Checklist Tổng kiểm tra Công ty XNK 2026 (307 mục)

STT Nhóm kiểm tra Nội dung kiểm tra
1 Pháp lý & quản trị Kiểm tra GCN đăng ký doanh nghiệp hiện hành
2 Pháp lý & quản trị Đối chiếu tên doanh nghiệp trên toàn bộ hệ thống
3 Pháp lý & quản trị Đối chiếu MST
4 Pháp lý & quản trị Kiểm tra người đại diện pháp luật
5 Pháp lý & quản trị Kiểm tra vốn điều lệ và góp vốn
6 Pháp lý & quản trị Rà soát lịch sử thay đổi đăng ký doanh nghiệp
7 Pháp lý & quản trị Rà soát ngành nghề đăng ký
8 Pháp lý & quản trị Kiểm tra ngành nghề kinh doanh có điều kiện
9 Pháp lý & quản trị Kiểm tra địa chỉ trụ sở
10 Pháp lý & quản trị Kiểm tra hợp đồng thuê trụ sở/kho
11 Pháp lý & quản trị Kiểm tra con dấu
12 Pháp lý & quản trị Kiểm tra chữ ký số
13 Pháp lý & quản trị Kiểm tra toàn bộ tài khoản ngân hàng
14 Pháp lý & quản trị Kiểm tra quy chế/phân quyền ký
15 Pháp lý & quản trị Kiểm tra giấy ủy quyền còn hiệu lực
16 Thuế Kiểm tra hồ sơ đăng ký thuế
17 Thuế Đối chiếu thông tin thuế
18 Thuế Kiểm tra trạng thái nghĩa vụ thuế
19 Thuế Rà soát tờ khai VAT từng kỳ
20 Thuế Đối chiếu VAT đầu vào với hóa đơn
21 Thuế Đối chiếu VAT đầu ra với hóa đơn
22 Thuế Kiểm tra hóa đơn đầu vào có chứng từ giao dịch
23 Thuế Kiểm tra điều kiện khấu trừ VAT
24 Thuế Rà soát hóa đơn điều chỉnh/thay thế
25 Thuế Rà soát hóa đơn hủy
26 Thuế Đối chiếu doanh thu VAT với sổ 511
27 Thuế Đối chiếu VAT phải nộp với TK 3331
28 Thuế Rà soát VAT nhập khẩu
29 Thuế Đối chiếu chứng từ nộp thuế NK/VAT NK
30 Thuế Rà soát tạm nộp TNDN
31 Thuế Đối chiếu chi phí kế toán và chi phí được trừ TNDN
32 Thuế Rà soát chi phí lãi vay
33 Thuế Rà soát chuyển lỗ
34 Thuế Rà soát quyết toán TNCN
35 Thuế Kiểm tra thông báo/biên bản của cơ quan thuế
36 Thuế Kiểm tra tờ khai thuế có nộp đúng hạn
37 Thuế Kiểm tra tiền chậm nộp nếu có
38 Kế toán & sổ sách Kiểm tra chế độ kế toán đang áp dụng
39 Kế toán & sổ sách Rà soát hệ thống tài khoản
40 Kế toán & sổ sách Kiểm tra chứng từ thu-chi
41 Kế toán & sổ sách Kiểm tra chứng từ mua hàng
42 Kế toán & sổ sách Kiểm tra chứng từ bán hàng
43 Kế toán & sổ sách Kiểm tra phiếu nhập kho
44 Kế toán & sổ sách Kiểm tra phiếu xuất kho
45 Kế toán & sổ sách Đối chiếu sổ cái với sổ chi tiết
46 Kế toán & sổ sách Đối chiếu số dư đầu kỳ
47 Kế toán & sổ sách Kiểm tra số dư bất thường
48 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 111
49 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 112
50 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 131
51 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 133
52 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 156
53 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 331
54 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 333
55 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 334/338
56 Kế toán & sổ sách Rà soát TK 341
57 Kế toán & sổ sách Rà soát doanh thu/giá vốn/chi phí
58 Kế toán & sổ sách Rà soát bút toán cuối kỳ
59 Kế toán & sổ sách Kiểm tra khóa sổ và lưu trữ dữ liệu
60 Kế toán & sổ sách Đối chiếu BCTC với sổ cái
61 Kế toán & sổ sách Rà soát thuyết minh BCTC
62 Kế toán & sổ sách Kiểm tra tính liên tục của số hóa đơn/chứng từ
63 Kế toán & sổ sách Kiểm tra phân bổ chi phí trả trước
64 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm kê quỹ thực tế
65 Tiền mặt & ngân hàng Đối chiếu sổ quỹ với TK 111
66 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra phiếu thu
67 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra phiếu chi
68 Tiền mặt & ngân hàng Rà soát âm quỹ
69 Tiền mặt & ngân hàng Rà soát khoản chi tiền mặt lớn
70 Tiền mặt & ngân hàng Đối chiếu từng tài khoản ngân hàng với sao kê
71 Tiền mặt & ngân hàng Đối chiếu TK 112 với sao kê cuối kỳ
72 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra phí ngân hàng
73 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra giao dịch chuyển khoản cho nhà cung cấp
74 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra tiền khách hàng chuyển
75 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra khoản chuyển qua tài khoản cá nhân
76 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra khoản vay nhận qua ngân hàng
77 Tiền mặt & ngân hàng Kiểm tra giao dịch bất thường
78 Tiền mặt & ngân hàng Đối chiếu số dư ngân hàng cuối 2025 với đầu 2026
79 Công nợ Lập bảng tuổi nợ phải thu
80 Công nợ Đối chiếu công nợ khách hàng
81 Công nợ Gửi xác nhận công nợ trọng yếu
82 Công nợ Rà soát khoản nợ quá hạn
83 Công nợ Đánh giá khả năng thu hồi
84 Công nợ Kiểm tra khoản khách ứng trước
85 Công nợ Đối chiếu TK 131
86 Công nợ Lập bảng tuổi nợ phải trả
87 Công nợ Đối chiếu công nợ nhà cung cấp
88 Công nợ Gửi xác nhận công nợ trọng yếu
89 Công nợ Rà soát công nợ nhà cung cấp Trung Quốc
90 Công nợ Kiểm tra khoản ứng trước nhà cung cấp
91 Công nợ Kiểm tra hàng đã nhận nhưng chưa thanh toán
92 Công nợ Kiểm tra hàng đã thanh toán nhưng chưa nhận
93 Công nợ Đối chiếu TK 331
94 Công nợ Rà soát công nợ treo lâu năm
95 Công nợ Rà soát số dư Có bất thường trên TK 131
96 Hàng tồn kho & giá vốn Kiểm kê vật chất 100% hàng hóa
97 Hàng tồn kho & giá vốn Đối chiếu kiểm kê với sổ kho
98 Hàng tồn kho & giá vốn Đối chiếu sổ kho với TK 156
99 Hàng tồn kho & giá vốn Kiểm tra nhập-xuất-tồn từng mã
100 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát âm kho
101 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát tồn kho lâu ngày
102 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát hàng lỗi/hỏng
103 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát hàng gửi kho
104 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát hàng đang đi đường
105 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát hàng gửi bán
106 Hàng tồn kho & giá vốn Đối chiếu hàng nhập khẩu với nhập kho
107 Hàng tồn kho & giá vốn Kiểm tra giá mua từng lô
108 Hàng tồn kho & giá vốn Tập hợp cước quốc tế
109 Hàng tồn kho & giá vốn Tập hợp local charges
110 Hàng tồn kho & giá vốn Tập hợp thuế NK
111 Hàng tồn kho & giá vốn Tập hợp chi phí thông quan
112 Hàng tồn kho & giá vốn Tập hợp vận chuyển nội địa
113 Hàng tồn kho & giá vốn Kiểm tra phương pháp phân bổ chi phí
114 Hàng tồn kho & giá vốn Tính lại giá vốn mẫu
115 Hàng tồn kho & giá vốn Đối chiếu giá vốn 632 với xuất kho
116 Hàng tồn kho & giá vốn Rà soát chênh lệch kiểm kê
117 Hàng tồn kho & giá vốn Kiểm tra hàng mua đang đi đường cuối kỳ
118 Nhập khẩu & hải quan Lập danh sách toàn bộ tờ khai nhập khẩu 2026
119 Nhập khẩu & hải quan Lập hồ sơ riêng cho từng lô nhập
120 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra hợp đồng ngoại thương
121 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra Commercial Invoice
122 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra Packing List
123 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra vận đơn
124 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra C/O
125 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra tờ khai hải quan
126 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra chứng từ nộp thuế
127 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra giấy phép/chuyên ngành nếu có
128 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu tên hàng Invoice–Tờ khai
129 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu model/quy cách
130 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu số lượng
131 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu trọng lượng
132 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu trị giá
133 Nhập khẩu & hải quan Rà soát HS Code
134 Nhập khẩu & hải quan Rà soát xuất xứ
135 Nhập khẩu & hải quan Rà soát thuế suất
136 Nhập khẩu & hải quan Rà soát ưu đãi C/O
137 Nhập khẩu & hải quan Rà soát trị giá hải quan
138 Nhập khẩu & hải quan Rà soát điều kiện Incoterms
139 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu thanh toán nhà cung cấp với lô hàng
140 Nhập khẩu & hải quan Đối chiếu tờ khai với nhập kho
141 Nhập khẩu & hải quan Rà soát sửa đổi/bổ sung tờ khai
142 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra hồ sơ kiểm tra sau thông quan nếu có
143 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra các lô có sửa tờ khai sau thông quan
144 Nhập khẩu & hải quan Kiểm tra phân loại hàng hóa đối với mã HS trọng yếu
145 Mua hàng & nhà cung cấp Lập danh sách toàn bộ nhà cung cấp
146 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra hồ sơ pháp lý NCC Việt Nam
147 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra Business License NCC Trung Quốc
148 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra tên tiếng Trung/Unified Social Credit Code
149 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra địa chỉ nhà máy
150 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra tài khoản nhận tiền
151 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra báo giá
152 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra PO
153 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra hợp đồng mua
154 Mua hàng & nhà cung cấp Đối chiếu PO với Invoice
155 Mua hàng & nhà cung cấp Đối chiếu Invoice với thanh toán
156 Mua hàng & nhà cung cấp Rà soát thanh toán bên thứ ba
157 Mua hàng & nhà cung cấp Rà soát điều khoản QC
158 Mua hàng & nhà cung cấp Rà soát điều khoản khiếu nại
159 Mua hàng & nhà cung cấp Rà soát hồ sơ giao nhận
160 Mua hàng & nhà cung cấp Đánh giá nhà cung cấp trọng yếu
161 Mua hàng & nhà cung cấp Kiểm tra NCC có dấu hiệu bất thường về địa chỉ/tài khoản
162 Bán hàng & khách hàng Lập danh sách toàn bộ khách hàng
163 Bán hàng & khách hàng Kiểm tra hồ sơ khách hàng doanh nghiệp
164 Bán hàng & khách hàng Kiểm tra báo giá
165 Bán hàng & khách hàng Kiểm tra PO
166 Bán hàng & khách hàng Kiểm tra hợp đồng bán
167 Bán hàng & khách hàng Đối chiếu hợp đồng với hóa đơn
168 Bán hàng & khách hàng Đối chiếu hóa đơn với phiếu xuất
169 Bán hàng & khách hàng Đối chiếu phiếu xuất với giao nhận
170 Bán hàng & khách hàng Đối chiếu doanh thu với TK 511
171 Bán hàng & khách hàng Đối chiếu doanh thu với ngân hàng
172 Bán hàng & khách hàng Rà soát chiết khấu
173 Bán hàng & khách hàng Rà soát hàng trả lại
174 Bán hàng & khách hàng Rà soát hóa đơn sai thời điểm
175 Bán hàng & khách hàng Rà soát công nợ khách hàng
176 Bán hàng & khách hàng Kiểm tra khách hàng có dấu hiệu rủi ro
177 Bán hàng & khách hàng Kiểm tra doanh thu đã giao hàng nhưng chưa lập hóa đơn
178 Chi phí & tài sản Lập danh sách chi phí theo nhóm
179 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí không có hóa đơn
180 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí dịch vụ
181 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí tiếp khách
182 Chi phí & tài sản Rà soát công tác phí
183 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí điện thoại
184 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí vận chuyển
185 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí thuê kho
186 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí tư vấn/môi giới
187 Chi phí & tài sản Rà soát chi phí có nguy cơ không được trừ
188 Chi phí & tài sản Kiểm kê TSCĐ
189 Chi phí & tài sản Kiểm tra hồ sơ TSCĐ
190 Chi phí & tài sản Đối chiếu TSCĐ với TK 211
191 Chi phí & tài sản Kiểm tra khấu hao
192 Chi phí & tài sản Đối chiếu khấu hao với TK 214
193 Chi phí & tài sản Kiểm kê CCDC
194 Chi phí & tài sản Kiểm tra phân bổ CCDC
195 Chi phí & tài sản Rà soát tài sản đã thanh lý
196 Chi phí & tài sản Rà soát khoản chi có tính chất cá nhân
197 Nhân sự & lao động Lập danh sách toàn bộ nhân sự 2026
198 Nhân sự & lao động Kiểm tra CCCD/hồ sơ nhân viên
199 Nhân sự & lao động Kiểm tra hồ sơ tuyển dụng
200 Nhân sự & lao động Kiểm tra quyết định tiếp nhận
201 Nhân sự & lao động Kiểm tra hợp đồng lao động
202 Nhân sự & lao động Kiểm tra phụ lục hợp đồng
203 Nhân sự & lao động Kiểm tra hồ sơ thử việc
204 Nhân sự & lao động Kiểm tra đánh giá thử việc
205 Nhân sự & lao động Kiểm tra mô tả công việc
206 Nhân sự & lao động Kiểm tra nội quy/quy chế lao động
207 Nhân sự & lao động Kiểm tra chấm công
208 Nhân sự & lao động Kiểm tra nghỉ phép
209 Nhân sự & lao động Kiểm tra nghỉ việc
210 Nhân sự & lao động Kiểm tra bàn giao khi nghỉ việc
211 Nhân sự & lao động Kiểm tra hồ sơ lao động thời vụ/khoán việc
212 Nhân sự & lao động Đối chiếu nhân sự thực tế với hồ sơ
213 Nhân sự & lao động Kiểm tra hồ sơ lao động nước ngoài nếu có
214 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu bảng lương với HĐLĐ
215 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu bảng lương với chấm công
216 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu bảng lương với chuyển khoản
217 Lương, BHXH & TNCN Rà soát phụ cấp ăn trưa
218 Lương, BHXH & TNCN Rà soát phụ cấp điện thoại
219 Lương, BHXH & TNCN Rà soát phụ cấp đi lại/công tác
220 Lương, BHXH & TNCN Rà soát thưởng/chuyên cần
221 Lương, BHXH & TNCN Kiểm tra quy chế tiền lương
222 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu lương với TK 334
223 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu BHXH với danh sách lao động
224 Lương, BHXH & TNCN Kiểm tra báo tăng/giảm BHXH
225 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu tiền đóng BHXH
226 Lương, BHXH & TNCN Kiểm tra mã số thuế cá nhân
227 Lương, BHXH & TNCN Rà soát khấu trừ TNCN
228 Lương, BHXH & TNCN Đối chiếu TNCN với bảng lương
229 Lương, BHXH & TNCN Kiểm tra người phụ thuộc
230 Lương, BHXH & TNCN Rà soát quyết toán TNCN
231 Lương, BHXH & TNCN Kiểm tra khoản phụ cấp/thưởng có căn cứ quy chế
232 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát mẫu hợp đồng mua hàng
233 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát mẫu hợp đồng bán hàng
234 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát điều khoản thanh toán
235 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát điều khoản giao hàng
236 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát Incoterms
237 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát điều khoản QC
238 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát bảo hành
239 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát phạt vi phạm
240 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát khiếu nại/đổi trả
241 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát quyền sở hữu/rủi ro
242 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát hợp đồng dịch vụ
243 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát hợp đồng thuê kho/thuê tài sản
244 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát biên bản nghiệm thu dịch vụ
245 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Rà soát phụ lục hợp đồng
246 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Lập danh sách hợp đồng sắp hết hạn
247 Hợp đồng & pháp chế giao dịch Lập danh sách hợp đồng có giá trị lớn
248 Logistics & kho vận Lập danh sách đơn vị logistics/forwarder
249 Logistics & kho vận Kiểm tra hợp đồng logistics
250 Logistics & kho vận Kiểm tra báo giá vận chuyển
251 Logistics & kho vận Đối chiếu invoice logistics
252 Logistics & kho vận Đối chiếu thanh toán logistics
253 Logistics & kho vận Đối chiếu cước với lô hàng
254 Logistics & kho vận Kiểm tra chứng từ vận chuyển nội địa
255 Logistics & kho vận Kiểm tra biên bản giao nhận
256 Logistics & kho vận Kiểm tra phí bốc xếp
257 Logistics & kho vận Kiểm tra phí kho
258 Logistics & kho vận Đối chiếu hàng từ kho Trung Quốc đến kho Việt Nam
259 Logistics & kho vận Rà soát các khoản phí phát sinh bất thường
260 Logistics & kho vận Kiểm tra quy trình nhập kho
261 Logistics & kho vận Kiểm tra quy trình xuất kho
262 Logistics & kho vận Kiểm tra phân quyền kho
263 Logistics & kho vận Đối chiếu trọng lượng/số kiện khi giao nhận
264 Kiểm soát nội bộ Lập sơ đồ tổ chức
265 Kiểm soát nội bộ Lập ma trận phân quyền
266 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra người lập–người duyệt–người thực hiện
267 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quy trình mua hàng
268 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quy trình bán hàng
269 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quy trình thanh toán
270 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quy trình nhập kho
271 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quy trình xuất kho
272 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quy trình XNK
273 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quyền truy cập phần mềm kế toán
274 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quyền truy cập ngân hàng
275 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quản lý chữ ký số
276 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra quản lý con dấu
277 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra sao lưu dữ liệu
278 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra lưu trữ bản giấy
279 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra lưu trữ bản điện tử
280 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra hồ sơ giao dịch có thể truy xuất nhanh
281 Kiểm soát nội bộ Rà soát giao dịch với bên liên quan
282 Kiểm soát nội bộ Rà soát xung đột lợi ích
283 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra cơ chế phê duyệt chi phí
284 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra thay đổi master data nhà cung cấp
285 Kiểm soát nội bộ Kiểm tra người có quyền sửa dữ liệu kế toán
286 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu BCTC với sổ cái
287 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu BCTC với tờ khai thuế
288 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu doanh thu–VAT–ngân hàng
289 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu nhập khẩu–kho–giá vốn
290 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu NCC–thanh toán–công nợ
291 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu khách hàng–hóa đơn–thu tiền
292 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu lương–BHXH–TNCN
293 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đối chiếu tài sản–khấu hao
294 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Lập danh sách sai lệch
295 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Định lượng số tiền ảnh hưởng từng sai lệch
296 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Phân loại rủi ro Đỏ/Cam/Vàng/Xanh
297 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Xác định nguyên nhân từng sai lệch
298 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Xác định hồ sơ cần bổ sung
299 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Xác định bút toán cần điều chỉnh
300 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Xác định tờ khai cần khai bổ sung nếu có
301 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Kiểm tra nghĩa vụ thuế phát sinh từ điều chỉnh
302 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Lập kế hoạch khắc phục
303 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Phân công người chịu trách nhiệm
304 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Đặt deadline
305 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Kiểm tra hoàn tất sau khắc phục
306 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Thực hiện kiểm tra mẫu từ chứng từ gốc đến BCTC
307 Đối chiếu tổng thể & quyết toán Lập danh sách hồ sơ còn thiếu theo từng giao dịch trọng yếu

Cách tôi khuyên anh sử dụng

Không làm 307 mục một cách dàn trải.

Tôi sẽ triển khai theo thứ tự:

Giai đoạn 1 – Chụp toàn cảnh

Tiền → ngân hàng → công nợ → tồn kho → vay → thuế → tài sản → doanh thu → chi phí.

Giai đoạn 2 – Kiểm tra hồ sơ

Pháp lý → nhân sự → kế toán → thuế → XNK → hợp đồng → kho.

Giai đoạn 3 – Đối chiếu chéo

Tờ khai → hàng → kho → giá vốn → hóa đơn bán → doanh thu → công nợ → ngân hàng → BCTC.

Giai đoạn 4 – Xử lý sai lệch

Đỏ → Cam → Vàng → Xanh.

Đặc biệt, nhóm G – Nhập khẩu & Hải quan tôi khuyên anh không chỉ tick checklist. Với từng tờ khai nhập khẩu, phải lập một bộ hồ sơ riêng và kiểm xuyên suốt từ hợp đồng Trung Quốc → Invoice → Packing List → vận đơn → C/O → tờ khai → thuế → thanh toán → nhập kho → bán hàng → giá vốn.

Đây sẽ là phần quan trọng nhất để chuẩn bị cho việc rà soát thuế và quyết toán của công ty XNK.