Tập 1
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | giữa, trong, trung tâm | 中国在亚洲东部。Zhōngguó zài Yàzhōu dōngbù. | Trung Quốc nằm ở phía Đông châu Á. |
| 种 | zhǒng | loại, giống | 这种产品质量很好。Zhè zhǒng chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo. | Loại sản phẩm này có chất lượng rất tốt. |
| 种子 | zhǒngzi | hạt giống | 农民准备好了种子。Nóngmín zhǔnbèi hǎo le zhǒngzi. | Nông dân đã chuẩn bị hạt giống. |
| 种树 | zhòng shù | trồng cây | 我们每年春天都会种树。Wǒmen měinián chūntiān dōu huì zhòng shù. | Chúng tôi mỗi năm đều trồng cây vào mùa xuân. |
| 挂钟 | guàzhōng | đồng hồ treo tường | 客厅墙上有一个挂钟。Kètīng qiáng shàng yǒu yí gè guàzhōng. | Trên tường phòng khách có một chiếc đồng hồ treo tường. |
| 闹钟 | nàozhōng | đồng hồ báo thức | 我每天早上听闹钟起床。Wǒ měitiān zǎoshang tīng nàozhōng qǐchuáng. | Mỗi sáng tôi nghe đồng hồ báo thức để thức dậy. |
| 肿胀 | zhǒngzhàng | sưng, phù | 他的脚因为受伤而肿胀。Tā de jiǎo yīnwèi shòushāng ér zhǒngzhàng. | Chân anh ấy bị sưng do bị thương. |
| 红肿 | hóngzhǒng | đỏ và sưng | 他的眼睛有一点红肿。Tā de yǎnjing yǒu yìdiǎn hóngzhǒng. | Mắt anh ấy hơi đỏ và sưng. |
| 冲动 | chōngdòng | kích động, bốc đồng | 做决定以前不要太冲动。Zuò juédìng yǐqián bú yào tài chōngdòng. | Trước khi quyết định không nên quá bốc đồng. |
| 冲劲 | chōngjìn | sức tiến lên, nhiệt huyết | 年轻人应该保持冲劲。Niánqīngrén yīnggāi bǎochí chōngjìn. | Người trẻ nên giữ tinh thần nhiệt huyết tiến lên. |
| 中心 | zhōngxīn | trung tâm | 这里是城市的商业中心。Zhèlǐ shì chéngshì de shāngyè zhōngxīn. | Đây là trung tâm thương mại của thành phố. |
| 忠诚 | zhōngchéng | trung thành | 他一直忠诚于自己的工作。Tā yìzhí zhōngchéng yú zìjǐ de gōngzuò. | Anh ấy luôn trung thành với công việc của mình. |
Trang 2
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù | không, không phải | 我不喜欢迟到。Wǒ bù xǐhuān chídào. | Tôi không thích đi muộn. |
| 否认 | fǒurèn | phủ nhận | 他不否认自己的错误。Tā bù fǒurèn zìjǐ de cuòwù. | Anh ấy không phủ nhận sai lầm của mình. |
| 否极泰来 | pǐ jí tài lái | hết khổ đến lúc sung sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai | 人生总会否极泰来。Rénshēng zǒng huì pǐ jí tài lái. | Cuộc đời rồi sẽ có lúc vượt qua khó khăn để tốt đẹp hơn. |
| 怀念 | huáiniàn | nhớ nhung, hoài niệm | 我很怀念以前的生活。Wǒ hěn huáiniàn yǐqián de shēnghuó. | Tôi rất nhớ cuộc sống trước đây. |
| 怀旧 | huáijiù | hoài cổ, nhớ về quá khứ | 他喜欢听怀旧歌曲。Tā xǐhuān tīng huáijiù gēqǔ. | Anh ấy thích nghe những bài hát hoài cổ. |
| 破坏 | pòhuài | phá hoại, làm hỏng | 不要破坏公共环境。Bú yào pòhuài gōnggòng huánjìng. | Không được phá hoại môi trường công cộng. |
| 坏人 | huàirén | người xấu, kẻ xấu | 我们不能相信坏人。Wǒmen bù néng xiāngxìn huàirén. | Chúng ta không thể tin người xấu. |
| 还有 | háiyǒu | còn có, còn lại | 桌子上还有一本书。Zhuōzi shàng háiyǒu yì běn shū. | Trên bàn còn có một quyển sách. |
| 归还 | guīhuán | trả lại, hoàn trả | 请按时归还图书。Qǐng ànshí guīhuán túshū. | Hãy trả sách đúng hạn. |
| 环境 | huánjìng | môi trường, hoàn cảnh | 我们要保护自然环境。Wǒmen yào bǎohù zìrán huánjìng. | Chúng ta cần bảo vệ môi trường tự nhiên. |
| 环绕 | huánrào | bao quanh, vây quanh | 山水环绕着这个小村庄。Shānshuǐ huánrào zhe zhège xiǎo cūnzhuāng. | Núi non sông nước bao quanh ngôi làng nhỏ này. |
| 干杯 | gānbēi | cạn ly, chúc mừng | 朋友见面时喜欢一起干杯。Péngyou jiànmiàn shí xǐhuān yìqǐ gānbēi. | Bạn bè gặp nhau thích cùng nâng ly. |
| 奖杯 | jiǎngbēi | cúp, chiếc cúp giải thưởng | 他拿到了比赛的奖杯。Tā ná dào le bǐsài de jiǎngbēi. | Anh ấy đã nhận được chiếc cúp của cuộc thi. |
Trang 3
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 厂 | chǎng | nhà xưởng, nhà máy | 这家工厂生产家具。Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn jiājù. | Nhà máy này sản xuất đồ nội thất. |
| 厄运 | èyùn | vận rủi | 他经历了很多厄运,但一直没有放弃。Tā jīnglì le hěn duō èyùn, dàn yìzhí méiyǒu fàngqì. | Anh ấy đã trải qua nhiều vận rủi nhưng chưa bao giờ từ bỏ. |
| 灾厄 | zāi’è | tai họa, tai ương | 洪水给这个地区带来了巨大的灾厄。Hóngshuǐ gěi zhège dìqū dàilái le jùdà de zāi’è. | Trận lũ đã mang đến tai họa lớn cho khu vực này. |
| 日历 | rìlì | lịch | 我把重要的日期写在日历上。Wǒ bǎ zhòngyào de rìqī xiě zài rìlì shàng. | Tôi ghi những ngày quan trọng lên lịch. |
| 经历 | jīnglì | trải qua; kinh nghiệm | 这次经历让我学到了很多。Zhè cì jīnglì ràng wǒ xué dào le hěn duō. | Trải nghiệm này giúp tôi học được rất nhiều điều. |
| 厌倦 | yànjuàn | chán ngán | 他厌倦了每天重复的工作。Tā yànjuàn le měitiān chóngfù de gōngzuò. | Anh ấy chán ngán công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày. |
| 厌烦 | yànfán | chán ghét, phát ngán | 不要让客户感到厌烦。Bú yào ràng kèhù gǎndào yànfán. | Đừng để khách hàng cảm thấy phiền chán. |
| 厉害 | lìhai | giỏi; lợi hại; nghiêm trọng | 她的中文说得很厉害。Tā de Zhōngwén shuō de hěn lìhai. | Tiếng Trung của cô ấy rất giỏi. |
| 厉声 | lìshēng | nghiêm giọng, quát lớn | 老师厉声提醒大家注意安全。Lǎoshī lìshēng tíxǐng dàjiā zhùyì ānquán. | Giáo viên nghiêm giọng nhắc mọi người chú ý an toàn. |
| 厚重 | hòuzhòng | dày và nặng | 这扇木门看起来十分厚重。Zhè shàn mùmén kànqǐlái shífēn hòuzhòng. | Cánh cửa gỗ này trông rất dày và nặng. |
| 厚度 | hòudù | độ dày | 请检查板材的厚度。Qǐng jiǎnchá bǎncái de hòudù. | Hãy kiểm tra độ dày của tấm vật liệu. |
| 压住 | yāzhù | đè giữ, ép chặt | 请用书压住这张纸。Qǐng yòng shū yāzhù zhè zhāng zhǐ. | Hãy dùng quyển sách đè tờ giấy này. |
| 压板 | yābǎn | tấm ép, bàn ép | 工人正在安装压板。Gōngrén zhèngzài ānzhuāng yābǎn. | Công nhân đang lắp đặt tấm ép. |
| 大厦 | dàshà | tòa nhà lớn, cao ốc | 那座大厦有三十层。Nà zuò dàshà yǒu sānshí céng. | Tòa nhà đó có 30 tầng. |
| 厦门 | Xiàmén | thành phố Hạ Môn | 厦门是中国著名的海滨城市。Xiàmén shì Zhōngguó zhùmíng de hǎibīn chéngshì. | Hạ Môn là thành phố biển nổi tiếng của Trung Quốc. |
| 危急 | wēijí | nguy cấp | 病人的情况十分危急。Bìngrén de qíngkuàng shífēn wēijí. | Tình trạng của bệnh nhân rất nguy cấp. |
| 安危 | ānwēi | sự an nguy, an toàn hay nguy hiểm | 我们要时刻关心员工的安危。Wǒmen yào shíkè guānxīn yuángōng de ānwēi. | Chúng ta phải luôn quan tâm đến sự an toàn của nhân viên. |
Trang 4
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | chủ, chính | 他是这家公司的主人。Tā shì zhè jiā gōngsī de zhǔrén. | Anh ấy là chủ của công ty này. |
| 住宿 | zhùsù | lưu trú | 我们已经订好了住宿。Wǒmen yǐjīng dìng hǎo le zhùsù. | Chúng tôi đã đặt chỗ lưu trú xong rồi. |
| 居住 | jūzhù | cư trú, sinh sống | 我们一家人居住在河内。Wǒmen yì jiārén jūzhù zài Hénèi. | Cả gia đình chúng tôi sinh sống tại Hà Nội. |
| 石柱 | shízhù | cột đá | 大门前有两根石柱。Dàmén qián yǒu liǎng gēn shízhù. | Trước cổng có hai cột đá. |
| 柱子 | zhùzi | cây cột | 这根柱子非常结实。Zhè gēn zhùzi fēicháng jiēshi. | Cây cột này rất chắc chắn. |
| 注射 | zhùshè | tiêm (thuốc) | 护士正在给病人注射。Hùshi zhèngzài gěi bìngrén zhùshè. | Y tá đang tiêm thuốc cho bệnh nhân. |
| 关注 | guānzhù | quan tâm, chú ý | 请大家关注公司的最新通知。Qǐng dàjiā guānzhù gōngsī de zuìxīn tōngzhī. | Mọi người hãy chú ý đến thông báo mới nhất của công ty. |
| 拄杖 | zhǔzhàng | chống gậy | 老人拄杖慢慢地走路。Lǎorén zhǔzhàng mànmàn de zǒulù. | Người già chống gậy đi từng bước chậm rãi. |
| 拄拐 | zhǔguǎi | chống nạng | 他受伤以后只能拄拐走路。Tā shòushāng yǐhòu zhǐnéng zhǔguǎi zǒulù. | Sau khi bị thương anh ấy chỉ có thể chống nạng để đi. |
| 向往 | xiàngwǎng | khao khát, hướng tới | 我一直向往自由的生活。Wǒ yìzhí xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó. | Tôi luôn khao khát một cuộc sống tự do. |
| 往返 | wǎngfǎn | khứ hồi, đi về | 我每天往返公司和家。Wǒ měitiān wǎngfǎn gōngsī hé jiā. | Mỗi ngày tôi đi về giữa công ty và nhà. |
| 驻地 | zhùdì | nơi đóng quân, nơi làm việc lâu dài | 项目组已经到达驻地。Xiàngmùzǔ yǐjīng dàodá zhùdì. | Nhóm dự án đã đến nơi làm việc. |
| 驻足 | zhùzú | dừng chân | 很多游客驻足欣赏风景。Hěn duō yóukè zhùzú xīnshǎng fēngjǐng. | Nhiều du khách dừng chân ngắm cảnh. |
| 蛀虫 | zhùchóng | mọt, sâu đục gỗ | 木柜里发现了蛀虫。Mùguì lǐ fāxiàn le zhùchóng. | Phát hiện có mọt trong tủ gỗ. |
| 蛀牙 | zhùyá | sâu răng | 小孩子要注意预防蛀牙。Xiǎoháizi yào zhùyì yùfáng zhùyá. | Trẻ nhỏ cần chú ý phòng ngừa sâu răng. |
Trang 5
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 九 | jiǔ | chín | 今天是九号。Jīntiān shì jiǔ hào. | Hôm nay là ngày mùng 9. |
| 仇人 | chóurén | kẻ thù | 他和仇人见面了。Tā hé chóurén jiànmiàn le. | Anh ấy đã gặp kẻ thù của mình. |
| 仇恨 | chóuhèn | thù hận, căm hận | 我们不要仇恨别人。Wǒmen bú yào chóuhèn biérén. | Chúng ta không nên căm ghét người khác. |
| 丸子 | wánzi | viên, viên tròn (đồ ăn) | 我喜欢吃牛肉丸子。Wǒ xǐhuān chī niúròu wánzi. | Tôi thích ăn viên bò. |
| 肉丸 | ròuwán | thịt viên | 这家店的肉丸很好吃。Zhè jiā diàn de ròuwán hěn hǎochī. | Thịt viên của quán này rất ngon. |
| 杂乱 | záluàn | lộn xộn | 房间很杂乱。Fángjiān hěn záluàn. | Căn phòng rất bừa bộn. |
| 杂粮 | záliáng | ngũ cốc tạp | 多吃杂粮对身体好。Duō chī záliáng duì shēntǐ hǎo. | Ăn nhiều ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe. |
| 研究 | yánjiū | nghiên cứu | 他正在研究这个问题。Tā zhèngzài yánjiū zhège wèntí. | Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này. |
| 究竟 | jiūjìng | rốt cuộc, cuối cùng | 你究竟想说什么?Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme? | Rốt cuộc bạn muốn nói gì? |
| 车轨 | chēguǐ | đường ray xe lửa | 工人正在维修车轨。Gōngrén zhèngzài wéixiū chēguǐ. | Công nhân đang sửa chữa đường ray xe lửa. |
| 轨道 | guǐdào | quỹ đạo; đường ray | 火车已经进入轨道。Huǒchē yǐjīng jìnrù guǐdào. | Tàu hỏa đã vào đường ray. |
| 朝旭 | zhāoxù | ánh bình minh (văn học) | 朝旭照亮了大地。Zhāoxù zhàoliàng le dàdì. | Ánh bình minh chiếu sáng mặt đất. |
| 染布 | rǎnbù | nhuộm vải | 工厂每天都染布。Gōngchǎng měitiān dōu rǎnbù. | Nhà máy nhuộm vải mỗi ngày. |
| 污染 | wūrǎn | ô nhiễm; làm ô nhiễm | 工厂不能污染环境。Gōngchǎng bùnéng wūrǎn huánjìng. | Nhà máy không được làm ô nhiễm môi trường. |
Trang 6
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ (Hán tự + Pinyin) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě | Cũng | 我也喜欢喝咖啡。 Wǒ yě xǐhuān hē kāfēi. |
Tôi cũng thích uống cà phê. |
| 他们 | tāmen | Họ | 他们都是中国人。 Tāmen dōu shì Zhōngguó rén. |
Họ đều là người Trung Quốc. |
| 吉他 | jítā | Đàn ghi-ta | 我弟弟会弹吉他。 Wǒ dìdi huì tán jítā. |
Em trai tôi biết chơi đàn ghi-ta. |
| 电池 | diànchí | Pin, ắc quy | 我的手机电池没电了。 Wǒ de shǒujī diànchí méi diàn le. |
Pin điện thoại của tôi hết rồi. |
| 池塘 | chítáng | Ao, hồ nhỏ | 孩子们在池塘边玩。 Háizimen zài chítáng biān wán. |
Bọn trẻ đang chơi bên bờ ao. |
| 土地 | tǔdì | Đất đai | 农民在土地上种菜。 Nóngmín zài tǔdì shàng zhòng cài. |
Người nông dân trồng rau trên mảnh đất. |
| 地点 | dìdiǎn | Địa điểm | 开会的地点在哪里? Kāihuì de dìdiǎn zài nǎlǐ? |
Địa điểm họp ở đâu? |
| 他的 | tā de | Của anh ấy | 这是他的电脑。 Zhè shì tā de diànnǎo. |
Đây là máy tính của anh ấy. |
| 他俩 | tāliǎ | Hai người họ | 他俩住在一起。 Tāliǎ zhù zài yìqǐ. |
Hai người họ sống cùng nhau. |
| 松弛 | sōngchí | Thư giãn; thả lỏng | 运动以后,身体很松弛。 Yùndòng yǐhòu, shēntǐ hěn sōngchí. |
Sau khi tập thể dục, cơ thể rất thư giãn. |
| 弛缓 | chíhuǎn | Dịu lại, giảm bớt | 他的病情已经弛缓了。 Tā de bìngqíng yǐjīng chíhuǎn le. |
Tình trạng bệnh của anh ấy đã thuyên giảm. |
| 奔驰 | bēnchí | Chạy nhanh; Mercedes-Benz | 汽车在高速公路上奔驰。 Qìchē zài gāosù gōnglù shàng bēnchí. |
Chiếc xe đang chạy trên đường cao tốc. |
| 驰名 | chímíng | Nổi tiếng, lừng danh | 这家饭店驰名全国。 Zhè jiā fàndiàn chímíng quánguó. |
Nhà hàng này nổi tiếng khắp cả nước. |
| 施舍 | shīshě | Bố thí, ban phát | 他经常施舍穷人。 Tā jīngcháng shīshě qióngrén. |
Anh ấy thường bố thí cho người nghèo. |
| 拖地 | tuōdì | Lau nhà | 妈妈正在拖地。 Māma zhèngzài tuōdì. |
Mẹ đang lau nhà. |
| 拖把 | tuōbǎ | Cây lau nhà | 我买了一把新拖把。 Wǒ mǎi le yì bǎ xīn tuōbǎ. |
Tôi đã mua một cây lau nhà mới. |
