → 皿 Mãnh
Tập trung:
工厂 (gōngchǎng) = nhà máy
仓库 (cāngkù) = kho
车间 (chējiān) = xưởng/phân xưởng
门窗 (ménchuāng) = cửa và cửa sổ
厂房 (chǎngfáng) = nhà xưởng
包装箱 (bāozhuāngxiāng) = thùng đóng gói
盒子 (hézi) = hộp
👉 Mục tiêu: thấy 宀、广、厂、门 là liên tưởng ngay đến nhà – công trình – nhà xưởng – cửa.
🐄 NGÀY 5 – ĐỘNG VẬT
马 Mã → 牛 Ngưu → 犭 Khuyển → 鸟 Điểu → 鱼 Ngư → 虫 Trùng → 羊 Dương → 豕 Thỉ → 豸 Trãi → 羽 Vũ
Ngày này chủ yếu dùng để nhận diện cấu tạo chữ, không cần ưu tiên bằng nhóm vật liệu.
Ví dụ:
马 (mǎ) = ngựa
牛 (niú) = bò
狗 (gǒu) = chó
鱼 (yú) = cá
鸟 (niǎo) = chim
羊 (yáng) = dê/cừu
👉 Mục tiêu: nhìn bộ là nhận ra nhóm động vật.
🛠️ NGÀY 6 – HÀNH ĐỘNG & THAO TÁC
扌 Thủ → 力 Lực → 刀 Đao → 攵 Phộc → 又 Hựu → 彳 Xích → 辶 Sước → 走 Tẩu → 寸 Thốn → 斤 Cân
Đây là một trong những nhóm quan trọng nhất đối với nhà máy.
安装 (ānzhuāng) = lắp đặt
拆卸 (chāixiè) = tháo dỡ
操作 (cāozuò) = thao tác
推动 (tuīdòng) = thúc đẩy/đẩy
拉动 (lādòng) = kéo/chuyển động
运输 (yùnshū) = vận chuyển
进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu
出口 (chūkǒu) = xuất khẩu
👉 Mục tiêu: thấy 扌 → hành động, 辶 → di chuyển, 力 → lực.
💰 NGÀY 7 – TIỀN & THƯƠNG MẠI
贝 Bối → 金 Kim → 言 Ngôn → 讠 → 食 Thực → 货 Hàng → 财 Tài → 购 Mua → 费 Phí → 贸 Thương
Đây là nhóm rất quan trọng với XNK.
货物 (huòwù) = hàng hóa
货柜 (huòguì) = container/tủ hàng
财务 (cáiwù) = tài chính
购买 (gòumǎi) = mua hàng
费用 (fèiyòng) = chi phí
贸易 (màoyì) = thương mại
报价 (bàojià) = báo giá
订单 (dìngdān) = đơn hàng
👉 Mục tiêu: thấy 贝 → tiền/tài sản/giao dịch.
🚢 NGÀY 8 – VẬN TẢI & LOGISTICS
车 Xa → 舟 Chu → 辶 Sước → 足 Túc → 门 Môn → 阝 Phụ/Ấp → 路 Lộ → 港 Cảng → 船 Thuyền → 运 Vận
Tập trung:
货车 (huòchē) = xe chở hàng
运输 (yùnshū) = vận chuyển
船舶 (chuánbó) = tàu thuyền
港口 (gǎngkǒu) = cảng
道路 (dàolù) = đường
进口 (jìnkǒu) = nhập khẩu
出口 (chūkǒu) = xuất khẩu
运费 (yùnfèi) = cước vận chuyển
👉 Mục tiêu: thấy 车 → xe, 舟 → tàu, 辶 → di chuyển.
🏭 NGÀY 9 – SẢN XUẤT
木 → 金 → 石 → 土 → 火 → 水 → 竹 → 糸 → 车 → 力
Đây là ngày quan trọng nhất đối với công việc nhà máy và sourcing.
Ví dụ:
生产 (shēngchǎn) = sản xuất
材料 (cáiliào) = vật liệu
设备 (shèbèi) = thiết bị
机器 (jīqì) = máy móc
加工 (jiāgōng) = gia công
焊接 (hànjiē) = hàn
包装 (bāozhuāng) = đóng gói
质量 (zhìliàng) = chất lượng
规格 (guīgé) = quy cách/thông số
👉 Mục tiêu: đọc catalogue của nhà máy và nhìn cấu tạo chữ để đoán chủ đề.
🔟 NGÀY 10 – ÔN TỔNG HỢP + ĐOÁN CHỮ
Đây là ngày rất quan trọng.
Không học bộ mới.
Thay vào đó, nhìn chữ và tự hỏi:
“Chữ này có bộ gì?” → “Bộ này liên quan đến lĩnh vực nào?” → “Tôi đoán nghĩa là gì?”
Ví dụ:
钢材
钅 → kim loại
钢 (gāng) → thép
材 (cái) → vật liệu
→ 钢材 (gāngcái) = vật liệu thép
铝型材
钅 → kim loại
铝 (lǚ) → nhôm
型材 (xíngcái) → vật liệu định hình/profile
→ 铝型材 (lǚxíngcái) = nhôm định hình
木地板
木 → gỗ
地 → đất/sàn
板 → tấm/ván
→ 木地板 (mùdìbǎn) = sàn gỗ
石材
石 → đá
材 → vật liệu
→ 石材 (shícái) = vật liệu đá
⭐ 10 BỘ ĐẦU TIÊN PHẢI THUỘC LÒNG
Nếu chỉ chọn 10 bộ để bắt đầu ngay hôm nay, tôi vẫn giữ danh sách này:
木 Mộc – 金 Kim – 石 Thạch – 土 Thổ – 水 Thủy – 火 Hỏa – 扌 Thủ – 车 Xa – 竹 Trúc – 艹 Thảo
Và học bằng từ thực tế, không học bộ riêng lẻ:
木 → 木材 → 木板 → 木门 → 木地板
金 → 金属 → 钢 → 铝 → 铜 → 铁
石 → 石材 → 石板 → 石英
水 → 水管 → 液体 → 清洗
火 → 加热 → 热处理 → 炉
扌 → 安装 → 操作 → 拆卸 → 推 → 拉
车 → 车辆 → 货车 → 运输
竹 → 箱 → 管 → 包装
艹 → 花 → 茶 → 菜
🎯 Công thức học của chúng ta sẽ là:
BỘ → PINYIN → NGHĨA → TỪ GHÉP → PINYIN → NGHĨA → ĐOÁN CHỮ MỚI
