300 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG THỰC CHIẾN

I. CHÀO HỎI – LÀM QUEN | 1–30

1. 你好!
Nǐ hǎo! → Xin chào!

2. 早上好!
Zǎoshang hǎo! → Chào buổi sáng!

3. 下午好!
Xiàwǔ hǎo! → Chào buổi chiều!

4. 好久不见!
Hǎojiǔ bú jiàn! → Lâu rồi không gặp!

5. 最近怎么样?
Zuìjìn zěnmeyàng? → Dạo này thế nào?

6. 最近忙不忙?
Zuìjìn máng bu máng? → Gần đây có bận không?

7. 你好吗?
Nǐ hǎo ma? → Bạn khỏe không?

8. 你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi? → Bạn tên gì?

9. 你是哪里人?
Nǐ shì nǎlǐ rén? → Bạn là người ở đâu?

10. 你来自哪里?
Nǐ láizì nǎlǐ? → Bạn đến từ đâu?

11. 你在中国哪个城市?
Nǐ zài Zhōngguó nǎge chéngshì? → Bạn ở thành phố nào của Trung Quốc?

12. 你来过越南吗?
Nǐ láiguo Yuènán ma? → Bạn từng đến Việt Nam chưa?

13. 你来过几次越南?
Nǐ láiguo jǐ cì Yuènán? → Bạn đã đến Việt Nam mấy lần?

14. 你什么时候来越南的?
Nǐ shénme shíhou lái Yuènán de? → Bạn đến Việt Nam khi nào?

15. 你在越南待多久?
Nǐ zài Yuènán dāi duō jiǔ? → Bạn ở Việt Nam bao lâu?

16. 你觉得越南怎么样?
Nǐ juéde Yuènán zěnmeyàng? → Bạn thấy Việt Nam thế nào?

17. 很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ. → Rất vui được làm quen với bạn.

18. 认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng. → Rất vui được biết bạn.

19. 以后多联系。
Yǐhòu duō liánxì. → Sau này liên hệ với nhau nhiều nhé.

20. 有机会一起吃饭。
Yǒu jīhuì yìqǐ chīfàn. → Có dịp cùng ăn cơm nhé.

21. 欢迎来越南。
Huānyíng lái Yuènán. → Hoan nghênh đến Việt Nam.

22. 欢迎来找我。
Huānyíng lái zhǎo wǒ. → Hoan nghênh đến tìm tôi.

23. 有时间来我这边坐坐。
Yǒu shíjiān lái wǒ zhèbiān zuòzuo. → Có thời gian thì qua chỗ tôi chơi.

24. 你平时做什么工作?
Nǐ píngshí zuò shénme gōngzuò? → Bình thường bạn làm công việc gì?

25. 你做这个行业多久了?
Nǐ zuò zhège hángyè duō jiǔ le? → Bạn làm ngành này bao lâu rồi?

26. 你以前来过这里吗?
Nǐ yǐqián láiguo zhèlǐ ma? → Trước đây bạn từng đến đây chưa?

27. 你在这里住多久了?
Nǐ zài zhèlǐ zhù duō jiǔ le? → Bạn ở đây bao lâu rồi?

28. 以后有机会去中国找你。
Yǐhòu yǒu jīhuì qù Zhōngguó zhǎo nǐ. → Sau này có dịp tôi sẽ sang Trung Quốc tìm bạn.

29. 我们保持联系。
Wǒmen bǎochí liánxì. → Chúng ta giữ liên lạc nhé.

30. 下次见!
Xiàcì jiàn! → Hẹn gặp lần sau!


II. KHẨU NGỮ ĐỜI SỐNG | 31–70

31. 你在干什么?
Nǐ zài gàn shénme? → Bạn đang làm gì?

32. 你去哪儿?
Nǐ qù nǎr? → Bạn đi đâu?

33. 你去哪儿了?
Nǐ qù nǎr le? → Bạn vừa đi đâu vậy?

34. 你怎么来了?
Nǐ zěnme lái le? → Sao bạn lại đến đây?

35. 你怎么了?
Nǐ zěnme le? → Bạn làm sao vậy?

36. 没什么。
Méi shénme. → Không có gì.

37. 没事儿。
Méi shìr. → Không sao.

38. 没关系。
Méi guānxi. → Không sao.

39. 没问题。
Méi wèntí. → Không vấn đề gì.

40. 是吗?
Shì ma? → Vậy à?

41. 真的啊?
Zhēn de a? → Thật à?

42. 原来是这样。
Yuánlái shì zhèyàng. → Thì ra là vậy.

43. 我也是。
Wǒ yě shì. → Tôi cũng vậy.

44. 我也是这么想的。
Wǒ yě shì zhème xiǎng de. → Tôi cũng nghĩ như vậy.

45. 当然了。
Dāngrán le. → Tất nhiên rồi.

46. 那就好。
Nà jiù hǎo. → Vậy là tốt rồi.

47. 没办法。
Méi bànfǎ. → Không còn cách nào khác.

48. 随便吧。
Suíbiàn ba. → Tùy thôi.

49. 都可以。
Dōu kěyǐ. → Đều được.

50. 行,可以。
Xíng, kěyǐ. → Được.

51. 好的,没问题。
Hǎo de, méi wèntí. → Được, không vấn đề gì.

52. 我知道了。
Wǒ zhīdào le. → Tôi biết rồi.

53. 我明白了。
Wǒ míngbai le. → Tôi hiểu rồi.

54. 我不知道。
Wǒ bù zhīdào. → Tôi không biết.

55. 我不知道怎么说。
Wǒ bù zhīdào zěnme shuō. → Tôi không biết nói thế nào.

56. 我跟你说。
Wǒ gēn nǐ shuō. → Tôi nói với bạn này.

57. 你听我说。
Nǐ tīng wǒ shuō. → Bạn nghe tôi nói.

58. 你看一下。
Nǐ kàn yíxià. → Bạn xem một chút.

59. 等我一下。
Děng wǒ yíxià. → Đợi tôi một chút.

60. 你等一下。
Nǐ děng yíxià. → Bạn đợi một chút.

61. 不着急,慢慢来。
Bù zháojí, mànmàn lái. → Không vội, cứ từ từ.

62. 我马上回来。
Wǒ mǎshàng huílái. → Tôi quay lại ngay.

63. 我一会儿过去。
Wǒ yíhuìr guòqù. → Lát nữa tôi qua.

64. 晚点联系。
Wǎndiǎn liánxì. → Lát nữa liên hệ nhé.

65. 到时候再说。
Dàoshíhou zài shuō. → Đến lúc đó tính tiếp.

66. 改天再聊。
Gǎitiān zài liáo. → Hôm khác nói chuyện tiếp.

67. 你先忙。
Nǐ xiān máng. → Bạn cứ làm việc trước đi.

68. 我先走了。
Wǒ xiān zǒu le. → Tôi đi trước nhé.

69. 回头再联系。
Huítóu zài liánxì. → Sau liên hệ lại nhé.

70. 有空再聊。
Yǒu kòng zài liáo. → Rảnh thì nói chuyện tiếp.


III. THỜI GIAN – KẾ HOẠCH | 71–100

71. 现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn? → Bây giờ mấy giờ?

72. 你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng? → Bạn mấy giờ thức dậy?

73. 你几点睡觉?
Nǐ jǐ diǎn shuìjiào? → Bạn mấy giờ đi ngủ?

74. 你几点下班?
Nǐ jǐ diǎn xiàbān? → Bạn mấy giờ tan làm?

75. 你什么时候有时间?
Nǐ shénme shíhou yǒu shíjiān? → Khi nào bạn có thời gian?

76. 你现在有空吗?
Nǐ xiànzài yǒu kòng ma? → Bây giờ bạn có rảnh không?

77. 明天有空吗?
Míngtiān yǒu kòng ma? → Ngày mai có rảnh không?

78. 周末有什么安排?
Zhōumò yǒu shénme ānpái? → Cuối tuần có kế hoạch gì?

79. 我下午有时间。
Wǒ xiàwǔ yǒu shíjiān. → Chiều tôi có thời gian.

80. 我晚上比较方便。
Wǒ wǎnshang bǐjiào fāngbiàn. → Buổi tối tôi thuận tiện hơn.

81. 我们几点见?
Wǒmen jǐ diǎn jiàn? → Mấy giờ chúng ta gặp?

82. 我们在哪里见?
Wǒmen zài nǎlǐ jiàn? → Chúng ta gặp ở đâu?

83. 什么时候出发?
Shénme shíhou chūfā? → Khi nào xuất phát?

84. 你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái? → Khi nào bạn quay lại?

85. 你什么时候回中国?
Nǐ shénme shíhou huí Zhōngguó? → Khi nào bạn về Trung Quốc?

86. 我明天早上过去。
Wǒ míngtiān zǎoshang guòqù. → Sáng mai tôi qua.

87. 我下午过去找你。
Wǒ xiàwǔ guòqù zhǎo nǐ. → Chiều tôi qua tìm bạn.

88. 我马上到。
Wǒ mǎshàng dào. → Tôi sắp đến.

89. 我快到了。
Wǒ kuài dào le. → Tôi sắp đến rồi.

90. 我已经到了。
Wǒ yǐjīng dào le. → Tôi đến rồi.

91. 你到哪儿了?
Nǐ dào nǎr le? → Bạn đến đâu rồi?

92. 你什么时候方便?
Nǐ shénme shíhou fāngbiàn? → Khi nào bạn thuận tiện?

93. 我今天没时间。
Wǒ jīntiān méi shíjiān. → Hôm nay tôi không có thời gian.

94. 改天吧。
Gǎitiān ba. → Để hôm khác nhé.

95. 下次吧。
Xiàcì ba. → Để lần sau nhé.

96. 再等一会儿。
Zài děng yíhuìr. → Đợi thêm một lúc.

97. 我晚一点告诉你。
Wǒ wǎn yìdiǎn gàosu nǐ. → Lát nữa tôi nói cho bạn.

98. 到时候联系我。
Dàoshíhou liánxì wǒ. → Đến lúc đó liên hệ với tôi.

99. 有时间一起吃饭。
Yǒu shíjiān yìqǐ chīfàn. → Có thời gian cùng ăn cơm nhé.

100. 我们以后再聊。
Wǒmen yǐhòu zài liáo. → Sau này chúng ta nói chuyện tiếp.


IV. ĂN UỐNG – ĐỜI SỐNG | 101–130

101. 你吃饭了吗?
Nǐ chīfàn le ma? → Bạn ăn cơm chưa?

102. 你吃饱了吗?
Nǐ chī bǎo le ma? → Bạn ăn no chưa?

103. 你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme? → Bạn muốn ăn gì?

104. 我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chīfàn ba. → Chúng ta đi ăn cơm nhé.

105. 你喜欢吃什么?
Nǐ xǐhuan chī shénme? → Bạn thích ăn gì?

106. 你吃过这个吗?
Nǐ chīguo zhège ma? → Bạn từng ăn món này chưa?

107. 这个好吃吗?
Zhège hǎochī ma? → Món này ngon không?

108. 味道怎么样?
Wèidào zěnmeyàng? → Mùi vị thế nào?

109. 太好吃了!
Tài hǎochī le! → Ngon quá!

110. 我不太能吃辣。
Wǒ bú tài néng chī là. → Tôi không ăn cay giỏi lắm.

111. 少放一点辣。
Shǎo fàng yìdiǎn là. → Cho ít cay một chút.

112. 不要放香菜。
Bú yào fàng xiāngcài. → Đừng cho rau mùi.

113. 你喜欢喝茶还是咖啡?
Nǐ xǐhuan hē chá háishi kāfēi? → Bạn thích trà hay cà phê?

114. 我喝茶。
Wǒ hē chá. → Tôi uống trà.

115. 再来一杯。
Zài lái yì bēi. → Cho thêm một cốc.

116. 买单。
Mǎidān. → Tính tiền.

117. 多少钱?
Duōshao qián? → Bao nhiêu tiền?

118. 太贵了。
Tài guì le. → Đắt quá.

119. 可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yìdiǎn ma? → Có thể rẻ hơn chút không?

120. 我不要这个。
Wǒ bú yào zhège. → Tôi không lấy cái này.

121. 我要这个。
Wǒ yào zhège. → Tôi lấy cái này.

122. 给我看一下。
Gěi wǒ kàn yíxià. → Cho tôi xem một chút.

123. 有没有别的?
Yǒu méiyǒu bié de? → Có cái khác không?

124. 有没有大一点的?
Yǒu méiyǒu dà yìdiǎn de? → Có loại lớn hơn không?

125. 有没有小一点的?
Yǒu méiyǒu xiǎo yìdiǎn de? → Có loại nhỏ hơn không?

126. 这个不错。
Zhège búcuò. → Cái này khá tốt.

127. 我很喜欢。
Wǒ hěn xǐhuan. → Tôi rất thích.

128. 我不太喜欢。
Wǒ bú tài xǐhuan. → Tôi không thích lắm.

129. 下次再来。
Xiàcì zài lái. → Lần sau lại đến.

130. 谢谢你的招待。
Xièxie nǐ de zhāodài. → Cảm ơn bạn đã tiếp đãi.


V. ĐI LẠI – DU LỊCH – GẶP GỠ | 131–160

131. 你在哪里?
Nǐ zài nǎlǐ? → Bạn đang ở đâu?

132. 我在哪里等你?
Wǒ zài nǎlǐ děng nǐ? → Tôi đợi bạn ở đâu?

133. 你在哪里等我?
Nǐ zài nǎlǐ děng wǒ? → Bạn đợi tôi ở đâu?

134. 这里怎么走?
Zhèlǐ zěnme zǒu? → Từ đây đi thế nào?

135. 怎么去机场?
Zěnme qù jīchǎng? → Đi sân bay thế nào?

136. 离这里远吗?
Lí zhèlǐ yuǎn ma? → Có xa đây không?

137. 走路要多久?
Zǒulù yào duō jiǔ? → Đi bộ mất bao lâu?

138. 坐车要多久?
Zuò chē yào duō jiǔ? → Đi xe mất bao lâu?

139. 我去接你。
Wǒ qù jiē nǐ. → Tôi đến đón bạn.

140. 我送你过去。
Wǒ sòng nǐ guòqù. → Tôi đưa bạn qua đó.

141. 路上小心。
Lùshang xiǎoxīn. → Đi đường cẩn thận.

142. 一路顺风。
Yílù shùnfēng. → Chúc đi đường thuận lợi.

143. 到家告诉我一声。
Dào jiā gàosu wǒ yì shēng. → Về đến nhà báo tôi một tiếng.

144. 你到了吗?
Nǐ dào le ma? → Bạn đến chưa?

145. 我已经到了。
Wǒ yǐjīng dào le. → Tôi đến rồi.

146. 我还在路上。
Wǒ hái zài lùshang. → Tôi vẫn đang trên đường.

147. 路上有点堵。
Lùshang yǒudiǎn dǔ. → Trên đường hơi tắc.

148. 我马上就到。
Wǒ mǎshàng jiù dào. → Tôi sắp đến ngay.

149. 你先回去吧。
Nǐ xiān huíqù ba. → Bạn về trước đi.

150. 我们一起走吧。
Wǒmen yìqǐ zǒu ba. → Chúng ta cùng đi nhé.

151. 你住哪个酒店?
Nǐ zhù nǎge jiǔdiàn? → Bạn ở khách sạn nào?

152. 这个地方很方便。
Zhège dìfang hěn fāngbiàn. → Chỗ này rất thuận tiện.

153. 这里有什么好玩的?
Zhèlǐ yǒu shénme hǎowán de? → Ở đây có gì vui?

154. 附近有什么好吃的?
Fùjìn yǒu shénme hǎochī de? → Gần đây có món gì ngon?

155. 你去过广州吗?
Nǐ qùguo Guǎngzhōu ma? → Bạn từng đến Quảng Châu chưa?

156. 你去过佛山吗?
Nǐ qùguo Fóshān ma? → Bạn từng đến Phật Sơn chưa?

157. 我经常来中国。
Wǒ jīngcháng lái Zhōngguó. → Tôi thường xuyên sang Trung Quốc.

158. 我第一次来这里。
Wǒ dì yī cì lái zhèlǐ. → Đây là lần đầu tôi đến đây.

159. 这里风景不错。
Zhèlǐ fēngjǐng búcuò. → Phong cảnh ở đây khá đẹp.

160. 下次一起去吧。
Xiàcì yìqǐ qù ba. → Lần sau cùng đi nhé.


VI. CÔNG VIỆC – CÔNG TY | 161–200

161. 你做什么行业?
Nǐ zuò shénme hángyè? → Bạn làm ngành gì?

162. 你们公司主要做什么?
Nǐmen gōngsī zhǔyào zuò shénme? → Công ty bạn chủ yếu làm gì?

163. 你们公司在哪里?
Nǐmen gōngsī zài nǎlǐ? → Công ty bạn ở đâu?

164. 你做这个行业多久了?
Nǐ zuò zhège hángyè duō jiǔ le? → Bạn làm ngành này bao lâu rồi?

165. 我做进出口贸易。
Wǒ zuò jìnchūkǒu màoyì. → Tôi làm thương mại XNK.

166. 我们主要从中国进口。
Wǒmen zhǔyào cóng Zhōngguó jìnkǒu. → Chúng tôi chủ yếu nhập khẩu từ Trung Quốc.

167. 我们主要出口到越南。
Wǒmen zhǔyào chūkǒu dào Yuènán. → Chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sang Việt Nam.

168. 我们在找中国供应商。
Wǒmen zài zhǎo Zhōngguó gōngyìngshāng. → Chúng tôi đang tìm nhà cung cấp Trung Quốc.

169. 我们希望长期合作。
Wǒmen xīwàng chángqī hézuò. → Chúng tôi mong muốn hợp tác lâu dài.

170. 我们想建立长期合作关系。
Wǒmen xiǎng jiànlì chángqī hézuò guānxi. → Chúng tôi muốn xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài.

171. 你们主要做哪些产品?
Nǐmen zhǔyào zuò nǎxiē chǎnpǐn? → Các bạn chủ yếu làm sản phẩm nào?

172. 你们有自己的工厂吗?
Nǐmen yǒu zìjǐ de gōngchǎng ma? → Các bạn có nhà máy riêng không?

173. 工厂在哪里?
Gōngchǎng zài nǎlǐ? → Nhà máy ở đâu?

174. 你们工厂有多大?
Nǐmen gōngchǎng yǒu duō dà? → Nhà máy của các bạn quy mô thế nào?

175. 每个月产量是多少?
Měi ge yuè chǎnliàng shì duōshao? → Sản lượng mỗi tháng bao nhiêu?

176. 你们主要出口到哪些国家?
Nǐmen zhǔyào chūkǒu dào nǎxiē guójiā? → Chủ yếu xuất khẩu sang những nước nào?

177. 你们有出口经验吗?
Nǐmen yǒu chūkǒu jīngyàn ma? → Có kinh nghiệm xuất khẩu không?

178. 你们有越南客户吗?
Nǐmen yǒu Yuènán kèhù ma? → Có khách hàng Việt Nam không?

179. 我可以参观你们的工厂吗?
Wǒ kěyǐ cānguān nǐmen de gōngchǎng ma? → Tôi có thể tham quan nhà máy không?

180. 我们什么时候可以去工厂?
Wǒmen shénme shíhou kěyǐ qù gōngchǎng? → Khi nào chúng ta có thể đến nhà máy?

181. 请给我介绍一下。
Qǐng gěi wǒ jièshào yíxià. → Hãy giới thiệu cho tôi một chút.

182. 请把资料发给我。
Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ. → Hãy gửi tài liệu cho tôi.

183. 把产品目录发给我。
Bǎ chǎnpǐn mùlù fā gěi wǒ. → Gửi catalogue sản phẩm cho tôi.

184. 请把公司介绍发给我。
Qǐng bǎ gōngsī jièshào fā gěi wǒ. → Gửi giới thiệu công ty cho tôi.

185. 我回去以后再联系你。
Wǒ huíqù yǐhòu zài liánxì nǐ. → Sau khi tôi về sẽ liên hệ lại.

186. 我们保持联系。
Wǒmen bǎochí liánxì. → Chúng ta giữ liên lạc.

187. 这个项目比较重要。
Zhège xiàngmù bǐjiào zhòngyào. → Dự án này khá quan trọng.

188. 我们需要尽快确认。
Wǒmen xūyào jǐnkuài quèrèn. → Chúng ta cần xác nhận sớm.

189. 我们再沟通一下。
Wǒmen zài gōutōng yíxià. → Chúng ta trao đổi thêm một chút.

190. 这个问题我们以后再讨论。
Zhège wèntí wǒmen yǐhòu zài tǎolùn. → Vấn đề này chúng ta bàn sau.

191. 这个方案怎么样?
Zhège fāng’àn zěnmeyàng? → Phương án này thế nào?

192. 你有什么建议?
Nǐ yǒu shénme jiànyì? → Bạn có đề xuất gì?

193. 我觉得可以。
Wǒ juéde kěyǐ. → Tôi thấy được.

194. 我觉得不太合适。
Wǒ juéde bú tài héshì. → Tôi thấy không phù hợp lắm.

195. 我们需要再考虑一下。
Wǒmen xūyào zài kǎolǜ yíxià. → Chúng ta cần cân nhắc thêm.

196. 我回去商量一下。
Wǒ huíqù shāngliang yíxià. → Tôi về bàn bạc thêm.

197. 我明天给你答复。
Wǒ míngtiān gěi nǐ dáfù. → Ngày mai tôi trả lời bạn.

198. 我们尽快给你答复。
Wǒmen jǐnkuài gěi nǐ dáfù. → Chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất.

199. 辛苦了!
Xīnkǔ le! → Vất vả rồi!

200. 谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù. → Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.


VII. SẢN PHẨM – GIÁ – BÁO GIÁ | 201–235

201. 这个产品多少钱?
Zhège chǎnpǐn duōshao qián? → Sản phẩm này bao nhiêu tiền?

202. 这个是什么材质?
Zhège shì shénme cáizhì? → Cái này làm bằng chất liệu gì?

203. 有什么规格?
Yǒu shénme guīgé? → Có những quy cách nào?

204. 尺寸是多少?
Chǐcùn shì duōshao? → Kích thước bao nhiêu?

205. 重量是多少?
Zhòngliàng shì duōshao? → Trọng lượng bao nhiêu?

206. 有没有样品?
Yǒu méiyǒu yàngpǐn? → Có mẫu không?

207. 可以先寄样品吗?
Kěyǐ xiān jì yàngpǐn ma? → Có thể gửi mẫu trước không?

208. 这个规格可以定制吗?
Zhège guīgé kěyǐ dìngzhì ma? → Quy cách này có thể đặt riêng không?

209. 可以按照我们的要求生产吗?
Kěyǐ ànzhào wǒmen de yāoqiú shēngchǎn ma? → Có thể sản xuất theo yêu cầu của chúng tôi không?

210. 产品质量怎么样?
Chǎnpǐn zhìliàng zěnmeyàng? → Chất lượng sản phẩm thế nào?

211. 质量可以保证吗?
Zhìliàng kěyǐ bǎozhèng ma? → Có thể đảm bảo chất lượng không?

212. 有没有检测报告?
Yǒu méiyǒu jiǎncè bàogào? → Có báo cáo kiểm nghiệm không?

213. 这个产品符合什么标准?
Zhège chǎnpǐn fúhé shénme biāozhǔn? → Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn nào?

214. 这个价格含税吗?
Zhège jiàgé hánshuì ma? → Giá này đã bao gồm thuế chưa?

215. 这是出厂价吗?
Zhè shì chūchǎng jià ma? → Đây là giá xuất xưởng phải không?

216. 这是含运费的价格吗?
Zhè shì hán yùnfèi de jiàgé ma? → Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?

217. 最低价格是多少?
Zuìdī jiàgé shì duōshao? → Giá thấp nhất là bao nhiêu?

218. 价格还能优惠吗?
Jiàgé hái néng yōuhuì ma? → Giá còn ưu đãi được không?

219. 如果数量增加,价格可以降低吗?
Rúguǒ shùliàng zēngjiā, jiàgé kěyǐ jiàngdī ma? → Nếu tăng số lượng, giá có giảm không?

220. 你给我报一个最优惠的价格。
Nǐ gěi wǒ bào yí ge zuì yōuhuì de jiàgé. → Báo cho tôi giá ưu đãi nhất.

221. 请把报价发给我。
Qǐng bǎ bàojià fā gěi wǒ. → Hãy gửi báo giá cho tôi.

222. 报价有效期是多久?
Bàojià yǒuxiàoqī shì duōjiǔ? → Báo giá có hiệu lực bao lâu?

223. 最小订货量是多少?
Zuìxiǎo dìnghuòliàng shì duōshao? → MOQ là bao nhiêu?

224. 一个订单最少多少数量?
Yí ge dìngdān zuìshǎo duōshao shùliàng? → Một đơn hàng tối thiểu bao nhiêu?

225. 数量越多价格越低吗?
Shùliàng yuè duō jiàgé yuè dī ma? → Số lượng càng nhiều giá càng thấp phải không?

226. 这个价格有点高。
Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo. → Giá này hơi cao.

227. 这个价格可以接受。
Zhège jiàgé kěyǐ jiēshòu. → Giá này có thể chấp nhận.

228. 我需要考虑一下。
Wǒ xūyào kǎolǜ yíxià. → Tôi cần cân nhắc một chút.

229. 我们再谈谈价格。
Wǒmen zài tán tan jiàgé. → Chúng ta bàn thêm về giá.

230. 如果长期合作,价格可以再优惠吗?
Rúguǒ chángqī hézuò, jiàgé kěyǐ zài yōuhuì ma? → Nếu hợp tác lâu dài, giá có thể ưu đãi thêm không?

231. 这个价格包括包装吗?
Zhège jiàgé bāokuò bāozhuāng ma? → Giá này có bao gồm đóng gói không?

232. 包装费用是多少?
Bāozhuāng fèiyòng shì duōshao? → Chi phí đóng gói bao nhiêu?

233. 付款方式是什么?
Fùkuǎn fāngshì shì shénme? → Phương thức thanh toán thế nào?

234. 需要付多少定金?
Xūyào fù duōshao dìngjīn? → Cần đặt cọc bao nhiêu?

235. 余款什么时候支付?
Yúkuǎn shénme shíhou zhīfù? → Khi nào thanh toán phần còn lại?


VIII. ĐẶT HÀNG – NHÀ MÁY – QC | 236–265

236. 我们先做一个小订单。
Wǒmen xiān zuò yí ge xiǎo dìngdān. → Trước tiên chúng ta làm một đơn nhỏ.

237. 这个订单什么时候可以确认?
Zhège dìngdān shénme shíhou kěyǐ quèrèn? → Khi nào có thể xác nhận đơn hàng?

238. 什么时候可以安排生产?
Shénme shíhou kěyǐ ānpái shēngchǎn? → Khi nào có thể sắp xếp sản xuất?

239. 什么时候可以发货?
Shénme shíhou kěyǐ fāhuò? → Khi nào có thể giao hàng?

240. 交货期是多久?
Jiāohuòqī shì duōjiǔ? → Thời gian giao hàng bao lâu?

241. 货已经做好了吗?
Huò yǐjīng zuò hǎo le ma? → Hàng đã làm xong chưa?

242. 现在生产到哪一步了?
Xiànzài shēngchǎn dào nǎ yí bù le? → Hiện tại sản xuất đến bước nào rồi?

243. 生产进度怎么样?
Shēngchǎn jìndù zěnmeyàng? → Tiến độ sản xuất thế nào?

244. 请拍几张照片给我。
Qǐng pāi jǐ zhāng zhàopiàn gěi wǒ. → Hãy chụp vài ảnh gửi cho tôi.

245. 请给我发一段视频。
Qǐng gěi wǒ fā yí duàn shìpín. → Hãy gửi cho tôi một đoạn video.

246. 发货前需要检查。
Fāhuò qián xūyào jiǎnchá. → Trước khi giao hàng cần kiểm tra.

247. 我们需要做质量检查。
Wǒmen xūyào zuò zhìliàng jiǎnchá. → Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng.

248. 这个地方需要改一下。
Zhège dìfang xūyào gǎi yíxià. → Chỗ này cần sửa một chút.

249. 这个尺寸不对。
Zhège chǐcùn bú duì. → Kích thước này không đúng.

250. 数量不对。
Shùliàng bú duì. → Số lượng không đúng.

251. 产品有问题。
Chǎnpǐn yǒu wèntí. → Sản phẩm có vấn đề.

252. 请检查一下。
Qǐng jiǎnchá yíxià. → Hãy kiểm tra một chút.

253. 请重新检查。
Qǐng chóngxīn jiǎnchá. → Hãy kiểm tra lại.

254. 这个必须改。
Zhège bìxū gǎi. → Cái này bắt buộc phải sửa.

255. 这个不能接受。
Zhège bù néng jiēshòu. → Cái này không thể chấp nhận.

256. 请按照样品生产。
Qǐng ànzhào yàngpǐn shēngchǎn. → Hãy sản xuất theo mẫu.

257. 请按照确认的规格生产。
Qǐng ànzhào quèrèn de guīgé shēngchǎn. → Hãy sản xuất theo quy cách đã xác nhận.

258. 不要随意更改。
Bú yào suíyì gēnggǎi. → Không được tự ý thay đổi.

259. 发货前请通知我。
Fāhuò qián qǐng tōngzhī wǒ. → Trước khi giao hàng hãy thông báo cho tôi.

260. 请确认数量。
Qǐng quèrèn shùliàng. → Hãy xác nhận số lượng.

261. 请确认规格。
Qǐng quèrèn guīgé. → Hãy xác nhận quy cách.

262. 请确认包装。
Qǐng quèrèn bāozhuāng. → Hãy xác nhận đóng gói.

263. 样品确认了吗?
Yàngpǐn quèrèn le ma? → Mẫu đã được xác nhận chưa?

264. 生产完成了吗?
Shēngchǎn wánchéng le ma? → Sản xuất xong chưa?

265. 请把最终照片发给我。
Qǐng bǎ zuìzhōng zhàopiàn fā gěi wǒ. → Hãy gửi ảnh cuối cùng cho tôi.


IX. LOGISTICS – XUẤT NHẬP KHẨU | 266–285

266. 货什么时候发?
Huò shénme shíhou fā? → Khi nào hàng được gửi?

267. 货已经发了吗?
Huò yǐjīng fā le ma? → Hàng đã gửi chưa?

268. 货到哪里了?
Huò dào nǎlǐ le? → Hàng đến đâu rồi?

269. 物流单号是多少?
Wùliú dānhào shì duōshao? → Mã vận đơn là bao nhiêu?

270. 请把物流单号发给我。
Qǐng bǎ wùliú dānhào fā gěi wǒ. → Gửi mã vận đơn cho tôi.

271. 货从哪里发?
Huò cóng nǎlǐ fā? → Hàng gửi từ đâu?

272. 送到哪里?
Sòng dào nǎlǐ? → Giao đến đâu?

273. 可以送到东兴仓库吗?
Kěyǐ sòng dào Dōngxīng cāngkù ma? → Có thể giao đến kho Đông Hưng không?

274. 可以送到广州仓库吗?
Kěyǐ sòng dào Guǎngzhōu cāngkù ma? → Có thể giao đến kho Quảng Châu không?

275. 包装怎么做?
Bāozhuāng zěnme zuò? → Đóng gói thế nào?

276. 每箱多少件?
Měi xiāng duōshao jiàn? → Mỗi thùng bao nhiêu chiếc?

277. 一共多少箱?
Yígòng duōshao xiāng? → Tổng cộng bao nhiêu thùng?

278. 总重量是多少?
Zǒng zhòngliàng shì duōshao? → Tổng trọng lượng bao nhiêu?

279. 总体积是多少?
Zǒng tǐjī shì duōshao? → Tổng thể tích bao nhiêu?

280. 请把装箱单发给我。
Qǐng bǎ zhuāngxiāngdān fā gěi wǒ. → Gửi packing list cho tôi.

281. 请把发票发给我。
Qǐng bǎ fāpiào fā gěi wǒ. → Gửi invoice cho tôi.

282. 请把合同发给我。
Qǐng bǎ hétóng fā gěi wǒ. → Gửi hợp đồng cho tôi.

283. 需要提供原产地证吗?
Xūyào tígōng yuánchǎndìzhèng ma? → Có cần cung cấp C/O không?

284. 清关需要多长时间?
Qīngguān xūyào duō cháng shíjiān? → Thông quan cần bao lâu?

285. 这批货什么时候能到越南?
Zhè pī huò shénme shíhou néng dào Yuènán? → Lô hàng này khi nào có thể đến Việt Nam?


X. ĐÀM PHÁN – GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ – KẾT THÚC | 286–300

286. 我们再商量一下。
Wǒmen zài shāngliang yíxià. → Chúng ta bàn bạc thêm một chút.

287. 我们再谈谈价格。
Wǒmen zài tán tan jiàgé. → Chúng ta bàn thêm về giá.

288. 这个价格太高了。
Zhège jiàgé tài gāo le. → Giá này cao quá.

289. 这个价格我们接受不了。
Zhège jiàgé wǒmen jiēshòu bù liǎo. → Mức giá này chúng tôi không thể chấp nhận.

290. 能不能再优惠一点?
Néng bu néng zài yōuhuì yìdiǎn? → Có thể ưu đãi thêm một chút không?

291. 如果长期合作呢?
Rúguǒ chángqī hézuò ne? → Nếu hợp tác lâu dài thì sao?

292. 我们希望双方都有利润。
Wǒmen xīwàng shuāngfāng dōu yǒu lìrùn. → Chúng tôi muốn hai bên đều có lợi nhuận.

293. 我们先把这个问题解决。
Wǒmen xiān bǎ zhège wèntí jiějué. → Trước tiên chúng ta giải quyết vấn đề này.

294. 这个问题怎么解决?
Zhège wèntí zěnme jiějué? → Vấn đề này giải quyết thế nào?

295. 你有什么办法?
Nǐ yǒu shénme bànfǎ? → Bạn có cách nào?

296. 我们一起想办法。
Wǒmen yìqǐ xiǎng bànfǎ. → Chúng ta cùng nghĩ cách.

297. 这个方案我可以接受。
Zhège fāng’àn wǒ kěyǐ jiēshòu. → Phương án này tôi có thể chấp nhận.

298. 我们确认以后再安排。
Wǒmen quèrèn yǐhòu zài ānpái. → Sau khi xác nhận chúng ta sẽ sắp xếp.

299. 有问题随时联系我。
Yǒu wèntí suíshí liánxì wǒ. → Có vấn đề gì cứ liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

300. 希望我们合作顺利。
Xīwàng wǒmen hézuò shùnlì. → Hy vọng chúng ta hợp tác thuận lợi.