500 từ HSK1 chuẩn 3.0

STT Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1  爱 ài Yêu; thương; yêu quý
2  爱好 àihào Yêu thích; yêu chuộng
      Sở thích
3  八 Số tám
4  爸爸 | 爸 bàba Bố; ba
5  吧 ba Nhé; chứ; nào; thôi
6  白 bái Trắng, màu trắng
7  白天 báitiān Ban ngày
8  百 bǎi Một trăm; số 100
9  班 bān Lớp học
10  半 bàn Một nửa giữa; trung gian
11  半年 bànnián Nửa năm
12  半天 bàntiān Nửa ngày cả buổi; rất lâu
13  帮 bāng Giúp đỡ, trợ giúp
14  帮忙 bāngmáng Giúp, giúp đỡ
15  包 bāo Bao; gói; bọc; quấn
16  包子 bāozǐ Bánh bao
17  杯 bēi Ly; cốc cúp (giải thưởng)
18  杯子 bēizi Ly; cốc; tách
19  北 běi Bắc, phía bắc
20  北边 běibian Phía bắc
21  北京 Běijīng Bắc kinh
22  本 běn Cuốn; tập; vở
23  本子 běnzi Cuốn; tập; vở giấy phép; chứng chỉ
24  比 Hơn, so, so với
25  别 bié Đừng; chớ hẳn là; hay là; lẽ nào
26  别的 bié de Khác; cái khác
27  别人 biérén Người khác; người ta
28  病 bìng Bệnh; ốm
29  病人 bìngrén Bệnh nhân; người bệnh
30  不大 bù dà Không to; không lớn
31  不对 bùduì Không đúng
32  不客气 búkèqi Không có gì; đừng khách sáo
33  不用 búyòng Không cần; không phải
34  不 Không
35  菜 cài Món ăn; đồ ăn
36  茶 chá Trà (đồ uống)
37  差 chà Kém; tệ; không đạt
38  常 cháng Thường; thường xuyên
39  尝尝 cháng cháng Nếm; thử (ăn, uống)
40  唱 chàng Hát; ca
41  唱歌 chànggē Hát; ca hát
42  车 chē Xe
43  车票 chēpiào Vé xe
44  车上 chē shàng Trên xe
45  车站 chēzhàn Trạm xe
46  吃 chī Ăn
47  吃饭 chīfàn Ăn cơm
48  出 chū Đi; xuất phát
49  出来 chūlái Ra; ra đây
50  出去 chūqù Ra; ra ngoài
51  穿 chuān Mặc; đi; mang; đeo
52  床 chuáng Giường
53  次 Lần; lượt; đợt
54  从 cóng Từ; bắt đầu từ
55  错 cuò Sai; nhầm; không đúng
56  打 Gõ; đánh; đập;…
57  打车 dǎchē Bắt xe; gọi xe (taxi)
58  打电话 dǎ diànhuà Gọi điện thoại
59  打开 dǎkāi Mở ra
60  打球 dǎqiú Đánh bóng; chơi bóng
61  大 Lớn; to
62  大学 dàxué Đại học
63  大学生 dàxuéshēng Sinh viên đại học
64  到 dào Đến
65  得到 dédào Đạt được; nhận được
66  地 de Mà, một cách
67  的 de Của (chỉ sở hữu)
68  等 děng Đợi; chờ; chờ đợi
69  地 Đất; trái đất
70  地点 dìdiǎn Địa điểm; nơi chốn
71  地方 dìfāng Bản xứ, bản địa
72  地上 dìshàng Mặt đất; dưới đất
73  地图 dìtú Bản đồ
74  弟弟 | 弟 dìdi | dì Em trai
75  第 (第二) dì (dì èr) Thứ tự; thứ hạng
76  点 diǎn Nơi; chỗ; điểm
77  电 diàn Điện; pin; điện năng
78  电话 diànhuà Điện thoại
79  电脑 diànnǎo Máy tính
80  电视 | 电视机 diànshì | diànshì jī Tivi
81      
82  电影 diànyǐng Phim ảnh
83  电影院 diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim
84  东 dōng Đông; hướng đông
       
86  东西 dōngxi Đồ; vật; đồ ăn; đồ đạc
87  动 dòng Chuyển động; cử động
88  动作 dòngzuò Động tác; hành động
89  都 dōu Đều, cả
90  读 Đọc; xem
91  读书 dúshū Học bài
92  对 duì Đúng; chính xác
93  对不起 duìbuqǐ Xin lỗi
94  多 duō Nhiều; rất nhiều
      Dư ra; thừa ra
95  多少 duōshǎo Bao nhiêu; mấy; mấy mươi
96  饿 è Đói; bị đói
97  儿子 érzi Con trai
98  二 èr Số hai
99  饭 fàn Cơm; bữa
100  饭店 fàndiàn Quán cơm; nhà hàng
101  房间 fángjiān Căn phòng
102  房子 fángzi Căn nhà; nhà
103  放 fàng Đặt; để
104  放假 fàngjià Nghỉ, nghỉ lễ
105  放学 fàngxué Tan học
106  飞 fēi Bay
107  飞机 fēijī Máy bay
108  非常 fēicháng Đặc biệt; rất; vô cùng
109  分 fēn Điểm số
      Phần phút
110  风 fēng Gió
111  干 gān Khô; cạn
112  干净 gānjìng Sạch sẽ, gọn gàng
113  干 gàn Quấy rầy; làm loạn uống cạn; uống sạch
114  干什么 gàn shénme Làm gì thế; tại sao
115  高 gāo Cao
116  高兴 gāoxìng Vui mừng; háo hức
117  告诉 gàosu Nói; bày tỏ
118  哥哥 | 哥 gēge/ | /gē Anh trai
119  歌 Hát; ca
120  个 Cái này
121  给 gěi Đưa
122  跟 gēn Cùng; với
123  工人 gōngrén Công nhân
124  工作 gōngzuò Công việc
125  关 guān Đóng; tắt
126  关上 guān shàng Đóng; đóng vào; đóng lại
127  贵 guì Đắt; mắc
128  国 guó Nước; quốc gia
129  国家 guó jiā Quốc gia
130  国外 guó wài Nước ngoài
131  过 guò Qua; đi qua; vượt qua
132  还 hái Vẫn; còn; vẫn còn
133  还是 hái shì Vẫn; còn; vẫn còn
134  还有 hái yǒu Vẫn; còn; vẫn còn
135  孩子 hái zi Con; bọn trẻ; trẻ em
136  汉语 Hàn yǔ Tiếng hán; hán ngữ
137  汉字 Hàn zì Chữ hán
138  好 hǎo Tốt; hay; ổn
139  好吃 hǎo chī Ngon; ngon miệng
140  好看 hǎo kàn Đẹp; hay; thú vị
141  好听 hǎotīng Hay; dễ nghe; êm tai (âm thanh)
142  好玩儿 hǎowánr Hay; thú vị; thích thú
143  号 hào Số; số thứ tự
144  喝 Uống
145  和 Và; với
      Với; cùng
146  很 hěn Rất, nhiều
147  后 | 后边 hòu/ | /hòubian Sau; phía sau
148      
149  后天 hòutiān Ngày hôm sau
150  花 huā Hoa; bông hoa
151  话 huà Lời nói; ngôn từ
152  坏 huài Hư; hư hỏng; xấu
153  还 huán Trả lại
154  回 huí Quay lại; quay về
155  回答 huídá Trả lời
156  回到 huídào Về đến; trở về
157  回家 huí jiā Về nhà; đến nhà
158  回来 huí lái Trở lại
159  回去 huí qù Về; trở lại; đi về
160  会 huì Sẽ; có; biết
161  火车 huǒchē Tàu hỏa; xe lửa
162  机场 jīchǎng Sân bay
163  机票 jīpiào Vé máy bay
164  鸡蛋 jīdàn Trứng gà
165  几 Mấy; bao nhiêu
166  记 Nhớ
167  记得 jìde Ghi nhớ
168  记住 jìzhù Nhớ; ghi nhớ
169  家 jiā Nhà
170  家里 jiā lǐ Trong nhà
171  家人 jiārén Người nhà
172  间 jiān Giữa, ở giữa
      Gian, buồng, phòng
173  见 jiàn Gặp
174  见面 jiànmiàn Gặp mặt
175  教 jiāo Dạy, chỉ dạy
176  叫 jiào Gọi, kêu
177  教学楼 jiàoxuélóu Tòa nhà giảng đường
178  姐姐 jiějie Chị gái
179  介绍 jièshào Giới thiệu
180  今年 jīnnián Năm nay
181  今天 jīntiān Hôm nay
182  进 jìn Vào, tiến vào, đi vào
183  进来 jìn lái Đi vào (hướng về người nói)
184  进去 jìn qù Đi vào (hướng xa người nói)
185  九 jiǔ Số chín
186  就 jiù Thì, liền, ngay lập tức
187  觉得 juéde Cảm thấy, cho rằng
188  开 kāi Mở, bật, lái
189  开车 kāi chē Lái xe
190  开会 kāi huì Họp, tổ chức cuộc họp
191  开玩笑 kāi wánxiào Đùa, nói đùa
192  看 kàn Nhìn, xem, đọc
193  看病 kàn bìng Khám bệnh
194  看到 kàndào Nhìn thấy
195  看见 kànjiàn Thấy, trông thấy
196  考 kǎo Thi, kiểm tra
197  考试 kǎoshì Kỳ thi, bài kiểm tra
198  渴 Khát
199  课 Tiết học, bài học
200  课本 kèběn Sách giáo khoa
201  课文 kèwén Bài khóa (trong sách)
202  口 kǒu Miệng, mồm cửa, cổng
203  快 kuài Nhanh, mau
204  块 kuài Viên, thỏi, miếng
      Khối, miếng, chiếc tờ, đồng (tiền)
205  来 lái Đến, tới
206  来到 láidào Đến, đi đến
207  老 lǎo Già, cũ
208  老人 lǎorén Người già
209  老师 lǎoshī Giáo viên, thầy cô
210  了 le Rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành)
211  累 lèi Mệt, mệt mỏi
212  冷 lěng Lạnh
213  里 Trong, bên trong
214  里边 lǐbian Bên trong
215  两 liǎng Hai (chỉ số lượng)
216  零 líng Số không
217  六 liù Số sáu
218  楼 lóu Tòa nhà, lầu
219  楼上 lóu shàng Tầng trên
220  楼下 lóu xià Tầng dưới
221  路 Con đường, đường phố
222  路口 lùkǒu Giao lộ, ngã tư
223  路上 lùshàng Trên đường
224  妈妈 | 妈 māma | mā Mẹ, má
225  马路 mǎlù Đường cái, đường lớn
226  马上 mǎshàng Ngay lập tức
227  吗 ma Trợ từ nghi vấn
228  买 mǎi Mua
229  慢 màn Chậm
230  忙 máng Bận rộn
231  毛 máo Lông, tóc
      Hào (đơn vị tiền tệ trung quốc)
232  没 méi Không có, chưa
233  没关系 méi guānxi Không sao đâu
234  没什么 méi shénme Không có gì
235  没事儿 méi shìr Không có chuyện gì, không sao đâu
236  没有 méi yǒu Không có
237  妹妹 | 妹 mèimei | mèi Em gái
238  门 mén Cửa
239  门口 ménkǒu Cổng, cửa ra vào
240  门票 ménpiào Vé vào cửa
241  们(朋友们) men (péngyǒumen) Dùng để chỉ số nhiều (các bạn, các anh…)
242  米饭 mǐfàn Cơm
243  面包 miànbāo Bánh mì
244  面条儿 miàntiáor Mì sợi
245  名字 míngzi Tên gọi
246  明白 míngbai Hiểu rõ
247  明年 míngnián Năm sau
248  明天 míngtiān Ngày mai
249  拿 Cầm, nắm, lấy
250  哪 Nào
251  哪里 nǎ lǐ Ở đâu
252  哪儿 nǎr Đâu, chỗ nào (phương ngữ bắc kinh)
253  哪些 nǎxiē Những cái nào, người nào
254  那 Đó, kia
255  那边 nàbiān Bên đó
256  那里 nà lǐ Ở đó, chỗ đó, nơi đó
257  那儿 nàr Ở đó (phương ngữ bắc kinh)
258  那些 nàxiē Những cái đó
259  奶奶 | 奶 nǎinai | nǎi Bà nội
260  男 nán Nam, con trai
261  男孩儿 nánháir Bé trai
262  男朋友 nánpéngyou Bạn trai
263  男人 nánrén Đàn ông
264  男生 nánshēng Nam sinh, học sinh nam
266  南 nán Phía nam
267  南边 nánbiān Phía nam
268  难 nán Khó
269  呢 ne Thế, nhỉ, ư
270  能 néng Có thể
271  你 Bạn, anh, chị
272  你们 nǐmen Các bạn, các anh, các chị
273  年级 niánjí Niên khóa, cấp lớp
274  您 nín Ngài, ông, bà
275  牛奶 niúnǎi Sữa bò
276  女 Nữ, con gái
277  女儿 nǚ’ér Con gái
278  女孩儿 nǚháir Bé gái
279  女朋友 nǚpéngyou Bạn gái
280  女人 nǚrén Phụ nữ
281  女生 nǚshēng Nữ sinh
282  旁边 pángbiān Cạnh, bên cạnh
283  跑 pǎo Chạy
284  朋友 péngyou Bạn bè
285  漂亮 piàoliang Đẹp, xinh đẹp
286  七 Số bảy
287  起 Dậy, thức dậy, đứng dậy
288  起床 qǐchuáng Thức dậy (ra khỏi giường)
289  起来 qǐlái Đứng dậy, ngồi dậy, thức dậy
290  汽车 qìchē Xe hơi, ô tô
291  前 qián Trước
292  前边 qiánbiān Phía trước
293  前天 qiántiān Hôm kia
294  钱 qián Tiền
295  钱包 qiánbāo Ví tiền, bóp tiền
296  请 qǐng Mời, xin vui lòng
297  请假 qǐngjià Xin nghỉ phép
298  请进 qǐng jìn Mời vào
299  请问 qǐngwèn Xin hỏi
300  请坐 qǐng zuò Mời ngồi
301  球 qiú Quả bóng
302  去 Đi, rời đi, rời khỏi
303  去年 qùnián Năm ngoái
304  热 Nóng
305  人 rén Người
306  认识 rènshi Quen biết
307  认真 rènzhēn Chăm chỉ, nghiêm túc
308  日 Ngày, mỗi ngày mặt trời
309  日期 rìqī Ngày tháng, thời gian
310  肉 ròu Thịt
311  三 sān Số ba
312  山 shān Núi
313  商场 shāngchǎng Trung tâm thương mại
314  商店 shāngdiàn Cửa hàng
315  上 shàng Trên, lên
316  上班 shàngbān Đi làm
317  上边 shàngbiān Phía trên
318  上车 shàng chē Lên xe
319  上次 shàng cì Lần trước
320  上课 shàng kè Lên lớp, đi học
321  上网 shàng wǎng Lên mạng
322  上午 shàngwǔ Buổi sáng
323  上学 shàng xué Đi học
324  少 shǎo Ít
325  谁 shéi Ai
326  身上 shēnshang Trên người
327  身体 shēntǐ Cơ thể, sức khỏe
328  什么 shénme Gì, cái gì
329  生病 shēng bìng Bị bệnh
330  生气 shēng qì Giận, tức giận
331  生日 shēngrì Sinh nhật
332  十 shí Số mười
333  时候 shíhou Thời gian, lúc
334  时间 shíjiān Thời gian
335  事 shì Việc, sự việc
336  试 shì Thử, thử nghiệm
337  是 shì
338  是不是 shì bùshì Có phải không?
339  手 shǒu Tay
340  手机 shǒujī Điện thoại di động
341  书 shū Sách
342  书包 shūbāo Cặp sách
343  书店 shūdiàn Hiệu sách
344  树 shù Cây, cây cối
345  水 shuǐ Nước
346  水果 shuǐguǒ Trái cây
347  睡 shuì Ngủ
348  睡觉 shuìjiào Ngủ
349  说 shuō Nói
350  说话 shuōhuà Nói chuyện
351  四 Số bốn
352  送 sòng Tặng, đưa
353  岁 suì Tuổi
354  他 Anh ấy, ông ấy
355  他们 tāmen Họ, bọn họ (nam)
356  她 Cô ấy, bà ấy
357  她们 tāmen Họ, bọn họ (nữ)
358  太 tài Quá, rất
359  天 tiān Ngày trời, bầu trời
360  天气 tiānqì Thời tiết
361  听 tīng Nghe
362  听到 tīngdào Nghe thấy
363  听见 tīngjiàn Nghe được
364  听写 tīngxiě Nghe viết (chính tả)
365  同学 tóngxué Bạn học
366  图书馆 túshūguǎn Thư viện
367  外 wài Bên ngoài
368  外边 wàibian Bên ngoài
369  外国 wàiguó Nước ngoài
370  外语 wàiyǔ Ngoại ngữ
371  玩儿 wánr Chơi
372  晚 wǎn Muộn, trễ
373  晚饭 wǎnfàn Bữa tối
374  晚上 wǎnshàng Buổi tối
375  网上 wǎngshàng Trên mạng
376  网友 wǎngyǒu Bạn trên mạng
377  忘 wàng Quên
378  忘记 wàngjì Quên
379  问 wèn Hỏi
380  我 Tôi, mình
381  我们 wǒmen Chúng tôi, chúng ta
382  五 Số năm
383  午饭 wǔfàn Bữa trưa
384  西 Phía tây
385  西边 xībiān  
386  洗 Giặt, rửa, tắm
387  洗手间 xǐshǒujiān Nhà vệ sinh
388  喜欢 xǐhuan Thích
389  下 xià Dưới, phía dưới, bên dưới
      Xuống
390  下班 xiàbān Tan làm
391  下边 xiàbian Bên dưới
392  下车 xià chē Xuống xe
393  下次 xià cì Lần sau
394  下课 xiàkè Tan học
395  下午 xiàwǔ Buổi chiều
396  下雨 xià yǔ Mưa rơi
397  先 xiān Trước tiên
398  先生 xiānsheng Ông, thầy, tiên sinh
399  现在 xiànzài Bây giờ
400  想 xiǎng Nghĩ, muốn
401  小 xiǎo Nhỏ, bé
402  小孩儿 xiǎoháir Đứa trẻ
403  小姐 xiǎojiě Tiểu thư, cô gái
404  小朋友 xiǎopéngyǒu Bạn nhỏ, trẻ em
405  小时 xiǎoshí Giờ (đơn vị thời gian)
406  小学 xiǎoxué Trường tiểu học
407  小学生 xiǎoxuéshēng Học sinh tiểu học
408  笑 xiào Cười
409  写 xiě Viết
410  谢谢 xièxie Cảm ơn
411  新 xīn Mới
412  新年 xīnnián Năm mới
413  星期 xīngqī Tuần
414  星期日 xīngqīrì Chủ nhật
415  星期天 xīngqītiān Chủ nhật
416  行 xíng Được, ổn
417  休息 xiūxi Nghỉ ngơi
418  学 xué Học
419  学生 xuéshēng Học sinh
420  学习 xuéxí Học tập
421  学校 xuéxiào Trường học
422  学院 xuéyuàn Học viện
423  要(动) yào Muốn, cần
424  爷爷 yéye Ông nội
425  也 Cũng
426  页 Trang (sách, giấy)
427  一 Một
428  衣服 yīfu Quần áo
429  医生 yīshēng Bác sĩ
430  医院 yīyuàn Bệnh viện
431  一半 yíbàn Một nửa
432  一会儿 yíhuìr Một lát, một chút
433  一块儿 yíkuàir Cùng nhau
434  一下儿 yíxiàr Một chút, một lát
435  一样 yíyàng Giống nhau
436  一边 yìbiān Một phía, một bên
437  一点儿 yìdiǎnr Một chút, một ít
438  一起 yìqǐ Cùng nhau
439  一些 yìxiē Một số, một ít
440  用 yòng Dùng, sử dụng
441  有 yǒu Có, tồn tại
442  有的 yǒude Một số, có cái thì…
443  有名 yǒumíng Nổi tiếng
444  有时候 | 有时 yǒu shíhòu |yǒu shí Đôi khi, có lúc
445  有(一)些 yǒu (yì) xiē Một vài, một số
446  有用 yǒuyòng Hữu ích, có ích
447  右 yòu Bên phải
448  右边 yòubian Phía bên phải
449  雨 Mưa
450  元 yuán Đồng (đơn vị tiền tệ)
451  远 yuǎn Xa
452  月 yuè Tháng mặt trăng
453  再 zài Lại, lần nữa
454  再见 zàijiàn Tạm biệt
455  在 zài Ở, tại
456  在家 zàijiā Ở nhà
457  早 zǎo Sớm
458  早饭 zǎofàn Bữa sáng
459  早上 zǎoshang Buổi sáng
460  怎么 zěnme Như thế nào
461  站 zhàn Đứng
      Trạm, ga
462  找 zhǎo Tìm kiếm
463  找到 zhǎodào Tìm thấy
464  这 zhè Này, đây
465  这边 zhèbiān Bên này, phía này
466  这里 zhè lǐ Ở đây, chỗ này
467  这儿 zhèr Ở đây
468  这些 zhèxiē Những cái này
469  着 zhe Đang (dùng để chỉ trạng thái tiếp diễn)
470  真 zhēn Thật, rất
471  真的 zhēn de Thật sự, thực sự
472  正 zhèng vừa hay, đúng lúc
473  正在 zhèngzài Đang (chỉ hành động xảy ra trong hiện tại)
474  知道 zhī dào Biết, hiểu biết
475  知识 zhīshi Kiến thức
476  中 zhōng Ở giữa, trung tâm
477  中国 Zhōngguó Trung quốc
478  中间 zhōngjiān Ở giữa, trung gian
479  中文 Zhōngwén Tiếng trung quốc
480  中午 zhōngwǔ Buổi trưa
481  中学 zhōngxué Trường trung học
482  中学生 zhōngxuéshēng Học sinh trung học
483  重 zhòng Nặng trọng yếu, quan trọng
484  重要 zhòngyào Quan trọng
485  住 zhù Ở, cư trú, sống
486  准备 zhǔnbèi Chuẩn bị
487  桌子 zhuōzi Cái bàn
488  字 Chữ, từ
489  子(桌子) zi (zhuōzi) Hậu tố dùng trong danh từ
490  走 zǒu Đi, rời đi
491  走路 zǒu lù Đi bộ
492  最 zuì Nhất (chỉ mức độ cao nhất)
493  最好 zuìhǎo Tốt nhất
494  最后 zuìhòu Cuối cùng
495  昨天 zuótiān Hôm qua
496  左 zuǒ Bên trái
497  左边 zuǒbian Phía bên trái
498  坐 zuò Ngồi
499  坐下 zuòxia Ngồi xuống
500  做 zuò Làm, thực hiện

Để lại một bình luận