QUY TRÌNH VẬN HÀNH TỦ ĐIỀU KHIỂN LÒ NẤU NHÔM

QUY TRÌNH VẬN HÀNH TỦ ĐIỀU KHIỂN LÒ NẤU NHÔM

铝熔化炉控制柜操作规程

Lǚ rónghuà lú kòngzhì guì cāozuò guīchéng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
I. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI KHỞI ĐỘNG 开机前准备 Kāijī qián zhǔnbèi
1 Bật bơm nước làm mát. 开启冷却水泵。 Kāiqǐ lěngquè shuǐbèng.
2 Bật quạt làm mát. 开启冷却风机。 Kāiqǐ lěngquè fēngjī.
3 Chuyển công tắc sang chế độ tự động (AUTO). 将开关切换到自动模式(AUTO)。 Jiāng kāiguān qiēhuàn dào zìdòng móshì (AUTO).
II. KIỂM TRA TRƯỚC KHI KHỞI ĐỘNG  开机前检查 Kāijī qián jiǎnchá
4 Kiểm tra lò nấu. 检查熔化炉。 Jiǎnchá rónghuà lú.
5 Kiểm tra tủ điện. 检查电控柜。 Jiǎnchá diànkòng guì.
6 Kiểm tra hệ thống nước có bị rò rỉ hay không. 检查冷却水系统是否漏水。 Jiǎnchá lěngquè shuǐ xìtǒng shìfǒu lòushuǐ.
7 Kiểm tra độ dày của lớp đá đen trong lò. 检查炉内耐火层厚度。 Jiǎnchá lú nèi nàihuǒ céng hòudù.
8 Kiểm tra chất lượng của lớp đá đen. 检查耐火层质量。 Jiǎnchá nàihuǒ céng zhìliàng.
III. KHỞI ĐỘNG LÒ  启动熔化炉 Qǐdòng rónghuà lú
9 Bật nguồn điện chính. 打开总电源。 Dǎkāi zǒng diànyuán.
10 Mở tủ điều khiển. 打开控制柜。 Dǎkāi kòngzhì guì.
11 Bật công tắc nguồn. 打开启动开关。 Dǎkāi qǐdòng kāiguān.
12 Điều chỉnh núm công suất đến vị trí yêu cầu. 调节功率旋钮至所需位置。 Tiáojié gōnglǜ xuánniǔ zhì suǒxū wèizhì.
13 Lần đầu khởi động phải tăng công suất từ từ. 首次启动时必须缓慢调节功率。 Shǒucì qǐdòng shí bìxū huǎnmàn tiáojié gōnglǜ.
14 Theo dõi nhiệt độ bằng thiết bị đo nhiệt. 使用测温仪检测温度。 Shǐyòng cèwēnyí jiǎncè wēndù.
15 Khi nhiệt độ đạt 400–500°C, tiếp tục tăng công suất. 当温度达到400–500℃后继续提高功率。 Dāng wēndù dádào sìbǎi dào wǔbǎi shèshìdù hòu jìxù tígāo gōnglǜ.
16 Sau khi lò hoạt động ổn định có thể điều chỉnh công suất đến mức lớn nhất. 设备运行稳定后可将功率调至最大。 Shèbèi yùnxíng wěndìng hòu kě jiāng gōnglǜ tiáo zhì zuìdà.
IV. TRƯỚC KHI RÓT NHÔM 浇铝前准备  Jiāo lǚ qián zhǔnbèi
17 Làm nóng khuôn trước 20 phút. 浇铝前模具预热20分钟。 Jiāolǚ qián mújù yùrè èrshí fēnzhōng.
18 Làm nóng máng chảy trước 20 phút. 浇铝前流槽预热20分钟。 Jiāolǚ qián liúcáo yùrè èrshí fēnzhōng.
19 Chỉ được rót nhôm sau khi khuôn và máng đạt nhiệt độ yêu cầu. 模具和流槽达到要求温度后方可浇铝。 Mújù hé liúcáo dádào yāoqiú wēndù hòu fāngkě jiāolǚ.
V. DỪNG THIẾT BỊ  停机程序 Tíngjī chéngxù
20 Đưa núm công suất về vị trí 0. 将功率旋钮调至零位。 Jiāng gōnglǜ xuánniǔ tiáo zhì líng wèi.
21 Tắt các công tắc theo đúng trình tự. 按顺序关闭所有开关。 Àn shùnxù guānbì suǒyǒu kāiguān.
22 Tiếp tục cho nước làm mát hoạt động trong 2–3 giờ. 停炉后继续通冷却水2–3小时。 Tínglú hòu jìxù tōng lěngquè shuǐ liǎng dào sān xiǎoshí.
23 Sau đó mới tắt bơm nước và quạt. 然后关闭水泵和风机。 Ránhòu guānbì shuǐbèng hé fēngjī.
VI. CẢNH BÁO AN TOÀN 安全警告 Ānquán jǐnggào
24 Không vận hành khi phát hiện rò rỉ nước. 发现漏水,严禁开机。 Fāxiàn lòushuǐ, yánjìn kāijī.
25 Luôn bật bơm nước và quạt trước khi cấp điện cho lò. 开炉前必须先开启水泵和风机。 Kāilú qián bìxū xiān kāiqǐ shuǐbèng hé fēngjī.
26 Mỗi ca phải kiểm tra độ dày và chất lượng của lớp đá đen. 每班必须检查耐火层厚度和质量。 Měi bān bìxū jiǎnchá nàihuǒ céng hòudù hé zhìliàng.
27 Luôn sử dụng thiết bị đo nhiệt để theo dõi nhiệt độ. 必须使用测温仪检测温度。 Bìxū shǐyòng cèwēnyí jiǎncè wēndù.
28 Sau khi dừng lò phải tiếp tục làm mát bằng nước từ 2–3 giờ. 停炉后必须继续通水冷却2–3小时。 Tínglú hòu bìxū jìxù tōngshuǐ lěngquè liǎng dào sān xiǎoshí.