50 từ quan trọng – Lò luyện nhôm thỏi

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 熔化炉 rónghuàlú Lò nấu chảy
2 熔炼炉 róngliànlú Lò nấu luyện
3 保温炉 bǎowēnlú Lò giữ nhiệt
4 输送带 shūsòngdài Băng tải
5 给料机 jǐliàojī Máy cấp liệu
6 配电柜 pèidiànguì Tủ điện
7 控制柜 kòngzhìguì Tủ điều khiển
8 PLC控制系统 PLC kòngzhì xìtǒng Hệ thống điều khiển PLC
9 触摸屏 chùmōpíng Màn hình HMI
10 变频器 biànpínqì Biến tần
11 三相变压器 sānxiàng biànyāqì Máy biến áp 3 pha
12 变电站 biàndiànzhàn Trạm biến áp
13 电缆 diànlǎn Cáp điện
14 电线 diànxiàn Dây điện
15 电机 diànjī Động cơ điện
16 功率 gōnglǜ Công suất
17 电压 diànyā Điện áp
18 电流 diànliú Dòng điện
19 空气压缩机 kōngqì yāsuōjī Máy nén khí
20 储气罐 chǔqìguàn Bình chứa khí nén
21 气压 qìyā Áp suất khí
22 气动系统 qìdòng xìtǒng Hệ thống khí nén
23 液压系统 yèyā xìtǒng Hệ thống thủy lực
24 液压站 yèyā zhàn Trạm thủy lực
25 循环水系统 xúnhuán shuǐ xìtǒng Hệ thống nước tuần hoàn
26 循环泵 xúnhuán bèng Bơm tuần hoàn
27 测温仪 cèwēnyí Máy đo nhiệt độ
28 温度传感器 wēndù chuángǎnqì Cảm biến nhiệt độ
29 流量计 liúliàngjì Đồng hồ lưu lượng
30 压力传感器 yālì chuángǎnqì Cảm biến áp suất
31 行车 xíngchē Cầu trục
32 电动葫芦 diàndòng húlú Pa lăng điện
33 叉车 chāchē Xe nâng
34 模具 mújù Khuôn
35 浇注槽 jiāozhùcáo Máng rót
36 流槽 liúcáo Máng dẫn nhôm lỏng
37 铝液 lǚyè Nhôm lỏng
38 除渣 chúzhā Vớt xỉ
39 测温 cèwēn Đo nhiệt độ
40 启动 qǐdòng Khởi động
41 停止 tíngzhǐ Dừng máy
42 调试 tiáoshì Chạy thử / Hiệu chỉnh
43 故障 gùzhàng Sự cố
44 维修 wéixiū Sửa chữa
45 保养 bǎoyǎng Bảo dưỡng
46 参数 cānshù Thông số
47 安全操作规程 ānquán cāozuò guīchéng Quy trình vận hành an toàn
48 废气处理系统 fèiqì chǔlǐ xìtǒng Hệ thống xử lý khí thải
49 布袋除尘器 bùdài chúchénqì Thiết bị lọc bụi túi vải
50 引风机 yǐnfēngjī Quạt hút