Bài 3: Tiếng Trung thương mại trung cấp – Tập 2

Bài 3: Giới thiệu về công ty

北京时代汽车有限公司成立于1982年,是一家中外合资企业,主要生产各类轿车和汽车配件,产品销往欧洲、美洲、澳洲、东南亚等100多个国家和地区。

Běijīng Shídài Qìchē Yǒuxiàn Gōngsī chénglì yú 1982 nián, shì yì jiā zhōngwài hézī qǐyè, zhǔyào shēngchǎn gè lèi jiàochē hé qìchē pèijiàn, chǎnpǐn xiāowǎng Ōuzhōu, Měizhōu, Àozhōu, Dōngnányà děng yì bǎi duō ge guójiā hé dìqū.

Công ty TNHH Ô tô Thời Đại Bắc Kinh được thành lập năm 1982, là một doanh nghiệp liên doanh Trung Quốc – nước ngoài, chủ yếu sản xuất các loại ô tô con và phụ tùng ô tô. Sản phẩm được tiêu thụ tại hơn 100 quốc gia và khu vực như châu Âu, châu Mỹ, châu Úc và Đông Nam Á.

公司有员工1.5万人,占地面积300多万平方米。

Gōngsī yǒu yuángōng yí wàn wǔ qiān rén, zhàndì miànjī sān bǎi duō wàn píngfāngmǐ.

→ Công ty có 15.000 nhân viên, diện tích hơn 3 triệu m².

本公司有一流的技术和设备,有先进的全自动化生产线,年生产能力为50万辆,2005年销售30万辆,销售额达500亿元人民币。

Běn gōngsī yǒu yìliú de jìshù hé shèbèi, yǒu xiānjìn de quán zìdònghuà shēngchǎnxiàn, nián shēngchǎn nénglì wéi wǔshí wàn liàng, èr líng líng wǔ nián xiāoshòu sānshí wàn liàng, xiāoshòu’é dá wǔ bǎi yì yuán rénmínbì.

→ Công ty chúng tôi có công nghệ và thiết bị hàng đầu, sở hữu dây chuyền sản xuất tự động hóa tiên tiến. Năng lực sản xuất hằng năm đạt 500.000 xe. Năm 2005, công ty bán được 300.000 xe, doanh thu đạt 50 tỷ nhân dân tệ.

本公司在香港设立了分公司,在美国、日本、欧洲等地设立了办事处。

Běn gōngsī zài Xiānggǎng shèlì le fēngōngsī, zài Měiguó, Rìběn, Ōuzhōu děng dì shèlì le bànshìchù.

→ Công ty chúng tôi đã thành lập chi nhánh tại Hồng Kông và các văn phòng đại diện tại Mỹ, Nhật Bản, châu Âu và một số nơi khác.

关于公司的详细情况请浏览我们的网站。

Guānyú gōngsī de xiángxì qíngkuàng qǐng liúlǎn wǒmen de wǎngzhàn.

→ Để biết thông tin chi tiết về công ty, vui lòng truy cập website của chúng tôi.


🔹 Từ vựng quan trọng

  1. 有限公司 (yǒuxiàn gōngsī) (công ty trách nhiệm hữu hạn)
  2. 合资 (hézī) (liên doanh)
  3. 合资企业 (hézī qǐyè) (doanh nghiệp liên doanh)
  4. 企业 (qǐyè) (doanh nghiệp)
  5. 轿车 (jiàochē) (ô tô con)
  6. 配件 (pèijiàn) (phụ tùng, linh kiện)
  7. 一流 (yìliú) (hàng đầu, đẳng cấp hàng đầu)
  8. 技术 (jìshù) (công nghệ, kỹ thuật)
  9. 设备 (shèbèi) (thiết bị)
  10. 全自动化 (quán zìdònghuà) (tự động hóa hoàn toàn)
  11. 生产线 (shēngchǎnxiàn) (dây chuyền sản xuất)
  12. 年生产能力 (nián shēngchǎn nénglì) (năng lực sản xuất hằng năm)
  13. 销售 (xiāoshòu) (bán hàng, tiêu thụ)
  14. 销售额 (xiāoshòu’é) (doanh thu bán hàng)
  15. 达到 (dádào) (đạt tới)
  16. 设立 (shèlì) (thành lập, thiết lập)
  17. 分公司 (fēngōngsī) (chi nhánh)
  18. 办事处 (bànshìchù) (văn phòng đại diện)
  19. 详细 (xiángxì) (chi tiết)
  20. 浏览 (liúlǎn) (truy cập, xem, duyệt)

⭐ Mẫu câu đáng học

1. ……成立于……年。

…… chénglì yú …… nián.

→ … được thành lập vào năm…

2. 是一家中外合资企业。

Shì yì jiā zhōngwài hézī qǐyè.

→ Là một doanh nghiệp liên doanh Trung Quốc – nước ngoài.

3. 产品销往……

Chǎnpǐn xiāowǎng……

→ Sản phẩm được tiêu thụ/xuất khẩu sang…

4. 年生产能力为……

Nián shēngchǎn nénglì wéi……

→ Năng lực sản xuất hằng năm là…

5. 销售额达……

Xiāoshòu’é dá……

→ Doanh thu đạt…

6. 在……设立了分公司。

Zài…… shèlì le fēngōngsī.

→ Đã thành lập chi nhánh tại…

7. 在……设立了办事处。

Zài…… shèlì le bànshìchù.

→ Đã thành lập văn phòng đại diện tại…

8. 关于……的详细情况,请浏览……

Guānyú…… de xiángxì qíngkuàng, qǐng liúlǎn……

→ Để biết thông tin chi tiết về…, vui lòng truy cập…

Để lại một bình luận