Bài tập luyện dịch Việt Anh Trung ( Giáo trình 900 câu đàm thoại )

Bài tập luyện dịch Việt – Anh – Trung

Chủ đề: Chào hỏi, giới thiệu tên và làm quen

STT

Tiếng Việt

English

中文

Pinyin

1

Xin ông cho biết quý danh?

May I ask your surname, sir?

请问您贵姓?

Qǐngwèn nín guìxìng?

2

Tôi họ Trương.

My surname is Zhang.

我姓张。

Wǒ xìng Zhāng.

3

Cô tên gì?

What is your name?

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

4

Tôi là Mary.

My name is Mary.

我叫玛丽。

Wǒ jiào Mǎlì.

5

Bà là phu nhân Rogers à?

Are you Mrs. Rogers?

您是罗杰斯夫人吗?

Nín shì Luójiésī fūrén ma?

6

Không phải, tôi là phu nhân Smith.

No, I’m Mrs. Smith.

不,我是史密斯夫人。

Bù, wǒ shì Shǐmìsī fūrén.

7

Xin lỗi.

Sorry. / Excuse me.

对不起。

Duìbuqǐ.

8

Không có chi.

You’re welcome.

不客气。

Bú kèqi.

9

Vị nào là Mary?

Which one is Mary?

哪位是玛丽?

Nǎ wèi shì Mǎlì?

10

Tôi đây, có việc gì không?

Yes, I’m here. What can I do for you?

我在,有什么事吗?

Wǒ zài, yǒu shénme shì ma?

11

Ông này là ai?

Who is this gentleman?

这位先生是谁?

Zhè wèi xiānsheng shì shéi?

12

Ông ấy là bạn của tôi, giáo sư Ball.

He is my friend, Professor Ball.

他是我的朋友,鲍尔教授。

Tā shì wǒ de péngyou, Bào’ěr jiàoshòu.

13

Ông có quen ông Harrison không?

Do you know Mr. Harrison?

您认识哈里森先生吗?

Nín rènshi Hālǐsēn xiānsheng ma?

14

Tôi không quen.

I don’t know him.

我不认识他。

Wǒ bú rènshi tā.

 

Để lại một bình luận