Bảng từ mới – Giáo trình 900 câu đàm thoại tiếng Trung

Bảng từ mới – Giáo trình 900 câu đàm thoại tiếng Trung ( Tập 1 )

Bài 1 và 2

STT

Hán tự

Phiên âm

Tiếng Anh

Tiếng Việt

1

我

wǒ

I / Me

Tôi, mình

2

你

nǐ

You

Bạn, anh, chị

3

您

nín

You (polite)

Ngài, ông, bà (kính trọng)

4

他

tā

He / Him

Anh ấy, ông ấy

5

她

tā

She / Her

Cô ấy, chị ấy

6

我们

wǒmen

We / Us

Chúng tôi, chúng ta

7

你们

nǐmen

You (plural)

Các bạn, các anh/chị

8

他们

tāmen

They / Them

Họ, bọn họ

9

这儿

zhèr

Here

Ở đây, chỗ này

10

那儿

nàr

There

Ở đó, chỗ kia

11

哪儿

nǎr

Where

Ở đâu, nơi nào

12

好

hǎo

Good / Well

Tốt, khỏe, được

13

忙

máng

Busy

Bận

14

早

zǎo

Early / Morning greeting

Sớm, chào buổi sáng

15

可以

kěyǐ

Can / May

Có thể, được phép

16

怎么样

zěnmeyàng

How / How about

Thế nào, ra sao

17

不错

búcuò

Not bad / Pretty good

Không tệ, khá tốt

18

欢迎

huānyíng

Welcome

Hoan nghênh, chào mừng

19

高兴

gāoxìng

Happy / Glad

Vui vẻ, vui mừng

20

同志

tóngzhì

Comrade

Đồng chí

21

先生

xiānsheng

Mr. / Sir

Ông, ngài, quý ông

22

夫人

fūrén

Madam / Wife

Phu nhân, bà

23

太太

tàitai

Mrs. / Wife

Bà, phu nhân, vợ

24

女士

nǚshì

Ms. / Lady

Bà, quý bà, quý cô

25

小姐

xiǎojiě

Miss / Young lady

Cô, tiểu thư

26

老师

lǎoshī

Teacher

Thầy giáo, cô giáo

27

教授

jiàoshòu

Professor

Giáo sư

28

师傅

shīfu

Skilled worker / Master

Người thợ lành nghề, sư phụ

29

老张

Lǎo Zhāng

Mr. Zhang

Anh/chú/bác Trương (thân mật)

30

小刘

Xiǎo Liú

Xiao Liu

Anh/chị Lưu (thân mật)

31

大李

Dà Lǐ

Da Li

Đại Lý (cách gọi người họ Lý, tùy ngữ cảnh)

32

朋友

péngyou

Friend

Bạn, bạn bè

33

同学

tóngxué

Classmate

Bạn học, bạn cùng lớp

34

同事

tóngshì

Colleague / Coworker

Đồng nghiệp

35

这位

zhè wèi

This person

Vị này, người này

36

那位

nà wèi

That person

Vị kia, người kia

37

哪位

nǎ wèi

Which person / Who

Vị nào, ai

Bài 3

STT

Hán tự

Phiên âm

Tiếng Anh

Tiếng Việt

1

介绍

jièshào

Introduce; introduction

Giới thiệu

2

自我介绍

zìwǒ jièshào

Self-introduction

Tự giới thiệu

3

相互介绍

xiānghù jièshào

Introduce each other

Giới thiệu lẫn nhau

4

认识

rènshi

Know; get acquainted

Quen biết; làm quen

5

工作

gōngzuò

Work; job

Công việc; làm việc

6

学习

xuéxí

Study; learn

Học tập

7

经理

jīnglǐ

Manager

Giám đốc; người quản lý

8

职员

zhíyuán

Employee; office worker

Nhân viên; nhân viên văn phòng

9

学生

xuésheng

Student

Học sinh; sinh viên

10

访问学者

fǎngwèn xuézhě

Visiting scholar

Học giả đến thăm

11

代表团

dàibiǎotuán

Delegation

Đoàn đại biểu

12

团长

tuánzhǎng

Head of delegation

Trưởng đoàn

13

团员

tuányuán

Delegation member

Thành viên đoàn

14

翻译

fānyì

Translator; interpreter

Biên dịch viên; phiên dịch viên

15

陪同

péitóng

Accompany; escort

Đi cùng; tháp tùng

16

公司

gōngsī

Company

Công ty

17

办事处

bànshìchù

Representative office

Văn phòng đại diện

18

大学

dàxué

University

Trường đại học

19

中学

zhōngxué

Secondary school

Trường trung học

20

小学

xiǎoxué

Primary school; elementary school

Trường tiểu học

21

校长

xiàozhǎng

Principal; headteacher

Hiệu trưởng

22

厂长

chǎngzhǎng

Factory director; plant manager

Giám đốc nhà máy

23

汉语

Hànyǔ

Chinese language

Tiếng Trung; tiếng Hán

24

教

jiāo

Teach

Dạy

25

赵明

Zhào Míng

Zhao Ming

Triệu Minh

Để lại một bình luận