772 từ HSK2 chuẩn 3.0

STT Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1  啊 a A, à
2  爱情 àiqíng Tình yêu, tình cảm
3  爱人 àirén Người yêu
4  安静 ānjìng Yên tĩnh
5  安全 ānquán An toàn
6  白色 báisè Màu trắng
7  班长 bānzhǎng Lớp trưởng
8  办 bàn Làm, xử lý
9  办法 bànfǎ Cách làm, biện pháp
10  办公室 bàngōngshì Phòng làm việc
11  半夜 bànyè Nửa đêm
12  帮助 bāngzhù Giúp đỡ
13  饱 bǎo No
14  报名 bàomíng Đăng ký
15  报纸 bàozhǐ Báo, tờ báo
16  北方 běifāng Phương bắc
17  背 bèi Cõng, mang vác bó
18  比如 bǐrú Ví dụ
19  比如说 bǐrú shuō Ví dụ, chẳng hạn như
20  笔 Bút
21  笔记 bǐjì Ghi
22  笔记本 bǐjìběn Sổ ghi chép
23  必须 bìxū Cần, phải
24  边 biān Bên, bên cạnh
25  变 biàn Biến đổi, thay đổi
26  变成 biànchéng Trở thành, biến thành
27  遍 biàn Lần
28  表 biǎo Bảng, đồng hồ
29  表示 biǎoshì Biểu thị, bày tỏ
30  不错 búcuò Không tệ, khá tốt
31  不但 búdàn Không những, không chỉ
32  不够 búgòu Không đủ
33  不过 búguò Nhưng, tuy nhiên
34  不太 bú tài Không quá, không lắm
35  不要 búyào Đừng, không được
36  不好意思 bù hǎoyìsi Ngại, xấu hổ
37  不久 bùjiǔ Không lâu, chẳng bao lâu
38  不满 bùmǎn Bất mãn, không hài lòng
39  不如 bùrú Không bằng chi bằng, thà rằng
40  不少 bù shǎo Không ít
41  不同 bù tóng Không giống, khác nhau
42  不行 bùxíng Không được, không ổn
43  不一定 bùyídìng Không nhất định, chưa chắc
44  不一会儿 bù yíhuìr Chẳng bao lâu, không lâu sau
45  部分 bùfen Phần, bộ phận
46  才 cái Mới, vừa mới
47  菜单 càidān Thực đơn
48  参观 cānguān Tham quan
49  参加 cānjiā Tham gia
50  草 cǎo Cỏ
51  草地 cǎodì Bãi cỏ
52  层 céng Tầng (lầu)
53  查 chá Tra cứu, kiểm tra
54  差不多 chàbuduō Gần như, xấp xỉ
55  长 cháng Dài
56  常见 chángjiàn Thường thấy
57  常用 chángyòng Thường dùng
58  场 chǎng Sân, bãi
59  超过 chāoguò Vượt qua
60  超市 chāoshì Siêu thị
61  车辆 chēliàng Xe cộ
62  称(动) chēng Gọi là, xưng là
63  成(动) chéng Trở thành
64  成绩 chéngjì Thành tích
65  成为 chéngwéi Trở thành
66  重复 chóngfù Lặp lại
67  重新 chóngxīn Làm lại từ đầu
68  出发 chūfā Xuất phát
69  出国 chūguó Ra nước ngoài
70  出口 chūkǒu Lối ra
71  出门 chūmén Ra ngoài
72  出生 chūshēng Sinh ra
73  出现 chūxiàn Xuất hiện
74  出院 chūyuàn Xuất viện
75  出租 chūzū Cho thuê
76  出租车 chūzūchē Xe taxi
77  船 chuán Thuyền
78  吹 chuī Thổi
79  春节 Chūnjié Tết nguyên đán
80  春天 chūntiān Mùa xuân
81  词 Từ, lời, lời văn
82  词典 cídiǎn Từ điển
83  词语 cíyǔ Từ ngữ
84  从小 cóngxiǎo Từ nhỏ
85  答应 dāyìng Đồng ý, hứa
86  打工 dǎgōng Làm việc (bán thời gian)
87  打算 dǎsuàn Dự định, kế hoạch
88  打印 dǎyìn In ấn
89  大部分 dà bù fèn Phần lớn, đa số
90  大大 dà dà Rất, cực kỳ
91  大海 dàhǎi Đại dương, biển lớn
92  大多数 dàduōshù Đại đa số, phần lớn
93  大家 dàjiā Mọi người
94  大量 dàliàng Số lượng lớn
95  大门 dàmén Cổng lớn
96  大人 dàrén Người lớn
97  大声 dàshēng Nói to, giọng to
98  大小 dàxiǎo Kích thước, lớn nhỏ
99  大衣 dàyī Áo khoác dài
100  大自然 dàzìrán Thiên nhiên
101  带 dài Mang, đem theo
102  带来 dàilái Mang đến
103  单位 dānwèi Đơn vị (công tác)
104  但 dàn Nhưng
105  但是 dànshì Nhưng mà
106  蛋 dàn Trứng
107  当 dāng Làm
108  当时 dāngshí Lúc đó, thời điểm đó
109  倒 dǎo Ngã, đổ
110  到处 dàochù Khắp nơi
111  倒 dào Ngã, đổ, lật đổ
112  道 dào Con đường, lối đi
113  道路 dàolù  
114  道理 dàolǐ Đạo lý, lý lẽ
115  得 Được, đạt được
116  得出 déchū Rút ra (kết luận)
117  的话 dehuà Nếu
118  得 de Được, có thể, đến
119  灯 dēng Đèn
120  等 děng Vân vân; v.v (liệt kê)
121  等到 děngdào Đợi đến lúc
122  等于 děngyú Bằng với, tương đương
123  低 Thấp
124  地球 dìqiú Trái đất
125  地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
126  地铁站 dìtiězhàn Ga tàu điện ngầm
127  点头 diǎn tóu Gật đầu
128  店 diàn Cửa hàng
129  掉 diào Rơi, rớt
130  东北 dōngběi Đông bắc
131  东方 dōngfāng Phương đông, hướng đông
132  东南 dōngnán Đông nam
133  冬天 dōngtiān Mùa đông
134  懂 dǒng Hiểu
135  懂得 dǒngdé Hiểu rõ, biết
136  动物 dòngwù Động vật
137  动物园 dòngwùyuán Sở thú
138  读音 dúyīn Cách phát âm
139  度 Độ, mức độ
140  短 duǎn Ngắn
141  短信 duǎnxìn Tin nhắn
142  段 duàn Đoạn, khúc
143  队 duì Đội, nhóm
144  队长 duìzhǎng Đội trưởng
145  对 duì Về, đối với
146  对话 duìhuà Đối thoại
147  对面 duìmiàn Đối diện
148  多 duō Nhiều, nhiều hơn
149  多久 duōjiǔ Bao lâu
150  多么 duōme Biết bao, bao nhiêu
151  多数 duōshù Đa số, số đông
152  多云 duōyún Nhiều mây
153  而且 érqiě Hơn nữa, mà còn
154  发 Phát ra, gửi đi
155  发现 fāxiàn Phát hiện
156  饭馆 fànguǎn Nhà hàng, quán ăn
157  方便 fāngbiàn Tiện lợi
158  方便面 fāngbiànmiàn Mì ăn liền
159  方法 fāngfǎ Phương pháp
160  方面 fāngmiàn Phương diện, khía cạnh
161  方向 fāngxiàng Phương hướng
162  放下 fàngxià Đặt xuống
163  放心 fàngxīn Yên tâm
164  分开 fēnkāi Tách ra, phân ly
165  分数 fēnshù Điểm số
166  分钟 fēnzhōng Phút
167  份 fèn Phần, suất
168  封 fēng Bức, phong (thư)
169  服务 fúwù Sự phục vụ, dịch vụ
170  复习 fùxí Ôn tập
171  该 gāi Nên, cần
172  改 gǎi Sửa, thay đổi
173  改变 gǎibiàn Thay đổi
174  干杯 gānbēi Cạn ly
175  感到 gǎndào Cảm thấy
176  感动 gǎndòng Cảm động, xúc động
177  感觉 gǎnjué Cảm giác, cảm thấy
178  感谢 gǎnxiè Cảm ơn
179  干活儿 gàn/huór Làm việc
180  刚 gāng Vừa mới
181  刚才 gāngcái Lúc nãy
182  刚刚 gānggāng Vừa mới
183  高级 gāojí Cao cấp
184  高中 gāozhōng Cấp 3, trung học phổ thông
185  个子 gèzi Vóc dáng, chiều cao
186  更 gèng Hơn, càng
187  公共汽车 gōnggòng qìchē Xe buýt công cộng
188  公交车 gōngjiāochē Xe buýt
189  公斤 gōngjīn Kilogram
190  公里 gōnglǐ Kilomet
191  公路 gōnglù Đường quốc lộ
192  公平 gōngpíng Công bằng
193  公司 gōngsī Công ty
194  公园 gōngyuán Công viên
195  狗 gǒu Chó
196  够 gòu Đủ
197  故事 gùshì Câu chuyện
198  故意 gùyì Cố ý
199  顾客 gùkè Khách hàng
200  关机 guānjī Tắt máy
201  关心 guānxīn Quan tâm
202  观点 guāndiǎn Quan điểm
203  广场 guǎngchǎng Quảng trường
204  广告 guǎnggào Quảng cáo
205  国际 guójì Quốc tế
206  过来 guò lái Qua đây, đến đây
207  过年 guò nián Đón tết, đón năm mới
208  过去 guòqù Quá khứ, đã qua
209  过 guo Qua, đi qua
210  海 hǎi Biển
211  海边 hǎibiān Bờ biển
212  喊 hǎn Hét, hô, gọi
213  好 hǎo Tốt, giỏi
214  好处 hǎochù Điểm tốt, lợi ích
215  好多 hǎoduō Rất nhiều
216  好久 hǎojiǔ Rất lâu
217  好人 hǎorén Người tốt
218  好事 hǎoshì Việc tốt
219  好像 hǎoxiàng Hình như, dường như
220  合适 héshì Phù hợp
221  河 Sông
222  黑 hēi Đen
223  黑板 hēibǎn Bảng đen
224  黑色 hēisè Màu đen
225  红 hóng Đỏ
226  红色 hóngsè Màu đỏ
227  后来 hòulái Sau này, về sau
228  忽然 hūrán Đột nhiên, bỗng nhiên
229  湖 Hồ
230  护照 hùzhào Hộ chiếu
231  花 huā Hoa, bông hoa
232  花园 huāyuán Vườn hoa
233  画 huà Vẽ, phác họa
234  画家 huàjiā Họa sĩ
235  画儿 huàr Tranh vẽ
236  坏处 huàichù Điều xấu, tác hại
237  坏人 huàirén Người xấu
238  欢迎 huānyíng Hoan nghênh, chào mừng
239  换 huàn Đổi, thay đổi
240  黄 huáng Màu vàng
241  黄色 huángsè Màu vàng
242  回 huí Quay lại, trở về
243  回国 huíguó Về nước
244  会 huì Có thể, biết
245  活动 huódòng Hoạt động, sự kiện
246  或 huò Hoặc, hay
247  或者 huòzhě Hoặc là, hay là
248  机会 jīhuì Cơ hội
249  鸡
250  级 Cấp bậc, trình độ
251  急 Gấp, khẩn cấp
252  计划 jìhuà Kế hoạch
253  计算机 jìsuànjī Máy tính
254  加 jiā Cộng, thêm
255  加油 jiā yóu Cố lên, tiếp nhiên liệu
256  家(科学家) jiā (kēxuéjiā) Nhà (nhà khoa học)
257  家庭 jiātíng Gia đình
258  家长 jiāzhǎng Phụ huynh
259  假 jiǎ Giả
260  假期 jiàqī Kỳ nghỉ
261  检查 jiǎnchá Kiểm tra
262  见面 jiànmiàn Gặp mặt
263  见过 jiànguò Đã gặp qua
264  牛 niú
265  健康 jiànkāng Khỏe mạnh, sức khỏe
266  讲 jiǎng Nói, giảng
267  讲话 jiǎng huà Nói chuyện
268  交 jiāo Giao, kết giao
269  交给 jiāo gěi Giao cho
270  交朋友 jiāo péngyou Kết bạn
271  交通 jiāotōng Giao thông
272  角 jiǎo Góc
273  角度 jiǎodù Góc độ, quan điểm
274  饺子 jiǎozi Sủi cảo
275  脚 jiǎo Chân
276  叫作 jiàozuò Gọi là
277  教师 jiàoshī Giáo viên
278  教室 jiàoshì Phòng học
279  教学 jiàoxué Giảng dạy
280  教育 jiàoyù Giáo dục
281  接 jiē Nhận, tiếp đón, đón
282  接到 jiēdào Nhận được
283  接受 jiēshòu Chấp nhận, tiếp nhận
284  接下来 jiē xiàlái Tiếp theo
285  接着 jiē zhe Tiếp tục
286  街 jiē Phố, đường phố
287  节 jié Tiết học
289  节目 jiémù Chương trình
290  节日 jiérì Ngày lễ, ngày hội
291  结果 jiéguǒ Kết quả
292  借 jiè Mượn, vay
293  斤 jìn Cân
294  今后 jīnhòu Từ nay về sau
295  进入 jìnrù Tiến vào, đi vào
296  进行 jìnxíng Tiến hành
297  近 jìn Gần
298  经常 jīngcháng Thường xuyên
299  经过 jīngguò Đi qua, trải qua
300  经理 jīnglǐ Giám đốc, quản lý
301  酒 jiǔ Rượu
302  酒店 jiǔdiàn Khách sạn
303  就要 jiùyào Sắp (làm gì đó)
304  举 Nâng, giơ (tay)
305  举手 jǔshǒu Giơ tay
306  举行 jǔxíng Tổ chức (họp, hoạt động)
307  句 Câu
308  句子 jùzi Câu (ngữ pháp)
309  卡 Thẻ, card
310  开机 kāijī Bật máy
311  开心 kāixīn Vui vẻ, hạnh phúc
312  开学 kāixué Khai giảng
313  看法 kànfǎ Quan điểm, cách nhìn
314  考生 kǎoshēng Thí sinh
315  靠 kào Tựa, kê
316  科 Ngành học, khoa (trong bệnh viện)
317  科学 kēxué Khoa học
318  可爱 kě’ài Đáng yêu
319  可能 kěnéng Có thể, khả năng
320  可怕 kěpà Đáng sợ
321  可是 kěshì Nhưng, thế nhưng
322  可以 kěyǐ Có thể, được phép
323  克 Gram (đơn vị đo lường)
324  刻 Khắc, 15 phút
325  客人 kèrén Khách
326  课堂 kètáng Lớp học, giảng đường
327  空气 kōngqì Không khí
328  哭 Khóc
329  快餐 kuàicān Thức ăn nhanh
330  快乐 kuàilè Vui vẻ, hạnh phúc
331  快点儿 kuài diǎnr Nhanh lên
332  快要 kuàiyào Sắp, sắp sửa
333  筷子 kuàizi Đũa
334  拉 Kéo, lôi, lôi kéo, dắt
335  来自 láizì Đến từ, xuất phát từ
336  蓝 lán Xanh
337  蓝色 lánsè Màu xanh lam
338  篮球 lánqiú Bóng rổ
339  老 lǎo Cũ, già
340  老 ( 老王 ) lǎo (Lǎo Wáng) Ông (dùng trước họ người để gọi người lớn tuổi)
341  老年 lǎonián Tuổi già, người già
342  老朋友 lǎo péngyou Bạn cũ
343  老是 lǎoshì Luôn luôn, lúc nào cũng
344  离 Cách
345  离开 líkāi Rời khỏi, rời xa
346  礼物 lǐwù Quà, quà tặng
347  里头 lǐtou Bên trong
348  理想 lǐxiǎng Lý tưởng
349  例如 lìrú Ví dụ như
350  例子 lìzi Ví dụ
351  脸 liǎn Mặt
352  练 liàn Luyện tập
353  练习 liànxí Luyện tập, rèn luyện
354  凉 liáng Mát mẻ
355  凉快 liángkuai Mát mẻ, dễ chịu
356  两 liǎng Lạng (đơn vị đo trọng lượng)
357  亮 liàng Sáng
358  辆 liàng Chiếc (dùng cho xe cộ)
359  零下 líng xià Dưới không độ
360  留 liú Lưu lại, ở lại
361  留下 liúxia Để lại, lưu lại
362  留学生 liúxuéshēng Du học sinh
363  流 liú Chảy, đổ
364  流利 liúlì Lưu loát, trôi chảy
365  流行 liúxíng Thịnh hành, phổ biến
366  路边 lù biān Ven đường
367  旅客 lǚkè Khách du lịch
368  旅行 lǚxíng Du lịch
369  旅游 lǚyóu Du lịch, du ngoạn
370  绿 Màu xanh lá cây
371  绿色 lǜsè Màu xanh lá cây
372  卖 mài Bán
373  满 mǎn Đầy, tràn đầy
374  满意 mǎnyì Hài lòng, thỏa mãn
375  猫 māo Mèo
376  米 Gạo mét
377  面 miàn Chiếc, tấm, bức
378  面 miàn mặt
379  面前 miànqián Trước mặt
380  名 míng Tên, danh tiếng
381  名称 míngchēng Danh xưng, tên gọi
382  名单 míngdān Danh sách
383  明星 míngxīng Ngôi sao, người nổi tiếng
384  目的 mùdì Mục đích
385  拿出 náchū Lấy ra
386  拿到 ná dào Lấy được
387  那 Kia, đó
388  那会儿 nàhuìr Khi đó, lúc đó
389  那么 nàme Như vậy, thế thì
390  那时候 | 那时 nà shíhou/ /nà shí Khi đó, lúc đó
391  那样 nàyàng Như vậy
392  南方 nánfāng Miền nam
393  难过 nánguò Buồn, khó chịu
394  难看 nánkàn Xấu, khó coi
395  难受 nánshòu Khó chịu
396  难题 nántí Câu hỏi khó, vấn đề khó
397  难听 nántīng Khó nghe
398  能够 nénggòu Có thể
399  年级 niánjí Khối lớp
400  年轻 niánqīng Trẻ
401  鸟 niǎo Con chim
402  弄 nòng Làm, gây ra
403  努力 nǔlì Nỗ lực, cố gắng
404  爬 Leo, bò
405  爬山 páshān Leo núi
406  怕 Sợ
407  排 pái Xếp hàng, sắp xếp
408  排队 páiduì Xếp hàng
409  排球 páiqiú Bóng chuyền
410  碰 pèng Va chạm
411  碰到 pèngdào Gặp phải
412  碰见 pèngjiàn Gặp gỡ
413  篇 piān Bài (dùng cho bài viết, bài văn)
414  便宜 piányi Rẻ
415  片 piàn Tấm, lát
416  漂亮 piàoliang Đẹp
417  平 píng Bằng phẳng
418  平安 píng’ān Bình an
419  平常 píngcháng Bình thường
420  平等 píngděng Bình đẳng
421  平时 píngshí Thường ngày
422  瓶 píng Chai, lọ
423  瓶子 píngzi Chai, lọ
424  普通 pǔtōng Bình thường
425  普通话 pǔtōnghuà Tiếng phổ thông
426  其他 qítā Khác, những cái khác
427  其中 qízhōng Trong đó
428  骑 Cưỡi (xe, ngựa)
429  骑车 qí chē Đi xe (đạp, máy)
430  起飞 qǐfēi Cất cánh
431  气 Thời tiết, khí hậu khí thế, trạng thái tinh thần
432  气温 qìwēn Nhiệt độ
433  千 qiān Một nghìn
434  千克 qiānkè Kilogram (kg)
435  前年 qiánnián Năm kia
436  墙 qiáng Bức tường
437  青年 qīngnián Thanh niên
438  青少年 qīng-shàonián Thanh thiếu niên
439  轻 qīng Nhẹ
440  清楚 qīngchǔ Rõ ràng
441  晴 qíng Trời trong, trời quang
442  晴天 qíngtiān Ngày nắng
443  请客 qǐngkè Mời khách
444  请求 qǐngkè Yêu cầu, xin ý kiến, đề nghị
445  秋天 qiūtiān Mùa thu
446  球 qiú Quả bóng
447  球场 qiúchǎng Sân bóng
448  球队 qiúduì Đội bóng
449  球鞋 qiúxié Giày thể thao
450  取 Lấy, rút
451  取得 qǔdé Đạt được
452  全 quán Toàn bộ
453  全部 quánbù Toàn bộ
454  全国 quánguó Toàn quốc
455  全家 quánjiā Cả nhà, cả gia đình
456  全年 quánnián Cả năm
457  全身 quánshēn Toàn thân, cả người
458  全体 quántǐ Toàn thể
459  让 ràng Làm cho, khiến cho
460  然后 ránhòu Sau đó
461  热情 rèqíng Nhiệt tình
462  人口 rénkǒu Dân số
463  人们 rénmen Mọi người
464  人数 rénshù Số người, sĩ số, số lượng người
465  认为 rènwéi Cho rằng, nghĩ rằng
466  日报 rìbào Nhật báo, báo hằng ngày
467  日子 rìzi Ngày, cuộc sống
468  如果 rúguǒ Nếu như
469  人口 rénkǒu Dân số
470  商量 shāngliáng Thương lượng, bàn bạc
471  商人 shāngrén Thương nhân, doanh nhân
472  上周 shàng zhōu Tuần trước
473  少数 shǎoshù Số ít, thiểu số
474  少年 shàonián Thiếu niên, thanh thiếu niên
475  身边 shēnbiān Bên cạnh, bên người
476  什么样 shénmeyàng Như thế nào, loại nào
477  生(动) shēng Sinh, sinh ra
478  生词 shēngcí Từ mới
479  生活 shēnghuó Cuộc sống, sinh hoạt
480  声音 shēngyīn Âm thanh, giọng nói
481  省(名) shěng Tỉnh (đơn vị hành chính)
482  省(动) shěng Tiết kiệm
483  十分 shífēn Rất, vô cùng
484  实际 shíjì Thực tế
485  实习 shíxí Thực tập
486  实现 shíxiàn Thực hiện
487  实在 shízài Quả thực, thực sự
488  实在 shízai Chắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc)
489  食物 shíwù Thức ăn, thực phẩm
490  使用 shǐyòng Sử dụng
491  市 shì Thành phố, thị trấn
492  市长 shìzhǎng Thị trưởng
493  事情 shìqíng Sự việc, chuyện
494  收 shōu Nhận, thu
495  收到 shōudào Nhận được
496  收入 shōurù Thu nhập
497  手表 shǒubiǎo Đồng hồ đeo tay
498  受到 shòudào Nhận được
499  舒服 shūfu Thoải mái
500  熟 shú/ /shóu Quen thuộc
501  数 shǔ Đếm
502  数字 shùzì Chữ số
503  水平 shuǐpíng Trình độ
504  顺利 shùnlì Thuận lợi
505  说明 shuōmíng Giải thích
506  司机 sījī Tài xế
507  送到 sòngdào Gửi đến, đưa đến
508  送给 sòng gěi Tặng cho
509  算 suàn Đếm, tính toán xem như, coi là thôi, bỏ đi
510  虽然 suīrán Mặc dù
511  随便 suíbiàn Tùy tiện, tùy ý
512  随时 suíshí Bất cứ lúc nào
513  所以 suǒyǐ Cho nên, vậy nên, vì vậy
514  所有 suǒyǒu Tất cả
515  它 Nó (chỉ đồ vật, động vật)
516  它们 tāmen Chúng, bọn chúng (chỉ đồ vật, động vật số nhiều)
517  太太 tàitai Bà, vợ
518  太阳 tàiyáng Mặt trời
519  态度 tàidù Thái độ
520  讨论 tǎolùn Thảo luận
521  套 tào Bộ (quần áo, sách, đồ vật)
522  特别 tèbié Đặc biệt, vô cùng, rất
523  特点 tèdiǎn Đặc điểm
524  疼 téng Đau
525  提 Nêu ra, đề xuất
526  提出 tíchū Đề xuất, đưa ra
527  提到 tídào Nhắc đến, đề cập đến
528  提高 tígāo Nâng cao, cải thiện
529  题 Câu hỏi, đề bài
530  体育 tǐyù Thể thao
531  体育场 tǐyùchǎng Sân vận động
532  体育馆 tǐyùguǎn Nhà thi đấu thể thao
533  天上 tiānshàng Trên trời
534  条 tiáo Cái, chiếc (dùng cho vật dài)
535  条件 tiáojiàn Điều kiện
536  听讲 tīngjiǎng Nghe giảng
537  听说 tīngshuō Nghe nói
538  停 tíng Dừng lại
539  停车 tíngchē Đỗ xe
540  停车场 tíngchēchǎng Bãi đỗ xe
541  挺 (副) tǐng Rất, khá
542  挺好 tǐng hǎo Khá tốt
543  通 tōng Thông, thông suốt
544  通过 tōngguò Thông qua
545  通知 tōngzhī Thông báo
546  同时 tóngshí Đồng thời
547  同事 tóngshì Đồng nghiệp
548  同样 tóngyàng Giống nhau
549  头 (名,量) tóu Con (lượng từ cho gia súc) củ (lượng từ cho củ quả)
550  头 (里头) tou(lǐtou)  
551  头发 tóufa Tóc
552  图片 túpiàn Hình ảnh
553  推 tuī Đẩy
554  腿 tuǐ Chân
555  外地 wàidì Ngoại tỉnh, nơi khác
556  外卖 wàimài Đồ ăn mang đi
557  完 wán Xong, hoàn thành
558  完成 wánchéng Hoàn thành
559  完全 wánquán Hoàn toàn
560  晚安 wǎn’ān Chúc ngủ ngon
561  晚报 wǎnbào Báo buổi tối
562  晚餐 wǎncān Bữa tối
563  晚会 wǎnhuì Tiệc tối
564  碗 wǎn Cái bát
565  万 wàn Mười nghìn
566  网 wǎng Lưới (đánh bắt cá, chim) mạng, mạng lưới, hệ thống
567  网球 wǎngqiú Quần vợt
568  网站 wǎngzhàn Trang web
569  往 wǎng Hướng về
570  为 wèi Vì, để
571  为什么 wèi shénme Tại sao
572  位 wèi Vị, ngài
573  味道 wèidào Hương vị
574  喂 wèi A lô
575  温度 wēndù Nhiệt độ
576  问 wèn Hỏi
577  问路 wènlù Hỏi đường
578  问题 wèntí Câu hỏi, vấn đề
579  午餐 wǔcān Bữa trưa
580  午睡 wǔshuì Ngủ trưa
581  西北 xīběi Tây bắc
582  西餐 xīcān Món ăn phương tây
583  西方 xīfāng Phương tây
584  西南 xīnán Tây nam
585  西医 xīyī Tây y
586  习惯 xíguàn Thói quen
587  洗衣机 xǐyījī Máy giặt
588  洗澡 xǐzǎo Tắm
589  下 xià Tiếng, cái, lần (chỉ số lần của động tác)
590  下雪 xiàxuě Tuyết rơi
591  下周 xiàzhōu Tuần sau
592  夏天 xiàtiān Mùa hè
593  相同 xiāngtóng Giống nhau
594  相信 xiāngxìn Tin tưởng
595  响 xiǎng Tiếng, âm thanh
596  想到 xiǎngdào Nghĩ đến, nhớ đến
597  想法 xiǎng·fǎ Ý tưởng, suy nghĩ
598  想起 xiǎngqǐ Nhớ lại, nghĩ ra
599  向 xiàng Hướng về, về phía
600  相机 xiàngjī Máy ảnh
601  像 xiàng Giống như
602  小 (小王) Xiǎo Tiểu
603  小声 xiǎoshēng Giọng nhỏ
604  小时候 xiǎoshíhòu Thời thơ ấu
605  小说 xiǎoshuō Tiểu thuyết
606  小心 xiǎoxīn Cẩn thận
607  小组 xiǎozǔ Nhóm nhỏ
608  校园 xiàoyuán Khuôn viên trường
609  校长 xiàozhǎng Hiệu trưởng
610  笑话 xiàohuà Cười, trêu đùa chế nhạo, cười nhạo
611  笑话儿 xiàohuà er  
612  鞋 xié Giày
613  心里 xīn·lǐ Trong lòng
614  心情 xīnqíng Tâm trạng
615  心中 xīnzhōng Trong lòng
616  新闻 xīnwén Tin tức
617  信 xìn Thư, niềm tin
618  信号 xìnhào Tín hiệu
619  信息 xìnxī Thông tin
620  信心 xìnxīn Lòng tin
621  信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
622  星星 xīngxing Ngôi sao
623  行动 xíngdòng Hành động
624  行人 xíngrén Người đi bộ
625  行为 xíngwéi Hành vi
626  姓 xìng Họ
627  姓名 xìngmíng Họ và tên
628  休假 xiūjià Nghỉ phép
629  许多 xǔduō Nhiều
630  选 xuǎn Chọn lựa
631  学期 xuéqī Học kỳ
632  雪 xuě Tuyết
633  颜色 yánsè Màu sắc
634  眼 yǎn Mắt
635  眼睛 yǎnjing Đôi mắt
636  养 yǎng Nuôi
637  样子 yàngzi Dáng vẻ, kiểu dáng
638  要求 yāoqiú Yêu cầu
639  药 yào Thuốc
640  药店 yàodiàn Hiệu thuốc
641  药片 yàopiàn Viên thuốc
642  药水 yàoshuǐ Thuốc nước
643  也许 yěxǔ Có lẽ, có thể
644  夜 Đêm
645  夜里 yè lǐ Trong đêm
646  一部分 yí bùfen Một phần
647  一定 yídìng Nhất định
648  一共 yígòng Tổng cộng
649  一会儿 yíhuìr Một lát
650  一路平安 yílù píng’ān Thượng lộ bình an
651  一路顺风 yílù shùnfēng Thuận buồm xuôi gió
652  已经 yǐjīng Đã
653  以后 yǐhòu Sau này, về sau
654  以前 yǐqián Trước đây, trước kia
655  以上 yǐshàng Trở lên
656  以下 yǐxià Trở xuống
657  以外 yǐwài Ngoài ra
658  以为 yǐwéi Cho rằng, tưởng rằng
659  椅子 yǐzi Cái ghế
660  一般 yìbān Thông thường
661  一点点 yì diǎndiǎn Một chút
662  一生 yìshēng Cả đời
663  一直 yìzhí Luôn luôn, suốt
664  亿 100 triệu
665  意见 yìjiàn Ý kiến
666  意思 yìsi Ý nghĩa, ý tứ
667  因为 yīnwèi Bởi vì
668  阳 yáng Mặt trời, dương
669  明天 míngtiān Ngày mai
670  音节 yīnjié Âm tiết
671  音乐 yīnyuè Âm nhạc
672  音乐会 yīnyuèhuì Buổi hòa nhạc
673  银行 yínháng Ngân hàng
674  银行卡 yínhángkǎ Thẻ ngân hàng
675  应该 yīnggāi Nên, phải
676  英文 Yīngwén Tiếng anh
677  英语 Yīngyǔ Tiếng anh
678  影片 yǐngpiàn Bộ phim
679  影响 yǐngxiǎng Ảnh hưởng
680  永远 yǒngyuǎn Mãi mãi
681  油 yóu Dầu
682  游客 yóukè Du khách
683  友好 yǒuhǎo Thân thiện
684  有空儿 yǒu kòngr Rảnh rỗi
685  有人 yǒu rén Có người
686  有(一)点儿 yǒu (yì) diǎnr Hơi, một chút
687  有意思 yǒu yìsi Thú vị, có ý nghĩa
688  又 yòu Lại, vừa… vừa…
689  鱼
690  语言 yǔyán Ngôn ngữ
691  原来 yuánlái Hóa ra, vốn dĩ
692  原因 yuányīn Nguyên nhân
693  院 yuàn Viện, sân
694  院长 yuànzhǎng Viện trưởng
695  院子 yuànzi Sân, sân vườn
696  月 yuè Tháng, mặt trăng
697  月份 yuèfèn Tháng trong năm
698  月亮 yuèliàng Mặt trăng
699  越 yuè Càng… càng…
700  越来越 yuè lái yuè Ngày càng
701  云 yún Mây
702  运动 yùndòng Vận động, thể thao
703  咱 zán Tôi, ta, mình
704  咱们 zánmen Chúng ta
705  脏 zāng Bẩn
706  早餐 zǎocān Bữa sáng
707  早晨 zǎochén Buổi sáng sớm
708  早就 zǎo jiù Đã sớm
709  怎么办 zěnme bàn Làm sao bây giờ?
710  怎么样 zěnmeyàng Như thế nào
711  怎样 zěnyàng Như thế nào
712  占 zhàn Chiếm
713  站 zhàn Đứng
714  站住 zhànzhù Đứng lại
715  长 zhǎng Lớn lên
716  长大 zhǎngdà Trưởng thành
717  找出 zhǎochū Tìm ra
718  照顾 zhàogù Chăm sóc
719  照片 zhàopiàn Ảnh
720  照相 zhào xiàng Chụp ảnh
721  这么 zhème Như vậy
722  这时候 | 这时 zhè shíhòu | zhè shí Lúc này; thời gian này
723  这样 zhèyàng Như thế này
724  真正 zhēnzhèng Thật sự
725  正常 zhèngcháng Bình thường
726  正好 zhènghǎo Vừa hay, đúng lúc
727  正确 zhèngquè Chính xác, đúng đắn
728  正是 zhèngshì Chính là
729  直接 zhíjiē Trực tiếp
730  只 zhǐ Chỉ (trong phạm vi)
731  只要 zhǐyào Chỉ cần
732  只能 zhǐnéng Chỉ có thể
733  纸 zhǐ Giấy
734  中餐 zhōngcān Món ăn trung quốc
735  中级 zhōngjí Trung cấp
736  中年 zhōngnián Trung niên
737  中小学 zhōng xiǎoxué Trường tiểu học và trung học
738  中心 zhōngxīn Trung tâm
739  中医 zhōngyī Đông y
740  重点 zhòngdiǎn Trọng điểm
741  重视 zhòngshì Coi trọng
742  周 zhōu Tuần
743  周末 zhōumò Cuối tuần
744  周年 zhōunián Kỷ niệm năm
745  主人 zhǔrén Chủ nhân
746  主要 zhǔyào Chủ yếu
747  住房 zhùfáng Nhà ở
748  住院 zhùyuàn Nhập viện
749  装 zhuāng Lắp đặt, giả vờ
750  准确 zhǔnquè Chính xác
751  自己 zìjǐ Bản thân
752  自行车 zìxíngchē Xe đạp
753  自由 zìyóu Tự do
754  字典 zìdiǎn Từ điển
755  走过 zǒuguò Đi qua
756  走进 zǒujìn Đi vào
757  走开 zǒukāi Đi ra xa
758  租 Thuê
759  组 Nhóm, tổ
760  组成 zǔchéng Cấu thành, tạo thành
761  组长 zǔzhǎng Tổ trưởng
762  嘴 zuǐ Miệng
763  最近 zuìjìn Gần đây
764  作家 zuòjiā Nhà văn
765  作文 zuòwén Bài văn
766  作业 zuòyè Bài tập
767  作用 zuòyòng Tác dụng, ảnh hưởng
768  座 zuò Tòa (dùng cho núi, cầu, công trình lớn)
769  座位 zuòwèi Chỗ ngồi
770  做到 zuòdào Làm được
771  做法 zuòfǎ Cách làm, phương pháp
772  做饭 zuòfàn Nấu ăn

Để lại một bình luận