Hoàn thành bộ 500 động từ Tiếng Trung xuất hiện liên tục trong nghề thương mại XNK

✅ HOÀN THÀNH BỘ 500 ĐỘNG TỪ

  • 1–200: Động từ cơ bản trong đời sống, giao tiếp, đi lại, mua sắm, công việc hằng ngày.
  • 201–300: Tìm nguồn hàng, nhà máy, mua hàng, báo giá, đàm phán, hợp đồng, logistics.
  • 301–400: Hải quan, thuế, chứng từ XNK, thanh toán, bảo hiểm, QC/QA, tiêu chuẩn và hợp quy.
  • 401–500: Sản xuất, dự án, kho vận, nghiệm thu, bàn giao, dữ liệu, AI, marketing B2B và công tác Trung Quốc.

PHẦN 1/5: 100 ĐỘNG TỪ ĐỜI SỐNG CƠ BẢN

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 shì 我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
2 yǒu 我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một vấn đề.
3 zài ở, tại 我现在在中国。
Wǒ xiànzài zài Zhōngguó.
Hiện tại tôi đang ở Trung Quốc.
4 đi 我明天去广州。
Wǒ míngtiān qù Guǎngzhōu.
Ngày mai tôi đi Quảng Châu.
5 lái đến 他下午来公司。
Tā xiàwǔ lái gōngsī.
Chiều anh ấy đến công ty.
6 huí trở về 我晚上回酒店。
Wǒ wǎnshang huí jiǔdiàn.
Tối tôi về khách sạn.
7 zǒu đi, rời đi 我们现在走吧。
Wǒmen xiànzài zǒu ba.
Bây giờ chúng ta đi nhé.
8 zhù ở, cư trú 我住在广州。
Wǒ zhù zài Guǎngzhōu.
Tôi ở Quảng Châu.
9 zuò ngồi, đi bằng 我们坐高铁去深圳。
Wǒmen zuò gāotiě qù Shēnzhèn.
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thâm Quyến.
10 zhàn đứng 请你站在这里。
Qǐng nǐ zhàn zài zhèlǐ.
Bạn hãy đứng ở đây.
11 kàn xem, nhìn 我晚上看新闻。
Wǒ wǎnshang kàn xīnwén.
Tối tôi xem tin tức.
12 tīng nghe 我每天听中文。
Wǒ měitiān tīng Zhōngwén.
Tôi nghe tiếng Trung mỗi ngày.
13 shuō nói 请你慢慢说。
Qǐng nǐ mànmàn shuō.
Bạn hãy nói chậm một chút.
14 wèn hỏi 我想问你一个问题。
Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí.
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
15 回答 huídá trả lời 请你回答我的问题。
Qǐng nǐ huídá wǒ de wèntí.
Bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi.
16 đọc 我每天读中文书。
Wǒ měitiān dú Zhōngwén shū.
Tôi đọc sách tiếng Trung mỗi ngày.
17 xiě viết 请你写一下名字。
Qǐng nǐ xiě yíxià míngzi.
Bạn hãy viết tên một chút.
18 xué học 我正在学习中文。
Wǒ zhèngzài xuéxí Zhōngwén.
Tôi đang học tiếng Trung.
19 jiāo dạy 老师教我们中文。
Lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngwén.
Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.
20 zuò làm 我今天做很多工作。
Wǒ jīntiān zuò hěn duō gōngzuò.
Hôm nay tôi làm rất nhiều việc.
21 yòng sử dụng 我每天用微信联系客户。
Wǒ měitiān yòng Wēixìn liánxì kèhù.
Tôi dùng WeChat liên hệ khách hàng mỗi ngày.
22 gěi cho, đưa 请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Hãy cho tôi một cốc nước.
23 cầm, lấy 请你拿一下这个文件。
Qǐng nǐ ná yíxià zhège wénjiàn.
Bạn lấy tài liệu này giúp tôi.
24 fàng đặt, để 请把文件放在桌子上。
Qǐng bǎ wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt tài liệu lên bàn.
25 kāi mở, lái 请打开门。
Qǐng dǎkāi mén.
Hãy mở cửa.
26 guān đóng, tắt 请关一下门。
Qǐng guān yíxià mén.
Hãy đóng cửa giúp tôi.
27 mǎi mua 我想买一台电脑。
Wǒ xiǎng mǎi yì tái diànnǎo.
Tôi muốn mua một chiếc máy tính.
28 mài bán 这家公司卖家具。
Zhè jiā gōngsī mài jiājù.
Công ty này bán đồ nội thất.
29 zhǎo tìm 我正在找酒店。
Wǒ zhèngzài zhǎo jiǔdiàn.
Tôi đang tìm khách sạn.
30 děng đợi 请等我五分钟。
Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
Hãy đợi tôi 5 phút.
31 bāng giúp 请你帮我一下。
Qǐng nǐ bāng wǒ yíxià.
Bạn giúp tôi một chút.
32 dài mang, dẫn 我带你去酒店。
Wǒ dài nǐ qù jiǔdiàn.
Tôi đưa bạn đến khách sạn.
33 sòng đưa, tặng 我送你去机场。
Wǒ sòng nǐ qù jīchǎng.
Tôi đưa bạn đến sân bay.
34 jiē đón, nhận 我下午去机场接客户。
Wǒ xiàwǔ qù jīchǎng jiē kèhù.
Chiều tôi đi sân bay đón khách.
35 jiàn gặp 我们明天见。
Wǒmen míngtiān jiàn.
Ngày mai chúng ta gặp nhau.
36 见面 jiànmiàn gặp mặt 我们下午见面。
Wǒmen xiàwǔ jiànmiàn.
Chiều chúng ta gặp nhau.
37 认识 rènshi quen, biết 很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được làm quen với bạn.
38 知道 zhīdào biết 我知道这个地方。
Wǒ zhīdào zhège dìfang.
Tôi biết nơi này.
39 了解 liǎojiě tìm hiểu, hiểu rõ 我想了解这个产品。
Wǒ xiǎng liǎojiě zhège chǎnpǐn.
Tôi muốn tìm hiểu sản phẩm này.
40 明白 míngbái hiểu 我明白你的意思。
Wǒ míngbái nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.
41 记得 jìde nhớ 请记得给我打电话。
Qǐng jìde gěi wǒ dǎ diànhuà.
Hãy nhớ gọi điện cho tôi.
42 忘记 wàngjì quên 我忘记带护照了。
Wǒ wàngjì dài hùzhào le.
Tôi quên mang hộ chiếu rồi.
43 xiǎng muốn, nghĩ 我想去深圳。
Wǒ xiǎng qù Shēnzhèn.
Tôi muốn đi Thâm Quyến.
44 觉得 juéde cảm thấy, cho rằng 我觉得这个价格不错。
Wǒ juéde zhège jiàgé búcuò.
Tôi thấy giá này khá tốt.
45 希望 xīwàng hy vọng 我希望明天可以见面。
Wǒ xīwàng míngtiān kěyǐ jiànmiàn.
Tôi hy vọng ngày mai có thể gặp nhau.
46 喜欢 xǐhuan thích 我喜欢喝中国茶。
Wǒ xǐhuan hē Zhōngguó chá.
Tôi thích uống trà Trung Quốc.
47 需要 xūyào cần 我需要你的帮助。
Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
48 yào muốn, cần 我要一杯咖啡。
Wǒ yào yì bēi kāfēi.
Tôi muốn một cốc cà phê.
49 可以 kěyǐ có thể 我们可以现在出发。
Wǒmen kěyǐ xiànzài chūfā.
Chúng ta có thể xuất phát bây giờ.
50 néng có thể 你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
51 应该 yīnggāi nên 我们应该早点出发。
Wǒmen yīnggāi zǎodiǎn chūfā.
Chúng ta nên xuất phát sớm.
52 必须 bìxū phải 我们必须按时到达。
Wǒmen bìxū ànshí dàodá.
Chúng ta phải đến đúng giờ.
53 开始 kāishǐ bắt đầu 会议九点开始。
Huìyì jiǔ diǎn kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ.
54 结束 jiéshù kết thúc 会议五点结束。
Huìyì wǔ diǎn jiéshù.
Cuộc họp kết thúc lúc 5 giờ.
55 继续 jìxù tiếp tục 我们继续讨论这个问题。
Wǒmen jìxù tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề này.
56 停止 tíngzhǐ dừng 请停止这个操作。
Qǐng tíngzhǐ zhège cāozuò.
Hãy dừng thao tác này.
57 休息 xiūxi nghỉ ngơi 我们休息十分钟。
Wǒmen xiūxi shí fēnzhōng.
Chúng ta nghỉ 10 phút.
58 睡觉 shuìjiào ngủ 我晚上十一点睡觉。
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi ngủ lúc 11 giờ tối.
59 起床 qǐchuáng thức dậy 我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.
60 rửa, giặt 我每天洗脸。
Wǒ měitiān xǐ liǎn.
Tôi rửa mặt mỗi ngày.
61 洗澡 xǐzǎo tắm 我晚上洗澡。
Wǒ wǎnshang xǐzǎo.
Tôi tắm buổi tối.
62 穿 chuān mặc 今天我穿西装。
Jīntiān wǒ chuān xīzhuāng.
Hôm nay tôi mặc vest.
63 tuō cởi 请脱鞋。
Qǐng tuō xié.
Hãy cởi giày.
64 chī ăn 我们一起吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
65 uống 我喜欢喝茶。
Wǒ xǐhuan hē chá.
Tôi thích uống trà.
66 做饭 zuòfàn nấu ăn 我晚上在家做饭。
Wǒ wǎnshang zài jiā zuòfàn.
Tối tôi nấu ăn ở nhà.
67 diǎn gọi món 我们先点菜吧。
Wǒmen xiān diǎn cài ba.
Chúng ta gọi món trước nhé.
68 cháng nếm, thử 我想尝一下这个菜。
Wǒ xiǎng cháng yíxià zhège cài.
Tôi muốn thử món này.
69 买单 mǎidān thanh toán 服务员,请买单。
Fúwùyuán, qǐng mǎidān.
Nhân viên phục vụ, tính tiền giúp tôi.
70 trả, thanh toán 我来付钱。
Wǒ lái fù qián.
Để tôi trả tiền.
71 huā tiêu, dùng tiền 我今天花了很多钱。
Wǒ jīntiān huā le hěn duō qián.
Hôm nay tôi đã tiêu nhiều tiền.
72 huàn đổi 我想换人民币。
Wǒ xiǎng huàn rénmínbì.
Tôi muốn đổi Nhân dân tệ.
73 jiè mượn 我可以借你的手机吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shǒujī ma?
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
74 huán trả lại 我明天还给你。
Wǒ míngtiān huán gěi nǐ.
Ngày mai tôi trả cho bạn.
75 jìn vào 请进办公室。
Qǐng jìn bàngōngshì.
Mời vào văn phòng.
76 chū ra 我们现在出去。
Wǒmen xiànzài chūqù.
Bây giờ chúng ta ra ngoài.
77 shàng lên 请上车。
Qǐng shàng chē.
Mời lên xe.
78 xià xuống 我们下一站下车。
Wǒmen xià yí zhàn xià chē.
Chúng ta xuống xe ở trạm tiếp theo.
79 zhuǎn rẽ, chuyển 到前面请右转。
Dào qiánmiàn qǐng yòu zhuǎn.
Đến phía trước hãy rẽ phải.
80 经过 jīngguò đi qua 我每天经过这里。
Wǒ měitiān jīngguò zhèlǐ.
Tôi đi qua đây mỗi ngày.
81 到达 dàodá đến 我们下午到达广州。
Wǒmen xiàwǔ dàodá Guǎngzhōu.
Chiều chúng tôi đến Quảng Châu.
82 离开 líkāi rời khỏi 我们明天离开深圳。
Wǒmen míngtiān líkāi Shēnzhèn.
Ngày mai chúng tôi rời Thâm Quyến.
83 乘坐 chéngzuò đi bằng 我们乘坐高铁去武汉。
Wǒmen chéngzuò gāotiě qù Wǔhàn.
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Vũ Hán.
84 换乘 huànchéng chuyển phương tiện 我们需要在这里换乘地铁。
Wǒmen xūyào zài zhèlǐ huànchéng dìtiě.
Chúng ta cần chuyển tàu điện ngầm ở đây.
85 导航 dǎoháng chỉ đường, dẫn đường 请帮我导航到酒店。
Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào jiǔdiàn.
Hãy chỉ đường đến khách sạn giúp tôi.
86 预订 yùdìng đặt trước 我已经预订了酒店。
Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn.
Tôi đã đặt khách sạn rồi.
87 入住 rùzhù nhận phòng 我们下午入住酒店。
Wǒmen xiàwǔ rùzhù jiǔdiàn.
Chiều chúng tôi nhận phòng khách sạn.
88 退房 tuìfáng trả phòng 我们明天上午退房。
Wǒmen míngtiān shàngwǔ tuìfáng.
Sáng mai chúng tôi trả phòng.
89 打电话 dǎ diànhuà gọi điện 我晚上给你打电话。
Wǒ wǎnshang gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tối tôi sẽ gọi điện cho bạn.
90 gửi 请给我发消息。
Qǐng gěi wǒ fā xiāoxi.
Hãy gửi tin nhắn cho tôi.
91 shōu nhận 我已经收到你的消息。
Wǒ yǐjīng shōudào nǐ de xiāoxi.
Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.
92 打开 dǎkāi mở 请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghu.
Hãy mở cửa sổ.
93 关闭 guānbì đóng, tắt 请关闭电脑。
Qǐng guānbì diànnǎo.
Hãy tắt máy tính.
94 àn ấn, nhấn 请按这个按钮。
Qǐng àn zhège ànniǔ.
Hãy nhấn nút này.
95 kéo 请拉开窗帘。
Qǐng lā kāi chuānglián.
Hãy kéo rèm ra.
96 tuī đẩy 请把门推开。
Qǐng bǎ mén tuī kāi.
Hãy đẩy cửa ra.
97 拍照 pāizhào chụp ảnh 我们一起拍照吧。
Wǒmen yìqǐ pāizhào ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.
98 下载 xiàzǎi tải xuống 请下载这个文件。
Qǐng xiàzǎi zhège wénjiàn.
Hãy tải file này xuống.
99 保存 bǎocún lưu 请保存这个文件。
Qǐng bǎocún zhège wénjiàn.
Hãy lưu file này.
100 删除 shānchú xóa 请删除这张照片。
Qǐng shānchú zhè zhāng zhàopiàn.
Hãy xóa bức ảnh này.

PHẦN 2 — 100 ĐỘNG TỪ ĐỜI SỐNG 101–200

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
101 复制 fùzhì sao chép 请复制这个号码。
Qǐng fùzhì zhège hàomǎ.
Hãy sao chép số này.
102 粘贴 zhāntiē dán 请把地址粘贴过来。
Qǐng bǎ dìzhǐ zhāntiē guòlái.
Hãy dán địa chỉ vào đây.
103 搜索 sōusuǒ tìm kiếm 我正在搜索附近的餐厅。
Wǒ zhèngzài sōusuǒ fùjìn de cāntīng.
Tôi đang tìm kiếm nhà hàng gần đây.
104 浏览 liúlǎn duyệt, xem 我晚上浏览新闻。
Wǒ wǎnshang liúlǎn xīnwén.
Tối tôi xem tin tức.
105 点击 diǎnjī nhấp, bấm 请点击这个链接。
Qǐng diǎnjī zhège liànjiē.
Hãy nhấp vào liên kết này.
106 登录 dēnglù đăng nhập 请登录你的账户。
Qǐng dēnglù nǐ de zhànghù.
Hãy đăng nhập tài khoản của bạn.
107 登记 dēngjì đăng ký, ghi danh 请登记你的姓名。
Qǐng dēngjì nǐ de xìngmíng.
Hãy đăng ký họ tên của bạn.
108 注册 zhùcè đăng ký 我需要注册一个账户。
Wǒ xūyào zhùcè yí ge zhànghù.
Tôi cần đăng ký một tài khoản.
109 预约 yùyuē đặt lịch, hẹn 我已经预约了医生。
Wǒ yǐjīng yùyuē le yīshēng.
Tôi đã đặt lịch với bác sĩ.
110 排队 páiduì xếp hàng 我们需要排队买票。
Wǒmen xūyào páiduì mǎi piào.
Chúng ta cần xếp hàng mua vé.
111 等待 děngdài chờ đợi 请耐心等待结果。
Qǐng nàixīn děngdài jiéguǒ.
Hãy kiên nhẫn chờ kết quả.
112 迟到 chídào đến muộn 他今天上班迟到了。
Tā jīntiān shàngbān chídào le.
Hôm nay anh ấy đi làm muộn.
113 gǎn 赶 kịp, vội 我们要赶高铁。
Wǒmen yào gǎn gāotiě.
Chúng ta phải kịp tàu cao tốc.
114 旅行 lǚxíng du lịch 我喜欢去中国旅行。
Wǒ xǐhuan qù Zhōngguó lǚxíng.
Tôi thích đi Trung Quốc du lịch.
115 旅游 lǚyóu du lịch 我们周末去旅游。
Wǒmen zhōumò qù lǚyóu.
Cuối tuần chúng tôi đi du lịch.
116 出发 chūfā xuất phát 我们八点出发。
Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta xuất phát lúc 8 giờ.
117 返回 fǎnhuí trở về 我们晚上返回酒店。
Wǒmen wǎnshang fǎnhuí jiǔdiàn.
Tối chúng tôi trở về khách sạn.
118 迷路 mílù lạc đường 我在这个地方迷路了。
Wǒ zài zhège dìfang mílù le.
Tôi bị lạc ở nơi này.
119 参观 cānguān tham quan 我们明天参观工厂。
Wǒmen míngtiān cānguān gōngchǎng.
Ngày mai chúng tôi tham quan nhà máy.
120 游览 yóulǎn tham quan 我们下午游览市中心。
Wǒmen xiàwǔ yóulǎn shì zhōngxīn.
Chiều chúng tôi tham quan trung tâm thành phố.
121 拍摄 pāishè quay, chụp 我们可以在这里拍摄吗?
Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ pāishè ma?
Chúng tôi có thể quay chụp ở đây không?
122 购物 gòuwù mua sắm 我们晚上去购物。
Wǒmen wǎnshang qù gòuwù.
Tối chúng tôi đi mua sắm.
123 shì thử 我可以试一下吗?
Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử một chút không?
124 试穿 shìchuān thử mặc 我想试穿这件衣服。
Wǒ xiǎng shìchuān zhè jiàn yīfu.
Tôi muốn thử chiếc áo này.
125 试用 shìyòng dùng thử 我想先试用一下。
Wǒ xiǎng xiān shìyòng yíxià.
Tôi muốn dùng thử trước.
126 tiāo chọn lựa 我正在挑礼物。
Wǒ zhèngzài tiāo lǐwù.
Tôi đang chọn quà.
127 xuǎn chọn 你可以自己选。
Nǐ kěyǐ zìjǐ xuǎn.
Bạn có thể tự chọn.
128 so sánh 我们先比一下价格。
Wǒmen xiān bǐ yíxià jiàgé.
Chúng ta so sánh giá trước.
129 讨价还价 tǎojià huánjià mặc cả 客户正在讨价还价。
Kèhù zhèngzài tǎojià huánjià.
Khách hàng đang mặc cả.
130 刷卡 shuākǎ quẹt thẻ 我可以刷卡付款吗?
Wǒ kěyǐ shuākǎ fùkuǎn ma?
Tôi có thể quẹt thẻ thanh toán không?
131 扫码 sǎomǎ quét mã 请扫码付款。
Qǐng sǎomǎ fùkuǎn.
Hãy quét mã để thanh toán.
132 取钱 qǔqián rút tiền 我需要去银行取钱。
Wǒ xūyào qù yínháng qǔqián.
Tôi cần đến ngân hàng rút tiền.
133 存钱 cúnqián gửi tiền 我去银行存钱。
Wǒ qù yínháng cúnqián.
Tôi đi ngân hàng gửi tiền.
134 换钱 huànqián đổi tiền 我想换一些人民币。
Wǒ xiǎng huàn yìxiē rénmínbì.
Tôi muốn đổi một ít Nhân dân tệ.
135 退货 tuìhuò trả hàng 我想退货。
Wǒ xiǎng tuìhuò.
Tôi muốn trả hàng.
136 换货 huànhuò đổi hàng 我想换货。
Wǒ xiǎng huànhuò.
Tôi muốn đổi hàng.
137 修理 xiūlǐ sửa chữa 他们可以修理电脑。
Tāmen kěyǐ xiūlǐ diànnǎo.
Họ có thể sửa máy tính.
138 打扫 dǎsǎo dọn dẹp 服务员每天打扫房间。
Fúwùyuán měitiān dǎsǎo fángjiān.
Nhân viên dọn phòng mỗi ngày.
139 清洗 qīngxǐ làm sạch 我需要清洗这个设备。
Wǒ xūyào qīngxǐ zhège shèbèi.
Tôi cần làm sạch thiết bị này.
140 洗衣服 xǐ yīfu giặt quần áo 我晚上洗衣服。
Wǒ wǎnshang xǐ yīfu.
Tối tôi giặt quần áo.
141 liàng phơi 我把衣服晾在阳台上。
Wǒ bǎ yīfu liàng zài yángtái shàng.
Tôi phơi quần áo ngoài ban công.
142 收拾 shōushi thu dọn 我正在收拾房间。
Wǒ zhèngzài shōushi fángjiān.
Tôi đang dọn phòng.
143 整理 zhěnglǐ sắp xếp 我需要整理桌子。
Wǒ xūyào zhěnglǐ zhuōzi.
Tôi cần sắp xếp bàn.
144 准备 zhǔnbèi chuẩn bị 我正在准备行李。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi xíngli.
Tôi đang chuẩn bị hành lý.
145 打包 dǎbāo đóng gói 请帮我打包。
Qǐng bāng wǒ dǎbāo.
Hãy đóng gói giúp tôi.
146 打印 dǎyìn in 请帮我打印文件。
Qǐng bāng wǒ dǎyìn wénjiàn.
Hãy in tài liệu giúp tôi.
147 复印 fùyìn photocopy 请复印两份。
Qǐng fùyìn liǎng fèn.
Hãy photocopy hai bản.
148 签字 qiānzì ký tên 请在这里签字。
Qǐng zài zhèlǐ qiānzì.
Hãy ký tên ở đây.
149 填写 tiánxiě điền 请填写这张表。
Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎo.
Hãy điền vào biểu mẫu này.
150 检查 jiǎnchá kiểm tra 请检查你的护照。
Qǐng jiǎnchá nǐ de hùzhào.
Hãy kiểm tra hộ chiếu của bạn.
151 确认 quèrèn xác nhận 请确认会议时间。
Qǐng quèrèn huìyì shíjiān.
Hãy xác nhận thời gian cuộc họp.
152 取消 qǔxiāo hủy 我想取消预约。
Wǒ xiǎng qǔxiāo yùyuē.
Tôi muốn hủy lịch hẹn.
153 gǎi sửa, thay đổi 我需要改一下时间。
Wǒ xūyào gǎi yíxià shíjiān.
Tôi cần thay đổi thời gian một chút.
154 增加 zēngjiā tăng thêm 我想增加一个人。
Wǒ xiǎng zēngjiā yí ge rén.
Tôi muốn thêm một người.
155 减少 jiǎnshǎo giảm bớt 我们需要减少时间。
Wǒmen xūyào jiǎnshǎo shíjiān.
Chúng ta cần giảm thời gian.
156 改变 gǎibiàn thay đổi 我们需要改变计划。
Wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà.
Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
157 决定 juédìng quyết định 我已经决定了。
Wǒ yǐjīng juédìng le.
Tôi đã quyết định rồi.
158 选择 xuǎnzé lựa chọn 我选择这个方案。
Wǒ xuǎnzé zhège fāng’àn.
Tôi chọn phương án này.
159 相信 xiāngxìn tin tưởng 我相信你的能力。
Wǒ xiāngxìn nǐ de nénglì.
Tôi tin vào năng lực của bạn.
160 担心 dānxīn lo lắng 我有点担心这个问题。
Wǒ yǒudiǎn dānxīn zhège wèntí.
Tôi hơi lo lắng về vấn đề này.
161 害怕 hàipà sợ 他害怕坐飞机。
Tā hàipà zuò fēijī.
Anh ấy sợ đi máy bay.
162 高兴 gāoxìng vui 我今天非常高兴。
Wǒ jīntiān fēicháng gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
163 生气 shēngqì tức giận 他因为这个问题生气了。
Tā yīnwèi zhège wèntí shēngqì le.
Anh ấy tức giận vì vấn đề này.
164 关心 guānxīn quan tâm 我很关心这个项目。
Wǒ hěn guānxīn zhège xiàngmù.
Tôi rất quan tâm dự án này.
165 帮忙 bāngmáng giúp đỡ 谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
166 遇到 yùdào gặp phải 我遇到一个问题。
Wǒ yùdào yí ge wèntí.
Tôi gặp một vấn đề.
167 发生 fāshēng xảy ra 这里发生了什么?
Zhèlǐ fāshēng le shénme?
Ở đây đã xảy ra chuyện gì?
168 解决 jiějué giải quyết 我们需要解决这个问题。
Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.
169 讨论 tǎolùn thảo luận 我们晚上讨论这个问题。
Wǒmen wǎnshang tǎolùn zhège wèntí.
Tối chúng ta thảo luận vấn đề này.
170 解释 jiěshì giải thích 请你解释一下。
Qǐng nǐ jiěshì yíxià.
Hãy giải thích một chút.
171 建议 jiànyì đề nghị, khuyên 我建议你早点休息。
Wǒ jiànyì nǐ zǎodiǎn xiūxi.
Tôi khuyên bạn nên nghỉ sớm.
172 同意 tóngyì đồng ý 我同意你的意见。
Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
173 拒绝 jùjué từ chối 他拒绝了我的要求。
Tā jùjué le wǒ de yāoqiú.
Anh ấy từ chối yêu cầu của tôi.
174 接受 jiēshòu chấp nhận 我接受你的建议。
Wǒ jiēshòu nǐ de jiànyì.
Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.
175 允许 yǔnxǔ cho phép 公司允许我们使用这个设备。
Gōngsī yǔnxǔ wǒmen shǐyòng zhège shèbèi.
Công ty cho phép chúng tôi sử dụng thiết bị này.
176 禁止 jìnzhǐ cấm 这里禁止吸烟。
Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.
Ở đây cấm hút thuốc.
177 注意 zhùyì chú ý 请注意安全。
Qǐng zhùyì ānquán.
Hãy chú ý an toàn.
178 小心 xiǎoxīn cẩn thận 请小心一点。
Qǐng xiǎoxīn yìdiǎn.
Hãy cẩn thận một chút.
179 帮助 bāngzhù giúp đỡ 他经常帮助我。
Tā jīngcháng bāngzhù wǒ.
Anh ấy thường giúp tôi.
180 联系 liánxì liên hệ 我明天联系你。
Wǒ míngtiān liánxì nǐ.
Ngày mai tôi liên hệ với bạn.
181 回复 huífù phản hồi 我晚上回复你的消息。
Wǒ wǎnshang huífù nǐ de xiāoxi.
Tối tôi phản hồi tin nhắn của bạn.
182 发送 fāsòng gửi 我马上发送给你。
Wǒ mǎshàng fāsòng gěi nǐ.
Tôi gửi cho bạn ngay.
183 收到 shōudào nhận được 我已经收到邮件了。
Wǒ yǐjīng shōudào yóujiàn le.
Tôi đã nhận được email rồi.
184 提醒 tíxǐng nhắc nhở 请提醒我明天开会。
Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì.
Hãy nhắc tôi ngày mai họp.
185 yuē hẹn 我们明天约客户见面。
Wǒmen míngtiān yuē kèhù jiànmiàn.
Ngày mai chúng tôi hẹn khách hàng gặp mặt.
186 参加 cānjiā tham gia 我明天参加一个会议。
Wǒ míngtiān cānjiā yí ge huìyì.
Ngày mai tôi tham gia một cuộc họp.
187 组织 zǔzhī tổ chức 公司组织了一次活动。
Gōngsī zǔzhī le yí cì huódòng.
Công ty đã tổ chức một hoạt động.
188 安排 ānpái sắp xếp 我已经安排好了时间。
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le shíjiān.
Tôi đã sắp xếp thời gian xong.
189 计划 jìhuà lên kế hoạch 我们正在计划下个月的行程。
Wǒmen zhèngzài jìhuà xià ge yuè de xíngchéng.
Chúng tôi đang lên kế hoạch lịch trình tháng sau.
190 介绍 jièshào giới thiệu 请你介绍一下自己。
Qǐng nǐ jièshào yíxià zìjǐ.
Hãy giới thiệu bản thân một chút.
191 表示 biǎoshì biểu thị, bày tỏ 他表示同意这个方案。
Tā biǎoshì tóngyì zhège fāng’àn.
Anh ấy bày tỏ đồng ý với phương án này.
192 表达 biǎodá biểu đạt 我不知道怎么表达我的意思。
Wǒ bù zhīdào zěnme biǎodá wǒ de yìsi.
Tôi không biết diễn đạt ý của mình thế nào.
193 说明 shuōmíng giải thích, trình bày 请你说明具体情况。
Qǐng nǐ shuōmíng jùtǐ qíngkuàng.
Hãy trình bày tình hình cụ thể.
194 解释 jiěshì giải thích 请你解释这个问题。
Qǐng nǐ jiěshì zhège wèntí.
Hãy giải thích vấn đề này.
195 证明 zhèngmíng chứng minh 请你证明这个数据。
Qǐng nǐ zhèngmíng zhège shùjù.
Hãy chứng minh số liệu này.
196 提供 tígōng cung cấp 请提供相关资料。
Qǐng tígōng xiāngguān zīliào.
Hãy cung cấp tài liệu liên quan.
197 获取 huòqǔ thu thập, lấy được 我们需要获取更多信息。
Wǒmen xūyào huòqǔ gèng duō xìnxī.
Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.
198 保存 bǎocún lưu giữ 请保存好这个文件。
Qǐng bǎocún hǎo zhège wénjiàn.
Hãy lưu giữ cẩn thận tài liệu này.
199 分享 fēnxiǎng chia sẻ 请把这个信息分享给我。
Qǐng bǎ zhège xìnxī fēnxiǎng gěi wǒ.
Hãy chia sẻ thông tin này cho tôi.
200 学习 xuéxí học tập 我每天学习两个小时中文。
Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí Zhōngwén.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung hai tiếng.

Tiếp tục PHẦN 3/5: 100 ĐỘNG TỪ CHUYÊN NGÀNH 201–300. Phần này bắt đầu đi sâu vào tìm nguồn hàng, mua hàng, nhà máy, báo giá và đàm phán Trung Quốc.

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
201 搜索 sōusuǒ tìm kiếm 我们正在搜索中国供应商。
Wǒmen zhèngzài sōusuǒ Zhōngguó gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp Trung Quốc.
202 寻找 xúnzhǎo tìm kiếm 我们正在寻找可靠的工厂。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo kěkào de gōngchǎng.
Chúng tôi đang tìm nhà máy đáng tin cậy.
203 筛选 shāixuǎn sàng lọc 我们需要筛选优质供应商。
Wǒmen xūyào shāixuǎn yōuzhì gōngyìngshāng.
Chúng tôi cần sàng lọc nhà cung cấp chất lượng.
204 考察 kǎochá khảo sát, đánh giá 我们下个月考察三家工厂。
Wǒmen xià ge yuè kǎochá sān jiā gōngchǎng.
Tháng sau chúng tôi khảo sát ba nhà máy.
205 参观 cānguān tham quan 我们今天参观生产车间。
Wǒmen jīntiān cānguān shēngchǎn chējiān.
Hôm nay chúng tôi tham quan xưởng sản xuất.
206 走访 zǒufǎng đi khảo sát, thăm 我们计划走访当地供应商。
Wǒmen jìhuà zǒufǎng dāngdì gōngyìngshāng.
Chúng tôi dự định đi thăm các nhà cung cấp địa phương.
207 调查 diàochá điều tra, khảo sát 我们需要调查市场价格。
Wǒmen xūyào diàochá shìchǎng jiàgé.
Chúng tôi cần khảo sát giá thị trường.
208 核实 héshí xác minh 我们需要核实供应商信息。
Wǒmen xūyào héshí gōngyìngshāng xìnxī.
Chúng tôi cần xác minh thông tin nhà cung cấp.
209 验证 yànzhèng xác thực, kiểm chứng 我们需要验证产品参数。
Wǒmen xūyào yànzhèng chǎnpǐn cānshù.
Chúng tôi cần kiểm chứng thông số sản phẩm.
210 评估 pínggū đánh giá 我们正在评估这家工厂。
Wǒmen zhèngzài pínggū zhè jiā gōngchǎng.
Chúng tôi đang đánh giá nhà máy này.
211 考核 kǎohé đánh giá, kiểm tra 公司每年考核供应商。
Gōngsī měinián kǎohé gōngyìngshāng.
Công ty đánh giá nhà cung cấp hàng năm.
212 认证 rènzhèng chứng nhận 这家公司已经通过ISO认证。
Zhè jiā gōngsī yǐjīng tōngguò ISO rènzhèng.
Công ty này đã đạt chứng nhận ISO.
213 核查 héchá kiểm tra, xác minh 我们需要核查工厂资质。
Wǒmen xūyào héchá gōngchǎng zīzhì.
Chúng tôi cần kiểm tra tư cách nhà máy.
214 了解 liǎojiě tìm hiểu 我们需要了解工厂的生产能力。
Wǒmen xūyào liǎojiě gōngchǎng de shēngchǎn nénglì.
Chúng tôi cần tìm hiểu năng lực sản xuất của nhà máy.
215 询问 xúnwèn hỏi, hỏi thông tin 我们向工厂询问交货时间。
Wǒmen xiàng gōngchǎng xúnwèn jiāohuò shíjiān.
Chúng tôi hỏi nhà máy về thời gian giao hàng.
216 咨询 zīxún tư vấn, hỏi thông tin 我们需要咨询产品认证要求。
Wǒmen xūyào zīxún chǎnpǐn rènzhèng yāoqiú.
Chúng tôi cần hỏi về yêu cầu chứng nhận sản phẩm.
217 沟通 gōutōng trao đổi, giao tiếp 我们需要和工厂沟通细节。
Wǒmen xūyào hé gōngchǎng gōutōng xìjié.
Chúng tôi cần trao đổi chi tiết với nhà máy.
218 对接 duìjiē kết nối, phối hợp 我负责对接中国供应商。
Wǒ fùzé duìjiē Zhōngguó gōngyìngshāng.
Tôi phụ trách phối hợp với nhà cung cấp Trung Quốc.
219 接洽 jiēqià tiếp xúc, làm việc với 我们正在与一家工厂接洽。
Wǒmen zhèngzài yǔ yì jiā gōngchǎng jiēqià.
Chúng tôi đang làm việc với một nhà máy.
220 洽谈 qiàtán đàm phán, trao đổi 双方正在洽谈合作事宜。
Shuāngfāng zhèngzài qiàtán hézuò shìyí.
Hai bên đang trao đổi về việc hợp tác.
221 合作 hézuò hợp tác 我们希望与贵公司长期合作。
Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī chángqī hézuò.
Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với quý công ty.
222 建立 jiànlì thiết lập, xây dựng 我们希望建立长期合作关系。
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi muốn xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài.
223 发展 fāzhǎn phát triển 公司正在发展中国市场。
Gōngsī zhèngzài fāzhǎn Zhōngguó shìchǎng.
Công ty đang phát triển thị trường Trung Quốc.
224 采购 cǎigòu thu mua, mua hàng 我们主要采购建筑材料。
Wǒmen zhǔyào cǎigòu jiànzhù cáiliào.
Chúng tôi chủ yếu mua vật liệu xây dựng.
225 购买 gòumǎi mua 我们从中国购买设备。
Wǒmen cóng Zhōngguó gòumǎi shèbèi.
Chúng tôi mua thiết bị từ Trung Quốc.
226 订购 dìnggòu đặt mua 我们已经订购了一批产品。
Wǒmen yǐjīng dìnggòu le yì pī chǎnpǐn.
Chúng tôi đã đặt mua một lô sản phẩm.
227 下单 xiàdān đặt đơn hàng 客户今天下单了。
Kèhù jīntiān xiàdān le.
Hôm nay khách hàng đã đặt đơn.
228 接单 jiēdān nhận đơn hàng 工厂已经接单。
Gōngchǎng yǐjīng jiēdān.
Nhà máy đã nhận đơn hàng.
229 报价 bàojià báo giá 请工厂尽快报价。
Qǐng gōngchǎng jǐnkuài bàojià.
Hãy yêu cầu nhà máy báo giá sớm.
230 询价 xúnjià hỏi giá 我们正在向几家工厂询价。
Wǒmen zhèngzài xiàng jǐ jiā gōngchǎng xúnjià.
Chúng tôi đang hỏi giá một số nhà máy.
231 比价 bǐjià so sánh giá 我们需要先比价。
Wǒmen xūyào xiān bǐjià.
Chúng ta cần so sánh giá trước.
232 议价 yìjià thương lượng giá 我们还需要和工厂议价。
Wǒmen hái xūyào hé gōngchǎng yìjià.
Chúng tôi vẫn cần thương lượng giá với nhà máy.
233 砍价 kǎnjià mặc cả, ép giá 客户要求我们继续砍价。
Kèhù yāoqiú wǒmen jìxù kǎnjià.
Khách hàng yêu cầu chúng tôi tiếp tục ép giá.
234 谈判 tánpàn đàm phán 双方正在谈判价格。
Shuāngfāng zhèngzài tánpàn jiàgé.
Hai bên đang đàm phán giá.
235 协商 xiéshāng thương lượng 双方需要协商付款条件。
Shuāngfāng xūyào xiéshāng fùkuǎn tiáojiàn.
Hai bên cần thương lượng điều kiện thanh toán.
236 争取 zhēngqǔ cố gắng đạt được 我们会争取更好的价格。
Wǒmen huì zhēngqǔ gèng hǎo de jiàgé.
Chúng tôi sẽ cố gắng đạt mức giá tốt hơn.
237 降低 jiàngdī giảm 我们希望降低采购成本。
Wǒmen xīwàng jiàngdī cǎigòu chéngběn.
Chúng tôi muốn giảm chi phí mua hàng.
238 提高 tígāo nâng cao, tăng 工厂需要提高产品质量。
Gōngchǎng xūyào tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà máy cần nâng cao chất lượng sản phẩm.
239 增加 zēngjiā tăng thêm 我们希望增加订单数量。
Wǒmen xīwàng zēngjiā dìngdān shùliàng.
Chúng tôi muốn tăng số lượng đơn hàng.
240 减少 jiǎnshǎo giảm bớt 我们需要减少运输成本。
Wǒmen xūyào jiǎnshǎo yùnshū chéngběn.
Chúng tôi cần giảm chi phí vận chuyển.
241 确定 quèdìng xác định, chốt 我们今天确定采购数量。
Wǒmen jīntiān quèdìng cǎigòu shùliàng.
Hôm nay chúng tôi chốt số lượng mua hàng.
242 确认 quèrèn xác nhận 请确认产品规格。
Qǐng quèrèn chǎnpǐn guīgé.
Hãy xác nhận quy cách sản phẩm.
243 选择 xuǎnzé lựa chọn 我们最终选择了这家工厂。
Wǒmen zuìzhōng xuǎnzé le zhè jiā gōngchǎng.
Cuối cùng chúng tôi chọn nhà máy này.
244 推荐 tuījiàn giới thiệu, đề xuất 请给我们推荐一家工厂。
Qǐng gěi wǒmen tuījiàn yì jiā gōngchǎng.
Hãy giới thiệu cho chúng tôi một nhà máy.
245 提供 tígōng cung cấp 请提供产品目录。
Qǐng tígōng chǎnpǐn mùlù.
Hãy cung cấp catalogue sản phẩm.
246 展示 zhǎnshì trưng bày, giới thiệu 工厂向我们展示了新产品。
Gōngchǎng xiàng wǒmen zhǎnshì le xīn chǎnpǐn.
Nhà máy giới thiệu sản phẩm mới cho chúng tôi.
247 介绍 jièshào giới thiệu 请介绍一下你们的产品。
Qǐng jièshào yíxià nǐmen de chǎnpǐn.
Hãy giới thiệu sản phẩm của các bạn.
248 推荐 tuījiàn đề xuất 工厂推荐了这个型号。
Gōngchǎng tuījiàn le zhège xínghào.
Nhà máy đề xuất mẫu này.
249 核对 héduì đối chiếu 请核对产品数量。
Qǐng héduì chǎnpǐn shùliàng.
Hãy đối chiếu số lượng sản phẩm.
250 核算 hésuàn tính toán, hạch toán 我们需要核算采购成本。
Wǒmen xūyào hésuàn cǎigòu chéngběn.
Chúng tôi cần tính chi phí mua hàng.
251 计算 jìsuàn tính toán 请计算一下总金额。
Qǐng jìsuàn yíxià zǒng jīn’é.
Hãy tính tổng số tiền.
252 预算 yùsuàn dự toán, lập ngân sách 我们需要预算运输费用。
Wǒmen xūyào yùsuàn yùnshū fèiyòng.
Chúng tôi cần dự toán chi phí vận chuyển.
253 控制 kòngzhì kiểm soát 我们需要控制采购成本。
Wǒmen xūyào kòngzhì cǎigòu chéngběn.
Chúng tôi cần kiểm soát chi phí mua hàng.
254 优化 yōuhuà tối ưu hóa 公司正在优化采购流程。
Gōngsī zhèngzài yōuhuà cǎigòu liúchéng.
Công ty đang tối ưu quy trình mua hàng.
255 制定 zhìdìng xây dựng,制定 lập 我们正在制定采购计划。
Wǒmen zhèngzài zhìdìng cǎigòu jìhuà.
Chúng tôi đang lập kế hoạch mua hàng.
256 编制 biānzhì lập, soạn 财务部门正在编制预算。
Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì yùsuàn.
Bộ phận tài chính đang lập dự toán.
257 提交 tíjiāo nộp, trình 我们已经提交采购申请。
Wǒmen yǐjīng tíjiāo cǎigòu shēnqǐng.
Chúng tôi đã nộp đề nghị mua hàng.
258 审核 shěnhé xét duyệt 财务正在审核付款申请。
Cáiwù zhèngzài shěnhé fùkuǎn shēnqǐng.
Bộ phận tài chính đang xét duyệt đề nghị thanh toán.
259 批准 pīzhǔn phê duyệt 经理已经批准这个订单。
Jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn zhège dìngdān.
Giám đốc đã phê duyệt đơn hàng này.
260 授权 shòuquán ủy quyền 公司授权我签署合同。
Gōngsī shòuquán wǒ qiānshǔ hétóng.
Công ty ủy quyền cho tôi ký hợp đồng.
261 qiān 请在合同上签字。
Qǐng zài hétóng shàng qiānzì.
Hãy ký vào hợp đồng.
262 签订 qiāndìng ký kết 双方已经签订合同。
Shuāngfāng yǐjīng qiāndìng hétóng.
Hai bên đã ký hợp đồng.
263 签署 qiānshǔ 双方正式签署协议。
Shuāngfāng zhèngshì qiānshǔ xiéyì.
Hai bên chính thức ký thỏa thuận.
264 起草 qǐcǎo soạn thảo 我们正在起草合同。
Wǒmen zhèngzài qǐcǎo hétóng.
Chúng tôi đang soạn thảo hợp đồng.
265 修改 xiūgǎi sửa đổi 请修改合同条款。
Qǐng xiūgǎi hétóng tiáokuǎn.
Hãy sửa đổi điều khoản hợp đồng.
266 补充 bǔchōng bổ sung 双方需要补充合同内容。
Shuāngfāng xūyào bǔchōng hétóng nèiróng.
Hai bên cần bổ sung nội dung hợp đồng.
267 变更 biàngēng thay đổi 客户要求变更合同条款。
Kèhù yāoqiú biàngēng hétóng tiáokuǎn.
Khách hàng yêu cầu thay đổi điều khoản hợp đồng.
268 约定 yuēdìng thỏa thuận 双方约定交货日期。
Shuāngfāng yuēdìng jiāohuò rìqī.
Hai bên thỏa thuận ngày giao hàng.
269 规定 guīdìng quy định 合同规定付款时间。
Hétóng guīdìng fùkuǎn shíjiān.
Hợp đồng quy định thời gian thanh toán.
270 履行 lǚxíng thực hiện 双方必须履行合同义务。
Shuāngfāng bìxū lǚxíng hétóng yìwù.
Hai bên phải thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.
271 执行 zhíxíng thực hiện, chấp hành 工厂必须执行合同要求。
Gōngchǎng bìxū zhíxíng hétóng yāoqiú.
Nhà máy phải thực hiện yêu cầu hợp đồng.
272 承担 chéngdān chịu, đảm nhận 供应商承担运输费用。
Gōngyìngshāng chéngdān yùnshū fèiyòng.
Nhà cung cấp chịu chi phí vận chuyển.
273 负责 fùzé phụ trách, chịu trách nhiệm 我负责跟进这个订单。
Wǒ fùzé gēnjìn zhège dìngdān.
Tôi phụ trách theo dõi đơn hàng này.
274 保证 bǎozhèng đảm bảo 工厂保证产品质量。
Gōngchǎng bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà máy đảm bảo chất lượng sản phẩm.
275 承诺 chéngnuò cam kết 供应商承诺按时交货。
Gōngyìngshāng chéngnuò ànshí jiāohuò.
Nhà cung cấp cam kết giao hàng đúng hạn.
276 约束 yuēshù ràng buộc 合同条款约束双方行为。
Hétóng tiáokuǎn yuēshù shuāngfāng xíngwéi.
Điều khoản hợp đồng ràng buộc hành vi của hai bên.
277 违约 wéiyuē vi phạm hợp đồng 供应商不能随意违约。
Gōngyìngshāng bùnéng suíyì wéiyuē.
Nhà cung cấp không được tùy ý vi phạm hợp đồng.
278 赔偿 péicháng bồi thường 供应商需要赔偿我们的损失。
Gōngyìngshāng xūyào péicháng wǒmen de sǔnshī.
Nhà cung cấp cần bồi thường tổn thất cho chúng tôi.
279 追究 zhuījiū truy cứu 我们将追究供应商的责任。
Wǒmen jiāng zhuījiū gōngyìngshāng de zérèn.
Chúng tôi sẽ truy cứu trách nhiệm của nhà cung cấp.
280 解除 jiěchú giải trừ, chấm dứt 双方同意解除合同。
Shuāngfāng tóngyì jiěchú hétóng.
Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng.
281 终止 zhōngzhǐ chấm dứt 公司决定终止合作。
Gōngsī juédìng zhōngzhǐ hézuò.
Công ty quyết định chấm dứt hợp tác.
282 延长 yáncháng kéo dài, gia hạn 双方同意延长合同期限。
Shuāngfāng tóngyì yáncháng hétóng qīxiàn.
Hai bên đồng ý gia hạn thời hạn hợp đồng.
283 续签 xùqiān ký tiếp, gia hạn 我们计划明年续签合同。
Wǒmen jìhuà míngnián xùqiān hétóng.
Chúng tôi dự định năm sau ký tiếp hợp đồng.
284 交付 jiāofù giao, bàn giao 工厂按合同交付设备。
Gōngchǎng àn hétóng jiāofù shèbèi.
Nhà máy bàn giao thiết bị theo hợp đồng.
285 接收 jiēshōu tiếp nhận 我们已经接收这批货物。
Wǒmen yǐjīng jiēshōu zhè pī huòwù.
Chúng tôi đã tiếp nhận lô hàng này.
286 发货 fāhuò xuất hàng, gửi hàng 工厂今天发货。
Gōngchǎng jīntiān fāhuò.
Nhà máy hôm nay xuất hàng.
287 收货 shōuhuò nhận hàng 我们明天可以收货。
Wǒmen míngtiān kěyǐ shōuhuò.
Ngày mai chúng tôi có thể nhận hàng.
288 装货 zhuānghuò xếp hàng 工人正在装货。
Gōngrén zhèngzài zhuānghuò.
Công nhân đang xếp hàng.
289 卸货 xièhuò dỡ hàng 工人正在卸货。
Gōngrén zhèngzài xièhuò.
Công nhân đang dỡ hàng.
290 包装 bāozhuāng đóng gói 工厂正在包装产品。
Gōngchǎng zhèngzài bāozhuāng chǎnpǐn.
Nhà máy đang đóng gói sản phẩm.
291 标记 biāojì đánh dấu 请在箱子上标记产品编号。
Qǐng zài xiāngzi shàng biāojì chǎnpǐn biānhào.
Hãy đánh dấu mã sản phẩm trên thùng.
292 装柜 zhuāngguì đóng container 工厂明天装柜。
Gōngchǎng míngtiān zhuāngguì.
Nhà máy đóng container ngày mai.
293 拆柜 chāiguì rút, dỡ container 我们下午安排拆柜。
Wǒmen xiàwǔ ānpái chāiguì.
Chiều chúng tôi sắp xếp rút container.
294 订舱 dìngcāng đặt chỗ tàu 货代已经订舱。
Huòdài yǐjīng dìngcāng.
Công ty giao nhận đã đặt chỗ tàu.
295 托运 tuōyùn ký gửi vận chuyển 我们已经托运这批货物。
Wǒmen yǐjīng tuōyùn zhè pī huòwù.
Chúng tôi đã ký gửi lô hàng này.
296 运输 yùnshū vận chuyển 物流公司负责运输货物。
Wùliú gōngsī fùzé yùnshū huòwù.
Công ty logistics phụ trách vận chuyển hàng hóa.
297 配送 pèisòng phân phối, giao hàng 物流公司负责配送产品。
Wùliú gōngsī fùzé pèisòng chǎnpǐn.
Công ty logistics phụ trách giao sản phẩm.
298 跟踪 gēnzōng theo dõi 我每天跟踪货物状态。
Wǒ měitiān gēnzōng huòwù zhuàngtài.
Tôi theo dõi tình trạng hàng hóa mỗi ngày.
299 查询 cháxún tra cứu 我们正在查询物流信息。
Wǒmen zhèngzài cháxún wùliú xìnxī.
Chúng tôi đang tra cứu thông tin logistics.
300 延误 yánwù trì hoãn, chậm trễ 船期延误影响了交货时间。
Chuánqī yánwù yǐngxiǎng le jiāohuò shíjiān.
Lịch tàu bị chậm đã ảnh hưởng đến thời gian giao hàng.

Tiếp tục PHẦN 4/5: Động từ chuyên ngành 301–400, tập trung vào hải quan, thuế, chứng từ XNK, thanh toán quốc tế, tiêu chuẩn, hợp quy và kiểm tra chất lượng.

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
301 进口 jìnkǒu nhập khẩu 公司每年从中国进口建筑材料。
Gōngsī měinián cóng Zhōngguó jìnkǒu jiànzhù cáiliào.
Công ty hàng năm nhập khẩu vật liệu xây dựng từ Trung Quốc.
302 出口 chūkǒu xuất khẩu 工厂主要出口家具。
Gōngchǎng zhǔyào chūkǒu jiājù.
Nhà máy chủ yếu xuất khẩu đồ nội thất.
303 报关 bàoguān khai hải quan 货代负责办理报关手续。
Huòdài fùzé bànlǐ bàoguān shǒuxù.
Công ty giao nhận phụ trách làm thủ tục khai hải quan.
304 清关 qīngguān thông quan 这批货已经完成清关。
Zhè pī huò yǐjīng wánchéng qīngguān.
Lô hàng này đã hoàn tất thông quan.
305 申报 shēnbào khai báo 我们需要向海关申报货物。
Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng tôi cần khai báo hàng hóa với hải quan.
306 备案 bèi’àn đăng ký, khai báo lưu hồ sơ 公司需要提前备案。
Gōngsī xūyào tíqián bèi’àn.
Công ty cần đăng ký trước.
307 查验 cháyàn kiểm tra hàng hóa 海关要求查验这批货。
Hǎiguān yāoqiú cháyàn zhè pī huò.
Hải quan yêu cầu kiểm tra lô hàng này.
308 核查 héchá kiểm tra, xác minh 海关正在核查申报资料。
Hǎiguān zhèngzài héchá shēnbào zīliào.
Hải quan đang kiểm tra hồ sơ khai báo.
309 审查 shěnchá thẩm tra, xem xét 海关需要审查相关文件。
Hǎiguān xūyào shěnchá xiāngguān wénjiàn.
Hải quan cần thẩm tra các tài liệu liên quan.
310 放行 fàngxíng cho thông quan, giải phóng hàng 海关已经放行货物。
Hǎiguān yǐjīng fàngxíng huòwù.
Hải quan đã cho hàng hóa thông quan.
311 缴纳 jiǎonà nộp, đóng 公司需要缴纳进口税。
Gōngsī xūyào jiǎonà jìnkǒu shuì.
Công ty cần nộp thuế nhập khẩu.
312 征收 zhēngshōu thu, đánh thuế 海关依法征收相关税费。
Hǎiguān yīfǎ zhēngshōu xiāngguān shuìfèi.
Hải quan thu các khoản thuế phí theo quy định.
313 免除 miǎnchú miễn, loại trừ 该产品可以免除部分费用。
Gāi chǎnpǐn kěyǐ miǎnchú bùfen fèiyòng.
Sản phẩm này có thể được miễn một phần chi phí.
314 退税 tuìshuì hoàn thuế 企业可以申请出口退税。
Qǐyè kěyǐ shēnqǐng chūkǒu tuìshuì.
Doanh nghiệp có thể xin hoàn thuế xuất khẩu.
315 补税 bǔshuì nộp bổ sung thuế 公司需要补税。
Gōngsī xūyào bǔshuì.
Công ty cần nộp bổ sung thuế.
316 申领 shēnlǐng xin cấp, lĩnh 企业需要申领相关证书。
Qǐyè xūyào shēnlǐng xiāngguān zhèngshū.
Doanh nghiệp cần xin cấp chứng chỉ liên quan.
317 提交 tíjiāo nộp, trình 我们已经提交报关资料。
Wǒmen yǐjīng tíjiāo bàoguān zīliào.
Chúng tôi đã nộp hồ sơ khai hải quan.
318 补交 bǔjiāo nộp bổ sung 海关要求我们补交文件。
Hǎiguān yāoqiú wǒmen bǔjiāo wénjiàn.
Hải quan yêu cầu chúng tôi nộp bổ sung hồ sơ.
319 更正 gēngzhèng sửa, đính chính 我们需要更正申报信息。
Wǒmen xūyào gēngzhèng shēnbào xìnxī.
Chúng tôi cần đính chính thông tin khai báo.
320 修改 xiūgǎi sửa đổi 请修改报关单上的信息。
Qǐng xiūgǎi bàoguāndān shàng de xìnxī.
Hãy sửa thông tin trên tờ khai hải quan.
321 归类 guīlèi phân loại 我们需要正确归类产品。
Wǒmen xūyào zhèngquè guīlèi chǎnpǐn.
Chúng tôi cần phân loại sản phẩm chính xác.
322 编码 biānmǎ mã hóa, xác định mã 我们需要确认商品编码。
Wǒmen xūyào quèrèn shāngpǐn biānmǎ.
Chúng tôi cần xác nhận mã hàng hóa.
323 申报 shēnbào khai báo 企业必须如实申报货值。
Qǐyè bìxū rúshí shēnbào huòzhí.
Doanh nghiệp phải khai báo trung thực trị giá hàng hóa.
324 核定 hédìng xác định, phê định 海关需要核定商品价格。
Hǎiguān xūyào hédìng shāngpǐn jiàgé.
Hải quan cần xác định giá hàng hóa.
325 估价 gūjià định giá 海关可能对货物进行估价。
Hǎiguān kěnéng duì huòwù jìnxíng gūjià.
Hải quan có thể tiến hành định giá hàng hóa.
326 归档 guīdàng lưu hồ sơ 财务部门负责归档报关资料。
Cáiwù bùmén fùzé guīdàng bàoguān zīliào.
Bộ phận tài chính phụ trách lưu hồ sơ hải quan.
327 保存 bǎocún lưu giữ 公司需要保存进口文件。
Gōngsī xūyào bǎocún jìnkǒu wénjiàn.
Công ty cần lưu giữ hồ sơ nhập khẩu.
328 核对 héduì đối chiếu 请核对发票和装箱单。
Qǐng héduì fāpiào hé zhuāngxiāngdān.
Hãy đối chiếu hóa đơn và packing list.
329 匹配 pǐpèi khớp, tương thích 请确认发票与合同是否匹配。
Qǐng quèrèn fāpiào yǔ hétóng shìfǒu pǐpèi.
Hãy xác nhận hóa đơn có khớp với hợp đồng không.
330 准备 zhǔnbèi chuẩn bị 我们正在准备进口文件。
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi jìnkǒu wénjiàn.
Chúng tôi đang chuẩn bị hồ sơ nhập khẩu.
331 制作 zhìzuò lập, làm 我们正在制作装箱单。
Wǒmen zhèngzài zhìzuò zhuāngxiāngdān.
Chúng tôi đang lập packing list.
332 开具 kāijù lập, xuất 供应商需要开具商业发票。
Gōngyìngshāng xūyào kāijù shāngyè fāpiào.
Nhà cung cấp cần xuất hóa đơn thương mại.
333 签发 qiānfā cấp, phát hành 银行已经签发相关文件。
Yínháng yǐjīng qiānfā xiāngguān wénjiàn.
Ngân hàng đã phát hành tài liệu liên quan.
334 出具 chūjù cấp, cung cấp văn bản 工厂需要出具检测报告。
Gōngchǎng xūyào chūjù jiǎncè bàogào.
Nhà máy cần cung cấp báo cáo kiểm nghiệm.
335 认证 rènzhèng chứng nhận 产品需要通过相关认证。
Chǎnpǐn xūyào tōngguò xiāngguān rènzhèng.
Sản phẩm cần đạt chứng nhận liên quan.
336 检测 jiǎncè kiểm nghiệm 实验室正在检测产品。
Shíyànshì zhèngzài jiǎncè chǎnpǐn.
Phòng thí nghiệm đang kiểm nghiệm sản phẩm.
337 检验 jiǎnyàn kiểm tra, kiểm nghiệm 我们需要检验产品质量。
Wǒmen xūyào jiǎnyàn chǎnpǐn zhìliàng.
Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng sản phẩm.
338 测试 cèshì thử nghiệm 工程师正在测试设备。
Gōngchéngshī zhèngzài cèshì shèbèi.
Kỹ sư đang thử nghiệm thiết bị.
339 试验 shìyàn thí nghiệm, thử nghiệm 实验室正在进行材料试验。
Shíyànshì zhèngzài jìnxíng cáiliào shìyàn.
Phòng thí nghiệm đang tiến hành thử nghiệm vật liệu.
340 抽检 chōujiǎn kiểm tra lấy mẫu 海关可能对货物进行抽检。
Hǎiguān kěnéng duì huòwù jìnxíng chōujiǎn.
Hải quan có thể kiểm tra lấy mẫu hàng hóa.
341 验收 yànshōu nghiệm thu 项目已经完成验收。
Xiàngmù yǐjīng wánchéng yànshōu.
Dự án đã hoàn thành nghiệm thu.
342 合格 hégé đạt tiêu chuẩn 产品已经检验合格。
Chǎnpǐn yǐjīng jiǎnyàn hégé.
Sản phẩm đã kiểm tra đạt yêu cầu.
343 判定 pàndìng phán định, xác định 检测机构判定产品合格。
Jiǎncè jīgòu pàndìng chǎnpǐn hégé.
Cơ quan kiểm nghiệm xác định sản phẩm đạt yêu cầu.
344 符合 fúhé phù hợp, đáp ứng 产品符合国家标准。
Chǎnpǐn fúhé guójiā biāozhǔn.
Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc gia.
345 满足 mǎnzú đáp ứng 产品满足项目要求。
Chǎnpǐn mǎnzú xiàngmù yāoqiú.
Sản phẩm đáp ứng yêu cầu dự án.
346 达到 dádào đạt tới 产品达到技术要求。
Chǎnpǐn dádào jìshù yāoqiú.
Sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật.
347 适用 shìyòng áp dụng, phù hợp sử dụng 这个标准适用于该产品。
Zhège biāozhǔn shìyòng yú gāi chǎnpǐn.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm đó.
348 申请 shēnqǐng xin, đề nghị 企业需要申请产品认证。
Qǐyè xūyào shēnqǐng chǎnpǐn rènzhèng.
Doanh nghiệp cần xin chứng nhận sản phẩm.
349 获得 huòdé đạt được, nhận được 产品已经获得认证。
Chǎnpǐn yǐjīng huòdé rènzhèng.
Sản phẩm đã đạt chứng nhận.
350 通过 tōngguò thông qua, đạt 产品已经通过检测。
Chǎnpǐn yǐjīng tōngguò jiǎncè.
Sản phẩm đã vượt qua kiểm nghiệm.
351 不通过 bù tōngguò không đạt 这批产品没有通过检测。
Zhè pī chǎnpǐn méiyǒu tōngguò jiǎncè.
Lô sản phẩm này không đạt kiểm nghiệm.
352 整改 zhěnggǎi khắc phục, cải tiến 工厂需要按照要求整改。
Gōngchǎng xūyào ànzhào yāoqiú zhěnggǎi.
Nhà máy cần khắc phục theo yêu cầu.
353 改进 gǎijìn cải tiến 工厂正在改进生产工艺。
Gōngchǎng zhèngzài gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
Nhà máy đang cải tiến quy trình sản xuất.
354 返工 fǎngōng làm lại 不合格产品需要返工。
Bù hégé chǎnpǐn xūyào fǎngōng.
Sản phẩm không đạt cần làm lại.
355 更换 gēnghuàn thay thế 工厂需要更换不合格产品。
Gōngchǎng xūyào gēnghuàn bù hégé chǎnpǐn.
Nhà máy cần thay sản phẩm không đạt.
356 维修 wéixiū sửa chữa 供应商负责维修设备。
Gōngyìngshāng fùzé wéixiū shèbèi.
Nhà cung cấp phụ trách sửa chữa thiết bị.
357 保养 bǎoyǎng bảo dưỡng 工厂定期保养设备。
Gōngchǎng dìngqī bǎoyǎng shèbèi.
Nhà máy bảo dưỡng thiết bị định kỳ.
358 校准 jiàozhǔn hiệu chuẩn 实验室需要校准检测设备。
Shíyànshì xūyào jiàozhǔn jiǎncè shèbèi.
Phòng thí nghiệm cần hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm.
359 测量 cèliáng đo lường 工程师正在测量尺寸。
Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng chǐcùn.
Kỹ sư đang đo kích thước.
360 记录 jìlù ghi chép 请记录检测结果。
Qǐng jìlù jiǎncè jiéguǒ.
Hãy ghi lại kết quả kiểm nghiệm.
361 追踪 zhuīzōng truy theo, theo dõi 我们需要追踪质量问题。
Wǒmen xūyào zhuīzōng zhìliàng wèntí.
Chúng tôi cần theo dõi vấn đề chất lượng.
362 分析 fēnxī phân tích 我们正在分析检测结果。
Wǒmen zhèngzài fēnxī jiǎncè jiéguǒ.
Chúng tôi đang phân tích kết quả kiểm nghiệm.
363 判断 pànduàn phán đoán, đánh giá 工程师需要判断问题原因。
Gōngchéngshī xūyào pànduàn wèntí yuányīn.
Kỹ sư cần xác định nguyên nhân vấn đề.
364 确认 quèrèn xác nhận 请确认技术参数。
Qǐng quèrèn jìshù cānshù.
Hãy xác nhận thông số kỹ thuật.
365 核实 héshí xác minh 请核实产品规格。
Qǐng héshí chǎnpǐn guīgé.
Hãy xác minh quy cách sản phẩm.
366 审核 shěnhé xét duyệt 技术部门正在审核资料。
Jìshù bùmén zhèngzài shěnhé zīliào.
Bộ phận kỹ thuật đang xét duyệt hồ sơ.
367 批准 pīzhǔn phê duyệt 负责人批准了检测方案。
Fùzérén pīzhǔn le jiǎncè fāng’àn.
Người phụ trách đã phê duyệt phương án kiểm nghiệm.
368 付款 fùkuǎn thanh toán 我们按照合同付款。
Wǒmen ànzhào hétóng fùkuǎn.
Chúng tôi thanh toán theo hợp đồng.
369 收款 shōukuǎn thu tiền 供应商已经收到货款。
Gōngyìngshāng yǐjīng shōudào huòkuǎn.
Nhà cung cấp đã nhận tiền hàng.
370 支付 zhīfù chi trả, thanh toán 公司已经支付定金。
Gōngsī yǐjīng zhīfù dìngjīn.
Công ty đã thanh toán tiền đặt cọc.
371 预付 yùfù trả trước 我们需要预付30%的货款。
Wǒmen xūyào yùfù bǎifēnzhī sānshí de huòkuǎn.
Chúng tôi cần trả trước 30% tiền hàng.
372 汇款 huìkuǎn chuyển tiền 我们今天安排汇款。
Wǒmen jīntiān ānpái huìkuǎn.
Hôm nay chúng tôi sắp xếp chuyển tiền.
373 转账 zhuǎnzhàng chuyển khoản 公司已经完成转账。
Gōngsī yǐjīng wánchéng zhuǎnzhàng.
Công ty đã hoàn tất chuyển khoản.
374 结算 jiésuàn quyết toán, thanh toán 双方月底进行结算。
Shuāngfāng yuèdǐ jìnxíng jiésuàn.
Hai bên quyết toán vào cuối tháng.
375 对账 duìzhàng đối chiếu công nợ 财务正在和供应商对账。
Cáiwù zhèngzài hé gōngyìngshāng duìzhàng.
Bộ phận tài chính đang đối chiếu công nợ với nhà cung cấp.
376 催款 cuīkuǎn thúc thanh toán 我们需要催客户付款。
Wǒmen xūyào cuī kèhù fùkuǎn.
Chúng tôi cần thúc khách hàng thanh toán.
377 退款 tuìkuǎn hoàn tiền 工厂同意退款。
Gōngchǎng tóngyì tuìkuǎn.
Nhà máy đồng ý hoàn tiền.
378 扣除 kòuchú khấu trừ 我们需要扣除相关费用。
Wǒmen xūyào kòuchú xiāngguān fèiyòng.
Chúng tôi cần khấu trừ các chi phí liên quan.
379 收取 shōuqǔ thu 物流公司收取运输费用。
Wùliú gōngsī shōuqǔ yùnshū fèiyòng.
Công ty logistics thu phí vận chuyển.
380 开票 kāipiào xuất hóa đơn 供应商什么时候可以开票?
Gōngyìngshāng shénme shíhou kěyǐ kāipiào?
Khi nào nhà cung cấp có thể xuất hóa đơn?
381 核算 hésuàn hạch toán 会计正在核算成本。
Kuàijì zhèngzài hésuàn chéngběn.
Kế toán đang hạch toán chi phí.
382 报销 bàoxiāo thanh toán, hoàn ứng chi phí 员工可以报销差旅费。
Yuángōng kěyǐ bàoxiāo chāilǚfèi.
Nhân viên có thể thanh toán/hoàn ứng chi phí công tác.
383 记账 jìzhàng ghi sổ kế toán 会计每天记账。
Kuàijì měitiān jìzhàng.
Kế toán ghi sổ hàng ngày.
384 开立 kāilì mở, lập 公司需要开立银行账户。
Gōngsī xūyào kāilì yínháng zhànghù.
Công ty cần mở tài khoản ngân hàng.
385 兑换 duìhuàn đổi tiền 我们需要兑换人民币。
Wǒmen xūyào duìhuàn rénmínbì.
Chúng tôi cần đổi Nhân dân tệ.
386 核销 héxiāo đối chiếu, tất toán 财务正在核销这笔费用。
Cáiwù zhèngzài héxiāo zhè bǐ fèiyòng.
Bộ phận tài chính đang tất toán khoản chi này.
387 清算 qīngsuàn thanh toán, quyết toán 双方需要完成最终清算。
Shuāngfāng xūyào wánchéng zuìzhōng qīngsuàn.
Hai bên cần hoàn tất quyết toán cuối cùng.
388 结清 jiéqīng thanh toán hết, tất toán 客户已经结清全部货款。
Kèhù yǐjīng jiéqīng quánbù huòkuǎn.
Khách hàng đã thanh toán hết tiền hàng.
389 担保 dānbǎo bảo lãnh, đảm bảo 银行可以为企业提供担保。
Yínháng kěyǐ wèi qǐyè tígōng dānbǎo.
Ngân hàng có thể cung cấp bảo lãnh cho doanh nghiệp.
390 承兑 chéngduì chấp nhận thanh toán 银行已经承兑这张票据。
Yínháng yǐjīng chéngduì zhè zhāng piàojù.
Ngân hàng đã chấp nhận thanh toán chứng từ này.
391 投保 tóubǎo mua bảo hiểm 我们需要为货物投保。
Wǒmen xūyào wèi huòwù tóubǎo.
Chúng tôi cần mua bảo hiểm cho hàng hóa.
392 理赔 lǐpéi giải quyết bồi thường bảo hiểm 保险公司正在处理理赔。
Bǎoxiǎn gōngsī zhèngzài chǔlǐ lǐpéi.
Công ty bảo hiểm đang xử lý bồi thường.
393 索赔 suǒpéi yêu cầu bồi thường 客户要求向供应商索赔。
Kèhù yāoqiú xiàng gōngyìngshāng suǒpéi.
Khách hàng yêu cầu bồi thường từ nhà cung cấp.
394 申诉 shēnsù khiếu nại, kháng nghị 企业可以依法申诉。
Qǐyè kěyǐ yīfǎ shēnsù.
Doanh nghiệp có thể khiếu nại theo quy định pháp luật.
395 投诉 tóusù khiếu nại 客户向公司投诉产品质量。
Kèhù xiàng gōngsī tóusù chǎnpǐn zhìliàng.
Khách hàng khiếu nại công ty về chất lượng sản phẩm.
396 处理 chǔlǐ xử lý 我们会及时处理客户投诉。
Wǒmen huì jíshí chǔlǐ kèhù tóusù.
Chúng tôi sẽ xử lý khiếu nại của khách hàng kịp thời.
397 协调 xiétiáo điều phối, phối hợp 我们负责协调供应商和客户。
Wǒmen fùzé xiétiáo gōngyìngshāng hé kèhù.
Chúng tôi phụ trách điều phối giữa nhà cung cấp và khách hàng.
398 跟进 gēnjìn theo sát, theo dõi 我会继续跟进这个项目。
Wǒ huì jìxù gēnjìn zhège xiàngmù.
Tôi sẽ tiếp tục theo sát dự án này.
399 督促 dūcù đôn đốc 我们需要督促工厂按时交货。
Wǒmen xūyào dūcù gōngchǎng ànshí jiāohuò.
Chúng tôi cần đôn đốc nhà máy giao hàng đúng hạn.
400 监督 jiāndū giám sát 我们需要监督生产进度。
Wǒmen xūyào jiāndū shēngchǎn jìndù.
Chúng tôi cần giám sát tiến độ sản xuất.

Tiếp tục PHẦN 5/5: 100 động từ chuyên ngành 401–500, hoàn thành bộ 500 động từ. Phần này tập trung vào sản xuất, dự án, kho, nghiệm thu, bàn giao, quản trị doanh nghiệp, AI, dữ liệu, marketing B2B và công tác Trung Quốc.

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
401 生产 shēngchǎn sản xuất 工厂正在生产我们的订单。
Gōngchǎng zhèngzài shēngchǎn wǒmen de dìngdān.
Nhà máy đang sản xuất đơn hàng của chúng tôi.
402 加工 jiāgōng gia công 工厂按照我们的要求加工产品。
Gōngchǎng ànzhào wǒmen de yāoqiú jiāgōng chǎnpǐn.
Nhà máy gia công sản phẩm theo yêu cầu của chúng tôi.
403 制造 zhìzào chế tạo, sản xuất 这家公司制造工业设备。
Zhè jiā gōngsī zhìzào gōngyè shèbèi.
Công ty này sản xuất thiết bị công nghiệp.
404 设计 shèjì thiết kế 工程师正在设计新产品。
Gōngchéngshī zhèngzài shèjì xīn chǎnpǐn.
Kỹ sư đang thiết kế sản phẩm mới.
405 开发 kāifā phát triển 公司正在开发新产品。
Gōngsī zhèngzài kāifā xīn chǎnpǐn.
Công ty đang phát triển sản phẩm mới.
406 定制 dìngzhì đặt làm theo yêu cầu 客户要求定制产品。
Kèhù yāoqiú dìngzhì chǎnpǐn.
Khách hàng yêu cầu đặt sản phẩm theo yêu cầu.
407 安装 ānzhuāng lắp đặt 技术人员正在安装设备。
Jìshù rényuán zhèngzài ānzhuāng shèbèi.
Kỹ thuật viên đang lắp đặt thiết bị.
408 调试 tiáoshì chạy thử, hiệu chỉnh 工程师正在调试设备。
Gōngchéngshī zhèngzài tiáoshì shèbèi.
Kỹ sư đang chạy thử và hiệu chỉnh thiết bị.
409 运行 yùnxíng vận hành, chạy 设备运行正常。
Shèbèi yùnxíng zhèngcháng.
Thiết bị vận hành bình thường.
410 操作 cāozuò vận hành, thao tác 员工必须按照规定操作设备。
Yuángōng bìxū ànzhào guīdìng cāozuò shèbèi.
Nhân viên phải vận hành thiết bị theo quy định.
411 启动 qǐdòng khởi động 工程师已经启动设备。
Gōngchéngshī yǐjīng qǐdòng shèbèi.
Kỹ sư đã khởi động thiết bị.
412 停止 tíngzhǐ dừng 请立即停止设备。
Qǐng lìjí tíngzhǐ shèbèi.
Hãy lập tức dừng thiết bị.
413 关闭 guānbì tắt, đóng 下班前请关闭设备。
Xiàbān qián qǐng guānbì shèbèi.
Trước khi tan ca hãy tắt thiết bị.
414 监控 jiānkòng giám sát, theo dõi 我们需要监控生产过程。
Wǒmen xūyào jiānkòng shēngchǎn guòchéng.
Chúng tôi cần giám sát quá trình sản xuất.
415 监测 jiāncè theo dõi, giám sát bằng đo lường 系统可以监测设备状态。
Xìtǒng kěyǐ jiāncè shèbèi zhuàngtài.
Hệ thống có thể giám sát trạng thái thiết bị.
416 维护 wéihù bảo trì, duy trì 公司负责维护设备。
Gōngsī fùzé wéihù shèbèi.
Công ty phụ trách bảo trì thiết bị.
417 保修 bǎoxiū bảo hành 厂家提供两年保修。
Chǎngjiā tígōng liǎng nián bǎoxiū.
Nhà sản xuất cung cấp bảo hành hai năm.
418 排查 páichá rà soát, kiểm tra 工程师正在排查设备故障。
Gōngchéngshī zhèngzài páichá shèbèi gùzhàng.
Kỹ sư đang kiểm tra nguyên nhân sự cố thiết bị.
419 修复 xiūfù khắc phục, sửa chữa 技术人员已经修复设备。
Jìshù rényuán yǐjīng xiūfù shèbèi.
Kỹ thuật viên đã sửa chữa thiết bị.
420 更换 gēnghuàn thay thế 我们需要更换损坏的零件。
Wǒmen xūyào gēnghuàn sǔnhuài de língjiàn.
Chúng tôi cần thay linh kiện bị hỏng.
421 计划 jìhuà lập kế hoạch 项目经理正在计划施工进度。
Xiàngmù jīnglǐ zhèngzài jìhuà shīgōng jìndù.
Quản lý dự án đang lập kế hoạch tiến độ thi công.
422 推进 tuījìn thúc đẩy, triển khai 我们正在推进项目。
Wǒmen zhèngzài tuījìn xiàngmù.
Chúng tôi đang thúc đẩy dự án.
423 实施 shíshī triển khai, thực hiện 公司正在实施新的采购计划。
Gōngsī zhèngzài shíshī xīn de cǎigòu jìhuà.
Công ty đang triển khai kế hoạch mua hàng mới.
424 落实 luòshí triển khai, thực hiện cụ thể 我们需要落实合同要求。
Wǒmen xūyào luòshí hétóng yāoqiú.
Chúng ta cần triển khai thực hiện các yêu cầu hợp đồng.
425 协调 xiétiáo điều phối 项目经理负责协调各部门。
Xiàngmù jīnglǐ fùzé xiétiáo gè bùmén.
Quản lý dự án phụ trách điều phối các bộ phận.
426 统筹 tǒngchóu điều phối tổng thể 公司需要统筹项目资源。
Gōngsī xūyào tǒngchóu xiàngmù zīyuán.
Công ty cần điều phối tổng thể nguồn lực dự án.
427 分配 fēnpèi phân bổ 公司合理分配项目预算。
Gōngsī hélǐ fēnpèi xiàngmù yùsuàn.
Công ty phân bổ ngân sách dự án hợp lý.
428 调整 tiáozhěng điều chỉnh 我们需要调整项目计划。
Wǒmen xūyào tiáozhěng xiàngmù jìhuà.
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch dự án.
429 延期 yánqī trì hoãn, gia hạn 项目因为材料问题延期了。
Xiàngmù yīnwèi cáiliào wèntí yánqī le.
Dự án bị trì hoãn do vấn đề vật liệu.
430 加快 jiākuài đẩy nhanh 我们需要加快生产进度。
Wǒmen xūyào jiākuài shēngchǎn jìndù.
Chúng tôi cần đẩy nhanh tiến độ sản xuất.
431 延缓 yánhuǎn làm chậm 物流问题延缓了项目进度。
Wùliú wèntí yánhuǎn le xiàngmù jìndù.
Vấn đề logistics làm chậm tiến độ dự án.
432 完成 wánchéng hoàn thành 工厂已经完成生产。
Gōngchǎng yǐjīng wánchéng shēngchǎn.
Nhà máy đã hoàn thành sản xuất.
433 交付 jiāofù bàn giao 项目按时完成交付。
Xiàngmù ànshí wánchéng jiāofù.
Dự án hoàn thành bàn giao đúng hạn.
434 移交 yíjiāo chuyển giao, bàn giao 工厂已经移交相关文件。
Gōngchǎng yǐjīng yíjiāo xiāngguān wénjiàn.
Nhà máy đã bàn giao các tài liệu liên quan.
435 验收 yànshōu nghiệm thu 客户已经完成项目验收。
Kèhù yǐjīng wánchéng xiàngmù yànshōu.
Khách hàng đã hoàn thành nghiệm thu dự án.
436 签收 qiānshōu ký nhận 客户已经签收货物。
Kèhù yǐjīng qiānshōu huòwù.
Khách hàng đã ký nhận hàng hóa.
437 入库 rùkù nhập kho 新货今天入库。
Xīn huò jīntiān rùkù.
Hàng mới nhập kho hôm nay.
438 出库 chūkù xuất kho 仓库今天出库一批货。
Cāngkù jīntiān chūkù yì pī huò.
Kho hôm nay xuất một lô hàng.
439 储存 chǔcún lưu trữ, bảo quản 仓库负责储存产品。
Cāngkù fùzé chǔcún chǎnpǐn.
Kho phụ trách lưu trữ sản phẩm.
440 保管 bǎoguǎn bảo quản 仓库负责保管货物。
Cāngkù fùzé bǎoguǎn huòwù.
Kho phụ trách bảo quản hàng hóa.
441 盘点 pándiǎn kiểm kê 仓库每月底盘点库存。
Cāngkù měi yuèdǐ pándiǎn kùcún.
Kho kiểm kê tồn kho vào cuối mỗi tháng.
442 清点 qīngdiǎn kiểm đếm 请清点货物数量。
Qǐng qīngdiǎn huòwù shùliàng.
Hãy kiểm đếm số lượng hàng hóa.
443 补充 bǔchōng bổ sung 我们需要及时补充库存。
Wǒmen xūyào jíshí bǔchōng kùcún.
Chúng tôi cần bổ sung tồn kho kịp thời.
444 消耗 xiāohào tiêu hao 这个项目消耗了大量材料。
Zhège xiàngmù xiāohào le dàliàng cáiliào.
Dự án này tiêu hao nhiều vật liệu.
445 调拨 diàobō điều chuyển 公司需要调拨库存。
Gōngsī xūyào diàobō kùcún.
Công ty cần điều chuyển hàng tồn kho.
446 追踪 zhuīzōng truy theo, theo dõi 系统可以追踪库存变化。
Xìtǒng kěyǐ zhuīzōng kùcún biànhuà.
Hệ thống có thể theo dõi biến động tồn kho.
447 预警 yùjǐng cảnh báo trước 系统可以预警库存不足。
Xìtǒng kěyǐ yùjǐng kùcún bùzú.
Hệ thống có thể cảnh báo thiếu hàng tồn kho.
448 统计 tǒngjì thống kê 我们每周统计销售数据。
Wǒmen měi zhōu tǒngjì xiāoshòu shùjù.
Chúng tôi thống kê dữ liệu bán hàng mỗi tuần.
449 汇总 huìzǒng tổng hợp 请汇总本月订单数据。
Qǐng huìzǒng běn yuè dìngdān shùjù.
Hãy tổng hợp dữ liệu đơn hàng tháng này.
450 分析 fēnxī phân tích 管理层正在分析销售数据。
Guǎnlǐcéng zhèngzài fēnxī xiāoshòu shùjù.
Ban quản lý đang phân tích dữ liệu bán hàng.
451 录入 lùrù nhập dữ liệu 员工需要录入产品信息。
Yuángōng xūyào lùrù chǎnpǐn xìnxī.
Nhân viên cần nhập thông tin sản phẩm.
452 导入 dǎorù nhập dữ liệu vào hệ thống 我们可以把数据导入系统。
Wǒmen kěyǐ bǎ shùjù dǎorù xìtǒng.
Chúng ta có thể nhập dữ liệu vào hệ thống.
453 导出 dǎochū xuất dữ liệu 请把销售数据导出。
Qǐng bǎ xiāoshòu shùjù dǎochū.
Hãy xuất dữ liệu bán hàng.
454 上传 shàngchuán tải lên 请上传合同文件。
Qǐng shàngchuán hétóng wénjiàn.
Hãy tải file hợp đồng lên.
455 下载 xiàzǎi tải xuống 请下载最新版本的文件。
Qǐng xiàzǎi zuìxīn bǎnběn de wénjiàn.
Hãy tải phiên bản tài liệu mới nhất.
456 共享 gòngxiǎng chia sẻ 公司可以共享供应商数据。
Gōngsī kěyǐ gòngxiǎng gōngyìngshāng shùjù.
Công ty có thể chia sẻ dữ liệu nhà cung cấp.
457 整合 zhěnghé tích hợp, hợp nhất 我们需要整合客户数据。
Wǒmen xūyào zhěnghé kèhù shùjù.
Chúng tôi cần tích hợp dữ liệu khách hàng.
458 管理 guǎnlǐ quản lý 公司使用系统管理订单。
Gōngsī shǐyòng xìtǒng guǎnlǐ dìngdān.
Công ty sử dụng hệ thống quản lý đơn hàng.
459 建立 jiànlì xây dựng 我们需要建立供应商数据库。
Wǒmen xūyào jiànlì gōngyìngshāng shùjùkù.
Chúng tôi cần xây dựng cơ sở dữ liệu nhà cung cấp.
460 更新 gēngxīn cập nhật 请及时更新产品信息。
Qǐng jíshí gēngxīn chǎnpǐn xìnxī.
Hãy cập nhật thông tin sản phẩm kịp thời.
461 删除 shānchú xóa 请删除重复的数据。
Qǐng shānchú chóngfù de shùjù.
Hãy xóa dữ liệu trùng lặp.
462 备份 bèifèn sao lưu 公司每天备份重要数据。
Gōngsī měitiān bèifèn zhòngyào shùjù.
Công ty sao lưu dữ liệu quan trọng mỗi ngày.
463 保护 bǎohù bảo vệ 我们需要保护客户信息。
Wǒmen xūyào bǎohù kèhù xìnxī.
Chúng tôi cần bảo vệ thông tin khách hàng.
464 自动化 zìdònghuà tự động hóa 公司正在自动化采购流程。
Gōngsī zhèngzài zìdònghuà cǎigòu liúchéng.
Công ty đang tự động hóa quy trình mua hàng.
465 识别 shíbié nhận diện, xác định AI可以识别产品信息。
AI kěyǐ shíbié chǎnpǐn xìnxī.
AI có thể nhận diện thông tin sản phẩm.
466 生成 shēngchéng tạo ra, sinh AI可以生成采购报告。
AI kěyǐ shēngchéng cǎigòu bàogào.
AI có thể tạo báo cáo mua hàng.
467 翻译 fānyì dịch AI可以翻译中文合同。
AI kěyǐ fānyì Zhōngwén hétóng.
AI có thể dịch hợp đồng tiếng Trung.
468 提取 tíqǔ trích xuất 系统可以提取合同数据。
Xìtǒng kěyǐ tíqǔ hétóng shùjù.
Hệ thống có thể trích xuất dữ liệu hợp đồng.
469 识别 shíbié nhận diện 软件可以识别发票内容。
Ruǎnjiàn kěyǐ shíbié fāpiào nèiróng.
Phần mềm có thể nhận diện nội dung hóa đơn.
470 自动生成 zìdòng shēngchéng tự động tạo 系统可以自动生成报表。
Xìtǒng kěyǐ zìdòng shēngchéng bàobiǎo.
Hệ thống có thể tự động tạo báo cáo.
471 发布 fābù đăng, công bố 公司今天发布新产品。
Gōngsī jīntiān fābù xīn chǎnpǐn.
Công ty hôm nay công bố sản phẩm mới.
472 推广 tuīguǎng quảng bá, xúc tiến 公司正在推广新品牌。
Gōngsī zhèngzài tuīguǎng xīn pǐnpái.
Công ty đang quảng bá thương hiệu mới.
473 宣传 xuānchuán tuyên truyền, quảng bá 我们需要宣传公司的优势。
Wǒmen xūyào xuānchuán gōngsī de yōushì.
Chúng tôi cần quảng bá ưu thế của công ty.
474 营销 yíngxiāo marketing 公司正在制定营销计划。
Gōngsī zhèngzài zhìdìng yíngxiāo jìhuà.
Công ty đang xây dựng kế hoạch marketing.
475 开发 kāifā khai thác, phát triển 我们正在开发新客户。
Wǒmen zhèngzài kāifā xīn kèhù.
Chúng tôi đang phát triển khách hàng mới.
476 拓展 tuòzhǎn mở rộng 公司计划拓展越南市场。
Gōngsī jìhuà tuòzhǎn Yuènán shìchǎng.
Công ty dự định mở rộng thị trường Việt Nam.
477 维护 wéihù duy trì, chăm sóc 销售人员需要维护客户关系。
Xiāoshòu rényuán xūyào wéihù kèhù guānxì.
Nhân viên kinh doanh cần duy trì quan hệ khách hàng.
478 邀请 yāoqǐng mời 我们邀请客户参观工厂。
Wǒmen yāoqǐng kèhù cānguān gōngchǎng.
Chúng tôi mời khách hàng tham quan nhà máy.
479 接待 jiēdài tiếp đón 公司负责接待中国客户。
Gōngsī fùzé jiēdài Zhōngguó kèhù.
Công ty phụ trách tiếp đón khách hàng Trung Quốc.
480 拜访 bàifǎng thăm, đến gặp 我们下周拜访供应商。
Wǒmen xià zhōu bàifǎng gōngyìngshāng.
Tuần sau chúng tôi đến thăm nhà cung cấp.
481 参展 cānzhǎn tham gia triển lãm 公司今年参加广州展会。
Gōngsī jīnnián cānjiā Guǎngzhōu zhǎnhuì.
Năm nay công ty tham gia triển lãm tại Quảng Châu.
482 布展 bùzhǎn bố trí gian hàng 公司正在布展。
Gōngsī zhèngzài bùzhǎn.
Công ty đang bố trí gian hàng.
483 参观展会 cānguān zhǎnhuì tham quan hội chợ 我们明天参观展会。
Wǒmen míngtiān cānguān zhǎnhuì.
Ngày mai chúng tôi tham quan hội chợ.
484 洽谈 qiàtán trao đổi, đàm phán 我们将在展会上洽谈合作。
Wǒmen jiāng zài zhǎnhuì shàng qiàtán hézuò.
Chúng tôi sẽ trao đổi hợp tác tại hội chợ.
485 考察 kǎochá khảo sát 我们计划考察佛山工厂。
Wǒmen jìhuà kǎochá Fóshān gōngchǎng.
Chúng tôi dự định khảo sát các nhà máy ở Phật Sơn.
486 预订 yùdìng đặt trước 我们已经预订了酒店。
Wǒmen yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn.
Chúng tôi đã đặt khách sạn.
487 办理 bànlǐ làm thủ tục 我们需要办理入住手续。
Wǒmen xūyào bànlǐ rùzhù shǒuxù.
Chúng tôi cần làm thủ tục nhận phòng.
488 乘坐 chéngzuò đi bằng 我们明天乘坐高铁去武汉。
Wǒmen míngtiān chéngzuò gāotiě qù Wǔhàn.
Ngày mai chúng tôi đi tàu cao tốc đến Vũ Hán.
489 打车 dǎchē đi taxi 我们到机场可以打车。
Wǒmen dào jīchǎng kěyǐ dǎchē.
Chúng ta có thể đi taxi đến sân bay.
490 导航 dǎoháng dẫn đường, định vị 请帮我导航到这个地址。
Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào zhège dìzhǐ.
Hãy giúp tôi định vị đến địa chỉ này.
491 换乘 huànchéng chuyển tuyến 我们需要在这里换乘地铁。
Wǒmen xūyào zài zhèlǐ huànchéng dìtiě.
Chúng ta cần chuyển tuyến metro ở đây.
492 入住 rùzhù nhận phòng, lưu trú 我们晚上入住酒店。
Wǒmen wǎnshang rùzhù jiǔdiàn.
Tối chúng tôi nhận phòng khách sạn.
493 退房 tuìfáng trả phòng 我们明天上午退房。
Wǒmen míngtiān shàngwǔ tuìfáng.
Sáng mai chúng tôi trả phòng.
494 付款 fùkuǎn thanh toán 我可以用微信付款。
Wǒ kěyǐ yòng Wēixìn fùkuǎn.
Tôi có thể thanh toán bằng WeChat.
495 联系 liánxì liên hệ 到中国以后请及时联系我。
Dào Zhōngguó yǐhòu qǐng jíshí liánxì wǒ.
Sau khi đến Trung Quốc hãy liên hệ với tôi kịp thời.
496 记录 jìlù ghi chép 请记录客户提出的问题。
Qǐng jìlù kèhù tíchū de wèntí.
Hãy ghi lại những vấn đề khách hàng đưa ra.
497 总结 zǒngjié tổng kết 我们晚上总结今天的工作。
Wǒmen wǎnshang zǒngjié jīntiān de gōngzuò.
Tối chúng tôi tổng kết công việc hôm nay.
498 复盘 fùpán tổng kết, rút kinh nghiệm 项目结束后我们需要复盘。
Xiàngmù jiéshù hòu wǒmen xūyào fùpán.
Sau khi dự án kết thúc, chúng ta cần tổng kết rút kinh nghiệm.
499 改进 gǎijìn cải thiện, cải tiến 我们需要不断改进工作流程。
Wǒmen xūyào bùduàn gǎijìn gōngzuò liúchéng.
Chúng ta cần không ngừng cải tiến quy trình làm việc.
500 提升 tíshēng nâng cao 公司需要提升服务质量。
Gōngsī xūyào tíshēng fúwù zhìliàng.
Công ty cần nâng cao chất lượng dịch vụ.

Đặc biệt, trong 500 từ này có một nhóm rất đáng học thuộc vì xuất hiện liên tục trong công việc thương mại XNK:

  • 联系 — liánxì — liên hệ
  • 了解 — liǎojiě — tìm hiểu, hiểu rõ
  • 确认 — quèrèn — xác nhận
  • 确定 — quèdìng — xác định, quyết định
  • 采购 — cǎigòu — mua hàng, thu mua
  • 寻找 — xúnzhǎo — tìm kiếm
  • 筛选 — shāixuǎn — sàng lọc
  • 考察 — kǎochá — khảo sát
  • 询价 — xúnjià — hỏi giá
  • 报价 — bàojià — báo giá
  • 比价 — bǐjià — so sánh giá
  • 议价 — yìjià — thương lượng giá
  • 谈判 — tánpàn — đàm phán
  • 协商 — xiéshāng — thương lượng
  • 让步 — ràngbù — nhượng bộ
  • 承诺 — chéngnuò — cam kết
  • 提供 — tígōng — cung cấp
  • 下单 — xiàdān — đặt hàng
  • 接单 — jiēdān — nhận đơn hàng
  • 排产 — páichǎn — sắp xếp sản xuất
  • 生产 — shēngchǎn — sản xuất
  • 加工 — jiāgōng — gia công
  • 检查 — jiǎnchá — kiểm tra
  • 检测 — jiǎncè — kiểm nghiệm
  • 验货 — yànhuò — kiểm hàng
  • 验收 — yànshōu — nghiệm thu
  • 整改 — zhěnggǎi — khắc phục, chỉnh sửa
  • 交付 — jiāofù — bàn giao
  • 发货 — fāhuò — xuất hàng
  • 交货 — jiāohuò — giao hàng
  • 装柜 — zhuāngguì — đóng container
  • 运输 — yùnshū — vận chuyển
  • 报关 — bàoguān — khai hải quan
  • 清关 — qīngguān — thông quan
  • 申报 — shēnbào — khai báo
  • 归类 — guīlèi — phân loại
  • 缴纳 — jiǎonà — nộp, đóng
  • 提交 — tíjiāo — nộp, trình
  • 审核 — shěnhé — xét duyệt
  • 核对 — héduì — đối chiếu
  • 付款 — fùkuǎn — thanh toán
  • 结算 — jiésuàn — quyết toán
  • 履行 — lǚxíng — thực hiện hợp đồng
  • 变更 — biàngēng — thay đổi
  • 解除 — jiěchú — chấm dứt, giải trừ
  • 违约 — wéiyuē — vi phạm hợp đồng
  • 赔偿 — péicháng — bồi thường
  • 督促 — dūcù — đôn đốc
  • 监督 — jiāndū — giám sát
  • 复盘 — fùpán — tổng kết, rút kinh nghiệm