QUY ĐỊNH MÃ HÀNG HÓA TẠI CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG AN PHÁT ĐẠT

CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG AN PHÁT ĐẠT

BẢNG TỔNG HỢP HỆ THỐNG MÃ HÀNG HÓA

📌 I. BẢNG CẤU TRÚC MÃ HÀNG

Loại hàng Cấu trúc mã Ví dụ
Hàng nhập khẩu CN26 – Nhóm chính – Nhóm chi tiết – STT CN26-VL-SG-001
Hàng mua trong nước TN26 – Nhóm chính – Nhóm chi tiết – STT TN26-VL-SG-001

📌 II. BẢNG DANH MỤC NHÓM CHÍNH

STT Nhóm ngành
1 Vật liệu hoàn thiện VL
2 Thiết bị điện TD
3 Nội thất NT
4 Đồ bếp DB
5 Gia dụng GD
6 Phụ kiện PK
7 Máy móc – Thiết bị MM
8 Nhóm khác KH

📌 III. BẢNG NHÓM CHI TIẾT THEO TỪNG NGÀNH


1️⃣ VẬT LIỆU (VL)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ mã CN Ví dụ mã TN
1 Sàn gỗ nhựa SG CN26-VL-SG-001 TN26-VL-SG-001
2 Sàn gỗ ngoài trời SN CN26-VL-SN-001 TN26-VL-SN-001
3 Tấm ốp tường TO CN26-VL-TO-001 TN26-VL-TO-001
4 Tấm ốp trần TT CN26-VL-TT-001 TN26-VL-TT-001
5 Vách ngăn VN CN26-VL-VN-001 TN26-VL-VN-001

2️⃣ THIẾT BỊ ĐIỆN (TD)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ CN Ví dụ TN
1 Công tắc CT CN26-TD-CT-001 TN26-TD-CT-001
2 Đèn DE CN26-TD-DE-001 TN26-TD-DE-001

3️⃣ ĐỒ BẾP (DB)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ CN Ví dụ TN
1 Máy rửa bát MR CN26-DB-MR-001 TN26-DB-MR-001
2 Máy sấy bát MS CN26-DB-MS-001 TN26-DB-MS-001
3 Tủ bếp TB CN26-DB-TB-001 TN26-DB-TB-001

4️⃣ PHỤ KIỆN (PK)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ CN Ví dụ TN
1 Giàn phơi thông minh GP CN26-PK-GP-001 TN26-PK-GP-001
2 Phụ kiện phòng tắm PT CN26-PK-PT-001 TN26-PK-PT-001
3 Khóa thông minh KT CN26-PK-KT-001 TN26-PK-KT-001

5️⃣ NỘI THẤT (NT)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ CN Ví dụ TN
1 Tủ TU CN26-NT-TU-001 TN26-NT-TU-001
2 Bàn ghế BG CN26-NT-BG-001 TN26-NT-BG-001
3 Sofa SF CN26-NT-SF-001 TN26-NT-SF-001

6️⃣ GIA DỤNG (GD)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ CN Ví dụ TN
1 Đồ điện gia dụng DG CN26-GD-DG-001 TN26-GD-DG-001
2 Đồ nhựa DN CN26-GD-DN-001 TN26-GD-DN-001
3 Gia dụng khác GD CN26-GD-GD-001 TN26-GD-GD-001

7️⃣ MÁY MÓC – THIẾT BỊ (MM)

STT Sản phẩm Mã chi tiết Ví dụ CN Ví dụ TN
1 Xe nâng XN CN26-MM-XN-001 TN26-MM-XN-001
2 Robot RB CN26-MM-RB-001 TN26-MM-RB-001
3 Dây chuyền sản xuất DC CN26-MM-DC-001 TN26-MM-DC-001
4 Máy công trình MC CN26-MM-MC-001 TN26-MM-MC-001
5 Máy phát điện MP CN26-MM-MP-001 TN26-MM-MP-001
6 Máy bơm MB CN26-MM-MB-001 TN26-MM-MB-001
7 Máy thủy lực TL CN26-MM-TL-001 TN26-MM-TL-001
8 Quạt công nghiệp QC CN26-MM-QC-001 TN26-MM-QC-001
9 Máy rửa xe RX CN26-MM-RX-001 TN26-MM-RX-001
10 Máy cắt gạch CG CN26-MM-CG-001 TN26-MM-CG-001

📌 IV. BẢNG QUY ĐỊNH QUẢN LÝ THEO LÔ

Nội dung Quy định Ví dụ
Hậu tố lô Thêm “-L01” CN26-VL-SG-001-L01
Lô tiếp theo Tăng dần CN26-VL-SG-001-L02
Không thay đổi mã gốc Giữ nguyên mã sản phẩm CN26-VL-SG-001