| STT | Chủ đề | Nhóm năng lực | Nội dung cần thành thạo |
| 1 | Lập lịch công tác | Thời gian | Ngày, tháng, năm, thứ, giờ, múi giờ |
| Lịch trình | Lập lịch, hẹn gặp, đổi lịch, xác nhận lịch | ||
| Đặt vé | Vé máy bay, vé tàu cao tốc, đặt chỗ | ||
| Địa điểm | Công ty, nhà máy, khách sạn, phòng họp | ||
| 2 | Di chuyển | Phương tiện | Taxi, Didi, tàu cao tốc, tàu điện ngầm, xe buýt |
| Điều hướng | Chỉ đường, gửi định vị, khoảng cách, thời gian | ||
| Sân bay & Nhà ga | Check-in, cửa lên máy bay, sân ga | ||
| 3 | Xuất nhập cảnh | Giấy tờ | Visa, hộ chiếu, thư mời |
| Thủ tục | Hải quan, khai báo, kiểm tra an ninh | ||
| Hành lý | Ký gửi, xách tay, quá cân | ||
| Quy định | Tiền mặt, hàng hóa mang theo | ||
| 4 | Khách sạn | Đặt phòng | Đặt, sửa, hủy phòng |
| Lưu trú | Check-in, Check-out, đổi phòng, gia hạn | ||
| Dịch vụ | Giặt là, ăn sáng, đưa đón | ||
| Thanh toán | Hóa đơn, đặt cọc, chi phí | ||
| 5 | Nhà hàng | Đặt bàn | Thời gian, số lượng khách |
| Gọi món | Món ăn, đồ uống, khẩu vị, dị ứng | ||
| Thanh toán | Hóa đơn, chia hóa đơn | ||
| Tiếp khách | Mời ăn, nâng ly, cảm ơn | ||
| 6 | Gặp gỡ đối tác | Giới thiệu | Cá nhân, công ty, sản phẩm |
| Giao tiếp | Chào hỏi, Small Talk | ||
| Nghi thức | Danh thiếp, WeChat | ||
| Quan hệ | Xây dựng niềm tin, tạo thiện cảm | ||
| 7 | Tham quan nhà máy | Nhà máy | Quy mô, năng lực |
| Sản xuất | Dây chuyền, máy móc, nguyên liệu | ||
| Quản lý | QC, kho hàng | ||
| Đánh giá | Năng lực sản xuất, chất lượng | ||
| 8 | Đàm phán thương mại & Hội chợ | Báo giá | Giá, MOQ, chiết khấu, Incoterms |
| Hợp đồng | Điều khoản, OEM, ODM | ||
| Tiến độ | Lead Time, giao hàng | ||
| Hội chợ | Tìm nhà cung cấp, catalogue, WeChat, hẹn gặp | ||
| 9 | Sản xuất | Kế hoạch | Tiến độ, Lead Time |
| Mẫu | Xác nhận, chỉnh sửa | ||
| Nguyên liệu | Vật tư, linh kiện | ||
| Theo dõi | Sản lượng, thời gian hoàn thành | ||
| 10 | Kiểm tra chất lượng | Tiêu chuẩn | QC, AQL |
| Kiểm tra | Ngoại quan, kích thước, chức năng | ||
| Đóng gói | Quy cách, nhãn mác | ||
| Hồ sơ | Báo cáo, biên bản | ||
| 11 | Logistics | Phương thức | Biển, bộ, sắt, hàng không |
| Đóng hàng | Container, pallet | ||
| Chứng từ | B/L, vận đơn | ||
| Theo dõi | Lịch trình, giao nhận | ||
| 12 | Xuất nhập khẩu | Chứng từ | Invoice, Packing List, CO, CQ |
| Hải quan | HS Code, tờ khai | ||
| Thông quan | Kiểm hóa, kiểm tra chuyên ngành | ||
| 13 | Thanh toán quốc tế | Phương thức | T/T, L/C |
| Ngân hàng | SWIFT, phí ngân hàng | ||
| Thanh toán | Đặt cọc, thanh toán còn lại | ||
| Đối chiếu | Chứng từ, xác nhận | ||
| 14 | Xử lý sự cố | Giao hàng | Chậm, thiếu, sai hàng |
| Chất lượng | Lỗi, khiếu nại | ||
| Giải pháp | Đổi hàng, hoàn tiền | ||
| Khẩn cấp | Điều chỉnh kế hoạch | ||
| 15 | Phát triển quan hệ | Giao tiếp | Cảm ơn, chúc mừng |
| Tiếp khách | Mời ăn, tặng quà | ||
| Kết nối | WeChat, giữ liên lạc | ||
| Hợp tác | Chăm sóc đối tác | ||
| 16 | Mua hàng & Phân tích số liệu thương mại | Mua hàng | RFQ, Quotation, PO, hợp đồng, đánh giá nhà cung cấp |
| Giá cả & Chi phí | Đơn giá, tổng tiền, chiết khấu, tỷ lệ %, CNY, USD, VND, tỷ giá, chi phí sản xuất, vận chuyển, bảo hiểm, logistics, thuế, VAT, hoàn thuế, Landed Cost, lợi nhuận | ||
| Thông số sản phẩm | Màu sắc, kích thước, độ dày, chiều dài, chiều rộng, chiều cao, đường kính, quy cách, model, SKU, vật liệu, bề mặt hoàn thiện | ||
| Thông số kỹ thuật | Công suất, điện áp, dòng điện, tần số, hiệu suất, công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| Đóng gói & Vận chuyển | Số lượng, đơn vị tính, NW, GW, CBM, kiện, thùng carton, pallet, container | ||
| Yêu cầu sản xuất | OEM, ODM, gia công theo yêu cầu, theo mẫu, theo bản vẽ, in logo, bao bì riêng, MOQ, Lead Time, năng lực sản xuất | ||
| Chất lượng & Chứng nhận | CO, CQ, CE, ISO, SGS, RoHS, tiêu chuẩn kiểm tra, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng | ||
| 17 | Văn phòng | Giao tiếp | Email, điện thoại |
| Công việc | Họp, báo cáo | ||
| Quản lý | Kế hoạch, tiến độ | ||
| Hồ sơ | Biểu mẫu, tài liệu | ||
| 18 | Điện thoại & WeChat | Liên lạc | Gọi điện, nhắn tin, gọi video |
| Chia sẻ | Hình ảnh, tài liệu, định vị | ||
| Quản lý | Nhóm chat, danh bạ | ||
| 19 | Đón tiếp chuyên gia Trung Quốc sang Việt Nam | Thủ tục | Visa, giấy phép lao động, thư mời, bảo lãnh, thẻ tạm trú |
| Điều phối | Lịch làm việc, ngày giờ, địa điểm, vé máy bay, khách sạn, phương tiện đưa đón | ||
| Hỗ trợ | Phiên dịch, tài liệu, phòng họp, hỗ trợ hiện trường | ||
| Chi phí | Vé máy bay, khách sạn, taxi, công tác phí, phụ cấp, quyết toán | ||
| Xử lý sự cố | Hoãn chuyến bay, thay đổi lịch, gia hạn thời gian làm việc, hỗ trợ khẩn cấp | ||
| 20 | Từ vựng chuyên ngành | Ngành nghề | Nội thất, vật liệu xây dựng, máy móc, điện, điện tử, năng lượng |
| Thuật ngữ | Thương mại, kỹ thuật, quản lý theo từng lĩnh vực | ||
| 21 | Du lịch, văn hóa & mua sắm | Du lịch | Danh lam thắng cảnh, bảo tàng, phố cổ |
| Văn hóa | Phong tục, lễ hội, ẩm thực | ||
| Mua sắm | Trung tâm thương mại, outlet, chợ bán buôn, cửa hàng miễn thuế | ||
| Giao tiếp | Hỏi giá, đổi trả, thanh toán |
