| STT | Nhóm kiểm tra | Nội dung kiểm tra |
| 1 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra GCN đăng ký doanh nghiệp hiện hành |
| 2 | Pháp lý & quản trị | Đối chiếu tên doanh nghiệp trên toàn bộ hệ thống |
| 3 | Pháp lý & quản trị | Đối chiếu MST |
| 4 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra người đại diện pháp luật |
| 5 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra vốn điều lệ và góp vốn |
| 6 | Pháp lý & quản trị | Rà soát lịch sử thay đổi đăng ký doanh nghiệp |
| 7 | Pháp lý & quản trị | Rà soát ngành nghề đăng ký |
| 8 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra ngành nghề kinh doanh có điều kiện |
| 9 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra địa chỉ trụ sở |
| 10 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra hợp đồng thuê trụ sở/kho |
| 11 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra con dấu |
| 12 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra chữ ký số |
| 13 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra toàn bộ tài khoản ngân hàng |
| 14 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra quy chế/phân quyền ký |
| 15 | Pháp lý & quản trị | Kiểm tra giấy ủy quyền còn hiệu lực |
| 16 | Thuế | Kiểm tra hồ sơ đăng ký thuế |
| 17 | Thuế | Đối chiếu thông tin thuế |
| 18 | Thuế | Kiểm tra trạng thái nghĩa vụ thuế |
| 19 | Thuế | Rà soát tờ khai VAT từng kỳ |
| 20 | Thuế | Đối chiếu VAT đầu vào với hóa đơn |
| 21 | Thuế | Đối chiếu VAT đầu ra với hóa đơn |
| 22 | Thuế | Kiểm tra hóa đơn đầu vào có chứng từ giao dịch |
| 23 | Thuế | Kiểm tra điều kiện khấu trừ VAT |
| 24 | Thuế | Rà soát hóa đơn điều chỉnh/thay thế |
| 25 | Thuế | Rà soát hóa đơn hủy |
| 26 | Thuế | Đối chiếu doanh thu VAT với sổ 511 |
| 27 | Thuế | Đối chiếu VAT phải nộp với TK 3331 |
| 28 | Thuế | Rà soát VAT nhập khẩu |
| 29 | Thuế | Đối chiếu chứng từ nộp thuế NK/VAT NK |
| 30 | Thuế | Rà soát tạm nộp TNDN |
| 31 | Thuế | Đối chiếu chi phí kế toán và chi phí được trừ TNDN |
| 32 | Thuế | Rà soát chi phí lãi vay |
| 33 | Thuế | Rà soát chuyển lỗ |
| 34 | Thuế | Rà soát quyết toán TNCN |
| 35 | Thuế | Kiểm tra thông báo/biên bản của cơ quan thuế |
| 36 | Thuế | Kiểm tra tờ khai thuế có nộp đúng hạn |
| 37 | Thuế | Kiểm tra tiền chậm nộp nếu có |
| 38 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra chế độ kế toán đang áp dụng |
| 39 | Kế toán & sổ sách | Rà soát hệ thống tài khoản |
| 40 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra chứng từ thu-chi |
| 41 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra chứng từ mua hàng |
| 42 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra chứng từ bán hàng |
| 43 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra phiếu nhập kho |
| 44 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra phiếu xuất kho |
| 45 | Kế toán & sổ sách | Đối chiếu sổ cái với sổ chi tiết |
| 46 | Kế toán & sổ sách | Đối chiếu số dư đầu kỳ |
| 47 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra số dư bất thường |
| 48 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 111 |
| 49 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 112 |
| 50 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 131 |
| 51 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 133 |
| 52 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 156 |
| 53 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 331 |
| 54 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 333 |
| 55 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 334/338 |
| 56 | Kế toán & sổ sách | Rà soát TK 341 |
| 57 | Kế toán & sổ sách | Rà soát doanh thu/giá vốn/chi phí |
| 58 | Kế toán & sổ sách | Rà soát bút toán cuối kỳ |
| 59 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra khóa sổ và lưu trữ dữ liệu |
| 60 | Kế toán & sổ sách | Đối chiếu BCTC với sổ cái |
| 61 | Kế toán & sổ sách | Rà soát thuyết minh BCTC |
| 62 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra tính liên tục của số hóa đơn/chứng từ |
| 63 | Kế toán & sổ sách | Kiểm tra phân bổ chi phí trả trước |
| 64 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm kê quỹ thực tế |
| 65 | Tiền mặt & ngân hàng | Đối chiếu sổ quỹ với TK 111 |
| 66 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra phiếu thu |
| 67 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra phiếu chi |
| 68 | Tiền mặt & ngân hàng | Rà soát âm quỹ |
| 69 | Tiền mặt & ngân hàng | Rà soát khoản chi tiền mặt lớn |
| 70 | Tiền mặt & ngân hàng | Đối chiếu từng tài khoản ngân hàng với sao kê |
| 71 | Tiền mặt & ngân hàng | Đối chiếu TK 112 với sao kê cuối kỳ |
| 72 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra phí ngân hàng |
| 73 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra giao dịch chuyển khoản cho nhà cung cấp |
| 74 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra tiền khách hàng chuyển |
| 75 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra khoản chuyển qua tài khoản cá nhân |
| 76 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra khoản vay nhận qua ngân hàng |
| 77 | Tiền mặt & ngân hàng | Kiểm tra giao dịch bất thường |
| 78 | Tiền mặt & ngân hàng | Đối chiếu số dư ngân hàng cuối 2025 với đầu 2026 |
| 79 | Công nợ | Lập bảng tuổi nợ phải thu |
| 80 | Công nợ | Đối chiếu công nợ khách hàng |
| 81 | Công nợ | Gửi xác nhận công nợ trọng yếu |
| 82 | Công nợ | Rà soát khoản nợ quá hạn |
| 83 | Công nợ | Đánh giá khả năng thu hồi |
| 84 | Công nợ | Kiểm tra khoản khách ứng trước |
| 85 | Công nợ | Đối chiếu TK 131 |
| 86 | Công nợ | Lập bảng tuổi nợ phải trả |
| 87 | Công nợ | Đối chiếu công nợ nhà cung cấp |
| 88 | Công nợ | Gửi xác nhận công nợ trọng yếu |
| 89 | Công nợ | Rà soát công nợ nhà cung cấp Trung Quốc |
| 90 | Công nợ | Kiểm tra khoản ứng trước nhà cung cấp |
| 91 | Công nợ | Kiểm tra hàng đã nhận nhưng chưa thanh toán |
| 92 | Công nợ | Kiểm tra hàng đã thanh toán nhưng chưa nhận |
| 93 | Công nợ | Đối chiếu TK 331 |
| 94 | Công nợ | Rà soát công nợ treo lâu năm |
| 95 | Công nợ | Rà soát số dư Có bất thường trên TK 131 |
| 96 | Hàng tồn kho & giá vốn | Kiểm kê vật chất 100% hàng hóa |
| 97 | Hàng tồn kho & giá vốn | Đối chiếu kiểm kê với sổ kho |
| 98 | Hàng tồn kho & giá vốn | Đối chiếu sổ kho với TK 156 |
| 99 | Hàng tồn kho & giá vốn | Kiểm tra nhập-xuất-tồn từng mã |
| 100 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát âm kho |
| 101 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát tồn kho lâu ngày |
| 102 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát hàng lỗi/hỏng |
| 103 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát hàng gửi kho |
| 104 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát hàng đang đi đường |
| 105 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát hàng gửi bán |
| 106 | Hàng tồn kho & giá vốn | Đối chiếu hàng nhập khẩu với nhập kho |
| 107 | Hàng tồn kho & giá vốn | Kiểm tra giá mua từng lô |
| 108 | Hàng tồn kho & giá vốn | Tập hợp cước quốc tế |
| 109 | Hàng tồn kho & giá vốn | Tập hợp local charges |
| 110 | Hàng tồn kho & giá vốn | Tập hợp thuế NK |
| 111 | Hàng tồn kho & giá vốn | Tập hợp chi phí thông quan |
| 112 | Hàng tồn kho & giá vốn | Tập hợp vận chuyển nội địa |
| 113 | Hàng tồn kho & giá vốn | Kiểm tra phương pháp phân bổ chi phí |
| 114 | Hàng tồn kho & giá vốn | Tính lại giá vốn mẫu |
| 115 | Hàng tồn kho & giá vốn | Đối chiếu giá vốn 632 với xuất kho |
| 116 | Hàng tồn kho & giá vốn | Rà soát chênh lệch kiểm kê |
| 117 | Hàng tồn kho & giá vốn | Kiểm tra hàng mua đang đi đường cuối kỳ |
| 118 | Nhập khẩu & hải quan | Lập danh sách toàn bộ tờ khai nhập khẩu 2026 |
| 119 | Nhập khẩu & hải quan | Lập hồ sơ riêng cho từng lô nhập |
| 120 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra hợp đồng ngoại thương |
| 121 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra Commercial Invoice |
| 122 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra Packing List |
| 123 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra vận đơn |
| 124 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra C/O |
| 125 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra tờ khai hải quan |
| 126 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra chứng từ nộp thuế |
| 127 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra giấy phép/chuyên ngành nếu có |
| 128 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu tên hàng Invoice–Tờ khai |
| 129 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu model/quy cách |
| 130 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu số lượng |
| 131 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu trọng lượng |
| 132 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu trị giá |
| 133 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát HS Code |
| 134 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát xuất xứ |
| 135 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát thuế suất |
| 136 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát ưu đãi C/O |
| 137 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát trị giá hải quan |
| 138 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát điều kiện Incoterms |
| 139 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu thanh toán nhà cung cấp với lô hàng |
| 140 | Nhập khẩu & hải quan | Đối chiếu tờ khai với nhập kho |
| 141 | Nhập khẩu & hải quan | Rà soát sửa đổi/bổ sung tờ khai |
| 142 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra hồ sơ kiểm tra sau thông quan nếu có |
| 143 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra các lô có sửa tờ khai sau thông quan |
| 144 | Nhập khẩu & hải quan | Kiểm tra phân loại hàng hóa đối với mã HS trọng yếu |
| 145 | Mua hàng & nhà cung cấp | Lập danh sách toàn bộ nhà cung cấp |
| 146 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra hồ sơ pháp lý NCC Việt Nam |
| 147 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra Business License NCC Trung Quốc |
| 148 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra tên tiếng Trung/Unified Social Credit Code |
| 149 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra địa chỉ nhà máy |
| 150 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra tài khoản nhận tiền |
| 151 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra báo giá |
| 152 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra PO |
| 153 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra hợp đồng mua |
| 154 | Mua hàng & nhà cung cấp | Đối chiếu PO với Invoice |
| 155 | Mua hàng & nhà cung cấp | Đối chiếu Invoice với thanh toán |
| 156 | Mua hàng & nhà cung cấp | Rà soát thanh toán bên thứ ba |
| 157 | Mua hàng & nhà cung cấp | Rà soát điều khoản QC |
| 158 | Mua hàng & nhà cung cấp | Rà soát điều khoản khiếu nại |
| 159 | Mua hàng & nhà cung cấp | Rà soát hồ sơ giao nhận |
| 160 | Mua hàng & nhà cung cấp | Đánh giá nhà cung cấp trọng yếu |
| 161 | Mua hàng & nhà cung cấp | Kiểm tra NCC có dấu hiệu bất thường về địa chỉ/tài khoản |
| 162 | Bán hàng & khách hàng | Lập danh sách toàn bộ khách hàng |
| 163 | Bán hàng & khách hàng | Kiểm tra hồ sơ khách hàng doanh nghiệp |
| 164 | Bán hàng & khách hàng | Kiểm tra báo giá |
| 165 | Bán hàng & khách hàng | Kiểm tra PO |
| 166 | Bán hàng & khách hàng | Kiểm tra hợp đồng bán |
| 167 | Bán hàng & khách hàng | Đối chiếu hợp đồng với hóa đơn |
| 168 | Bán hàng & khách hàng | Đối chiếu hóa đơn với phiếu xuất |
| 169 | Bán hàng & khách hàng | Đối chiếu phiếu xuất với giao nhận |
| 170 | Bán hàng & khách hàng | Đối chiếu doanh thu với TK 511 |
| 171 | Bán hàng & khách hàng | Đối chiếu doanh thu với ngân hàng |
| 172 | Bán hàng & khách hàng | Rà soát chiết khấu |
| 173 | Bán hàng & khách hàng | Rà soát hàng trả lại |
| 174 | Bán hàng & khách hàng | Rà soát hóa đơn sai thời điểm |
| 175 | Bán hàng & khách hàng | Rà soát công nợ khách hàng |
| 176 | Bán hàng & khách hàng | Kiểm tra khách hàng có dấu hiệu rủi ro |
| 177 | Bán hàng & khách hàng | Kiểm tra doanh thu đã giao hàng nhưng chưa lập hóa đơn |
| 178 | Chi phí & tài sản | Lập danh sách chi phí theo nhóm |
| 179 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí không có hóa đơn |
| 180 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí dịch vụ |
| 181 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí tiếp khách |
| 182 | Chi phí & tài sản | Rà soát công tác phí |
| 183 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí điện thoại |
| 184 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí vận chuyển |
| 185 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí thuê kho |
| 186 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí tư vấn/môi giới |
| 187 | Chi phí & tài sản | Rà soát chi phí có nguy cơ không được trừ |
| 188 | Chi phí & tài sản | Kiểm kê TSCĐ |
| 189 | Chi phí & tài sản | Kiểm tra hồ sơ TSCĐ |
| 190 | Chi phí & tài sản | Đối chiếu TSCĐ với TK 211 |
| 191 | Chi phí & tài sản | Kiểm tra khấu hao |
| 192 | Chi phí & tài sản | Đối chiếu khấu hao với TK 214 |
| 193 | Chi phí & tài sản | Kiểm kê CCDC |
| 194 | Chi phí & tài sản | Kiểm tra phân bổ CCDC |
| 195 | Chi phí & tài sản | Rà soát tài sản đã thanh lý |
| 196 | Chi phí & tài sản | Rà soát khoản chi có tính chất cá nhân |
| 197 | Nhân sự & lao động | Lập danh sách toàn bộ nhân sự 2026 |
| 198 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra CCCD/hồ sơ nhân viên |
| 199 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra hồ sơ tuyển dụng |
| 200 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra quyết định tiếp nhận |
| 201 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra hợp đồng lao động |
| 202 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra phụ lục hợp đồng |
| 203 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra hồ sơ thử việc |
| 204 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra đánh giá thử việc |
| 205 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra mô tả công việc |
| 206 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra nội quy/quy chế lao động |
| 207 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra chấm công |
| 208 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra nghỉ phép |
| 209 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra nghỉ việc |
| 210 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra bàn giao khi nghỉ việc |
| 211 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra hồ sơ lao động thời vụ/khoán việc |
| 212 | Nhân sự & lao động | Đối chiếu nhân sự thực tế với hồ sơ |
| 213 | Nhân sự & lao động | Kiểm tra hồ sơ lao động nước ngoài nếu có |
| 214 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu bảng lương với HĐLĐ |
| 215 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu bảng lương với chấm công |
| 216 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu bảng lương với chuyển khoản |
| 217 | Lương, BHXH & TNCN | Rà soát phụ cấp ăn trưa |
| 218 | Lương, BHXH & TNCN | Rà soát phụ cấp điện thoại |
| 219 | Lương, BHXH & TNCN | Rà soát phụ cấp đi lại/công tác |
| 220 | Lương, BHXH & TNCN | Rà soát thưởng/chuyên cần |
| 221 | Lương, BHXH & TNCN | Kiểm tra quy chế tiền lương |
| 222 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu lương với TK 334 |
| 223 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu BHXH với danh sách lao động |
| 224 | Lương, BHXH & TNCN | Kiểm tra báo tăng/giảm BHXH |
| 225 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu tiền đóng BHXH |
| 226 | Lương, BHXH & TNCN | Kiểm tra mã số thuế cá nhân |
| 227 | Lương, BHXH & TNCN | Rà soát khấu trừ TNCN |
| 228 | Lương, BHXH & TNCN | Đối chiếu TNCN với bảng lương |
| 229 | Lương, BHXH & TNCN | Kiểm tra người phụ thuộc |
| 230 | Lương, BHXH & TNCN | Rà soát quyết toán TNCN |
| 231 | Lương, BHXH & TNCN | Kiểm tra khoản phụ cấp/thưởng có căn cứ quy chế |
| 232 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát mẫu hợp đồng mua hàng |
| 233 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát mẫu hợp đồng bán hàng |
| 234 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát điều khoản thanh toán |
| 235 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát điều khoản giao hàng |
| 236 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát Incoterms |
| 237 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát điều khoản QC |
| 238 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát bảo hành |
| 239 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát phạt vi phạm |
| 240 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát khiếu nại/đổi trả |
| 241 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát quyền sở hữu/rủi ro |
| 242 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát hợp đồng dịch vụ |
| 243 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát hợp đồng thuê kho/thuê tài sản |
| 244 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát biên bản nghiệm thu dịch vụ |
| 245 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Rà soát phụ lục hợp đồng |
| 246 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Lập danh sách hợp đồng sắp hết hạn |
| 247 | Hợp đồng & pháp chế giao dịch | Lập danh sách hợp đồng có giá trị lớn |
| 248 | Logistics & kho vận | Lập danh sách đơn vị logistics/forwarder |
| 249 | Logistics & kho vận | Kiểm tra hợp đồng logistics |
| 250 | Logistics & kho vận | Kiểm tra báo giá vận chuyển |
| 251 | Logistics & kho vận | Đối chiếu invoice logistics |
| 252 | Logistics & kho vận | Đối chiếu thanh toán logistics |
| 253 | Logistics & kho vận | Đối chiếu cước với lô hàng |
| 254 | Logistics & kho vận | Kiểm tra chứng từ vận chuyển nội địa |
| 255 | Logistics & kho vận | Kiểm tra biên bản giao nhận |
| 256 | Logistics & kho vận | Kiểm tra phí bốc xếp |
| 257 | Logistics & kho vận | Kiểm tra phí kho |
| 258 | Logistics & kho vận | Đối chiếu hàng từ kho Trung Quốc đến kho Việt Nam |
| 259 | Logistics & kho vận | Rà soát các khoản phí phát sinh bất thường |
| 260 | Logistics & kho vận | Kiểm tra quy trình nhập kho |
| 261 | Logistics & kho vận | Kiểm tra quy trình xuất kho |
| 262 | Logistics & kho vận | Kiểm tra phân quyền kho |
| 263 | Logistics & kho vận | Đối chiếu trọng lượng/số kiện khi giao nhận |
| 264 | Kiểm soát nội bộ | Lập sơ đồ tổ chức |
| 265 | Kiểm soát nội bộ | Lập ma trận phân quyền |
| 266 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra người lập–người duyệt–người thực hiện |
| 267 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quy trình mua hàng |
| 268 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quy trình bán hàng |
| 269 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quy trình thanh toán |
| 270 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quy trình nhập kho |
| 271 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quy trình xuất kho |
| 272 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quy trình XNK |
| 273 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quyền truy cập phần mềm kế toán |
| 274 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quyền truy cập ngân hàng |
| 275 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quản lý chữ ký số |
| 276 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra quản lý con dấu |
| 277 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra sao lưu dữ liệu |
| 278 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra lưu trữ bản giấy |
| 279 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra lưu trữ bản điện tử |
| 280 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra hồ sơ giao dịch có thể truy xuất nhanh |
| 281 | Kiểm soát nội bộ | Rà soát giao dịch với bên liên quan |
| 282 | Kiểm soát nội bộ | Rà soát xung đột lợi ích |
| 283 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra cơ chế phê duyệt chi phí |
| 284 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra thay đổi master data nhà cung cấp |
| 285 | Kiểm soát nội bộ | Kiểm tra người có quyền sửa dữ liệu kế toán |
| 286 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu BCTC với sổ cái |
| 287 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu BCTC với tờ khai thuế |
| 288 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu doanh thu–VAT–ngân hàng |
| 289 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu nhập khẩu–kho–giá vốn |
| 290 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu NCC–thanh toán–công nợ |
| 291 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu khách hàng–hóa đơn–thu tiền |
| 292 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu lương–BHXH–TNCN |
| 293 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đối chiếu tài sản–khấu hao |
| 294 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Lập danh sách sai lệch |
| 295 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Định lượng số tiền ảnh hưởng từng sai lệch |
| 296 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Phân loại rủi ro Đỏ/Cam/Vàng/Xanh |
| 297 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Xác định nguyên nhân từng sai lệch |
| 298 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Xác định hồ sơ cần bổ sung |
| 299 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Xác định bút toán cần điều chỉnh |
| 300 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Xác định tờ khai cần khai bổ sung nếu có |
| 301 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Kiểm tra nghĩa vụ thuế phát sinh từ điều chỉnh |
| 302 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Lập kế hoạch khắc phục |
| 303 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Phân công người chịu trách nhiệm |
| 304 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Đặt deadline |
| 305 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Kiểm tra hoàn tất sau khắc phục |
| 306 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Thực hiện kiểm tra mẫu từ chứng từ gốc đến BCTC |
| 307 | Đối chiếu tổng thể & quyết toán | Lập danh sách hồ sơ còn thiếu theo từng giao dịch trọng yếu |
Cách tôi khuyên anh sử dụng
Không làm 307 mục một cách dàn trải.
Tôi sẽ triển khai theo thứ tự:
Giai đoạn 1 – Chụp toàn cảnh
Tiền → ngân hàng → công nợ → tồn kho → vay → thuế → tài sản → doanh thu → chi phí.
Giai đoạn 2 – Kiểm tra hồ sơ
Pháp lý → nhân sự → kế toán → thuế → XNK → hợp đồng → kho.
Giai đoạn 3 – Đối chiếu chéo
Tờ khai → hàng → kho → giá vốn → hóa đơn bán → doanh thu → công nợ → ngân hàng → BCTC.
Giai đoạn 4 – Xử lý sai lệch
Đỏ → Cam → Vàng → Xanh.
Đặc biệt, nhóm G – Nhập khẩu & Hải quan tôi khuyên anh không chỉ tick checklist. Với từng tờ khai nhập khẩu, phải lập một bộ hồ sơ riêng và kiểm xuyên suốt từ hợp đồng Trung Quốc → Invoice → Packing List → vận đơn → C/O → tờ khai → thuế → thanh toán → nhập kho → bán hàng → giá vốn.
Đây sẽ là phần quan trọng nhất để chuẩn bị cho việc rà soát thuế và quyết toán của công ty XNK.
