| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 爱 | ài | Yêu; thương; yêu quý |
| 2 | 爱好 | àihào | Yêu thích; yêu chuộng |
| Sở thích | |||
| 3 | 八 | bā | Số tám |
| 4 | 爸爸 | 爸 | bàba | Bố; ba |
| 5 | 吧 | ba | Nhé; chứ; nào; thôi |
| 6 | 白 | bái | Trắng, màu trắng |
| 7 | 白天 | báitiān | Ban ngày |
| 8 | 百 | bǎi | Một trăm; số 100 |
| 9 | 班 | bān | Lớp học |
| 10 | 半 | bàn | Một nửa giữa; trung gian |
| 11 | 半年 | bànnián | Nửa năm |
| 12 | 半天 | bàntiān | Nửa ngày cả buổi; rất lâu |
| 13 | 帮 | bāng | Giúp đỡ, trợ giúp |
| 14 | 帮忙 | bāngmáng | Giúp, giúp đỡ |
| 15 | 包 | bāo | Bao; gói; bọc; quấn |
| 16 | 包子 | bāozǐ | Bánh bao |
| 17 | 杯 | bēi | Ly; cốc cúp (giải thưởng) |
| 18 | 杯子 | bēizi | Ly; cốc; tách |
| 19 | 北 | běi | Bắc, phía bắc |
| 20 | 北边 | běibian | Phía bắc |
| 21 | 北京 | Běijīng | Bắc kinh |
| 22 | 本 | běn | Cuốn; tập; vở |
| 23 | 本子 | běnzi | Cuốn; tập; vở giấy phép; chứng chỉ |
| 24 | 比 | bǐ | Hơn, so, so với |
| 25 | 别 | bié | Đừng; chớ hẳn là; hay là; lẽ nào |
| 26 | 别的 | bié de | Khác; cái khác |
| 27 | 别人 | biérén | Người khác; người ta |
| 28 | 病 | bìng | Bệnh; ốm |
| 29 | 病人 | bìngrén | Bệnh nhân; người bệnh |
| 30 | 不大 | bù dà | Không to; không lớn |
| 31 | 不对 | bùduì | Không đúng |
| 32 | 不客气 | búkèqi | Không có gì; đừng khách sáo |
| 33 | 不用 | búyòng | Không cần; không phải |
| 34 | 不 | bù | Không |
| 35 | 菜 | cài | Món ăn; đồ ăn |
| 36 | 茶 | chá | Trà (đồ uống) |
| 37 | 差 | chà | Kém; tệ; không đạt |
| 38 | 常 | cháng | Thường; thường xuyên |
| 39 | 尝尝 | cháng cháng | Nếm; thử (ăn, uống) |
| 40 | 唱 | chàng | Hát; ca |
| 41 | 唱歌 | chànggē | Hát; ca hát |
| 42 | 车 | chē | Xe |
| 43 | 车票 | chēpiào | Vé xe |
| 44 | 车上 | chē shàng | Trên xe |
| 45 | 车站 | chēzhàn | Trạm xe |
| 46 | 吃 | chī | Ăn |
| 47 | 吃饭 | chīfàn | Ăn cơm |
| 48 | 出 | chū | Đi; xuất phát |
| 49 | 出来 | chūlái | Ra; ra đây |
| 50 | 出去 | chūqù | Ra; ra ngoài |
| 51 | 穿 | chuān | Mặc; đi; mang; đeo |
| 52 | 床 | chuáng | Giường |
| 53 | 次 | cì | Lần; lượt; đợt |
| 54 | 从 | cóng | Từ; bắt đầu từ |
| 55 | 错 | cuò | Sai; nhầm; không đúng |
| 56 | 打 | dǎ | Gõ; đánh; đập;… |
| 57 | 打车 | dǎchē | Bắt xe; gọi xe (taxi) |
| 58 | 打电话 | dǎ diànhuà | Gọi điện thoại |
| 59 | 打开 | dǎkāi | Mở ra |
| 60 | 打球 | dǎqiú | Đánh bóng; chơi bóng |
| 61 | 大 | dà | Lớn; to |
| 62 | 大学 | dàxué | Đại học |
| 63 | 大学生 | dàxuéshēng | Sinh viên đại học |
| 64 | 到 | dào | Đến |
| 65 | 得到 | dédào | Đạt được; nhận được |
| 66 | 地 | de | Mà, một cách |
| 67 | 的 | de | Của (chỉ sở hữu) |
| 68 | 等 | děng | Đợi; chờ; chờ đợi |
| 69 | 地 | dì | Đất; trái đất |
| 70 | 地点 | dìdiǎn | Địa điểm; nơi chốn |
| 71 | 地方 | dìfāng | Bản xứ, bản địa |
| 72 | 地上 | dìshàng | Mặt đất; dưới đất |
| 73 | 地图 | dìtú | Bản đồ |
| 74 | 弟弟 | 弟 | dìdi | dì | Em trai |
| 75 | 第 (第二) | dì (dì èr) | Thứ tự; thứ hạng |
| 76 | 点 | diǎn | Nơi; chỗ; điểm |
| 77 | 电 | diàn | Điện; pin; điện năng |
| 78 | 电话 | diànhuà | Điện thoại |
| 79 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 80 | 电视 | 电视机 | diànshì | diànshì jī | Tivi |
| 81 | |||
| 82 | 电影 | diànyǐng | Phim ảnh |
| 83 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Rạp chiếu phim |
| 84 | 东 | dōng | Đông; hướng đông |
| 86 | 东西 | dōngxi | Đồ; vật; đồ ăn; đồ đạc |
| 87 | 动 | dòng | Chuyển động; cử động |
| 88 | 动作 | dòngzuò | Động tác; hành động |
| 89 | 都 | dōu | Đều, cả |
| 90 | 读 | dú | Đọc; xem |
| 91 | 读书 | dúshū | Học bài |
| 92 | 对 | duì | Đúng; chính xác |
| 93 | 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi |
| 94 | 多 | duō | Nhiều; rất nhiều |
| Dư ra; thừa ra | |||
| 95 | 多少 | duōshǎo | Bao nhiêu; mấy; mấy mươi |
| 96 | 饿 | è | Đói; bị đói |
| 97 | 儿子 | érzi | Con trai |
| 98 | 二 | èr | Số hai |
| 99 | 饭 | fàn | Cơm; bữa |
| 100 | 饭店 | fàndiàn | Quán cơm; nhà hàng |
| 101 | 房间 | fángjiān | Căn phòng |
| 102 | 房子 | fángzi | Căn nhà; nhà |
| 103 | 放 | fàng | Đặt; để |
| 104 | 放假 | fàngjià | Nghỉ, nghỉ lễ |
| 105 | 放学 | fàngxué | Tan học |
| 106 | 飞 | fēi | Bay |
| 107 | 飞机 | fēijī | Máy bay |
| 108 | 非常 | fēicháng | Đặc biệt; rất; vô cùng |
| 109 | 分 | fēn | Điểm số |
| Phần phút | |||
| 110 | 风 | fēng | Gió |
| 111 | 干 | gān | Khô; cạn |
| 112 | 干净 | gānjìng | Sạch sẽ, gọn gàng |
| 113 | 干 | gàn | Quấy rầy; làm loạn uống cạn; uống sạch |
| 114 | 干什么 | gàn shénme | Làm gì thế; tại sao |
| 115 | 高 | gāo | Cao |
| 116 | 高兴 | gāoxìng | Vui mừng; háo hức |
| 117 | 告诉 | gàosu | Nói; bày tỏ |
| 118 | 哥哥 | 哥 | gēge/ | /gē | Anh trai |
| 119 | 歌 | gē | Hát; ca |
| 120 | 个 | gè | Cái này |
| 121 | 给 | gěi | Đưa |
| 122 | 跟 | gēn | Cùng; với |
| 123 | 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 124 | 工作 | gōngzuò | Công việc |
| 125 | 关 | guān | Đóng; tắt |
| 126 | 关上 | guān shàng | Đóng; đóng vào; đóng lại |
| 127 | 贵 | guì | Đắt; mắc |
| 128 | 国 | guó | Nước; quốc gia |
| 129 | 国家 | guó jiā | Quốc gia |
| 130 | 国外 | guó wài | Nước ngoài |
| 131 | 过 | guò | Qua; đi qua; vượt qua |
| 132 | 还 | hái | Vẫn; còn; vẫn còn |
| 133 | 还是 | hái shì | Vẫn; còn; vẫn còn |
| 134 | 还有 | hái yǒu | Vẫn; còn; vẫn còn |
| 135 | 孩子 | hái zi | Con; bọn trẻ; trẻ em |
| 136 | 汉语 | Hàn yǔ | Tiếng hán; hán ngữ |
| 137 | 汉字 | Hàn zì | Chữ hán |
| 138 | 好 | hǎo | Tốt; hay; ổn |
| 139 | 好吃 | hǎo chī | Ngon; ngon miệng |
| 140 | 好看 | hǎo kàn | Đẹp; hay; thú vị |
| 141 | 好听 | hǎotīng | Hay; dễ nghe; êm tai (âm thanh) |
| 142 | 好玩儿 | hǎowánr | Hay; thú vị; thích thú |
| 143 | 号 | hào | Số; số thứ tự |
| 144 | 喝 | hē | Uống |
| 145 | 和 | hé | Và; với |
| Với; cùng | |||
| 146 | 很 | hěn | Rất, nhiều |
| 147 | 后 | 后边 | hòu/ | /hòubian | Sau; phía sau |
| 148 | |||
| 149 | 后天 | hòutiān | Ngày hôm sau |
| 150 | 花 | huā | Hoa; bông hoa |
| 151 | 话 | huà | Lời nói; ngôn từ |
| 152 | 坏 | huài | Hư; hư hỏng; xấu |
| 153 | 还 | huán | Trả lại |
| 154 | 回 | huí | Quay lại; quay về |
| 155 | 回答 | huídá | Trả lời |
| 156 | 回到 | huídào | Về đến; trở về |
| 157 | 回家 | huí jiā | Về nhà; đến nhà |
| 158 | 回来 | huí lái | Trở lại |
| 159 | 回去 | huí qù | Về; trở lại; đi về |
| 160 | 会 | huì | Sẽ; có; biết |
| 161 | 火车 | huǒchē | Tàu hỏa; xe lửa |
| 162 | 机场 | jīchǎng | Sân bay |
| 163 | 机票 | jīpiào | Vé máy bay |
| 164 | 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 165 | 几 | jǐ | Mấy; bao nhiêu |
| 166 | 记 | jì | Nhớ |
| 167 | 记得 | jìde | Ghi nhớ |
| 168 | 记住 | jìzhù | Nhớ; ghi nhớ |
| 169 | 家 | jiā | Nhà |
| 170 | 家里 | jiā lǐ | Trong nhà |
| 171 | 家人 | jiārén | Người nhà |
| 172 | 间 | jiān | Giữa, ở giữa |
| Gian, buồng, phòng | |||
| 173 | 见 | jiàn | Gặp |
| 174 | 见面 | jiànmiàn | Gặp mặt |
| 175 | 教 | jiāo | Dạy, chỉ dạy |
| 176 | 叫 | jiào | Gọi, kêu |
| 177 | 教学楼 | jiàoxuélóu | Tòa nhà giảng đường |
| 178 | 姐姐 | jiějie | Chị gái |
| 179 | 介绍 | jièshào | Giới thiệu |
| 180 | 今年 | jīnnián | Năm nay |
| 181 | 今天 | jīntiān | Hôm nay |
| 182 | 进 | jìn | Vào, tiến vào, đi vào |
| 183 | 进来 | jìn lái | Đi vào (hướng về người nói) |
| 184 | 进去 | jìn qù | Đi vào (hướng xa người nói) |
| 185 | 九 | jiǔ | Số chín |
| 186 | 就 | jiù | Thì, liền, ngay lập tức |
| 187 | 觉得 | juéde | Cảm thấy, cho rằng |
| 188 | 开 | kāi | Mở, bật, lái |
| 189 | 开车 | kāi chē | Lái xe |
| 190 | 开会 | kāi huì | Họp, tổ chức cuộc họp |
| 191 | 开玩笑 | kāi wánxiào | Đùa, nói đùa |
| 192 | 看 | kàn | Nhìn, xem, đọc |
| 193 | 看病 | kàn bìng | Khám bệnh |
| 194 | 看到 | kàndào | Nhìn thấy |
| 195 | 看见 | kànjiàn | Thấy, trông thấy |
| 196 | 考 | kǎo | Thi, kiểm tra |
| 197 | 考试 | kǎoshì | Kỳ thi, bài kiểm tra |
| 198 | 渴 | kě | Khát |
| 199 | 课 | kè | Tiết học, bài học |
| 200 | 课本 | kèběn | Sách giáo khoa |
| 201 | 课文 | kèwén | Bài khóa (trong sách) |
| 202 | 口 | kǒu | Miệng, mồm cửa, cổng |
| 203 | 快 | kuài | Nhanh, mau |
| 204 | 块 | kuài | Viên, thỏi, miếng |
| Khối, miếng, chiếc tờ, đồng (tiền) | |||
| 205 | 来 | lái | Đến, tới |
| 206 | 来到 | láidào | Đến, đi đến |
| 207 | 老 | lǎo | Già, cũ |
| 208 | 老人 | lǎorén | Người già |
| 209 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên, thầy cô |
| 210 | 了 | le | Rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành) |
| 211 | 累 | lèi | Mệt, mệt mỏi |
| 212 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 213 | 里 | lǐ | Trong, bên trong |
| 214 | 里边 | lǐbian | Bên trong |
| 215 | 两 | liǎng | Hai (chỉ số lượng) |
| 216 | 零 | líng | Số không |
| 217 | 六 | liù | Số sáu |
| 218 | 楼 | lóu | Tòa nhà, lầu |
| 219 | 楼上 | lóu shàng | Tầng trên |
| 220 | 楼下 | lóu xià | Tầng dưới |
| 221 | 路 | lù | Con đường, đường phố |
| 222 | 路口 | lùkǒu | Giao lộ, ngã tư |
| 223 | 路上 | lùshàng | Trên đường |
| 224 | 妈妈 | 妈 | māma | mā | Mẹ, má |
| 225 | 马路 | mǎlù | Đường cái, đường lớn |
| 226 | 马上 | mǎshàng | Ngay lập tức |
| 227 | 吗 | ma | Trợ từ nghi vấn |
| 228 | 买 | mǎi | Mua |
| 229 | 慢 | màn | Chậm |
| 230 | 忙 | máng | Bận rộn |
| 231 | 毛 | máo | Lông, tóc |
| Hào (đơn vị tiền tệ trung quốc) | |||
| 232 | 没 | méi | Không có, chưa |
| 233 | 没关系 | méi guānxi | Không sao đâu |
| 234 | 没什么 | méi shénme | Không có gì |
| 235 | 没事儿 | méi shìr | Không có chuyện gì, không sao đâu |
| 236 | 没有 | méi yǒu | Không có |
| 237 | 妹妹 | 妹 | mèimei | mèi | Em gái |
| 238 | 门 | mén | Cửa |
| 239 | 门口 | ménkǒu | Cổng, cửa ra vào |
| 240 | 门票 | ménpiào | Vé vào cửa |
| 241 | 们(朋友们) | men (péngyǒumen) | Dùng để chỉ số nhiều (các bạn, các anh…) |
| 242 | 米饭 | mǐfàn | Cơm |
| 243 | 面包 | miànbāo | Bánh mì |
| 244 | 面条儿 | miàntiáor | Mì sợi |
| 245 | 名字 | míngzi | Tên gọi |
| 246 | 明白 | míngbai | Hiểu rõ |
| 247 | 明年 | míngnián | Năm sau |
| 248 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 249 | 拿 | ná | Cầm, nắm, lấy |
| 250 | 哪 | nǎ | Nào |
| 251 | 哪里 | nǎ lǐ | Ở đâu |
| 252 | 哪儿 | nǎr | Đâu, chỗ nào (phương ngữ bắc kinh) |
| 253 | 哪些 | nǎxiē | Những cái nào, người nào |
| 254 | 那 | nà | Đó, kia |
| 255 | 那边 | nàbiān | Bên đó |
| 256 | 那里 | nà lǐ | Ở đó, chỗ đó, nơi đó |
| 257 | 那儿 | nàr | Ở đó (phương ngữ bắc kinh) |
| 258 | 那些 | nàxiē | Những cái đó |
| 259 | 奶奶 | 奶 | nǎinai | nǎi | Bà nội |
| 260 | 男 | nán | Nam, con trai |
| 261 | 男孩儿 | nánháir | Bé trai |
| 262 | 男朋友 | nánpéngyou | Bạn trai |
| 263 | 男人 | nánrén | Đàn ông |
| 264 | 男生 | nánshēng | Nam sinh, học sinh nam |
| 266 | 南 | nán | Phía nam |
| 267 | 南边 | nánbiān | Phía nam |
| 268 | 难 | nán | Khó |
| 269 | 呢 | ne | Thế, nhỉ, ư |
| 270 | 能 | néng | Có thể |
| 271 | 你 | nǐ | Bạn, anh, chị |
| 272 | 你们 | nǐmen | Các bạn, các anh, các chị |
| 273 | 年级 | niánjí | Niên khóa, cấp lớp |
| 274 | 您 | nín | Ngài, ông, bà |
| 275 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa bò |
| 276 | 女 | nǚ | Nữ, con gái |
| 277 | 女儿 | nǚ’ér | Con gái |
| 278 | 女孩儿 | nǚháir | Bé gái |
| 279 | 女朋友 | nǚpéngyou | Bạn gái |
| 280 | 女人 | nǚrén | Phụ nữ |
| 281 | 女生 | nǚshēng | Nữ sinh |
| 282 | 旁边 | pángbiān | Cạnh, bên cạnh |
| 283 | 跑 | pǎo | Chạy |
| 284 | 朋友 | péngyou | Bạn bè |
| 285 | 漂亮 | piàoliang | Đẹp, xinh đẹp |
| 286 | 七 | qī | Số bảy |
| 287 | 起 | qǐ | Dậy, thức dậy, đứng dậy |
| 288 | 起床 | qǐchuáng | Thức dậy (ra khỏi giường) |
| 289 | 起来 | qǐlái | Đứng dậy, ngồi dậy, thức dậy |
| 290 | 汽车 | qìchē | Xe hơi, ô tô |
| 291 | 前 | qián | Trước |
| 292 | 前边 | qiánbiān | Phía trước |
| 293 | 前天 | qiántiān | Hôm kia |
| 294 | 钱 | qián | Tiền |
| 295 | 钱包 | qiánbāo | Ví tiền, bóp tiền |
| 296 | 请 | qǐng | Mời, xin vui lòng |
| 297 | 请假 | qǐngjià | Xin nghỉ phép |
| 298 | 请进 | qǐng jìn | Mời vào |
| 299 | 请问 | qǐngwèn | Xin hỏi |
| 300 | 请坐 | qǐng zuò | Mời ngồi |
| 301 | 球 | qiú | Quả bóng |
| 302 | 去 | qù | Đi, rời đi, rời khỏi |
| 303 | 去年 | qùnián | Năm ngoái |
| 304 | 热 | rè | Nóng |
| 305 | 人 | rén | Người |
| 306 | 认识 | rènshi | Quen biết |
| 307 | 认真 | rènzhēn | Chăm chỉ, nghiêm túc |
| 308 | 日 | rì | Ngày, mỗi ngày mặt trời |
| 309 | 日期 | rìqī | Ngày tháng, thời gian |
| 310 | 肉 | ròu | Thịt |
| 311 | 三 | sān | Số ba |
| 312 | 山 | shān | Núi |
| 313 | 商场 | shāngchǎng | Trung tâm thương mại |
| 314 | 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng |
| 315 | 上 | shàng | Trên, lên |
| 316 | 上班 | shàngbān | Đi làm |
| 317 | 上边 | shàngbiān | Phía trên |
| 318 | 上车 | shàng chē | Lên xe |
| 319 | 上次 | shàng cì | Lần trước |
| 320 | 上课 | shàng kè | Lên lớp, đi học |
| 321 | 上网 | shàng wǎng | Lên mạng |
| 322 | 上午 | shàngwǔ | Buổi sáng |
| 323 | 上学 | shàng xué | Đi học |
| 324 | 少 | shǎo | Ít |
| 325 | 谁 | shéi | Ai |
| 326 | 身上 | shēnshang | Trên người |
| 327 | 身体 | shēntǐ | Cơ thể, sức khỏe |
| 328 | 什么 | shénme | Gì, cái gì |
| 329 | 生病 | shēng bìng | Bị bệnh |
| 330 | 生气 | shēng qì | Giận, tức giận |
| 331 | 生日 | shēngrì | Sinh nhật |
| 332 | 十 | shí | Số mười |
| 333 | 时候 | shíhou | Thời gian, lúc |
| 334 | 时间 | shíjiān | Thời gian |
| 335 | 事 | shì | Việc, sự việc |
| 336 | 试 | shì | Thử, thử nghiệm |
| 337 | 是 | shì | Là |
| 338 | 是不是 | shì bùshì | Có phải không? |
| 339 | 手 | shǒu | Tay |
| 340 | 手机 | shǒujī | Điện thoại di động |
| 341 | 书 | shū | Sách |
| 342 | 书包 | shūbāo | Cặp sách |
| 343 | 书店 | shūdiàn | Hiệu sách |
| 344 | 树 | shù | Cây, cây cối |
| 345 | 水 | shuǐ | Nước |
| 346 | 水果 | shuǐguǒ | Trái cây |
| 347 | 睡 | shuì | Ngủ |
| 348 | 睡觉 | shuìjiào | Ngủ |
| 349 | 说 | shuō | Nói |
| 350 | 说话 | shuōhuà | Nói chuyện |
| 351 | 四 | sì | Số bốn |
| 352 | 送 | sòng | Tặng, đưa |
| 353 | 岁 | suì | Tuổi |
| 354 | 他 | tā | Anh ấy, ông ấy |
| 355 | 他们 | tāmen | Họ, bọn họ (nam) |
| 356 | 她 | tā | Cô ấy, bà ấy |
| 357 | 她们 | tāmen | Họ, bọn họ (nữ) |
| 358 | 太 | tài | Quá, rất |
| 359 | 天 | tiān | Ngày trời, bầu trời |
| 360 | 天气 | tiānqì | Thời tiết |
| 361 | 听 | tīng | Nghe |
| 362 | 听到 | tīngdào | Nghe thấy |
| 363 | 听见 | tīngjiàn | Nghe được |
| 364 | 听写 | tīngxiě | Nghe viết (chính tả) |
| 365 | 同学 | tóngxué | Bạn học |
| 366 | 图书馆 | túshūguǎn | Thư viện |
| 367 | 外 | wài | Bên ngoài |
| 368 | 外边 | wàibian | Bên ngoài |
| 369 | 外国 | wàiguó | Nước ngoài |
| 370 | 外语 | wàiyǔ | Ngoại ngữ |
| 371 | 玩儿 | wánr | Chơi |
| 372 | 晚 | wǎn | Muộn, trễ |
| 373 | 晚饭 | wǎnfàn | Bữa tối |
| 374 | 晚上 | wǎnshàng | Buổi tối |
| 375 | 网上 | wǎngshàng | Trên mạng |
| 376 | 网友 | wǎngyǒu | Bạn trên mạng |
| 377 | 忘 | wàng | Quên |
| 378 | 忘记 | wàngjì | Quên |
| 379 | 问 | wèn | Hỏi |
| 380 | 我 | wǒ | Tôi, mình |
| 381 | 我们 | wǒmen | Chúng tôi, chúng ta |
| 382 | 五 | wǔ | Số năm |
| 383 | 午饭 | wǔfàn | Bữa trưa |
| 384 | 西 | xī | Phía tây |
| 385 | 西边 | xībiān | |
| 386 | 洗 | xǐ | Giặt, rửa, tắm |
| 387 | 洗手间 | xǐshǒujiān | Nhà vệ sinh |
| 388 | 喜欢 | xǐhuan | Thích |
| 389 | 下 | xià | Dưới, phía dưới, bên dưới |
| Xuống | |||
| 390 | 下班 | xiàbān | Tan làm |
| 391 | 下边 | xiàbian | Bên dưới |
| 392 | 下车 | xià chē | Xuống xe |
| 393 | 下次 | xià cì | Lần sau |
| 394 | 下课 | xiàkè | Tan học |
| 395 | 下午 | xiàwǔ | Buổi chiều |
| 396 | 下雨 | xià yǔ | Mưa rơi |
| 397 | 先 | xiān | Trước tiên |
| 398 | 先生 | xiānsheng | Ông, thầy, tiên sinh |
| 399 | 现在 | xiànzài | Bây giờ |
| 400 | 想 | xiǎng | Nghĩ, muốn |
| 401 | 小 | xiǎo | Nhỏ, bé |
| 402 | 小孩儿 | xiǎoháir | Đứa trẻ |
| 403 | 小姐 | xiǎojiě | Tiểu thư, cô gái |
| 404 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | Bạn nhỏ, trẻ em |
| 405 | 小时 | xiǎoshí | Giờ (đơn vị thời gian) |
| 406 | 小学 | xiǎoxué | Trường tiểu học |
| 407 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | Học sinh tiểu học |
| 408 | 笑 | xiào | Cười |
| 409 | 写 | xiě | Viết |
| 410 | 谢谢 | xièxie | Cảm ơn |
| 411 | 新 | xīn | Mới |
| 412 | 新年 | xīnnián | Năm mới |
| 413 | 星期 | xīngqī | Tuần |
| 414 | 星期日 | xīngqīrì | Chủ nhật |
| 415 | 星期天 | xīngqītiān | Chủ nhật |
| 416 | 行 | xíng | Được, ổn |
| 417 | 休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi |
| 418 | 学 | xué | Học |
| 419 | 学生 | xuéshēng | Học sinh |
| 420 | 学习 | xuéxí | Học tập |
| 421 | 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 422 | 学院 | xuéyuàn | Học viện |
| 423 | 要(动) | yào | Muốn, cần |
| 424 | 爷爷 | yéye | Ông nội |
| 425 | 也 | yě | Cũng |
| 426 | 页 | yè | Trang (sách, giấy) |
| 427 | 一 | yī | Một |
| 428 | 衣服 | yīfu | Quần áo |
| 429 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 430 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện |
| 431 | 一半 | yíbàn | Một nửa |
| 432 | 一会儿 | yíhuìr | Một lát, một chút |
| 433 | 一块儿 | yíkuàir | Cùng nhau |
| 434 | 一下儿 | yíxiàr | Một chút, một lát |
| 435 | 一样 | yíyàng | Giống nhau |
| 436 | 一边 | yìbiān | Một phía, một bên |
| 437 | 一点儿 | yìdiǎnr | Một chút, một ít |
| 438 | 一起 | yìqǐ | Cùng nhau |
| 439 | 一些 | yìxiē | Một số, một ít |
| 440 | 用 | yòng | Dùng, sử dụng |
| 441 | 有 | yǒu | Có, tồn tại |
| 442 | 有的 | yǒude | Một số, có cái thì… |
| 443 | 有名 | yǒumíng | Nổi tiếng |
| 444 | 有时候 | 有时 | yǒu shíhòu |yǒu shí | Đôi khi, có lúc |
| 445 | 有(一)些 | yǒu (yì) xiē | Một vài, một số |
| 446 | 有用 | yǒuyòng | Hữu ích, có ích |
| 447 | 右 | yòu | Bên phải |
| 448 | 右边 | yòubian | Phía bên phải |
| 449 | 雨 | yǔ | Mưa |
| 450 | 元 | yuán | Đồng (đơn vị tiền tệ) |
| 451 | 远 | yuǎn | Xa |
| 452 | 月 | yuè | Tháng mặt trăng |
| 453 | 再 | zài | Lại, lần nữa |
| 454 | 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
| 455 | 在 | zài | Ở, tại |
| 456 | 在家 | zàijiā | Ở nhà |
| 457 | 早 | zǎo | Sớm |
| 458 | 早饭 | zǎofàn | Bữa sáng |
| 459 | 早上 | zǎoshang | Buổi sáng |
| 460 | 怎么 | zěnme | Như thế nào |
| 461 | 站 | zhàn | Đứng |
| Trạm, ga | |||
| 462 | 找 | zhǎo | Tìm kiếm |
| 463 | 找到 | zhǎodào | Tìm thấy |
| 464 | 这 | zhè | Này, đây |
| 465 | 这边 | zhèbiān | Bên này, phía này |
| 466 | 这里 | zhè lǐ | Ở đây, chỗ này |
| 467 | 这儿 | zhèr | Ở đây |
| 468 | 这些 | zhèxiē | Những cái này |
| 469 | 着 | zhe | Đang (dùng để chỉ trạng thái tiếp diễn) |
| 470 | 真 | zhēn | Thật, rất |
| 471 | 真的 | zhēn de | Thật sự, thực sự |
| 472 | 正 | zhèng | vừa hay, đúng lúc |
| 473 | 正在 | zhèngzài | Đang (chỉ hành động xảy ra trong hiện tại) |
| 474 | 知道 | zhī dào | Biết, hiểu biết |
| 475 | 知识 | zhīshi | Kiến thức |
| 476 | 中 | zhōng | Ở giữa, trung tâm |
| 477 | 中国 | Zhōngguó | Trung quốc |
| 478 | 中间 | zhōngjiān | Ở giữa, trung gian |
| 479 | 中文 | Zhōngwén | Tiếng trung quốc |
| 480 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi trưa |
| 481 | 中学 | zhōngxué | Trường trung học |
| 482 | 中学生 | zhōngxuéshēng | Học sinh trung học |
| 483 | 重 | zhòng | Nặng trọng yếu, quan trọng |
| 484 | 重要 | zhòngyào | Quan trọng |
| 485 | 住 | zhù | Ở, cư trú, sống |
| 486 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị |
| 487 | 桌子 | zhuōzi | Cái bàn |
| 488 | 字 | zì | Chữ, từ |
| 489 | 子(桌子) | zi (zhuōzi) | Hậu tố dùng trong danh từ |
| 490 | 走 | zǒu | Đi, rời đi |
| 491 | 走路 | zǒu lù | Đi bộ |
| 492 | 最 | zuì | Nhất (chỉ mức độ cao nhất) |
| 493 | 最好 | zuìhǎo | Tốt nhất |
| 494 | 最后 | zuìhòu | Cuối cùng |
| 495 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
| 496 | 左 | zuǒ | Bên trái |
| 497 | 左边 | zuǒbian | Phía bên trái |
| 498 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 499 | 坐下 | zuòxia | Ngồi xuống |
| 500 | 做 | zuò | Làm, thực hiện |
