CHECHLIST KIỂM TRA HỒ SƠ NHẬP KHẨU

STT Hồ sơ Tình trạng
Báo giá, Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng  
  - Báo giá (Quotation)  
  - Hợp đồng mua bán (Sales Contract)  
  - Phụ lục hợp đồng (Contract Appendix)  
Commercial Invoice (hóa đơn thương mại)  
  - Commercial Invoice  
  - Invoice điều chỉnh nếu có  
Packing List (Phiếu đóng gói)  
  - Packing List  
  - Chú ý tem nhãn đúng quy định  
Bill of Lading (vận đơn)  
  - Bill of Lading (B/L)  
  - Telex Release / Surrendered B/L nếu có  
C/O (xuất xứ)  
  - Certificate of Origin (C/O)  
Tờ khai thông quan  
  - Tờ khai hải quan nhập khẩu  
  - Kết quả phân luồng  
  - Thông báo thông quan/giải phóng hàng  
Chứng từ nộp thuế NK + VAT  
  - Giấy nộp tiền thuế nhập khẩu  
  - Giấy nộp tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu  
  - Chứng từ nộp tiền vào NSNN có liên quan  
Hồ sơ kiểm tra chuyên ngành/hợp quy nếu có  
  - Đăng ký kiểm tra chuyên ngành  
  - Kết quả kiểm tra chất lượng  
  - Giấy chứng nhận hợp quy  
  - Công bố hợp quy  
  - Hồ sơ kiểm dịch/ATTP nếu có  
Chứng từ thanh toán cho nhà cung cấp  
  - Thỏa thuận mua bán ngoại tệ  
  - Lệnh chuyển tiền  
  - Cam kết bổ sung chứng từ  
  - Điện chuyển tiền thành công (SWIFT)  
  - Sổ phụ ngân hàng  
Hồ sơ logistics  
  - Hợp đồng logistics  
  - Báo giá (Quotation)  
  - Debit Note (Thông báo phí)  
  - Phiếu giao nhận hàng/container  
  - Hóa đơn dịch vụ logistics  

A. Cước quốc tế

  • Cước vận chuyển quốc tế

B. Phí tại cảng & container

  • Phí chứng từ
  • Phí quản lý thiết bị
  • Phí cân container
  • Phí xếp dỡ
  • Phí vệ sinh container
  • Phí nâng container
  • Phí hạ container
  • Phí hạ vỏ container 20 feet

C. Phí hải quan – kiểm tra

  • Phí kiểm định (kiểm hóa, kiểm dịch, giám định – GP < 30%)
  • Phí dịch vụ giao nhận tờ khai

D. Phí phát sinh

  • Phí gia hạn lệnh giao hàng
  • Phí lưu ca xe

E. Vận chuyển nội địa

  • Cước vận chuyển Hải Phòng – Hạ Long
 
Phiếu nhập kho  
  - Phiếu nhập kho  
  - Biên bản giao nhận hàng hóa  
  - Biên bản kiểm đếm nếu có