| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 爱好 | àihào | Sở thích | 我的爱好是听音乐。 |
| Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè. | ||||
| Sở thích của tôi là nghe nhạc. | ||||
| 2 | 八 | bā | Tám | 我们班有八个学生。 |
| Wǒmen bān yǒu bā gè xuéshēng. | ||||
| Lớp chúng tôi có tám học sinh. | ||||
| 3 | 把 | bǎ | Cái, chiếc; cầm, nắm | 我把书放在桌子上。 |
| Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng. | ||||
| Tôi đặt quyển sách lên bàn. | ||||
| 4 | 白色 | báisè | Màu trắng | 我买了一件白色的衬衫。 |
| Wǒ mǎile yí jiàn báisè de chènshān. | ||||
| Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu trắng. | ||||
| 5 | 百 | bǎi | Một trăm | 这本书有一百页。 |
| Zhè běn shū yǒu yì bǎi yè. | ||||
| Cuốn sách này có một trăm trang. | ||||
| 6 | 百分之 | bǎifēnzhī | Phần trăm | 这家公司提高了百分之二十的利润。 |
| Zhè jiā gōngsī tígāole bǎifēnzhī èrshí de lìrùn. | ||||
| Công ty này đã tăng lợi nhuận 20%. | ||||
| 7 | 半 | bàn | Một nửa | 我吃了半个苹果。 |
| Wǒ chīle bàn ge píngguǒ. | ||||
| Tôi đã ăn nửa quả táo. | ||||
| 8 | 办法 | bànfǎ | Phương pháp, cách làm | 老师想出了一个好办法。 |
| Lǎoshī xiǎngchūle yí gè hǎo bànfǎ. | ||||
| Giáo viên đã nghĩ ra một cách hay. | ||||
| 9 | 饱 | bǎo | No, ăn no | 我已经吃饱了晚饭。 |
| Wǒ yǐjīng chībǎo le wǎnfàn. | ||||
| Tôi đã ăn tối no rồi. | ||||
| 10 | 杯 | bēi | Cốc, ly; lượng từ | 我喝了一杯咖啡。 |
| Wǒ hēle yì bēi kāfēi. | ||||
| Tôi đã uống một ly cà phê. | ||||
| 11 | 北方 | běifāng | Phía Bắc, miền Bắc | 我的朋友住在中国北方。 |
| Wǒ de péngyou zhù zài Zhōngguó běifāng. | ||||
| Bạn tôi sống ở miền Bắc Trung Quốc. | ||||
| 12 | 北美 | Běiměi | Bắc Mỹ | 他们计划去北美旅游。 |
| Tāmen jìhuà qù Běiměi lǚyóu. | ||||
| Họ dự định đi du lịch Bắc Mỹ. | ||||
| 13 | 倍 | bèi | Lần (gấp… lần) | 今年的收入比去年增加了一倍。 |
| Jīnnián de shōurù bǐ qùnián zēngjiāle yí bèi. | ||||
| Thu nhập năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái. | ||||
| 14 | 本 | běn | Quyển (lượng từ); gốc; vốn | 我买了两本汉语书。 |
| Wǒ mǎile liǎng běn Hànyǔ shū. | ||||
| Tôi đã mua hai quyển sách tiếng Trung. | ||||
| 15 | 本科 | běnkē | Đại học hệ cử nhân | 她在北京大学读本科。 |
| Tā zài Běijīng Dàxué dú běnkē. | ||||
| Cô ấy học hệ cử nhân tại Đại học Bắc Kinh. | ||||
| 16 | 本来 | běnlái | Vốn dĩ, ban đầu | 我本来想去上海。 |
| Wǒ běnlái xiǎng qù Shànghǎi. | ||||
| Vốn dĩ tôi muốn đi Thượng Hải. | ||||
| 17 | 比 | bǐ | So với; hơn | 今天比昨天热。 |
| Jīntiān bǐ zuótiān rè. | ||||
| Hôm nay nóng hơn hôm qua. | ||||
| 18 | 比赛 | bǐsài | Thi đấu, cuộc thi | 我们明天参加足球比赛。 |
| Wǒmen míngtiān cānjiā zúqiú bǐsài. | ||||
| Ngày mai chúng tôi tham gia thi đấu bóng đá. | ||||
| 19 | 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp | 我弟弟今年大学毕业了。 |
| Wǒ dìdi jīnnián dàxué bìyè le. | ||||
| Em trai tôi năm nay đã tốt nghiệp đại học. | ||||
| 20 | 必须 | bìxū | Phải, bắt buộc | 学生必须完成作业。 |
| Xuéshēng bìxū wánchéng zuòyè. | ||||
| Học sinh phải hoàn thành bài tập. | ||||
| 21 | 鞭炮 | biānpào | Pháo | 春节大家都会放鞭炮。 |
| Chūnjié dàjiā dōu huì fàng biānpào. | ||||
| Tết Nguyên đán mọi người đều đốt pháo. | ||||
| 22 | 变化 | biànhuà | Thay đổi, biến đổi | 这个城市发生了很大的变化。 |
| Zhège chéngshì fāshēng le hěn dà de biànhuà. | ||||
| Thành phố này đã có sự thay đổi rất lớn. | ||||
| 23 | 表示 | biǎoshì | Biểu thị, bày tỏ | 我向老师表示感谢。 |
| Wǒ xiàng lǎoshī biǎoshì gǎnxiè. | ||||
| Tôi bày tỏ lòng cảm ơn với thầy giáo. | ||||
| 24 | 别 | bié | Đừng | 你别忘了带护照。 |
| Nǐ bié wàng le dài hùzhào. | ||||
| Bạn đừng quên mang hộ chiếu. | ||||
| 25 | 博士 | bóshì | Tiến sĩ | 王老师是一位博士。 |
| Wáng lǎoshī shì yí wèi bóshì. | ||||
| Thầy Vương là một tiến sĩ. | ||||
| 26 | 不 | bù | Không | 我今天不去学校。 |
| Wǒ jīntiān bù qù xuéxiào. | ||||
| Hôm nay tôi không đến trường. | ||||
| 27 | 不过 | búguò | Tuy nhiên | 这个菜很好吃,不过有点儿辣。 |
| Zhège cài hěn hǎochī, búguò yǒudiǎnr là. | ||||
| Món này rất ngon, tuy nhiên hơi cay. | ||||
| 28 | 不客气 | bú kèqi | Không có gì | 他说:“不客气。” |
| Tā shuō: “Bú kèqi.” | ||||
| Anh ấy nói: “Không có gì.” | ||||
| 29 | 部门 | bùmén | Bộ phận, phòng ban | 我在销售部门工作。 |
| Wǒ zài xiāoshòu bùmén gōngzuò. | ||||
| Tôi làm việc ở bộ phận kinh doanh. | ||||
| 30 | 菜 | cài | Món ăn; rau | 妈妈做了很多菜。 |
| Māma zuò le hěn duō cài. | ||||
| Mẹ đã nấu rất nhiều món ăn. | ||||
| 31 | 菜单 | càidān | Thực đơn | 服务员给我们菜单。 |
| Fúwùyuán gěi wǒmen càidān. | ||||
| Nhân viên phục vụ đưa thực đơn cho chúng tôi. | ||||
| 32 | 参观 | cānguān | Tham quan | 我们明天参观工厂。 |
| Wǒmen míngtiān cānguān gōngchǎng. | ||||
| Ngày mai chúng tôi tham quan nhà máy. | ||||
| 33 | 茶 | chá | Trà | 爷爷每天喝茶。 |
| Yéye měitiān hē chá. | ||||
| Ông mỗi ngày đều uống trà. | ||||
| 34 | 场 | chǎng | Lượng từ; buổi; sân | 我们看了一场电影。 |
| Wǒmen kàn le yì chǎng diànyǐng. | ||||
| Chúng tôi đã xem một bộ phim. | ||||
| 35 | 超过 | chāoguò | Vượt quá | 今天的气温超过三十五度。 |
| Jīntiān de qìwēn chāoguò sānshíwǔ dù. | ||||
| Nhiệt độ hôm nay vượt quá 35°C. | ||||
| 36 | 超市 | chāoshì | Siêu thị | 妈妈去超市买水果。 |
| Māma qù chāoshì mǎi shuǐguǒ. | ||||
| Mẹ đi siêu thị mua trái cây. | ||||
| 37 | 衬衣 | chènyī | Áo sơ mi | 他买了一件新衬衣。 |
| Tā mǎile yí jiàn xīn chènyī. | ||||
| Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi mới. | ||||
| 38 | 吃饭 | chīfàn | Ăn cơm | 我们一起吃饭吧。 |
| Wǒmen yìqǐ chīfàn ba. | ||||
| Chúng ta cùng ăn cơm nhé. | ||||
| 39 | 迟到 | chídào | Đi muộn | 他今天上班迟到了。 |
| Tā jīntiān shàngbān chídào le. | ||||
| Hôm nay anh ấy đi làm muộn. | ||||
| 40 | 出差 | chūchāi | Đi công tác | 经理昨天去北京出差。 |
| Jīnglǐ zuótiān qù Běijīng chūchāi. | ||||
| Hôm qua giám đốc đi công tác ở Bắc Kinh. | ||||
| 41 | 出汗 | chūhàn | Ra mồ hôi | 他跑步以后出了很多汗。 |
| Tā pǎobù yǐhòu chū le hěn duō hàn. | ||||
| Sau khi chạy bộ anh ấy ra rất nhiều mồ hôi. | ||||
| 42 | 出租车 | chūzūchē | Xe taxi | 我们坐出租车去机场。 |
| Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng. | ||||
| Chúng tôi đi taxi đến sân bay. | ||||
| 43 | 穿 | chuān | Mặc; đi (giày) | 她今天穿了一条新裙子。 |
| Tā jīntiān chuānle yì tiáo xīn qúnzi. | ||||
| Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy mới. | ||||
| 44 | 纯真 | chúnzhēn | Thuần khiết, hồn nhiên | 孩子有一颗纯真的心。 |
| Háizi yǒu yì kē chúnzhēn de xīn. | ||||
| Đứa trẻ có một trái tim hồn nhiên. | ||||
| 45 | 春天 | chūntiān | Mùa xuân | 春天很多花都开了。 |
| Chūntiān hěn duō huā dōu kāi le. | ||||
| Mùa xuân rất nhiều loài hoa nở. | ||||
| 46 | 春节 | Chūnjié | Tết Nguyên đán | 我们春节回家过年。 |
| Wǒmen Chūnjié huí jiā guònián. | ||||
| Chúng tôi về nhà ăn Tết. | ||||
| 47 | 次 | cì | Lần | 我去过中国三次。 |
| Wǒ qùguo Zhōngguó sān cì. | ||||
| Tôi đã đến Trung Quốc ba lần. | ||||
| 48 | 从 | cóng | Từ | 我从河内来到上海。 |
| Wǒ cóng Hénèi láidào Shànghǎi. | ||||
| Tôi đến Thượng Hải từ Hà Nội. | ||||
| 49 | 到 | dào | Đến | 我们下午到公司。 |
| Wǒmen xiàwǔ dào gōngsī. | ||||
| Chiều chúng tôi đến công ty. | ||||
| 50 | 打 | dǎ | Đánh; gọi; chơi | 我每天打电话给妈妈。 |
| Wǒ měitiān dǎ diànhuà gěi māma. | ||||
| Tôi mỗi ngày đều gọi điện cho mẹ. | ||||
| 51 | 打的 | dǎdī | Đi taxi | 他们打的去火车站。 |
| Tāmen dǎdī qù huǒchēzhàn. | ||||
| Họ đi taxi đến ga tàu. | ||||
| 52 | 打算 | dǎsuàn | Dự định | 我打算明年去中国留学。 |
| Wǒ dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó liúxué. | ||||
| Tôi dự định năm sau đi du học Trung Quốc. | ||||
| 53 | 大 | dà | To, lớn | 这家公司很大。 |
| Zhè jiā gōngsī hěn dà. | ||||
| Công ty này rất lớn. | ||||
| 54 | 大概 | dàgài | Đại khái, khoảng | 会议大概两个小时结束。 |
| Huìyì dàgài liǎng gè xiǎoshí jiéshù. | ||||
| Cuộc họp khoảng hai tiếng sẽ kết thúc. | ||||
| 55 | 大明公司 | Dàmíng Gōngsī | Công ty Đại Minh | 我今天去大明公司开会。 |
| Wǒ jīntiān qù Dàmíng Gōngsī kāihuì. | ||||
| Hôm nay tôi đến Công ty Đại Minh họp. | ||||
| 56 | 大学 | dàxué | Đại học | 姐姐在大学学习经济。 |
| Jiějie zài dàxué xuéxí jīngjì. | ||||
| Chị gái học kinh tế ở trường đại học. | ||||
| 57 | 带 | dài | Mang theo | 请你带身份证来公司。 |
| Qǐng nǐ dài shēnfènzhèng lái gōngsī. | ||||
| Xin bạn mang theo căn cước đến công ty. | ||||
| 58 | 带薪年假 | dàixīn | Nghỉ phép hưởng lương | 我们公司每年都有十天带薪年假。 |
| Wǒmen gōngsī měinián dōu yǒu shí tiān dàixīn niánjià. | ||||
| niánjià | Công ty chúng tôi mỗi năm đều có mười ngày nghỉ phép hưởng lương. | |||
| 59 | 戴 | dài | Đeo | 她每天戴眼镜去上班。 |
| Tā měitiān dài yǎnjìng qù shàngbān. | ||||
| Cô ấy mỗi ngày đều đeo kính đi làm. | ||||
| 60 | 单位 | dānwèi | Đơn vị; cơ quan | 我在一家外贸单位工作。 |
| Wǒ zài yì jiā wàimào dānwèi gōngzuò. | ||||
| Tôi làm việc tại một đơn vị ngoại thương. | ||||
| 61 | 倒霉 | dǎoméi | Xui xẻo | 他今天遇到了很多倒霉的事情。 |
| Tā jīntiān yùdào le hěn duō dǎoméi de shìqing. | ||||
| Hôm nay anh ấy gặp rất nhiều chuyện xui xẻo. | ||||
| 62 | 的 | de | Trợ từ sở hữu “của” | 这是我的新电脑。 |
| Zhè shì wǒ de xīn diànnǎo. | ||||
| Đây là chiếc máy tính mới của tôi. | ||||
| 63 | 得 | de | Trợ từ bổ ngữ | 她汉语说得非常标准。 |
| Tā Hànyǔ shuō de fēicháng biāozhǔn. | ||||
| Cô ấy nói tiếng Trung rất chuẩn. | ||||
| 64 | 等 | děng | Đợi | 我在公司门口等客户。 |
| Wǒ zài gōngsī ménkǒu děng kèhù. | ||||
| Tôi đợi khách hàng trước cổng công ty. | ||||
| 65 | 地 | de | Trợ từ trạng ngữ | 他认真地完成了工作。 |
| Tā rènzhēn de wánchéng le gōngzuò. | ||||
| Anh ấy đã hoàn thành công việc một cách nghiêm túc. | ||||
| 66 | 弟弟 | dìdi | Em trai | 我弟弟每天学习汉语。 |
| Wǒ dìdi měitiān xuéxí Hànyǔ. | ||||
| Em trai tôi học tiếng Trung mỗi ngày. | ||||
| 67 | 地铁 | dìtiě | Tàu điện ngầm | 我们每天坐地铁去公司。 |
| Wǒmen měitiān zuò dìtiě qù gōngsī. | ||||
| Chúng tôi mỗi ngày đều đi tàu điện ngầm đến công ty. | ||||
| 68 | 点 | diǎn | Giờ; điểm | 会议下午三点开始。 |
| Huìyì xiàwǔ sān diǎn kāishǐ. | ||||
| Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều. | ||||
| 69 | 点菜 | diǎncài | Gọi món | 服务员请我们先点菜。 |
| Fúwùyuán qǐng wǒmen xiān diǎncài. | ||||
| Nhân viên phục vụ mời chúng tôi gọi món trước. | ||||
| 70 | 电话 | diànhuà | Điện thoại | 我刚才给客户打了电话。 |
| Wǒ gāngcái gěi kèhù dǎ le diànhuà. | ||||
| Vừa rồi tôi đã gọi điện cho khách hàng. | ||||
| 71 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính | 他正在用电脑写报告。 |
| Tā zhèngzài yòng diànnǎo xiě bàogào. | ||||
| Anh ấy đang dùng máy tính để viết báo cáo. | ||||
| 72 | 电视 | diànshì | Ti vi | 爷爷每天晚上看电视。 |
| Yéye měitiān wǎnshang kàn diànshì. | ||||
| Ông mỗi tối đều xem ti vi. | ||||
| 73 | 电视剧 | diànshìjù | Phim truyền hình | 妈妈喜欢看中国电视剧。 |
| Māma xǐhuān kàn Zhōngguó diànshìjù. | ||||
| Mẹ thích xem phim truyền hình Trung Quốc. | ||||
| 74 | 电影 | diànyǐng | Phim điện ảnh | 我们周末一起去看电影。 |
| Wǒmen zhōumò yìqǐ qù kàn diànyǐng. | ||||
| Cuối tuần chúng tôi cùng đi xem phim. | ||||
| 75 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Rạp chiếu phim | 他们晚上去电影院看电影。 |
| Tāmen wǎnshang qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng. | ||||
| Tối nay họ đến rạp chiếu phim xem phim. | ||||
| 76 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | Thư điện tử (email) | 我已经给客户发送了电子邮件。 |
| Wǒ yǐjīng gěi kèhù fāsòng le diànzǐ yóujiàn. | ||||
| Tôi đã gửi email cho khách hàng rồi. | ||||
| 77 | 电子游戏 | diànzǐ yóuxì | Trò chơi điện tử | 弟弟每天玩一个小时电子游戏。 |
| Dìdi měitiān wán yí gè xiǎoshí diànzǐ yóuxì. | ||||
| Em trai mỗi ngày chơi trò chơi điện tử một giờ. | ||||
| 78 | 顶 | dǐng | Lượng từ (dùng cho mũ); đỉnh | 他买了一顶新帽子。 |
| Tā mǎi le yì dǐng xīn màozi. | ||||
| Anh ấy đã mua một chiếc mũ mới. | ||||
| 79 | 东方 | dōngfāng | Phía Đông | 太阳每天从东方升起。 |
| Tàiyáng měitiān cóng dōngfāng shēngqǐ. | ||||
| Mặt trời mỗi ngày đều mọc ở phía Đông. | ||||
| 80 | 冬天 | dōngtiān | Mùa đông | 孩子们冬天喜欢堆雪人。 |
| Háizimen dōngtiān xǐhuān duī xuěrén. | ||||
| Trẻ em thích đắp người tuyết vào mùa đông. | ||||
| 81 | 动 | dòng | Động; cử động | 孩子正在动手做实验。 |
| Háizi zhèngzài dòng shǒu zuò shíyàn. | ||||
| Đứa trẻ đang bắt tay vào làm thí nghiệm. | ||||
| 82 | 都 | dōu | Đều | 我们都喜欢学习汉语。 |
| Wǒmen dōu xǐhuān xuéxí Hànyǔ. | ||||
| Tất cả chúng tôi đều thích học tiếng Trung. | ||||
| 83 | 读 | dú | Đọc; học | 她每天晚上读一本书。 |
| Tā měitiān wǎnshang dú yì běn shū. | ||||
| Cô ấy mỗi tối đều đọc một quyển sách. | ||||
| 84 | 堵车 | dǔchē | Tắc đường | 今天早上路上堵车了。 |
| Jīntiān zǎoshang lùshang dǔchē le. | ||||
| Sáng nay đường bị tắc. | ||||
| 85 | 独 | dú | Một mình; độc lập | 他独自完成了这个项目。 |
| Tā dúzì wánchéng le zhège xiàngmù. | ||||
| Anh ấy đã tự mình hoàn thành dự án này. | ||||
| 86 | 锻炼 | duànliàn | Rèn luyện; tập thể dục | 我每天早上锻炼身体。 |
| Wǒ měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ. | ||||
| Tôi tập thể dục mỗi sáng. | ||||
| 87 | 对……感兴趣 | duì… gǎn xìngqù | Có hứng thú với | 我对中国文化很感兴趣。 |
| Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. | ||||
| Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc. | ||||
| 88 | 对面 | duìmiàn | Đối diện | 银行就在我们公司对面。 |
| Yínháng jiù zài wǒmen gōngsī duìmiàn. | ||||
| Ngân hàng ở ngay đối diện công ty chúng tôi. | ||||
| 89 | 多 | duō | Nhiều | 我们公司有很多客户。 |
| Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō kèhù. | ||||
| Công ty chúng tôi có rất nhiều khách hàng. | ||||
| 90 | 多大 | duō dà | Bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu | 你儿子今年多大? |
| Nǐ érzi jīnnián duō dà? | ||||
| Con trai của bạn năm nay bao nhiêu tuổi? | ||||
| 91 | 多少 | duōshǎo | Bao nhiêu | 这件衣服多少钱? |
| Zhè jiàn yīfu duōshao qián? | ||||
| Bộ quần áo này giá bao nhiêu tiền? | ||||
| 92 | 多云 | duōyún | Nhiều mây | 今天天气多云。 |
| Jīntiān tiānqì duōyún. | ||||
| Hôm nay trời nhiều mây. | ||||
| 93 | 儿子 | érzi | Con trai | 他儿子在大学学习经济。 |
| Tā érzi zài dàxué xuéxí jīngjì. | ||||
| Con trai anh ấy học kinh tế ở trường đại học. | ||||
| 94 | 二 | èr | Hai | 我买了两个苹果。 |
| Wǒ mǎi le liǎng gè píngguǒ. | ||||
| Tôi đã mua hai quả táo. | ||||
| 95 | 发票 | fāpiào | Hóa đơn | 请给我开发票。 |
| Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào. | ||||
| Xin hãy xuất hóa đơn cho tôi. | ||||
| 96 | 饭馆 | fànguǎn | Nhà hàng; quán ăn | 我们晚上去饭馆吃饭。 |
| Wǒmen wǎnshang qù fànguǎn chīfàn. | ||||
| Tối nay chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm. | ||||
| 97 | 方便 | fāngbiàn | Thuận tiện | 地铁出行很方便。 |
| Dìtiě chūxíng hěn fāngbiàn. | ||||
| Đi tàu điện ngầm rất thuận tiện. | ||||
| 98 | 放 | fàng | Đặt; để; thả | 请把文件放在桌子上。 |
| Qǐng bǎ wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng. | ||||
| Xin hãy đặt tài liệu lên bàn. | ||||
| 99 | 放假 | fàngjià | Nghỉ; nghỉ lễ | 我们下周开始放假。 |
| Wǒmen xià zhōu kāishǐ fàngjià. | ||||
| Tuần sau chúng tôi bắt đầu được nghỉ. | ||||
| 100 | 放松 | fàngsōng | Thư giãn | 我喜欢听音乐放松心情。 |
| Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè fàngsōng xīnqíng. | ||||
| Tôi thích nghe nhạc để thư giãn tinh thần. | ||||
| 101 | 非常 | fēicháng | Rất; vô cùng | 我非常喜欢中国菜。 |
| Wǒ fēicháng xǐhuān Zhōngguó cài. | ||||
| Tôi rất thích món ăn Trung Quốc. | ||||
| 102 | 飞机 | fēijī | Máy bay | 我们明天坐飞机去上海。 |
| Wǒmen míngtiān zuò fēijī qù Shànghǎi. | ||||
| Ngày mai chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải. | ||||
| 103 | 分 | fēn | Phút; điểm; chia | 考试还有五分钟开始。 |
| Kǎoshì hái yǒu wǔ fēnzhōng kāishǐ. | ||||
| Còn năm phút nữa kỳ thi sẽ bắt đầu. | ||||
| 104 | 分之 | fēnzhī | Phần (dùng trong phân số, tỷ lệ phần trăm) | 这家公司的利润提高了百分之二十。 |
| Zhè jiā gōngsī de lìrùn tígāo le bǎifēnzhī èrshí. | ||||
| Lợi nhuận của công ty này đã tăng 20%. | ||||
| 105 | 粉红色 | fěnhóngsè | Màu hồng | 她买了一件粉红色的裙子。 |
| Tā mǎi le yí jiàn fěnhóngsè de qúnzi. | ||||
| Cô ấy đã mua một chiếc váy màu hồng. | ||||
| 106 | 分 | fèn | Phần; suất | 请给我一份菜单。 |
| Qǐng gěi wǒ yí fèn càidān. | ||||
| Xin cho tôi một quyển thực đơn. | ||||
| 107 | 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ | 服务员给我们倒了一杯茶。 |
| Fúwùyuán gěi wǒmen dào le yì bēi chá. | ||||
| Nhân viên phục vụ đã rót cho chúng tôi một tách trà. | ||||
| 108 | 副 | fù | Phó; phụ; lượng từ | 李先生是公司的副经理。 |
| Lǐ xiānsheng shì gōngsī de fù jīnglǐ. | ||||
| Ông Lý là phó giám đốc của công ty. | ||||
| 109 | 父亲 | fùqīn | Cha; bố | 我父亲在工厂工作。 |
| Wǒ fùqīn zài gōngchǎng gōngzuò. | ||||
| Bố tôi làm việc tại nhà máy. | ||||
| 110 | 感恩节 | Gǎn’ēn Jié | Lễ Tạ Ơn | 我们感恩节一起吃晚饭。 |
| Wǒmen Gǎn’ēn Jié yìqǐ chī wǎnfàn. | ||||
| Chúng tôi cùng ăn tối vào Lễ Tạ Ơn. | ||||
| 111 | 高 | gāo | Cao | 这座楼很高。 |
| Zhè zuò lóu hěn gāo. | ||||
| Tòa nhà này rất cao. | ||||
| 112 | 高尔夫 | gāo’ěrfū | Golf | 他周末喜欢打高尔夫。 |
| Tā zhōumò xǐhuān dǎ gāo’ěrfū. | ||||
| Cuối tuần anh ấy thích chơi golf. | ||||
| 113 | 干洗 | gānxǐ | Giặt khô | 我把西装送去干洗了。 |
| Wǒ bǎ xīzhuāng sòng qù gānxǐ le. | ||||
| Tôi đã mang bộ vest đi giặt khô. | ||||
| 114 | 哥哥 | gēge | Anh trai | 我哥哥在北京工作。 |
| Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò. | ||||
| Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh. | ||||
| 115 | 个 | gè | Lượng từ phổ biến | 我有一个好朋友。 |
| Wǒ yǒu yí gè hǎo péngyou. | ||||
| Tôi có một người bạn tốt. | ||||
| 116 | 给 | gěi | Cho; đưa cho | 我给客户发送了合同。 |
| Wǒ gěi kèhù fāsòng le hétóng. | ||||
| Tôi đã gửi hợp đồng cho khách hàng. | ||||
| 117 | 宫保鸡丁 | Gōngbǎo Jīdīng | Gà Kung Pao | 我今天点了一份宫保鸡丁。 |
| Wǒ jīntiān diǎn le yí fèn Gōngbǎo Jīdīng. | ||||
| Hôm nay tôi đã gọi một phần gà Kung Pao. | ||||
| 118 | 工厂 | gōngchǎng | Nhà máy | 我们明天参观工厂。 |
| Wǒmen míngtiān cānguān gōngchǎng. | ||||
| Ngày mai chúng tôi tham quan nhà máy. | ||||
| 119 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Xe buýt | 我每天坐公共汽车上班。 |
| Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān. | ||||
| Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày. | ||||
| 120 | 工作 | gōngzuò | Công việc; làm việc | 她在一家外贸公司工作。 |
| Tā zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò. | ||||
| Cô ấy làm việc tại một công ty ngoại thương. | ||||
| 121 | 工作狂 | gōngzuòkuáng | Người nghiện công việc | 他是一个工作狂。 |
| Tā shì yí gè gōngzuòkuáng. | ||||
| Anh ấy là một người nghiện công việc. | ||||
| 122 | 购物 | gòuwù | Mua sắm | 我们周末去商场购物。 |
| Wǒmen zhōumò qù shāngchǎng gòuwù. | ||||
| Cuối tuần chúng tôi đi trung tâm thương mại mua sắm. | ||||
| 123 | 顾客 | gùkè | Khách hàng | 顾客对我们的服务很满意。 |
| Gùkè duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì. | ||||
| Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi. | ||||
| 124 | 刮风 | guāfēng | Có gió | 今天外面刮风了。 |
| Jīntiān wàimiàn guāfēng le. | ||||
| Hôm nay bên ngoài có gió. | ||||
| 125 | 逛街 | guàngjiē | Đi dạo phố; đi mua sắm | 她周末喜欢和朋友逛街。 |
| Tā zhōumò xǐhuān hé péngyou guàngjiē. | ||||
| Cuối tuần cô ấy thích đi dạo phố cùng bạn bè. | ||||
| 126 | 规模 | guīmó | Quy mô | 这家工厂的规模很大。 |
| Zhè jiā gōngchǎng de guīmó hěn dà. | ||||
| Nhà máy này có quy mô rất lớn. |
