CHECKLIST HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI DOANH NGHIỆP

CHECKLIST HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI DOANH NGHIỆP

Áp dụng kiểm soát hồ sơ Công ty TNHH một thành viên

I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI

☐ 1. Quyết định của Chủ sở hữu công ty
Quyết định về nội dung thay đổi đăng ký doanh nghiệp theo từng trường hợp cụ thể.

☐ 2. Giấy đề nghị/Thông báo đăng ký thay đổi
Sử dụng đúng mẫu biểu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định tại thời điểm thực hiện thủ tục.

☐ 3. Văn bản ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
☐ Có – nếu ủy quyền cho cá nhân/tổ chức khác thực hiện thủ tục.
☐ Không áp dụng – nếu người có thẩm quyền trực tiếp thực hiện.

☐ 4. Hồ sơ, giấy tờ chuyên biệt theo nội dung thay đổi
Bổ sung các giấy tờ bắt buộc tương ứng với từng trường hợp: thay đổi chủ sở hữu, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật, địa chỉ, ngành nghề, tên doanh nghiệp…


II. HỒ SƠ VỀ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Trường hợp thành lập địa điểm kinh doanh

☐ 5. Quyết định của Chủ sở hữu về việc thành lập địa điểm kinh doanh
Lưu hồ sơ quyết định nội bộ của Công ty.

☐ 6. Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Nộp Cơ quan đăng ký kinh doanh theo đúng mẫu quy định.

Trường hợp thay đổi địa điểm kinh doanh

☐ 7. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh
Thực hiện theo nội dung thay đổi cụ thể.


III. HỒ SƠ ĐIỀU LỆ

☐ 8. Điều lệ sửa đổi, bổ sung
Lập khi nội dung thay đổi làm thay đổi nội dung Điều lệ Công ty.

☐ Kiểm tra Điều lệ sửa đổi thống nhất với Quyết định của Chủ sở hữu.

☐ Kiểm tra Điều lệ sửa đổi thống nhất với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau thay đổi.


IV. HỒ SƠ CON DẤU – LƯU NỘI BỘ

☐ 9. Quyết định/Thông báo về việc sử dụng và quản lý con dấu
Lưu trong hồ sơ pháp lý nội bộ của Công ty.

☐ 10. Mẫu con dấu thực tế
Lưu mẫu dấu cùng hồ sơ quản lý con dấu.

Lưu ý: Hồ sơ về con dấu không mặc định là thành phần hồ sơ đăng ký thay đổi doanh nghiệp nộp Cơ quan đăng ký kinh doanh.


V. HỒ SƠ KẾT QUẢ

☐ 11. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau thay đổi

☐ 12. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Áp dụng đối với trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy xác nhận theo quy định.

☐ 13. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Lưu khi doanh nghiệp có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận hoặc trường hợp pháp luật quy định cấp.

☐ 14. Giấy biên nhận/Thông báo tiếp nhận và kết quả xử lý hồ sơ
Lưu cùng bộ hồ sơ đăng ký.


VI. KIỂM TRA SAU KHI THAY ĐỔI

☐ Đối chiếu Quyết định của Chủ sở hữu với nội dung đăng ký thay đổi.

☐ Đối chiếu hồ sơ đăng ký với thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

☐ Đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau thay đổi.

☐ Đối chiếu Điều lệ sửa đổi, bổ sung.

☐ Kiểm tra thông tin về tên doanh nghiệp.

☐ Kiểm tra mã số doanh nghiệp.

☐ Kiểm tra địa chỉ trụ sở chính.

☐ Kiểm tra ngành, nghề kinh doanh.

☐ Kiểm tra vốn điều lệ.

☐ Kiểm tra người đại diện theo pháp luật.

☐ Kiểm tra địa điểm kinh doanh, nếu có.

☐ Cập nhật hồ sơ thuế, ngân hàng, hóa đơn điện tử và các hồ sơ liên quan khi nội dung thay đổi có ảnh hưởng.

☐ Cập nhật hồ sơ pháp lý bản giấy.

☐ Cập nhật hồ sơ pháp lý điện tử.


KẾT QUẢ KIỂM TRA

☐ ĐẦY ĐỦ

☐ CẦN BỔ SUNG

☐ CẦN RÀ SOÁT PHÁP LÝ

Người kiểm tra: ……………………………………………………

Ngày kiểm tra: ………./………./…………….

Ghi chú: ……………………………………………………………………..