973 từ HSK3 chuẩn 3.0

STT Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 安心  ān xīn  Yên tâm 
2 安排  ān pái  Sắp xếp, bố trí 
3 安装  ān zhuāng  Lắp đặt, cài đặt 
4 按  àn  Ấn, bấm, nhấn 
5 按照  ànzhào  Theo, dựa theo 
6 把  bǎ  Đem, lấy 
7 把  bǎ  Cái (dùng cho đồ vật có tay cầ
8 把握  bǎwò  Nắm chắc, nắm bắt 
9 白  bái  Uổng công, vô ích 
10 白菜  báicài  Cải trắng 
11 班级  bānjí  Lớp học 
12 搬  bān  Chuyển, dời 
13 搬家  bānjiā  Chuyển nhà
14 板  bǎn  Tấm gỗ, miếng ván 
15 办理  bànlǐ  Xử lý, làm thủ tục 
16 保  bǎo  Bảo vệ, giữ gìn 
17 保安  bǎo’ān  Bảo vệ (người)
18 保持  bǎochí  Giữ gìn, duy trì 
19 保存  bǎocún  Bảo tồn, lưu giữ 
20 保护  bǎohù  Bảo vệ 
21 保留  bǎoliú  Giữ lại 
22 保险  bǎoxiǎn  Bảo hiểm 
23 保证  bǎozhèng  Cam đoan, đảm bảo 
24 报  bào  Báo, giấy báo 
25 报到  bàodào  Báo danh có mặt 
26 报道  bàodào  Đưa tin 
27 报告  bàogào  Báo cáo 
28 背  bēi  Mang, đeo (trên lưng) 
29 北部  běibù  Khu vực phía bắc 
30 背  bèi  Lưng 
31 背后  bèihòu  Phía sau 
32 被  bèi  Bị (dùng trong câu bị động) 
33 被子  bèizi  Chăn 
34 本来  běnlái  Vốn dĩ, ban đầu 
35 本领  běnlǐng  Bản lĩnh, khả năng 
36 本事  běnshi  Tài năng, năng lực 
37 比较  bǐjiào  Khá, tương đối 
38 比例  bǐlì  Tỷ lệ 
39 比赛  bǐsài  Thi đấu, cuộc thi 
40 必然  bìrán  Chắc chắn, tất nhiên 
41 必要  bìyào  Cần thiết 
42 变化  biànhuà  Thay đổi, biến đổi 
43 变为  biànwéi  Trở thành 
44 标题  biāotí  Tiêu đề 
45 标准  biāozhǔn  Tiêu chuẩn 
46 表达  biǎodá  Biểu đạt 
47 表格  biǎogé  Bảng biểu, mẫu đơn 
48 表面  biǎomiàn  Bề mặt 
49 表明  biǎomíng  Thể hiện, bày tỏ 
50 表现  biǎoxiàn  Biểu hiện 
51 表演  biǎoyǎn  Biểu diễn 
52 并  bìng  Và, hơn nữa, mà còn 
53 并且  bìngqiě  Đồng thời, hơn nữa 
54 播出  bōchū  Phát sóng 
55 播放  bōfàng  Phát (video, nhạc) 
56 不必  búbì  Không cần thiết 
57 不断  búduàn  Liên tục 
58 不论  búlùn  Bất kể 
59 补  bǔ  Bổ sung 
60 补充  bǔchōng  Bổ sung 
61 不安  bù’ān  Bất an 
62 不得不  bùdébù  Đành phải 
63 不光  bùguāng  Không chỉ 
64 不仅  bùjǐn  Không những 
65 布  bù  Vải 
66 步  bù  Bước 
67 部  bù  Bộ phận 
68 部门  bùmén  Phòng ban 
69 部长  bùzhǎng  Bộ trưởng 
70 才能  cáinéng  Tài năng 
71 采取  cǎiqǔ  Áp dụng, thực hiện 
72 采用  cǎiyòng  Sử dụng, chọn dùng 
73 彩色  cǎisè  Màu sắc 
74 曾经  céngjīng  Từng, đã từng 
75 产生  chǎnshēng  Sinh ra, tạo ra 
76 长城  Chángchéng  Vạn lý trường thành 
77 长处  chángchù  Điểm mạnh 
78 长期  chángqī  Thời gian dài, dài hạn 
79 厂  chǎng  Nhà máy 
80 场合  chǎnghé  Hoàn cảnh, dịp 
81 场所  chǎngsuǒ  Nơi chốn 
82 超级  chāojí  Siêu, cực kỳ 
83 朝  cháo  Hướng về 
84 吵  chǎo  Cãi nhau 
85 吵架  chǎojià  Cãi nhau 
86 衬衫  chènshān  Áo sơ mi 
87 补衣  chènyī  Sơ mi 
88 称为  chēngwéi  Gọi là 
89 成功  chénggōng  Thành công 
90 成果  chéngguǒ  Thành quả 
91 成就  chéngjiù  Thành tựu 
92 成立  chénglì  Thành lập 
93 成熟  chéngshú  Trưởng thành, chín chắn 
94 成员  chéngyuán  Thành viên 
95 成长  chéngzhǎng  Trưởng thành, lớn lên 
96 城  chéng  Thành phố 
97 城市  chéngshì  Thành phố 
98 程度  chéngdù  Mức độ 
99 持续  chíxù  Tiếp tục, kéo dài 
100 充满  chōngmǎn  Tràn đầy 
101 重  chóng  Lặp lại, một lần nữa 
102 初  chū  Ban đầu, lúc đầu 
103 初一  chū yī  Lớp 7
mùng một tết
104 初步  chūbù  Sơ bộ, bước đầu 
105 初级  chūjí  Sơ cấp 
106 初中  chūzhōng  Trung học cơ sở 
107 除了  chúle  Ngoài ra, trừ ra 
108 处理  chǔlǐ  Xử lý 
109 传  chuán  Truyền, gửi 
110 传播  chuánbō  Truyền bá, lan truyền 
111 传来  chuánlái  Truyền đến (âm thanh, tin tức.
112 传说  chuánshuō  Truyền thuyết 
113 创新  chuàngxīn  Đổi mới, sáng tạo 
114 创业  chuàngyè  Khởi nghiệp 
115 创造  chuàngzào  Sáng tạo, tạo ra 
116 创作  chuàngzuò  Sáng tác (văn học, nghệ thuật
117 从来  cónglái  Từ trước đến nay 
118 从前  cóngqián  Trước đây, ngày xưa 
119 从事  cóngshì  Làm việc; làm 
120 村  cūn  Làng, thôn 
121 存  cún  Cất, giữ, gửi (tiền) 
122 存在  cúnzài  Tồn tại 
123 错误  cuòwù  Lỗi, sai sót 
124 达到  dádào  Đạt đến, đạt được 
125 打破  dǎpò  Phá vỡ 
126 打听  dǎtīng  Hỏi thăm 
127 大概  dàgài  Khoảng, đại khái 
128 大使馆  dàshǐguǎn  Đại sứ quán 
129 大约  dàyuē  Khoảng chừng 
130 大夫  dàifu  Bác sĩ 
131 代  dài  Thay, thay thế 
132 代表  dàibiǎo  Đại diện 
133 代表团  dàibiǎotuán  Đoàn đại biểu 
134 带动  dàidòng  Thúc đẩy, dẫn dắt 
135 带领  dàilǐng  Dẫn dắt, lãnh đạo 
136 单元  dānyuán  Đơn vị, bài học 
137 当初  dāngchū  Lúc đầu, ban đầu 
138 当地  dāngdì  Địa phương 
139 当然  dāngrán  Đương nhiên 
140 当中  dāngzhōng  Ở giữa 
141 刀  dāo  Con dao 
142 导演  dǎoyǎn  Đạo diễn 
143 到达  dàodá  Đến nơi 
144 到底  dàodǐ  Rốt cuộc, cuối cùng 
145 得分  défēn  Ghi điểm 
146 等待  děngdài  Đợi, chờ đợi 
147 底下  dǐxia  Phía dưới 
148 地区  dìqū  Khu vực, vùng 
149 电视剧  diànshìjù  Phim truyền hình 
150 电视台  diànshìtái  Đài truyền hình 
151 电台  diàntái  Đài phát thanh 
152 电子邮件  diànzǐ yóujià Thư điện tử 
153 调  diào  Điều chỉnh, đổi 
154 调查  diàochá  Điều tra, khảo sát 
155 订  dìng  Đặt (mua, vé) 
156 定期  dìngqī  Định kỳ 
157 东部  dōngbù  Miền đông 
158 动力  dònglì  Động lực 
159 动人  dòngrén  Cảm động 
160 读者  dúzhě  Độc giả 
161 短处  duǎnchù  Điểm yếu 
162 短裤  duǎnkù  Quần short 
163 短期  duǎnqī  Ngắn hạn 
164 断  duàn  Đứt, ngắt 
165 队员  duìyuán  Thành viên trong đội 
166 对待  duìdài  Đối xử 
167 对方  duìfāng  Đối phương 
168 对手  duìshǒu  Đối thủ 
169 对象  duìxiàng  Đối tượng 
170 顿  dùn  Bữa; phần 
171 发表  fābiǎo  Bày tỏ, đưa ra, phát biểu 
172 发出  fāchū  Phát ra (âm thanh)
xuất phát; khởi hành
173 发达  fādá  Phát triển 
174 发动  fādòng  Khởi động; bắt đầu 
175 发明  fāmíng  Phát minh 
176 发生  fāshēng  Xảy ra; phát sinh 
177 发送  fāsòng  Gửi 
178 发言  fāyán  Phát biểu 
179 发展  fāzhǎn  Phát triển 
180 反对  fǎnduì  Phản đối; không đồng tình 
181 反复  fǎnfù  Lặp đi lặp lại nhiều lần 
182 反应  fǎnyìng  Phản ứng 
183 反正  fǎnzhèng  Dù sao thì; đằng nào thì 
184 范围  fànwéi  Phạm vi 
185 方式  fāngshì  Cách thức; phương thức 
186 防  fáng  Bảo vệ; phòng ngừa 
187 防止  fángzhǐ  Phòng ngừa; đề phòng 
188 房东  fángdōng  Chủ nhà 
189 房屋  fángwū  Nhà 
190 房租  fángzū  Nhà thuê 
191 访问  fǎngwèn  Thăm; thăm hỏi; đến thăm 
192 放到  fàngdào  Đặt ở; để ở 
193 飞行  fēixíng  Bay lượn 
194 费  fèi  Phí; lệ phí 
195 费用  fèiyòng  Chi phí 
196 分别  fēnbié  Chia tay; tạm biệt; xa nhau
phân biệt
197 分配  fēnpèi  Phân công; bố trí 
198 分组  fēnzǔ  Phân nhóm; chia tổ 
199 丰富  fēngfù  Phong phú 
200 风险  fēngxiǎn  Rủi ro 
201 否定  fǒudìng  Phủ nhận; phủ định 
202 否认  fǒurèn  Bác bỏ; phủ nhận; chối cãi 
203 服装  fúzhuāng  Trang phục; quần áo 
204 福  fú  Phúc; lộc 
205 父母  fùmǔ  Cha mẹ 
206 父亲  fùqīn  Mẹ; mẫu thân 
207 付  fù  Trả; chi trả 
208 负责  fùzé  Chịu trách nhiệm 
209 复印  fùyìn  Sao chép; photocopy 
210 复杂  fùzá  Phức tạp 
211 富  fù  Giàu có 
212 改进  gǎijìn  Cải tiến 
213 改造  gǎizào  Cải tạo; sửa sang 
214 概念  gàiniàn  Khái niệm; ý niệm 
215 赶  gǎn  Đuổi; kịp; gấp 
216 赶到  gǎndào  Đến nơi 
217 赶紧  gǎnjǐn  Mau; nhanh chóng 
218 赶快  gǎnkuài  Nhanh lên 
219 敢  gǎn  Dám 
220 感冒  gǎnmào  Bị cảm; bị cúm 
221 感情  gǎnqíng  Tình cảm 
222 感受  gǎnshòu  Cảm nhận; cảm xúc 
223 干吗  gànmá  Làm gì; sao vậy 
224 高速  gāosù  Nhanh; nhanh chóng 
225 高速公路  gāosù gōngl Đường cao tốc 
226 告别  gàobié  Tạm biệt; chia tay 
227 歌迷  gēmí  Người hâm mộ ca sĩ 
228 歌声  gēshēng  Tiếng hát 
229 歌手  gēshǒu  Ca sĩ 
230 个人  gèrén  Cá nhân 
231 个性  gèxìng  Cá tính 
232 各  gè  Các; mỗi 
233 各地  gèdì  Các nơi 
234 各位  gèwèi  Quý vị; các vị 
235 各种  gèzhǒng  Các loại 
236 各自  gèzì  Mỗi người; từng người 
237 根本  gēnběn  Hoàn toàn; căn bản 
238 更加  gèngjiā  Càng thêm; càng 
239 工厂  gōngchǎng  Nhà máy 
240 工程师  gōngchéngs Kỹ sư 
241 工夫  gōngfu  Thời gian; công sức 
242 工具  gōngjù  Công cụ; dụng cụ 
243 工业  gōngyè  Công nghiệp 
244 工资  gōngzī  Lương 
245 公布  gōngbù  Công bố; công khai 
246 公众  gōnggòng  Công chúng 
247 公开  gōngkāi  Công khai 
248 公民  gōngmín  Công dân 
249 公务员  gōngwùyuán  Công chức 
250 功夫  gōngfu  Võ thuật; kungfu 
251 功课  gōngkè  Bài học, bài tập 
252 功能  gōngnéng  Chức năng 
253 共同  gòngtóng  Chung, cùng 
254 共有  gòngyǒu  Có chung 
255 姑娘  gūniang  Cô gái 
256 古  gǔ  Cổ, xưa 
257 古代  gǔdài  Thời cổ đại 
258 故乡  gùxiāng  Quê hương 
259 挂  guà  Treo 
260 关系  guānxi  Quan hệ 
261 关注  guānzhù  Quan tâm, theo dõi 
262 观察  guānchá  Quan sát 
263 观看  guānkàn  Xem, theo dõi 
264 观念  guānniàn  Quan niệm 
265 观众  guānzhòng  Khán giả 
266 管  guǎn  Quản lý, quản 
267 管理  guǎnlǐ  Quản lý 
268 光  guāng  Ánh sáng 
269 光明  guāngmíng  Ánh sáng, tươi sáng 
270 广播  guǎngbō  Phát thanh 
271 广大  guǎngdà  Rộng lớn 
272 规定  guīdìng  Quy định 
273 规范  guīfàn  Chuẩn mực, quy phạm 
274 国内  guónèi  Trong nước 
275 国庆  guóqìng  Quốc khánh 
276 果然  guǒrán  Quả nhiên, đúng là 
277 果汁  guǒzhī  Nước ép hoa quả 
278 过程  guòchéng  Quá trình 
279 过去  guòqù  Quá khứ 
280 哈哈  hāhā  Ha ha (tiếng cười) 
281 海关  hǎiguān  Hải quan 
282 害怕  hàipà  Sợ 
283 行  háng  Hàng, ngành nghề 
284 好好  hǎohǎo  Cố gắng, chăm chỉ 
285 好奇  hàoqí  Hiếu kỳ 
286 合  hé  Hợp, phù hợp 
287 合法  héfǎ  Hợp pháp 
288 合格  hégé  Tiêu chuẩn, mẫu mực 
289 合理  hélǐ  Hợp lý 
290 合作  hézuò  Hợp tác 
291 和平  hépíng  Hòa bình 
292 红茶  hóngchá  Trà đen 
293 红酒  hóngjiǔ  Rượu vang đỏ 
294 后果  hòuguǒ  Hậu quả 
295 后面  hòumiàn  Phía sau 
296 后年  hòunián  Năm sau nữa, hai năm sau 
297 互联网  hùliánwǎng  Internet 
298 互相  hùxiāng  Lẫn nhau 
299 划船  huáchuán  Chèo thuyền 
300 华人  huárén  Người hoa 
301 化 (现代化 )huà (xiàndài Hiện đại hóa 
302 话剧  huàjù  Kịch nói 
303 话题  huàtí  Chủ đề 
304 欢乐  huānlè  Vui vẻ 
305 环  huán  Vòng 
306 环保  huánbǎo  Bảo vệ môi trường 
307 环境  huánjìng  Môi trường 
308 会议  huìyì  Cuộc họp 
309 会员  huìyuán  Hội viên 
310 活  huó  Sống, hoạt động 
311 火  huǒ  Lửa 
312 机器  jīqì  Máy móc 
313 积极  jījí  Tích cực 
314 基本  jīběn  Cơ bản, gần như 
315 基本上  jīběn shàng  Về cơ bản 
316 基础  jīchǔ  Nền tảng, cơ sở 
317 及时  jíshí  Kịp thời 
318 …极了  …jí le  Cực kỳ, vô cùng 
319 集体  jítǐ  Tập thể 
320 集中  jízhōng  Tập trung 
321 计算  jìsuàn  Tính toán 
322 记录  jìlù  Ghi chép 
323 记者  jìzhě  Phóng viên 
324 纪录  jìlù  Kỷ lục 
325 纪念  jìniàn  Kỷ niệm 
326 技术  jìshù  Kỹ thuật 
327 继续  jìxù  Tiếp tục 
328 加工  jiā gōng  Gia công
chế biến
329 加快  jiākuài  Tăng tốc 
330 加强  jiāqiáng  Tăng cường 
331 家具  jiājù  Đồ nội thất 
332 家属  jiāshǔ  Người nhà 
333 家乡  jiāxiāng  Quê hương 
334 价格  jiàgé  Giá cả 
335 价钱  jiàqián  Giá tiền 
336 价值  jiàzhí  Giá trị 
337 架  jià  Giá, kệ 
338 坚持  jiānchí  Kiên trì 
339 坚决  jiānjué  Kiên quyết 
340 坚强  jiānqiáng  Kiên cường 
341 简单  jiǎndān  Đơn giản 
342 简直  jiǎnzhí  Quả là, thật là 
343 建  jiàn  Xây dựng 
344 建成  jiànchéng  Xây xong 
345 建立  jiànlì  Thiết lập 
346 建设  jiànshè  Xây dựng 
347 建议  jiànyì  Gợi ý, đề xuất 
348 将近  jiāngjìn  Gần, xấp xỉ 
349 将来  jiānglái  Tương lai 
350 交费  jiāofèi  Nộp phí 
351 交警  jiāojǐng  Cảnh sát giao thông 
352 交流  jiāoliú  Giao lưu 
353 交往  jiāowǎng  Giao du, qua lại 
354 交易  jiāoyì  Giao dịch 
355 叫  jiào  Gọi là 
356 校  jiào  Trường học 
357 教材  jiàocái  Tài liệu giảng dạy 
358 教练  jiàoliàn  Huấn luyện viên 
359 结实  jiēshi  Rắn chắc, khỏe 
360 接待  jiēdài  Tiếp đón 
361 接近  jiējìn  Tiếp cận, đến gần 
362 节约  jiéyuē  Tiết kiệm 
363 结合  jiéhé  Kết hợp 
364 结婚  jiéhūn  Kết hôn 
365 结束  jiéshù  Kết thúc 
366 解决  jiějué  Giải quyết 
367 解开  jiěkāi  Cởi, tháo ra 
368 金  jīn  Vàng (kim loại) 
369 金牌  jīnpái  Huy chương vàng 
370 仅  jǐn  Chỉ, chỉ có 
371 仅仅  jǐnjǐn  Chỉ, vỏn vẹn, mới chỉ 
372 尽量  jǐnliàng  Hết sức, cố gắng hết mức 
373 紧  jǐn  Liền, gấp, cấp bách 
374 紧急  jǐnjí  Khẩn cấp 
375 紧张  jǐnzhāng  Căng thẳng 
376 进步  jìnbù  Tiến bộ 
377 进一步  jìnyíbù  Thêm một bước, tiến xa hơn 
378 进展  jìnzhǎn  Tiến triển 
379 近期  jìnqī  Gần đây 
380 京剧  jīngjù  Kinh kịch 
381 经济  jīngjì  Kinh tế 
382 经历  jīnglì  Trải qua 
383 经验  jīngyàn  Kinh nghiệm 
384 经营  jīngyíng  Kinh doanh 
385 精彩  jīngcǎi  Tuyệt vời, đặc sắc 
386 精神  jīngshén  Tinh thần, trí óc 
387 精神  jīngshen  Tươi tỉnh (thần sắc) 
388 景色  jǐngsè  Cảnh sắc 
389 警察  jǐngchá  Cảnh sát 
390 静  jìng  Yên tĩnh 
391 久  jiǔ  Lâu, đã lâu 
392 旧  jiù  Cũ 
393 救  jiù  Cứu 
394 就是  jiùshì  Là, chính là 
395 就业  jiùyè  Tìm việc 
396 举办  jǔbàn  Tổ chức 
397 具体  jùtǐ  Cụ thể 
398 具有  jùyǒu  Có, vốn có 
399 剧场  jùchǎng  Nhà hát 
400 据说  jùshuō  Nghe nói, theo lời kể 
401 决定  juédìng  Quyết định 
402 决赛  juésài  Trận chung kết 
403 决心  juéxīn  Quyết tâm 
404 绝对  juéduì  Tuyệt đối 
405 咖啡  kāfēi  Cà phê 
406 开发  kāifā  Phát triển 
407 开放  kāifàng  Mở cửa, cởi mở 
408 开始  kāishǐ  Bắt đầu 
409 开业  kāi//yè  Khai trương 
410 开展  kāizhǎn  Triển khai 
411 看起来  kàn qǐ lái  Trông có vẻ, nhìn có vẻ 
412 看上去  kàn shàng q Trông giống như, nhìn giống 
413 考验  kǎoyàn  Thử thách, kiểm tra 
414 科技  kējì  Khoa học kỹ thuật 
415 可靠  kěkào  Đáng tin cậy 
416 可乐  kělè  Nước ngọt coca-cola 
417 克服  kèfú  Khắc phục, vượt qua 
418 客观  kèguān  Khách quan 
419 课程  kèchéng  Khóa học, môn học 
420 空  kōng  Trống, trống rỗng 
421 空调  kōngtiáo  Máy điều hòa 
422 恐怕  kǒngpà  E rằng, sợ rằng 
423 空儿  kòngr  Rảnh, rảnh rỗi 
424 裤子  kùzi  Quần 
425 快速  kuàisù  Nhanh chóng 
426 困  kùn  Buồn ngủ, mệt mỏi 
427 困难  kùnnán  Khó khăn 
428 浪费  làngfèi  Lãng phí 
429 老百姓  lǎobǎixìng  Dân thường 
430 老板  lǎobǎn  Ông chủ, sếp 
431 老太太  lǎotàitai  Bà cụ 
432 老头儿  lǎotóur  Ông lão 
433 乐  lè  Vui vẻ 
434 乐观  lèguān  Lạc quan 
435 类  lèi  Loại, nhóm 
436 类似  lèisì  Tương tự, giống 
437 离婚  líhūn  Ly hôn 
438 里面  lǐmiàn  Bên trong 
439 理发  lǐfà  Cắt tóc 
440 理解  lǐjiě  Hiểu 
441 理论  lǐlùn  Lý luận 
442 理由  lǐyóu  Lý do 
443 力  lì  Sức lực, sức mạnh 
444 力量  lìliàng  Sức mạnh 
445 立刻  lìkè  Lập tức 
446 利用  lìyòng  Tận dụng 
447 连  lián  Thậm chí, ngay cả 
448 连忙  liánmáng  Vội vàng, lập tức 
449 连续  liánxù  Liên tục 
450 连续剧  liánxùjù  Phim truyền hình dài tập 
451 联合  liánhé  Liên hợp, liên minh 
452 联合国  Liánhéguó  Liên hợp quốc 
453 联系  liánxì  Liên lạc 
454 凉水  liángshuǐ  Nước lạnh 
455 了  liǎo  Rồi, xong, hiểu 
456 领  lǐng  Nhận, lãnh 
457 领导  lǐngdǎo  Lãnh đạo 
458 领先  lǐngxiān  Dẫn đầu 
459 另外  lìngwài  Ngoài ra, hơn nữa 
460 另一方面  lìng yì fāngm Mặt khác 
461 留学  liúxué  Du học 
462 龙  lóng  Rồng 
463 录  lù  Ghi âm, ghi lại 
464 录音  lùyīn  Ghi âm 
465 路线  lùxiàn  Tuyến đường, con đường 
466 旅馆  lǚguǎn  Khách sạn 
467 旅行社  lǚxíngshè  Công ty du lịch 
468 绿茶  lǜchá  Trà xanh 
469 乱  luàn  Lộn xộn 
470 落后  luòhòu  Thụt lùi, lùi lại
lạc hậu, tụt hậu
471 麻烦  máfan  Làm phiền
phiền phức
472 马  mǎ  Con ngựa 
473 满足  mǎnzú  Hài lòng, thỏa mãn 
474 慢慢  mànmàn  Từ từ 
475 毛  máo  Lông, sợi lông 
476 毛病  máobìng  Lỗi, vấn đề 
477 没用  méiyòng  Vô dụng 
478 媒体  méitǐ  Truyền thông, phương tiện tru
479 每  měi  Mỗi, từng 
480 美  měi  Đẹp 
481 美好  měihǎo  Tươi đẹp, tốt đẹp 
482 美丽  měilì  Xinh đẹp 
483 美食  měishí  Ẩm thực ngon, món ngon 
484 美术  měishù  Mỹ thuật 
485 美元  měiyuán  Đô la mỹ 
486 迷  mí  Mê, thích
lạc đường, không nhận ra
487 米  mǐ  Gạo 
488 面对  miànduì  Đối mặt 
489 面积  miànjī  Diện tích 
490 民间  mínjiān  Dân gian 
491 民族  mínzú  Dân tộc 
492 明确  míngquè  Rõ ràng 
493 明显  míngxiǎn  Rõ rệt, dễ thấy 
494 命运  mìngyùn  Số phận, vận mệnh 
495 某  mǒu  Nào đó, một (không xác định) 
496 母亲  mǔqīn  Mẹ, mẫu thân 
497 木头  mùtou  Gỗ 
498 目标  mùbiāo  Mục tiêu 
499 目前  mùqián  Trước mắt, hiện tại 
500 奶茶  nǎichá  Trà sữa 
501 男子  nánzǐ  Nam giới 
502 南部  nánbù  Miền nam 
503 难道  nándào  Lẽ nào, chẳng lẽ 
504 难度  nándù  Mức độ khó 
505 内  nèi  Bên trong 
506 内容  nèiróng  Nội dung 
507 内心  nèixīn  Nội tâm 
508 能不能  néng bùnéng Có thể hay không 
509 能力  nénglì  Năng lực 
510 年初  niánchū  Đầu năm 
511 年代  niándài  Thập niên 
512 年底  niándǐ  Cuối năm 
513 年纪  niánjì  Tuổi tác 
514 念  niàn  Đọc, nhớ 
515 牛  niú  Con bò 
516 农村  nóngcūn  Nông thôn 
517 农民  nóngmín  Nông dân 
518 农业  nóngyè  Nông nghiệp 
519 女子  nǚzǐ  Phụ nữ 
520 暖和  nuǎnhuo  Ấm áp 
521 怕  pà  Sợ 
522 拍  pāi  Chụp, chụp ảnh 
523 排  pái  Xếp hàng, sắp xếp 
524 排名  páimíng  Xếp hạng 
525 牌子  páizi  Nhãn hiệu, bảng hiệu 
526 派  pài  Cử, phân công 
527 判断  pànduàn  Phán đoán 
528 胖  pàng  Mập, béo 
529 跑步  pǎobù  Chạy bộ 
530 配  pèi  Phối hợp, kết hợp 
531 配合  pèihé  Hợp tác, phối hợp 
532 批评  pīpíng  Phê bình 
533 批准  pīzhǔn  Phê duyệt 
534 皮  pí  Da (vỏ ngoài) 
535 皮包  píbāo  Cặp da, túi da 
536 啤酒  píjiǔ  Bia 
537 票价  piàojià  Giá vé 
538 评价  píngjià  đánh giá, nhận xét 
539 苹果  píngguǒ  quả táo 
540 破  pò  vỡ, hư, hư hỏng 
541 破坏  pòhuài  phá hủy, làm hỏng 
542 普遍  pǔbiàn  phổ biến , rộng rãi 
543 普及  pǔjí  phổ cập, phổ biến 
544 期  qī  kỳ, thời kỳ 
545 齐  qí  gọn gàng, ngăn nắp 
546 其次  qícì  首先,我想学习汉语,其次,我想了
547 其实  qíshí  thực ra 
548 奇怪  qíguài  kỳ lạ, kỳ hoặc 
549 气候  qìhòu  khí hậu 
550 千万  qiānwàn  nhất định 
551 前后  qiánhòu  trước sau 
552 前进  qiánjìn  tiến lên 
553 前面  qiánmiàn  trước mặt 
554 前往  qiánwǎng  đi đến, tới (nơi nào đó) 
555 强  qiáng  mạnh, khỏe, giỏi 
556 强大  qiángdà  mạnh mẽ, to lớn, hùng mạnh 
557 强调  qiángdiào  nhấn mạnh, coi trọng 
558 强烈  qiángliè  mạnh mẽ, mãnh liệt. 
559 桥  qiáo  cây cầu 
560 巧  qiǎo  khéo léo 
561 亲  qīn  thân, gần gũi 
562 亲切  qīnqiè  thân thiết, gần gũi, ân cần 
563 亲人  qīnrén  người thân 
564 亲自  qīnzì  tự mình, đích thân 
565 情感  qínggǎn  tình cảm, cảm xúc 
566 情况  qíngkuàng  tình hình, tình huống, hoàn cả
567 请教  qǐngjiào  thỉnh giáo, hỏi ý kiến 
568 庆祝  qìngzhù  chúc mừng 
569 球迷  qiúmí  người hâm mộ bóng 
570 区  qū  khu, vùng 
571 区别  qūbié  điểm khác nhau, sự khác biệt 
572 取消  qǔxiāo  hủy bỏ, xóa bỏ 
573 去世  qùshì  qua đời, mất 
574 全场  quánchǎng  cả khán phòng, toàn bộ khán g
575 全面  quánmiàn  toàn diện 
576 全球  quánqiú  toàn cầu, khắp thế giới 
577 缺  quē  thiếu, không đủ 
578 缺点  quēdiǎn  khuyết điểm, nhược điểm 
579 缺少  quēshǎo  thiếu, thiếu hụt 
580 确保  quèbǎo  bảo đảm, chắc chắn 
581 确定  quèdìng  chắc chắn 
582 确实  quèshí  thật sự, quả thật 
583 裙子  qúnzi  váy 
584 群  qún  nhóm 
585 热爱  rè’ài  nhiệt tình, đam mê , say mê 
586 热烈  rèliè  nhiệt liệt, nồng nhiệt 
587 人才  réncái  người tài, nhân tài 
588 人工  réngōng  nhân công,nhân lực 
589 人类  rénlèi  nhân loại 
590 人民  rénmín  nhân dân, người dân 
591 人民币  Rénmínbì  Nhân dân tệ 
592 人群  rénqún  đám đông 
593 人生  rénshēng  cuộc đời, đời người 
594 人员  rényuán  nhân viên, cán bộ 
595 认出  rènchū  nhận ra 
596 认得  rèndé  nhận ra, biết 
597 认可  rènkě  công nhận, thừa nhận, chấp n
598 任  rèn  bổ nhiệm, đảm nhiệm, nhận ch
599 任  rèn  bất luận, cho dù 
600 任何  rènhé  bất cứ, bất kỳ 
601 任务  rènwù  nhiệm vụ 
602 仍  réng  vẫn, vẫn cứ, vẫn tiếp tục 
603 仍然  réngrán  vẫn, vẫn cứ, vẫn tiếp tục 
604 日常  rìcháng  thường nhật, hàng ngày 
605 容易  róngyì  dễ, dễ dàng 
606 如何  rúhé  như thế nào, thế nào, bằng cá
607 散步  sànbù  đi dạo, tản bộ 
608 沙发  shāfā  ghế sofa 
609 沙子  shāzi  cát 
610 伤  shāng  vết thương, thương tích 
611 伤心  shāngxīn  đau lòng, tổn thương 
612 商品  shāngpǐn  hàng hóa, sản phẩm 
613 商业  shāngyè  thương mại, kinh doanh 
614 上来  shànglái  Đi lên 
615 上面  shàngmiàn  phía trên, mặt trên 
616 上去  shàngqù  Đi lên, lên phía trên 
617 上升  shàngshēng  Đi lên, tăng lên, thăng tiến 
618 上衣  shàngyī  áo khoác 
619 设备  shèbèi  thiết bị 
620 设计  shèjì  thiết kế 
621 设立  shèlì  thành lập, thiết lập 
622 社会  shèhuì  xã hội 
623 身份证  shēnfènzhèn Chứng minh nhân dân, thẻ că
634 深  shēn  Sâu sắc, sâu đậm 
625 深刻  shēnkè  sâu sắc, sâu đậm 
626 深入  shēnrù  Đi sâu vào, thâm nhập 
627 升  shēng  Nâng lên, tăng lên 
628 生  shēng  Sống, tươi 
629 生产  shēngchǎn  Sinh đẻ 
630 生存  shēngcún  Sống sót, tồn tại 
631 生动  shēngdòng  Sinh động, sống động 
632 生命  shēngmìng  Sinh mệnh, sự sống 
633 生意  shēngyi  Kinh doanh, buôn bán 
634 生长  shēngzhǎng  Sinh trưởng, phát triển 
635 声明  shēngmíng  Công bố, tuyên bố 
636 胜  shèng  Đẹp 
637 胜利  shènglì  Chiến thắng, thắng lợi 
638 失去  shīqù  Mất đi, đánh mất 
639 石头  shítou  Hòn đá 
640 石油  shíyóu  Dầu mỏ, dầu thô 
641 时  shí  Thời gian, mùa, giờ giấc, thời 
642 时代  shídài  Thời đại, kỷ nguyên 
643 时刻  shíkè  Thời khắc, thời điểm 
644 实际上  shíjìshang  Trên thực tế, thực ra 
645 实力  shílì  Thực lực 
646 实行  shíxíng  Thực hiện, thi hành, áp dụng 
647 实验  shíyàn  Thí nghiệm, thực nghiệm 
648 实验室  shíyànshì  Phòng thí nghiệm 
649 食品  shípǐn  Thực phẩm, thức ăn 
650 使  shǐ  Khiến, làm cho, dùng 
651 始终  shǐzhōng  Từ đầu đến cuối, suốt, luôn lu
652 世纪  shìjì  Thế kỷ 
653 世界  shìjiè  Thế giới, toàn cầu 
654 世界杯  shìjièbēi  World Cup 
655 市场  shìchǎng  Thị trường, chợ 
656 事故  shìgù  Sự cố, tai nạn, rủi ro 
657 事件  shìjiàn  Sự kiện, sự việc 
658 事实  shìshí  Sự thật 
658 事实上  shìshíshang  Trên thực tế, thật ra 
660 事业  shìyè  Sự nghiệp 
661 试题  shìtí  Đề thi, câu hỏi thi 
662 试验  shìyàn  Thử nghiệm, thí nghiệm 
663 适合  shìhé  Phù hợp, hợp với 
664 适应  shìyìng  Thích nghi, thích ứng 
665 适用  shìyòng  Áp dụng, sử dụng, hữu dụng 
666 室  shì  Phòng, căn phòng 
667 收费  shōufèi  Thu phí, tính phí 
668 收看  shōukàn  Xem, theo dõi 
669 收听  shōutīng  Nghe 
670 收音机  shōuyīnjī  Máy thu thanh, radio 
671 手续  shǒuxù  Thủ tục 
672 手指  shǒuzhǐ  Ngón tay 
673 首都  shǒudū  Thủ đô 
674 首先  shǒuxiān  Đầu tiên, trước tiên 
675 受  shòu  Nhận, chịu, bị 
676 受伤  shòushāng  Bị thương, tổn thương 
677 书架  shūjià  Giá sách, kệ sách 
678 输  shū  Thua, thất bại 
679 输入  shūrù  Nhập 
680 熟人  shúrén  Người quen 
681 属  shǔ  Thuộc, thuộc về, tuổi (con giáp
682 属于  shǔyú  Thuộc về, là của 
683 束  shù  Bó, chùm 
684 数量  shùliàng  Số lượng 
685 双  shuāng  Một cặp, một đôi 
686 双方  shuāngfāng  Hai bên, đôi bên 
687 思想  sīxiǎng  Tư tưởng, suy nghĩ, quan điể
688 死  sǐ  Chết, qua đời 
689 速度  sùdù  Tốc độ, nhịp độ 
690 随  suí  Cùng với, theo 
691 所  suǒ  Nơi, chỗ 
692 所长  suǒzhǎng  Sở trưởng, viện trưởng 
693 台  tái  Cái bục, cái đài, sân khấu 
694 谈  tán  Nói, thảo luận, bàn luận 
695 谈话  tánhuà  Nói chuyện, trò chuyện 
696 谈判  tánpàn  Đàm phán, thương lượng 
697 汤  tāng  Canh, súp 
698 糖  táng  Kẹo, đường 
699 特色  tèsè  Đặc sắc, nét đặc trưng 
700 提前  tíqián  Làm sớm hơn 
701 提问  tíwèn  Hỏi, đưa ra câu hỏi 
702 题目  tímù  Đề bài 
703 体会  tǐhuì  Sự lĩnh hội, sự cảm nhận 
704 体现  tǐxiàn  Thể hiện, biểu hiện 
705 体验  tǐyàn  Trải nghiệm, kinh nghiệm 
706 天空  tiānkōng  Bầu trời 
707 甜  tián  Ngọt 
708 调  tiáo  Điều chỉnh, sửa 
709 调整  tiáozhěng  Điều chỉnh 
710 跳  tiào  Nhảy 
711 调高  tiáogāo  Nâng lên, tăng lên 
712 跳舞  tiàowǔ  Khiêu vũ, nhảy 
713 跳远  tiàoyuǎn  Nhảy xa 
714 铁  tiě  Sắt 
715 铁路  tiělù  Đường sắt 
716 听力  tīnglì  Khả năng nghe 
717 听众  tīngzhòng  Người nghe, thính giả 
718 停止  tíngzhǐ  Đình chỉ, dừng, ngừng 
719 通常  tōngcháng  Thông thườnh, bình thường 
720 通信  tōngxìn  Liên lạc, thông tin 
721 同意  tóngyì  Đồng ý, chấp nhận 
722 痛  tòng  Đau 
723 痛苦  tòngkǔ  Đau khổ 
724 头  tóu  Cái đầu 
725 头脑  tóunǎo  Đầu óc, tư duy 
726 突出  tūchū  Làm nổi bật 
727 突然  tūrán  Đột nhiên 
728 图  tú  Tranh, ảnh 
729 图画  túhuà  Tranh vẽ, bức họa 
730 土  tǔ  Đất 
731 团  tuán  Đoàn, nhóm 
732 团结  tuánjié  Đoàn kết, gắn bó, hợp tác 
733 团体  tuántǐ  Đoàn thể, tập thể, tổ chức 
734 推动  tuīdòng  Thúc đẩy, xúc tiến 
735 推广  tuīguǎng  Mở rộng, phổ biến, quảng bá 
736 推进  tuījìn  Đẩy mạnh, thúc đẩy, tiến hành 
737 推开  tuīkāi  Đẩy ra 
738 退  tuì  Lùi, lui 
739 退出  tuìchū  Rút lui, rời khỏi, thoát ra 
740 退休  tuìxiū  Nghỉ hưu 
741 外交  wàijiāo  Ngoại giao 
742 外面  wàimiàn  Bên ngoài, bề ngoài 
743 外文  wàiwén  Ngoại ngữ, tiếng nước ngoài 
744 完美  wánměi  Hoàn mỹ, hoàn hảo 
745 完善  wánshàn  Làm cho hoàn chỉnh, cải tiến 
746 完整  wánzhěng  Nguyên vẹn, đầy đủ, trọn vẹn 
747 玩具  wánjù  Đồ chơi 
748 往往  wăngwăng  Thường thường, luôn luôn 
749 危害  wēihài  Gây hại, tổn hại 
750 危险  wēixiǎn  Nguy hiểm 
751 为  wéi  Là, trở thành, làm 
752 为  wéi  Vì, vì (một mục đích) 
753 围  wéi  Vây quanh, bao vây 
754 伟大  wěidà  Vĩ đại, lớn lao 
755 卫生  wèishēng  Vệ sinh 
756 卫生间  wèishēngjiān Nhà vệ sinh 
757 为了  wèile  Để, vì (mục đích) 
758 温暖  wēnnuǎn  Ấm áp 
759 文化  wénhuà  Văn hóa 
760 文件  wénjiàn  Tài liệu, văn kiện 
761 文明  wénmíng  Văn minh 
762 文学  wénxué  Văn học 
763 文章  wénzhāng  Bài văn, bài viết 
764 文字  wénzì  Chữ viết, văn tự 
765 握手  wòshou  Bắt tay 
766 屋子  wūzi  Căn nhà, căn phòng 
767 武器  wŭqì  Vũ khí 
768 武术  wŭshù  Võ thuật 
769 舞台  wŭtái  Sân khấu 
770 西部  xībù  Miền Tây, phía Tây 
771 希望  xīwàng  Hy vọng, mong muốn 
772 系  xì  Buộc, thắt 
773 下来  xiàlái  Xuống (hướng từ xa đến gần) 
774 下面  xiàmiàn  Bên dưới, phía dưới 
775 下去  xiàqù  Xuống (hướng từ gần ra xa), ti
776 先进  xiānjìn  Tiên tiến, hiện đại 
777 显得  xiǎnde  Dường như, có vẻ 
778 显然  xiǎnrán  Hiển nhiên, rõ ràng 
779 显示  xiǎnshì  Hiển thị, thể hiện, cho thấy 
780 现场  xiànchăng  Hiện trường, tại chỗ 
781 现代  xiàndài  Hiện đại, thời hiện đại 
782 现金  xiànjīn  Tiền mặt 
783 现实  xiànshí  Hiện thực, thực tế 
784 现象  xiànxiàng  Hiện tượng 
785 线  xiàn  Sợi, dây, tuyến, đường 
786 相比  xiāngbǐ  So với, so sánh 
787 相当  xiāngdāng  Khá, tương đối 
788 相关  xiāngguān  Có liên quan, liên quan đến 
789 相互  xiānghù  Lẫn nhau, qua lại 
790 相似  xiāngsì  Tương tự, giống nhau 
791 香  xiāng  Thơm, có mùi thơm 
792 香蕉  xiāngjiāo  Chuối 
793 消费  xiāofèi  Tiêu dùng, tiêu thụ 
794 消失  xiāoshī  Biến mất, tan biến 
795 消息  xiāoxi  Tin tức, thông tin 
796 效果  xiàoguǒ  Hiệu quả, kết quả 
797 写作  xiězuò  Viết văn, sáng tác 
798 血  xiě  Máu 
799 心  xīn  Tim, lòng, tâm trí 
800 信  xìn  Tin, tin tưởng 
801 信封  xìnfēng  Phong bì, bao thư 
802 信任  xìnrèn  Tin tưởng, tín nhiệm 
803 行李  xíngli  Hành lý 
804 形成  xíngchéng  Hình thành, tạo thành 
805 形式  xíngshì  Hình thức, kiểu cách 
806 形象  xíngxiàng  Hình tượng, hình ảnh 
807 形状  xíngzhuàng  Hình dạng, hình thù 
808 幸福  xìngfú  Hạnh phúc 
809 幸运  xìngyùn  May mắn, sự may mắn 
810 性(积极性) xìng (jījíxìng)  Tính (Bản chất, thuộc tính) 
811 性别  xìngbié  Giới tính 
812 性格  xìnggé  Tính cách 
813 修  xiū  Sửa chữa, tu sửa 
814 修改  xiūgǎi  Sửa đổi, chỉnh sửa 
815 需求  xūqiú  Nhu cầu 
816 需要  xūyào  Cần, cần phải 
817 宣布  xuānbù  Tuyên bố, công bố 
818 宣传  xuānchuán  Tuyên truyền, quảng bá 
819 选手  xuǎnshǒu  Tuyển thủ, vận động viên 
820 学费  xuéfèi  Học phí 
821 训练  xùnliàn  Huấn luyện, đào tạo, rèn 
822 压  yā  Đè, nén, áp 
823 压力  yālì  Áp lực, áp suất 
824 烟  yān  Khói, thuốc lá 
825 眼前  yǎnqián  Trước mắt, hiện tại, ngay lúc n
826 演  yǎn  Diễn (xuất), trình diễn 
827 演唱  yǎnchàng  Hát (biểu diễn), trình bày 
828 演唱会  yǎnchànghuì  Buổi hòa nhạc, concert (ca nh
829 演出  yǎnchū  Biểu diễn, trình diễn 
830 演员  yǎnyuán  Diễn viên 
831 羊  yáng  Dê, cừu 
832 阳光  yángguāng  Ánh nắng, ánh mặt trời 
833 要是  yàoshì  Nếu như, nếu mà 
834 衣架  yījià  Móc treo quần áo, giá treo quầ
835 一切  yīqiè  Tất cả, mọi thứ 
836 已  yǐ  Đã, rồi 
837 以来  yǐlái  Kể từ (một thời điểm nào đó) 
838 一方面  yīfāngmiàn  Một mặt, một phương diện 
839 艺术  yìshù  Nghệ thuật 
840 意外  yìwài  Bất ngờ, ngoài ý muốn 
841 意义  yìyì  Ý nghĩa 
842 因此  yīncǐ  Do đó, vì vậy, cho nên 
843 银  yín  Bạc (kim loại); màu bạc, tiền 
844 银牌  yínpái  Huy chương bạc 
845 印象  yìnxiàng  Ấn tượng 
846 应当  yīngdāng  Nên, phải, cần phải 
847 迎接  yíngjiē  Đón, nghênh đón, chào đón 
848 营养  yíngyǎng  Dinh dưỡng, có dinh dưỡng 
849 贏  yíng  Thắng, giành chiến thắng 
850 影视  yǐngshì  Điện ảnh và truyền hình 
851 应用  yìngyòng  Ứng dụng, vận dụng 
852 优点  yōudiǎn  Ưu điểm, điểm tốt, điểm mạnh 
853 优势  yōushì  Lợi thế, ưu thế 
854 由  yóu  Do, bởi, từ 
855 由于  yóuyú  Do, bởi vì 
856 邮件  yóujiàn  Thư điện tử (Email) 
857 邮票  yóupiào  Tem thư 
858 邮箱  yóuxiāng  Hộp thư 
859 游  yóu  Bơi, đi chơi, du lịch 
860 游戏  yóuxì  Trò chơi 
861 游泳  yóuyǒng  Bơi lội 
862 有的是  yǒu de shì  Có rất nhiều, có đủ 
863 有利  yǒulì  Có lợi, có ích 
864 有效  yǒuxiào  Có hiệu lực, hiệu quả 
865 预报  yùbào  Dự báo 
866 预防  yùfáng  Phòng ngừa, đề phòng 
867 预计  yùjì  Dự tính, dự kiến 
868 预习  yùxí  Xem trước bài, chuẩn bị bài 
869 员(服务员)  yuán (fúwùy Nhân viên (phục vụ) 
870 员工  yuángōng  Nhân viên 
871 愿望  yuànwàng  Nguyện vọng, ước muốn 
872 约  yuē  Hẹn, ước hẹn 
873 乐队  yuèduì  Ban nhạc 
874 运输  yùnshū  Vận chuyển, chuyên chở 
875 杂志  zázhì  Tạp chí 
876 早已  zǎoyǐ  Đã sớm, từ lâu 
877 造  zào  Chế tạo, xây dựng 
878 造成  zàochéng  Gây ra, tạo thành 
879 责任  zérèn  Trách nhiệm, phụ trách 
880 增加  zēngjiā  Tăng lên, thêm vào 
881 增长  zēngzhǎng  Tăng trưởng, sự tăng trưởng 
882 展开  zhǎnkāi  Mở ra, triển khai 
883 张  zhāng  Tờ, tấm (dùng cho các vật phẳ
884 照  zhào  Chiếu sáng, chụp (ảnh) 
885 者(志愿者)  zhě (zhìyuàn Người (Tình nguyện viên) 
886 真实  zhēnshí  Chân thật, có thật, thật lòng 
887 争  zhēng  Tranh giành, tranh cãi 
888 争取  zhēngqǔ  Tranh thủ, cố gắng đạt được 
889 整  zhěng  Trọn, cả, toàn bộ 
890 整个  zhěnggè  Toàn bộ, tất cả 
891 整理  zhěnglǐ  Sắp xếp, thu dọn, dọn dẹp 
892 整齐  zhěngqí  Gọn gàng, ngăn nắp 
893 整体  zhěngtǐ  Toàn thể, tổng thể 
894 整天  zhěngtiān  Cả ngày, suốt cả ngày 
895 整整  zhěngzhěng  Trọn, đúng, tròn 
896 正(形)  zhèng  Chính, thẳng, đúng 
897 正式  zhèngshì  Chính thức 
898 证  zhèng  Chứng nhận, chứng minh 
899 证件  zhèngjiàn  Giấy tờ tùy thân, chứng từ 
900 证据  zhèngjù  Chứng cứ 
901 证明  zhèngmíng  Chứng minh 
902 支(量)  zhī  Cây, cái (dùng cho vật dài, que
903 支持  zhīchí  Ủng hộ, hỗ trợ 
904 支付  zhīfù  Chi trả, thanh toán 
905 只  zhǐ  Chỉ, vẻn vẹn 
906 直  zhí  Thẳng, trực tiếp 
907 直播  zhíbō  Phát sóng trực tiếp, livestream
908 直到  zhídào  Cho đến, mãi cho đến 
909 值  zhí  Đáng giá, có giá trị 
910 值得  zhídé  Đáng, xứng đáng 
911 职工  zhígōng  Công nhân và nhân viên 
912 职业  zhíyè  Nghề nghiệp 
913 只好  zhǐhǎo  Đành phải, chỉ còn cách 
914 只是  zhǐshì  Chỉ là, chẳng qua là 
915 只有  zhǐyǒu  Chỉ khi 
916 指  zhǐ  Chỉ (ngón tay), chỉ vào 
917 指出  zhǐchū  Chỉ ra 
918 指导  zhǐdǎo  Sự hướng dẫn, sự chỉ đạo 
919 至今  zhìjīn  Cho đến nay, đến tận bây giờ 
920 至少  zhìshǎo  Ít nhất, tối thiểu 
921 志愿  zhìyuàn  Nguyện vọng, ước muốn 
922 志愿者  zhìyuànzhě  Tình nguyện viên 
923 制定  zhìdìng  Đề ra, ban hành 
924 制度  zhìdù  Chế độ, quy định 
925 制造  zhìzào  Chế tạo, sản xuất 
926 制作  zhìzuò  Chế tác, làm ra, sản xuất 
927 中部  zhōngbù  Trung bộ, phần giữa 
928 中华民族  zhōnghuá m Dân tộc Trung Hoa 
929 终于  zhōngyú  Cuối cùng, rốt cuộc 
930 钟  zhōng  Đồng hồ; giờ 
931 种  zhǒng  Loại, chủng loại 
932 种子  zhǒngzi  Hạt giống 
933 重大  zhòngdà  Trọng đại, to lớn, quan trọng 
934 周围  zhōuwéi  Xung quanh, chu vi 
935 猪  zhū  Lợn, heo 
936 主持  zhǔchí  Chủ trì, dẫn chương trình 
937 主动  zhǔdòng  Chủ động 
938 主任  zhǔrèn  Chủ nhiệm, trưởng phòng 
939 主意  zhǔyi  Chủ kiến, ý kiến 
940 主张  zhǔzhāng  Chủ trương, đề xướng 
941 注意  zhùyì  Chú ý, để ý, lưu tâm 
942 祝  zhù  Chúc (chúc mừng, cầu chúc) 
943 抓  zhuā  Bắt, tóm, nắm 
944 抓住  zhuāzhù  Nắm lấy, tóm được, nắm bắt 
945 专家  zhuānjiā  Chuyên gia 
946 专门  zhuānmén  Chuyên môn, đặc biệt 
947 专题  zhuāntí  Chuyên đề, chủ đề chuyên sâ
948 专业  zhuānyè  Chuyên ngành, ngành học 
949 转  zhuǎn  Chuyển, quay, xoay 
950 转变  zhuǎnbiàn  Chuyển biến, thay đổi 
951 状况  zhuàng kuàn Tình trạng, trạng thái 
952 状态  zhuàngtài  Trạng thái 
953 追  zhuī  Đuổi, theo đuổi 
954 准  zhǔn  Chuẩn, chính xác, đúng 
955 资格  zīgé  Tư cách, bằng cấp, điều kiện 
956 资金  zījīn  Vốn, tiền vốn, quỹ 
957 子女  zǐnǚ  Con cái (con trai và con gái) 
958 自从  zìcóng  Kể từ, từ khi 
959 自动  zìdòng  Tự giác, tự nguyện 
960 自觉  zìjué  Tự giác 
961 自然  zìrán  Tự nhiên, thiên nhiên 
962 自身  zìshēn  Bản thân, chính mình 
963 自主  zìzhǔ  Tự chủ, độc lập 
964 总  zǒng  Tập hợp, tổng hợp 
965 总结  zǒngjié  Kết luận, đúc kết 
966 总是  zǒngshì  Luôn luôn, lúc nào cũng 
967 足够  zúgòu  Đủ đầy, thỏa mãn 
968 足球  zúqiú  Bóng đá 
969 组合  zǔhé  Tổ hợp, kết hợp 
970 左右  zuǒyòu  Xung quanh, khoảng 
971 作品  zuòpǐn  Tác phẩm 
972 作者  zuòzhě  Tác giả 
973 做客  zuòkè  Làm khách, đến thăm 

Để lại một bình luận