| STT | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 人们 | (rénmen) | mọi người |
| 2 | 人民 | (rénmín) | nhân dân |
| 3 | 人口 | (rénkǒu) | dân số |
| 4 | 人生 | (rénshēng) | cuộc đời |
| 5 | 人家 | (rénjiā) | người ta, nhà người ta |
| 6 | 人才 | (réncái) | nhân tài |
| 7 | 人员 | (rényuán) | nhân viên, nhân sự |
| 8 | 人类 | (rénlèi) | loài người |
| 9 | 人工 | (réngōng) | nhân công, thủ công |
| 10 | 人事 | (rénshì) | nhân sự |
| 11 | 人力 | (rénlì) | nhân lực |
| 12 | 人情 | (rénqíng) | tình người, tình cảm |
| 13 | 人物 | (rénwù) | nhân vật |
| 14 | 人间 | (rénjiān) | nhân gian |
| 15 | 人数 | (rénshù) | số người |
| 16 | 人群 | (rénqún) | đám đông |
| 17 | 人心 | (rénxīn) | lòng người |
| 18 | 人手 | (rénshǒu) | nhân lực, người làm |
| 19 | 人选 | (rénxuǎn) | người được chọn |
| 20 | 人际 | (rénjì) | quan hệ giữa người với người |
| 21 | 人性 | (rénxìng) | bản tính con người |
| 22 | 人品 | (rénpǐn) | phẩm chất, nhân phẩm |
| 23 | 人权 | (rénquán) | nhân quyền |
| 24 | 人为 | (rénwéi) | do con người |
| 25 | 人均 | (rénjūn) | bình quân đầu người |
| 26 | 人身 | (rénshēn) | thân thể, nhân thân |
| 27 | 人道 | (réndào) | nhân đạo |
| 28 | 个人 | (gèrén) | cá nhân |
| 29 | 别人 | (biérén) | người khác |
| 30 | 男人 | (nánrén) | đàn ông |
| 31 | 女人 | (nǚrén) | phụ nữ |
| 32 | 成人 | (chéngrén) | người trưởng thành |
| 33 | 老人 | (lǎorén) | người già |
| 34 | 年轻人 | (niánqīngrén) | người trẻ |
| 35 | 中国人 | (Zhōngguórén) | người Trung Quốc |
| 36 | 越南人 | (Yuènánrén) | người Việt Nam |
| 37 | 外国人 | (wàiguórén) | người nước ngoài |
| 38 | 商人 | (shāngrén) | thương nhân |
| 39 | 工人 | (gōngrén) | công nhân |
| 40 | 客人 | (kèrén) | khách |
| 41 | 主人 | (zhǔrén) | chủ nhà, chủ nhân |
| 42 | 家人 | (jiārén) | người nhà |
| 43 | 爱人 | (àiren) | vợ/chồng, người yêu |
| 44 | 情人 | (qíngrén) | người tình |
| 45 | 恋人 | (liànrén) | người yêu |
| 46 | 名人 | (míngrén) | người nổi tiếng |
| 47 | 病人 | (bìngrén) | bệnh nhân |
| 48 | 敌人 | (dírén) | kẻ địch |
| 49 | 好人 | (hǎorén) | người tốt |
| 50 | 坏人 | (huàirén) | người xấu |
| 51 | 穷人 | (qióngrén) | người nghèo |
| 52 | 富人 | (fùrén) | người giàu |
| 53 | 熟人 | (shúrén) | người quen |
| 54 | 陌生人 | (mòshēngrén) | người lạ |
| 55 | 你们 | (nǐmen) | các bạn, các anh/chị |
| 56 | 他们 | (tāmen) | họ |
| 57 | 什么 | (shénme) | cái gì |
| 58 | 休息 | (xiūxi) | nghỉ ngơi |
| 59 | 身体 | (shēntǐ) | cơ thể |
| 60 | 体育 | (tǐyù) | thể dục, thể thao |
| 61 | 体重 | (tǐzhòng) | cân nặng |
| 62 | 体温 | (tǐwēn) | nhiệt độ cơ thể |
| 63 | 体检 | (tǐjiǎn) | kiểm tra sức khỏe |
| 64 | 体力 | (tǐlì) | thể lực |
| 65 | 工作 | (gōngzuò) | công việc, làm việc |
| 66 | 作业 | (zuòyè) | bài tập, công việc |
| 67 | 作者 | (zuòzhě) | tác giả |
| 68 | 做法 | (zuòfǎ) | cách làm |
| 69 | 做事 | (zuòshì) | làm việc |
| 70 | 价格 | (jiàgé) | giá cả |
| 71 | 价值 | (jiàzhí) | giá trị |
| 72 | 代理 | (dàilǐ) | đại lý, đại diện |
| 73 | 代表 | (dàibiǎo) | đại diện |
| 74 | 代替 | (dàitì) | thay thế |
| 75 | 文件 | (wénjiàn) | văn bản, tài liệu |
| 76 | 条件 | (tiáojiàn) | điều kiện |
| 77 | 零件 | (língjiàn) | linh kiện, phụ tùng |
| 78 | 配件 | (pèijiàn) | phụ kiện |
| 79 | 信用 | (xìnyòng) | tín dụng, uy tín |
| 80 | 信息 | (xìnxī) | thông tin |
| 81 | 信任 | (xìnrèn) | tin tưởng |
| 82 | 使用 | (shǐyòng) | sử dụng |
| 83 | 方便 | (fāngbiàn) | thuận tiện |
| 84 | 保证 | (bǎozhèng) | bảo đảm, cam kết |
| 85 | 保存 | (bǎocún) | lưu giữ, bảo quản |
| 86 | 保护 | (bǎohù) | bảo vệ |
| 87 | 保持 | (bǎochí) | duy trì, giữ |
| 88 | 保险 | (bǎoxiǎn) | bảo hiểm |
| 89 | 供应 | (gōngyìng) | cung ứng |
| 90 | 供应商 | (gōngyìngshāng) | nhà cung cấp |
| 91 | 依靠 | (yīkào) | dựa vào |
| 92 | 例如 | (lìrú) | ví dụ, chẳng hạn |
| 93 | 修改 | (xiūgǎi) | sửa đổi, chỉnh sửa |
| 94 | 维修 | (wéixiū) | sửa chữa, bảo trì |
| 95 | 停车 | (tíngchē) | đỗ xe |
| 96 | 健康 | (jiànkāng) | sức khỏe, khỏe mạnh |
| 97 | 优惠 | (yōuhuì) | ưu đãi |
| 98 | 优势 | (yōushì) | lợi thế |
| 99 | 优质 | (yōuzhì) | chất lượng cao |
| 100 | 伙伴 | (huǒbàn) | bạn đồng hành, đối tác |
