CHƯƠNG 1: GIƯỜNG – TỦ – SOFA – BÀN GHẾ (家具)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 家具 |
Jiājù |
Nội thất |
| 家私 |
Jiāsī |
Đồ nội thất |
| 酒店家具 |
Jiǔdiàn jiājù |
Nội thất khách sạn |
| 民宿家具 |
Mínsù jiājù |
Nội thất homestay |
| 别墅家具 |
Biéshù jiājù |
Nội thất biệt thự |
| 公寓家具 |
Gōngyù jiājù |
Nội thất căn hộ |
| 床 |
Chuáng |
Giường |
| 双人床 |
Shuāngrén chuáng |
Giường đôi |
| 单人床 |
Dānrén chuáng |
Giường đơn |
| 大床 |
Dà chuáng |
Giường lớn |
| 特大床 |
Tèdà chuáng |
Giường King |
| 床架 |
Chuángjià |
Khung giường |
| 床头 |
Chuángtóu |
Đầu giường |
| 床头板 |
Chuángtóubǎn |
Vách đầu giường |
| 床头柜 |
Chuángtóuguì |
Táp đầu giường |
| 床尾凳 |
Chuángwěidèng |
Ghế cuối giường |
| 床垫 |
Chuángdiàn |
Đệm |
| 弹簧床垫 |
Tánhuáng chuángdiàn |
Đệm lò xo |
| 乳胶床垫 |
Rǔjiāo chuángdiàn |
Đệm cao su |
| 记忆棉床垫 |
Jìyìmián chuángdiàn |
Đệm memory foam |
| 衣柜 |
Yīguì |
Tủ quần áo |
| 推拉门衣柜 |
Tuīlāmén yīguì |
Tủ cửa lùa |
| 开门衣柜 |
Kāimén yīguì |
Tủ cánh mở |
| 衣帽间 |
Yīmàojiān |
Phòng thay đồ |
| 鞋柜 |
Xiéguì |
Tủ giày |
| 酒柜 |
Jiǔguì |
Tủ rượu |
| 展示柜 |
Zhǎnshìguì |
Tủ trưng bày |
| 储物柜 |
Chǔwùguì |
Tủ chứa đồ |
| 电视柜 |
Diànshìguì |
Kệ TV |
| 浴室柜 |
Yùshìguì |
Tủ lavabo |
| 吊柜 |
Diàoguì |
Tủ treo |
| 地柜 |
Dìguì |
Tủ dưới |
| 抽屉 |
Chōutì |
Ngăn kéo |
| 拉手 |
Lāshǒu |
Tay nắm |
| 合页 |
Héyè |
Bản lề |
| 沙发 |
Shāfā |
Sofa |
| 三人沙发 |
Sānrén shāfā |
Sofa 3 chỗ |
| 双人沙发 |
Shuāngrén shāfā |
Sofa 2 chỗ |
| 单人沙发 |
Dānrén shāfā |
Ghế sofa đơn |
| 转角沙发 |
Zhuǎnjiǎo shāfā |
Sofa góc |
| L型沙发 |
L xíng shāfā |
Sofa chữ L |
| 真皮沙发 |
Zhēnpí shāfā |
Sofa da thật |
| 科技布沙发 |
Kējìbù shāfā |
Sofa vải công nghệ |
| 布艺沙发 |
Bùyì shāfā |
Sofa vải |
| 茶几 |
Chájī |
Bàn trà |
| 边几 |
Biānjī |
Bàn phụ |
| 角几 |
Jiǎojī |
Bàn góc |
| 餐桌 |
Cānzhuō |
Bàn ăn |
| 餐椅 |
Cānyǐ |
Ghế ăn |
| 圆餐桌 |
Yuán cānzhuō |
Bàn tròn |
| 长餐桌 |
Cháng cānzhuō |
Bàn dài |
| 岩板餐桌 |
Yánbǎn cānzhuō |
Bàn đá nung kết |
| 实木餐桌 |
Shímù cānzhuō |
Bàn gỗ tự nhiên |
| 大理石餐桌 |
Dàlǐshí cānzhuō |
Bàn đá cẩm thạch |
| 餐边柜 |
Cānbiānguì |
Tủ buffet |
| 吧台 |
Bātái |
Quầy bar |
| 吧椅 |
Bāyǐ |
Ghế bar |
| 转盘 |
Zhuànpán |
Mâm xoay bàn ăn |
| 六人餐桌 |
Liùrén cānzhuō |
Bàn ăn 6 người |
| 八人餐桌 |
Bārén cānzhuō |
Bàn ăn 8 người |
| 十人餐桌 |
Shírén cānzhuō |
Bàn ăn 10 người |
Mẫu câu giao tiếp
- 请给我家具产品目录。 (Qǐng gěi wǒ jiājù chǎnpǐn mùlù.) — Vui lòng gửi catalogue nội thất.
- 这款床可以定制尺寸吗? (Zhè kuǎn chuáng kěyǐ dìngzhì chǐcùn ma?) — Mẫu giường này có thể đặt theo kích thước không?
- 餐桌是什么材料? (Cānzhuō shì shénme cáiliào?) — Bàn ăn được làm bằng vật liệu gì?
- 沙发有不同颜色吗? (Shāfā yǒu bùtóng yánsè ma?) — Sofa có các màu khác nhau không?
- 最小起订量是多少? (Zuìxiǎo qǐdìngliàng shì duōshao?) — Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
CHƯƠNG 2: SÀN SPC – SÀN GỖ KỸ THUẬT – SÀN GỖ NHỰA WPC – SÀN BAN CÔNG
地板专业词汇 (Dìbǎn zhuānyè cíhuì)
I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ SÀN
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 地板 |
Dìbǎn |
Sàn |
| 地面 |
Dìmiàn |
Mặt sàn |
| 地砖 |
Dìzhuān |
Gạch lát nền |
| 木地板 |
Mù dìbǎn |
Sàn gỗ |
| 地毯 |
Dìtǎn |
Thảm |
| 地脚线 |
Dìjiǎoxiàn |
Len chân tường |
| 收边条 |
Shōubiāntiáo |
Nẹp kết thúc |
| 压条 |
Yātiáo |
Nẹp nối |
| 踢脚线 |
Tījiǎoxiàn |
Len chân tường |
| 龙骨 |
Lónggǔ |
Thanh đà |
| 地垫 |
Dìdiàn |
Lớp lót sàn |
| 地暖 |
Dìnuǎn |
Sưởi sàn |
| 安装 |
Ānzhuāng |
Lắp đặt |
| 拼接 |
Pīnjiē |
Ghép nối |
| 锁扣 |
Suǒkòu |
Hèm khóa |
| 卡扣 |
Kǎkòu |
Kẹp khóa |
| 防滑 |
Fánghuá |
Chống trượt |
| 防水 |
Fángshuǐ |
Chống nước |
| 防潮 |
Fángcháo |
Chống ẩm |
| 防火 |
Fánghuǒ |
Chống cháy |
| 耐磨 |
Nàimó |
Chống mài mòn |
| 耐刮 |
Nàiguā |
Chống trầy xước |
| 静音 |
Jìngyīn |
Giảm tiếng ồn |
| 环保 |
Huánbǎo |
Thân thiện môi trường |
| 无甲醛 |
Wú jiǎquán |
Không formaldehyde |
| 防霉 |
Fángméi |
Chống mốc |
II. SÀN SPC (SPC地板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| SPC地板 |
SPC dìbǎn |
Sàn SPC |
| 石塑地板 |
Shísù dìbǎn |
Sàn nhựa đá |
| 锁扣SPC地板 |
Suǒkòu SPC dìbǎn |
Sàn SPC hèm khóa |
| 石晶地板 |
Shíjīng dìbǎn |
Sàn đá tinh thể |
| UV层 |
UV céng |
Lớp phủ UV |
| 耐磨层 |
Nàimó céng |
Lớp chống mài mòn |
| 装饰层 |
Zhuāngshì céng |
Lớp film trang trí |
| SPC基层 |
SPC jīcéng |
Lớp lõi SPC |
| IXPE垫 |
IXPE diàn |
Lớp đệm IXPE |
| EVA垫 |
EVA diàn |
Lớp đệm EVA |
| 静音垫 |
Jìngyīn diàn |
Lớp giảm âm |
| 点击安装 |
Diǎnjī ānzhuāng |
Lắp hèm khóa (click) |
| 适合地暖 |
Shìhé dìnuǎn |
Phù hợp sưởi sàn |
| 防水100% |
Fángshuǐ bǎifēnbǎi |
Chống nước 100% |
| 商用地板 |
Shāngyòng dìbǎn |
Sàn thương mại |
III. SÀN GỖ KỸ THUẬT (实木复合地板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 实木复合地板 |
Shímù fùhé dìbǎn |
Sàn gỗ kỹ thuật |
| 多层实木 |
Duōcéng shímù |
Gỗ nhiều lớp |
| 三层实木 |
Sāncéng shímù |
Gỗ ba lớp |
| 木皮 |
Mùpí |
Veneer |
| 木纹 |
Mùwén |
Vân gỗ |
| 拉丝 |
Lāsī |
Chải bề mặt |
| 浮雕 |
Fúdiāo |
Dập nổi |
| 哑光 |
Yǎguāng |
Mờ |
| 高光 |
Gāoguāng |
Bóng |
| 橡木 |
Xiàngmù |
Gỗ sồi |
| 胡桃木 |
Hútáomù |
Gỗ óc chó |
| 柚木 |
Yòumù |
Gỗ teak |
| 白蜡木 |
Báilàmù |
Gỗ tần bì |
| 人字拼 |
Rénzìpīn |
Xương cá |
| 鱼骨拼 |
Yúgǔpīn |
Chevron |
IV. SÀN GỖ NHỰA NGOÀI TRỜI WPC (木塑地板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 木塑地板 |
Mùsù dìbǎn |
Sàn WPC |
| 户外地板 |
Hùwài dìbǎn |
Sàn ngoài trời |
| 共挤木塑 |
Gòngjǐ mùsù |
WPC đồng đùn |
| 二代共挤 |
Èrdài gòngjǐ |
WPC thế hệ 2 |
| 空心 |
Kōngxīn |
Rỗng |
| 实心 |
Shíxīn |
Đặc |
| 圆孔 |
Yuánkǒng |
Lỗ tròn |
| 方孔 |
Fāngkǒng |
Lỗ vuông |
| 龙骨 |
Lónggǔ |
Thanh đà |
| 不锈钢卡扣 |
Bùxiùgāng kǎkòu |
Kẹp inox |
| 塑料卡扣 |
Sùliào kǎkòu |
Kẹp nhựa |
| 封边 |
Fēngbiān |
Bịt đầu |
| 收边 |
Shōubiān |
Nẹp kết thúc |
| 防白蚁 |
Fáng báiyǐ |
Chống mối |
| 防紫外线 |
Fáng zǐwàixiàn |
Chống tia UV |
| 防腐 |
Fángfǔ |
Chống mục |
| 防裂 |
Fángliè |
Chống nứt |
| 防褪色 |
Fáng tuìsè |
Chống phai màu |
| 栈道 |
Zhàndào |
Lối đi ngoài trời |
| 泳池地板 |
Yǒngchí dìbǎn |
Sàn hồ bơi |
V. SÀN BAN CÔNG (阳台地板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 阳台 |
Yángtái |
Ban công |
| 阳台地板 |
Yángtái dìbǎn |
Sàn ban công |
| 露台 |
Lùtái |
Sân thượng |
| 花园 |
Huāyuán |
Sân vườn |
| 户外平台 |
Hùwài píngtái |
Sàn ngoài trời |
| 排水 |
Páishuǐ |
Thoát nước |
| 排水槽 |
Páishuǐ cáo |
Rãnh thoát nước |
| 找平 |
Zhǎopíng |
Cán phẳng nền |
| 地漏 |
Dìlòu |
Phễu thoát sàn |
| 防积水 |
Fáng jīshuǐ |
Chống đọng nước |
VI. KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 尺寸 |
Chǐcùn |
Kích thước |
| 长 |
Cháng |
Dài |
| 宽 |
Kuān |
Rộng |
| 厚度 |
Hòudù |
Độ dày |
| 长度 |
Chángdù |
Chiều dài |
| 宽度 |
Kuāndù |
Chiều rộng |
| 毫米 |
Háomǐ |
Milimét |
| 厘米 |
Límǐ |
Centimét |
| 米 |
Mǐ |
Mét |
| 平方米 |
Píngfāngmǐ |
Mét vuông |
| 1220毫米 |
Yīqiān èrbǎi èrshí háomǐ |
1220 mm |
| 1830毫米 |
Yībāisānshí háomǐ |
1830 mm |
| 5毫米 |
Wǔ háomǐ |
Dày 5 mm |
| 6毫米 |
Liù háomǐ |
Dày 6 mm |
| 8毫米 |
Bā háomǐ |
Dày 8 mm |
VII. MẪU CÂU LÀM VIỆC VỚI NHÀ MÁY
- 这款SPC地板有5毫米厚的吗?
Zhè kuǎn SPC dìbǎn yǒu wǔ háomǐ hòu de ma?
→ Mẫu sàn SPC này có loại dày 5 mm không?
- 耐磨等级是多少?
Nàimó děngjí shì duōshǎo?
→ Cấp độ chống mài mòn là bao nhiêu?
- 有没有防火检测报告?
Yǒu méiyǒu fánghuǒ jiǎncè bàogào?
→ Có báo cáo kiểm tra chống cháy không?
- 每平方米多少钱?
Měi píngfāngmǐ duōshǎo qián?
→ Giá bao nhiêu mỗi mét vuông?
- 可以提供安装配件吗?
Kěyǐ tígōng ānzhuāng pèijiàn ma?
→ Có thể cung cấp đầy đủ phụ kiện lắp đặt không?
CHƯƠNG 3: TẤM ỐP TƯỜNG – SPC – THAN TRE – PVC – LAM SÓNG – ĐÁ NUNG KẾT – NHÔM TỔ ONG
墙板专业词汇 (Qiángbǎn zhuānyè cíhuì)
I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ TẤM ỐP
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 墙板 |
Qiángbǎn |
Tấm ốp tường |
| 护墙板 |
Hùqiángbǎn |
Tấm ốp bảo vệ tường |
| 墙面 |
Qiángmiàn |
Bề mặt tường |
| 墙体 |
Qiángtǐ |
Kết cấu tường |
| 室内墙板 |
Shìnèi qiángbǎn |
Tấm ốp tường nội thất |
| 外墙板 |
Wàiqiángbǎn |
Tấm ốp tường ngoài trời |
| 吊顶板 |
Diàodǐngbǎn |
Tấm ốp trần |
| 背景墙 |
Bèijǐngqiáng |
Vách trang trí |
| 装饰墙 |
Zhuāngshì qiáng |
Tường trang trí |
| 墙角线 |
Qiángjiǎoxiàn |
Phào góc tường |
| 收边条 |
Shōubiāntiáo |
Nẹp kết thúc |
| 阴角 |
Yīnjiǎo |
Góc âm |
| 阳角 |
Yángjiǎo |
Góc dương |
| 接缝 |
Jiēfèng |
Mối nối |
| 拼接 |
Pīnjiē |
Ghép nối |
II. TẤM ỐP SPC
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| SPC墙板 |
SPC qiángbǎn |
Tấm ốp SPC |
| 石晶墙板 |
Shíjīng qiángbǎn |
Tấm đá tinh thể |
| 石塑墙板 |
Shísù qiángbǎn |
Tấm nhựa đá |
| 锁扣墙板 |
Suǒkòu qiángbǎn |
Tấm hèm khóa |
| UV涂层 |
UV túcéng |
Lớp phủ UV |
| 防水 |
Fángshuǐ |
Chống nước |
| 防潮 |
Fángcháo |
Chống ẩm |
| 防火 |
Fánghuǒ |
Chống cháy |
| 抗菌 |
Kàngjūn |
Kháng khuẩn |
| 环保 |
Huánbǎo |
Thân thiện môi trường |
| 无甲醛 |
Wú jiǎquán |
Không formaldehyde |
| 安装方便 |
Ānzhuāng fāngbiàn |
Dễ lắp đặt |
III. TẤM THAN TRE (BAMBOO CHARCOAL PANEL)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 竹炭板 |
Zhútànbǎn |
Tấm than tre |
| 竹木纤维板 |
Zhúmù xiānwéi bǎn |
Tấm sợi tre |
| 碳晶板 |
Tànjīngbǎn |
Tấm than tre phủ PET |
| 木饰面 |
Mùshìmiàn |
Tấm veneer trang trí |
| PET膜 |
PET mó |
Lớp phủ PET |
| 高光 |
Gāoguāng |
Bề mặt bóng |
| 哑光 |
Yǎguāng |
Bề mặt mờ |
| 木纹 |
Mùwén |
Vân gỗ |
| 石纹 |
Shíwén |
Vân đá |
| 布纹 |
Bùwén |
Vân vải |
| 金属纹 |
Jīnshǔwén |
Vân kim loại |
| 镜面 |
Jìngmiàn |
Gương bóng |
| 柔光 |
Róuguāng |
Bóng mờ |
| 耐刮 |
Nàiguā |
Chống trầy |
| 易清洁 |
Yì qīngjié |
Dễ vệ sinh |
IV. TẤM ỐP PVC
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| PVC墙板 |
PVC qiángbǎn |
Tấm ốp PVC |
| PVC装饰板 |
PVC zhuāngshìbǎn |
Tấm trang trí PVC |
| 发泡板 |
Fāpàobǎn |
Tấm PVC foam |
| PVC天花板 |
PVC tiānhuābǎn |
Trần PVC |
| 防霉 |
Fángméi |
Chống mốc |
| 防虫 |
Fángchóng |
Chống côn trùng |
| 防潮 |
Fángcháo |
Chống ẩm |
| 易安装 |
Yì ānzhuāng |
Dễ lắp đặt |
| 易维护 |
Yì wéihù |
Dễ bảo trì |
| 重量轻 |
Zhòngliàng qīng |
Trọng lượng nhẹ |
V. TẤM LAM SÓNG (格栅板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 格栅板 |
Gézhàbǎn |
Tấm lam sóng |
| 木格栅 |
Mù gézhà |
Lam gỗ |
| 铝格栅 |
Lǚ gézhà |
Lam nhôm |
| 背景墙 |
Bèijǐngqiáng |
Vách trang trí |
| 吸音板 |
Xīyīnbǎn |
Tấm tiêu âm |
| 木纹格栅 |
Mùwén gézhà |
Lam vân gỗ |
| 黑色格栅 |
Hēisè gézhà |
Lam màu đen |
| 间距 |
Jiānjù |
Khoảng cách lam |
| 宽度 |
Kuāndù |
Chiều rộng |
| 高度 |
Gāodù |
Chiều cao |
VI. ĐÁ NUNG KẾT (岩板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 岩板 |
Yánbǎn |
Đá nung kết |
| 大板 |
Dàbǎn |
Tấm khổ lớn |
| 超薄岩板 |
Chāobáo yánbǎn |
Đá nung kết siêu mỏng |
| 哑光岩板 |
Yǎguāng yánbǎn |
Đá mờ |
| 亮光岩板 |
Liàngguāng yánbǎn |
Đá bóng |
| 大理石纹 |
Dàlǐshíwén |
Vân đá cẩm thạch |
| 水磨石纹 |
Shuǐmóshíwén |
Vân terrazzo |
| 水泥纹 |
Shuǐníwén |
Vân xi măng |
| 纯色 |
Chúnsè |
Màu đơn sắc |
| 通体岩板 |
Tōngtǐ yánbǎn |
Đá đồng chất |
| 柜台面 |
Guìtáimiàn |
Mặt bàn/tủ |
| 餐桌面 |
Cānzhuōmiàn |
Mặt bàn ăn |
| 台面 |
Táimiàn |
Mặt bàn |
| 墙面应用 |
Qiángmiàn yìngyòng |
Ứng dụng ốp tường |
| 地面应用 |
Dìmiàn yìngyòng |
Ứng dụng lát sàn |
VII. TẤM NHÔM TỔ ONG (铝蜂窝板)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 铝蜂窝板 |
Lǚ fēngwōbǎn |
Tấm nhôm tổ ong |
| 蜂窝芯 |
Fēngwō xīn |
Lõi tổ ong |
| 铝板 |
Lǚbǎn |
Tấm nhôm |
| 复合板 |
Fùhébǎn |
Tấm composite |
| 防火A级 |
Fánghuǒ A jí |
Chống cháy cấp A |
| 幕墙 |
Mùqiáng |
Mặt dựng |
| 天花板 |
Tiānhuābǎn |
Trần |
| 电梯装饰 |
Diàntī zhuāngshì |
Ốp thang máy |
| 石纹铝板 |
Shíwén lǚbǎn |
Nhôm vân đá |
| 木纹铝板 |
Mùwén lǚbǎn |
Nhôm vân gỗ |
VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 胶水 |
Jiāoshuǐ |
Keo dán |
| 结构胶 |
Jiégòujiāo |
Keo kết cấu |
| 免钉胶 |
Miǎndīngjiāo |
Keo không đinh |
| 硅胶 |
Guījiāo |
Keo silicone |
| 卡扣 |
Kǎkòu |
Kẹp |
| 铝型材 |
Lǚ xíngcái |
Thanh nhôm định hình |
| 收边条 |
Shōubiāntiáo |
Nẹp kết thúc |
| 阳角线 |
Yángjiǎoxiàn |
Nẹp góc ngoài |
| 阴角线 |
Yīnjiǎoxiàn |
Nẹp góc trong |
| 封边条 |
Fēngbiāntiáo |
Nẹp bịt đầu |
IX. MÀU SẮC & HOÀN THIỆN
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 原木色 |
Yuánmùsè |
Màu gỗ tự nhiên |
| 胡桃木色 |
Hútáomù sè |
Màu óc chó |
| 橡木色 |
Xiàngmù sè |
Màu sồi |
| 深灰色 |
Shēnhuīsè |
Xám đậm |
| 浅灰色 |
Qiǎnhuīsè |
Xám nhạt |
| 白色 |
Báisè |
Trắng |
| 黑色 |
Hēisè |
Đen |
| 米白色 |
Mǐbáisè |
Trắng kem |
| 金色 |
Jīnsè |
Màu vàng |
| 香槟金 |
Xiāngbīnjīn |
Vàng champagne |
X. MẪU CÂU GIAO TIẾP
- 这款墙板是什么材料?
Zhè kuǎn qiángbǎn shì shénme cáiliào?
→ Tấm ốp này làm bằng vật liệu gì?
- 有没有PET表面?
Yǒu méiyǒu PET biǎomiàn?
→ Có bề mặt phủ PET không?
- 可以做木纹和石纹吗?
Kěyǐ zuò mùwén hé shíwén ma?
→ Có thể sản xuất vân gỗ và vân đá không?
- 标准尺寸是多少?
Biāozhǔn chǐcùn shì duōshao?
→ Kích thước tiêu chuẩn là bao nhiêu?
- 请提供防火检测报告和环保认证。
Qǐng tígōng fánghuǒ jiǎncè bàogào hé huánbǎo rènzhèng.
→ Vui lòng cung cấp báo cáo thử nghiệm chống cháy và chứng nhận môi trường.
CHƯƠNG 4: THIẾT BỊ VỆ SINH – GƯƠNG PHÒNG TẮM – SEN VÒI – BỒN CẦU – BỒN TẮM – JACUZZI
卫浴产品专业词汇 (Wèiyù chǎnpǐn zhuānyè cíhuì)
I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ THIẾT BỊ VỆ SINH
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 卫浴 |
Wèiyù |
Thiết bị vệ sinh |
| 卫浴产品 |
Wèiyù chǎnpǐn |
Sản phẩm phòng tắm |
| 卫生间 |
Wèishēngjiān |
Phòng vệ sinh |
| 浴室 |
Yùshì |
Phòng tắm |
| 洗手间 |
Xǐshǒujiān |
Nhà vệ sinh |
| 干湿分离 |
Gānshī fēnlí |
Phân khu khô – ướt |
| 酒店卫浴 |
Jiǔdiàn wèiyù |
Thiết bị vệ sinh khách sạn |
| 豪华卫浴 |
Háohuá wèiyù |
Thiết bị vệ sinh cao cấp |
| 工程款 |
Gōngchéng kuǎn |
Mẫu dùng cho dự án |
| 家用款 |
Jiāyòng kuǎn |
Mẫu dùng cho gia đình |
Trong thực tế tại Trung Quốc, 卫生间, 洗手间 và 厕所 đều được dùng phổ biến, còn 浴室 thường nhấn mạnh khu vực tắm.
II. BỒN CẦU (马桶)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 马桶 |
Mǎtǒng |
Bồn cầu |
| 坐便器 |
Zuòbiànqì |
Bồn cầu ngồi |
| 智能马桶 |
Zhìnéng mǎtǒng |
Bồn cầu thông minh |
| 壁挂马桶 |
Bìguà mǎtǒng |
Bồn cầu treo tường |
| 连体马桶 |
Liántǐ mǎtǒng |
Bồn cầu một khối |
| 分体马桶 |
Fēntǐ mǎtǒng |
Bồn cầu hai khối |
| 节水马桶 |
Jiéshuǐ mǎtǒng |
Bồn cầu tiết kiệm nước |
| 冲水 |
Chōngshuǐ |
Xả nước |
| 双档冲水 |
Shuāngdàng chōngshuǐ |
Xả 2 chế độ |
| 水箱 |
Shuǐxiāng |
Két nước |
| 盖板 |
Gàibǎn |
Nắp bồn cầu |
| 缓降盖板 |
Huǎnjiàng gàibǎn |
Nắp đóng êm |
| 自动冲水 |
Zìdòng chōngshuǐ |
Xả tự động |
| 自动翻盖 |
Zìdòng fāngài |
Mở nắp tự động |
| 暖风烘干 |
Nuǎnfēng hōnggān |
Sấy khô |
| 座圈加热 |
Zuòquān jiārè |
Sưởi bệ ngồi |
| 臀部清洗 |
Túnbù qīngxǐ |
Rửa sau |
| 女性清洗 |
Nǚxìng qīngxǐ |
Rửa dành cho nữ |
III. CHẬU RỬA – LAVABO (洗脸盆)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 洗脸盆 |
Xǐliǎnpén |
Chậu rửa mặt |
| 台上盆 |
Táishàng pén |
Chậu đặt bàn |
| 台下盆 |
Táixià pén |
Chậu âm bàn |
| 一体盆 |
Yītǐ pén |
Chậu liền khối |
| 艺术盆 |
Yìshù pén |
Chậu nghệ thuật |
| 陶瓷盆 |
Táocí pén |
Chậu sứ |
| 岩板台盆 |
Yánbǎn táipén |
Chậu đá nung kết |
| 石材台盆 |
Shícái táipén |
Chậu đá |
IV. VÒI NƯỚC (水龙头)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 水龙头 |
Shuǐlóngtóu |
Vòi nước |
| 面盆龙头 |
Miànpén lóngtóu |
Vòi lavabo |
| 厨房龙头 |
Chúfáng lóngtóu |
Vòi bếp |
| 抽拉龙头 |
Chōulā lóngtóu |
Vòi kéo dây |
| 感应龙头 |
Gǎnyìng lóngtóu |
Vòi cảm ứng |
| 冷热龙头 |
Lěngrè lóngtóu |
Vòi nóng lạnh |
| 单孔龙头 |
Dānkǒng lóngtóu |
Vòi một lỗ |
| 双把龙头 |
Shuāngbǎ lóngtóu |
Vòi hai tay gạt |
| 不锈钢 |
Bùxiùgāng |
Inox |
| 黄铜 |
Huángtóng |
Đồng thau |
V. SEN TẮM (花洒)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 花洒 |
Huāsǎ |
Sen tắm |
| 顶喷 |
Dǐngpēn |
Sen trần |
| 手持花洒 |
Shǒuchí huāsǎ |
Sen cầm tay |
| 淋浴柱 |
Línyù zhù |
Bộ sen cây |
| 恒温花洒 |
Héngwēn huāsǎ |
Sen nhiệt độ ổn định |
| 雨淋花洒 |
Yǔlín huāsǎ |
Sen mưa |
| 喷枪 |
Pēnqiāng |
Vòi xịt |
| 软管 |
Ruǎnguǎn |
Dây sen |
| 混水阀 |
Hùnshuǐ fá |
Van trộn nước |
VI. GƯƠNG PHÒNG TẮM (浴室镜)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 浴室镜 |
Yùshì jìng |
Gương phòng tắm |
| 智能镜 |
Zhìnéng jìng |
Gương thông minh |
| LED镜 |
LED jìng |
Gương LED |
| 防雾镜 |
Fángwù jìng |
Gương chống mờ |
| 防爆镜 |
Fángbào jìng |
Gương chống vỡ |
| 圆镜 |
Yuánjìng |
Gương tròn |
| 方镜 |
Fāngjìng |
Gương vuông |
| 椭圆镜 |
Tuǒyuánjìng |
Gương oval |
| 镜柜 |
Jìngguì |
Tủ gương |
| 感应灯 |
Gǎnyìng dēng |
Đèn cảm ứng |
| 触摸开关 |
Chùmō kāiguān |
Công tắc cảm ứng |
| 除雾功能 |
Chúwù gōngnéng |
Chức năng chống mờ |
VII. BỒN TẮM (浴缸)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 浴缸 |
Yùgāng |
Bồn tắm |
| 独立浴缸 |
Dúlì yùgāng |
Bồn tắm độc lập |
| 嵌入式浴缸 |
Qiànrùshì yùgāng |
Bồn tắm âm |
| 亚克力浴缸 |
Yàkèlì yùgāng |
Bồn tắm acrylic |
| 人造石浴缸 |
Rénzàoshí yùgāng |
Bồn tắm đá nhân tạo |
| 铸铁浴缸 |
Zhùtiě yùgāng |
Bồn tắm gang |
| 泡澡 |
Pàozǎo |
Ngâm tắm |
VIII. BỒN MASSAGE – JACUZZI (按摩浴缸)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 按摩浴缸 |
Ànmó yùgāng |
Bồn tắm massage |
| 按摩冲浪浴缸 |
Ànmó chōnglàng yùgāng |
Jacuzzi |
| 水疗浴缸 |
Shuǐliáo yùgāng |
Bồn spa |
| 按摩喷嘴 |
Ànmó pēnzuǐ |
Đầu phun massage |
| 气泡按摩 |
Qìpào ànmó |
Massage khí |
| 水泵 |
Shuǐbèng |
Máy bơm |
| 恒温系统 |
Héngwēn xìtǒng |
Hệ thống giữ nhiệt |
| 控制面板 |
Kòngzhì miànbǎn |
Bảng điều khiển |
IX. PHỤ KIỆN PHÒNG TẮM (浴室配件)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 毛巾架 |
Máojīnjià |
Giá treo khăn |
| 浴巾架 |
Yùjīnjià |
Giá khăn tắm |
| 纸巾架 |
Zhǐjīnjià |
Giá giấy vệ sinh |
| 肥皂盒 |
Féizàohé |
Khay xà phòng |
| 漱口杯 |
Shùkǒubēi |
Cốc đánh răng |
| 衣钩 |
Yīgōu |
Móc treo |
| 地漏 |
Dìlòu |
Thoát sàn |
| 角阀 |
Jiǎofá |
Van góc |
| 软管 |
Ruǎnguǎn |
Dây cấp nước |
| 下水器 |
Xiàshuǐqì |
Bộ xả lavabo |
X. MẪU CÂU LÀM VIỆC VỚI NHÀ MÁY
- 这是酒店工程款吗?
Zhè shì jiǔdiàn gōngchéng kuǎn ma?
→ Đây có phải mẫu dành cho dự án khách sạn không?
- 这个智能马桶有哪些功能?
Zhège zhìnéng mǎtǒng yǒu nǎxiē gōngnéng?
→ Bồn cầu thông minh này có những chức năng gì?
- 浴室镜带除雾功能吗?
Yùshì jìng dài chúwù gōngnéng ma?
→ Gương có chức năng chống mờ không?
- 按摩浴缸可以定制尺寸吗?
Ànmó yùgāng kěyǐ dìngzhì chǐcùn ma?
→ Jacuzzi có thể sản xuất theo kích thước yêu cầu không?
- 请提供CE认证和检测报告。
Qǐng tígōng CE rènzhèng hé jiǎncè bàogào.
→ Vui lòng cung cấp chứng nhận CE và báo cáo kiểm định.
CHƯƠNG 5: KHÓA CỬA THÔNG MINH – CỬA GỖ – CỬA NHÔM – PHỤ KIỆN CỬA – HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO
门窗与智能锁专业词汇 (Ménchuāng yǔ zhìnéng suǒ zhuānyè cíhuì)
I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ CỬA
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 门 |
Mén |
Cửa |
| 房门 |
Fángmén |
Cửa phòng |
| 入户门 |
Rùhùmén |
Cửa chính |
| 大门 |
Dàmén |
Cửa lớn |
| 室内门 |
Shìnèi mén |
Cửa nội thất |
| 防火门 |
Fánghuǒ mén |
Cửa chống cháy |
| 防盗门 |
Fángdào mén |
Cửa chống trộm |
| 酒店门 |
Jiǔdiàn mén |
Cửa khách sạn |
| 工程门 |
Gōngchéng mén |
Cửa dùng cho dự án |
| 定制门 |
Dìngzhì mén |
Cửa đặt theo yêu cầu |
| 门框 |
Ménkuàng |
Khung cửa |
| 门套 |
Méntào |
Nẹp/bao cửa |
| 门扇 |
Ménshàn |
Cánh cửa |
| 门槛 |
Ménkǎn |
Ngưỡng cửa |
| 门牌 |
Ménpái |
Biển số phòng |
II. CỬA GỖ (木门)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 木门 |
Mùmén |
Cửa gỗ |
| 实木门 |
Shímù mén |
Cửa gỗ tự nhiên |
| 实木复合门 |
Shímù fùhé mén |
Cửa gỗ kỹ thuật |
| 生态门 |
Shēngtài mén |
Cửa sinh thái |
| 烤漆门 |
Kǎoqī mén |
Cửa sơn PU |
| 免漆门 |
Miǎnqī mén |
Cửa không sơn |
| 木皮 |
Mùpí |
Veneer |
| 木纹 |
Mùwén |
Vân gỗ |
| 胡桃木 |
Hútáomù |
Gỗ óc chó |
| 橡木 |
Xiàngmù |
Gỗ sồi |
III. CỬA NHÔM (铝门)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 铝门 |
Lǚmén |
Cửa nhôm |
| 铝合金门 |
Lǚhéjīn mén |
Cửa nhôm hợp kim |
| 推拉门 |
Tuīlā mén |
Cửa trượt |
| 平开门 |
Píngkāi mén |
Cửa mở quay |
| 折叠门 |
Zhédié mén |
Cửa gấp |
| 极窄边框 |
Jízhǎi biānkuàng |
Khung siêu mỏng |
| 隔音门 |
Géyīn mén |
Cửa cách âm |
| 隔热门 |
Gérè mén |
Cửa cách nhiệt |
| 断桥铝 |
Duànqiáo lǚ |
Nhôm cầu cách nhiệt |
| 中空玻璃 |
Zhōngkōng bōli |
Kính hộp |
IV. KHÓA CỬA (门锁)
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 门锁 |
Ménsuǒ |
Khóa cửa |
| 智能门锁 |
Zhìnéng ménsuǒ |
Khóa cửa thông minh |
| 酒店门锁 |
Jiǔdiàn ménsuǒ |
Khóa khách sạn |
| 指纹锁 |
Zhǐwén suǒ |
Khóa vân tay |
| 密码锁 |
Mìmǎ suǒ |
Khóa mã số |
| 人脸识别锁 |
Rénliǎn shíbié suǒ |
Khóa nhận diện khuôn mặt |
| 掌静脉锁 |
Zhǎng jìngmài suǒ |
Khóa nhận diện tĩnh mạch lòng bàn tay |
| 刷卡锁 |
Shuākǎ suǒ |
Khóa thẻ từ |
| IC卡 |
IC kǎ |
Thẻ IC |
| 磁卡 |
Cíkǎ |
Thẻ từ |
| 蓝牙开锁 |
Lányá kāisuǒ |
Mở khóa Bluetooth |
| 手机开锁 |
Shǒujī kāisuǒ |
Mở bằng điện thoại |
| APP控制 |
APP kòngzhì |
Điều khiển qua ứng dụng |
| Wi-Fi连接 |
Wi-Fi liánjiē |
Kết nối Wi-Fi |
| 临时密码 |
Línshí mìmǎ |
Mật khẩu tạm thời |
| 一次性密码 |
Yícìxìng mìmǎ |
Mật khẩu dùng một lần |
| 远程开锁 |
Yuǎnchéng kāisuǒ |
Mở khóa từ xa |
| 自动上锁 |
Zìdòng shàngsuǒ |
Tự động khóa |
| 应急钥匙 |
Yìngjí yàoshi |
Chìa khóa khẩn cấp |
| 锁芯 |
Suǒxīn |
Lõi khóa |
| C级锁芯 |
C jí suǒxīn |
Lõi khóa cấp C |
V. PHỤ KIỆN CỬA
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 门把手 |
Mén bǎshǒu |
Tay nắm cửa |
| 拉手 |
Lāshǒu |
Tay nắm |
| 合页 |
Héyè |
Bản lề |
| 铰链 |
Jiǎoliàn |
Bản lề |
| 门吸 |
Ménxī |
Hít cửa |
| 闭门器 |
Bìménqì |
Tay co thủy lực |
| 门挡 |
Méndǎng |
Chặn cửa |
| 门铃 |
Ménlíng |
Chuông cửa |
| 门镜 |
Ménjìng |
Mắt thần cửa |
| 密封条 |
Mìfēngtiáo |
Gioăng cao su |
VI. KIỂM SOÁT RA VÀO
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 门禁 |
Ménjìn |
Kiểm soát ra vào |
| 门禁系统 |
Ménjìn xìtǒng |
Hệ thống kiểm soát cửa |
| 门禁卡 |
Ménjìn kǎ |
Thẻ ra vào |
| 人脸识别 |
Rénliǎn shíbié |
Nhận diện khuôn mặt |
| 指纹识别 |
Zhǐwén shíbié |
Nhận diện vân tay |
| 二维码 |
Èrwéimǎ |
Mã QR |
| 密码 |
Mìmǎ |
Mật khẩu |
| 门禁读卡器 |
Ménjìn dúkǎqì |
Đầu đọc thẻ |
| 电锁 |
Diànsuǒ |
Khóa điện |
| 电插锁 |
Diànchā suǒ |
Khóa chốt điện |
| 磁力锁 |
Cílì suǒ |
Khóa nam châm điện |
| 开门按钮 |
Kāimén ànniǔ |
Nút mở cửa |
| 对讲机 |
Duìjiǎngjī |
Bộ đàm/intercom |
| 可视对讲 |
Kěshì duìjiǎng |
Chuông cửa có hình |
VII. KÍNH CỬA
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 钢化玻璃 |
Gānghuà bōli |
Kính cường lực |
| 夹胶玻璃 |
Jiājiāo bōli |
Kính dán an toàn |
| 中空玻璃 |
Zhōngkōng bōli |
Kính hộp |
| 磨砂玻璃 |
Móshā bōli |
Kính mờ |
| 长虹玻璃 |
Chánghóng bōli |
Kính sọc |
| Low-E玻璃 |
Low-E bōli |
Kính Low-E |
VIII. MÀU SẮC & BỀ MẶT
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 木纹 |
Mùwén |
Vân gỗ |
| 哑光 |
Yǎguāng |
Mờ |
| 高光 |
Gāoguāng |
Bóng |
| 黑色 |
Hēisè |
Đen |
| 白色 |
Báisè |
Trắng |
| 香槟金 |
Xiāngbīnjīn |
Vàng champagne |
| 枪灰色 |
Qiānghuīsè |
Xám súng |
| 拉丝 |
Lāsī |
Xước mờ (brushed) |
| 喷粉 |
Pēnfěn |
Sơn tĩnh điện |
| 阳极氧化 |
Yángjí yǎnghuà |
Anod hóa |
IX. MẪU CÂU GIAO TIẾP
Hỏi về khóa cửa
这款智能锁支持Tuya系统吗?
Zhè kuǎn zhìnéng suǒ zhīchí Tuya xìtǒng ma?
→ Khóa này có hỗ trợ hệ sinh thái Tuya không?
可以连接Wi-Fi吗?
Kěyǐ liánjiē Wi-Fi ma?
→ Có kết nối Wi-Fi được không?
支持英文APP吗?
Zhīchí Yīngwén APP ma?
→ Ứng dụng có hỗ trợ tiếng Anh không?
支持越南语吗?
Zhīchí Yuènányǔ ma?
→ Có hỗ trợ tiếng Việt không?
Hỏi về cửa
门的厚度是多少?
Mén de hòudù shì duōshǎo?
→ Độ dày của cửa là bao nhiêu?
可以做酒店工程尺寸吗?
Kěyǐ zuò jiǔdiàn gōngchéng chǐcùn ma?
→ Có thể sản xuất theo kích thước dự án khách sạn không?
有没有防火认证?
Yǒu méiyǒu fánghuǒ rènzhèng?
→ Có chứng nhận chống cháy không?
X. THUẬT NGỮ THƯỜNG GẶP TRÊN CATALOG
| Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
| 工程项目 |
Gōngchéng xiàngmù |
Dự án |
| 酒店工程 |
Jiǔdiàn gōngchéng |
Dự án khách sạn |
| OEM |
OEM |
Gia công thương hiệu |
| ODM |
ODM |
Thiết kế & sản xuất theo yêu cầu |
| 最小起订量 |
Zuìxiǎo qǐdìngliàng |
MOQ |
| 交货期 |
Jiāohuòqī |
Thời gian giao hàng |
| 保修 |
Bǎoxiū |
Bảo hành |
| 样品 |
Yàngpǐn |
Mẫu thử |
| 报价单 |
Bàojiàdān |
Báo giá |
| 产品目录 |
Chǎnpǐn mùlù |
Catalogue |
Mẹo khi đi làm việc tại Phật Sơn
Đối với các nhà máy khóa cửa ở Phật Sơn và Thuận Đức, bạn nên hỏi thêm các thông tin sau:
- 支持Tuya吗? (Zhīchí Tuya ma?) – Có hỗ trợ nền tảng Tuya không?
- 支持Matter协议吗? (Zhīchí Matter xiéyì ma?) – Có hỗ trợ giao thức Matter không?
- 可以提供API吗? (Kěyǐ tígōng API ma?) – Có cung cấp API để tích hợp không?
- 支持酒店管理系统吗? (Zhīchí jiǔdiàn guǎnlǐ xìtǒng ma?) – Có tương thích với hệ thống quản lý khách sạn (PMS) không?
- 有没有CE、FCC、RoHS认证? (Yǒu méiyǒu CE, FCC, RoHS rènzhèng?) – Có các chứng nhận CE, FCC, RoHS không?