32 nét Hán tự thường dùng

STT Nét Tên (Pinyin) Nghĩa tiếng Việt Ví dụ chữ Hán
1 丶 点 (diǎn) chấm 主 (zhǔ) — chủ
2 一 横 (héng) ngang 一 (yī) — một
3 丨 竖 (shù) sổ 十 (shí) — mười
4 丿 撇 (piě) phẩy 人 (rén) — người
5 ㇏ 捺 (nà) mác 大 (dà) — to, lớn
6 ㇀ 提 (tí) hất 地 (dì) — đất
7 𠃍 横折 (héng zhé) ngang gập 口 (kǒu) — miệng
8 ㇇ 横撇 (héng piě) ngang phẩy 又 (yòu) — lại, cũng
9 乛 横钩 (héng gōu) ngang móc 写 (xiě) — viết
10 ㇆ 横折钩 (héng zhé gōu) ngang gập móc 月 (yuè) — tháng, mặt trăng
11 ㇊ 横折提 (héng zhé tí) ngang gập hất 说 (shuō) — nói
12 ㇍ 横折弯 (héng zhé wān) ngang gập cong 没 (méi) — không, chưa
13 ㇅ 横折折 (héng zhé zhé) ngang gập gập 凹 (āo) — lõm
14 ⺄ 横斜钩 (héng xié gōu) ngang xiên móc 飞 (fēi) — bay
15 ㇈ 横折弯钩 (héng zhé wān gōu) ngang gập cong móc 九 (jiǔ) — chín
16 ㇌ 横撇弯钩 (héng piě wān gōu) ngang phẩy cong móc 那 (nà) — kia, đó
17 ㇋ 横折折撇 (héng zhé zhé piě) ngang gập gập phẩy 及 (jí) — và, đến
18 ㇎ 横折折折 (héng zhé zhé zhé) ngang gập gập gập 凸 (tū) — lồi
19 𠄎 横折折折钩 (héng zhé zhé zhé gōu) ngang gập gập gập móc 奶 (nǎi) — sữa
20 𠄌 竖提 (shù tí) sổ hất 民 (mín) — dân
21 𠃊 竖折 (shù zhé) sổ gập 山 (shān) — núi
22 亅 竖钩 (shù gōu) sổ móc 小 (xiǎo) — nhỏ
23 ㇄ 竖弯 (shù wān) sổ cong 四 (sì) — bốn
24 乚 竖弯钩 (shù wān gōu) sổ cong móc 儿 (ér) — con, trẻ
25 ㄣ 竖折撇 (shù zhé piě) sổ gập phẩy 专 (zhuān) — chuyên
26 𠃑 竖折折 (shù zhé zhé) sổ gập gập 鼎 (dǐng) — đỉnh, vạc
27 ㇉ 竖折折钩 (shù zhé zhé gōu) sổ gập gập móc 马 (mǎ) — ngựa
28 𡿨 撇点 (piě diǎn) phẩy chấm 女 (nǚ) — nữ, phụ nữ
29 𠃋 撇折 (piě zhé) phẩy gập 云 (yún) — mây
30 ㇂ 斜钩 (xié gōu) xiên móc 我 (wǒ) — tôi
31 ㇁ 弯钩 (wān gōu) cong móc 了 (le) — rồi; trợ từ
32 ㇃ 卧钩 (wò gōu) móc nằm 心 (xīn) — tim, lòng