Tiếng Trung thương mại – Sơ cấp – Tập 1

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 爱好 àihào Sở thích 我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.
2 Tám 我们班有八个学生。
Wǒmen bān yǒu bā gè xuéshēng.
Lớp chúng tôi có tám học sinh.
3 Cái, chiếc; cầm, nắm 我把书放在桌子上。
Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Tôi đặt quyển sách lên bàn.
4 白色 báisè Màu trắng 我买了一件白色的衬衫。
Wǒ mǎile yí jiàn báisè de chènshān.
Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu trắng.
5 bǎi Một trăm 这本书有一百页。
Zhè běn shū yǒu yì bǎi yè.
Cuốn sách này có một trăm trang.
6 百分之 bǎifēnzhī Phần trăm 这家公司提高了百分之二十的利润。
Zhè jiā gōngsī tígāole bǎifēnzhī èrshí de lìrùn.
Công ty này đã tăng lợi nhuận 20%.
7 bàn Một nửa 我吃了半个苹果。
Wǒ chīle bàn ge píngguǒ.
Tôi đã ăn nửa quả táo.
8 办法 bànfǎ Phương pháp, cách làm 老师想出了一个好办法。
Lǎoshī xiǎngchūle yí gè hǎo bànfǎ.
Giáo viên đã nghĩ ra một cách hay.
9 bǎo No, ăn no 我已经吃饱了晚饭。
Wǒ yǐjīng chībǎo le wǎnfàn.
Tôi đã ăn tối no rồi.
10 bēi Cốc, ly; lượng từ 我喝了一杯咖啡。
Wǒ hēle yì bēi kāfēi.
Tôi đã uống một ly cà phê.
11 北方 běifāng Phía Bắc, miền Bắc 我的朋友住在中国北方。
Wǒ de péngyou zhù zài Zhōngguó běifāng.
Bạn tôi sống ở miền Bắc Trung Quốc.
12 北美 Běiměi Bắc Mỹ 他们计划去北美旅游。
Tāmen jìhuà qù Běiměi lǚyóu.
Họ dự định đi du lịch Bắc Mỹ.
13 bèi Lần (gấp… lần) 今年的收入比去年增加了一倍。
Jīnnián de shōurù bǐ qùnián zēngjiāle yí bèi.
Thu nhập năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
14 běn Quyển (lượng từ); gốc; vốn 我买了两本汉语书。
Wǒ mǎile liǎng běn Hànyǔ shū.
Tôi đã mua hai quyển sách tiếng Trung.
15 本科 běnkē Đại học hệ cử nhân 她在北京大学读本科。
Tā zài Běijīng Dàxué dú běnkē.
Cô ấy học hệ cử nhân tại Đại học Bắc Kinh.
16 本来 běnlái Vốn dĩ, ban đầu 我本来想去上海。
Wǒ běnlái xiǎng qù Shànghǎi.
Vốn dĩ tôi muốn đi Thượng Hải.
17 So với; hơn 今天比昨天热。
Jīntiān bǐ zuótiān rè.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
18 比赛 bǐsài Thi đấu, cuộc thi 我们明天参加足球比赛。
Wǒmen míngtiān cānjiā zúqiú bǐsài.
Ngày mai chúng tôi tham gia thi đấu bóng đá.
19 毕业 bìyè Tốt nghiệp 我弟弟今年大学毕业了。
Wǒ dìdi jīnnián dàxué bìyè le.
Em trai tôi năm nay đã tốt nghiệp đại học.
20 必须 bìxū Phải, bắt buộc 学生必须完成作业。
Xuéshēng bìxū wánchéng zuòyè.
Học sinh phải hoàn thành bài tập.
21 鞭炮 biānpào Pháo 春节大家都会放鞭炮。
Chūnjié dàjiā dōu huì fàng biānpào.
Tết Nguyên đán mọi người đều đốt pháo.
22 变化 biànhuà Thay đổi, biến đổi 这个城市发生了很大的变化。
Zhège chéngshì fāshēng le hěn dà de biànhuà.
Thành phố này đã có sự thay đổi rất lớn.
23 表示 biǎoshì Biểu thị, bày tỏ 我向老师表示感谢。
Wǒ xiàng lǎoshī biǎoshì gǎnxiè.
Tôi bày tỏ lòng cảm ơn với thầy giáo.
24 bié Đừng 你别忘了带护照。
Nǐ bié wàng le dài hùzhào.
Bạn đừng quên mang hộ chiếu.
25 博士 bóshì Tiến sĩ 王老师是一位博士。
Wáng lǎoshī shì yí wèi bóshì.
Thầy Vương là một tiến sĩ.
26 Không 我今天不去学校。
Wǒ jīntiān bù qù xuéxiào.
Hôm nay tôi không đến trường.
27 不过 búguò Tuy nhiên 这个菜很好吃,不过有点儿辣。
Zhège cài hěn hǎochī, búguò yǒudiǎnr là.
Món này rất ngon, tuy nhiên hơi cay.
28 不客气 bú kèqi Không có gì 他说:“不客气。”
Tā shuō: “Bú kèqi.”
Anh ấy nói: “Không có gì.”
29 部门 bùmén Bộ phận, phòng ban 我在销售部门工作。
Wǒ zài xiāoshòu bùmén gōngzuò.
Tôi làm việc ở bộ phận kinh doanh.
30 cài Món ăn; rau 妈妈做了很多菜。
Māma zuò le hěn duō cài.
Mẹ đã nấu rất nhiều món ăn.
31 菜单 càidān Thực đơn 服务员给我们菜单。
Fúwùyuán gěi wǒmen càidān.
Nhân viên phục vụ đưa thực đơn cho chúng tôi.
32 参观 cānguān Tham quan 我们明天参观工厂。
Wǒmen míngtiān cānguān gōngchǎng.
Ngày mai chúng tôi tham quan nhà máy.
33 chá Trà 爷爷每天喝茶。
Yéye měitiān hē chá.
Ông mỗi ngày đều uống trà.
34 chǎng Lượng từ; buổi; sân 我们看了一场电影。
Wǒmen kàn le yì chǎng diànyǐng.
Chúng tôi đã xem một bộ phim.
35 超过 chāoguò Vượt quá 今天的气温超过三十五度。
Jīntiān de qìwēn chāoguò sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay vượt quá 35°C.
36 超市 chāoshì Siêu thị 妈妈去超市买水果。
Māma qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.
Mẹ đi siêu thị mua trái cây.
37 衬衣 chènyī Áo sơ mi 他买了一件新衬衣。
Tā mǎile yí jiàn xīn chènyī.
Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi mới.
38 吃饭 chīfàn Ăn cơm 我们一起吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
39 迟到 chídào Đi muộn 他今天上班迟到了。
Tā jīntiān shàngbān chídào le.
Hôm nay anh ấy đi làm muộn.
40 出差 chūchāi Đi công tác 经理昨天去北京出差。
Jīnglǐ zuótiān qù Běijīng chūchāi.
Hôm qua giám đốc đi công tác ở Bắc Kinh.
41 出汗 chūhàn Ra mồ hôi 他跑步以后出了很多汗。
Tā pǎobù yǐhòu chū le hěn duō hàn.
Sau khi chạy bộ anh ấy ra rất nhiều mồ hôi.
42 出租车 chūzūchē Xe taxi 我们坐出租车去机场。
Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
43 穿 chuān Mặc; đi (giày) 她今天穿了一条新裙子。
Tā jīntiān chuānle yì tiáo xīn qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy mới.
44 纯真 chúnzhēn Thuần khiết, hồn nhiên 孩子有一颗纯真的心。
Háizi yǒu yì kē chúnzhēn de xīn.
Đứa trẻ có một trái tim hồn nhiên.
45 春天 chūntiān Mùa xuân 春天很多花都开了。
Chūntiān hěn duō huā dōu kāi le.
Mùa xuân rất nhiều loài hoa nở.
46 春节 Chūnjié Tết Nguyên đán 我们春节回家过年。
Wǒmen Chūnjié huí jiā guònián.
Chúng tôi về nhà ăn Tết.
47 Lần 我去过中国三次。
Wǒ qùguo Zhōngguó sān cì.
Tôi đã đến Trung Quốc ba lần.
48 cóng Từ 我从河内来到上海。
Wǒ cóng Hénèi láidào Shànghǎi.
Tôi đến Thượng Hải từ Hà Nội.
49 dào Đến 我们下午到公司。
Wǒmen xiàwǔ dào gōngsī.
Chiều chúng tôi đến công ty.
50 Đánh; gọi; chơi 我每天打电话给妈妈。
Wǒ měitiān dǎ diànhuà gěi māma.
Tôi mỗi ngày đều gọi điện cho mẹ.
51 打的 dǎdī Đi taxi 他们打的去火车站。
Tāmen dǎdī qù huǒchēzhàn.
Họ đi taxi đến ga tàu.
52 打算 dǎsuàn Dự định 我打算明年去中国留学。
Wǒ dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó liúxué.
Tôi dự định năm sau đi du học Trung Quốc.
53 To, lớn 这家公司很大。
Zhè jiā gōngsī hěn dà.
Công ty này rất lớn.
54 大概 dàgài Đại khái, khoảng 会议大概两个小时结束。
Huìyì dàgài liǎng gè xiǎoshí jiéshù.
Cuộc họp khoảng hai tiếng sẽ kết thúc.
55 大明公司 Dàmíng Gōngsī Công ty Đại Minh 我今天去大明公司开会。
Wǒ jīntiān qù Dàmíng Gōngsī kāihuì.
Hôm nay tôi đến Công ty Đại Minh họp.
56 大学 dàxué Đại học 姐姐在大学学习经济。
Jiějie zài dàxué xuéxí jīngjì.
Chị gái học kinh tế ở trường đại học.
57 dài Mang theo 请你带身份证来公司。
Qǐng nǐ dài shēnfènzhèng lái gōngsī.
Xin bạn mang theo căn cước đến công ty.
58 带薪年假 dàixīn Nghỉ phép hưởng lương 我们公司每年都有十天带薪年假。
  Wǒmen gōngsī měinián dōu yǒu shí tiān dàixīn niánjià.
niánjià Công ty chúng tôi mỗi năm đều có mười ngày nghỉ phép hưởng lương.
59 dài Đeo 她每天戴眼镜去上班。
Tā měitiān dài yǎnjìng qù shàngbān.
Cô ấy mỗi ngày đều đeo kính đi làm.
60 单位 dānwèi Đơn vị; cơ quan 我在一家外贸单位工作。
Wǒ zài yì jiā wàimào dānwèi gōngzuò.
Tôi làm việc tại một đơn vị ngoại thương.
61 倒霉 dǎoméi Xui xẻo 他今天遇到了很多倒霉的事情。
Tā jīntiān yùdào le hěn duō dǎoméi de shìqing.
Hôm nay anh ấy gặp rất nhiều chuyện xui xẻo.
62 de Trợ từ sở hữu “của” 这是我的新电脑。
Zhè shì wǒ de xīn diànnǎo.
Đây là chiếc máy tính mới của tôi.
63 de Trợ từ bổ ngữ 她汉语说得非常标准。
Tā Hànyǔ shuō de fēicháng biāozhǔn.
Cô ấy nói tiếng Trung rất chuẩn.
64 děng Đợi 我在公司门口等客户。
Wǒ zài gōngsī ménkǒu děng kèhù.
Tôi đợi khách hàng trước cổng công ty.
65 de Trợ từ trạng ngữ 他认真地完成了工作。
Tā rènzhēn de wánchéng le gōngzuò.
Anh ấy đã hoàn thành công việc một cách nghiêm túc.
66 弟弟 dìdi Em trai 我弟弟每天学习汉语。
Wǒ dìdi měitiān xuéxí Hànyǔ.
Em trai tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
67 地铁 dìtiě Tàu điện ngầm 我们每天坐地铁去公司。
Wǒmen měitiān zuò dìtiě qù gōngsī.
Chúng tôi mỗi ngày đều đi tàu điện ngầm đến công ty.
68 diǎn Giờ; điểm 会议下午三点开始。
Huìyì xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều.
69 点菜 diǎncài Gọi món 服务员请我们先点菜。
Fúwùyuán qǐng wǒmen xiān diǎncài.
Nhân viên phục vụ mời chúng tôi gọi món trước.
70 电话 diànhuà Điện thoại 我刚才给客户打了电话。
Wǒ gāngcái gěi kèhù dǎ le diànhuà.
Vừa rồi tôi đã gọi điện cho khách hàng.
71 电脑 diànnǎo Máy tính 他正在用电脑写报告。
Tā zhèngzài yòng diànnǎo xiě bàogào.
Anh ấy đang dùng máy tính để viết báo cáo.
72 电视 diànshì Ti vi 爷爷每天晚上看电视。
Yéye měitiān wǎnshang kàn diànshì.
Ông mỗi tối đều xem ti vi.
73 电视剧 diànshìjù Phim truyền hình 妈妈喜欢看中国电视剧。
Māma xǐhuān kàn Zhōngguó diànshìjù.
Mẹ thích xem phim truyền hình Trung Quốc.
74 电影 diànyǐng Phim điện ảnh 我们周末一起去看电影。
Wǒmen zhōumò yìqǐ qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần chúng tôi cùng đi xem phim.
75 电影院 diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim 他们晚上去电影院看电影。
Tāmen wǎnshang qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
Tối nay họ đến rạp chiếu phim xem phim.
76 电子邮件 diànzǐ yóujiàn Thư điện tử (email) 我已经给客户发送了电子邮件。
Wǒ yǐjīng gěi kèhù fāsòng le diànzǐ yóujiàn.
Tôi đã gửi email cho khách hàng rồi.
77 电子游戏 diànzǐ yóuxì Trò chơi điện tử 弟弟每天玩一个小时电子游戏。
Dìdi měitiān wán yí gè xiǎoshí diànzǐ yóuxì.
Em trai mỗi ngày chơi trò chơi điện tử một giờ.
78 dǐng Lượng từ (dùng cho mũ); đỉnh 他买了一顶新帽子。
Tā mǎi le yì dǐng xīn màozi.
Anh ấy đã mua một chiếc mũ mới.
79 东方 dōngfāng Phía Đông 太阳每天从东方升起。
Tàiyáng měitiān cóng dōngfāng shēngqǐ.
Mặt trời mỗi ngày đều mọc ở phía Đông.
80 冬天 dōngtiān Mùa đông 孩子们冬天喜欢堆雪人。
Háizimen dōngtiān xǐhuān duī xuěrén.
Trẻ em thích đắp người tuyết vào mùa đông.
81 dòng Động; cử động 孩子正在动手做实验。
Háizi zhèngzài dòng shǒu zuò shíyàn.
Đứa trẻ đang bắt tay vào làm thí nghiệm.
82 dōu Đều 我们都喜欢学习汉语。
Wǒmen dōu xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
Tất cả chúng tôi đều thích học tiếng Trung.
83 Đọc; học 她每天晚上读一本书。
Tā měitiān wǎnshang dú yì běn shū.
Cô ấy mỗi tối đều đọc một quyển sách.
84 堵车 dǔchē Tắc đường 今天早上路上堵车了。
Jīntiān zǎoshang lùshang dǔchē le.
Sáng nay đường bị tắc.
85 Một mình; độc lập 他独自完成了这个项目。
Tā dúzì wánchéng le zhège xiàngmù.
Anh ấy đã tự mình hoàn thành dự án này.
86 锻炼 duànliàn Rèn luyện; tập thể dục 我每天早上锻炼身体。
Wǒ měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
Tôi tập thể dục mỗi sáng.
87 对……感兴趣 duì… gǎn xìngqù Có hứng thú với 我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
88 对面 duìmiàn Đối diện 银行就在我们公司对面。
Yínháng jiù zài wǒmen gōngsī duìmiàn.
Ngân hàng ở ngay đối diện công ty chúng tôi.
89 duō Nhiều 我们公司有很多客户。
Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō kèhù.
Công ty chúng tôi có rất nhiều khách hàng.
90 多大 duō dà Bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu 你儿子今年多大?
Nǐ érzi jīnnián duō dà?
Con trai của bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
91 多少 duōshǎo Bao nhiêu 这件衣服多少钱?
Zhè jiàn yīfu duōshao qián?
Bộ quần áo này giá bao nhiêu tiền?
92 多云 duōyún Nhiều mây 今天天气多云。
Jīntiān tiānqì duōyún.
Hôm nay trời nhiều mây.
93 儿子 érzi Con trai 他儿子在大学学习经济。
Tā érzi zài dàxué xuéxí jīngjì.
Con trai anh ấy học kinh tế ở trường đại học.
94 èr Hai 我买了两个苹果。
Wǒ mǎi le liǎng gè píngguǒ.
Tôi đã mua hai quả táo.
95 发票 fāpiào Hóa đơn 请给我开发票。
Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.
Xin hãy xuất hóa đơn cho tôi.
96 饭馆 fànguǎn Nhà hàng; quán ăn 我们晚上去饭馆吃饭。
Wǒmen wǎnshang qù fànguǎn chīfàn.
Tối nay chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.
97 方便 fāngbiàn Thuận tiện 地铁出行很方便。
Dìtiě chūxíng hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm rất thuận tiện.
98 fàng Đặt; để; thả 请把文件放在桌子上。
Qǐng bǎ wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng.
Xin hãy đặt tài liệu lên bàn.
99 放假 fàngjià Nghỉ; nghỉ lễ 我们下周开始放假。
Wǒmen xià zhōu kāishǐ fàngjià.
Tuần sau chúng tôi bắt đầu được nghỉ.
100 放松 fàngsōng Thư giãn 我喜欢听音乐放松心情。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè fàngsōng xīnqíng.
Tôi thích nghe nhạc để thư giãn tinh thần.
101 非常 fēicháng Rất; vô cùng 我非常喜欢中国菜。
Wǒ fēicháng xǐhuān Zhōngguó cài.
Tôi rất thích món ăn Trung Quốc.
102 飞机 fēijī Máy bay 我们明天坐飞机去上海。
Wǒmen míngtiān zuò fēijī qù Shànghǎi.
Ngày mai chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
103 fēn Phút; điểm; chia 考试还有五分钟开始。
Kǎoshì hái yǒu wǔ fēnzhōng kāishǐ.
Còn năm phút nữa kỳ thi sẽ bắt đầu.
104 分之 fēnzhī Phần (dùng trong phân số, tỷ lệ phần trăm) 这家公司的利润提高了百分之二十。
Zhè jiā gōngsī de lìrùn tígāo le bǎifēnzhī èrshí.
Lợi nhuận của công ty này đã tăng 20%.
105 粉红色 fěnhóngsè Màu hồng 她买了一件粉红色的裙子。
Tā mǎi le yí jiàn fěnhóngsè de qúnzi.
Cô ấy đã mua một chiếc váy màu hồng.
106 fèn Phần; suất 请给我一份菜单。
Qǐng gěi wǒ yí fèn càidān.
Xin cho tôi một quyển thực đơn.
107 服务员 fúwùyuán Nhân viên phục vụ 服务员给我们倒了一杯茶。
Fúwùyuán gěi wǒmen dào le yì bēi chá.
Nhân viên phục vụ đã rót cho chúng tôi một tách trà.
108 Phó; phụ; lượng từ 李先生是公司的副经理。
Lǐ xiānsheng shì gōngsī de fù jīnglǐ.
Ông Lý là phó giám đốc của công ty.
109 父亲 fùqīn Cha; bố 我父亲在工厂工作。
Wǒ fùqīn zài gōngchǎng gōngzuò.
Bố tôi làm việc tại nhà máy.
110 感恩节 Gǎn’ēn Jié Lễ Tạ Ơn 我们感恩节一起吃晚饭。
Wǒmen Gǎn’ēn Jié yìqǐ chī wǎnfàn.
Chúng tôi cùng ăn tối vào Lễ Tạ Ơn.
111 gāo Cao 这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
112 高尔夫 gāo’ěrfū Golf 他周末喜欢打高尔夫。
Tā zhōumò xǐhuān dǎ gāo’ěrfū.
Cuối tuần anh ấy thích chơi golf.
113 干洗 gānxǐ Giặt khô 我把西装送去干洗了。
Wǒ bǎ xīzhuāng sòng qù gānxǐ le.
Tôi đã mang bộ vest đi giặt khô.
114 哥哥 gēge Anh trai 我哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.
115 Lượng từ phổ biến 我有一个好朋友。
Wǒ yǒu yí gè hǎo péngyou.
Tôi có một người bạn tốt.
116 gěi Cho; đưa cho 我给客户发送了合同。
Wǒ gěi kèhù fāsòng le hétóng.
Tôi đã gửi hợp đồng cho khách hàng.
117 宫保鸡丁 Gōngbǎo Jīdīng Gà Kung Pao 我今天点了一份宫保鸡丁。
Wǒ jīntiān diǎn le yí fèn Gōngbǎo Jīdīng.
Hôm nay tôi đã gọi một phần gà Kung Pao.
118 工厂 gōngchǎng Nhà máy 我们明天参观工厂。
Wǒmen míngtiān cānguān gōngchǎng.
Ngày mai chúng tôi tham quan nhà máy.
119 公共汽车 gōnggòng qìchē Xe buýt 我每天坐公共汽车上班。
Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
120 工作 gōngzuò Công việc; làm việc 她在一家外贸公司工作。
Tā zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò.
Cô ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
121 工作狂 gōngzuòkuáng Người nghiện công việc 他是一个工作狂。
Tā shì yí gè gōngzuòkuáng.
Anh ấy là một người nghiện công việc.
122 购物 gòuwù Mua sắm 我们周末去商场购物。
Wǒmen zhōumò qù shāngchǎng gòuwù.
Cuối tuần chúng tôi đi trung tâm thương mại mua sắm.
123 顾客 gùkè Khách hàng 顾客对我们的服务很满意。
Gùkè duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
124 刮风 guāfēng Có gió 今天外面刮风了。
Jīntiān wàimiàn guāfēng le.
Hôm nay bên ngoài có gió.
125 逛街 guàngjiē Đi dạo phố; đi mua sắm 她周末喜欢和朋友逛街。
Tā zhōumò xǐhuān hé péngyou guàngjiē.
Cuối tuần cô ấy thích đi dạo phố cùng bạn bè.
126 规模 guīmó Quy mô 这家工厂的规模很大。
Zhè jiā gōngchǎng de guīmó hěn dà.
Nhà máy này có quy mô rất lớn.