Sổ tay chuyên ngành nội thất

CHƯƠNG 1: GIƯỜNG – TỦ – SOFA – BÀN GHẾ (家具)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
家具 Jiājù Nội thất
家私 Jiāsī Đồ nội thất
酒店家具 Jiǔdiàn jiājù Nội thất khách sạn
民宿家具 Mínsù jiājù Nội thất homestay
别墅家具 Biéshù jiājù Nội thất biệt thự
公寓家具 Gōngyù jiājù Nội thất căn hộ
Chuáng Giường
双人床 Shuāngrén chuáng Giường đôi
单人床 Dānrén chuáng Giường đơn
大床 Dà chuáng Giường lớn
特大床 Tèdà chuáng Giường King
床架 Chuángjià Khung giường
床头 Chuángtóu Đầu giường
床头板 Chuángtóubǎn Vách đầu giường
床头柜 Chuángtóuguì Táp đầu giường
床尾凳 Chuángwěidèng Ghế cuối giường
床垫 Chuángdiàn Đệm
弹簧床垫 Tánhuáng chuángdiàn Đệm lò xo
乳胶床垫 Rǔjiāo chuángdiàn Đệm cao su
记忆棉床垫 Jìyìmián chuángdiàn Đệm memory foam
衣柜 Yīguì Tủ quần áo
推拉门衣柜 Tuīlāmén yīguì Tủ cửa lùa
开门衣柜 Kāimén yīguì Tủ cánh mở
衣帽间 Yīmàojiān Phòng thay đồ
鞋柜 Xiéguì Tủ giày
酒柜 Jiǔguì Tủ rượu
展示柜 Zhǎnshìguì Tủ trưng bày
储物柜 Chǔwùguì Tủ chứa đồ
电视柜 Diànshìguì Kệ TV
浴室柜 Yùshìguì Tủ lavabo
吊柜 Diàoguì Tủ treo
地柜 Dìguì Tủ dưới
抽屉 Chōutì Ngăn kéo
拉手 Lāshǒu Tay nắm
合页 Héyè Bản lề
沙发 Shāfā Sofa
三人沙发 Sānrén shāfā Sofa 3 chỗ
双人沙发 Shuāngrén shāfā Sofa 2 chỗ
单人沙发 Dānrén shāfā Ghế sofa đơn
转角沙发 Zhuǎnjiǎo shāfā Sofa góc
L型沙发 L xíng shāfā Sofa chữ L
真皮沙发 Zhēnpí shāfā Sofa da thật
科技布沙发 Kējìbù shāfā Sofa vải công nghệ
布艺沙发 Bùyì shāfā Sofa vải
茶几 Chájī Bàn trà
边几 Biānjī Bàn phụ
角几 Jiǎojī Bàn góc
餐桌 Cānzhuō Bàn ăn
餐椅 Cānyǐ Ghế ăn
圆餐桌 Yuán cānzhuō Bàn tròn
长餐桌 Cháng cānzhuō Bàn dài
岩板餐桌 Yánbǎn cānzhuō Bàn đá nung kết
实木餐桌 Shímù cānzhuō Bàn gỗ tự nhiên
大理石餐桌 Dàlǐshí cānzhuō Bàn đá cẩm thạch
餐边柜 Cānbiānguì Tủ buffet
吧台 Bātái Quầy bar
吧椅 Bāyǐ Ghế bar
转盘 Zhuànpán Mâm xoay bàn ăn
六人餐桌 Liùrén cānzhuō Bàn ăn 6 người
八人餐桌 Bārén cānzhuō Bàn ăn 8 người
十人餐桌 Shírén cānzhuō Bàn ăn 10 người

Mẫu câu giao tiếp

  • 请给我家具产品目录。 (Qǐng gěi wǒ jiājù chǎnpǐn mùlù.) — Vui lòng gửi catalogue nội thất.
  • 这款床可以定制尺寸吗? (Zhè kuǎn chuáng kěyǐ dìngzhì chǐcùn ma?) — Mẫu giường này có thể đặt theo kích thước không?
  • 餐桌是什么材料? (Cānzhuō shì shénme cáiliào?) — Bàn ăn được làm bằng vật liệu gì?
  • 沙发有不同颜色吗? (Shāfā yǒu bùtóng yánsè ma?) — Sofa có các màu khác nhau không?
  • 最小起订量是多少? (Zuìxiǎo qǐdìngliàng shì duōshao?) — Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?

CHƯƠNG 2: SÀN SPC – SÀN GỖ KỸ THUẬT – SÀN GỖ NHỰA WPC – SÀN BAN CÔNG

地板专业词汇 (Dìbǎn zhuānyè cíhuì)


I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ SÀN

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
地板 Dìbǎn Sàn
地面 Dìmiàn Mặt sàn
地砖 Dìzhuān Gạch lát nền
木地板 Mù dìbǎn Sàn gỗ
地毯 Dìtǎn Thảm
地脚线 Dìjiǎoxiàn Len chân tường
收边条 Shōubiāntiáo Nẹp kết thúc
压条 Yātiáo Nẹp nối
踢脚线 Tījiǎoxiàn Len chân tường
龙骨 Lónggǔ Thanh đà
地垫 Dìdiàn Lớp lót sàn
地暖 Dìnuǎn Sưởi sàn
安装 Ānzhuāng Lắp đặt
拼接 Pīnjiē Ghép nối
锁扣 Suǒkòu Hèm khóa
卡扣 Kǎkòu Kẹp khóa
防滑 Fánghuá Chống trượt
防水 Fángshuǐ Chống nước
防潮 Fángcháo Chống ẩm
防火 Fánghuǒ Chống cháy
耐磨 Nàimó Chống mài mòn
耐刮 Nàiguā Chống trầy xước
静音 Jìngyīn Giảm tiếng ồn
环保 Huánbǎo Thân thiện môi trường
无甲醛 Wú jiǎquán Không formaldehyde
防霉 Fángméi Chống mốc

II. SÀN SPC (SPC地板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
SPC地板 SPC dìbǎn Sàn SPC
石塑地板 Shísù dìbǎn Sàn nhựa đá
锁扣SPC地板 Suǒkòu SPC dìbǎn Sàn SPC hèm khóa
石晶地板 Shíjīng dìbǎn Sàn đá tinh thể
UV层 UV céng Lớp phủ UV
耐磨层 Nàimó céng Lớp chống mài mòn
装饰层 Zhuāngshì céng Lớp film trang trí
SPC基层 SPC jīcéng Lớp lõi SPC
IXPE垫 IXPE diàn Lớp đệm IXPE
EVA垫 EVA diàn Lớp đệm EVA
静音垫 Jìngyīn diàn Lớp giảm âm
点击安装 Diǎnjī ānzhuāng Lắp hèm khóa (click)
适合地暖 Shìhé dìnuǎn Phù hợp sưởi sàn
防水100% Fángshuǐ bǎifēnbǎi Chống nước 100%
商用地板 Shāngyòng dìbǎn Sàn thương mại

III. SÀN GỖ KỸ THUẬT (实木复合地板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
实木复合地板 Shímù fùhé dìbǎn Sàn gỗ kỹ thuật
多层实木 Duōcéng shímù Gỗ nhiều lớp
三层实木 Sāncéng shímù Gỗ ba lớp
木皮 Mùpí Veneer
木纹 Mùwén Vân gỗ
拉丝 Lāsī Chải bề mặt
浮雕 Fúdiāo Dập nổi
哑光 Yǎguāng Mờ
高光 Gāoguāng Bóng
橡木 Xiàngmù Gỗ sồi
胡桃木 Hútáomù Gỗ óc chó
柚木 Yòumù Gỗ teak
白蜡木 Báilàmù Gỗ tần bì
人字拼 Rénzìpīn Xương cá
鱼骨拼 Yúgǔpīn Chevron

IV. SÀN GỖ NHỰA NGOÀI TRỜI WPC (木塑地板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
木塑地板 Mùsù dìbǎn Sàn WPC
户外地板 Hùwài dìbǎn Sàn ngoài trời
共挤木塑 Gòngjǐ mùsù WPC đồng đùn
二代共挤 Èrdài gòngjǐ WPC thế hệ 2
空心 Kōngxīn Rỗng
实心 Shíxīn Đặc
圆孔 Yuánkǒng Lỗ tròn
方孔 Fāngkǒng Lỗ vuông
龙骨 Lónggǔ Thanh đà
不锈钢卡扣 Bùxiùgāng kǎkòu Kẹp inox
塑料卡扣 Sùliào kǎkòu Kẹp nhựa
封边 Fēngbiān Bịt đầu
收边 Shōubiān Nẹp kết thúc
防白蚁 Fáng báiyǐ Chống mối
防紫外线 Fáng zǐwàixiàn Chống tia UV
防腐 Fángfǔ Chống mục
防裂 Fángliè Chống nứt
防褪色 Fáng tuìsè Chống phai màu
栈道 Zhàndào Lối đi ngoài trời
泳池地板 Yǒngchí dìbǎn Sàn hồ bơi

V. SÀN BAN CÔNG (阳台地板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
阳台 Yángtái Ban công
阳台地板 Yángtái dìbǎn Sàn ban công
露台 Lùtái Sân thượng
花园 Huāyuán Sân vườn
户外平台 Hùwài píngtái Sàn ngoài trời
排水 Páishuǐ Thoát nước
排水槽 Páishuǐ cáo Rãnh thoát nước
找平 Zhǎopíng Cán phẳng nền
地漏 Dìlòu Phễu thoát sàn
防积水 Fáng jīshuǐ Chống đọng nước

VI. KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
尺寸 Chǐcùn Kích thước
Cháng Dài
Kuān Rộng
厚度 Hòudù Độ dày
长度 Chángdù Chiều dài
宽度 Kuāndù Chiều rộng
毫米 Háomǐ Milimét
厘米 Límǐ Centimét
Mét
平方米 Píngfāngmǐ Mét vuông
1220毫米 Yīqiān èrbǎi èrshí háomǐ 1220 mm
1830毫米 Yībāisānshí háomǐ 1830 mm
5毫米 Wǔ háomǐ Dày 5 mm
6毫米 Liù háomǐ Dày 6 mm
8毫米 Bā háomǐ Dày 8 mm

VII. MẪU CÂU LÀM VIỆC VỚI NHÀ MÁY

  • 这款SPC地板有5毫米厚的吗?

    Zhè kuǎn SPC dìbǎn yǒu wǔ háomǐ hòu de ma?

    → Mẫu sàn SPC này có loại dày 5 mm không?
  • 耐磨等级是多少?

    Nàimó děngjí shì duōshǎo?

    → Cấp độ chống mài mòn là bao nhiêu?
  • 有没有防火检测报告?

    Yǒu méiyǒu fánghuǒ jiǎncè bàogào?

    → Có báo cáo kiểm tra chống cháy không?
  • 每平方米多少钱?

    Měi píngfāngmǐ duōshǎo qián?

    → Giá bao nhiêu mỗi mét vuông?
  • 可以提供安装配件吗?

    Kěyǐ tígōng ānzhuāng pèijiàn ma?

    → Có thể cung cấp đầy đủ phụ kiện lắp đặt không?

CHƯƠNG 3: TẤM ỐP TƯỜNG – SPC – THAN TRE – PVC – LAM SÓNG – ĐÁ NUNG KẾT – NHÔM TỔ ONG

墙板专业词汇 (Qiángbǎn zhuānyè cíhuì)


I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ TẤM ỐP

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
墙板 Qiángbǎn Tấm ốp tường
护墙板 Hùqiángbǎn Tấm ốp bảo vệ tường
墙面 Qiángmiàn Bề mặt tường
墙体 Qiángtǐ Kết cấu tường
室内墙板 Shìnèi qiángbǎn Tấm ốp tường nội thất
外墙板 Wàiqiángbǎn Tấm ốp tường ngoài trời
吊顶板 Diàodǐngbǎn Tấm ốp trần
背景墙 Bèijǐngqiáng Vách trang trí
装饰墙 Zhuāngshì qiáng Tường trang trí
墙角线 Qiángjiǎoxiàn Phào góc tường
收边条 Shōubiāntiáo Nẹp kết thúc
阴角 Yīnjiǎo Góc âm
阳角 Yángjiǎo Góc dương
接缝 Jiēfèng Mối nối
拼接 Pīnjiē Ghép nối

II. TẤM ỐP SPC

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
SPC墙板 SPC qiángbǎn Tấm ốp SPC
石晶墙板 Shíjīng qiángbǎn Tấm đá tinh thể
石塑墙板 Shísù qiángbǎn Tấm nhựa đá
锁扣墙板 Suǒkòu qiángbǎn Tấm hèm khóa
UV涂层 UV túcéng Lớp phủ UV
防水 Fángshuǐ Chống nước
防潮 Fángcháo Chống ẩm
防火 Fánghuǒ Chống cháy
抗菌 Kàngjūn Kháng khuẩn
环保 Huánbǎo Thân thiện môi trường
无甲醛 Wú jiǎquán Không formaldehyde
安装方便 Ānzhuāng fāngbiàn Dễ lắp đặt

III. TẤM THAN TRE (BAMBOO CHARCOAL PANEL)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
竹炭板 Zhútànbǎn Tấm than tre
竹木纤维板 Zhúmù xiānwéi bǎn Tấm sợi tre
碳晶板 Tànjīngbǎn Tấm than tre phủ PET
木饰面 Mùshìmiàn Tấm veneer trang trí
PET膜 PET mó Lớp phủ PET
高光 Gāoguāng Bề mặt bóng
哑光 Yǎguāng Bề mặt mờ
木纹 Mùwén Vân gỗ
石纹 Shíwén Vân đá
布纹 Bùwén Vân vải
金属纹 Jīnshǔwén Vân kim loại
镜面 Jìngmiàn Gương bóng
柔光 Róuguāng Bóng mờ
耐刮 Nàiguā Chống trầy
易清洁 Yì qīngjié Dễ vệ sinh

IV. TẤM ỐP PVC

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
PVC墙板 PVC qiángbǎn Tấm ốp PVC
PVC装饰板 PVC zhuāngshìbǎn Tấm trang trí PVC
发泡板 Fāpàobǎn Tấm PVC foam
PVC天花板 PVC tiānhuābǎn Trần PVC
防霉 Fángméi Chống mốc
防虫 Fángchóng Chống côn trùng
防潮 Fángcháo Chống ẩm
易安装 Yì ānzhuāng Dễ lắp đặt
易维护 Yì wéihù Dễ bảo trì
重量轻 Zhòngliàng qīng Trọng lượng nhẹ

V. TẤM LAM SÓNG (格栅板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
格栅板 Gézhàbǎn Tấm lam sóng
木格栅 Mù gézhà Lam gỗ
铝格栅 Lǚ gézhà Lam nhôm
背景墙 Bèijǐngqiáng Vách trang trí
吸音板 Xīyīnbǎn Tấm tiêu âm
木纹格栅 Mùwén gézhà Lam vân gỗ
黑色格栅 Hēisè gézhà Lam màu đen
间距 Jiānjù Khoảng cách lam
宽度 Kuāndù Chiều rộng
高度 Gāodù Chiều cao

VI. ĐÁ NUNG KẾT (岩板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
岩板 Yánbǎn Đá nung kết
大板 Dàbǎn Tấm khổ lớn
超薄岩板 Chāobáo yánbǎn Đá nung kết siêu mỏng
哑光岩板 Yǎguāng yánbǎn Đá mờ
亮光岩板 Liàngguāng yánbǎn Đá bóng
大理石纹 Dàlǐshíwén Vân đá cẩm thạch
水磨石纹 Shuǐmóshíwén Vân terrazzo
水泥纹 Shuǐníwén Vân xi măng
纯色 Chúnsè Màu đơn sắc
通体岩板 Tōngtǐ yánbǎn Đá đồng chất
柜台面 Guìtáimiàn Mặt bàn/tủ
餐桌面 Cānzhuōmiàn Mặt bàn ăn
台面 Táimiàn Mặt bàn
墙面应用 Qiángmiàn yìngyòng Ứng dụng ốp tường
地面应用 Dìmiàn yìngyòng Ứng dụng lát sàn

VII. TẤM NHÔM TỔ ONG (铝蜂窝板)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
铝蜂窝板 Lǚ fēngwōbǎn Tấm nhôm tổ ong
蜂窝芯 Fēngwō xīn Lõi tổ ong
铝板 Lǚbǎn Tấm nhôm
复合板 Fùhébǎn Tấm composite
防火A级 Fánghuǒ A jí Chống cháy cấp A
幕墙 Mùqiáng Mặt dựng
天花板 Tiānhuābǎn Trần
电梯装饰 Diàntī zhuāngshì Ốp thang máy
石纹铝板 Shíwén lǚbǎn Nhôm vân đá
木纹铝板 Mùwén lǚbǎn Nhôm vân gỗ

VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
胶水 Jiāoshuǐ Keo dán
结构胶 Jiégòujiāo Keo kết cấu
免钉胶 Miǎndīngjiāo Keo không đinh
硅胶 Guījiāo Keo silicone
卡扣 Kǎkòu Kẹp
铝型材 Lǚ xíngcái Thanh nhôm định hình
收边条 Shōubiāntiáo Nẹp kết thúc
阳角线 Yángjiǎoxiàn Nẹp góc ngoài
阴角线 Yīnjiǎoxiàn Nẹp góc trong
封边条 Fēngbiāntiáo Nẹp bịt đầu

IX. MÀU SẮC & HOÀN THIỆN

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
原木色 Yuánmùsè Màu gỗ tự nhiên
胡桃木色 Hútáomù sè Màu óc chó
橡木色 Xiàngmù sè Màu sồi
深灰色 Shēnhuīsè Xám đậm
浅灰色 Qiǎnhuīsè Xám nhạt
白色 Báisè Trắng
黑色 Hēisè Đen
米白色 Mǐbáisè Trắng kem
金色 Jīnsè Màu vàng
香槟金 Xiāngbīnjīn Vàng champagne

X. MẪU CÂU GIAO TIẾP

  • 这款墙板是什么材料?

    Zhè kuǎn qiángbǎn shì shénme cáiliào?

    → Tấm ốp này làm bằng vật liệu gì?
  • 有没有PET表面?

    Yǒu méiyǒu PET biǎomiàn?

    → Có bề mặt phủ PET không?
  • 可以做木纹和石纹吗?

    Kěyǐ zuò mùwén hé shíwén ma?

    → Có thể sản xuất vân gỗ và vân đá không?
  • 标准尺寸是多少?

    Biāozhǔn chǐcùn shì duōshao?

    → Kích thước tiêu chuẩn là bao nhiêu?
  • 请提供防火检测报告和环保认证。

    Qǐng tígōng fánghuǒ jiǎncè bàogào hé huánbǎo rènzhèng.

    → Vui lòng cung cấp báo cáo thử nghiệm chống cháy và chứng nhận môi trường.

CHƯƠNG 4: THIẾT BỊ VỆ SINH – GƯƠNG PHÒNG TẮM – SEN VÒI – BỒN CẦU – BỒN TẮM – JACUZZI

卫浴产品专业词汇 (Wèiyù chǎnpǐn zhuānyè cíhuì)


I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ THIẾT BỊ VỆ SINH

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
卫浴 Wèiyù Thiết bị vệ sinh
卫浴产品 Wèiyù chǎnpǐn Sản phẩm phòng tắm
卫生间 Wèishēngjiān Phòng vệ sinh
浴室 Yùshì Phòng tắm
洗手间 Xǐshǒujiān Nhà vệ sinh
干湿分离 Gānshī fēnlí Phân khu khô – ướt
酒店卫浴 Jiǔdiàn wèiyù Thiết bị vệ sinh khách sạn
豪华卫浴 Háohuá wèiyù Thiết bị vệ sinh cao cấp
工程款 Gōngchéng kuǎn Mẫu dùng cho dự án
家用款 Jiāyòng kuǎn Mẫu dùng cho gia đình

Trong thực tế tại Trung Quốc, 卫生间, 洗手间厕所 đều được dùng phổ biến, còn 浴室 thường nhấn mạnh khu vực tắm.


II. BỒN CẦU (马桶)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
马桶 Mǎtǒng Bồn cầu
坐便器 Zuòbiànqì Bồn cầu ngồi
智能马桶 Zhìnéng mǎtǒng Bồn cầu thông minh
壁挂马桶 Bìguà mǎtǒng Bồn cầu treo tường
连体马桶 Liántǐ mǎtǒng Bồn cầu một khối
分体马桶 Fēntǐ mǎtǒng Bồn cầu hai khối
节水马桶 Jiéshuǐ mǎtǒng Bồn cầu tiết kiệm nước
冲水 Chōngshuǐ Xả nước
双档冲水 Shuāngdàng chōngshuǐ Xả 2 chế độ
水箱 Shuǐxiāng Két nước
盖板 Gàibǎn Nắp bồn cầu
缓降盖板 Huǎnjiàng gàibǎn Nắp đóng êm
自动冲水 Zìdòng chōngshuǐ Xả tự động
自动翻盖 Zìdòng fāngài Mở nắp tự động
暖风烘干 Nuǎnfēng hōnggān Sấy khô
座圈加热 Zuòquān jiārè Sưởi bệ ngồi
臀部清洗 Túnbù qīngxǐ Rửa sau
女性清洗 Nǚxìng qīngxǐ Rửa dành cho nữ

III. CHẬU RỬA – LAVABO (洗脸盆)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
洗脸盆 Xǐliǎnpén Chậu rửa mặt
台上盆 Táishàng pén Chậu đặt bàn
台下盆 Táixià pén Chậu âm bàn
一体盆 Yītǐ pén Chậu liền khối
艺术盆 Yìshù pén Chậu nghệ thuật
陶瓷盆 Táocí pén Chậu sứ
岩板台盆 Yánbǎn táipén Chậu đá nung kết
石材台盆 Shícái táipén Chậu đá

IV. VÒI NƯỚC (水龙头)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
水龙头 Shuǐlóngtóu Vòi nước
面盆龙头 Miànpén lóngtóu Vòi lavabo
厨房龙头 Chúfáng lóngtóu Vòi bếp
抽拉龙头 Chōulā lóngtóu Vòi kéo dây
感应龙头 Gǎnyìng lóngtóu Vòi cảm ứng
冷热龙头 Lěngrè lóngtóu Vòi nóng lạnh
单孔龙头 Dānkǒng lóngtóu Vòi một lỗ
双把龙头 Shuāngbǎ lóngtóu Vòi hai tay gạt
不锈钢 Bùxiùgāng Inox
黄铜 Huángtóng Đồng thau

V. SEN TẮM (花洒)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
花洒 Huāsǎ Sen tắm
顶喷 Dǐngpēn Sen trần
手持花洒 Shǒuchí huāsǎ Sen cầm tay
淋浴柱 Línyù zhù Bộ sen cây
恒温花洒 Héngwēn huāsǎ Sen nhiệt độ ổn định
雨淋花洒 Yǔlín huāsǎ Sen mưa
喷枪 Pēnqiāng Vòi xịt
软管 Ruǎnguǎn Dây sen
混水阀 Hùnshuǐ fá Van trộn nước

VI. GƯƠNG PHÒNG TẮM (浴室镜)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
浴室镜 Yùshì jìng Gương phòng tắm
智能镜 Zhìnéng jìng Gương thông minh
LED镜 LED jìng Gương LED
防雾镜 Fángwù jìng Gương chống mờ
防爆镜 Fángbào jìng Gương chống vỡ
圆镜 Yuánjìng Gương tròn
方镜 Fāngjìng Gương vuông
椭圆镜 Tuǒyuánjìng Gương oval
镜柜 Jìngguì Tủ gương
感应灯 Gǎnyìng dēng Đèn cảm ứng
触摸开关 Chùmō kāiguān Công tắc cảm ứng
除雾功能 Chúwù gōngnéng Chức năng chống mờ

VII. BỒN TẮM (浴缸)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
浴缸 Yùgāng Bồn tắm
独立浴缸 Dúlì yùgāng Bồn tắm độc lập
嵌入式浴缸 Qiànrùshì yùgāng Bồn tắm âm
亚克力浴缸 Yàkèlì yùgāng Bồn tắm acrylic
人造石浴缸 Rénzàoshí yùgāng Bồn tắm đá nhân tạo
铸铁浴缸 Zhùtiě yùgāng Bồn tắm gang
泡澡 Pàozǎo Ngâm tắm

VIII. BỒN MASSAGE – JACUZZI (按摩浴缸)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
按摩浴缸 Ànmó yùgāng Bồn tắm massage
按摩冲浪浴缸 Ànmó chōnglàng yùgāng Jacuzzi
水疗浴缸 Shuǐliáo yùgāng Bồn spa
按摩喷嘴 Ànmó pēnzuǐ Đầu phun massage
气泡按摩 Qìpào ànmó Massage khí
水泵 Shuǐbèng Máy bơm
恒温系统 Héngwēn xìtǒng Hệ thống giữ nhiệt
控制面板 Kòngzhì miànbǎn Bảng điều khiển

IX. PHỤ KIỆN PHÒNG TẮM (浴室配件)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
毛巾架 Máojīnjià Giá treo khăn
浴巾架 Yùjīnjià Giá khăn tắm
纸巾架 Zhǐjīnjià Giá giấy vệ sinh
肥皂盒 Féizàohé Khay xà phòng
漱口杯 Shùkǒubēi Cốc đánh răng
衣钩 Yīgōu Móc treo
地漏 Dìlòu Thoát sàn
角阀 Jiǎofá Van góc
软管 Ruǎnguǎn Dây cấp nước
下水器 Xiàshuǐqì Bộ xả lavabo

X. MẪU CÂU LÀM VIỆC VỚI NHÀ MÁY

  • 这是酒店工程款吗?

    Zhè shì jiǔdiàn gōngchéng kuǎn ma?

    → Đây có phải mẫu dành cho dự án khách sạn không?
  • 这个智能马桶有哪些功能?

    Zhège zhìnéng mǎtǒng yǒu nǎxiē gōngnéng?

    → Bồn cầu thông minh này có những chức năng gì?
  • 浴室镜带除雾功能吗?

    Yùshì jìng dài chúwù gōngnéng ma?

    → Gương có chức năng chống mờ không?
  • 按摩浴缸可以定制尺寸吗?

    Ànmó yùgāng kěyǐ dìngzhì chǐcùn ma?

    → Jacuzzi có thể sản xuất theo kích thước yêu cầu không?
  • 请提供CE认证和检测报告。

    Qǐng tígōng CE rènzhèng hé jiǎncè bàogào.

    → Vui lòng cung cấp chứng nhận CE và báo cáo kiểm định.

CHƯƠNG 5: KHÓA CỬA THÔNG MINH – CỬA GỖ – CỬA NHÔM – PHỤ KIỆN CỬA – HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO

门窗与智能锁专业词汇 (Ménchuāng yǔ zhìnéng suǒ zhuānyè cíhuì)


I. TỪ VỰNG CHUNG VỀ CỬA

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
Mén Cửa
房门 Fángmén Cửa phòng
入户门 Rùhùmén Cửa chính
大门 Dàmén Cửa lớn
室内门 Shìnèi mén Cửa nội thất
防火门 Fánghuǒ mén Cửa chống cháy
防盗门 Fángdào mén Cửa chống trộm
酒店门 Jiǔdiàn mén Cửa khách sạn
工程门 Gōngchéng mén Cửa dùng cho dự án
定制门 Dìngzhì mén Cửa đặt theo yêu cầu
门框 Ménkuàng Khung cửa
门套 Méntào Nẹp/bao cửa
门扇 Ménshàn Cánh cửa
门槛 Ménkǎn Ngưỡng cửa
门牌 Ménpái Biển số phòng

II. CỬA GỖ (木门)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
木门 Mùmén Cửa gỗ
实木门 Shímù mén Cửa gỗ tự nhiên
实木复合门 Shímù fùhé mén Cửa gỗ kỹ thuật
生态门 Shēngtài mén Cửa sinh thái
烤漆门 Kǎoqī mén Cửa sơn PU
免漆门 Miǎnqī mén Cửa không sơn
木皮 Mùpí Veneer
木纹 Mùwén Vân gỗ
胡桃木 Hútáomù Gỗ óc chó
橡木 Xiàngmù Gỗ sồi

III. CỬA NHÔM (铝门)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
铝门 Lǚmén Cửa nhôm
铝合金门 Lǚhéjīn mén Cửa nhôm hợp kim
推拉门 Tuīlā mén Cửa trượt
平开门 Píngkāi mén Cửa mở quay
折叠门 Zhédié mén Cửa gấp
极窄边框 Jízhǎi biānkuàng Khung siêu mỏng
隔音门 Géyīn mén Cửa cách âm
隔热门 Gérè mén Cửa cách nhiệt
断桥铝 Duànqiáo lǚ Nhôm cầu cách nhiệt
中空玻璃 Zhōngkōng bōli Kính hộp

IV. KHÓA CỬA (门锁)

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
门锁 Ménsuǒ Khóa cửa
智能门锁 Zhìnéng ménsuǒ Khóa cửa thông minh
酒店门锁 Jiǔdiàn ménsuǒ Khóa khách sạn
指纹锁 Zhǐwén suǒ Khóa vân tay
密码锁 Mìmǎ suǒ Khóa mã số
人脸识别锁 Rénliǎn shíbié suǒ Khóa nhận diện khuôn mặt
掌静脉锁 Zhǎng jìngmài suǒ Khóa nhận diện tĩnh mạch lòng bàn tay
刷卡锁 Shuākǎ suǒ Khóa thẻ từ
IC卡 IC kǎ Thẻ IC
磁卡 Cíkǎ Thẻ từ
蓝牙开锁 Lányá kāisuǒ Mở khóa Bluetooth
手机开锁 Shǒujī kāisuǒ Mở bằng điện thoại
APP控制 APP kòngzhì Điều khiển qua ứng dụng
Wi-Fi连接 Wi-Fi liánjiē Kết nối Wi-Fi
临时密码 Línshí mìmǎ Mật khẩu tạm thời
一次性密码 Yícìxìng mìmǎ Mật khẩu dùng một lần
远程开锁 Yuǎnchéng kāisuǒ Mở khóa từ xa
自动上锁 Zìdòng shàngsuǒ Tự động khóa
应急钥匙 Yìngjí yàoshi Chìa khóa khẩn cấp
锁芯 Suǒxīn Lõi khóa
C级锁芯 C jí suǒxīn Lõi khóa cấp C

V. PHỤ KIỆN CỬA

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
门把手 Mén bǎshǒu Tay nắm cửa
拉手 Lāshǒu Tay nắm
合页 Héyè Bản lề
铰链 Jiǎoliàn Bản lề
门吸 Ménxī Hít cửa
闭门器 Bìménqì Tay co thủy lực
门挡 Méndǎng Chặn cửa
门铃 Ménlíng Chuông cửa
门镜 Ménjìng Mắt thần cửa
密封条 Mìfēngtiáo Gioăng cao su

VI. KIỂM SOÁT RA VÀO

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
门禁 Ménjìn Kiểm soát ra vào
门禁系统 Ménjìn xìtǒng Hệ thống kiểm soát cửa
门禁卡 Ménjìn kǎ Thẻ ra vào
人脸识别 Rénliǎn shíbié Nhận diện khuôn mặt
指纹识别 Zhǐwén shíbié Nhận diện vân tay
二维码 Èrwéimǎ Mã QR
密码 Mìmǎ Mật khẩu
门禁读卡器 Ménjìn dúkǎqì Đầu đọc thẻ
电锁 Diànsuǒ Khóa điện
电插锁 Diànchā suǒ Khóa chốt điện
磁力锁 Cílì suǒ Khóa nam châm điện
开门按钮 Kāimén ànniǔ Nút mở cửa
对讲机 Duìjiǎngjī Bộ đàm/intercom
可视对讲 Kěshì duìjiǎng Chuông cửa có hình

VII. KÍNH CỬA

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
钢化玻璃 Gānghuà bōli Kính cường lực
夹胶玻璃 Jiājiāo bōli Kính dán an toàn
中空玻璃 Zhōngkōng bōli Kính hộp
磨砂玻璃 Móshā bōli Kính mờ
长虹玻璃 Chánghóng bōli Kính sọc
Low-E玻璃 Low-E bōli Kính Low-E

VIII. MÀU SẮC & BỀ MẶT

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
木纹 Mùwén Vân gỗ
哑光 Yǎguāng Mờ
高光 Gāoguāng Bóng
黑色 Hēisè Đen
白色 Báisè Trắng
香槟金 Xiāngbīnjīn Vàng champagne
枪灰色 Qiānghuīsè Xám súng
拉丝 Lāsī Xước mờ (brushed)
喷粉 Pēnfěn Sơn tĩnh điện
阳极氧化 Yángjí yǎnghuà Anod hóa

IX. MẪU CÂU GIAO TIẾP

Hỏi về khóa cửa

这款智能锁支持Tuya系统吗?

Zhè kuǎn zhìnéng suǒ zhīchí Tuya xìtǒng ma?

→ Khóa này có hỗ trợ hệ sinh thái Tuya không?

可以连接Wi-Fi吗?

Kěyǐ liánjiē Wi-Fi ma?

→ Có kết nối Wi-Fi được không?

支持英文APP吗?

Zhīchí Yīngwén APP ma?

→ Ứng dụng có hỗ trợ tiếng Anh không?

支持越南语吗?

Zhīchí Yuènányǔ ma?

→ Có hỗ trợ tiếng Việt không?


Hỏi về cửa

门的厚度是多少?

Mén de hòudù shì duōshǎo?

→ Độ dày của cửa là bao nhiêu?

可以做酒店工程尺寸吗?

Kěyǐ zuò jiǔdiàn gōngchéng chǐcùn ma?

→ Có thể sản xuất theo kích thước dự án khách sạn không?

有没有防火认证?

Yǒu méiyǒu fánghuǒ rènzhèng?

→ Có chứng nhận chống cháy không?


X. THUẬT NGỮ THƯỜNG GẶP TRÊN CATALOG

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
工程项目 Gōngchéng xiàngmù Dự án
酒店工程 Jiǔdiàn gōngchéng Dự án khách sạn
OEM OEM Gia công thương hiệu
ODM ODM Thiết kế & sản xuất theo yêu cầu
最小起订量 Zuìxiǎo qǐdìngliàng MOQ
交货期 Jiāohuòqī Thời gian giao hàng
保修 Bǎoxiū Bảo hành
样品 Yàngpǐn Mẫu thử
报价单 Bàojiàdān Báo giá
产品目录 Chǎnpǐn mùlù Catalogue

Mẹo khi đi làm việc tại Phật Sơn

Đối với các nhà máy khóa cửa ở Phật Sơn và Thuận Đức, bạn nên hỏi thêm các thông tin sau:

  • 支持Tuya吗? (Zhīchí Tuya ma?) – Có hỗ trợ nền tảng Tuya không?
  • 支持Matter协议吗? (Zhīchí Matter xiéyì ma?) – Có hỗ trợ giao thức Matter không?
  • 可以提供API吗? (Kěyǐ tígōng API ma?) – Có cung cấp API để tích hợp không?
  • 支持酒店管理系统吗? (Zhīchí jiǔdiàn guǎnlǐ xìtǒng ma?) – Có tương thích với hệ thống quản lý khách sạn (PMS) không?
  • 有没有CE、FCC、RoHS认证? (Yǒu méiyǒu CE, FCC, RoHS rènzhèng?) – Có các chứng nhận CE, FCC, RoHS không?

Để lại một bình luận