Bài 2: Tiếng Trung thương mại trung cấp – Tập 2

Bài 2: Tham quan phòng trưng bày mẫu

(参观样品室)

厂长:为了让大家更好地了解我们的产品,我再带大家去样品室看看。

Chǎngzhǎng: Wèile ràng dàjiā gèng hǎo de liǎojiě wǒmen de chǎnpǐn, wǒ zài dài dàjiā qù yàngpǐnshì kànkan.

Giám đốc nhà máy: Để mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm của chúng tôi, tôi sẽ dẫn mọi người đến phòng trưng bày mẫu để xem thêm.

客户:你们的产品种类真不少,这都是今年的新产品吗?

Kèhù: Nǐmen de chǎnpǐn zhǒnglèi zhēn bù shǎo, zhè dōu shì jīnnián de xīn chǎnpǐn ma?

Khách hàng: Sản phẩm của quý công ty thật sự rất đa dạng. Đây đều là sản phẩm mới của năm nay phải không?

厂长:是啊,这批产品是3月份上市的,旁边那些6月份刚上市。

Chǎngzhǎng: Shì a, zhè pī chǎnpǐn shì sān yuèfèn shàngshì de, pángbiān nàxiē liù yuèfèn gāng shàngshì.

Giám đốc nhà máy: Đúng vậy. Lô sản phẩm này được đưa ra thị trường vào tháng 3, còn những sản phẩm bên cạnh vừa mới ra mắt vào tháng 6.

客户:贵厂的产品设计很新颖。

Kèhù: Guì chǎng de chǎnpǐn shèjì hěn xīnyǐng.

Khách hàng: Thiết kế sản phẩm của quý nhà máy rất mới lạ và sáng tạo.

厂长:这都是我们研发部自己设计的,与众不同,很受客户欢迎。去年我们的国内市场占有率为20%,排在全国第二位。

Chǎngzhǎng: Zhè dōu shì wǒmen yánfā bù zìjǐ shèjì de, yǔ zhòng bù tóng, hěn shòu kèhù huānyíng. Qùnián wǒmen de guónèi shìchǎng zhànyǒulǜ wéi bǎifēnzhī èrshí, pái zài quánguó dì èr wèi.

Giám đốc nhà máy: Đây đều là sản phẩm do bộ phận R&D của chúng tôi tự thiết kế, rất khác biệt và được khách hàng ưa chuộng. Năm ngoái, thị phần trong nước của chúng tôi là 20%, đứng thứ hai trên toàn quốc.

客户:真了不起!贵厂的产品出口吗?

Kèhù: Zhēn liǎobuqǐ! Guì chǎng de chǎnpǐn chūkǒu ma?

Khách hàng: Thật đáng nể! Sản phẩm của quý nhà máy có xuất khẩu không?

厂长:有一部分产品出口,主要销往日本、韩国和东南亚,最近我们正在开发北美市场。

Chǎngzhǎng: Yǒu yí bùfen chǎnpǐn chūkǒu, zhǔyào xiāowǎng Rìběn, Hánguó hé Dōngnányà, zuìjìn wǒmen zhèngzài kāifā Běiměi shìchǎng.

Giám đốc nhà máy: Một phần sản phẩm được xuất khẩu, chủ yếu sang Nhật Bản, Hàn Quốc và Đông Nam Á. Gần đây chúng tôi đang phát triển thị trường Bắc Mỹ.

客户:你们的年销售额是多少?

Kèhù: Nǐmen de nián xiāoshòu’é shì duōshao?

Khách hàng: Doanh thu bán hàng hằng năm của quý công ty là bao nhiêu?

厂长:去年的销售额是6200万元,引进新生产线后,今年的销售额将达到8000万元左右。

Chǎngzhǎng: Qùnián de xiāoshòu’é shì liùqiān èr bǎi wàn yuán, yǐnjìn xīn shēngchǎnxiàn hòu, jīnnián de xiāoshòu’é jiāng dádào bāqiān wàn yuán zuǒyòu.

Giám đốc nhà máy: Doanh thu năm ngoái là 62 triệu nhân dân tệ. Sau khi đưa dây chuyền sản xuất mới vào sử dụng, doanh thu năm nay dự kiến sẽ đạt khoảng 80 triệu nhân dân tệ.

客户:很不错。这次参观我们收获很大。

Kèhù: Hěn búcuò. Zhè cì cānguān wǒmen shōuhuò hěn dà.

Khách hàng: Rất tốt. Chuyến tham quan lần này chúng tôi thu hoạch được rất nhiều.

厂长:那太好了!欢迎贵公司到我们厂订货。

Chǎngzhǎng: Nà tài hǎo le! Huānyíng guì gōngsī dào wǒmen chǎng dìnghuò.

Giám đốc nhà máy: Vậy thì tuyệt quá! Hoan nghênh quý công ty đến đặt hàng tại nhà máy chúng tôi.


🔹 Từ vựng quan trọng

  1. 样品室 (yàngpǐnshì) (phòng trưng bày mẫu)
  2. 为了 (wèile) (để, nhằm)
  3. 更好地 (gèng hǎo de) (tốt hơn, tốt hơn nữa)
  4. 产品种类 (chǎnpǐn zhǒnglèi) (chủng loại sản phẩm)
  5. 一批产品 (yì pī chǎnpǐn) (một lô sản phẩm)
  6. 上市 (shàngshì) (đưa ra thị trường, ra mắt)
  7. 产品设计 (chǎnpǐn shèjì) (thiết kế sản phẩm)
  8. 新颖 (xīnyǐng) (mới lạ, độc đáo)
  9. 研发部 (yánfā bù) (bộ phận R&D, bộ phận nghiên cứu và phát triển)
  10. 与众不同 (yǔ zhòng bù tóng) (khác biệt, độc đáo)
  11. 受客户欢迎 (shòu kèhù huānyíng) (được khách hàng ưa chuộng)
  12. 国内市场 (guónèi shìchǎng) (thị trường trong nước)
  13. 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒulǜ) (thị phần)
  14. 排在第二位 (pái zài dì èr wèi) (xếp thứ hai)
  15. 了不起 (liǎobuqǐ) (đáng nể, giỏi, xuất sắc)
  16. 出口 (chūkǒu) (xuất khẩu)
  17. 一部分 (yí bùfen) (một phần)
  18. 销往 (xiāowǎng) (bán sang, xuất khẩu sang)
  19. 东南亚 (Dōngnányà) (Đông Nam Á)
  20. 开发市场 (kāifā shìchǎng) (phát triển/khai thác thị trường)
  21. 北美市场 (Běiměi shìchǎng) (thị trường Bắc Mỹ)
  22. 年销售额 (nián xiāoshòu’é) (doanh thu bán hàng hằng năm)
  23. 达到 (dádào) (đạt tới)
  24. 左右 (zuǒyòu) (khoảng, xấp xỉ)
  25. 收获很大 (shōuhuò hěn dà) (thu hoạch được rất nhiều, học hỏi được nhiều)
  26. 订货 (dìnghuò) (đặt hàng)
  27. 配件 (pèijiàn) (linh kiện, phụ kiện)

⭐ 8 mẫu câu rất đáng học

  1. 为了让大家更好地了解……

    Wèile ràng dàjiā gèng hǎo de liǎojiě……

    → Để mọi người hiểu rõ hơn về…
  2. 这都是今年的新产品吗?

    Zhè dōu shì jīnnián de xīn chǎnpǐn ma?

    → Đây đều là sản phẩm mới của năm nay phải không?
  3. 这批产品是……上市的。

    Zhè pī chǎnpǐn shì…… shàngshì de.

    → Lô sản phẩm này được đưa ra thị trường vào…
  4. 很受客户欢迎。

    Hěn shòu kèhù huānyíng.

    → Rất được khách hàng ưa chuộng.
  5. 市场占有率为……

    Shìchǎng zhànyǒulǜ wéi……

    → Thị phần là…
  6. 主要销往……

    Zhǔyào xiāowǎng……

    → Chủ yếu bán/xuất khẩu sang…
  7. 年销售额是多少?

    Nián xiāoshòu’é shì duōshao?

    → Doanh thu hằng năm là bao nhiêu?
  8. 销售额将达到……左右。

    Xiāoshòu’é jiāng dádào…… zuǒyòu.

    → Doanh thu dự kiến sẽ đạt khoảng…

Để lại một bình luận