| STT |
Từ tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 |
安慰 |
ānwèi |
An ủi, vỗ về |
| 2 |
岸 |
àn |
Bờ (sông, biển) |
| 3 |
岸上 |
ànshàng |
Trên bờ, bờ (nơi) |
| 4 |
按摩 |
ànmó |
Xoa bóp, mát-xa |
| 5 |
拔 |
bá |
Nhổ, kéo ra, rút; chọn |
| 6 |
白酒 |
báijiǔ |
Rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc) |
| 7 |
拜访 |
bàifǎng |
Thăm, viếng thăm (trang trọng) |
| 8 |
版 |
bǎn |
Bản (in), phiên bản |
| 9 |
扮演 |
bànyǎn |
Đóng vai, diễn vai |
| 10 |
棒 |
bàng |
Tuyệt vời, giỏi; gậy |
| 11 |
包围 |
bāowéi |
Bao vây, vây quanh |
| 12 |
包装 |
bāozhuāng |
Đóng gói, bao bì |
| 13 |
保卫 |
bǎowèi |
Bảo vệ, phòng thủ |
| 14 |
保养 |
bǎoyǎng |
Bảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc) |
| 15 |
报答 |
bàodá |
Đền đáp, báo đáp |
| 16 |
报警 |
bàojǐng |
Báo cảnh sát |
| 17 |
抱怨 |
bàoyuàn |
Phàn nàn, than vãn |
| 18 |
背包 |
bēibāo |
Ba lô |
| 19 |
悲剧 |
bēijù |
Bi kịch, thảm kịch |
| 20 |
悲伤 |
bēishāng |
Buồn bã, đau buồn |
| 21 |
北极 |
běijí |
Bắc cực |
| 22 |
被动 |
bèidòng |
Bị động, thụ động |
| 23 |
辈 |
bèi |
Đời, thế hệ |
| 24 |
本人 |
běnrén |
Bản thân, chính mình |
| 25 |
鼻子 |
bízi |
Mũi |
| 26 |
比方 |
bǐfang |
Ví dụ |
| 27 |
比重 |
bǐzhòng |
Tỷ trọng, tỷ lệ |
| 28 |
彼此 |
bǐcǐ |
Nhau, lẫn nhau |
| 29 |
必 |
bì |
Nhất định, chắc chắn |
| 30 |
必需 |
bìxū |
Cần thiết, thiết yếu |
| 31 |
毕竟 |
bìjìng |
Dù sao, rốt cuộc |
| 32 |
闭幕 |
bìmù |
Bế mạc |
| 33 |
闭幕式 |
bìmùshì |
Lễ bế mạc |
| 34 |
边境 |
biānjìng |
Biên giới |
| 35 |
编辑 |
biānjí |
Biên tập; biên tập viên |
| 36 |
变动 |
biàndòng |
Thay đổi, biến động |
| 37 |
便利 |
biànlì |
Thuận tiện |
| 38 |
便条 |
biàntiáo |
Giấy nhắn, mẩu giấy ghi chú |
| 39 |
便于 |
biànyú |
Thuận tiện cho, dễ dàng để |
| 40 |
宾馆 |
bīnguǎn |
Khách sạn |
| 41 |
饼 |
bǐng |
Bánh (dẹt, tròn) |
| 42 |
饼干 |
bǐnggān |
Bánh quy |
| 43 |
病毒 |
bìngdú |
Vi-rút |
| 44 |
玻璃 |
bōli |
Thủy tinh, kính |
| 45 |
博客 |
bókè |
Blog |
| 46 |
博览会 |
bólǎnhuì |
Hội chợ triển lãm |
| 47 |
博士 |
bóshì |
Tiến sĩ |
| 48 |
博物馆 |
bówùguǎn |
Bảo tàng |
| 49 |
薄弱 |
bóruò |
Yếu, mỏng manh |
| 50 |
薄弱 |
bóruò |
Yếu, mỏng manh |
| 51 |
不顾 |
búgù |
Không để ý đến, bất chấp |
| 52 |
不利 |
búlì |
Không có lợi, bất lợi |
| 53 |
不耐烦 |
búnàifán |
Không kiên nhẫn, cáu kỉnh |
| 54 |
不幸 |
búxìng |
Không may, bất hạnh; tiếc thay |
| 55 |
不易 |
búyì |
Không dễ, khó khăn |
| 56 |
补偿 |
bǔcháng |
Bồi thường, đền bù |
| 57 |
补贴 |
bǔtiē |
Trợ cấp |
| 58 |
不曾 |
bùcéng |
Chưa từng, chưa bao giờ |
| 59 |
不得了 |
bùdéliǎo |
Rất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ |
| 60 |
不敢当 |
bùgǎndāng |
Không dám nhận (lời khen) |
| 61 |
不良 |
bùliáng |
Xấu, không tốt, có hại |
| 62 |
不免 |
bùmiǎn |
Không tránh khỏi, khó tránh |
| 63 |
不能不 |
bùnéngbù |
Không thể không, phải |
| 64 |
不时 |
bùshí |
Thỉnh thoảng, không ngừng |
| 65 |
不停 |
bùtíng |
Không ngừng, liên tục |
| 66 |
不许 |
bùxǔ |
Không cho phép, cấm |
| 67 |
不止 |
bùzhǐ |
Không chỉ, hơn |
| 68 |
不足 |
bùzú |
Không đủ, thiếu |
| 69 |
部位 |
bùwèi |
Bộ phận, vị trí |
| 70 |
猜 |
cāi |
Đoán |
| 71 |
猜测 |
cāicè |
Đoán, suy đoán |
| 72 |
裁判 |
cáipàn |
Trọng tài; phán xét |
| 73 |
采购 |
cǎigòu |
Mua sắm, thu mua |
| 74 |
彩票 |
cǎipiào |
Vé số |
| 75 |
餐馆 |
cānguǎn |
Quán ăn, nhà hàng |
| 76 |
餐厅 |
cāntīng |
Nhà hàng, phòng ăn |
| 77 |
餐饮 |
cānyǐn |
Ăn uống, dịch vụ ăn uống |
| 78 |
草原 |
cǎoyuán |
Thảo nguyên |
| 79 |
册 |
cè |
Cuốn (sách) |
| 80 |
层次 |
céngcì |
Tầng lớp, cấp độ |
| 81 |
叉 |
chā |
Nĩa; ngoặc chéo |
| 82 |
叉子 |
chāzi |
Cái nĩa |
| 83 |
差别 |
chābié |
Sự khác biệt |
| 84 |
差距 |
chājù |
Khoảng cách, sự chênh lệch |
| 85 |
插 |
chā |
Cắm, chèn |
| 86 |
查询 |
cháxún |
Tra cứu, hỏi thông tin |
| 87 |
差(一)点儿 |
chà(yì)diǎnr |
Suýt nữa,差点儿 |
| 88 |
拆 |
chāi |
Tháo, dỡ |
| 89 |
拆除 |
chāichú |
Phá dỡ, tháo bỏ |
| 90 |
产业 |
chǎnyè |
Ngành sản xuất, công nghiệp |
| 91 |
长度 |
chángdù |
Chiều dài |
| 92 |
长寿 |
chángshòu |
Trường thọ |
| 93 |
肠 |
cháng |
Ruột |
| 94 |
尝 |
cháng |
Nếm, thử |
| 95 |
尝试 |
chángshì |
Thử, cố gắng |
| 96 |
厂长 |
chǎngzhǎng |
Giám đốc nhà máy |
| 97 |
场面 |
chǎngmiàn |
Cảnh tượng, quang cảnh |
| 98 |
倡导 |
chàngdǎo |
Chủ trương, cổ vũ |
| 99 |
超越 |
chāoyuè |
Vượt qua, vượt trội |
| 100 |
车主 |
chēzhǔ |
Chủ xe |
| 101 |
称 |
chēng |
Gọi, xưng hô; khen ngợi; cân (trọng lượng) |
| 102 |
称号 |
chēnghào |
Danh hiệu, biệt hiệu |
| 103 |
成本 |
chéngběn |
Chi phí, giá thành |
| 104 |
成交 |
chéngjiāo |
Thành giao, chốt giao dịch |
| 105 |
成效 |
chéngxiào |
Hiệu quả, thành tích |
| 106 |
成语 |
chéngyǔ |
Thành ngữ |
| 107 |
承办 |
chéngbàn |
Đảm nhận, tổ chức (sự kiện) |
| 108 |
城里 |
chénglǐ |
Trong thành phố |
| 109 |
乘 |
chéng |
Đi (xe, tàu…), nhân (toán) |
| 110 |
乘车 |
chéngchē |
Đi xe, lên xe |
| 111 |
乘客 |
chéngkè |
Hành khách |
| 112 |
乘坐 |
chéngzuò |
Ngồi (xe, tàu…), đi (phương tiện) |
| 113 |
吃力 |
chīlì |
Vất vả, khó nhọc |
| 114 |
池子 |
chízǐ |
Ao, hồ bơi |
| 115 |
迟 |
chí |
Muộn, chậm |
| 116 |
冲动 |
chōngdòng |
Bốc đồng, xung động |
| 117 |
冲突 |
chōngtū |
Xung đột |
| 118 |
充足 |
chōngzú |
Đầy đủ, sung túc |
| 119 |
愁 |
chóu |
Lo lắng, buồn phiền |
| 120 |
丑 |
chǒu |
Xấu xí |
| 121 |
臭 |
chòu |
Hôi, thối |
| 122 |
出版 |
chūbǎn |
Xuất bản |
| 123 |
出差 |
chūchāi |
Đi công tác |
| 124 |
出汗 |
chūhàn |
Ra mồ hôi |
| 125 |
出于 |
chūyú |
Vì, do, xuất phát từ |
| 126 |
初期 |
chūqī |
Giai đoạn đầu |
| 127 |
除非 |
chúfēi |
Trừ phi, trừ khi |
| 128 |
除夕 |
chúxī |
Đêm giao thừa (Tết âm lịch) |
| 129 |
厨房 |
chúfáng |
Nhà bếp |
| 130 |
处罚 |
chǔfá |
Phạt, trừng phạt |
| 131 |
处分 |
chǔfèn |
Kỷ luật, xử phạt (trong tổ chức) |
| 132 |
处在 |
chǔzài |
Nằm ở, đang ở (trạng thái) |
| 133 |
传达 |
chuándá |
Truyền đạt, chuyển đạt |
| 134 |
传递 |
chuándì |
Truyền, chuyển giao |
| 135 |
传真 |
chuánzhēn |
Fax; gửi fax |
| 136 |
窗帘 |
chuānglián |
Rèm cửa sổ |
| 137 |
闯 |
chuǎng |
Xông vào, lao vào; mạo hiểm |
| 138 |
创立 |
chuànglì |
Sáng lập, thành lập |
| 139 |
辞典 |
cídiǎn |
Từ điển |
| 140 |
辞职 |
cízhí |
Từ chức, nghỉ việc |
| 141 |
此后 |
cǐhòu |
Sau này, từ đó về sau |
| 142 |
此刻 |
cǐkè |
Lúc này, ngay bây giờ |
| 143 |
此时 |
cǐshí |
Lúc này, giờ này |
| 144 |
聪明 |
cōngming |
Thông minh, khôn ngoan |
| 145 |
从而 |
cóng’ér |
Từ đó, do đó |
| 146 |
从中 |
cóngzhōng |
Từ trong đó |
| 147 |
脆 |
cuì |
Giòn, dễ vỡ |
| 148 |
存款 |
cúnkuǎn |
Tiền gửi ngân hàng |
| 149 |
寸 |
cùn |
Tấc (đơn vị đo = 3,33cm); rất ngắn |
| 150 |
达成 |
dáchéng |
Đạt thành, đạt được (thỏa thuận) |
| 151 |
答 |
dá |
Trả lời, đáp |
| 152 |
答复 |
dáfù |
Trả lời, phúc đáp |
| 153 |
打(介) |
dǎ |
Từ, kể từ |
| 154 |
打扮 |
dǎban |
Trang điểm, ăn mặc |
| 155 |
打包 |
dǎbāo |
Đóng gói, gói mang về |
| 156 |
打击 |
dǎjī |
Đánh, tấn công; đả kích |
| 157 |
打架 |
dǎjià |
Đánh nhau |
| 158 |
打扰 |
dǎrǎo |
Làm phiền, quấy rầy |
| 159 |
大胆 |
dàdàn |
To gan, táo bạo |
| 160 |
大都 |
dàdōu |
Phần lớn, đa phần |
| 161 |
大纲 |
dàgāng |
Đề cương, dàn bài |
| 162 |
大伙儿 |
dàhuǒr |
Mọi người, các bạn |
| 163 |
大奖赛 |
dàjiǎngsài |
Giải đua lớn (grand prix) |
| 164 |
大脑 |
dànǎo |
Bộ não |
| 165 |
大事 |
dàshì |
Việc lớn, sự kiện lớn |
| 166 |
大厅 |
dàtīng |
Đại sảnh, hội trường |
| 167 |
大象 |
dàxiàng |
Con voi |
| 168 |
大熊猫 |
dàxióngmāo |
Gấu trúc lớn |
| 169 |
大于 |
dàyú |
Lớn hơn |
| 170 |
大致 |
dàzhì |
Đại khái, đại thể |
| 171 |
呆 |
dāi |
Ở lại; ngẩn ngơ |
| 172 |
待 |
dāi |
Ở, lưu lại |
| 173 |
代价 |
dàijià |
Giá phải trả, chi phí |
| 174 |
代理 |
dàilǐ |
Đại lý, thay mặt |
| 175 |
带有 |
dàiyǒu |
Mang theo, có chứa |
| 176 |
贷款 |
dàikuǎn |
Vay vốn, cho vay |
| 177 |
单一 |
dānyī |
Đơn nhất, đơn điệu |
| 178 |
胆 |
dǎn |
Mật, lòng gan |
| 179 |
胆小 |
dǎnxiǎo |
Nhút nhát, sợ sệt |
| 180 |
蛋糕 |
dàngāo |
Bánh ga tô |
| 181 |
当场 |
dāngchǎng |
Tại chỗ, ngay lập tức |
| 182 |
当代 |
dāngdài |
Đương đại |
| 183 |
当年 |
dāngnián |
Năm đó, ngày xưa |
| 184 |
当前 |
dāngqián |
Hiện tại, trước mắt |
| 185 |
当选 |
dāngxuǎn |
Được bầu, trúng cử |
| 186 |
挡 |
dǎng |
Chặn, ngăn |
| 187 |
到来 |
dàolái |
Đến, sự đến |
| 188 |
倒是 |
dàoshì |
Ngược lại,倒是 |
| 189 |
道德 |
dàodé |
Đạo đức |
| 190 |
得了 |
déle |
Thôi đi, đủ rồi |
| 191 |
得以 |
déyǐ |
Nhờ đó mà được |
| 192 |
等候 |
děnghòu |
Đợi, chờ |
| 193 |
等级 |
děngjí |
Cấp bậc, đẳng cấp |
| 194 |
低于 |
dīyú |
Thấp hơn, dưới |
| 195 |
地带 |
dìdài |
Vùng, khu vực |
| 196 |
地形 |
dìxíng |
Địa hình |
| 197 |
地震 |
dìzhèn |
Động đất |
| 198 |
递 |
dì |
Đưa, chuyển |
| 199 |
递给 |
dìgěi |
Đưa cho, chuyển cho |
| 200 |
典礼 |
diǎnlǐ |
Lễ điển, nghi lễ |
| 201 |
点燃 |
diǎnrán |
Đốt cháy, châm lửa, khơi dậy |
| 202 |
电池 |
diànchí |
Pin, ắc quy |
| 203 |
电饭锅 |
diànfànguō |
Nồi cơm điện |
| 204 |
电子版 |
diànzǐbǎn |
Bản điện tử |
| 205 |
调动 |
diàodòng |
Điều động, chuyển công tác |
| 206 |
丢 |
diū |
Mất, đánh rơi; vứt |
| 207 |
动机 |
dòngjī |
Động cơ, động lực |
| 208 |
动手 |
dòngshǒu |
Ra tay làm, tự tay làm |
| 209 |
动态 |
dòngtài |
Động thái, tình hình mới; động |
| 210 |
动员 |
dòngyuán |
Huy động, vận động |
| 211 |
冻 |
dòng |
Đông lạnh, đóng băng |
| 212 |
洞 |
dòng |
Hang, lỗ |
| 213 |
豆制品 |
dòuzhìpǐn |
Sản phẩm từ đậu (đậu phụ, sữa đậu…) |
| 214 |
毒 |
dú |
Độc; chất độc; độc hại |
| 215 |
堆 |
duī |
Đống, chồng; chất đống |
| 216 |
对立 |
duìlì |
Đối lập, xung đột |
| 217 |
对应 |
duìyìng |
Tương ứng, đối ứng |
| 218 |
吨 |
dūn |
Tấn |
| 219 |
朵 |
duǒ |
Bông (hoa), đám (mây) |
| 220 |
躲 |
duǒ |
Trốn, tránh, né |
| 221 |
儿女 |
érnǚ |
Con cái (con trai con gái) |
| 222 |
耳朵 |
ěrduo |
Tai |
| 223 |
二维码 |
èrwéimǎ |
Mã QR |
| 224 |
发布 |
fābù |
Phát bố, công bố |
| 225 |
发觉 |
fājué |
Phát hiện, nhận ra |
| 226 |
发射 |
fāshè |
Phóng, bắn, phát xạ |
| 227 |
发行 |
fāxíng |
Phát hành (sách, báo, tiền…) |
| 228 |
罚 |
fá |
Phạt |
| 229 |
罚款 |
fákuǎn |
Phạt tiền |
| 230 |
法规 |
fǎguī |
Pháp quy, quy định pháp luật |
| 231 |
法制 |
fǎzhì |
Chế độ pháp trị |
| 232 |
繁荣 |
fánróng |
Thịnh vượng, phồn vinh |
| 233 |
返回 |
fǎnhuí |
Trở về, quay lại |
| 234 |
防治 |
fángzhì |
Phòng và chữa (bệnh) |
| 235 |
放大 |
fàngdà |
Phóng to |
| 236 |
放弃 |
fàngqì |
Từ bỏ, bỏ cuộc |
| 237 |
分成 |
fēnchéng |
Chia thành |
| 238 |
分解 |
fēnjiě |
Phân giải, phân tích |
| 239 |
分类 |
fēnlèi |
Phân loại |
| 240 |
分离 |
fēnlí |
Tách rời, ly khai |
| 241 |
分析 |
fēnxī |
Phân tích |
| 242 |
分享 |
fēnxiǎng |
Chia sẻ |
| 243 |
丰收 |
fēngshōu |
Mùa màng bội thu |
| 244 |
风度 |
fēngdù |
Phong độ, phong cách |
| 245 |
风光 |
fēngguāng |
Phong cảnh, cảnh đẹp |
| 246 |
封 |
fēng |
Niêm phong, phong bì; phong (tước) |
| 247 |
疯 |
fēng |
Điên, khùng |
| 248 |
疯狂 |
fēngkuáng |
Điên cuồng, điên rồ |
| 249 |
扶 |
fú |
Đỡ,扶 |
| 250 |
服从 |
fúcóng |
Tuân theo, phục tùng |
| 251 |
幅 |
fú |
Bức (dùng cho tranh, ảnh, vải…) |
| 252 |
幅度 |
fúdù |
Phạm vi, mức độ, biên độ |
| 253 |
福利 |
fúlì |
Phúc lợi, chế độ đãi ngộ |
| 254 |
辅助 |
fǔzhù |
Phụ trợ, hỗ trợ |
| 255 |
负责人 |
fùzérén |
Người phụ trách, người chịu trách nhiệm |
| 256 |
附件 |
fùjiàn |
Phụ kiện, tệp đính kèm |
| 257 |
改革 |
gǎigé |
Cải cách, cải tổ |
| 258 |
干脆 |
gāncuì |
Thẳng thắn, dứt khoát;干脆 |
| 259 |
干扰 |
gānrǎo |
Làm nhiễu, quấy rầy |
| 260 |
干预 |
gānyù |
Can thiệp, can dự |
| 261 |
感想 |
gǎnxiǎng |
Cảm nghĩ, suy nghĩ |
| 262 |
钢笔 |
gāngbǐ |
Bút mực, bút máy |
| 263 |
钢琴 |
gāngqín |
Đàn piano |
| 264 |
高大 |
gāodà |
Cao lớn, vĩ đại |
| 265 |
高度 |
gāodù |
Độ cao; cao độ, rất |
| 266 |
高跟鞋 |
gāogēnxié |
Giày cao gót |
| 267 |
高温 |
gāowēn |
Nhiệt độ cao |
| 268 |
高于 |
gāoyú |
Cao hơn |
| 269 |
高原 |
gāoyuán |
Cao nguyên |
| 270 |
搞 |
gǎo |
Làm, xử lý, kiếm |
| 271 |
搞好 |
gǎohǎo |
Làm tốt, cải thiện |
| 272 |
歌曲 |
gēqǔ |
Bài hát |
| 273 |
隔壁 |
gébì |
Nhà bên cạnh, phòng bên |
| 274 |
个儿 |
gèr |
Chiều cao, kích cỡ |
| 275 |
跟前 |
gēnqián |
Trước mặt, bên cạnh |
| 276 |
跟随 |
gēnsuí |
Theo sau, theo đuổi |
| 277 |
更换 |
gēnghuàn |
Thay đổi, thay thế |
| 278 |
更新 |
gēngxīn |
Cập nhật, làm mới |
| 279 |
工艺 |
gōngyì |
Kỹ thuật, thủ công mỹ nghệ |
| 280 |
工作日 |
gōngzuòrì |
Ngày làm việc |
| 281 |
公告 |
gōnggào |
Thông báo công khai |
| 282 |
公认 |
gōngrèn |
Được công nhận |
| 283 |
公式 |
gōngshì |
Công thức |
| 284 |
公正 |
gōngzhèng |
Công bằng, chính trực |
| 285 |
共计 |
gòngjì |
Tổng cộng |
| 286 |
共享 |
gòngxiǎng |
Chia sẻ chung |
| 287 |
沟 |
gōu |
Rãnh, mương |
| 288 |
沟通 |
gōutōng |
Giao tiếp, thông tin |
| 289 |
估计 |
gūjì |
Ước tính, đoán |
| 290 |
古老 |
gǔlǎo |
Cổ xưa, lâu đời |
| 291 |
鼓 |
gǔ |
Trống; cổ vũ |
| 292 |
鼓励 |
gǔlì |
Khuyến khích |
| 293 |
鼓掌 |
gǔzhǎng |
Vỗ tay |
| 294 |
顾问 |
gùwèn |
Cố vấn |
| 295 |
怪(动) |
guài |
Trách, đổ lỗi |
| 296 |
关怀 |
guānhuái |
Quan tâm, chăm sóc |
| 297 |
关键 |
guānjiàn |
then chốt, mấu chốt |
| 298 |
冠军 |
guànjūn |
Nhà vô địch |
| 299 |
光荣 |
guāngróng |
Vinh quang, vẻ vang |
| 300 |
光线 |
guāngxiàn |
Ánh sáng, tia sáng |
| 301 |
广 |
guǎng |
Rộng, mênh mông; nhiều |
| 302 |
广泛 |
guǎngfàn |
Rộng rãi, phổ biến |
| 303 |
规划 |
guīhuà |
Quy hoạch, kế hoạch |
| 304 |
鬼 |
guǐ |
Ma, quỷ; người xảo quyệt |
| 305 |
柜子 |
guìzi |
Tủ (quần áo, tủ bếp…) |
| 306 |
滚 |
gǔn |
Lăn, cút đi (mắng) |
| 307 |
锅 |
guō |
Nồi, chảo |
| 308 |
国籍 |
guójí |
Quốc tịch |
| 309 |
国民 |
guómín |
Công dân, quốc dân |
| 310 |
过度 |
guòdù |
Quá độ, quá mức |
| 311 |
过敏 |
guòmǐn |
Dị ứng |
| 312 |
过于 |
guòyú |
Quá, quá mức |
| 313 |
害 |
hài |
Hại, làm tổn thương |
| 314 |
汗 |
hàn |
Mồ hôi |
| 315 |
好运 |
hǎoyùn |
May mắn, tốt vận |
| 316 |
号召 |
hàozhào |
Kêu gọi, hô hào |
| 317 |
合并 |
hébìng |
Sáp nhập, hợp nhất |
| 318 |
合成 |
héchéng |
Tổng hợp, hợp thành |
| 319 |
盒 |
hé |
Hộp |
| 320 |
盒饭 |
héfàn |
Cơm hộp |
| 321 |
盒子 |
hézi |
Hộp |
| 322 |
贺卡 |
hèkǎ |
Thiệp chúc mừng |
| 323 |
恨 |
hèn |
Hận, ghét |
| 324 |
猴 |
hóu |
Khỉ |
| 325 |
后悔 |
hòuhuǐ |
Hối hận, hối tiếc |
| 326 |
胡同儿 |
hútòngr |
Ngõ nhỏ (ở Bắc Kinh) |
| 327 |
胡子 |
húzi |
Râu (mép, cằm) |
| 328 |
虎 |
hǔ |
Hổ, cọp |
| 329 |
华语 |
huáyǔ |
Tiếng Hoa, tiếng Trung |
| 330 |
滑 |
huá |
Trơn, trượt |
| 331 |
化石 |
huàshí |
Hóa thạch |
| 332 |
划分 |
huàfēn |
Phân chia |
| 333 |
画面 |
huàmiàn |
Màn hình, khung hình |
| 334 |
环节 |
huánjié |
Khâu, giai đoạn |
| 335 |
慌 |
huāng |
Hoảng hốt, luống cuống |
| 336 |
慌忙 |
huāngmáng |
Vội vã, hấp tấp |
| 337 |
灰色 |
huīsè |
Màu xám; u ám |
| 338 |
恢复 |
huīfù |
Phục hồi, khôi phục |
| 339 |
回报 |
huíbào |
Báo đáp, hồi báo |
| 340 |
回避 |
huíbì |
Tránh né, lảng tránh |
| 341 |
回顾 |
huígù |
Ôn lại, nhìn lại |
| 342 |
回收 |
huíshōu |
Thu hồi, tái chế |
| 343 |
回头 |
huítóu |
Quay đầu; sau này |
| 344 |
回信 |
huíxìn |
Trả lời thư |
| 345 |
回忆 |
huíyì |
Hồi ức, nhớ lại |
| 346 |
汇款 |
huìkuǎn |
Chuyển tiền |
| 347 |
会谈 |
huìtán |
Hội đàm, đàm phán |
| 348 |
活力 |
huólì |
Sinh lực, sức sống |
| 349 |
活泼 |
huópō |
Hoạt bát, vui vẻ |
| 350 |
火柴 |
huǒchái |
Que diêm |
| 351 |
火腿 |
huǒtuǐ |
Giăm bông, đùi lợn hun khói |
| 352 |
火灾 |
huǒzāi |
Hỏa hoạn, cháy nhà |
| 353 |
或是 |
huòshì |
Hoặc là |
| 354 |
机器人 |
jīqìrén |
Robot |
| 355 |
机制 |
jīzhì |
Cơ chế |
| 356 |
肌肉 |
jīròu |
Cơ bắp |
| 357 |
基地 |
jīdì |
Căn cứ, cơ sở |
| 358 |
基金 |
jījīn |
Quỹ, quỹ đầu tư |
| 359 |
即使 |
jíshǐ |
Dù cho, dù |
| 360 |
集团 |
jítuán |
Tập đoàn |
| 361 |
挤 |
jǐ |
Chen lấn, ép; chật chội |
| 362 |
记忆 |
jìyì |
Ký ức; nhớ |
| 363 |
技能 |
jìnéng |
Kỹ năng |
| 364 |
继承 |
jìchéng |
Kế thừa, thừa kế |
| 365 |
加热 |
jiārè |
Làm nóng, hâm |
| 366 |
加上 |
jiāshàng |
Cộng thêm, thêm vào |
| 367 |
加速 |
jiāsù |
Tăng tốc, thúc đẩy |
| 368 |
加以 |
jiāyǐ |
Thêm vào, áp dụng |
| 369 |
夹 |
jiā |
Kẹp, gắp |
| 370 |
甲 |
jiǎ |
Giáp; móng |
| 371 |
价 |
jià |
Giá |
| 372 |
驾驶 |
jiàshǐ |
Lái xe |
| 373 |
驾照 |
jiàzhào |
Bằng lái xe |
| 374 |
坚定 |
jiāndìng |
Kiên định |
| 375 |
肩 |
jiān |
Vai |
| 376 |
艰苦 |
jiānkǔ |
Gian khổ |
| 377 |
艰难 |
jiānnán |
Khó khăn, gian nan |
| 378 |
检验 |
jiǎnyàn |
Kiểm nghiệm, kiểm tra |
| 379 |
减轻 |
jiǎnqīng |
Giảm nhẹ |
| 380 |
剪 |
jiǎn |
Cắt (bằng kéo) |
| 381 |
剪刀 |
jiǎndāo |
Cái kéo |
| 382 |
剪子 |
jiǎnzi |
Cái kéo |
| 383 |
间接 |
jiànjiē |
Gián tiếp |
| 384 |
建造 |
jiànzào |
Xây dựng |
| 385 |
建筑 |
jiànzhù |
Kiến trúc; xây dựng |
| 386 |
健全 |
jiànquán |
Hoàn thiện, lành mạnh |
| 387 |
键 |
jiàn |
Phím, nút |
| 388 |
键盘 |
jiànpán |
Bàn phím |
| 389 |
将 |
jiāng |
Sắp, sẽ |
| 390 |
将要 |
jiāngyào |
Sắp sửa, sắp |
| 391 |
奖励 |
jiǎnglì |
Thưởng, khen thưởng |
| 392 |
交代 |
jiāodài |
Giao phó, dặn dò |
| 393 |
郊区 |
jiāoqū |
Ngoại ô, vùng ven |
| 394 |
胶带 |
jiāodài |
Băng dính, băng keo |
| 395 |
胶水 |
jiāoshuǐ |
Keo dán |
| 396 |
脚步 |
jiǎobù |
Bước chân |
| 397 |
接触 |
jiēchù |
Tiếp xúc |
| 398 |
接连 |
jiēlián |
Liên tiếp, nối tiếp |
| 399 |
解除 |
jiěchú |
Giải trừ, hủy bỏ |
| 400 |
解放 |
jiěfàng |
Giải phóng |
| 401 |
戒 |
jiè |
Cai, bỏ; giới |
| 402 |
届 |
jiè |
Kỳ, khóa |
| 403 |
今日 |
jīnrì |
Hôm nay |
| 404 |
尽管 |
jǐnguǎn |
Mặc dù; cứ tự nhiên |
| 405 |
紧紧 |
jǐnjǐn |
Chặt chẽ, sát sao |
| 406 |
尽可能 |
jǐnkěnéng |
Hết sức có thể |
| 407 |
进化 |
jìnhuà |
Tiến hóa |
| 408 |
近来 |
jìnlái |
Gần đây |
| 409 |
经费 |
jīngfèi |
Kinh phí |
| 410 |
景象 |
jǐngxiàng |
Cảnh tượng |
| 411 |
警告 |
jǐnggào |
Cảnh cáo, cảnh báo |
| 412 |
竞赛 |
jìngsài |
Thi đấu, cuộc thi |
| 413 |
竞争 |
jìngzhēng |
Cạnh tranh |
| 414 |
酒鬼 |
jiǔguǐ |
Kẻ nghiện rượu |
| 415 |
救灾 |
jiùzāi |
Cứu trợ thiên tai |
| 416 |
居然 |
jūrán |
Thật không ngờ, thế mà |
| 417 |
局面 |
júmiàn |
Cục diện, tình hình |
| 418 |
局长 |
júzhǎng |
Cục trưởng |
| 419 |
举动 |
jǔdòng |
Hành động, cử chỉ |
| 420 |
拒绝 |
jùjué |
Từ chối |
| 421 |
俱乐部 |
jùlèbù |
Câu lạc bộ |
| 422 |
剧本 |
jùběn |
Kịch bản |
| 423 |
决不 |
juébù |
Quyết không, tuyệt đối không |
| 424 |
绝望 |
juéwàng |
Tuyệt vọng |
| 425 |
军人 |
jūnrén |
Quân nhân |
| 426 |
开幕 |
kāimù |
Khai mạc |
| 427 |
开幕式 |
kāimùshì |
Lễ khai mạc |
| 428 |
看成 |
kànchéng |
Xem là, coi như |
| 429 |
看出 |
kànchū |
Nhìn ra, nhận ra |
| 430 |
看待 |
kàndài |
Nhìn nhận, đối xử |
| 431 |
考核 |
kǎohé |
Kiểm tra, đánh giá |
| 432 |
烤肉 |
kǎoròu |
Thịt nướng |
| 433 |
烤鸭 |
kǎoyā |
Vịt quay (Bắc Kinh) |
| 434 |
靠近 |
kàojìn |
Lại gần, tiếp cận |
| 435 |
颗 |
kē |
Hạt, viên |
| 436 |
咳 |
ké |
Ho |
| 437 |
可 |
kě |
Có thể; nhưng |
| 438 |
可怜 |
kělián |
Đáng thương |
| 439 |
可惜 |
kěxī |
Tiếc quá, đáng tiếc |
| 440 |
渴望 |
kěwàng |
Khao khát, mong mỏi |
| 441 |
刻 |
kè |
Khắc, chạm |
| 442 |
客户 |
kèhù |
Khách hàng |
| 443 |
客气 |
kèqi |
Khách sáo, lịch sự |
| 444 |
客厅 |
kètīng |
Phòng khách |
| 445 |
课题 |
kètí |
Đề tài nghiên cứu |
| 446 |
肯定 |
kěndìng |
Chắc chắn, khẳng định |
| 447 |
空中 |
kōngzhōng |
Trên không, trên trời |
| 448 |
控制 |
kòngzhì |
Kiểm soát, khống chế |
| 449 |
口号 |
kǒuhào |
Khẩu hiệu |
| 450 |
库 |
kù |
Kho, thư viện dữ liệu |
| 451 |
快活 |
kuàihuo |
Vui vẻ, khoái hoạt |
| 452 |
宽度 |
kuāndù |
Chiều rộng |
| 453 |
狂 |
kuáng |
Điên cuồng, điên rồ |
| 454 |
亏 |
kuī |
Lỗ vốn; may mà, nhờ |
| 455 |
困扰 |
kùnrǎo |
Làm phiền, quấy rầy |
| 456 |
落 |
là |
Để quên, bỏ sót |
| 457 |
来信 |
láixìn |
Thư đến; viết thư cho |
| 458 |
烂 |
làn |
Thối, hỏng |
| 459 |
朗读 |
lǎngdú |
Đọc to |
| 460 |
浪漫 |
làngmàn |
Lãng mạn |
| 461 |
劳动 |
láodòng |
Lao động |
| 462 |
梨 |
lí |
Quả lê |
| 463 |
礼 |
lǐ |
Lễ, quà tặng |
| 464 |
礼拜 |
lǐbài |
Tuần; ngày lễ |
| 465 |
礼貌 |
lǐmào |
Lịch sự |
| 466 |
厉害 |
lìhai |
Lợi hại, giỏi, ghê gớm |
| 467 |
立 |
lì |
Đứng; dựng, lập |
| 468 |
立场 |
lìchǎng |
Lập trường, quan điểm |
| 469 |
利润 |
lìrùn |
Lợi nhuận |
| 470 |
例外 |
lìwài |
Ngoại lệ |
| 471 |
连接 |
liánjiē |
Kết nối, liên kết |
| 472 |
联络 |
liánluò |
Liên lạc |
| 473 |
联想 |
liánxiǎng |
Liên tưởng; Lenovo |
| 474 |
脸盆 |
liǎnpén |
Chậu rửa mặt |
| 475 |
脸色 |
liǎnsè |
Sắc mặt, vẻ mặt |
| 476 |
恋爱 |
liàn’ài |
Yêu đương |
| 477 |
两岸 |
liǎng’àn |
Hai bờ; hai bên eo biển |
| 478 |
邻居 |
línjū |
Hàng xóm |
| 479 |
铃 |
líng |
Chuông |
| 480 |
铃声 |
língshēng |
Tiếng chuông |
| 481 |
领带 |
lǐngdài |
Cà vạt |
| 482 |
令 |
lìng |
Làm cho, khiến |
| 483 |
流动 |
liúdòng |
Chảy, lưu động |
| 484 |
流通 |
liútōng |
Lưu thông |
| 485 |
漏 |
lòu |
Rò rỉ, lọt |
| 486 |
漏洞 |
lòudòng |
Lỗ hổng |
| 487 |
逻辑 |
luóji |
Logic |
| 488 |
落实 |
luòshí |
Thực thi, triển khai |
| 489 |
码头 |
mǎtóu |
Bến tàu, cầu cảng |
| 490 |
骂 |
mà |
Mắng, chửi |
| 491 |
买卖 |
mǎimài |
Buôn bán |
| 492 |
漫长 |
màncháng |
Dài đằng đẵng |
| 493 |
漫画 |
mànhuà |
Truyện tranh |
| 494 |
毛笔 |
máobǐ |
Bút lông |
| 495 |
矛盾 |
máodùn |
Mâu thuẫn |
| 496 |
冒 |
mào |
Mạo hiểm; bốc lên |
| 497 |
贸易 |
màoyì |
Thương mại |
| 498 |
煤 |
méi |
Than đá |
| 499 |
煤气 |
méiqì |
Ga, khí than |
| 500 |
门诊 |
ménzhěn |
Khám ngoại trú |
| 501 |
迷人 |
mírén |
Mê hoặc, quyến rũ, hấp dẫn |
| 502 |
迷信 |
míxìn |
Mê tín; tin mù quáng |
| 503 |
面貌 |
miànmào |
Dung mạo, diện mạo |
| 504 |
面子 |
miànzi |
Thể diện, sĩ diện |
| 505 |
秒 |
miǎo |
Giây |
| 506 |
敏感 |
mǐngǎn |
Nhạy cảm |
| 507 |
明亮 |
míngliàng |
Sáng sủa, rực rỡ |
| 508 |
明明 |
míngmíng |
Rõ ràng là |
| 509 |
命令 |
mìnglìng |
Lệnh, mệnh lệnh |
| 510 |
模范 |
mófàn |
Mô phạm, gương mẫu |
| 511 |
模仿 |
mófǎng |
Bắt chước, mô phỏng |
| 512 |
模糊 |
móhu |
Mờ, mơ hồ |
| 513 |
模式 |
móshì |
Mô thức, chế độ |
| 514 |
摩擦 |
mócā |
Ma sát; cọ xát |
| 515 |
摩托 |
mótuō |
Xe máy |
| 516 |
模样 |
múyàng |
Dáng vẻ, hình dáng |
| 517 |
目光 |
mùguāng |
Ánh mắt |
| 518 |
耐心 |
nàixīn |
Kiên nhẫn |
| 519 |
男性 |
nánxìng |
Nam giới, đàn ông |
| 520 |
南北 |
nánběi |
Nam Bắc |
| 521 |
南极 |
nánjí |
Nam cực |
| 522 |
难得 |
nándé |
Hiếm có, khó được |
| 523 |
难以 |
nányǐ |
Khó mà, khó khăn để |
| 524 |
脑子 |
nǎozi |
Óc, đầu óc |
| 525 |
内在 |
nèizài |
Nội tại, bên trong |
| 526 |
能量 |
néngliàng |
Năng lượng |
| 527 |
年度 |
niándù |
Hàng năm, năm (thống kê) |
| 528 |
年龄 |
niánlíng |
Tuổi, tuổi tác |
| 529 |
年前 |
niánqián |
Trước đây (bao nhiêu năm) |
| 530 |
牛 |
niú |
Ngầu, giỏi, tuyệt |
| 531 |
牛仔裤 |
niúzǎikù |
Quần jeans |
| 532 |
农产品 |
nóngchǎnpǐn |
Nông sản |
| 533 |
女性 |
nǚxìng |
Phụ nữ, nữ giới |
| 534 |
暖 |
nuǎn |
Ấm áp |
| 535 |
偶尔 |
ǒu’ěr |
Thỉnh thoảng |
| 536 |
偶然 |
ǒurán |
Ngẫu nhiên, tình cờ |
| 537 |
偶像 |
ǒuxiàng |
Thần tượng |
| 538 |
拍摄 |
pāishè |
Quay phim, chụp ảnh |
| 539 |
排除 |
páichú |
Loại trừ, loại bỏ |
| 540 |
旁 |
páng |
Bên, cạnh |
| 541 |
陪 |
péi |
Đi cùng, kèm |
| 542 |
赔 |
péi |
Bồi thường, đền |
| 543 |
赔偿 |
péicháng |
Bồi thường |
| 544 |
配备 |
pèibèi |
Trang bị |
| 545 |
配套 |
pèitào |
Phối hợp, đồng bộ, đầy đủ bộ |
| 546 |
喷 |
pēn |
Phun, xịt |
| 547 |
盆 |
pén |
Chậu, bồn |
| 548 |
披 |
pī |
Khoác, phủ |
| 549 |
皮肤 |
pífū |
Da |
| 550 |
皮鞋 |
píxié |
Giày da |
| 551 |
脾气 |
píqi |
Tính tình, tính khí |
| 552 |
匹 |
pǐ |
Con (ngựa); cuộn (vải) |
| 553 |
骗 |
piàn |
Lừa, lừa gạt |
| 554 |
骗子 |
piànzi |
Kẻ lừa đảo |
| 555 |
拼 |
pīn |
Ghép; liều mình |
| 556 |
频道 |
píndào |
Kênh (TV, radio) |
| 557 |
频繁 |
pínfán |
Thường xuyên, liên tục |
| 558 |
品 |
pǐn |
Nếm, thưởng thức |
| 559 |
品(工艺品) |
pǐn (gōngyìpǐn) |
Đồ mỹ nghệ, sản phẩm thủ công |
| 560 |
品种 |
pǐnzhǒng |
Giống, chủng loại |
| 561 |
平坦 |
píngtǎn |
Bằng phẳng |
| 562 |
平原 |
píngyuán |
Đồng bằng |
| 563 |
评估 |
pínggū |
Đánh giá |
| 564 |
评论 |
pínglùn |
Bình luận |
| 565 |
凭 |
píng |
Dựa vào, nhờ |
| 566 |
泼 |
pō |
Té, hắt (nước) |
| 567 |
葡萄 |
pútao |
Nho |
| 568 |
葡萄酒 |
pútaojiǔ |
Rượu vang nho |
| 569 |
期望 |
qīwàng |
Kỳ vọng, mong đợi |
| 570 |
齐全 |
qíquán |
Đầy đủ, hoàn chỉnh |
| 571 |
其 |
qí |
Của nó, của họ; kỳ |
| 572 |
启动 |
qǐdòng |
Khởi động |
| 573 |
启发 |
qǐfā |
Khai phát, gợi ý |
| 574 |
启事 |
qǐshì |
Thông cáo, thông báo |
| 575 |
起到 |
qǐdào |
Đóng vai trò, phát huy |
| 576 |
起码 |
qǐmǎ |
Ít nhất, cơ bản |
| 577 |
气体 |
qìtǐ |
Khí thể |
| 578 |
气象 |
qìxiàng |
Khí tượng, thời tiết |
| 579 |
签(动) |
qiān |
Ký tên |
| 580 |
签订 |
qiāndìng |
Ký kết |
| 581 |
签名 |
qiānmíng |
Chữ ký; ký tên |
| 582 |
签约 |
qiānyuē |
Ký hợp đồng |
| 583 |
签证 |
qiānzhèng |
Visa |
| 584 |
签字 |
qiānzì |
Ký tên |
| 585 |
前景 |
qiánjǐng |
Triển vọng, tiền cảnh |
| 586 |
前提 |
qiántí |
Tiền đề, điều kiện tiên quyết |
| 587 |
欠 |
qiàn |
Nợ, thiếu |
| 588 |
枪 |
qiāng |
Súng |
| 589 |
强度 |
qiángdù |
Cường độ |
| 590 |
墙壁 |
qiángbì |
Tường |
| 591 |
抢 |
qiǎng |
Cướp, giành |
| 592 |
抢救 |
qiǎngjiù |
Cấp cứu |
| 593 |
强迫 |
qiǎngpò |
Ép buộc |
| 594 |
悄悄 |
qiāoqiāo |
Lén lút, yên lặng |
| 595 |
敲 |
qiāo |
Gõ, đập |
| 596 |
敲门 |
qiāomén |
Gõ cửa |
| 597 |
瞧 |
qiáo |
Nhìn (khẩu ngữ) |
| 598 |
琴 |
qín |
Đàn (tổng quát) |
| 599 |
勤奋 |
qínfèn |
Chăm chỉ, cần cù |
| 600 |
青 |
qīng |
Xanh (lá non); trẻ tuổi |
| 601 |
清晨 |
qīngchén |
Sáng sớm, bình minh |
| 602 |
清理 |
qīnglǐ |
Dọn dẹp, thanh lý |
| 603 |
情节 |
qíngjié |
Tình tiết, cốt truyện |
| 604 |
情形 |
qíngxíng |
Tình hình, tình huống |
| 605 |
晴朗 |
qínglǎng |
Nắng đẹp, trời quang đãng |
| 606 |
区域 |
qūyù |
Khu vực, vùng |
| 607 |
全都 |
quándōu |
Toàn bộ, hết thảy |
| 608 |
全世界 |
quánshìjiè |
Toàn thế giới |
| 609 |
泉 |
quán |
Suối (nước nóng) |
| 610 |
劝 |
quàn |
Khuyên, thuyết phục |
| 611 |
缺乏 |
quēfá |
Thiếu, thiếu hụt |
| 612 |
确立 |
quèlì |
Xây dựng, xác lập |
| 613 |
群体 |
qúntǐ |
Tập thể, quần thể |
| 614 |
群众 |
qúnzhòng |
Quần chúng, nhân dân |
| 615 |
染 |
rǎn |
Nhuộm; lây nhiễm |
| 616 |
绕 |
rào |
Vòng quanh, đi vòng |
| 617 |
热量 |
rèliàng |
Nhiệt lượng, calo |
| 618 |
热门 |
rèmén |
Hot, phổ biến |
| 619 |
人间 |
rénjiān |
Nhân gian, thế giới con người |
| 620 |
人力 |
rénlì |
Nhân lực |
| 621 |
人士 |
rénshì |
Nhân sĩ, người trong lĩnh vực |
| 622 |
人物 |
rénwù |
Nhân vật |
| 623 |
忍 |
rěn |
Nhẫn nhịn, chịu đựng |
| 624 |
忍不住 |
rěnbuzhù |
Không nhịn được |
| 625 |
忍受 |
rěnshòu |
Chịu đựng |
| 626 |
认 |
rèn |
Nhận, thừa nhận |
| 627 |
认定 |
rèndìng |
Xác định, chắc chắn cho là |
| 628 |
扔 |
rēng |
Ném, vứt |
| 629 |
仍旧 |
réngjiù |
Vẫn như cũ |
| 630 |
如此 |
rúcǐ |
Như vậy, như thế |
| 631 |
如同 |
rútóng |
Giống như, như |
| 632 |
如下 |
rúxià |
Như sau |
| 633 |
入门 |
rùmén |
Nhập môn, cơ bản |
| 634 |
软 |
ruǎn |
Mềm |
| 635 |
软件 |
ruǎnjiàn |
Phần mềm |
| 636 |
洒 |
sǎ |
Rắc, vẩy nước |
| 637 |
散 |
sàn |
Tan ra, giải tán |
| 638 |
散文 |
sǎnwén |
Tản văn, văn xuôi |
| 639 |
杀 |
shā |
Giết, sát hại |
| 640 |
杀毒 |
shādú |
Diệt virus |
| 641 |
沙漠 |
shāmò |
Sa mạc |
| 642 |
傻 |
shǎ |
Ngốc nghếch |
| 643 |
山区 |
shānqū |
Vùng núi |
| 644 |
扇 |
shān |
Quạt (gió), vỗ |
| 645 |
扇 |
shàn |
Cánh (cửa, quạt) |
| 646 |
扇子 |
shànzi |
Quạt tay |
| 647 |
商标 |
shāngbiāo |
Thương hiệu, nhãn hiệu |
| 648 |
上级 |
shàngjí |
Cấp trên |
| 649 |
上下 |
shàngxià |
Trên dưới; khoảng chừng |
| 650 |
上涨 |
shàngzhǎng |
Tăng lên |
| 651 |
稍 |
shāo |
Hơi, một chút |
| 652 |
稍微 |
shāowēi |
Hơi, hơi một chút |
| 653 |
蛇 |
shé |
Con rắn |
| 654 |
舍不得 |
shěbude |
Luyến tiếc, không nỡ |
| 655 |
舍得 |
shěde |
Nỡ, chịu chi |
| 656 |
设想 |
shèxiǎng |
Tưởng tượng, hình dung |
| 657 |
社 |
shè |
Xã, hội (phần của từ ghép) |
| 658 |
社区 |
shèqū |
Cộng đồng, khu dân cư |
| 659 |
射 |
shè |
Bắn, phóng |
| 660 |
射击 |
shèjī |
Bắn súng |
| 661 |
摄像 |
shèxiàng |
Quay phim |
| 662 |
摄像机 |
shèxiàngjī |
Máy quay phim |
| 663 |
摄影 |
shèyǐng |
Nhiếp ảnh, chụp ảnh |
| 664 |
摄影师 |
shèyǐngshī |
Nhiếp ảnh gia |
| 665 |
伸 |
shēn |
Duỗi, vươn |
| 666 |
深处 |
shēnchù |
Chỗ sâu, sâu thẳm |
| 667 |
深度 |
shēndù |
Độ sâu, chiều sâu |
| 668 |
神 |
shén |
Thần, thần linh |
| 669 |
神经 |
shénjīng |
Thần kinh |
| 670 |
神奇 |
shénqí |
Kỳ diệu, thần kỳ |
| 671 |
神情 |
shénqíng |
Thần tình, vẻ mặt |
| 672 |
升高 |
shēnggāo |
Tăng lên, nâng cao |
| 673 |
生成 |
shēngchéng |
Sinh thành, tạo ra |
| 674 |
声 |
shēng |
Tiếng (lượng từ cho âm thanh) |
| 675 |
胜负 |
shèngfù |
Thắng thua |
| 676 |
剩 |
shèng |
Còn thừa, còn lại |
| 677 |
剩下 |
shèngxià |
Còn lại, thừa |
| 678 |
失误 |
shīwù |
Sai lầm, lỗi |
| 679 |
师傅 |
shīfu |
Sư phụ; thợ cả; bác tài |
| 680 |
诗歌 |
shīgē |
Thơ ca |
| 681 |
十足 |
shízú |
Đầy đủ, hoàn toàn |
| 682 |
时常 |
shícháng |
Thường xuyên |
| 683 |
时光 |
shíguāng |
Thời gian, quang âm |
| 684 |
时机 |
shíjī |
Thời cơ, cơ hội |
| 685 |
时事 |
shíshì |
Thời sự |
| 686 |
实惠 |
shíhuì |
Thực tế, rẻ mà tốt |
| 687 |
拾 |
shí |
Nhặt, gom |
| 688 |
使得 |
shǐde |
Làm cho, khiến |
| 689 |
示范 |
shìfàn |
Làm mẫu, biểu diễn |
| 690 |
式 |
shì |
Kiểu, dạng; công thức |
| 691 |
势力 |
shìlì |
Thế lực, quyền lực |
| 692 |
试图 |
shìtú |
Cố gắng, thử |
| 693 |
视频 |
shìpín |
Video |
| 694 |
视为 |
shìwéi |
Coi như, xem như |
| 695 |
收购 |
shōugòu |
Thu mua, thâu tóm |
| 696 |
收集 |
shōují |
Thu thập, sưu tầm |
| 697 |
收拾 |
shōushi |
Dọn dẹp, thu gọn |
| 698 |
手段 |
shǒuduàn |
Thủ đoạn, biện pháp |
| 699 |
手法 |
shǒufǎ |
Thủ pháp, kỹ xảo |
| 700 |
寿司 |
shòusī |
Sushi |
| 701 |
受灾 |
shòuzāi |
Bị thiên tai, gặp nạn |
| 702 |
瘦 |
shòu |
Gầy |
| 703 |
书法 |
shūfǎ |
Thư pháp |
| 704 |
书柜 |
shūguì |
Tủ sách |
| 705 |
书桌 |
shūzhuō |
Bàn học, bàn viết |
| 706 |
输出 |
shūchū |
Xuất khẩu; đầu ra |
| 707 |
蔬菜 |
shūcài |
Rau củ |
| 708 |
熟悉 |
shúxī |
Quen thuộc |
| 709 |
鼠 |
shǔ |
Chuột |
| 710 |
鼠标 |
shǔbiāo |
Chuột máy tính |
| 711 |
数目 |
shùmù |
Số lượng |
| 712 |
摔 |
shuāi |
Ngã, té |
| 713 |
摔倒 |
shuāidǎo |
Ngã xuống |
| 714 |
率领 |
shuàilǐng |
Lãnh đạo, chỉ huy |
| 715 |
双手 |
shuāngshǒu |
Hai tay |
| 716 |
水产品 |
shuǐchǎnpǐn |
Thủy sản |
| 717 |
水分 |
shuǐfèn |
Độ ẩm, nước |
| 718 |
水库 |
shuǐkù |
Hồ chứa nước |
| 719 |
水灾 |
shuǐzāi |
Lũ lụt |
| 720 |
睡眠 |
shuìmián |
Giấc ngủ |
| 721 |
说法 |
shuōfǎ |
Cách nói, lời giải thích |
| 722 |
硕士 |
shuòshì |
Thạc sĩ |
| 723 |
私人 |
sīrén |
Cá nhân, tư nhân |
| 724 |
思维 |
sīwéi |
Tư duy |
| 725 |
四周 |
sìzhōu |
Bốn xung quanh |
| 726 |
搜 |
sōu |
Tìm kiếm (khẩu ngữ) |
| 727 |
搜索 |
sōusuǒ |
Tìm kiếm |
| 728 |
宿舍 |
sùshè |
Ký túc xá |
| 729 |
酸甜苦辣 |
suāntiánkǔlà |
Ngọt bùi đắng cay |
| 730 |
随后 |
suíhòu |
Sau đó, tiếp theo |
| 731 |
随意 |
suíyì |
Tùy ý, thoải mái |
| 732 |
随着 |
suízhe |
Theo, cùng với |
| 733 |
岁月 |
suìyuè |
Tháng năm, thời gian |
| 734 |
碎 |
suì |
Vỡ, nát |
| 735 |
损害 |
sǔnhài |
Làm hại, tổn hại |
| 736 |
损失 |
sǔnshī |
Tổn thất |
| 737 |
所在 |
suǒzài |
Nơi ở, chỗ |
| 738 |
锁 |
suǒ |
Khóa |
| 739 |
台风 |
táifēng |
Bão |
| 740 |
抬 |
tái |
Khiêng, nhấc |
| 741 |
抬头 |
táitóu |
Ngẩng đầu |
| 742 |
太空 |
tàikōng |
Vũ trụ, không gian |
| 743 |
弹 |
tán |
Đàn (nhạc cụ); bắn |
| 744 |
逃 |
táo |
Chạy trốn |
| 745 |
逃跑 |
táopǎo |
Bỏ chạy |
| 746 |
逃走 |
táozǒu |
Trốn thoát |
| 747 |
桃 |
táo |
Quả đào |
| 748 |
桃花 |
táohuā |
Hoa đào |
| 749 |
桃树 |
táoshù |
Cây đào |
| 750 |
讨厌 |
tǎoyàn |
Ghét, khó chịu |
| 751 |
特定 |
tèdìng |
Đặc định, cụ thể |
| 752 |
特性 |
tèxìng |
Đặc tính, đặc trưng |
| 753 |
特有 |
tèyǒu |
Đặc hữu, đặc trưng |
| 754 |
提倡 |
tíchàng |
Chủ trương, cổ vũ |
| 755 |
提起 |
tíqǐ |
Đề cập; nhấc lên |
| 756 |
提示 |
tíshì |
Gợi ý, nhắc nhở |
| 757 |
题材 |
tícái |
Đề tài, chủ đề |
| 758 |
体积 |
tǐjī |
Thể tích |
| 759 |
体力 |
tǐlì |
Thể lực |
| 760 |
天才 |
tiāncái |
Thiên tài |
| 761 |
天然气 |
tiānránqì |
Khí thiên nhiên |
| 762 |
天文 |
tiānwén |
Thiên văn học |
| 763 |
调节 |
tiáojié |
Điều tiết, điều chỉnh |
| 764 |
调解 |
tiáojiě |
Hòa giải |
| 765 |
厅 |
tīng |
Phòng lớn, sảnh |
| 766 |
停留 |
tíngliú |
Lưu lại, dừng lại |
| 767 |
通用 |
tōngyòng |
Thông dụng, phổ thông |
| 768 |
偷 |
tōu |
Trộm, ăn cắp |
| 769 |
偷偷 |
tōutōu |
Lén lút |
| 770 |
突破 |
tūpò |
Đột phá |
| 771 |
土豆 |
tǔdòu |
Khoai tây |
| 772 |
吐 |
tǔ |
Nhổ, phun ra |
| 773 |
吐 |
tù |
Nôn, mửa |
| 774 |
兔 |
tù |
Thỏ |
| 775 |
团长 |
tuánzhǎng |
Đoàn trưởng |
| 776 |
推行 |
tuīxíng |
Thực thi, thúc đẩy |
| 777 |
脱离 |
tuōlí |
Thoát ly, rời khỏi |
| 778 |
外界 |
wàijiè |
Bên ngoài, thế giới bên ngoài |
| 779 |
完了 |
wánle |
Xong rồi, hết rồi |
| 780 |
微博 |
wēibó |
Weibo |
| 781 |
为难 |
wéinán |
Làm khó, khó xử |
| 782 |
为期 |
wéiqī |
Trong thời hạn |
| 783 |
为止 |
wéizhǐ |
Đến… làm giới hạn |
| 784 |
为主 |
wéizhǔ |
Lấy… làm chính |
| 785 |
违法 |
wéifǎ |
Vi phạm pháp luật |
| 786 |
违反 |
wéifǎn |
Vi phạm |
| 787 |
违规 |
wéiguī |
Vi phạm quy định |
| 788 |
围绕 |
wéirào |
Vây quanh, xoay quanh |
| 789 |
唯一 |
wéiyī |
Duy nhất |
| 790 |
委托 |
wěituō |
Ủy thác, giao phó |
| 791 |
卫星 |
wèixīng |
Vệ tinh |
| 792 |
胃 |
wèi |
Dạ dày |
| 793 |
慰问 |
wèiwèn |
Thăm hỏi, an ủi |
| 794 |
温和 |
wēnhé |
Ôn hòa, dịu dàng |
| 795 |
文艺 |
wényì |
Văn nghệ |
| 796 |
卧室 |
wòshì |
Phòng ngủ |
| 797 |
握 |
wò |
Nắm, cầm |
| 798 |
污染 |
wūrǎn |
Ô nhiễm |
| 799 |
污水 |
wūshuǐ |
Nước thải |
| 800 |
屋 |
wū |
Nhà |
| 801 |
无奈 |
wúnài |
Bất đắc dĩ, không còn cách nào |
| 802 |
无疑 |
wúyí |
Không nghi ngờ gì, chắc chắn |
| 803 |
舞 |
wǔ |
Nhảy múa |
| 804 |
物价 |
wùjià |
Vật giá |
| 805 |
物业 |
wùyè |
Quản lý tài sản, ban quản lý tòa nhà |
| 806 |
物质 |
wùzhì |
Vật chất |
| 807 |
误解 |
wùjiě |
Hiểu lầm |
| 808 |
西红柿 |
xīhóngshì |
Cà chua |
| 809 |
西装 |
xīzhuāng |
Bộ com lê |
| 810 |
喜剧 |
xǐjù |
Hài kịch |
| 811 |
戏 |
xì |
Kịch, vở kịch |
| 812 |
戏剧 |
xìjù |
Kịch nghệ, hí kịch |
| 813 |
吓 |
xià |
Dọa, làm sợ |
| 814 |
先后 |
xiānhòu |
Lần lượt, trước sau |
| 815 |
先前 |
xiānqián |
Trước đây, trước đó |
| 816 |
鲜艳 |
xiānyàn |
Tươi sáng, rực rỡ |
| 817 |
闲 |
xián |
Nhàn rỗi |
| 818 |
显 |
xiǎn |
Hiển lộ; rõ ràng |
| 819 |
现有 |
xiànyǒu |
Hiện có |
| 820 |
现状 |
xiànzhuàng |
Hiện trạng |
| 821 |
线索 |
xiànsuǒ |
Manh mối |
| 822 |
献 |
xiàn |
Dâng, hiến |
| 823 |
乡 |
xiāng |
Quê hương, nông thôn |
| 824 |
乡村 |
xiāngcūn |
Nông thôn |
| 825 |
相等 |
xiāngděng |
Bằng nhau |
| 826 |
相应 |
xiāngyìng |
Tương ứng |
| 827 |
香肠 |
xiāngcháng |
Xúc xích |
| 828 |
详细 |
xiángxì |
Chi tiết |
| 829 |
享受 |
xiǎngshòu |
Hưởng thụ |
| 830 |
向导 |
xiàngdǎo |
Hướng dẫn viên |
| 831 |
向前 |
xiàngqián |
Về phía trước |
| 832 |
向上 |
xiàngshàng |
Hướng lên |
| 833 |
相声 |
xiàngsheng |
Tương thanh (hài kịch đối thoại) |
| 834 |
象征 |
xiàngzhēng |
Biểu tượng |
| 835 |
消除 |
xiāochú |
Loại bỏ, xóa bỏ |
| 836 |
消毒 |
xiāodú |
Khử trùng |
| 837 |
消防 |
xiāofáng |
Phòng cháy chữa cháy |
| 838 |
消费者 |
xiāofèizhě |
Người tiêu dùng |
| 839 |
消极 |
xiāojí |
Tiêu cực |
| 840 |
小偷儿 |
xiǎotōur |
Tên trộm (khẩu ngữ) |
| 841 |
歇 |
xiē |
Nghỉ ngơi |
| 842 |
协议 |
xiéyì |
Hiệp nghị, thỏa thuận |
| 843 |
协议书 |
xiéyìshū |
Văn bản thỏa thuận |
| 844 |
斜 |
xié |
Nghiêng, xiên |
| 845 |
心态 |
xīntài |
Tâm thái |
| 846 |
心疼 |
xīnténg |
Xót xa, đau lòng |
| 847 |
辛苦 |
xīnkǔ |
Vất vả |
| 848 |
欣赏 |
xīnshǎng |
Thưởng thức, đánh giá cao |
| 849 |
信念 |
xìnniàn |
Niềm tin |
| 850 |
信箱 |
xìnxiāng |
Hộp thư |
| 851 |
行驶 |
xíngshǐ |
Lái xe, chạy (xe) |
| 852 |
形态 |
xíngtài |
Hình thái, dạng |
| 853 |
性能 |
xìngnéng |
Hiệu suất, tính năng |
| 854 |
雄伟 |
xióngwěi |
Hùng vĩ |
| 855 |
熊 |
xióng |
Con gấu |
| 856 |
休闲 |
xiūxián |
Thư giãn, giải trí |
| 857 |
修复 |
xiūfù |
Sửa chữa, phục hồi |
| 858 |
修建 |
xiūjiàn |
Xây dựng |
| 859 |
修养 |
xiūyǎng |
Tu dưỡng, phẩm chất |
| 860 |
虚心 |
xūxīn |
Khiêm tốn |
| 861 |
许可 |
xǔkě |
Cho phép |
| 862 |
选修 |
xuǎnxiū |
Học môn tự chọn |
| 863 |
学科 |
xuékē |
Môn học, ngành học |
| 864 |
学位 |
xuéwèi |
Học vị |
| 865 |
学者 |
xuézhě |
Học giả |
| 866 |
寻求 |
xúnqiú |
Tìm kiếm |
| 867 |
询问 |
xúnwèn |
Hỏi thăm, hỏi han |
| 868 |
押金 |
yājīn |
Tiền đặt cọc |
| 869 |
鸭子 |
yāzi |
Con vịt |
| 870 |
亚军 |
yàjūn |
Á quân |
| 871 |
延伸 |
yánshēn |
Kéo dài, mở rộng |
| 872 |
严厉 |
yánlì |
Nghiêm khắc |
| 873 |
严肃 |
yánsù |
Nghiêm túc |
| 874 |
言语 |
yányǔ |
Lời nói |
| 875 |
研究所 |
yánjiūsuǒ |
Viện nghiên cứu |
| 876 |
眼光 |
yǎnguāng |
Nhãn quang, tầm nhìn |
| 877 |
邀请 |
yāoqǐng |
Mời |
| 878 |
摇头 |
yáotóu |
Lắc đầu |
| 879 |
咬 |
yǎo |
Cắn |
| 880 |
也好 |
yěhǎo |
Cũng được, thôi thì |
| 881 |
业务 |
yèwù |
Nghiệp vụ, công việc |
| 882 |
夜间 |
yèjiān |
Ban đêm |
| 883 |
一流 |
yīliú |
Hạng nhất, nhất lưu |
| 884 |
依法 |
yīfǎ |
Theo pháp luật |
| 885 |
依旧 |
yījiù |
Vẫn như cũ |
| 886 |
依据 |
yījù |
Căn cứ |
| 887 |
依照 |
yīzhào |
Theo, dựa theo |
| 888 |
一辈子 |
yíbèizi |
Cả đời |
| 889 |
一带 |
yídài |
Vùng, khu vực |
| 890 |
一旦 |
yídàn |
Một khi, nếu |
| 891 |
一句话 |
yíjùhuà |
Một câu nói |
| 892 |
一路 |
yílù |
Suốt dọc đường |
| 893 |
一下儿 |
yīxiàr |
Một chút, một lát |
| 894 |
一下子 |
yīxiàzi |
Bỗng nhiên, một cái |
| 895 |
一向 |
yīxiàng |
Xưa nay, luôn luôn |
| 896 |
乙 |
yǐ |
Ất (thiên can thứ hai) |
| 897 |
以便 |
yǐbiàn |
Để mà, nhằm |
| 898 |
以往 |
yǐwǎng |
Trước đây, xưa nay |
| 899 |
一口气 |
yìkǒuqì |
Một hơi, một mạch |
| 900 |
一身 |
yìshēn |
Toàn thân |
| 901 |
意识 |
yìshí |
Ý thức |
| 902 |
意味着 |
yìwèizhe |
Có nghĩa là, biểu thị |
| 903 |
意志 |
yìzhì |
Ý chí |
| 904 |
因而 |
yīn’ér |
Do đó, vì vậy |
| 905 |
饮料 |
yǐnliào |
Đồ uống |
| 906 |
饮食 |
yǐnshí |
Ăn uống, chế độ ăn |
| 907 |
印刷 |
yìnshuā |
In ấn |
| 908 |
应 |
yīng |
Nên, phải |
| 909 |
硬 |
yìng |
Cứng |
| 910 |
硬件 |
yìngjiàn |
Phần cứng (máy tính) |
| 911 |
拥抱 |
yōngbào |
Ôm |
| 912 |
拥有 |
yōngyǒu |
Sở hữu |
| 913 |
用不着 |
yòngbuzháo |
Không cần |
| 914 |
用户 |
yònghù |
Người dùng |
| 915 |
用来 |
yònglái |
Dùng để |
| 916 |
用于 |
yòngyú |
Dùng cho |
| 917 |
优惠 |
yōuhuì |
Ưu đãi |
| 918 |
优先 |
yōuxiān |
Ưu tiên |
| 919 |
幽默 |
yōumò |
Hài hước |
| 920 |
尤其 |
yóuqí |
Đặc biệt, nhất là |
| 921 |
由此 |
yóucǐ |
Do đó, từ đó |
| 922 |
犹豫 |
yóuyù |
Do dự |
| 923 |
游泳池 |
yóuyǒngchí |
Hồ bơi |
| 924 |
友谊 |
yǒuyì |
Tình hữu nghị |
| 925 |
有毒 |
yǒudú |
Có độc |
| 926 |
有害 |
yǒuhài |
Có hại |
| 927 |
有力 |
yǒulì |
Mạnh mẽ, có sức mạnh |
| 928 |
有利于 |
yǒulìyú |
Có lợi cho |
| 929 |
有着 |
yǒuzhe |
Có (trạng thái kéo dài) |
| 930 |
羽毛球 |
yǔmáoqiú |
Cầu lông |
| 931 |
羽绒服 |
yǔróngfú |
Áo lông vũ |
| 932 |
雨水 |
yǔshuǐ |
Nước mưa |
| 933 |
预备 |
yùbèi |
Chuẩn bị |
| 934 |
预期 |
yùqī |
Dự kiến, mong đợi |
| 935 |
元旦 |
Yuándàn |
Tết Dương lịch |
| 936 |
园林 |
yuánlín |
Vườn cảnh, vườn cây |
| 937 |
原理 |
yuánlǐ |
Nguyên lý |
| 938 |
原始 |
yuánshǐ |
Nguyên thủy |
| 939 |
原先 |
yuánxiān |
Ban đầu, trước đây |
| 940 |
原有 |
yuányǒu |
Nguyên có, cũ |
| 941 |
远处 |
yuǎnchù |
Xa xa, đằng xa |
| 942 |
怨 |
yuàn |
Oán trách |
| 943 |
愿 |
yuàn |
Nguyện, mong muốn |
| 944 |
约束 |
yuēshù |
Ràng buộc, hạn chế |
| 945 |
月饼 |
yuèbǐng |
Bánh trung thu |
| 946 |
月球 |
yuèqiú |
Mặt trăng |
| 947 |
阅览室 |
yuèlǎnshì |
Phòng đọc sách |
| 948 |
运 |
yùn |
Vận chuyển; vận may |
| 949 |
运行 |
yùnxíng |
Vận hành, chạy |
| 950 |
灾 |
zāi |
Tai họa, thiên tai |
| 951 |
灾害 |
zāihài |
Thiên tai |
| 952 |
灾难 |
zāinàn |
Thảm họa |
| 953 |
灾区 |
zāiqū |
Khu vực thiên tai |
| 954 |
再次 |
zàicì |
Lần nữa, lại |
| 955 |
再也 |
zàiyě |
Không… nữa |
| 956 |
在场 |
zàichǎng |
Có mặt tại chỗ |
| 957 |
在内 |
zàinèi |
Bao gồm cả |
| 958 |
暂时 |
zànshí |
Tạm thời |
| 959 |
暂停 |
zàntíng |
Tạm dừng |
| 960 |
糟 |
zāo |
Hỏng, tệ |
| 961 |
糟糕 |
zāogāo |
Tệ hại, hỏng bét |
| 962 |
早期 |
zǎoqī |
Giai đoạn đầu, sớm |
| 963 |
增 |
zēng |
Tăng |
| 964 |
增产 |
zēngchǎn |
Tăng sản lượng |
| 965 |
增大 |
zēngdà |
Tăng lớn |
| 966 |
增多 |
zēngduō |
Tăng nhiều |
| 967 |
增强 |
zēngqiáng |
Tăng cường |
| 968 |
赠 |
zèng |
Tặng (lễ vật) |
| 969 |
赠送 |
zèngsòng |
Tặng, biếu |
| 970 |
摘 |
zhāi |
Hái, ngắt |
| 971 |
展览 |
zhǎnlǎn |
Triển lãm |
| 972 |
展示 |
zhǎnshì |
Trưng bày, thể hiện |
| 973 |
展现 |
zhǎnxiàn |
Thể hiện, bày ra |
| 974 |
占领 |
zhànlǐng |
Chiếm lĩnh |
| 975 |
占有 |
zhànyǒu |
Chiếm hữu |
| 976 |
涨 |
zhǎng |
Tăng (giá cả, nước) |
| 977 |
涨价 |
zhǎngjià |
Tăng giá |
| 978 |
掌握 |
zhǎngwò |
Nắm vững |
| 979 |
招生 |
zhāoshēng |
Tuyển sinh |
| 980 |
招手 |
zhāoshǒu |
Vẫy tay |
| 981 |
珍贵 |
zhēnguì |
Quý giá |
| 982 |
珍惜 |
zhēnxī |
Trân trọng, quý trọng |
| 983 |
珍珠 |
zhēnzhū |
Ngọc trai |
| 984 |
真诚 |
zhēnchéng |
Chân thành |
| 985 |
真理 |
zhēnlǐ |
Chân lý |
| 986 |
真相 |
zhēnxiàng |
Sự thật |
| 987 |
诊断 |
zhěnduàn |
Chẩn đoán |
| 988 |
振动 |
zhèndòng |
Rung động |
| 989 |
震惊 |
zhènjīng |
Chấn động, kinh ngạc |
| 990 |
争议 |
zhēngyì |
Tranh cãi |
| 991 |
正版 |
zhèngbǎn |
Bản chính hãng |
| 992 |
正规 |
zhèngguī |
Chính quy |
| 993 |
正如 |
zhèngrú |
Giống như, đúng như |
| 994 |
正义 |
zhèngyì |
Chính nghĩa |
| 995 |
证实 |
zhèngshí |
Chứng thực, xác nhận |
| 996 |
证书 |
zhèngshū |
Chứng chỉ, giấy chứng nhận |
| 997 |
挣 |
zhèng |
Kiếm (tiền) |
| 998 |
挣钱 |
zhèngqián |
Kiếm tiền |
| 999 |
之内 |
zhīnèi |
Trong vòng, trong |
| 1000 |
之外 |
zhīwài |
Ngoài… ra |
| 1001 |
之下 |
zhīxià |
Dưới, ở dưới |
| 1002 |
之中 |
zhīzhōng |
Trong, ở giữa |
| 1003 |
支出 |
zhīchū |
Chi tiêu |
| 1004 |
支配 |
zhīpèi |
Thống trị, chi phối |
| 1005 |
执行 |
zhíxíng |
Thực thi, chấp hành |
| 1006 |
直线 |
zhíxiàn |
Đường thẳng |
| 1007 |
值班 |
zhíbān |
Trực ban |
| 1008 |
职能 |
zhínéng |
Chức năng |
| 1009 |
职位 |
zhíwèi |
Vị trí công việc |
| 1010 |
职务 |
zhíwù |
Chức vụ |
| 1011 |
只不过 |
zhǐbúguò |
Chỉ là, chỉ mà thôi |
| 1012 |
只见 |
zhǐjiàn |
Chỉ thấy |
| 1013 |
指标 |
zhǐbiāo |
Chỉ tiêu |
| 1014 |
指甲 |
zhǐjia |
Móng tay |
| 1015 |
指示 |
zhǐshì |
Chỉ thị |
| 1016 |
指责 |
zhǐzé |
Chỉ trích |
| 1017 |
至 |
zhì |
Đến, tới |
| 1018 |
制成 |
zhìchéng |
Chế thành |
| 1019 |
制约 |
zhìyuē |
Kiềm chế, ràng buộc |
| 1020 |
治安 |
zhì’ān |
Trị an |
| 1021 |
治理 |
zhìlǐ |
Quản trị, trị lý |
| 1022 |
中断 |
zhōngduàn |
Gián đoạn |
| 1023 |
中秋节 |
Zhōngqiūjié |
Tết Trung Thu |
| 1024 |
中央 |
zhōngyāng |
Trung ương |
| 1025 |
中药 |
zhōngyào |
Thuốc Bắc |
| 1026 |
终点 |
zhōngdiǎn |
Điểm cuối |
| 1027 |
终身 |
zhōngshēn |
Suốt đời |
| 1028 |
终于 |
zhōngyú |
Cuối cùng, rốt cuộc |
| 1029 |
种类 |
zhǒnglèi |
Chủng loại, loại |
| 1030 |
重量 |
zhòngliàng |
Trọng lượng |
| 1031 |
周到 |
zhōudào |
Chu đáo |
| 1032 |
周围 |
zhōuwéi |
Xung quanh |
| 1033 |
主观 |
zhǔguān |
Chủ quan |
| 1034 |
主张 |
zhǔzhāng |
Chủ trương, chủ trương; cho rằng |
| 1035 |
主题 |
zhǔtí |
Chủ đề |
| 1036 |
主任 |
zhǔrèn |
Chủ nhiệm, trưởng phòng |
| 1037 |
主席 |
zhǔxí |
Chủ tịch |
| 1038 |
主动 |
zhǔdòng |
Chủ động |
| 1039 |
祝福 |
zhùfú |
Chúc phúc, lời chúc |
| 1040 |
著名 |
zhùmíng |
Nổi tiếng |
| 1041 |
专家 |
zhuānjiā |
Chuyên gia |
| 1042 |
专心 |
zhuānxīn |
Chuyên tâm, tập trung |
| 1043 |
专业 |
zhuānyè |
Chuyên ngành, chuyên nghiệp |
| 1044 |
专门 |
zhuānmén |
Chuyên môn, đặc biệt |
| 1045 |
转变 |
zhuǎnbiàn |
Chuyển biến, thay đổi |
| 1046 |
转达 |
zhuǎndá |
Chuyển lời, truyền đạt |
| 1047 |
转告 |
zhuǎngào |
Nhắn lại, chuyển lời |
| 1048 |
状况 |
zhuàngkuàng |
Tình trạng |
| 1049 |
状态 |
zhuàngtài |
Trạng thái |
| 1050 |
着火 |
zháohuǒ |
Bắt lửa, cháy |
| 1051 |
着凉 |
zháoliáng |
Bị cảm lạnh |
| 1052 |
着重 |
zhuózhòng |
Chú trọng |
| 1053 |
仔细 |
zǐxì |
Cẩn thận, kỹ lưỡng |
| 1054 |
自从 |
zìcóng |
Từ khi |
| 1055 |
自觉 |
zìjué |
Tự giác |
| 1056 |
自私 |
zìsī |
Ích kỷ |
| 1057 |
自信 |
zìxìn |
Tự tin |
| 1058 |
自愿 |
zìyuàn |
Tự nguyện |
| 1059 |
资源 |
zīyuán |
Tài nguyên, nguồn lực |
| 1060 |
资格 |
zīgé |
Tư cách, điều kiện |
| 1061 |
资金 |
zījīn |
Vốn, nguồn vốn |
| 1062 |
资料 |
zīliào |
Tài liệu, tư liệu |
| 1063 |
姿势 |
zīshì |
Tư thế |
| 1064 |
总而言之 |
zǒng’éryánzhī |
Tóm lại, nói chung |
| 1065 |
总共 |
zǒnggòng |
Tổng cộng |
| 1066 |
总结 |
zǒngjié |
Tổng kết |
| 1067 |
总理 |
zǒnglǐ |
Thủ tướng |
| 1068 |
总算 |
zǒngsuàn |
Cuối cùng cũng |
| 1069 |
组成 |
zǔchéng |
Cấu thành, tạo thành |
| 1070 |
尊重 |
zūnzhòng |
Tôn trọng |
| 1071 |
遵守 |
zūnshǒu |
Tuân thủ |