Bài tập luyện dịch Việt – Anh – Trung
Chủ đề: Chào hỏi, giới thiệu tên và làm quen
|
STT |
Tiếng Việt |
English |
中文 |
Pinyin |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Xin ông cho biết quý danh? |
May I ask your surname, sir? |
请问您贵姓? |
Qǐngwèn nín guìxìng? |
|
2 |
Tôi họ Trương. |
My surname is Zhang. |
我姓张。 |
Wǒ xìng Zhāng. |
|
3 |
Cô tên gì? |
What is your name? |
你叫什么名字? |
Nǐ jiào shénme míngzi? |
|
4 |
Tôi là Mary. |
My name is Mary. |
我叫玛丽。 |
Wǒ jiào Mǎlì. |
|
5 |
Bà là phu nhân Rogers à? |
Are you Mrs. Rogers? |
您是罗杰斯夫人吗? |
Nín shì Luójiésī fūrén ma? |
|
6 |
Không phải, tôi là phu nhân Smith. |
No, I’m Mrs. Smith. |
不,我是史密斯夫人。 |
Bù, wǒ shì Shǐmìsī fūrén. |
|
7 |
Xin lỗi. |
Sorry. / Excuse me. |
对不起。 |
Duìbuqǐ. |
|
8 |
Không có chi. |
You’re welcome. |
不客气。 |
Bú kèqi. |
|
9 |
Vị nào là Mary? |
Which one is Mary? |
哪位是玛丽? |
Nǎ wèi shì Mǎlì? |
|
10 |
Tôi đây, có việc gì không? |
Yes, I’m here. What can I do for you? |
我在,有什么事吗? |
Wǒ zài, yǒu shénme shì ma? |
|
11 |
Ông này là ai? |
Who is this gentleman? |
这位先生是谁? |
Zhè wèi xiānsheng shì shéi? |
|
12 |
Ông ấy là bạn của tôi, giáo sư Ball. |
He is my friend, Professor Ball. |
他是我的朋友,鲍尔教授。 |
Tā shì wǒ de péngyou, Bào’ěr jiàoshòu. |
|
13 |
Ông có quen ông Harrison không? |
Do you know Mr. Harrison? |
您认识哈里森先生吗? |
Nín rènshi Hālǐsēn xiānsheng ma? |
|
14 |
Tôi không quen. |
I don’t know him. |
我不认识他。 |
Wǒ bú rènshi tā. |
