Ngữ pháp Tiếng Trung

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Chức năng (Chữ Hán + Pinyin + Nghĩa tiếng Việt)
1 名词 míngcí Danh từ 表示人、事物、地点、时间、概念 (biǎoshì rén, shìwù, dìdiǎn, shíjiān, gàiniàn) – Chỉ người, sự vật, địa điểm, thời gian, khái niệm.
2 代词 dàicí Đại từ 代替名词或名词短语 (dàitì míngcí huò míngcí duǎnyǔ) – Thay thế danh từ hoặc cụm danh từ.
3 人称代词 rénchēng dàicí Đại từ nhân xưng 表示人物 (biǎoshì rénwù) – Chỉ người: 我、你、他、她、它、我们 (wǒ, nǐ, tā, tā, tā, wǒmen).
4 指示代词 zhǐshì dàicí Đại từ chỉ định 指示人或事物 (zhǐshì rén huò shìwù) – Chỉ người hoặc sự vật: 这、那、这些、那些 (zhè, nà, zhèxiē, nàxiē).
5 疑问代词 yíwèn dàicí Đại từ nghi vấn 表示疑问 (biǎoshì yíwèn) – Dùng để hỏi: 谁、什么、哪、哪里、多少 (shéi, shénme, nǎ, nǎlǐ, duōshǎo).
6 动词 dòngcí Động từ 表示动作或状态 (biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài) – Chỉ hành động hoặc trạng thái.
7 助动词 zhùdòngcí Trợ động từ 表示能力、可能、意愿等 (biǎoshì nénglì, kěnéng, yìyuàn děng) – Biểu thị khả năng, sự có thể, ý muốn…
8 形容词 xíngróngcí Tính từ 表示性质、状态 (biǎoshì xìngzhì, zhuàngtài) – Chỉ tính chất, đặc điểm hoặc trạng thái.
9 数词 shùcí Số từ 表示数量或顺序 (biǎoshì shùliàng huò shùnxù) – Chỉ số lượng hoặc thứ tự.
10 量词 liàngcí Lượng từ 表示计量单位 (biǎoshì jìliàng dānwèi) – Chỉ đơn vị đo lường hoặc đơn vị đếm.
11 名量词 míng liàngcí Lượng từ danh từ 用于名词前 (yòng yú míngcí qián) – Dùng trước danh từ: 个、本、张、条、台…
12 动量词 dòng liàngcí Lượng từ động tác 表示动作次数 (biǎoshì dòngzuò cìshù) – Chỉ số lần hoặc số lượt thực hiện hành động: 次、遍、趟、下、回…
13 副词 fùcí Phó từ 修饰动词、形容词或副词 (xiūshì dòngcí, xíngróngcí huò fùcí) – Bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ.
14 介词 jiècí Giới từ 表示时间、地点、对象等关系 (biǎoshì shíjiān, dìdiǎn, duìxiàng děng guānxì) – Biểu thị quan hệ về thời gian, địa điểm, đối tượng…
15 连词 liáncí Liên từ 连接词、短语或句子 (liánjiē cí, duǎnyǔ huò jùzi) – Nối từ, cụm từ hoặc câu.
16 助词 zhùcí Trợ từ 表示语法关系 (biǎoshì yǔfǎ guānxì) – Biểu thị quan hệ ngữ pháp.
17 结构助词 jiégòu zhùcí Trợ từ kết cấu 表示句子结构 (biǎoshì jùzi jiégòu) – Biểu thị kết cấu câu: 的、地、得.
18 动态助词 dòngtài zhùcí Trợ từ chỉ trạng thái 表示动作状态或完成 (biǎoshì dòngzuò zhuàngtài huò wánchéng) – Biểu thị trạng thái hoặc sự hoàn thành của hành động: 了、着、过.
19 语气助词 yǔqì zhùcí Trợ từ ngữ khí 表示说话人的语气 (biǎoshì shuōhuàrén de yǔqì) – Biểu thị ngữ khí của người nói: 吗、呢、吧、啊、呀.
20 叹词 tàncí Thán từ 表示感叹或情感 (biǎoshì gǎntàn huò qínggǎn) – Biểu thị cảm thán hoặc cảm xúc.
21 拟声词 nǐshēngcí Từ tượng thanh 模拟声音 (mónǐ shēngyīn) – Mô phỏng âm thanh của người, động vật hoặc sự vật.