| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 啊 | ā | À, ừ (biểu thị cảm thán) |
| 2 | 爱情 | àiqíng | Tình yêu |
| 3 | 爱心 | àixīn | Lòng từ bi, sự quan tâm |
| 4 | 安检 | ānjiǎn | Kiểm tra an ninh |
| 5 | 安排 | ānpái | Sắp xếp, bố trí |
| 6 | 按 | àn | Nhấn, đẩy; theo |
| 7 | 按时 | ànshí | Đúng giờ, đúng hạn |
| 8 | 按照 | ànzhào | Theo, dựa theo |
| 9 | 白酒 | báijiǔ | Rượu trắng (rượu mạnh) |
| 10 | 办公 | bàngōng | Làm việc văn phòng, xử lý công việc |
| 11 | 办理 | bànlǐ | Làm, giải quyết (thủ tục) |
| 12 | 办事 | bànshì | Xử lý công việc, lo việc |
| 13 | 棒 | bàng | Tuyệt vời, giỏi; cái gậy, cái que |
| 14 | 保护 | bǎohù | Bảo vệ |
| 15 | 保证 | bǎozhèng | Đảm bảo, cam kết; sự đảm bảo |
| 16 | 抱 | bào | Ôm, bế |
| 17 | 报考 | bàokǎo | Đăng ký thi |
| 18 | 报名 | bàomíng | Đăng ký tham gia |
| 19 | 抱歉 | bàoqiàn | Xin lỗi, lấy làm tiếc |
| 20 | 背 | bēi | Vác, đeo trên lưng |
| 21 | 背包 | bēibāo | Ba lô, balo |
| 22 | 北部 | běibù | Phần phía Bắc |
| 23 | 倍 | bèi | Lần (gấp bội) |
| 24 | 本科 | běnkē | Chương trình đại học (cử nhân) |
| 25 | 本来 | běnlái | Nguyên bản, ban đầu; thực ra, vốn dĩ |
| 26 | 笨 | bèn | Ngốc, ngu ngốc |
| 27 | 鼻子 | bízi | Mũi |
| 28 | 笔试 | bǐshì | Thi viết, làm bài kiểm tra viết |
| 29 | 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp |
| 30 | 毕业生 | bìyèshēng | Sinh viên tốt nghiệp |
| 31 | 便于 | biànyú | Tiện cho, dễ dàng |
| 32 | 标准 | biāozhǔn | Tiêu chuẩn; chuẩn, điển hình |
| 33 | 表 | biǎo | Đồng hồ, bảng biểu; biểu lộ |
| 34 | 表格 | biǎogé | Bảng biểu, form |
| 35 | 表示 | biǎoshì | Biểu thị, thể hiện |
| 36 | 表现 | biǎoxiàn | Thể hiện, biểu hiện |
| 37 | 表扬 | biǎoyáng | Khen ngợi |
| 38 | 饼干 | bǐnggān | Bánh quy, bánh bích quy |
| 39 | 并 | bìng | Kết hợp; thực sự; và, cũng |
| 40 | 并且 | bìngqiě | Và, hơn nữa |
| 41 | 播放 | bōfàng | Phát sóng, phát lại |
| 42 | 博士 | bóshì | Tiến sĩ |
| 43 | 不必 | búbì | Không cần, không phải |
| 44 | 不便 | búbiàn | Bất tiện; thiếu tiền |
| 45 | 不断 | búduàn | Không ngừng; liên tục |
| 46 | 不够 | búgòu | Không đủ; không đủ mức |
| 47 | 不过 | búguò | Nhưng, tuy nhiên; chỉ, mà thôi |
| 48 | 不论 | búlùn | Dù, bất kể |
| 49 | 步 | bù | Bước chân, bước tiến |
| 50 | 部 | bù | Bộ phận, bộ; (đơn vị cho sách, máy móc) |
| 51 | 不得不 | bùdébù | Phải, không thể không |
| 52 | 部分 | bùfen | Phần, bộ phận |
| 53 | 不管 | bùguǎn | Dù, bất kể |
| 54 | 不光 | bùguāng | Không chỉ; không chỉ… mà còn |
| 55 | 不仅 | bùjǐn | Không chỉ |
| 56 | 不满 | bùmǎn | Không hài lòng |
| 57 | 部门 | bùmén | Bộ phận, ban ngành |
| 58 | 不如 | bùrú | Không bằng, kém hơn |
| 59 | 擦 | cā | Lau, chùi |
| 60 | 猜 | cāi | Đoán |
| 61 | 材料 | cáiliào | Tài liệu, vật liệu |
| 62 | 参观 | cānguān | Thăm quan |
| 63 | 参赛 | cānsài | Tham gia thi đấu |
| 64 | 餐厅 | cāntīng | Nhà hàng, căng tin |
| 65 | 操场 | cāochǎng | Sân thể thao |
| 66 | 厕所 | cèsuǒ | Nhà vệ sinh |
| 67 | 查看 | chákàn | Kiểm tra, xem |
| 68 | 茶叶 | cháyè | Lá trà |
| 69 | 查找 | cházhǎo | Tìm kiếm |
| 70 | 差点儿 | chàdiǎnr | Kém, không tốt lắm; suýt nữa |
| 71 | 产生 | chǎnshēng | Sinh ra, tạo ra |
| 72 | 厂 | chǎng | Nhà máy |
| 73 | 场 | chǎng | (đơn vị cho sự kiện, buổi biểu diễn) |
| 74 | 超过 | chāoguò | Vượt quá |
| 75 | 车速 | chēsù | Tốc độ xe |
| 76 | 车位 | chēwèi | Chỗ đỗ xe |
| 77 | 城 | chéng | Thành phố |
| 78 | 乘 | chéng | Đi (xe), nhân |
| 79 | 成功 | chénggōng | Thành công; thành công |
| 80 | 乘客 | chéngkè | Hành khách |
| 81 | 诚实 | chéngshí | Trung thực |
| 82 | 成为 | chéngwéi | Trở thành |
| 83 | 乘坐 | chéngzuò | Đi (phương tiện) |
| 84 | 吃惊 | chījīng | Ngạc nhiên, giật mình |
| 85 | 迟 | chí | Muộn, chậm trễ |
| 86 | 重 | chóng | Lại, lần nữa; lặp lại |
| 87 | 重新 | chóngxīn | Lại, từ đầu |
| 88 | 出差 | chūchāi | Công tác |
| 89 | 出口 | chūkǒu | Lối ra; xuất khẩu |
| 90 | 出现 | chūxiàn | Xuất hiện |
| 91 | 出行 | chūxíng | Đi ra ngoài, di chuyển |
| 92 | 出租 | chūzū | Cho thuê |
| 93 | 厨房 | chúfáng | Nhà bếp |
| 94 | 厨师 | chúshī | Đầu bếp |
| 95 | 窗 | chuāng | Cửa sổ |
| 96 | 窗户 | chuānghu | Cửa sổ |
| 97 | 吹 | chuī | Thổi |
| 98 | 词语 | cíyǔ | Từ ngữ |
| 99 | 此 | cǐ | Này, cái này |
| 100 | 此次 | cǐcì | Lần này |
| 101 | 此外 | cǐwài | Ngoài ra, hơn nữa |
| 102 | 从此 | cóngcǐ | Từ nay về sau |
| 103 | 从来 | cónglái | Từ trước đến nay, chưa từng |
| 104 | 从中 | cóngzhōng | Trong đó |
| 105 | 粗 | cū | Thô, to |
| 106 | 粗心 | cūxīn | Cẩu thả |
| 107 | 村 | cūn | Làng |
| 108 | 存 | cún | Lưu trữ, tồn tại |
| 109 | 错过 | cuòguò | Bỏ lỡ |
| 110 | 错误 | cuòwù | Sai; lỗi |
| 111 | 答应 | dāying | Đồng ý, hứa |
| 112 | 答 | dá | Trả lời |
| 113 | 答案 | dá’àn | Câu trả lời, đáp án |
| 114 | 达到 | dádào | Đạt được |
| 115 | 打招呼 | dǎ zhāohu | Chào hỏi |
| 116 | 打败 | dǎbài | Đánh bại |
| 117 | 打工 | dǎgōng | Làm việc tạm thời |
| 118 | 打扰 | dǎrǎo | Làm phiền |
| 119 | 打印 | dǎyìn | In ấn |
| 120 | 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 121 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 122 | 打针 | dǎzhēn | Tiêm thuốc |
| 123 | 大巴 | dàbā | Xe buýt lớn |
| 124 | 大大 | dàdà | Rất nhiều, đáng kể |
| 125 | 大夫 | dàifu | Bác sĩ |
| 126 | 大量 | dàliàng | Lượng lớn |
| 127 | 大赛 | dàsài | Cuộc thi lớn |
| 128 | 大厅 | dàtīng | Sảnh lớn |
| 129 | 大约 | dàyuē | Khoảng chừng |
| 130 | 大自然 | dàzìrán | Thiên nhiên |
| 131 | 待 | dāi | Ở lại |
| 132 | 戴 | dài | Đeo, đội |
| 133 | 袋子 | dàizi | Túi |
| 134 | 单位 | dānwèi | Đơn vị, cơ quan |
| 135 | 当 | dāng | Làm, đảm nhận; khi |
| 136 | 当时 | dāngshí | Lúc đó |
| 137 | 刀 | dāo | Dao |
| 138 | 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn du lịch |
| 139 | 倒 | dào | Đổ, ngã; ngược lại |
| 140 | 道 | dào | Đường, cách; (cho vật dài) |
| 141 | 到底 | dàodǐ | Rốt cuộc, cuối cùng |
| 142 | 到来 | dàolái | Đến, tới |
| 143 | 道路 | dàolù | Đường sá |
| 144 | 道歉 | dàoqiàn | Xin lỗi |
| 145 | 得意 | déyì | Tự mãn, đắc ý |
| 146 | 登机 | dēngjī | Lên máy bay |
| 147 | 等 | děng | Và v.v.; cấp bậc; (đơn vị) |
| 148 | 等到 | děngdào | Cho đến khi |
| 149 | 低 | dī | Thấp; hạ thấp |
| 150 | 低价 | dījià | Giá thấp |
| 151 | 低温 | dīwēn | Nhiệt độ thấp |
| 152 | 低于 | dīyú | Thấp hơn |
| 153 | 底 | dǐ | Đáy, nền |
| 154 | 底下 | dǐxia | Bên dưới |
| 155 | 地球 | dìqiú | Trái đất |
| 156 | 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 157 | 点名 | diǎnmíng | Điểm danh |
| 158 | 点头 | diǎntóu | Gật đầu |
| 159 | 电动车 | diàndòngchē | Xe điện |
| 160 | 电视剧 | diànshìjù | Phim truyền hình |
| 161 | 掉 | diào | Rơi, rơi xuống |
| 162 | 调查 | diàochá | Điều tra |
| 163 | 订 | dìng | Đặt, đặt trước |
| 164 | 定 | dìng | Xác định, ấn định |
| 165 | 东部 | dōngbù | Phần phía Đông |
| 166 | 动车 | dòngchē | Tàu cao tốc |
| 167 | 动作 | dòngzuò | Động tác, hành động |
| 168 | 读者 | dúzhě | Người đọc |
| 169 | 堵车 | dǔchē | Kẹt xe |
| 170 | 度假 | dùjià | Nghỉ dưỡng |
| 171 | 肚子 | dùzi | Bụng |
| 172 | 短信 | duǎnxìn | Tin nhắn |
| 173 | 队 | duì | Đội; (cho đội nhóm) |
| 174 | 对方 | duìfāng | Bên kia, đối phương |
| 175 | 对面 | duìmiàn | Phía đối diện |
| 176 | 对于 | duìyú | Đối với |
| 177 | 队员 | duìyuán | Thành viên đội |
| 178 | 队长 | duìzhǎng | Đội trưởng |
| 179 | 顿 | dùn | (cho bữa ăn); dừng lại |
| 180 | 多么 | duōme | Biết bao, thật là |
| 181 | 多数 | duōshù | Đa số |
| 182 | 多样 | duōyàng | Đa dạng |
| 183 | 而 | ér | Nhưng, mà |
| 184 | 儿童 | értóng | Trẻ em |
| 185 | 发出 | fāchū | Phát ra |
| 186 | 发送 | fāsòng | Gửi |
| 187 | 法 | fǎ | Pháp luật |
| 188 | 法律 | fǎlǜ | Luật pháp |
| 189 | 翻译 | fānyì | Dịch; bản dịch |
| 190 | 烦 | fán | Phiền, bực; làm phiền |
| 191 | 烦恼 | fánnǎo | Lo lắng, phiền não |
| 192 | 反对 | fǎnduì | Phản đối |
| 193 | 方面 | fāngmiàn | Phương diện, mặt |
| 194 | 方式 | fāngshì | Cách thức |
| 195 | 房东 | fángdōng | Chủ nhà |
| 196 | 房租 | fángzū | Tiền thuê nhà |
| 197 | 放弃 | fàngqì | Bỏ cuộc |
| 198 | 放松 | fàngsōng | Thư giãn |
| 199 | 费 | fèi | Phí; tiêu tốn |
| 200 | 费用 | fèiyong | Chi phí |
| 201 | 分数 | fēnshù | Điểm số, điểm thi, phân số |
| 202 | 分为 | fēnwéi | Được chia thành |
| 203 | 份 | fèn | Bản, phần (dùng cho bản sao, phần chia) |
| 204 | 丰富 | fēngfù | Phong phú, dồi dào |
| 205 | 风景 | fēngjǐng | Phong cảnh, cảnh quan |
| 206 | 否则 | fǒuzé | Nếu không thì, bằng không |
| 207 | 幅 | fú | Tấm, bức (dùng cho tranh, ảnh) |
| 208 | 符合 | fúhé | Phù hợp, đúng với |
| 209 | 付 | fù | Trả tiền |
| 210 | 父母 | fùmǔ | Cha mẹ |
| 211 | 父女 | fùnǚ | Cha và con gái |
| 212 | 父亲 | fùqīn | Cha |
| 213 | 复印 | fùyìn | Photocopy, sao chép |
| 214 | 复杂 | fùzá | Phức tạp, phức |
| 215 | 负责 | fùzé | Chịu trách nhiệm; có trách nhiệm |
| 216 | 负责人 | fùzérén | Người phụ trách |
| 217 | 父子 | fùzǐ | Cha và con trai |
| 218 | 改 | gǎi | Sửa, thay đổi |
| 219 | 改变 | gǎibiàn | Thay đổi |
| 220 | 干 | gān | Khô; đồ khô |
| 221 | 干杯 | gānbēi | Cạn ly, cheers |
| 222 | 赶 | gǎn | Vội vã, đuổi kịp |
| 223 | 敢 | gǎn | Dám |
| 224 | 感 | gǎn | Cảm giác, cảm (dùng sau từ) |
| 225 | 感动 | gǎndòng | Cảm động; làm cảm động |
| 226 | 赶紧 | gǎnjǐn | Nhanh chóng, lập tức |
| 227 | 感觉 | gǎnjué | Cảm giác; cảm thấy |
| 228 | 赶快 | gǎnkuài | Nhanh lên, mau mau |
| 229 | 感情 | gǎnqíng | Tình cảm, cảm xúc |
| 230 | 感人 | gǎnrén | Cảm động, xúc động |
| 231 | 赶上 | gǎnshàng | Đuổi kịp, bắt kịp |
| 232 | 感受 | gǎnshòu | Cảm nhận; trải nghiệm |
| 233 | 感谢 | gǎnxiè | Cảm ơn |
| 234 | 干活儿 | gànhuór | Làm việc |
| 235 | 钢琴 | gāngqín | Đàn piano |
| 236 | 高价 | gāojià | Giá cao |
| 237 | 高考 | gāokǎo | Kỳ thi đại học (Gaokao) |
| 238 | 高速 | gāosù | Tốc độ cao |
| 239 | 高温 | gāowēn | Nhiệt độ cao |
| 240 | 高于 | gāoyú | Cao hơn |
| 241 | 胳膊 | gēbo | Cánh tay |
| 242 | 歌声 | gēshēng | Tiếng hát |
| 243 | 歌手 | gēshǒu | Ca sĩ |
| 244 | 各 | gè | Mỗi, từng; lần lượt |
| 245 | 各地 | gèdì | Khắp nơi, các nơi |
| 246 | 各个 | gègè | Từng cái, mỗi; từng người một |
| 247 | 各位 | gèwèi | Mọi người (lịch sự) |
| 248 | 各种 | gèzhǒng | Các loại, đủ loại |
| 249 | 更加 | gèngjiā | Càng, càng thêm |
| 250 | 工厂 | gōngchǎng | Nhà máy |
| 251 | 功夫 | gōngfu | Kungfu, kỹ năng, công phu |
| 252 | 公共 | gōnggòng | Công cộng |
| 253 | 功课 | gōngkè | Bài tập, bài vở |
| 254 | 公里 | gōnglǐ | Kilômét |
| 255 | 公路 | gōnglù | Đường cao tốc, đường bộ |
| 256 | 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 257 | 工资 | gōngzī | Lương, tiền lương |
| 258 | 共 | gòng | Cùng, tổng cộng |
| 259 | 共同 | gòngtóng | Chung, cùng |
| 260 | 够 | gòu | Đủ; đủ mức |
| 261 | 购买 | gòumǎi | Mua sắm |
| 262 | 购物 | gòuwù | Mua sắm |
| 263 | 估计 | gūjì | Ước tính, đoán |
| 264 | 姑娘 | gūniang | Cô gái |
| 265 | 鼓励 | gǔlì | Khuyến khích |
| 266 | 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 267 | 故意 | gùyì | Cố ý, cố tình |
| 268 | 挂 | guà | Treo, móc |
| 269 | 关键 | guānjiàn | Chìa khóa, mấu chốt; quan trọng |
| 270 | 观看 | guānkàn | Xem, quan sát |
| 271 | 观众 | guānzhòng | Khán giả |
| 272 | 管 | guǎn | Quản lý, quan tâm; ống; (đơn vị cho ống) |
| 273 | 管理 | guǎnlǐ | Quản lý |
| 274 | 光 | guāng | Ánh sáng; sáng bóng; dùng hết; chỉ |
| 275 | 广播 | guǎngbō | Phát thanh; đài phát thanh |
| 276 | 广告 | guǎnggào | Quảng cáo |
| 277 | 逛 | guàng | Dạo, đi dạo |
| 278 | 规定 | guīdìng | Quy định; quy tắc |
| 279 | 国籍 | guójí | Quốc tịch |
| 280 | 国际 | guójì | Quốc tế; thế giới |
| 281 | 果汁 | guǒzhī | Nước trái cây |
| 282 | 过程 | guòchéng | Quá trình |
| 283 | 海洋 | hǎiyáng | Đại dương |
| 284 | 害羞 | hàixiū | Ngượng ngùng, xấu hổ |
| 285 | 寒假 | hánjià | Kỳ nghỉ đông |
| 286 | 寒冷 | hánlěng | Lạnh giá |
| 287 | 喊 | hǎn | Hét, gọi to |
| 288 | 汗 | hàn | Mồ hôi |
| 289 | 航班 | hángbān | Chuyến bay |
| 290 | 好处 | hǎochù | Lợi ích |
| 291 | 好好 | hǎohǎo | Tốt, đàng hoàng; chăm chỉ |
| 292 | 好笑 | hǎoxiào | Buồn cười, hài hước |
| 293 | 合格 | hégé | Đạt chuẩn, đủ tiêu chuẩn |
| 294 | 盒子 | hézi | Hộp |
| 295 | 红包 | hóngbāo | Bao lì xì |
| 296 | 厚 | hòu | Dày |
| 297 | 后悔 | hòuhuǐ | Hối hận |
| 298 | 忽然 | hūrán | Bỗng nhiên, đột nhiên |
| 299 | 互联网 | hùliánwǎng | Internet |
| 300 | 护士 | hùshi | Y tá |
| 301 | 互相 | hùxiāng | Lẫn nhau, với nhau |
| 302 | 话剧 | huàjù | Kịch nói |
| 303 | 怀疑 | huáiyí | Nghi ngờ |
| 304 | 坏处 | huàichù | Tác hại, nhược điểm |
| 305 | 环保 | huánbǎo | Bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường |
| 306 | 换乘 | huànchéng | Đổi xe, chuyển tuyến |
| 307 | 回复 | huífù | Trả lời |
| 308 | 回信 | huíxìn | Trả lời thư; thư trả lời |
| 309 | 回忆 | huíyì | Hồi tưởng |
| 310 | 会员 | huìyuán | Hội viên, thành viên |
| 311 | 活 | huó | Sống; sống động; công việc |
| 312 | 活动 | huódòng | Hoạt động; sự kiện |
| 313 | 活泼 | huópō | Hoạt bát, vui vẻ |
| 314 | 火 | huǒ | Lửa; nóng, phổ biến |
| 315 | 货 | huò | Hàng hóa |
| 316 | 获得 | huòdé | Nhận được, đạt được |
| 317 | 获奖 | huòjiǎng | Đoạt giải |
| 318 | 获取 | huòqǔ | Thu được, lấy được |
| 319 | 基本 | jīběn | Cơ bản; cơ bản là |
| 320 | 基本上 | jīběnshàng | Về cơ bản |
| 321 | 基础 | jīchǔ | Nền tảng, cơ sở |
| 322 | 激动 | jīdòng | Phấn khích; làm xúc động |
| 323 | 积极 | jījí | Tích cực |
| 324 | 积累 | jīlěi | Tích lũy |
| 325 | 及时 | jíshí | Kịp thời; ngay lập tức |
| 326 | 即使 | jíshǐ | Dù, ngay cả khi |
| 327 | 既 | jì | Đã; vừa… vừa… |
| 328 | 寄 | jì | Gửi |
| 329 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch; lập kế hoạch |
| 330 | 既然 | jìrán | Đã vậy, vì đã |
| 331 | 技术 | jìshù | Công nghệ, kỹ thuật |
| 332 | 继续 | jìxù | Tiếp tục |
| 333 | 记者 | jìzhě | Nhà báo |
| 334 | 加班 | jiābān | Làm thêm giờ |
| 335 | 家具 | jiājù | Đồ nội thất |
| 336 | 加快 | jiākuài | Tăng tốc, đẩy nhanh |
| 337 | 加强 | jiāqiáng | Tăng cường |
| 338 | 加入 | jiārù | Tham gia, gia nhập |
| 339 | 加上 | jiāshàng | Thêm vào, cộng với |
| 340 | 家庭 | jiātíng | Gia đình |
| 341 | 家乡 | jiāxiāng | Quê hương |
| 342 | 加油 | jiāyóu | Đổ xăng; cố lên |
| 343 | 加油站 | jiāyóuzhàn | Trạm xăng |
| 344 | 家长 | jiāzhǎng | Phụ huynh, chủ gia đình |
| 345 | 假 | jiǎ | Giả, giả mạo |
| 346 | 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 347 | 价钱 | jiàqián | Giá tiền |
| 348 | 假日 | jiàrì | Ngày nghỉ, kỳ nghỉ |
| 349 | 减 | jiǎn | Giảm, trừ |
| 350 | 减轻 | jiǎnqīng | Giảm nhẹ |
| 351 | 减少 | jiǎnshǎo | Giảm bớt |
| 352 | 健身 | jiànshēn | Tập gym, rèn luyện sức khỏe |
| 353 | 健身房 | jiànshēnfáng | Phòng gym |
| 354 | 建议 | jiànyì | Đề nghị; lời khuyên |
| 355 | 江 | jiāng | Sông |
| 356 | 将 | jiāng | Dùng với tân ngữ; sẽ |
| 357 | 将来 | jiānglái | Tương lai |
| 358 | 将要 | jiāngyào | Sắp, sẽ |
| 359 | 奖 | jiǎng | Giải thưởng; trao giải |
| 360 | 奖金 | jiǎngjīn | Tiền thưởng |
| 361 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Học bổng |
| 362 | 降 | jiàng | Giảm, hạ xuống |
| 363 | 降低 | jiàngdī | Giảm thấp |
| 364 | 降价 | jiàngjià | Giảm giá |
| 365 | 降落 | jiàngluò | Hạ cánh |
| 366 | 降温 | jiàngwēn | Giảm nhiệt độ |
| 367 | 交 | jiāo | Nộp, giao; bạn bè |
| 368 | 骄傲 | jiāo’ào | Tự hào; kiêu ngạo |
| 369 | 交警 | jiāojǐng | Cảnh sát giao thông |
| 370 | 交流 | jiāoliú | Giao lưu, trao đổi |
| 371 | 郊区 | jiāoqū | Ngoại ô |
| 372 | 交通 | jiāotōng | Giao thông |
| 373 | 教练 | jiàoliàn | Huấn luyện viên |
| 374 | 教师 | jiàoshī | Giáo viên |
| 375 | 教授 | jiàoshòu | Giáo sư |
| 376 | 教学 | jiàoxué | Giảng dạy |
| 377 | 教育 | jiàoyù | Giáo dục; giáo dục |
| 378 | 叫作 | jiàozuò | Được gọi là |
| 379 | 街道 | jiēdào | Đường phố |
| 380 | 接受 | jiēshòu | Chấp nhận |
| 381 | 接着 | jiēzhe | Tiếp theo; tiếp tục |
| 382 | 结果 | jiéguǒ | Kết quả; kết quả là |
| 383 | 节假日 | jiéjiàrì | Ngày lễ, kỳ nghỉ |
| 384 | 节约 | jiéyuē | Tiết kiệm |
| 385 | 结账 | jiézhàng | Thanh toán hóa đơn |
| 386 | 解释 | jiěshì | Giải thích |
| 387 | 今后 | jīnhòu | Từ nay về sau |
| 388 | 仅 | jǐn | Chỉ, duy nhất |
| 389 | 尽管 | jǐnguǎn | Cứ việc; dù |
| 390 | 仅仅 | jǐnjǐn | Chỉ, duy nhất |
| 391 | 紧张 | jǐnzhāng | Căng thẳng, hồi hộp |
| 392 | 进入 | jìnrù | Vào, gia nhập |
| 393 | 进行 | jìnxíng | Tiến hành |
| 394 | 禁止 | jìnzhǐ | Cấm |
| 395 | 精彩 | jīngcǎi | Xuất sắc, hấp dẫn |
| 396 | 经济 | jīngjì | Kinh tế; tiết kiệm |
| 397 | 京剧 | jīngjù | Kinh kịch |
| 398 | 经历 | jīnglì | Trải qua; kinh nghiệm |
| 399 | 经验 | jīngyàn | Kinh nghiệm |
| 400 | 警察 | jǐngchá | Cảnh sát |
| 401 | 景点 | jǐngdiǎn | Điểm du lịch, thắng cảnh |
| 402 | 景区 | jǐngqū | Khu du lịch, khu thắng cảnh |
| 403 | 景色 | jǐngsè | Phong cảnh |
| 404 | 竟然 | jìngrán | Không ngờ, hóa ra |
| 405 | 竞争 | jìngzhēng | Cạnh tranh |
| 406 | 镜子 | jìngzi | Gương |
| 407 | 究竟 | jiūjìng | Rốt cuộc, cuối cùng là |
| 408 | 就是 | jiùshì | Chính là, dù là |
| 409 | 举 | jǔ | Giơ lên, tổ chức, đưa ví dụ |
| 410 | 举办 | jǔbàn | Tổ chức |
| 411 | 举例 | jǔlì | Đưa ví dụ |
| 412 | 举行 | jǔxíng | Tổ chức, tiến hành |
| 413 | 聚 | jù | Tập hợp, tụ họp |
| 414 | 聚餐 | jùcān | Ăn chung, liên hoan |
| 415 | 聚会 | jùhuì | Tụ họp; buổi tụ họp |
| 416 | 拒绝 | jùjué | Từ chối |
| 417 | 距离 | jùlí | Khoảng cách; cách |
| 418 | 剧院 | jùyuàn | Nhà hát |
| 419 | 开玩笑 | kāi wánxiào | Đùa, trêu đùa |
| 420 | 看法 | kànfǎ | Quan điểm, ý kiến |
| 421 | 烤 | kǎo | Nướng |
| 422 | 考虑 | kǎolǜ | Xem xét, suy nghĩ |
| 423 | 考生 | kǎoshēng | Thí sinh |
| 424 | 棵 | kē | Cây (lượng từ) |
| 425 | 科技 | kējì | Khoa học kỹ thuật |
| 426 | 科学 | kēxué | Khoa học |
| 427 | 咳 | ké | Ho |
| 428 | 咳嗽 | késou | Ho |
| 429 | 可惜 | kěxī | Tiếc, đáng tiếc |
| 430 | 克 | kè | Gam |
| 431 | 课程 | kèchéng | Khóa học, chương trình học |
| 432 | 客气 | kèqi | Lịch sự; khách khí |
| 433 | 课堂 | kètáng | Lớp học |
| 434 | 客厅 | kètīng | Phòng khách |
| 435 | 肯定 | kěndìng | Xác nhận; chắc chắn |
| 436 | 空 | kōng | Trống, rỗng |
| 437 | 空气 | kōngqì | Không khí |
| 438 | 恐怕 | kǒngpà | E rằng, có lẽ |
| 439 | 空 | kòng | Để trống; rảnh; thời gian rảnh |
| 440 | 口语 | kǒuyǔ | Tiếng nói, khẩu ngữ |
| 441 | 苦 | kǔ | Đắng |
| 442 | 快餐 | kuàicān | Đồ ăn nhanh |
| 443 | 快递 | kuàidì | Chuyển phát nhanh |
| 444 | 快速 | kuàisù | Nhanh chóng |
| 445 | 困 | kùn | Buồn ngủ |
| 446 | 困难 | kùnnan | Khó khăn |
| 447 | 拉 | lā | Kéo, lôi |
| 448 | 垃圾 | lājī | Rác thải |
| 449 | 辣 | là | Cay |
| 450 | 来不及 | láibují | Không kịp |
| 451 | 来得及 | láidejí | Còn kịp |
| 452 | 懒 | lǎn | Lười biếng |
| 453 | 浪费 | làngfèi | Lãng phí |
| 454 | 浪漫 | làngmàn | Lãng mạn |
| 455 | 老虎 | lǎohǔ | Hổ |
| 456 | 老家 | lǎojiā | Quê hương cũ |
| 457 | 老年 | lǎonián | Người cao tuổi |
| 458 | 老是 | lǎoshì | Luôn luôn |
| 459 | 冷静 | lěngjìng | Bình tĩnh |
| 460 | 理发 | lǐfà | Cắt tóc |
| 461 | 理解 | lǐjiě | Hiểu |
| 462 | 礼貌 | lǐmào | Lịch sự; có lễ phép |
| 463 | 理想 | lǐxiǎng | Lý tưởng |
| 464 | 厉害 | lìhai | Giỏi, lợi hại, dữ dội |
| 465 | 力气 | lìqi | Sức lực |
| 466 | 例如 | lìrú | Ví dụ như |
| 467 | 例子 | lìzi | Ví dụ |
| 468 | 俩 | liǎ | Hai (người) |
| 469 | 连 | lián | Kể cả, ngay cả |
| 470 | 联系 | liánxì | Liên lạc |
| 471 | 凉 | liáng | Mát, lạnh |
| 472 | 量 | liáng | Đo, cân |
| 473 | 两 | liǎng | Hai |
| 474 | 亮 | liàng | Sáng; sáng lên |
| 475 | 列 | liè | Sắp xếp; hàng |
| 476 | 零下 | líng xià | Dưới không độ |
| 477 | 零花钱 | línghuāqián | Tiền tiêu vặt |
| 478 | 零钱 | língqián | Tiền lẻ |
| 479 | 零食 | língshí | Đồ ăn vặt |
| 480 | 另 | lìng | Khác; riêng |
| 481 | 另外 | lìngwài | Ngoài ra; thêm |
| 482 | 留 | liú | Ở lại, giữ lại |
| 483 | 流 | liú | Chảy |
| 484 | 流利 | liúlì | Lưu loát |
| 485 | 留下 | liúxia | Để lại |
| 486 | 流行 | liúxíng | Phổ biến, thịnh hành |
| 487 | 路过 | lùguò | Đi ngang qua |
| 488 | 旅馆 | lǚguǎn | Khách sạn |
| 489 | 旅客 | lǚkè | Hành khách, du khách |
| 490 | 旅行 | lǚxíng | Du lịch |
| 491 | 律师 | lǜshī | Luật sư |
| 492 | 乱 | luàn | Lộn xộn; bừa bãi |
| 493 | 落 | luò | Rơi, hạ xuống |
| 494 | 麻烦 | máfan | Phiền phức; làm phiền; rắc rối |
| 495 | 馒头 | mántou | Bánh bao hấp |
| 496 | 满 | mǎn | Đầy; làm đầy |
| 497 | 毛巾 | máojīn | Khăn mặt |
| 498 | 毛衣 | máoyī | Áo len |
| 499 | 帽子 | màozi | Mũ |
| 500 | 美 | měi | Đẹp |
| 501 | 美好 | měihǎo | Tốt đẹp, tươi đẹp |
| 502 | 美景 | měijǐng | Cảnh đẹp |
| 503 | 美丽 | měilì | Xinh đẹp |
| 504 | 美食 | měishí | Món ngon, ẩm thực |
| 505 | 梦 | mèng | Giấc mơ; mơ |
| 506 | 梦想 | mèngxiǎng | Ước mơ; mơ ước |
| 507 | 密码 | mìmǎ | Mật khẩu |
| 508 | 免费 | miǎnfèi | Miễn phí |
| 509 | 面对 | miànduì | Đối mặt |
| 510 | 面试 | miànshì | Phỏng vấn; buổi phỏng vấn |
| 511 | 秒 | miǎo | Giây |
| 512 | 民族 | mínzú | Dân tộc |
| 513 | 末 | mò | Cuối, cuối cùng |
| 514 | 母女 | mǔnǚ | Mẹ và con gái |
| 515 | 母亲 | mǔqīn | Mẹ |
| 516 | 母子 | mǔzǐ | Mẹ và con trai |
| 517 | 目标 | mùbiāo | Mục tiêu |
| 518 | 目的 | mùdì | Mục đích |
| 519 | 目的地 | mùdìdì | Điểm đến |
| 520 | 目前 | mùqián | Hiện tại |
| 521 | 耐心 | nàixīn | Kiên nhẫn; sự kiên nhẫn |
| 522 | 南部 | nánbù | Phía Nam |
| 523 | 难道 | nándào | Chẳng lẽ, lẽ nào |
| 524 | 男士 | nánshì | Nam giới, quý ông |
| 525 | 难受 | nánshòu | Khó chịu, đau đớn |
| 526 | 难忘 | nánwàng | Khó quên |
| 527 | 男性 | nánxìng | Nam giới |
| 528 | 内 | nèi | Bên trong |
| 529 | 内容 | nèiróng | Nội dung |
| 530 | 内心 | nèixīn | Tâm hồn, nội tâm |
| 531 | 能否 | néngfǒu | Có thể hay không |
| 532 | 能够 | nénggòu | Có thể |
| 533 | 能力 | nénglì | Khả năng |
| 534 | 嗯 | ǹg | Ừ, ừm |
| 535 | 年底 | niándǐ | Cuối năm |
| 536 | 年龄 | niánlíng | Tuổi |
| 537 | 农村 | nóngcūn | Nông thôn |
| 538 | 弄 | nòng | Làm, sửa |
| 539 | 女性 | nǚxìng | Nữ giới |
| 540 | 暖和 | nuǎnhuo | Ấm áp; sưởi ấm |
| 541 | 偶尔 | ǒu’ěr | Thỉnh thoảng |
| 542 | 拍 | pāi | Vỗ, chụp ảnh; nhịp |
| 543 | 排 | pái | Xếp hàng; hàng |
| 544 | 牌 | pái | Bảng, nhãn hiệu |
| 545 | 排队 | páiduì | Xếp hàng |
| 546 | 排球 | páiqiú | Bóng chuyền |
| 547 | 牌子 | páizi | Nhãn hiệu, biển |
| 548 | 判断 | pànduàn | Phán đoán |
| 549 | 陪 | péi | Đi cùng |
| 550 | 批评 | pīpíng | Phê bình |
| 551 | 皮肤 | pífū | Da |
| 552 | 脾气 | píqi | Tính tình |
| 553 | 皮鞋 | píxié | Giày da |
| 554 | 篇 | piān | Bài (bài viết) |
| 555 | 片 | piàn | Miếng, mảnh |
| 556 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | Bóng bàn |
| 557 | 平常 | píngcháng | Bình thường; thường ngày |
| 558 | 破 | pò | Hỏng, vỡ; làm vỡ |
| 559 | 葡萄 | pútao | Nho |
| 560 | 葡萄酒 | pútaojiǔ | Rượu vang |
| 561 | 普遍 | pǔbiàn | Phổ biến |
| 562 | 普通 | pǔtōng | Bình thường, phổ thông |
| 563 | 普通话 | pǔtōnghuà | Tiếng phổ thông (Quan thoại) |
| 564 | 期 | qī | Kỳ, giai đoạn |
| 565 | 期末 | qīmò | Cuối kỳ |
| 566 | 期中 | qīzhōng | Giữa kỳ |
| 567 | 其次 | qícì | Tiếp theo, thứ hai |
| 568 | 其中 | qízhōng | Trong đó |
| 569 | 起到 | qǐdào | Phát huy tác dụng |
| 570 | 气 | qì | Khí, hơi; tức giận |
| 571 | 气候 | qìhòu | Khí hậu |
| 572 | 汽水 | qìshuǐ | Nước ngọt có ga |
| 573 | 气温 | qìwēn | Nhiệt độ không khí |
| 574 | 千克 | qiānkè | Kilôgam |
| 575 | 千万 | qiānwàn | Nhất định, muôn vàn |
| 576 | 签证 | qiānzhèng | Thị thực; cấp thị thực |
| 577 | 前方 | qiánfāng | Phía trước |
| 578 | 前后 | qiánhòu | Trước sau, khoảng |
| 579 | 强 | qiáng | Mạnh |
| 580 | 敲 | qiāo | Gõ, đập |
| 581 | 桥 | qiáo | Cầu |
| 582 | 巧 | qiǎo | Khéo, may mắn |
| 583 | 巧克力 | qiǎokèlì | Sô cô la |
| 584 | 亲戚 | qīnqi | Họ hàng |
| 585 | 琴 | qín | Đàn (nhạc cụ) |
| 586 | 轻 | qīng | Nhẹ, nhẹ nhàng |
| 587 | 青年 | qīngnián | Thanh niên |
| 588 | 轻松 | qīngsōng | Thư giãn, nhẹ nhàng |
| 589 | 情况 | qíngkuàng | Tình hình |
| 590 | 庆祝 | qìngzhù | Ăn mừng |
| 591 | 球队 | qiúduì | Đội bóng |
| 592 | 球迷 | qiúmí | Fan bóng đá |
| 593 | 区 | qū | Khu vực |
| 594 | 区别 | qūbié | Sự khác biệt; phân biệt |
| 595 | 取 | qǔ | Lấy, nhận |
| 596 | 取得 | qǔdé | Đạt được |
| 597 | 取消 | qǔxiāo | Hủy bỏ |
| 598 | 全 | quán | Toàn bộ; hoàn toàn |
| 599 | 全部 | quánbù | Toàn bộ |
| 600 | 全都 | quándōu | Tất cả đều |
| 601 | 全球 | quánqiú | Toàn cầu |
| 602 | 全身 | quánshēn | Toàn thân |
| 603 | 缺 | quē | Thiếu, khuyết |
| 604 | 缺点 | quēdiǎn | Nhược điểm, khuyết điểm |
| 605 | 缺少 | quēshǎo | Thiếu, khan hiếm |
| 606 | 却 | què | Nhưng, thế mà |
| 607 | 确实 | quèshí | Quả thật, đúng là |
| 608 | 然而 | rán’ér | Tuy nhiên, nhưng |
| 609 | 热闹 | rènao | Nhộn nhịp, sôi động |
| 610 | 人生 | rénshēng | Cuộc đời, nhân sinh |
| 611 | 人数 | rénshù | Số lượng người |
| 612 | 人员 | rényuán | Nhân viên, cán bộ |
| 613 | 任何 | rènhé | Bất kỳ, bất cứ |
| 614 | 任务 | rènwu | Nhiệm vụ, công việc |
| 615 | 扔 | rēng | Ném, vứt |
| 616 | 仍 | réng | Vẫn, vẫn còn |
| 617 | 仍然 | réngrán | Vẫn, vẫn còn |
| 618 | 日常 | rìcháng | Hàng ngày, thường ngày |
| 619 | 日记 | rìjì | Nhật ký |
| 620 | 日期 | rìqī | Ngày tháng |
| 621 | 日子 | rìzi | Ngày tháng, cuộc sống |
| 622 | 入 | rù | Vào, nhập |
| 623 | 入口 | rùkǒu | Lối vào |
| 624 | 入学 | rùxué | Nhập học |
| 625 | 入住 | rùzhù | Nhận phòng, vào ở |
| 626 | 散步 | sànbù | Đi dạo |
| 627 | 扫码 | sǎomǎ | Quét mã |
| 628 | 森林 | sēnlín | Rừng |
| 629 | 商量 | shāngliang | Thảo luận, bàn bạc |
| 630 | 商品 | shāngpǐn | Hàng hóa, sản phẩm |
| 631 | 伤心 | shāngxīn | Buồn bã, đau lòng |
| 632 | 上门 | shàngmén | Đến tận nhà |
| 633 | 稍 | shāo | Hơi, một chút |
| 634 | 稍微 | shāowēi | Hơi, một chút |
| 635 | 少见 | shǎojiàn | Hiếm thấy |
| 636 | 少量 | shǎoliàng | Lượng ít, một ít |
| 637 | 少数 | shǎoshù | Số ít, thiểu số |
| 638 | 少年 | shàonián | Thiếu niên |
| 639 | 社会 | shèhuì | Xã hội |
| 640 | 摄氏度 | shèshìdù | Độ C |
| 641 | 身 | shēn | Thân thể; bộ (quần áo) |
| 642 | 深 | shēn | Sâu |
| 643 | 身份证 | shēnfènzhèng | Chứng minh thư |
| 644 | 申请 | shēnqǐng | Nộp đơn, xin |
| 645 | 甚至 | shènzhì | Thậm chí |
| 646 | 生 | shēng | Sinh, sản xuất |
| 647 | 生 | shēng | Sống, chưa chín |
| 648 | 生命 | shēngmìng | Sự sống, sinh mệnh |
| 649 | 生意 | shēngyi | Kinh doanh |
| 650 | 省 | shěng | Tỉnh |
| 651 | 剩 | shèng | Còn lại |
| 652 | 失败 | shībài | Thất bại |
| 653 | 师傅 | shīfu | Thầy, sư phụ; cách gọi thợ |
| 654 | 失去 | shīqù | Mất đi |
| 655 | 师生 | shīshēng | Thầy trò |
| 656 | 失望 | shīwàng | Thất vọng |
| 657 | 十分 | shífēn | Rất, vô cùng |
| 658 | 实际 | shíjì | Thực tế |
| 659 | 时间表 | shíjiānbiǎo | Lịch trình, thời gian biểu |
| 660 | 实际上 | shíjìshàng | Thực ra, trên thực tế |
| 661 | 食品 | shípǐn | Thực phẩm |
| 662 | 食堂 | shítáng | Căng tin, nhà ăn |
| 663 | 食物 | shíwù | Thức ăn |
| 664 | 实在 | shízài | Thật thà; quả thật |
| 665 | 十字路口 | shízì lùkǒu | Ngã tư |
| 666 | 使 | shǐ | Làm cho, khiến |
| 667 | 使馆 | shǐguǎn | Đại sứ quán |
| 668 | 使用 | shǐyòng | Sử dụng |
| 669 | 市场 | shìchǎng | Chợ, thị trường |
| 670 | 是否 | shìfǒu | Có phải… không |
| 671 | 适合 | shìhé | Phù hợp |
| 672 | 世纪 | shìjì | Thế kỷ |
| 673 | 视频 | shìpín | Video |
| 674 | 市区 | shìqū | Khu trung tâm thành phố |
| 675 | 试题 | shìtí | Đề thi |
| 676 | 适应 | shìyìng | Thích nghi |
| 677 | 收费 | shōufèi | Thu phí |
| 678 | 收入 | shōurù | Thu nhập; thu vào |
| 679 | 收拾 | shōushi | Dọn dẹp, thu dọn |
| 680 | 收听 | shōutīng | Nghe (đài) |
| 681 | 首 | shǒu | Bài (bài hát, bài thơ) |
| 682 | 首都 | shǒudū | Thủ đô |
| 683 | 首先 | shǒuxiān | Trước tiên |
| 684 | 受不了 | shòubuliǎo | Không chịu nổi |
| 685 | 售票员 | shòupiàoyuán | Nhân viên bán vé |
| 686 | 受伤 | shòushāng | Bị thương |
| 687 | 输 | shū | Thua, thất bại |
| 688 | 熟 | shú / shóu | Chín, quen |
| 689 | 熟悉 | shúxi | Quen thuộc |
| 690 | 暑假 | shǔjià | Kỳ nghỉ hè |
| 691 | 数 | shù | Số, con số |
| 692 | 数量 | shùliàng | Số lượng |
| 693 | 树林 | shùlín | Rừng cây |
| 694 | 数字 | shùzì | Số, chữ số |
| 695 | 帅 | shuài | Đẹp trai |
| 696 | 顺便 | shùnbiàn | Nhân tiện, tiện thể |
| 697 | 顺利 | shùnlì | Suôn sẻ |
| 698 | 顺序 | shùnxù | Thứ tự |
| 699 | 说法 | shuōfǎ | Cách nói, quan điểm |
| 700 | 说明 | shuōmíng | Giải thích; lời giải thích |
| 701 | 说明书 | shuōmíngshū | Hướng dẫn sử dụng |
| 702 | 硕士 | shuòshì | Thạc sĩ |
| 703 | 死 | sǐ | Chết; chết (cực kỳ) |
| 704 | 速度 | sùdù | Tốc độ |
| 705 | 塑料 | sùliào | Nhựa |
| 706 | 酸 | suān | Chua |
| 707 | 酸奶 | suānnǎi | Sữa chua |
| 708 | 算 | suàn | Tính toán; coi như |
| 709 | 随便 | suíbiàn | Tùy ý; tùy tiện |
| 710 | 随着 | suízhe | Theo, cùng với |
| 711 | 孙女 | sūnnǚ | Cháu gái (con trai) |
| 712 | 孙子 | sūnzi | Cháu trai (con trai) |
| 713 | 所有 | suǒyǒu | Tất cả |
| 714 | 台 | tái | Cái (máy, xe…); sân khấu |
| 715 | 抬 | tái | Nhấc, nâng |
| 716 | 抬头 | táitóu | Ngẩng đầu |
| 717 | 态度 | tàidù | Thái độ |
| 718 | 弹 | tán | Đánh (đàn), bật |
| 719 | 谈 | tán | Nói chuyện, bàn |
| 720 | 汤 | tāng | Canh, súp |
| 721 | 躺 | tǎng | Nằm |
| 722 | 趟 | tàng | Chuyến (đi) |
| 723 | 讨论 | tǎolùn | Thảo luận |
| 724 | 讨厌 | tǎoyàn | Ghét, khó chịu; ghét |
| 725 | 特点 | tèdiǎn | Đặc điểm |
| 726 | 提 | tí | Mang, nhắc đến |
| 727 | 提出 | tíchū | Đề xuất |
| 728 | 提到 | tídào | Đề cập |
| 729 | 提供 | tígōng | Cung cấp |
| 730 | 提前 | tíqián | Làm trước, sớm hơn |
| 731 | 提醒 | tíxǐng | Nhắc nhở |
| 732 | 体检 | tǐjiǎn | Khám sức khỏe |
| 733 | 体温 | tǐwēn | Nhiệt độ cơ thể |
| 734 | 体重 | tǐzhòng | Cân nặng |
| 735 | 填写 | tiánxiě | Điền vào |
| 736 | 条件 | tiáojiàn | Điều kiện |
| 737 | 听力 | tīnglì | Kỹ năng nghe |
| 738 | 听众 | tīngzhòng | Thính giả |
| 739 | 停 | tíng | Dừng |
| 740 | 停车 | tíngchē | Đỗ xe |
| 741 | 停车场 | tíngchēchǎng | Bãi đỗ xe |
| 742 | 停止 | tíngzhǐ | Dừng lại |
| 743 | 通 | tōng | Thông, mở; thông suốt |
| 744 | 通过 | tōngguò | Thông qua; qua |
| 745 | 通知 | tōngzhī | Thông báo |
| 746 | 童年 | tóngnián | Thời thơ ấu |
| 747 | 同时 | tóngshí | Đồng thời; cùng lúc |
| 748 | 同样 | tóngyàng | Giống nhau |
| 749 | 桶 | tǒng | Thùng, xô |
| 750 | 痛 | tòng | Đau |
| 751 | 头痛 | tóutòng | Đau đầu |
| 752 | 图 | tú | Hình, sơ đồ |
| 753 | 图片 | túpiàn | Hình ảnh |
| 754 | 土 | tǔ | Đất |
| 755 | 推 | tuī | Đẩy |
| 756 | 推迟 | tuīchí | Hoãn lại |
| 757 | 推出 | tuīchū | Ra mắt, giới thiệu |
| 758 | 脱 | tuō | Cởi |
| 759 | 袜子 | wàzi | Vớ, tất |
| 760 | 外出 | wàichū | Ra ngoài |
| 761 | 外套 | wàitào | Áo khoác |
| 762 | 完全 | wánquán | Hoàn toàn |
| 763 | 晚安 | wǎn’ān | Chúc ngủ ngon |
| 764 | 晚餐 | wǎncān | Bữa tối |
| 765 | 网购 | wǎnggòu | Mua sắm online |
| 766 | 往往 | wǎngwǎng | Thường thường |
| 767 | 网页 | wǎngyè | Trang web |
| 768 | 网友 | wǎngyǒu | Bạn mạng |
| 769 | 网址 | wǎngzhǐ | Địa chỉ web |
| 770 | 危险 | wēixiǎn | Nguy hiểm; sự nguy hiểm |
| 771 | 为 | wéi | Làm, là |
| 772 | 味 | wèi | Vị, mùi |
| 773 | 味道 | wèidào | Vị, mùi vị |
| 774 | 卫生 | wèishēng | Vệ sinh; sạch sẽ |
| 775 | 温度 | wēndù | Nhiệt độ |
| 776 | 闻 | wén | Ngửi |
| 777 | 文件 | wénjiàn | Tài liệu, file |
| 778 | 文章 | wénzhāng | Bài viết |
| 779 | 文字 | wénzì | Chữ viết |
| 780 | 污染 | wūrǎn | Ô nhiễm |
| 781 | 无 | wú | Không có |
| 782 | 无法 | wúfǎ | Không thể |
| 783 | 无聊 | wúliáo | Buồn chán |
| 784 | 无论 | wúlùn | Dù, bất kể |
| 785 | 午餐 | wǔcān | Bữa trưa |
| 786 | 误会 | wùhuì | Hiểu lầm; sự hiểu lầm |
| 787 | 吸 | xī | Hút, hấp thụ |
| 788 | 西部 | xībù | Phía Tây |
| 789 | 西红柿 | xīhóngshì | Cà chua |
| 790 | 吸引 | xīyǐn | Thu hút |
| 791 | 细 | xì | Mảnh, chi tiết |
| 792 | 细心 | xìxīn | Cẩn thận, chu đáo |
| 793 | 下降 | xiàjiàng | Giảm xuống |
| 794 | 鲜 | xiān | Tươi |
| 795 | 鲜花 | xiānhuā | Hoa tươi |
| 796 | 咸 | xián | Mặn |
| 797 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 798 | 羡慕 | xiànmù | Ghen tị, ngưỡng mộ |
| 799 | 线上 | xiànshàng | Trực tuyến |
| 800 | 线下 | xiànxià | Ngoại tuyến |
| 801 | 现有 | xiànyǒu | Hiện có, đang tồn tại |
| 802 | 香 | xiāng | Thơm, hương thơm |
| 803 | 相比 | xiāngbǐ | So sánh với |
| 804 | 相反 | xiāngfǎn | Ngược lại, trái ngược |
| 805 | 相互 | xiānghù | Lẫn nhau, với nhau |
| 806 | 相同 | xiāngtóng | Giống nhau, đồng nhất |
| 807 | 详细 | xiángxì | Chi tiết, tỉ mỉ |
| 808 | 响 | xiǎng | Kêu, vang; to, lớn |
| 809 | 想法 | xiǎngfǎ | Ý nghĩ, ý kiến |
| 810 | 项 | xiàng | Mục, khoản |
| 811 | 消息 | xiāoxi | Tin tức, thông tin |
| 812 | 小吃 | xiǎochī | Đồ ăn vặt, món ăn nhẹ |
| 813 | 小伙子 | xiǎohuǒzi | Chàng trai trẻ |
| 814 | 小说 | xiǎoshuō | Tiểu thuyết |
| 815 | 小组 | xiǎozǔ | Nhóm nhỏ, tổ |
| 816 | 效果 | xiàoguǒ | Hiệu quả, kết quả |
| 817 | 笑话 | xiàohua | Câu chuyện cười; đùa |
| 818 | 血 | xiě | Máu |
| 819 | 心 | xīn | Tim, lòng |
| 820 | 辛苦 | xīnkǔ | Vất vả, gian khổ |
| 821 | 心情 | xīnqíng | Tâm trạng |
| 822 | 信号 | xìnhào | Tín hiệu |
| 823 | 信息 | xìnxī | Thông tin |
| 824 | 信心 | xìnxīn | Sự tự tin |
| 825 | 兴奋 | xīngfèn | Phấn khích; làm phấn khích |
| 826 | 星星 | xīngxing | Ngôi sao |
| 827 | 醒 | xǐng | Tỉnh, thức dậy |
| 828 | 性 | xìng | Tính chất, tính |
| 829 | 性别 | xìngbié | Giới tính |
| 830 | 幸福 | xìngfú | Hạnh phúc |
| 831 | 性格 | xìnggé | Tính cách |
| 832 | 兄弟 | xiōngdì | Anh em trai |
| 833 | 熊 | xióng | Gấu |
| 834 | 修 | xiū | Sửa chữa |
| 835 | 修理 | xiūlǐ | Sửa chữa |
| 836 | 许多 | xǔduō | Nhiều |
| 837 | 学费 | xuéfèi | Học phí |
| 838 | 学院 | xuéyuàn | Học viện, khoa |
| 839 | 压 | yā | Ép, đè |
| 840 | 压力 | yālì | Áp lực |
| 841 | 牙膏 | yágāo | Kem đánh răng |
| 842 | 亚洲 | Yàzhōu | Châu Á |
| 843 | 烟 | yān | Thuốc lá, khói |
| 844 | 盐 | yán | Muối |
| 845 | 严格 | yángé | Nghiêm khắc; nghiêm ngặt |
| 846 | 研究 | yánjiū | Nghiên cứu |
| 847 | 研究生 | yánjiūshēng | Nghiên cứu sinh, thạc sĩ/sau đại học |
| 848 | 严重 | yánzhòng | Nghiêm trọng |
| 849 | 演 | yǎn | Diễn, biểu diễn |
| 850 | 演唱 | yǎnchàng | Hát, biểu diễn ca hát |
| 851 | 演出 | yǎnchū | Biểu diễn |
| 852 | 眼镜 | yǎnjìng | Kính mắt |
| 853 | 眼前 | yǎnqián | Trước mắt, hiện tại |
| 854 | 演员 | yǎnyuán | Diễn viên |
| 855 | 阳光 | yángguāng | Ánh nắng |
| 856 | 养成 | yǎngchéng | Hình thành, rèn luyện |
| 857 | 样子 | yàngzi | Hình dáng, vẻ ngoài |
| 858 | 邀请 | yāoqǐng | Mời |
| 859 | 要是 | yàoshi | Nếu, giả sử |
| 860 | 钥匙 | yàoshi | Chìa khóa |
| 861 | 也许 | yěxǔ | Có lẽ, có thể |
| 862 | 夜 | yè | Đêm |
| 863 | 夜晚 | yèwǎn | Ban đêm |
| 864 | 叶子 | yèzi | Lá cây |
| 865 | 一切 | yíqiè | Tất cả, mọi thứ |
| 866 | 已 | yǐ | Đã |
| 867 | 以内 | yǐnèi | Trong vòng, trong |
| 868 | 意见 | yìjiàn | Ý kiến |
| 869 | 一生 | yìshēng | Cả đời |
| 870 | 艺术 | yìshù | Nghệ thuật |
| 871 | 因此 | yīncǐ | Vì vậy, do đó |
| 872 | 引起 | yǐnqǐ | Gây ra, dẫn đến |
| 873 | 印象 | yìnxiàng | Ấn tượng |
| 874 | 赢 | yíng | Thắng |
| 875 | 赢得 | yíngdé | Giành được, thắng |
| 876 | 应聘 | yìngpìn | Ứng tuyển |
| 877 | 勇敢 | yǒnggǎn | Dũng cảm |
| 878 | 永远 | yǒngyuǎn | Mãi mãi; vĩnh cửu |
| 879 | 用来 | yònglái | Dùng để |
| 880 | 用于 | yòngyú | Dùng cho |
| 881 | 优点 | yōudiǎn | Ưu điểm |
| 882 | 幽默 | yōumò | Hài hước |
| 883 | 优秀 | yōuxiù | Xuất sắc |
| 884 | 由 | yóu | Do, bởi |
| 885 | 油 | yóu | Dầu, mỡ |
| 886 | 尤其 | yóuqí | Đặc biệt, nhất là |
| 887 | 游玩 | yóuwán | Chơi đùa, du ngoạn |
| 888 | 由于 | yóuyú | Do, vì |
| 889 | 友好 | yǒuhǎo | Thân thiện |
| 890 | 友情 | yǒuqíng | Tình bạn |
| 891 | 有趣 | yǒuqù | Thú vị, hay |
| 892 | 有效 | yǒuxiào | Có hiệu quả; hiệu quả |
| 893 | 友谊 | yǒuyì | Tình hữu nghị |
| 894 | 有着 | yǒuzhe | Có, sở hữu |
| 895 | 愉快 | yúkuài | Vui vẻ, dễ chịu |
| 896 | 于是 | yúshì | Vì vậy, rồi thì |
| 897 | 与 | yǔ | Với, và |
| 898 | 语法 | yǔfǎ | Ngữ pháp |
| 899 | 预习 | yùxí | Ôn bài trước, chuẩn bị trước |
| 900 | 原来 | yuánlái | Ban đầu; nguyên bản; hóa ra |
| 901 | 原谅 | yuánliàng | Tha thứ |
| 902 | 原因 | yuányīn | Nguyên nhân |
| 903 | 远离 | yuǎnlí | Xa rời, tránh xa |
| 904 | 院长 | yuànzhǎng | Viện trưởng, hiệu trưởng |
| 905 | 院子 | yuànzi | Sân, sân nhà |
| 906 | 约 | yuē | Hẹn; khoảng |
| 907 | 约会 | yuēhuì | Hẹn hò; buổi hẹn |
| 908 | 月饼 | yuèbǐng | Bánh trung thu |
| 909 | 阅读 | yuèdú | Đọc |
| 910 | 月份 | yuèfèn | Tháng |
| 911 | 云 | yún | Mây |
| 912 | 允许 | yǔnxǔ | Cho phép |
| 913 | 杂志 | zázhì | Tạp chí |
| 914 | 再次 | zàicì | Lần nữa, một lần nữa |
| 915 | 再说 | zàishuō | Nói sau; hơn nữa |
| 916 | 暂时 | zànshí | Tạm thời |
| 917 | 暂停 | zàntíng | Tạm dừng |
| 918 | 早餐 | zǎocān | Bữa sáng |
| 919 | 早晨 | zǎochen | Buổi sáng |
| 920 | 责任 | zérèn | Trách nhiệm |
| 921 | 增加 | zēngjiā | Tăng thêm |
| 922 | 增长 | zēngzhǎng | Tăng trưởng |
| 923 | 招聘 | zhāopìn | Tuyển dụng |
| 924 | 着 | zháo | Chạm, dính, cháy |
| 925 | 着火 | zháohuǒ | Cháy |
| 926 | 者 | zhě | Người (dùng chỉ người làm gì) |
| 927 | 真正 | zhēnzhèng | Thật sự, chân chính |
| 928 | 整 | zhěng | Toàn bộ, nguyên |
| 929 | 整个 | zhěnggè | Toàn bộ, cả |
| 930 | 整理 | zhěnglǐ | Sắp xếp, dọn dẹp |
| 931 | 证 | zhèng | Giấy chứng nhận, bằng chứng |
| 932 | 正常 | zhèngcháng | Bình thường |
| 933 | 正好 | zhènghǎo | Vừa đúng, đúng lúc |
| 934 | 证件 | zhèngjiàn | Giấy tờ tùy thân |
| 935 | 证明 | zhèngmíng | Chứng minh; bằng chứng |
| 936 | 正确 | zhèngquè | Đúng, chính xác |
| 937 | 正式 | zhèngshì | Chính thức |
| 938 | 之 | zhī | Hậu tố, từ cổ dùng để nối |
| 939 | 支持 | zhīchí | Ủng hộ |
| 940 | 支付 | zhīfù | Thanh toán |
| 941 | 之后 | zhīhòu | Sau đó |
| 942 | 之间 | zhījiān | Giữa |
| 943 | 之前 | zhīqián | Trước đó |
| 944 | 知识 | zhīshi | Kiến thức |
| 945 | 之中 | zhīzhōng | Trong đó, giữa |
| 946 | 值 | zhí | Đáng giá; có giá trị |
| 947 | 值得 | zhídé | Đáng, xứng đáng |
| 948 | 直接 | zhíjiē | Trực tiếp |
| 949 | 植物 | zhíwù | Cây cối, thực vật |
| 950 | 职业 | zhíyè | Nghề nghiệp |
| 951 | 指 | zhǐ | Chỉ, trỏ |
| 952 | 指出 | zhǐchū | Chỉ ra |
| 953 | 只好 | zhǐhǎo | Đành phải, không còn cách nào khác |
| 954 | 纸巾 | zhǐjīn | Khăn giấy |
| 955 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 956 | 至少 | zhìshǎo | Ít nhất |
| 957 | 中餐 | zhōngcān | Bữa ăn Trung Quốc |
| 958 | 中年 | zhōngnián | Trung niên |
| 959 | 种 | zhòng | Trồng |
| 960 | 重 | zhòng | Trọng lượng; nặng, quan trọng |
| 961 | 重点 | zhòngdiǎn | Điểm trọng tâm; chủ yếu |
| 962 | 重视 | zhòngshì | Coi trọng, chú trọng |
| 963 | 周围 | zhōuwéi | Xung quanh |
| 964 | 主意 | zhǔyi | Ý kiến, kế hoạch |
| 965 | 祝 | zhù | Chúc |
| 966 | 祝贺 | zhùhè | Chúc mừng |
| 967 | 著名 | zhùmíng | Nổi tiếng |
| 968 | 专门 | zhuānmén | Chuyên môn, đặc biệt; chuyên |
| 969 | 专业 | zhuānyè | Chuyên ngành; chuyên nghiệp |
| 970 | 转 | zhuǎn | Chuyển, xoay |
| 971 | 转发 | zhuǎnfā | Chuyển tiếp, forward |
| 972 | 转机 | zhuǎnjī | Chuyển máy bay |
| 973 | 赚 | zhuàn | Kiếm (tiền) |
| 974 | 装 | zhuāng | Đóng gói, lắp, giả vờ |
| 975 | 准 | zhǔn | Chính xác; chắc chắn |
| 976 | 准确 | zhǔnquè | Chính xác |
| 977 | 准时 | zhǔnshí | Đúng giờ |
| 978 | 资料 | zīliào | Tài liệu, dữ liệu |
| 979 | 仔细 | zǐxì | Cẩn thận, kỹ lưỡng |
| 980 | 自 | zì | Từ, tự |
| 981 | 自然 | zìrán | Thiên nhiên; tự nhiên |
| 982 | 自习 | zìxí | Tự học |
| 983 | 自信 | zìxìn | Tự tin; sự tự tin |
| 984 | 自学 | zìxué | Tự học |
| 985 | 总结 | zǒngjié | Tóm tắt; bản tóm tắt |
| 986 | 租 | zū | Thuê |
| 987 | 组 | zǔ | Nhóm; tổ chức; nhóm |
| 988 | 最终 | zuìzhōng | Cuối cùng, tối hậu |
| 989 | 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng; được tôn trọng |
| 990 | 左右 | zuǒyòu | Khoảng; trái phải; khống chế |
| 991 | 座 | zuò | Ghế, chỗ ngồi |
| 992 | 做法 | zuòfǎ | Cách làm |
| 993 | 作家 | zuòjiā | Nhà văn |
| 994 | 做梦 | zuòmèng | Mơ, nằm mơ |
| 995 | 作品 | zuòpǐn | Tác phẩm |
| 996 | 作为 | zuòwéi | Làm, coi như; với tư cách |
| 997 | 座位 | zuòwèi | Chỗ ngồi |
| 998 | 作文 | zuòwén | Bài văn; viết văn |
| 999 | 作用 | zuòyòng | Tác dụng; có tác dụng |
| 1000 | 作者 | zuòzhě | Tác giả |
