Hội thoại: Tham quan nhà máy
厂长:欢迎大家到我们厂参观,我先领大家到处看一下,各位有什么问题尽管问。
Chǎngzhǎng: Huānyíng dàjiā dào wǒmen chǎng cānguān, wǒ xiān lǐng dàjiā dàochù kàn yíxià, gèwèi yǒu shénme wèntí jǐnguǎn wèn.
→ Giám đốc nhà máy: Hoan nghênh mọi người đến tham quan nhà máy chúng tôi. Trước tiên tôi sẽ dẫn mọi người đi tham quan một vòng. Nếu có vấn đề gì, mọi người cứ thoải mái hỏi.
客户:李厂长,您能给我们介绍一下贵厂的基本情况吗?
Kèhù: Lǐ chǎngzhǎng, nín néng gěi wǒmen jièshào yíxià guì chǎng de jīběn qíngkuàng ma?
→ Khách hàng: Giám đốc Lý, ông có thể giới thiệu cho chúng tôi về tình hình cơ bản của quý nhà máy được không?
厂长:好。我们厂是1991年成立的,主要生产电子产品,现有职工1000多人,占地面积15万平方米。
Chǎngzhǎng: Hǎo. Wǒmen chǎng shì 1991 nián chénglì de, zhǔyào shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn, xiànyǒu zhígōng yìqiān duō rén, zhàndì miànjī shíwǔ wàn píngfāngmǐ.
→ Giám đốc nhà máy: Được. Nhà máy chúng tôi được thành lập vào năm 1991, chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử, hiện có hơn 1.000 nhân viên, diện tích 150.000 m².
客户:我们对贵厂的产品很感兴趣,想到车间看一看,了解一下你们的生产情况。
Kèhù: Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù, xiǎng dào chējiān kàn yí kàn, liǎojiě yíxià nǐmen de shēngchǎn qíngkuàng.
→ Khách hàng: Chúng tôi rất quan tâm đến sản phẩm của quý nhà máy. Chúng tôi muốn tham quan xưởng để tìm hiểu tình hình sản xuất của quý công ty.
厂长:好的,生产车间在这边,旁边是我们的仓库,大家如果有兴趣我们一会儿去看一下。
Chǎngzhǎng: Hǎo de, shēngchǎn chējiān zài zhèbiān, pángbiān shì wǒmen de cāngkù, dàjiā rúguǒ yǒu xìngqù wǒmen yíhuìr qù kàn yíxià.
→ Giám đốc nhà máy: Được. Xưởng sản xuất ở phía này, bên cạnh là kho của chúng tôi. Nếu mọi người có hứng thú, lát nữa chúng ta sẽ qua đó tham quan.
🏭 Tại xưởng sản xuất
厂长:我们厂一共有4个车间,这是最大的一个,也是机器设备最先进的。
Chǎngzhǎng: Wǒmen chǎng yígòng yǒu sì ge chējiān, zhè shì zuì dà de yí ge, yě shì jīqì shèbèi zuì xiānjìn de.
→ Giám đốc nhà máy: Nhà máy chúng tôi có tổng cộng 4 xưởng. Đây là xưởng lớn nhất và cũng là xưởng có máy móc thiết bị hiện đại nhất.
客户:这条生产线是进口的还是国产的?
Kèhù: Zhè tiáo shēngchǎnxiàn shì jìnkǒu de háishì guóchǎn de?
→ Khách hàng: Dây chuyền sản xuất này là nhập khẩu hay sản xuất trong nước?
厂长:是前年从德国引进的。
Chǎngzhǎng: Shì qiánnián cóng Déguó yǐnjìn de.
→ Giám đốc nhà máy: Được nhập khẩu từ Đức vào năm kia.
客户:是全自动的吗?
Kèhù: Shì quán zìdòng de ma?
→ Khách hàng: Đây có phải là dây chuyền hoàn toàn tự động không?
厂长:是的,全部用电脑控制。引进这条生产线以后,我们的产量大大提高了。
Chǎngzhǎng: Shì de, quánbù yòng diànnǎo kòngzhì. Yǐnjìn zhè tiáo shēngchǎnxiàn yǐhòu, wǒmen de chǎnliàng dàdà tígāo le.
→ Giám đốc nhà máy: Đúng vậy, toàn bộ đều được điều khiển bằng máy tính. Sau khi đưa dây chuyền sản xuất này vào sử dụng, sản lượng của chúng tôi đã tăng lên đáng kể.
客户:贵厂的设备很先进,工作环境也非常好,给我们留下了深刻的印象。
Kèhù: Guì chǎng de shèbèi hěn xiānjìn, gōngzuò huánjìng yě fēicháng hǎo, gěi wǒmen liúxià le shēnkè de yìnxiàng.
→ Khách hàng: Thiết bị của quý nhà máy rất hiện đại, môi trường làm việc cũng rất tốt, để lại cho chúng tôi ấn tượng sâu sắc.
厂长:这次参观的目的就是让大家了解本厂的情况,希望我们有机会合作。
Chǎngzhǎng: Zhè cì cānguān de mùdì jiù shì ràng dàjiā liǎojiě běn chǎng de qíngkuàng, xīwàng wǒmen yǒu jīhuì hézuò.
→ Giám đốc nhà máy: Mục đích của chuyến tham quan lần này là để mọi người hiểu rõ hơn về nhà máy chúng tôi. Hy vọng chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác.
客户:我们也希望将来有机会和贵厂合作。
Kèhù: Wǒmen yě xīwàng jiānglái yǒu jīhuì hé guì chǎng hézuò.
→ Khách hàng: Chúng tôi cũng hy vọng trong tương lai sẽ có cơ hội hợp tác với quý nhà máy.
🔹 Từ vựng quan trọng
- 厂长 (chǎngzhǎng) (giám đốc nhà máy)
- 参观 (cānguān) (tham quan)
- 尽管 (jǐnguǎn) (cứ việc, cứ thoải mái)
- 贵厂 (guì chǎng) (quý nhà máy)
- 基本情况 (jīběn qíngkuàng) (tình hình cơ bản)
- 成立 (chénglì) (thành lập)
- 电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn) (sản phẩm điện tử)
- 职工 (zhígōng) (nhân viên, công nhân)
- 占地面积 (zhàndì miànjī) (diện tích đất)
- 车间 (chējiān) (xưởng, phân xưởng)
- 生产情况 (shēngchǎn qíngkuàng) (tình hình sản xuất)
- 仓库 (cāngkù) (kho hàng)
- 机器设备 (jīqì shèbèi) (máy móc, thiết bị)
- 生产线 (shēngchǎnxiàn) (dây chuyền sản xuất)
- 进口 (jìnkǒu) (nhập khẩu)
- 国产 (guóchǎn) (sản xuất trong nước)
- 引进 (yǐnjìn) (nhập về, đưa vào sử dụng)
- 全自动 (quán zìdòng) (hoàn toàn tự động)
- 控制 (kòngzhì) (điều khiển, kiểm soát)
- 产量 (chǎnliàng) (sản lượng)
- 大大提高 (dàdà tígāo) (tăng lên đáng kể)
- 工作环境 (gōngzuò huánjìng) (môi trường làm việc)
- 留下深刻的印象 (liúxià shēnkè de yìnxiàng) (để lại ấn tượng sâu sắc)
- 目的 (mùdì) (mục đích)
- 合作 (hézuò) (hợp tác)
🔹 20 mẫu câu quan trọng
- 欢迎大家到……参观。
Huānyíng dàjiā dào…… cānguān.
→ Hoan nghênh mọi người đến tham quan… - 我先领大家到处看一下。
Wǒ xiān lǐng dàjiā dàochù kàn yíxià.
→ Trước tiên tôi sẽ dẫn mọi người đi tham quan một vòng. - 各位有什么问题尽管问。
Gèwèi yǒu shénme wèntí jǐnguǎn wèn.
→ Mọi người có vấn đề gì cứ thoải mái hỏi. - 您能给我们介绍一下……的基本情况吗?
Nín néng gěi wǒmen jièshào yíxià…… de jīběn qíngkuàng ma?
→ Ông có thể giới thiệu cho chúng tôi về tình hình cơ bản của… được không? - 我们对……很感兴趣。
Wǒmen duì…… hěn gǎn xìngqù.
→ Chúng tôi rất quan tâm đến… - 想到……看一看。
Xiǎng dào…… kàn yí kàn.
→ Muốn đến… tham quan/xem thử. - 了解一下……的情况。
Liǎojiě yíxià…… de qíngkuàng.
→ Tìm hiểu một chút về tình hình của… - ……在这边,旁边是……。
…… zài zhèbiān, pángbiān shì……
→ …ở phía này, bên cạnh là… - 我们一会儿去看一下。
Wǒmen yíhuìr qù kàn yíxià.
→ Lát nữa chúng ta sẽ qua xem. - 我们厂一共有……。
Wǒmen chǎng yígòng yǒu……
→ Nhà máy chúng tôi tổng cộng có… - 这是最大的一个,也是最先进的。
Zhè shì zuì dà de yí ge, yě shì zuì xiānjìn de.
→ Đây là cái lớn nhất, đồng thời cũng là cái hiện đại nhất. - 是进口的还是国产的?
Shì jìnkǒu de háishì guóchǎn de?
→ Là hàng nhập khẩu hay sản xuất trong nước? - 是从……引进的。
Shì cóng…… yǐnjìn de.
→ Được nhập khẩu/đưa vào từ… - 是全自动的吗?
Shì quán zìdòng de ma?
→ Có phải hoàn toàn tự động không? - 全部用电脑控制。
Quánbù yòng diànnǎo kòngzhì.
→ Toàn bộ được điều khiển bằng máy tính. - 引进……以后,……大大提高了。
Yǐnjìn…… yǐhòu, …… dàdà tígāo le.
→ Sau khi đưa… vào sử dụng, … đã tăng lên đáng kể. - 给我们留下了深刻的印象。
Gěi wǒmen liúxià le shēnkè de yìnxiàng.
→ Để lại cho chúng tôi ấn tượng sâu sắc. - 这次参观的目的是……。
Zhè cì cānguān de mùdì shì……
→ Mục đích của chuyến tham quan lần này là… - 希望我们有机会合作。
Xīwàng wǒmen yǒu jīhuì hézuò.
→ Hy vọng chúng ta có cơ hội hợp tác. - 我们也希望将来有机会和贵厂合作。
Wǒmen yě xīwàng jiānglái yǒu jīhuì hé guì chǎng hézuò.
→ Chúng tôi cũng hy vọng trong tương lai có cơ hội hợp tác với quý nhà máy.
⭐ 5 mẫu câu nên học thuộc trước
1. 您能给我们介绍一下贵厂的基本情况吗?
Nín néng gěi wǒmen jièshào yíxià guì chǎng de jīběn qíngkuàng ma?
→ Ông có thể giới thiệu cho chúng tôi về tình hình cơ bản của quý nhà máy không?
2. 我们对贵厂的产品很感兴趣。
Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
→ Chúng tôi rất quan tâm đến sản phẩm của quý nhà máy.
3. 这条生产线是进口的还是国产的?
Zhè tiáo shēngchǎnxiàn shì jìnkǒu de háishì guóchǎn de?
→ Dây chuyền sản xuất này là nhập khẩu hay sản xuất trong nước?
4. 引进这条生产线以后,我们的产量大大提高了。
Yǐnjìn zhè tiáo shēngchǎnxiàn yǐhòu, wǒmen de chǎnliàng dàdà tígāo le.
→ Sau khi đưa dây chuyền này vào sử dụng, sản lượng của chúng tôi đã tăng lên đáng kể.
5. 希望我们有机会合作。
Xīwàng wǒmen yǒu jīhuì hézuò.
→ Hy vọng chúng ta có cơ hội hợp tác.
