| STT | Bộ thủ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa + ví dụ thực tế thương mại/XNK |
| 1 | 贝 ← 貝 | bèi | Bối | Nghĩa: vỏ sò → tiền bạc, tài sản. 财 (cái) – tài sản → 财务 (cáiwù) – tài chính; 货 (huò) – hàng hóa → 货物 (huòwù) – hàng hóa; 贸 (mào) – buôn bán → 贸易 (màoyì) – thương mại; 购 (gòu) – mua → 采购 (cǎigòu) – thu mua; 费 (fèi) – phí → 费用 (fèiyòng) – chi phí; 贵 (guì) – đắt/quý. |
| 2 | 金 → 钅 | jīn | Kim | Nghĩa: kim loại, vàng. 铝 (lǚ) – nhôm → 铝材 (lǚcái) – vật liệu nhôm; 钢 (gāng) – thép → 钢材 (gāngcái) – thép; 铜 (tóng) – đồng → 铜材 (tóngcái) – vật liệu đồng; 铁 (tiě) – sắt; 锌 (xīn) – kẽm → 镀锌 (dùxīn) – mạ kẽm. |
| 3 | 言 → 讠 | yán | Ngôn | Nghĩa: lời nói, ngôn ngữ, giao tiếp. 询 (xún) – hỏi → 询价 (xúnjià) – hỏi giá; 谈 (tán) – trao đổi → 谈判 (tánpàn) – đàm phán; 订 (dìng) – đặt → 订单 (dìngdān) – đơn hàng; 证 (zhèng) – chứng → 认证 (rènzhèng) – chứng nhận; 请 (qǐng) – mời/yêu cầu; 议 (yì) – bàn bạc → 协议 (xiéyì) – thỏa thuận. |
| 4 | 手 → 扌 | shǒu | Thủ | Nghĩa: tay, thao tác. 打 (dǎ) – gọi/đánh → 打电话 (dǎ diànhuà) – gọi điện; 找 (zhǎo) – tìm → 找厂家 (zhǎo chǎngjiā) – tìm nhà máy; 提 (tí) – đưa ra → 提供 (tígōng) – cung cấp; 接 (jiē) – nhận → 接订单 (jiē dìngdān) – nhận đơn; 换 (huàn) – đổi → 换货 (huànhuò) – đổi hàng; 报 (bào) – báo → 报价 (bàojià) – báo giá. |
| 5 | 辵 → 辶 | chuò | Sước | Nghĩa: đi, di chuyển. 运 (yùn) – vận chuyển → 运输 (yùnshū) – vận chuyển; 进 (jìn) – vào → 进口 (jìnkǒu) – nhập khẩu; 退 (tuì) – trả/lui → 退货 (tuìhuò) – trả hàng; 送 (sòng) – giao → 送货 (sònghuò) – giao hàng; 达 (dá) – đạt/đến → 到达 (dàodá) – đến nơi; 过 (guò) – qua → 过境 (guòjìng) – quá cảnh. |
| 6 | 車 → 车 | chē | Xa | Nghĩa: xe, phương tiện vận tải. 车 (chē) – xe; 轮 (lún) – bánh → 轮胎 (lúntāi) – lốp xe; 辆 (liàng) – lượng từ xe; 载 (zài) – chở → 载货 (zàihuò) – chở hàng; 转 (zhuǎn) – chuyển → 转运 (zhuǎnyùn) – chuyển vận. |
| 7 | 水 → 氵 | shuǐ | Thủy | Nghĩa: nước, chất lỏng. 海 (hǎi) – biển → 海运 (hǎiyùn) – vận tải biển; 港 (gǎng) – cảng → 港口 (gǎngkǒu) – cảng; 液 (yè) – chất lỏng → 液体 (yètǐ) – chất lỏng; 油 (yóu) – dầu → 油品 (yóupǐn) – sản phẩm dầu; 清 (qīng) – làm sạch → 清关 (qīngguān) – thông quan; 河 (hé) – sông. |
| 8 | 木 | mù | Mộc | Nghĩa: cây, gỗ. 材 (cái) – vật liệu → 木材 (mùcái) – gỗ; 板 (bǎn) – tấm/ván → 木板 (mùbǎn) – ván gỗ; 柜 (guì) – tủ → 柜子 (guìzi) – tủ; 桌 (zhuō) – bàn; 椅 (yǐ) – ghế; 架 (jià) – giá/khung → 货架 (huòjià) – giá hàng. |
| 9 | 石 | shí | Thạch | Nghĩa: đá, khoáng vật, vật liệu cứng. 矿 (kuàng) – khoáng → 矿石 (kuàngshí) – quặng; 砖 (zhuān) – gạch; 硬 (yìng) – cứng; 研 (yán) – nghiền/nghiên cứu → 研磨 (yánmó) – mài/nghiền; 石材 (shícái) – vật liệu đá; 大理石 (dàlǐshí) – đá marble; 花岗岩 (huāgāngyán) – granite. |
| 10 | 土 | tǔ | Thổ | Nghĩa: đất, nền, đất đai. 地 (dì) – đất → 地板 (dìbǎn) – sàn; 场 (chǎng) – nơi/khu vực → 市场 (shìchǎng) – thị trường; 墙 (qiáng) – tường; 型 (xíng) – kiểu/dạng → 型号 (xínghào) – model; 域 (yù) – khu vực/phạm vi. |
| 11 | 糸 → 纟 | mì | Mịch | Nghĩa: tơ, sợi, dây. 线 (xiàn) – dây/sợi → 线缆 (xiànlǎn) – dây cáp; 纸 (zhǐ) – giấy; 级 (jí) – cấp → 等级 (děngjí) – cấp độ; 经 (jīng) – qua/trải → 经验 (jīngyàn) – kinh nghiệm; 织 (zhī) – dệt; 约 (yuē) – thỏa thuận/hẹn → 合同约定 (hétóng yuēdìng) – thỏa thuận trong hợp đồng; 结 (jié) – kết → 结算 (jiésuàn) – quyết toán/thanh toán. |
| 12 | 巾 | jīn | Cân | Nghĩa: khăn, vải. 布 (bù) – vải → 布料 (bùliào) – vải; 帆 (fān) – buồm; 帽 (mào) – mũ; 帐 (zhàng) – màn → 帐篷 (zhàngpéng) – lều; 帘 (lián) – rèm. |
| 13 | 衣 → 衤 | yī | Y | Nghĩa: áo, quần áo, vật bao phủ. 被 (bèi) – chăn; 裤 (kù) – quần; 裙 (qún) – váy; 装 (zhuāng) – chứa/đóng → 包装 (bāozhuāng) – bao bì/đóng gói; 袋 (dài) – túi → 袋装 (dàizhuāng) – đóng gói dạng túi; 补 (bǔ) – bổ sung/vá. |
| 14 | 食 → 饣 | shí | Thực | Nghĩa: ăn, thức ăn. 饭 (fàn) – cơm; 饮 (yǐn) – uống → 饮料 (yǐnliào) – đồ uống; 饲 (sì) – cho ăn → 饲料 (sìliào) – thức ăn chăn nuôi; 馆 (guǎn) – quán/nhà; 饱 (bǎo) – no; 饿 (è) – đói. |
| 15 | 艸 → 艹 | cǎo | Thảo | Nghĩa: cỏ, thực vật. 茶 (chá) – trà; 药 (yào) – thuốc; 花 (huā) – hoa; 菜 (cài) – rau; 菌 (jūn) – nấm/vi khuẩn; 蔬 (shū) – rau → 蔬菜 (shūcài) – rau củ; 营 (yíng) – doanh/trại → 营业 (yíngyè) – kinh doanh. |
| 16 | 竹 → ⺮ | zhú | Trúc | Nghĩa: tre, trúc. 箱 (xiāng) – thùng/hòm; 管 (guǎn) – ống → 钢管 (gāngguǎn) – ống thép; 筷 (kuài) – đũa; 笔 (bǐ) – bút; 签 (qiān) – ký/nhãn → 签字 (qiānzì) – ký tên; 等 (děng) – v.v./đợi. |
| 17 | 火 → 灬 | huǒ | Hỏa | Nghĩa: lửa, nhiệt. 热 (rè) – nóng → 加热 (jiārè) – gia nhiệt; 烧 (shāo) – đốt/nung; 燃 (rán) – cháy → 燃料 (ránliào) – nhiên liệu; 烟 (yān) – khói; 照 (zhào) – chiếu → 照明 (zhàomíng) – chiếu sáng; 烘 (hōng) – sấy. |
| 18 | 心 → 忄 | xīn | Tâm | Nghĩa: tim, lòng, tâm trạng. 情 (qíng) – tình trạng → 情况 (qíngkuàng) – tình hình; 性 (xìng) – tính chất → 性能 (xìngnéng) – tính năng; 想 (xiǎng) – nghĩ → 想法 (xiǎngfǎ) – ý tưởng; 快 (kuài) – nhanh; 意 (yì) – ý → 意见 (yìjiàn) – ý kiến; 忙 (máng) – bận. |
| 19 | 口 | kǒu | Khẩu | Nghĩa: miệng, lời nói; cũng có nghĩa cửa/lối mở trong một số chữ. 品 (pǐn) – phẩm/sản phẩm → 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm; 售 (shòu) – bán → 销售 (xiāoshòu) – bán hàng; 商 (shāng) – buôn bán → 商业 (shāngyè) – thương mại; 员 (yuán) – nhân viên → 业务员 (yèwùyuán) – nhân viên kinh doanh; 问 (wèn) – hỏi. |
| 20 | 日 | rì | Nhật | Nghĩa: mặt trời, ngày, thời gian. 时 (shí) – thời gian; 期 (qī) – kỳ → 交货期 (jiāohuòqī) – thời hạn giao hàng; 明 (míng) – sáng/rõ; 早 (zǎo) – sớm; 晚 (wǎn) – muộn; 旧 (jiù) – cũ. |
| 21 | 月 | yuè | Nguyệt | Nghĩa: mặt trăng, tháng. 月 (yuè) – tháng; 期 (qī) – kỳ → 付款期 (fùkuǎnqī) – kỳ hạn thanh toán; 明 (míng) – sáng/rõ; 服 (fú) – phục → 服务 (fúwù) – dịch vụ; 朝 (cháo) – hướng/buổi. Lưu ý: không phải mọi chữ có hình 月 đều thuộc bộ 月; có trường hợp là cấu kiện 肉. |
| 22 | 目 | mù | Mục | Nghĩa: mắt, nhìn, quan sát. 看 (kàn) – xem/kiểm tra; 眼 (yǎn) – mắt; 直 (zhí) – thẳng; 省 (shěng) – tiết kiệm; 盯 (dīng) – nhìn chăm chú; 目标 (mùbiāo) – mục tiêu. |
| 23 | 耳 | ěr | Nhĩ | Nghĩa: tai, nghe. 闻 (wén) – nghe; 职 (zhí) – chức/vị trí → 职位 (zhíwèi) – chức vụ; 联 (lián) – liên → 联系 (liánxì) – liên hệ; 取 (qǔ) – lấy → 领取 (lǐngqǔ) – nhận/lĩnh; 聋 (lóng) – điếc. |
| 24 | 足 → ⻊ | zú | Túc | Nghĩa: chân, bước đi. 路 (lù) – đường → 路线 (lùxiàn) – tuyến đường; 跑 (pǎo) – chạy; 跳 (tiào) – nhảy; 距 (jù) – khoảng cách; 跟 (gēn) – theo/cùng; 跨 (kuà) – vượt. |
| 25 | 牛 → 牜 | niú | Ngưu | Nghĩa: trâu/bò → gia súc. 物 (wù) – vật → 货物 (huòwù) – hàng hóa; 特 (tè) – đặc biệt; 牧 (mù) – chăn nuôi; 牲 (shēng) – gia súc; 牵 (qiān) – kéo/dắt. |
| 26 | 犬 → 犭 | quǎn | Khuyển | Nghĩa: chó → mở rộng sang động vật/thú. 猫 (māo) – mèo; 狗 (gǒu) – chó; 猪 (zhū) – lợn; 猎 (liè) – săn; 猴 (hóu) – khỉ; 狼 (láng) – sói. |
| 27 | 虫 | chóng | Trùng | Nghĩa: côn trùng, sâu bọ; trong chữ hiện đại có thể mở rộng sang nhiều loại động vật nhỏ. 蛇 (shé) – rắn; 蜂 (fēng) – ong; 蚁 (yǐ) – kiến; 蝇 (yíng) – ruồi; 蝶 (dié) – bướm; 蚕 (cán) – tằm. |
| 28 | 雨 → ⻗ | yǔ | Vũ | Nghĩa: mưa, hiện tượng thời tiết. 雪 (xuě) – tuyết; 雷 (léi) – sấm; 雾 (wù) – sương; 霜 (shuāng) – sương giá; 需 (xū) – cần → 需求 (xūqiú) – nhu cầu; 零 (líng) – số 0/lẻ. |
| 29 | 门 ← 門 | mén | Môn | Nghĩa: cửa, lối vào. 问 (wèn) – hỏi; 间 (jiān) – gian/phòng; 闻 (wén) – nghe; 闭 (bì) – đóng; 阅 (yuè) – đọc/duyệt; 闸 (zhá) – cửa cống/van. |
| 30 | 阜 → 阝 bên trái | fù | Phụ | Nghĩa: gò đất, địa hình; thường gặp trong chữ liên quan địa điểm/khu vực. 院 (yuàn) – viện/khu → 医院 (yīyuàn) – bệnh viện; 阳 (yáng) – phía dương; 陡 (dǒu) – dốc; 陆 (lù) – đất liền → 陆运 (lùyùn) – vận tải đường bộ; 限 (xiàn) – giới hạn. |
| 31 | 邑 → 阝 bên phải | yì | Ấp | Nghĩa: thành, khu dân cư, địa phương. 都 (dū) – đô thị; 部 (bù) – bộ → 部门 (bùmén) – bộ phận; 郊 (jiāo) – ngoại ô; 邮 (yóu) – bưu chính → 邮件 (yóujiàn) – bưu phẩm/email; 郊区 (jiāoqū) – ngoại ô. |
| 32 | 宀 | mián | Miên | Nghĩa: mái nhà, nơi ở. 家 (jiā) – nhà; 室 (shì) – phòng → 办公室 (bàngōngshì) – văn phòng; 客 (kè) – khách → 客户 (kèhù) – khách hàng; 定 (dìng) – định → 订单 (dìngdān) – đơn hàng; 实 (shí) – thực → 实际 (shíjì) – thực tế; 安 (ān) – an toàn. |
| 33 | 厂 | hǎn | Hán | Nghĩa gốc: vách đá, mái che. Không nên hiểu 厂 là “nhà máy” với tư cách nghĩa của bộ thủ. Trong tiếng Trung hiện đại, 厂 (chǎng) là chữ “nhà máy/xưởng”. Các chữ thực sự mang cấu kiện 厂: 厂 (chǎng) – nhà máy; 原 (yuán) – nguyên; 厚 (hòu) – dày; 压 (yā) – ép; 厢 (xiāng) – gian/khoang. |
| 34 | 工 | gōng | Công | Nghĩa: công việc, lao động, kỹ thuật. 工厂 (gōngchǎng) – nhà máy; 工程 (gōngchéng) – công trình; 工业 (gōngyè) – công nghiệp; 加工 (jiāgōng) – gia công; 工艺 (gōngyì) – công nghệ/quy trình; 工序 (gōngxù) – công đoạn. |
| 35 | 力 | lì | Lực | Nghĩa: sức mạnh, lực. 功 (gōng) – công; 助 (zhù) – giúp; 动 (dòng) – chuyển động; 压力 (yālì) – áp lực; 动力 (dònglì) – động lực; 能力 (nénglì) – năng lực. |
| 36 | 禾 | hé | Hòa | Nghĩa: lúa, cây lương thực. 种 (zhǒng) – giống/chủng loại; 秒 (miǎo) – giây; 秋 (qiū) – mùa thu; 租 (zū) – thuê; 税 (shuì) – thuế; 程 (chéng) – quá trình → 流程 (liúchéng) – quy trình. |
| 37 | 米 | mǐ | Mễ | Nghĩa: gạo, hạt. 粉 (fěn) – bột; 粮 (liáng) – lương thực; 糖 (táng) – đường; 粒 (lì) – hạt; 精 (jīng) – tinh → 精度 (jīngdù) – độ chính xác; 粗 (cū) – thô. |
| 38 | 肉 → ⺼ | ròu | Nhục | Nghĩa: thịt, cơ thể, nội tạng. 肝 (gān) – gan; 肺 (fèi) – phổi; 腿 (tuǐ) – chân; 脂 (zhī) – chất béo; 腔 (qiāng) – khoang; 肋 (lèi) – xương sườn. Lưu ý: 月 là cấu kiện của 肉. |
| 39 | 皮 | pí | Bì | Nghĩa: da, vỏ, lớp ngoài. 皮革 (pígé) – da thuộc; 皮带 (pídài) – dây da; 破 (pò) – vỡ; 被 (bèi) – chăn; 坡 (pō) – dốc; 波 (bō) – sóng. |
| 40 | 皿 | mǐn | Mãnh | Nghĩa: đồ đựng, vật chứa. 盒 (hé) – hộp; 盘 (pán) – đĩa/khay; 盆 (pén) – chậu; 盖 (gài) – nắp/đậy; 盛 (chéng) – chứa/đựng; 监 (jiān) – giám sát. |
| 41 | 广 | guǎng | Nghiễm | Nghĩa: mái che, công trình; thường xuất hiện trong các chữ liên quan nơi chốn/công trình. 店 (diàn) – cửa hàng; 库 (kù) – kho → 仓库 (cāngkù) – kho hàng; 府 (fǔ) – phủ/cơ quan; 座 (zuò) – tòa/công trình; 床 (chuáng) – giường. |
| 42 | 用 | yòng | Dụng | Nghĩa: dùng, sử dụng, công dụng. 用品 (yòngpǐn) – đồ dùng; 用途 (yòngtú) – công dụng; 使用 (shǐyòng) – sử dụng; 备用 (bèiyòng) – dự phòng; 民用 (mínyòng) – dân dụng; 应用 (yìngyòng) – ứng dụng. |
| 43 | 田 | tián | Điền | Nghĩa: ruộng, khu đất chia ô. 电 (diàn) – điện; 界 (jiè) – giới hạn → 界面 (jièmiàn) – giao diện/bề mặt phân cách; 留 (liú) – giữ/lưu; 男 (nán) – nam; 由 (yóu) – do/bởi. |
| 44 | 页 ← 頁 | yè | Hiệt | Nghĩa: đầu; trang giấy. 题 (tí) – đề/hạng mục; 顶 (dǐng) – đỉnh; 项 (xiàng) – hạng mục → 项目 (xiàngmù) – dự án/hạng mục; 顺 (shùn) – thuận; 须 (xū) – cần phải; 领 (lǐng) – nhận/lĩnh. |
| 45 | 首 | shǒu | Thủ | Nghĩa: đầu, đứng đầu. Đây là bộ thủ nhưng trong tiếng Trung thương mại nên học chủ yếu qua từ ghép: 首要 (shǒuyào) – hàng đầu; 首先 (shǒuxiān) – trước tiên; 首款 (shǒukuǎn) – khoản thanh toán đầu tiên/tiền trả trước; 首批 (shǒupī) – lô đầu tiên; 首件 (shǒujiàn) – sản phẩm đầu tiên/mẫu đầu tiên. |
| 46 | 欠 | qiàn | Khiếm | Nghĩa: thiếu, nợ. 欠款 (qiànkuǎn) – khoản nợ; 欠账 (qiànzhàng) – công nợ; 欠货 (qiànhuò) – thiếu hàng; 次 (cì) – lần; 欧 (ōu) – Âu; 欢 (huān) – vui. |
| 47 | 方 | fāng | Phương | Nghĩa: phương hướng, phương pháp, bên/phía. 方面 (fāngmiàn) – phương diện; 方法 (fāngfǎ) – phương pháp; 双方 (shuāngfāng) – hai bên; 对方 (duìfāng) – bên đối tác; 方案 (fāng’àn) – phương án; 方式 (fāngshì) – phương thức. |
| 48 | 文 | wén | Văn | Nghĩa: văn, chữ viết, văn bản. 文件 (wénjiàn) – tài liệu/hồ sơ; 中文 (Zhōngwén) – tiếng Trung; 文档 (wéndàng) – tài liệu; 文书 (wénshū) – văn thư; 文本 (wénběn) – văn bản; 文化 (wénhuà) – văn hóa. |
| 49 | 示 → 礻 | shì | Thị | Nghĩa: biểu thị, nghi lễ; trong chữ hiện đại thường gặp dạng 礻. 礼 (lǐ) – lễ → 礼品 (lǐpǐn) – quà/tặng phẩm; 祝 (zhù) – chúc; 福 (fú) – phúc; 视 (shì) – nhìn/kiểm tra → 视察 (shìchá) – thị sát/kiểm tra; 票 (piào) – vé/phiếu; 社 (shè) – xã/hội → 社会 (shèhuì) – xã hội. |
| 50 | 父 | fù | Phụ | Nghĩa: cha, bố. 爸 (bà) – bố; 父亲 (fùqīn) – cha; 父母 (fùmǔ) – cha mẹ. Lưu ý thương mại: không dùng 父公司 để nói “công ty mẹ”; dùng 母公司 (mǔ gōngsī) – công ty mẹ và 子公司 (zǐ gōngsī) – công ty con. |
