214 bộ thủ trong Tiếng Trung

214 BỘ THỦ KHANG HY

STT Bộ thủ  Pinyin Hán-Việt Nghĩa + ví dụ
1 一 yī Nhất Một, một nét. Biểu thị số một hoặc đường ngang. Ví dụ: 一 (yī) – một; 丁 (dīng) – đinh.
2 丨 gǔn Cổn Nét sổ thẳng. Chỉ một đường thẳng đứng trong cấu tạo chữ. Ví dụ: 中 (zhōng) – giữa; 申 (shēn) – trình bày.
3 丶 diǎn Chủ Nét chấm. Là nét chấm cơ bản trong chữ Hán. Ví dụ: 主 (zhǔ) – chủ; 永 (yǒng) – vĩnh viễn.
4 丿 piě Phiệt Nét phẩy. Là nét xiên từ phải xuống trái. Ví dụ: 千 (qiān) – nghìn; 久 (jiǔ) – lâu.
5 乙 yǐ Ất Nét cong, nét uốn. Thường thể hiện hình dạng nét cong trong chữ. Ví dụ: 乙 (yǐ) – Ất; 九 (jiǔ) – chín.
6 亅 jué Quyết Nét móc. Chỉ nét sổ có móc. Ví dụ: 了 (le) – rồi; 事 (shì) – việc.
7 二 èr Nhị Hai. Biểu thị số hai hoặc hai đường ngang. Ví dụ: 二 (èr) – hai; 云 (yún) – mây.
8 亠 tóu Đầu Đầu, phần trên. Thường nằm ở phía trên của chữ. Ví dụ: 京 (jīng) – kinh đô; 交 (jiāo) – giao, trao đổi.
9 人 → 亻 (biến thể thường dùng) rén Nhân Người, con người. Thường liên quan đến người hoặc hoạt động của con người. Ví dụ: 你 (nǐ) – bạn; 他 (tā) – anh ấy; 住 (zhù) – ở.
10 儿 ér Nhi Người, chân người. Có nguồn gốc từ hình người; thường xuất hiện ở phần dưới chữ. Ví dụ: 兄 (xiōng) – anh; 先 (xiān) – trước.
11 入 rù Nhập Vào, đi vào. Liên quan đến sự đi vào hoặc hướng vào bên trong. Ví dụ: 入 (rù) – vào; 内 (nèi) – bên trong.
12 八 → 丷 (cấu kiện đặc biệt) bā Bát Tám; phân tách. Hình dạng bộ thủ gợi ý sự chia ra hai phía. Ví dụ: 分 (fēn) – chia; 公 (gōng) – công, chung.
13 冂 jiōng Quynh Vùng đất bên ngoài, khung bao quanh. Thường tạo thành phần khung ngoài của chữ. Ví dụ: 同 (tóng) – cùng; 网 (wǎng) – lưới.
14 冖 mì Mịch Che phủ, khăn phủ. Biểu thị vật che phủ phía trên. Ví dụ: 写 (xiě) – viết; 军 (jūn) – quân đội.
15 冫 bīng Băng Băng, nước đá, lạnh. Thường liên quan đến lạnh, nhiệt độ thấp hoặc trạng thái đông lạnh. Ví dụ: 冰 (bīng) – băng; 冷 (lěng) – lạnh; 冻 (dòng) – đóng băng.
16 几 jī Kỷ Bàn nhỏ. Có nguồn gốc từ hình chiếc bàn nhỏ. Ví dụ: 机 (jī) – máy; 朵 (duǒ) – đóa.
17 凵 kǎn Khảm Miệng há, vật chứa. Gợi hình một vật có miệng mở hoặc chỗ lõm. Ví dụ: 凶 (xiōng) – hung dữ; 出 (chū) – ra.
18 刀 → 刂 (biến thể thường dùng) dāo Đao Dao, vật sắc dùng để cắt. Thường liên quan đến cắt, chém hoặc tác động bằng vật sắc. Ví dụ: 到 (dào) – đến; 别 (bié) – đừng; 刚 (gāng) – vừa, mới.
19 力 lì Lực Sức lực, sức mạnh. Liên quan đến sức mạnh, khả năng tác động hoặc lao động. Ví dụ: 加 (jiā) – thêm; 助 (zhù) – giúp đỡ; 功 (gōng) – công lao.
20 勹 bāo Bao Bao bọc, ôm lấy. Thường biểu thị sự bao quanh hoặc chứa bên trong. Ví dụ: 包 (bāo) – bao, gói; 句 (jù) – câu.
21 匕 bǐ Chủy Thìa, dao nhỏ. Có nguồn gốc từ hình dụng cụ nhỏ dùng để múc hoặc cắt. Ví dụ: 比 (bǐ) – so sánh; 化 (huà) – biến hóa.
22 匚 fāng Phương Hộp, khung chứa. Thường chỉ vật chứa hoặc khung bao quanh. Ví dụ: 区 (qū) – khu vực; 医 (yī) – y tế.
23 匸 xì Hệ Che giấu, ẩn nấp. Gợi ý nghĩa che đậy hoặc giấu bên trong. Ví dụ: 匹 (pǐ) – con, tấm; 匿 (nì) – che giấu.
24 十 shí Thập Mười. Biểu thị số mười hoặc hình chữ thập. Ví dụ: 十 (shí) – mười; 千 (qiān) – nghìn.
25 卜 bǔ Bốc Bói, xem điềm. Liên quan đến bói toán và dự đoán. Ví dụ: 占 (zhān) – chiếm, bói; 卦 (guà) – quẻ.
26 卩 jié Tiết Đốt tre, dấu tiết. Có nguồn gốc liên quan đến hình người quỳ hoặc dấu hiệu. Ví dụ: 印 (yìn) – con dấu; 即 (jí) – tức là.
27 厂 hǎn Hán Vách đá, sườn núi. Thường gợi hình vách đá hoặc mái nhô ra. Ví dụ: 原 (yuán) – nguyên, đồng bằng; 历 (lì) – lịch, trải qua.
28 厶 sī Khư Riêng tư, cá nhân. Gợi ý nghĩa riêng, thuộc về cá nhân. Ví dụ: 私 (sī) – riêng, tư; 么 (me) – hậu tố.
29 又 yòu Hựu Lại; bàn tay phải. Có nguồn gốc từ hình bàn tay. Ví dụ: 取 (qǔ) – lấy; 受 (shòu) – nhận, chịu.
30 口 kǒu Khẩu Miệng. Thường liên quan đến miệng, nói, âm thanh, ăn uống hoặc hành động bằng miệng. Ví dụ: 吃 (chī) – ăn; 喝 (hē) – uống; 唱 (chàng) – hát.
31 囗 wéi Vi Bao quanh, khu vực được bao kín. Thường tạo thành khung bên ngoài chữ. Ví dụ: 国 (guó) – quốc gia; 园 (yuán) – vườn.
32 土 tǔ Thổ Đất. Liên quan đến đất đai, nền đất, lãnh thổ hoặc vật liệu đất. Ví dụ: 地 (dì) – đất; 城 (chéng) – thành phố; 场 (chǎng) – nơi, sân.
33 士 shì Sĩ Kẻ sĩ, người có học. Liên quan đến người hoặc tầng lớp xã hội trong cách dùng cổ. Ví dụ: 士 (shì) – sĩ; 壮 (zhuàng) – khỏe, tráng.
34 夂 zhǐ Trĩ Đi từ phía sau. Liên quan đến bước chân hoặc chuyển động. Ví dụ: 冬 (dōng) – mùa đông; 各 (gè) – mỗi, từng.
35 夊 suī Tuy Đi chậm. Gợi hình bước chân chậm hoặc đi lại. Ví dụ: 夏 (xià) – mùa hè; 复 (fù) – lại, phục hồi.
36 夕 xī Tịch Buổi tối, chiều tối. Liên quan đến thời gian ban đêm hoặc cuối ngày. Ví dụ: 外 (wài) – bên ngoài; 多 (duō) – nhiều.
37 大 dà Đại Lớn. Liên quan đến kích thước, mức độ lớn hoặc người trưởng thành. Ví dụ: 大 (dà) – lớn; 天 (tiān) – trời; 太 (tài) – quá.
38 女 nǚ Nữ Phụ nữ. Thường liên quan đến nữ giới hoặc quan hệ gia đình. Ví dụ: 妈 (mā) – mẹ; 姐 (jiě) – chị; 妹 (mèi) – em gái.
39 子 zǐ Tử Con, trẻ nhỏ. Liên quan đến trẻ em, con cái hoặc người nhỏ tuổi. Ví dụ: 孩 (hái) – trẻ em; 字 (zì) – chữ.
40 宀 mián Miên Mái nhà. Thường liên quan đến nhà cửa, nơi ở hoặc không gian bên trong nhà. Ví dụ: 家 (jiā) – nhà; 室 (shì) – phòng; 客 (kè) – khách.
41 寸 cùn Thốn Tấc; bàn tay; đơn vị đo cổ. Liên quan đến khoảng cách nhỏ hoặc hành động bằng tay. Ví dụ: 对 (duì) – đối với, đúng; 寺 (sì) – chùa.
42 小 xiǎo Tiểu Nhỏ. Liên quan đến kích thước nhỏ hoặc mức độ ít. Ví dụ: 少 (shǎo) – ít; 尖 (jiān) – nhọn.
43 尢 yóu Uông Yếu, què. Có nguồn gốc liên quan đến dáng đi không bình thường. Ví dụ: 尤 (yóu) – đặc biệt; 尴 (gān) – trong 尴尬, lúng túng.
44 尸 shī Thi Xác, thân người. Có nguồn gốc từ hình người nằm; thường liên quan đến thân thể hoặc nơi ở. Ví dụ: 屋 (wū) – nhà; 居 (jū) – ở.
45 屮 chè Triệt Mầm cây mọc lên. Liên quan đến cây non hoặc sự mọc lên. Ví dụ: 屯 (tún) – đồn trú; 出 (chū) – ra.
46 山 shān Sơn Núi. Liên quan đến núi, địa hình hoặc địa vật tự nhiên. Ví dụ: 峰 (fēng) – đỉnh núi; 岛 (dǎo) – đảo.
47 巛 → 川 (biến thể thường dùng) chuān Xuyên Sông, dòng nước. Liên quan đến sông ngòi, dòng chảy hoặc địa hình có nước. Ví dụ: 川 (chuān) – sông; 州 (zhōu) – châu, vùng.
48 工 gōng Công Công việc, lao động, kỹ thuật. Thường liên quan đến công việc, chế tạo hoặc kỹ thuật. Ví dụ: 工 (gōng) – công việc; 巧 (qiǎo) – khéo léo.
49 己 jǐ Kỷ Bản thân. Liên quan đến bản thân hoặc cái thuộc về mình. Ví dụ: 己 (jǐ) – mình; 改 (gǎi) – sửa đổi.
50 巾 jīn Cân Khăn, vải. Thường liên quan đến vải vóc, khăn hoặc vật làm bằng vải. Ví dụ: 布 (bù) – vải; 帆 (fān) – buồm; 帽 (mào) – mũ.
51 干 gān Can Can; khô. Bộ thủ cổ có nghĩa liên quan đến cái khiên; 干 hiện đại còn có nghĩa khô, làm. Ví dụ: 干 (gān) – khô; 平 (píng) – bằng phẳng.
52 幺 yāo Yêu Nhỏ, bé, yếu. Liên quan đến sự nhỏ bé hoặc yếu. Ví dụ: 幼 (yòu) – nhỏ, trẻ; 幻 (huàn) – ảo.
53 广 yǎn Nghiễm Mái nhà, nhà có mái che. Thường liên quan đến nhà cửa, công trình hoặc nơi có mái. Ví dụ: 店 (diàn) – cửa hàng; 府 (fǔ) – phủ; 库 (kù) – kho.
54 廴 yǐn Dẫn Bước dài, đi xa. Liên quan đến chuyển động, đường đi hoặc kéo dài. Ví dụ: 建 (jiàn) – xây dựng; 延 (yán) – kéo dài.
55 廾 gǒng Củng Hai tay chắp lại. Liên quan đến hành động bằng hai tay. Ví dụ: 开 (kāi) – mở; 弄 (nòng) – làm, xử lý.
56 弋 yì Dặc Bắn, cọc, vũ khí cổ. Có nguồn gốc từ dụng cụ săn bắn. Ví dụ: 式 (shì) – kiểu, hình thức; 试 (shì) – thử.
57 弓 gōng Cung Cây cung. Liên quan đến cung tên hoặc hình cong. Ví dụ: 张 (zhāng) – mở rộng; 弯 (wān) – cong.
58 彐 jì Kệ Mõm hoặc đầu thú. Chủ yếu xuất hiện như thành phần cấu tạo chữ. Ví dụ: 雪 (xuě) – tuyết; 录 (lù) – ghi chép.
59 彡 shān Sam Lông, nét trang trí. Thường liên quan đến lông, tóc hoặc hoa văn. Ví dụ: 形 (xíng) – hình dạng; 彩 (cǎi) – màu sắc.
60 彳 chì Xích (Bên trái ) Bước chân, đi bộ. Thường liên quan đến đi lại, hành động hoặc đường đi. Ví dụ: 行 (xíng) – đi; 往 (wǎng) – đi về; 很 (hěn) – rất.
61 心 → 忄 (biến thể thường dùng) xīn Tâm Tim, lòng, tâm trí. Thường liên quan đến cảm xúc, suy nghĩ và trạng thái tinh thần. Ví dụ: 快 (kuài) – vui, nhanh; 情 (qíng) – tình cảm; 想 (xiǎng) – nghĩ.
62 戈 gē Qua Giáo, vũ khí. Liên quan đến chiến đấu, vũ khí hoặc hành động quân sự. Ví dụ: 战 (zhàn) – chiến đấu; 成 (chéng) – thành, trở thành.
63 戶 → 户 (dạng giản thể) hù Hộ Cửa, hộ gia đình. Liên quan đến cửa ra vào hoặc gia đình, hộ. Ví dụ: 户 (hù) – hộ; 房 (fáng) – phòng, nhà; 所 (suǒ) – nơi.
64 手 → 扌 (biến thể thường dùng) shǒu Thủ Tay, bàn tay. Thường liên quan đến thao tác hoặc hành động bằng tay. Ví dụ: 打 (dǎ) – đánh; 找 (zhǎo) – tìm; 搬 (bān) – bê, chuyển.
65 支 zhī Chi Cành, chống đỡ. Liên quan đến nhánh, sự chống đỡ hoặc phân nhánh. Ví dụ: 支 (zhī) – chống, nhánh; 枝 (zhī) – cành cây.
66 攴 → 攵 (biến thể thường dùng) pū Phộc Đánh, gõ, tác động. Thường liên quan đến hành động tác động, giáo dục hoặc sửa đổi. Ví dụ: 教 (jiào) – dạy; 放 (fàng) – thả; 改 (gǎi) – sửa.
67 文 wén Văn Văn, chữ viết, hoa văn. Liên quan đến chữ viết, văn hóa, văn chương hoặc hoa văn. Ví dụ: 文 (wén) – văn; 纹 (wén) – hoa văn.
68 斗 dǒu Đẩu Cái đấu, dụng cụ đong. Liên quan đến dụng cụ chứa hoặc đong. Ví dụ: 料 (liào) – vật liệu; 斜 (xié) – nghiêng.
69 斤 jīn Cân Rìu. Liên quan đến rìu hoặc hành động chặt, cắt. Ví dụ: 斩 (zhǎn) – chém; 新 (xīn) – mới.
70 方 fāng Phương Phương hướng, vuông, phương pháp. Liên quan đến hướng, hình vuông hoặc cách thức. Ví dụ: 方向 (fāngxiàng) – phương hướng; 方法 (fāngfǎ) – phương pháp.
71 无 wú Vô Không, không có. Liên quan đến sự phủ định hoặc không tồn tại. Ví dụ: 无 (wú) – không; 无数 (wúshù) – vô số.
72 日 rì Nhật Mặt trời, ngày. Liên quan đến ánh sáng, thời gian và ngày tháng. Ví dụ: 明 (míng) – sáng; 时 (shí) – thời gian; 晴 (qíng) – trời quang.
73 曰 yuē Viết Nói rằng. Liên quan đến lời nói hoặc phát ngôn trong văn cổ. Ví dụ: 曰 (yuē) – nói rằng; 曲 (qū) – cong, khúc.
74 月 yuè Nguyệt Mặt trăng, tháng. Liên quan đến mặt trăng hoặc thời gian; trong một số chữ có hình giống bộ 肉. Ví dụ: 期 (qī) – kỳ hạn; 明 (míng) – sáng.
75 木 mù Mộc Cây, gỗ. Thường liên quan đến cây cối, gỗ hoặc vật liệu gỗ. Ví dụ: 林 (lín) – rừng; 树 (shù) – cây; 板 (bǎn) – ván.
76 欠 qiàn Khiếm Thiếu; ngáp. Thường gợi ý nghĩa thiếu hụt hoặc động tác há miệng. Ví dụ: 欠 (qiàn) – thiếu, nợ; 次 (cì) – lần.
77 止 zhǐ Chỉ Dừng, bàn chân. Liên quan đến dừng lại, bước chân hoặc trạng thái ngừng. Ví dụ: 止 (zhǐ) – dừng; 正 (zhèng) – đúng; 步 (bù) – bước.
78 歹 dǎi Ngạt Xấu, chết, tàn. Thường liên quan đến cái chết, sự hư hỏng hoặc trạng thái xấu. Ví dụ: 死 (sǐ) – chết; 残 (cán) – tàn.
79 殳 shū Thù Binh khí, đánh bằng vũ khí. Liên quan đến vũ khí hoặc hành động đánh. Ví dụ: 段 (duàn) – đoạn; 殴 (ōu) – đánh.
80 毋 wú Vô Chớ, đừng. Mang ý nghĩa phủ định hoặc cấm đoán trong văn cổ. Ví dụ: 毋 (wú) – chớ, đừng; 母 (mǔ) – mẹ.
81 比 bǐ Tỷ So sánh, gần nhau. Liên quan đến sự so sánh hoặc đứng cạnh nhau. Ví dụ: 比 (bǐ) – so sánh; 皆 (jiē) – đều.
82 毛 máo Mao Lông, sợi lông. Liên quan đến lông, tóc hoặc vật có dạng sợi. Ví dụ: 毛 (máo) – lông; 笔 (bǐ) – bút; 毫 (háo) – sợi lông, chút.
83 氏 shì Thị Họ, dòng họ. Liên quan đến họ tộc hoặc tên họ. Ví dụ: 氏 (shì) – họ; 纸 (zhǐ) – giấy.
84 气 qì Khí Khí, hơi, không khí. Liên quan đến khí, hơi, mùi hoặc trạng thái khí. Ví dụ: 气 (qì) – khí; 汽 (qì) – hơi nước; 氛 (fēn) – bầu không khí.
85 水 → 氵 (biến thể thường dùng) shuǐ Thủy Nước. Thường liên quan đến nước, chất lỏng, sông hồ hoặc hoạt động với nước. Ví dụ: 海 (hǎi) – biển; 河 (hé) – sông; 洗 (xǐ) – rửa.
86 火 → 灬 (biến thể thường dùng) huǒ Hỏa Lửa. Thường liên quan đến lửa, nhiệt, đốt cháy hoặc trạng thái nóng. Ví dụ: 热 (rè) – nóng; 烧 (shāo) – đốt, nấu; 照 (zhào) – chiếu.
87 爪 → 爫 (biến thể thường dùng) zhǎo Trảo Móng vuốt, bàn chân có móng. Thường liên quan đến móng vuốt hoặc động tác dùng móng. Ví dụ: 爱 (ài) – yêu; 采 (cǎi) – hái, thu thập.
88 父 fù Phụ Cha. Liên quan đến cha hoặc quan hệ gia đình. Ví dụ: 父 (fù) – cha; 爸 (bà) – bố.
89 爻 yáo Hào Hào quẻ. Liên quan đến các hào trong Kinh Dịch. Ví dụ: 爻 (yáo) – hào quẻ; 交 (jiāo) – giao nhau.
90 爿 → 丬 (biến thể thường dùng) pán Tường Mảnh gỗ, tấm ván. Liên quan đến gỗ hoặc một phần vật thể. Ví dụ: 将 (jiāng) – sẽ; 状 (zhuàng) – trạng, hình dạng; 壮 (zhuàng) – khỏe.
91 片 piàn Phiến Mảnh, tấm. Liên quan đến vật mỏng, tấm hoặc phần được cắt ra. Ví dụ: 片 (piàn) – mảnh, lát; 版 (bǎn) – bản.
92 牙 yá Nha Răng. Liên quan đến răng hoặc vật có hình răng. Ví dụ: 牙 (yá) – răng; 芽 (yá) – mầm.
93 牛 → 牜 (biến thể thường dùng) niú Ngưu Trâu, bò. Thường liên quan đến gia súc họ bò hoặc hoạt động chăn nuôi. Ví dụ: 物 (wù) – vật; 特 (tè) – đặc biệt; 牧 (mù) – chăn nuôi.
94 犬 → 犭 (biến thể thường dùng) quǎn Khuyển Chó. Khi làm bộ thủ thường mở rộng sang nhóm động vật, đặc biệt là thú. Ví dụ: 狗 (gǒu) – chó; 猫 (māo) – mèo; 猎 (liè) – săn.
95 玄 xuán Huyền Đen huyền, sâu xa. Liên quan đến màu tối, huyền bí hoặc sâu xa. Ví dụ: 玄 (xuán) – huyền; 弦 (xián) – dây đàn.
96 玉 → 王 (cấu kiện đặc biệt) yù Ngọc Ngọc, đá quý. Khi làm thành phần thường viết giống 王 nhưng nguồn gốc là 玉. Ví dụ: 珍 (zhēn) – quý; 珠 (zhū) – ngọc trai; 理 (lǐ) – lý.
97 瓜 guā Qua Dưa, quả họ bầu bí. Liên quan đến quả dưa và cây họ bầu bí. Ví dụ: 瓜 (guā) – dưa; 瓢 (piáo) – gáo.
98 瓦 wǎ Ngõa Ngói, đồ đất nung. Liên quan đến ngói, gốm hoặc vật liệu nung. Ví dụ: 瓦 (wǎ) – ngói; 瓶 (píng) – chai, lọ.
99 甘 gān Cam Ngọt. Liên quan đến vị ngọt hoặc cảm giác dễ chịu. Ví dụ: 甘 (gān) – ngọt; 甜 (tián) – ngọt.
100 生 shēng Sinh Sinh ra, sống, sự sống. Liên quan đến sự sống, sinh trưởng hoặc sản sinh. Ví dụ: 生 (shēng) – sinh, sống; 产 (chǎn) – sản xuất.
101 用 yòng Dụng Dùng, sử dụng. Liên quan đến công dụng, sử dụng hoặc chức năng. Ví dụ: 用 (yòng) – dùng; 甬 (yǒng) – đường đi có mái.
102 田 tián Điền Ruộng, đất canh tác. Liên quan đến ruộng đất, nông nghiệp hoặc khu vực chia ô. Ví dụ: 男 (nán) – nam; 界 (jiè) – giới hạn; 留 (liú) – giữ lại.
103 疋 pǐ Sơ Tấm vải; chân, bước chân. Là bộ có nhiều nghĩa cổ. Ví dụ: 疏 (shū) – thưa, sơ; 蛋 (dàn) – trứng.
104 疒 nè Nạch Bệnh, ốm đau. Thường liên quan đến bệnh tật, đau đớn hoặc tình trạng sức khỏe. Ví dụ: 病 (bìng) – bệnh; 痛 (tòng) – đau; 疼 (téng) – đau.
105 癶 bō Bát Hai chân, bước đi. Gợi hình hai bàn chân hoặc chuyển động. Ví dụ: 登 (dēng) – lên; 癸 (guǐ) – Quý.
106 白 bái Bạch Trắng. Liên quan đến màu trắng, sáng hoặc rõ ràng. Ví dụ: 白 (bái) – trắng; 百 (bǎi) – trăm.
107 皮 pí Bì Da, vỏ. Liên quan đến da, lớp ngoài hoặc bề mặt của vật. Ví dụ: 皮 (pí) – da; 破 (pò) – vỡ; 被 (bèi) – chăn.
108 皿 mǐn Mãnh Đồ đựng, vật chứa. Liên quan đến bát, đĩa, khay hoặc vật chứa. Ví dụ: 盆 (pén) – chậu; 盘 (pán) – đĩa, khay; 盒 (hé) – hộp.
109 目 mù Mục Mắt. Thường liên quan đến mắt, thị giác, nhìn và quan sát. Ví dụ: 眼 (yǎn) – mắt; 睛 (jīng) – con ngươi; 看 (kàn) – nhìn.
110 矛 máo Mâu Giáo, mâu. Liên quan đến vũ khí dạng giáo hoặc vật nhọn. Ví dụ: 矛 (máo) – mâu; 柔 (róu) – mềm.
111 矢 shǐ Thỉ Mũi tên. Liên quan đến tên bắn, vũ khí hoặc sự thẳng, nhanh. Ví dụ: 知 (zhī) – biết; 短 (duǎn) – ngắn.
112 石 shí Thạch Đá, đá tảng. Thường liên quan đến đá, khoáng vật hoặc vật liệu cứng. Ví dụ: 矿 (kuàng) – khoáng sản; 砖 (zhuān) – gạch; 硬 (yìng) – cứng.
113 示 → 礻 (biến thể thường dùng) shì Thị Thần linh, biểu thị, tế lễ. Thường liên quan đến tín ngưỡng, nghi lễ, thần linh hoặc cầu phúc. Ví dụ: 神 (shén) – thần; 福 (fú) – phúc; 祝 (zhù) – chúc.
114 禸 róu Nhựu Dấu chân, dấu vết. Liên quan đến dấu chân hoặc vết tích. Ví dụ: 禹 (Yǔ) – Vũ; 离 (lí) – rời, cách.
115 禾 hé Hòa Lúa, cây lương thực. Liên quan đến lúa, ngũ cốc và nông nghiệp. Ví dụ: 秋 (qiū) – mùa thu; 种 (zhǒng) – giống, trồng; 秒 (miǎo) – giây.
116 穴 xué Huyệt Hang, huyệt, chỗ lõm. Liên quan đến hang, lỗ hoặc không gian bên trong. Ví dụ: 空 (kōng) – trống; 窗 (chuāng) – cửa sổ; 穿 (chuān) – xuyên, mặc.
117 立 lì Lập Đứng, dựng lên. Liên quan đến đứng, dựng hoặc thiết lập. Ví dụ: 站 (zhàn) – đứng; 位 (wèi) – vị trí.
118 竹 → ⺮ (cấu kiện đặc biệt) zhú Trúc Tre, trúc. Thường liên quan đến tre, đồ dùng bằng tre hoặc vật dụng cổ. Ví dụ: 笔 (bǐ) – bút; 箱 (xiāng) – hòm; 筷 (kuài) – đũa.
119 米 mǐ Mễ Gạo, hạt. Liên quan đến gạo, ngũ cốc hoặc dạng hạt nhỏ. Ví dụ: 粉 (fěn) – bột; 粮 (liáng) – lương thực; 糖 (táng) – đường.
120 糸 → 糹 / 纟 (biến thể / dạng giản thể) mì Mịch Tơ, sợi. Thường liên quan đến sợi, dệt may, dây hoặc vật liệu dạng sợi. Ví dụ: 红 (hóng) – đỏ; 线 (xiàn) – dây, đường; 纸 (zhǐ) – giấy.
121 缶 fǒu Phẫu Vò, chum, đồ gốm đựng. Liên quan đến đồ chứa bằng đất nung. Ví dụ: 缸 (gāng) – chum, vại; 缺 (quē) – thiếu.
122 网 → 罒 (cấu kiện đặc biệt) wǎng Võng Lưới. Thường liên quan đến lưới, bao vây, bắt giữ hoặc phân loại. Ví dụ: 罗 (luó) – la, bày; 罪 (zuì) – tội; 罢 (bà) – thôi.
123 羊 → ⺶ (cấu kiện đặc biệt) yáng Dương Dê, cừu. Có thể liên quan đến dê/cừu hoặc nghĩa phái sinh như đẹp, thiện. Ví dụ: 美 (měi) – đẹp; 善 (shàn) – tốt; 群 (qún) – nhóm.
124 羽 yǔ Vũ Lông chim, cánh. Liên quan đến chim, lông vũ hoặc bay. Ví dụ: 翅 (chì) – cánh; 翔 (xiáng) – bay lượn.
125 老 → 耂 (cấu kiện đặc biệt) lǎo Lão Già, người cao tuổi. Thường liên quan đến tuổi tác, người già hoặc lâu năm. Ví dụ: 考 (kǎo) – thi, khảo; 者 (zhě) – người; 老 (lǎo) – già.
126 而 ér Nhi Râu; mà, và. Gốc bộ thủ liên quan đến hình râu; 而 hiện đại thường là liên từ. Ví dụ: 而且 (érqiě) – hơn nữa; 而 (ér) – mà, và.
127 耒 lěi Lỗi Cái cày. Liên quan đến nông cụ và hoạt động canh tác. Ví dụ: 耕 (gēng) – cày; 耘 (yún) – làm cỏ.
128 耳 ěr Nhĩ Tai. Liên quan đến tai, nghe hoặc thính giác. Ví dụ: 闻 (wén) – nghe; 聋 (lóng) – điếc.
129 聿 yù Duật Bút, cầm bút. Liên quan đến bút viết hoặc ghi chép. Ví dụ: 书 (shū) – sách; 律 (lǜ) – luật.
130 肉 → ⺼ (biến thể thường dùng) ròu Nhục Thịt, cơ thể. Thường liên quan đến cơ thể, nội tạng hoặc thịt. Ví dụ: 肚 (dù) – bụng; 肝 (gān) – gan; 腿 (tuǐ) – chân.
131 臣 chén Thần Bề tôi, quan thần. Liên quan đến người phục vụ hoặc quan hệ vua tôi cổ đại. Ví dụ: 臣 (chén) – bề tôi; 卧 (wò) – nằm.
132 自 zì Tự Bản thân, tự mình; mũi. Gốc chữ là hình cái mũi, về sau dùng với nghĩa bản thân. Ví dụ: 自 (zì) – tự; 息 (xī) – nghỉ; 鼻 (bí) – mũi.
133 至 zhì Chí Đến, tới. Liên quan đến sự đạt tới hoặc đến một nơi. Ví dụ: 至 (zhì) – đến; 致 (zhì) – dẫn đến, gửi.
134 臼 jiù Cữu Cối giã. Liên quan đến cối hoặc vật lõm dùng để giã, chứa. Ví dụ: 臼 (jiù) – cối; 舅 (jiù) – cậu.
135 舌 shé Thiệt Lưỡi. Liên quan đến lưỡi, vị giác hoặc lời nói. Ví dụ: 舌 (shé) – lưỡi; 甜 (tián) – ngọt.
136 舛 chuǎn Suyễn Trái ngược, đi ngược hướng. Liên quan đến sự trái ngược hoặc chuyển động không cùng hướng. Ví dụ: 舞 (wǔ) – múa; 舛 (chuǎn) – trái ngược.
137 舟 zhōu Chu Thuyền. Liên quan đến thuyền, tàu và việc đi trên nước. Ví dụ: 船 (chuán) – thuyền; 航 (háng) – hàng hải, bay.
138 艮 gèn Cấn Dừng, quẻ Cấn. Liên quan đến dừng lại hoặc ý nghĩa của quẻ Cấn. Ví dụ: 根 (gēn) – gốc, rễ; 很 (hěn) – rất.
139 色 sè Sắc Màu sắc, vẻ. Liên quan đến màu, sắc diện hoặc vẻ ngoài. Ví dụ: 色 (sè) – màu sắc; 艳 (yàn) – rực rỡ.
140 艸 → 艹 (biến thể thường dùng) cǎo Thảo Cỏ, cây cỏ. Thường liên quan đến thực vật, hoa lá hoặc sản phẩm từ thực vật. Ví dụ: 花 (huā) – hoa; 茶 (chá) – trà; 药 (yào) – thuốc.
141 虍 hū Hổ Vằn hổ, hình đầu hổ. Liên quan đến hổ hoặc đặc điểm dữ tợn. Ví dụ: 虎 (hǔ) – hổ; 虚 (xū) – hư, trống.
142 虫 chóng Trùng Côn trùng, sâu bọ. Thường liên quan đến động vật nhỏ, côn trùng hoặc sinh vật bò sát nhỏ. Ví dụ: 蛇 (shé) – rắn; 蜂 (fēng) – ong; 蚂 (mǎ) – trong 蚂蚁.
143 血 xuè Huyết Máu. Liên quan đến máu, huyết dịch hoặc sự sống. Ví dụ: 血 (xuè) – máu; 衆/众 (zhòng) – đông, nhiều người.
144 行 xíng Hành Đi, đường; hàng. Liên quan đến đi lại, đường phố hoặc sự lưu thông. Ví dụ: 行 (xíng) – đi; 街 (jiē) – phố; 行 (háng) – hàng, ngành.
145 衣 → 衤 (biến thể thường dùng) yī Y Áo, quần áo. Thường liên quan đến trang phục hoặc vật bao phủ cơ thể. Ví dụ: 被 (bèi) – chăn; 裙 (qún) – váy; 裤 (kù) – quần.
146 襾 → 覀 (biến thể thường dùng) yà Á Che phủ, phủ lên. Thường xuất hiện ở phần trên chữ. Ví dụ: 要 (yào) – cần; 西 (xī) – phía tây.
147 見 → 见 (dạng giản thể) jiàn Kiến Thấy, nhìn, gặp. Liên quan đến nhìn, quan sát, gặp hoặc nhận thức bằng mắt. Ví dụ: 见 (jiàn) – gặp, thấy; 观 (guān) – quan sát; 觉 (jué) – cảm thấy.
148 角 jiǎo Giác Sừng; góc. Liên quan đến sừng, góc hoặc hình dạng nhọn. Ví dụ: 角 (jiǎo) – góc; 解 (jiě) – giải, tháo; 触 (chù) – chạm.
149 言 → 讠 (dạng giản thể) yán Ngôn Lời nói, ngôn ngữ. Thường liên quan đến nói, giao tiếp, phát ngôn hoặc ngôn ngữ. Ví dụ: 说 (shuō) – nói; 话 (huà) – lời nói; 谈 (tán) – nói chuyện, đàm phán.
150 谷 gǔ Cốc Thung lũng, khe núi. Liên quan đến thung lũng hoặc chỗ lõm giữa núi. Ví dụ: 谷 (gǔ) – thung lũng; 容 (róng) – chứa, dung.
151 豆 dòu Đậu Đậu; đồ đựng cao chân. Liên quan đến cây đậu hoặc vật chứa cổ. Ví dụ: 豆 (dòu) – đậu; 登 (dēng) – lên.
152 豕 shǐ Thỉ Lợn, heo. Liên quan đến lợn hoặc động vật họ lợn. Ví dụ: 猪 (zhū) – lợn; 家 (jiā) – nhà.
153 豸 zhì Trãi Loài thú. Liên quan đến các loài thú hoặc động vật được phân loại theo hình dạng trong cách phân loại cổ. Ví dụ: 猫 (māo) – mèo; 豹 (bào) – báo.
154 貝 → 贝 (dạng giản thể) bèi Bối Vỏ sò, tiền của. Vỏ sò từng được dùng làm tiền nên thường liên quan đến tài sản, tiền bạc và giá trị. Ví dụ: 财 (cái) – tài sản; 贵 (guì) – đắt, quý; 购 (gòu) – mua.
155 赤 chì Xích Đỏ, màu đỏ. Liên quan đến màu đỏ hoặc trạng thái trần, không che phủ. Ví dụ: 赤 (chì) – đỏ; 赫 (hè) – hiển hách.
156 走 zǒu Tẩu Đi, chạy. Liên quan đến đi lại, chạy hoặc di chuyển. Ví dụ: 走 (zǒu) – đi; 起 (qǐ) – đứng dậy; 越 (yuè) – vượt qua.
157 足 → ⻊ (biến thể thường dùng) zú Túc Chân, bàn chân. Thường liên quan đến chân, bước đi và di chuyển. Ví dụ: 跑 (pǎo) – chạy; 跳 (tiào) – nhảy; 路 (lù) – đường.
158 身 shēn Thân Thân thể, cơ thể. Liên quan đến cơ thể, bản thân hoặc trạng thái thân thể. Ví dụ: 身 (shēn) – thân; 躺 (tǎng) – nằm; 躲 (duǒ) – trốn.
159 車 → 车 (dạng giản thể) chē Xa Xe, phương tiện có bánh. Liên quan đến xe cộ, bánh xe và vận chuyển. Ví dụ: 车 (chē) – xe; 轮 (lún) – bánh xe; 辆 (liàng) – chiếc xe.
160 辛 xīn Tân Cay, đắng; khổ cực. Liên quan đến vị cay hoặc sự gian khổ. Ví dụ: 辛苦 (xīnkǔ) – vất vả; 辣 (là) – cay.
161 辰 chén Thần Thìn; thời gian. Liên quan đến địa chi Thìn, thời gian và buổi sớm. Ví dụ: 辰 (chén) – Thìn; 晨 (chén) – buổi sáng.
162 辵 → 辶 (biến thể thường dùng) chuò Sước Đi, di chuyển. Thường liên quan đến đường đi, hướng đi hoặc quá trình di chuyển. Ví dụ: 这 (zhè) – này; 过 (guò) – qua; 近 (jìn) – gần.
163 邑 → 阝 (biến thể thường dùng, bên phải) yì Ấp Thành, địa phương, khu dân cư. Thường liên quan đến địa danh, thành thị và khu vực. Ví dụ: 都 (dū) – đô; 部 (bù) – bộ; 郊 (jiāo) – ngoại ô.
164 酉 yǒu Dậu Rượu; địa chi Dậu. Liên quan đến rượu, lên men hoặc đồ uống có cồn. Ví dụ: 酒 (jiǔ) – rượu; 酸 (suān) – chua; 酱 (jiàng) – tương, sốt.
165 釆 biàn Biện Phân biệt, nhận biết. Liên quan đến phân biệt hoặc nhận dạng. Ví dụ: 番 (fān) – lần, lượt; 释 (shì) – giải thích.
166 里 lǐ Lý Làng; bên trong; dặm. Liên quan đến khu dân cư hoặc phía trong. Ví dụ: 里 (lǐ) – bên trong, dặm; 野 (yě) – đồng ruộng, hoang dã.
167 金 → 钅 (biến thể thường dùng) jīn Kim Kim loại; vàng. Thường liên quan đến kim loại, vật bằng kim loại, công cụ hoặc tiền tệ. Ví dụ: 钢 (gāng) – thép; 铜 (tóng) – đồng; 铁 (tiě) – sắt.
168 長 → 长 (dạng giản thể) cháng Trường Dài; lớn lên; lâu. Liên quan đến chiều dài, thời gian kéo dài hoặc trưởng thành. Ví dụ: 长 (cháng) – dài; 张 (zhāng) – mở rộng; 涨 (zhǎng) – tăng.
169 門 → 门 (dạng giản thể) mén Môn Cửa. Liên quan đến cửa, lối ra vào, phòng hoặc không gian được ngăn cách. Ví dụ: 门 (mén) – cửa; 间 (jiān) – gian, phòng; 问 (wèn) – hỏi.
170 阜 → 阝 (biến thể thường dùng, bên trái) fù Phụ Gò đất, đồi. Thường liên quan đến địa hình, địa danh và khu vực. Ví dụ: 院 (yuàn) – viện, sân; 阳 (yáng) – phía có nắng; 陡 (dǒu) – dốc.
171 隶 lì Lệ Thuộc, lệ thuộc; bắt kịp. Liên quan đến sự thuộc về hoặc lệ thuộc. Ví dụ: 隶属 (lìshǔ) – trực thuộc.
172 隹 zhuī Chuy Chim đuôi ngắn. Liên quan đến chim hoặc hình dạng chim. Ví dụ: 集 (jí) – tập hợp; 难 (nán) – khó; 雀 (què) – chim sẻ.
173 雨 → ⻗ (cấu kiện đặc biệt) yǔ Vũ Mưa. Thường liên quan đến mưa, thời tiết và hiện tượng khí tượng. Ví dụ: 雪 (xuě) – tuyết; 雷 (léi) – sấm; 雾 (wù) – sương mù.
174 青 qīng Thanh Xanh, xanh lam/xanh lục. Liên quan đến màu xanh hoặc trạng thái trong xanh. Ví dụ: 青 (qīng) – xanh; 清 (qīng) – trong, sạch; 晴 (qíng) – trời quang.
175 非 fēi Phi Không, sai, trái. Liên quan đến phủ định, sai trái hoặc đối lập. Ví dụ: 非 (fēi) – không, phi; 罪 (zuì) – tội.
176 面 miàn Diện Mặt, bề mặt. Liên quan đến mặt, bề mặt hoặc phương diện. Ví dụ: 面 (miàn) – mặt; 面条 (miàntiáo) – mì sợi; 面积 (miànjī) – diện tích.
177 革 gé Cách Da thuộc. Liên quan đến da, vật liệu da hoặc sự thay đổi, cải cách. Ví dụ: 鞋 (xié) – giày; 革新 (géxīn) – đổi mới.
178 韋 → 韦 (dạng giản thể) wéi Vi Da thuộc. Gốc liên quan đến da thuộc; 韦 còn là thành phần trong nhiều chữ. Ví dụ: 围 (wéi) – bao quanh; 违 (wéi) – vi phạm.
179 韭 jiǔ Cửu Rau hẹ. Liên quan đến cây hẹ và thực vật cùng nhóm. Ví dụ: 韭菜 (jiǔcài) – rau hẹ.
180 音 yīn Âm Âm thanh, tiếng. Liên quan đến âm thanh, phát âm, tiếng nói hoặc âm nhạc. Ví dụ: 音 (yīn) – âm; 音乐 (yīnyuè) – âm nhạc; 意 (yì) – ý.
181 頁 → 页 (dạng giản thể) yè Hiệt Đầu; trang giấy. Gốc liên quan đến đầu người; 页 hiện đại còn dùng với nghĩa trang. Ví dụ: 页 (yè) – trang; 顶 (dǐng) – đỉnh; 题 (tí) – đề, câu hỏi.
182 風 → 风 (dạng giản thể) fēng Phong Gió. Liên quan đến gió, thời tiết hoặc hiện tượng tự nhiên. Ví dụ: 风 (fēng) – gió; 飘 (piāo) – bay, phấp phới; 疯 (fēng) – điên.
183 飛 → 飞 (dạng giản thể) fēi Phi Bay. Liên quan đến bay hoặc chuyển động nhanh trong không trung. Ví dụ: 飞 (fēi) – bay; 飞机 (fēijī) – máy bay.
184 食 → 飠 / 饣 (biến thể / dạng giản thể) shí Thực Ăn, thức ăn. Thường liên quan đến ăn uống, thực phẩm và dinh dưỡng. Ví dụ: 饭 (fàn) – cơm; 馆 (guǎn) – quán, nhà hàng; 饮 (yǐn) – uống.
185 首 shǒu Thủ Đầu; đứng đầu. Liên quan đến đầu, phần đầu hoặc vị trí đứng đầu. Ví dụ: 首 (shǒu) – đầu, đứng đầu; 道 (dào) – đường, đạo.
186 香 xiāng Hương Mùi thơm, hương. Liên quan đến mùi, hương thơm hoặc cảm giác về mùi. Ví dụ: 香 (xiāng) – thơm; 馨 (xīn) – hương thơm.
187 馬 → 马 (dạng giản thể) mǎ Mã Ngựa. Liên quan đến ngựa, cưỡi ngựa hoặc phương tiện di chuyển cổ. Ví dụ: 马 (mǎ) – ngựa; 骑 (qí) – cưỡi; 骏 (jùn) – tuấn mã.
188 骨 gǔ Cốt Xương. Liên quan đến xương, cơ thể hoặc vật có cấu trúc cứng. Ví dụ: 骨 (gǔ) – xương; 骼 (gé) – bộ xương.
189 高 gāo Cao Cao, cao lớn. Liên quan đến độ cao hoặc vị trí cao. Ví dụ: 高 (gāo) – cao; 稿 (gǎo) – bản thảo.
190 髟 biāo Tiêu Tóc dài. Liên quan đến tóc, lông tóc hoặc kiểu tóc. Ví dụ: 发 (fà) – tóc; 髦 (máo) – tóc dài.
191 鬥 → 斗 (dạng giản thể) dòu Đấu Đánh nhau, đấu. Liên quan đến chiến đấu, tranh đấu hoặc đối đầu. Ví dụ: 斗 (dòu) – đấu; 斗争 (dòuzhēng) – đấu tranh; 斗殴 (dòu’ōu) – đánh nhau.
192 鬯 chàng Sưởng Rượu tế lễ. Liên quan đến rượu thơm dùng trong nghi lễ cổ. Ví dụ: 鬯 (chàng) – rượu tế.
193 鬲 gé Cách Nồi ba chân cổ. Liên quan đến đồ nấu bằng đồng hoặc vật chứa cổ. Ví dụ: 鬲 (gé) – nồi ba chân; 融 (róng) – hòa tan.
194 鬼 guǐ Quỷ Ma, quỷ. Liên quan đến ma quỷ, linh hồn hoặc hình tượng siêu nhiên. Ví dụ: 鬼 (guǐ) – quỷ; 魂 (hún) – hồn; 魅 (mèi) – mê hoặc.
195 魚 → 鱼 (dạng giản thể) yú Ngư Cá. Liên quan đến cá, động vật dưới nước hoặc thủy sản. Ví dụ: 鱼 (yú) – cá; 鲜 (xiān) – tươi; 鲤 (lǐ) – cá chép.
196 鳥 → 鸟 (dạng giản thể) niǎo Điểu Chim. Liên quan đến chim, gia cầm hoặc động vật có cánh. Ví dụ: 鸟 (niǎo) – chim; 鸡 (jī) – gà; 鸭 (yā) – vịt.
197 鹵 → 卤 (dạng giản thể) lǔ Lỗ Muối, đất mặn. Liên quan đến muối, nước muối hoặc vùng đất có muối. Ví dụ: 卤 (lǔ) – kho; 卤水 (lǔshuǐ) – nước kho; 卤味 (lǔwèi) – món kho.
198 鹿 lù Lộc Hươu. Liên quan đến hươu hoặc động vật họ hươu. Ví dụ: 鹿 (lù) – hươu; 麋 (mí) – nai.
199 麥 → 麦 (dạng giản thể) mài Mạch Lúa mì. Liên quan đến lúa mì và ngũ cốc. Ví dụ: 麦 (mài) – lúa mì; 小麦 (xiǎomài) – lúa mì; 麦子 (màizi) – cây/hạt lúa mì.
200 麻 má Ma Cây gai, sợi gai. Liên quan đến cây gai, sợi hoặc cảm giác tê. Ví dụ: 麻 (má) – gai, tê; 麻布 (mábù) – vải gai.
201 黃 → 黄 (dạng giản thể) huáng Hoàng Màu vàng. Liên quan đến màu vàng. Ví dụ: 黄 (huáng) – vàng; 黄金 (huángjīn) – vàng, kim loại vàng.
202 黍 shǔ Thử Kê, một loại ngũ cốc. Liên quan đến cây kê và hạt ngũ cốc cổ. Ví dụ: 黍 (shǔ) – kê; 黎 (lí) – họ Lê, dân chúng.
203 黑 hēi Hắc Đen. Liên quan đến màu đen, tối hoặc thiếu ánh sáng. Ví dụ: 黑 (hēi) – đen; 墨 (mò) – mực; 默 (mò) – im lặng.
204 黹 zhǐ Chỉ Thêu, may hoa văn. Liên quan đến nghề thêu và hoa văn trên vải. Ví dụ: 黹 (zhǐ) – thêu; 绣 (xiù) – thêu.
205 黽 → 黾 (dạng giản thể) mǐn Mãnh Ếch, loài lưỡng cư. Trong chữ hiện đại chủ yếu xuất hiện như thành phần. Ví dụ: 绳 (shéng) – dây; 蝇 (yíng) – ruồi.
206 鼎 dǐng Đỉnh Đỉnh, vạc ba chân. Liên quan đến đồ đồng cổ và biểu tượng quyền lực, địa vị. Ví dụ: 鼎 (dǐng) – đỉnh; 鼎盛 (dǐngshèng) – hưng thịnh.
207 鼓 gǔ Cổ Trống. Liên quan đến trống, âm thanh hoặc hành động đánh trống. Ví dụ: 鼓 (gǔ) – trống; 鼓励 (gǔlì) – khích lệ.
208 鼠 shǔ Thử Chuột. Liên quan đến chuột và các loài gặm nhấm. Ví dụ: 鼠 (shǔ) – chuột; 老鼠 (lǎoshǔ) – con chuột.
209 鼻 bí Tỵ Mũi. Liên quan đến mũi, khứu giác hoặc hình dạng mũi. Ví dụ: 鼻 (bí) – mũi; 鼻子 (bízi) – cái mũi.
210 齊 → 齐 (dạng giản thể) qí Tề Đều, ngang bằng, ngay ngắn. Liên quan đến sự bằng nhau, đồng đều hoặc cùng nhau. Ví dụ: 齐 (qí) – đều, ngay ngắn; 整齐 (zhěngqí) – chỉnh tề.
211 齒 → 齿 (dạng giản thể) chǐ Xỉ Răng. Liên quan đến răng, hàm hoặc sự cắn nhai. Ví dụ: 齿 (chǐ) – răng; 牙齿 (yáchǐ) – răng; 齿轮 (chǐlún) – bánh răng.
212 龍 → 龙 (dạng giản thể) lóng Long Rồng. Liên quan đến rồng và các hình tượng, ý nghĩa biểu tượng của rồng. Ví dụ: 龙 (lóng) – rồng; 龙舟 (lóngzhōu) – thuyền rồng.
213 龜 → 龟 (dạng giản thể) guī Quy Rùa. Liên quan đến rùa, mai rùa hoặc hình tượng trường thọ. Ví dụ: 龟 (guī) – rùa; 乌龟 (wūguī) – con rùa.
214 龠 yuè Dược Ống sáo, nhạc cụ hơi cổ. Liên quan đến nhạc cụ, âm nhạc và âm thanh. Ví dụ: 龠 (yuè) – ống sáo cổ; 籥 (yuè) – sáo/nhạc cụ cổ.