Tiếng Trung 15-20.07.2026

PHẦN 1 – 100 TỪ VỰNG QUAN TRỌNG NHẤT

A. Chào hỏi & thương mại (1–20)

TV 中文 Pinyin
Xin chào 您好 nín hǎo
Chào buổi sáng 早上好 zǎoshang hǎo
Rất vui được gặp 很高兴认识您 hěn gāoxìng rènshi nín
Tôi đến từ Việt Nam 我来自越南 wǒ láizì Yuènán
Đây là danh thiếp của tôi 这是我的名片 zhè shì wǒ de míngpiàn
Công ty 公司 gōngsī
Khách hàng 客户 kèhù
Nhà cung cấp 供应商 gōngyìngshāng
Nhà máy 工厂 gōngchǎng
Văn phòng 办公室 bàngōngshì
Showroom 展厅 zhǎntīng
Triển lãm 展览会 zhǎnlǎnhuì
Mẫu 样品 yàngpǐn
Catalogue 产品目录 chǎnpǐn mùlù
Sản phẩm 产品 chǎnpǐn
Chất lượng 质量 zhìliàng
Hợp tác 合作 hézuò
Đàm phán 谈判 tánpàn
Hợp đồng 合同 hétóng
Ký hợp đồng 签合同 qiān hétóng

B. Báo giá & thanh toán (21–40)

TV 中文 Pinyin
Báo giá 报价 bàojià
Giá 价格 jiàgé
Đơn giá 单价 dānjià
Tổng giá 总价 zǒngjià
Chiết khấu 折扣 zhékòu
Giảm giá 降价 jiàngjià
Giá ưu đãi 优惠价 yōuhuìjià
FOB 离岸价 lí’ànjià
CIF 到岸价 dào’ànjià
EXW 出厂价 chūchǎngjià
Thanh toán 付款 fùkuǎn
Đặt cọc 定金 dìngjīn
Tiền còn lại 尾款 wěikuǎn
Tiền mặt 现金 xiànjīn
Chuyển khoản 银行转账 yínháng zhuǎnzhàng
Hóa đơn 发票 fāpiào
VAT 增值税 zēngzhíshuì
Thuế shuì
Công nợ 货款 huòkuǎn
Biên lai 收据 shōujù

C. Logistics (41–60)

TV 中文 Pinyin
Container 集装箱 jízhuāngxiāng
Container 20 feet 20尺柜 èrshí chǐ guì
Container 40 feet 40尺柜 sìshí chǐ guì
Đóng container 装柜 zhuāngguì
Đóng gói 包装 bāozhuāng
Pallet 托盘 tuōpán
Kho 仓库 cāngkù
Kiểm hàng 验货 yànhuò
Giao hàng 交货 jiāohuò
Thời gian giao 交货期 jiāohuòqī
Vận chuyển 运输 yùnshū
Đường biển 海运 hǎiyùn
Đường bộ 陆运 lùyùn
Hải quan 海关 hǎiguān
Khai báo hải quan 报关 bàoguān
Packing List 装箱单 zhuāngxiāngdān
Invoice 发票 fāpiào
CO 原产地证 yuánchǎndì zhèng
CQ 质量证书 zhìliàng zhèngshū
Chứng nhận 认证 rènzhèng

D. Thời gian (61–80)

TV 中文 Pinyin
Hôm nay 今天 jīntiān
Ngày mai 明天 míngtiān
Bây giờ 现在 xiànzài
Ngay lập tức 马上 mǎshàng
Sáng 上午 shàngwǔ
Chiều 下午 xiàwǔ
Tối 晚上 wǎnshang
Một ngày 一天 yì tiān
Một tuần 一周 yì zhōu
Một tháng 一个月 yí ge yuè
Một năm 一年 yì nián
Bao lâu 多久 duōjiǔ
Khi nào 什么时候 shénme shíhou
Đúng giờ 准时 zhǔnshí
Trễ 延迟 yánchí
Hoãn 延期 yánqī
Hạn cuối 截止日期 jiézhǐ rìqī
Lịch hẹn 预约 yùyuē
Cuộc họp 会议 huìyì
Khẩn cấp 紧急 jǐnjí

E. Địa điểm (81–100)

TV 中文 Pinyin
Địa chỉ 地址 dìzhǐ
Địa điểm 地点 dìdiǎn
Khách sạn 酒店 jiǔdiàn
Nhà hàng 餐厅 cāntīng
Sân bay 机场 jīchǎng
Ga tàu 火车站 huǒchēzhàn
Tàu điện ngầm 地铁 dìtiě
Taxi 出租车 chūzūchē
Đường
Ngã tư 十字路口 shízì lùkǒu
Bên trái 左边 zuǒbian
Bên phải 右边 yòubian
Đi thẳng 直走 zhízǒu
Rẽ trái 左转 zuǒzhuǎn
Rẽ phải 右转 yòuzhuǎn
Gần 附近 fùjìn
Xa yuǎn
Thang máy 电梯 diàntī
Lối vào 入口 rùkǒu
Lối ra 出口 chūkǒu

PHẦN 2 – 100 CÂU GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI

A. Chào hỏi & giới thiệu (1–20)

TV 中文 Pinyin
Xin chào! 您好! Nín hǎo!
Rất vui được gặp ông/bà. 很高兴认识您。 Hěn gāoxìng rènshi nín.
Tôi đến từ Việt Nam. 我来自越南。 Wǒ láizì Yuènán.
Tôi là giám đốc công ty. 我是公司的总经理。 Wǒ shì gōngsī de zǒngjīnglǐ.
Đây là đoàn khách của tôi. 这是我的客户团队。 Zhè shì wǒ de kèhù tuánduì.
Cảm ơn đã đón tiếp. 谢谢您的接待。 Xièxie nín de jiēdài.
Đây là danh thiếp của tôi. 这是我的名片。 Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Xin cho tôi danh thiếp của ông. 请给我您的名片。 Qǐng gěi wǒ nín de míngpiàn.
Công ty ông chuyên sản xuất gì? 贵公司主要生产什么? Guì gōngsī zhǔyào shēngchǎn shénme?
Công ty thành lập năm nào? 贵公司是哪一年成立的? Guì gōngsī shì nǎ yī nián chénglì de?
Có bao nhiêu nhân viên? 有多少员工? Yǒu duōshǎo yuángōng?
Nhà máy có bao nhiêu mét vuông? 工厂有多少平方米? Gōngchǎng yǒu duōshǎo píngfāngmǐ?
Có thể tham quan nhà máy không? 可以参观工厂吗? Kěyǐ cānguān gōngchǎng ma?
Xin giới thiệu sản phẩm chính. 请介绍一下主要产品。 Qǐng jièshào yíxià zhǔyào chǎnpǐn.
Chúng tôi muốn hợp tác lâu dài. 我们希望长期合作。 Wǒmen xīwàng chángqī hézuò.
Đây là lần đầu tôi đến đây. 这是我第一次来。 Zhè shì wǒ dì yī cì lái.
Chúng tôi muốn tìm nhà cung cấp lâu dài. 我们想找长期供应商。 Wǒmen xiǎng zhǎo chángqī gōngyìngshāng.
Xin mời ngồi. 请坐。 Qǐng zuò.
Mời uống trà. 请喝茶。 Qǐng hē chá.
Chúng ta bắt đầu nhé. 我们开始吧。 Wǒmen kāishǐ ba.

B. Hỏi về sản phẩm (21–40)

TV 中文 Pinyin
Đây là sản phẩm mới nhất phải không? 这是最新产品吗? Zhè shì zuìxīn chǎnpǐn ma?
Có catalogue không? 有产品目录吗? Yǒu chǎnpǐn mùlù ma?
Có bảng giá không? 有报价单吗? Yǒu bàojià dān ma?
Có mẫu không? 有样品吗? Yǒu yàngpǐn ma?
Có những màu nào? 有哪些颜色? Yǒu nǎxiē yánsè?
Có những kích thước nào? 有哪些尺寸? Yǒu nǎxiē chǐcùn?
Chất liệu là gì? 材料是什么? Cáiliào shì shénme?
Có chống nước không? 防水吗? Fángshuǐ ma?
Có chống trầy không? 耐刮吗? Nàiguā ma?
Có bảo hành không? 有保修吗? Yǒu bǎoxiū ma?
Bảo hành bao nhiêu năm? 保修几年? Bǎoxiū jǐ nián?
Có chứng nhận CE không? 有CE认证吗? Yǒu CE rènzhèng ma?
Có ISO không? 有ISO认证吗? Yǒu ISO rènzhèng ma?
Có thể in logo không? 可以做LOGO吗? Kěyǐ zuò LOGO ma?
Có OEM không? 可以OEM吗? Kěyǐ OEM ma?
Có ODM không? 可以ODM吗? Kěyǐ ODM ma?
MOQ là bao nhiêu? 最低起订量是多少? Zuìdī qǐdìngliàng shì duōshǎo?
Có hàng sẵn không? 有现货吗? Yǒu xiànhuò ma?
Thời gian sản xuất bao lâu? 生产周期多久? Shēngchǎn zhōuqī duōjiǔ?
Có thể giao trong 30 ngày không? 可以三十天内交货吗? Kěyǐ sānshí tiān nèi jiāohuò ma?

C. Đàm phán giá (41–60)

TV 中文 Pinyin
Xin báo giá. 请报价。 Qǐng bàojià.
Giá này hơi cao. 这个价格有点高。 Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo.
Có thể giảm giá không? 可以优惠吗? Kěyǐ yōuhuì ma?
Giá tốt nhất là bao nhiêu? 最优惠价格是多少? Zuì yōuhuì jiàgé shì duōshao?
Nếu mua nhiều thì sao? 如果买得多呢? Rúguǒ mǎi de duō ne?
Một container giá bao nhiêu? 一个货柜多少钱? Yí ge huòguì duōshǎo qián?
Hai container thì sao? 两个货柜呢? Liǎng ge huòguì ne?
Bao gồm vận chuyển chưa? 包括运费吗? Bāokuò yùnfèi ma?
Giá FOB bao nhiêu? FOB价格是多少? FOB jiàgé shì duōshao?
Giá CIF Hải Phòng bao nhiêu? CIF海防价格是多少? CIF Hǎifáng jiàgé shì duōshao?
Điều kiện thanh toán thế nào? 付款方式是什么? Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Đặt cọc bao nhiêu? 定金是多少? Dìngjīn shì duōshao?
Khi nào thanh toán phần còn lại? 尾款什么时候付? Wěikuǎn shénme shíhou fù?
Có thể thanh toán bằng USD không? 可以用美元付款吗? Kěyǐ yòng měiyuán fùkuǎn ma?
Có thể thanh toán bằng RMB không? 可以用人民币付款吗? Kěyǐ yòng rénmínbì fùkuǎn ma?
Xin gửi hợp đồng. 请发合同。 Qǐng fā hétóng.
Xin gửi hóa đơn. 请开发票。 Qǐng kāi fāpiào.
Xin gửi Packing List. 请发装箱单。 Qǐng fā zhuāngxiāngdān.
Xin gửi Invoice. 请发商业发票。 Qǐng fā shāngyè fāpiào.
Chúng tôi sẽ xác nhận sớm. 我们会尽快确认。 Wǒmen huì jǐnkuài quèrèn.
 
61. Xin cho chúng tôi xem dây chuyền sản xuất. 请带我们参观生产线。 Qǐng dài wǒmen cānguān shēngchǎnxiàn.
62. Chúng tôi muốn kiểm tra chất lượng. 我们想检查产品质量。 Wǒmen xiǎng jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng.
63. Chúng tôi có thể chụp ảnh không? 我们可以拍照吗? Wǒmen kěyǐ pāizhào ma?
64. Chúng tôi có thể quay video không? 我们可以录像吗? Wǒmen kěyǐ lùxiàng ma?
65. Xin cho xem kho hàng. 请带我们看看仓库。 Qǐng dài wǒmen kànkan cāngkù.
66. Công suất mỗi tháng là bao nhiêu? 每月产能是多少? Měi yuè chǎnnéng shì duōshao?
67. Mỗi ngày sản xuất được bao nhiêu? 每天能生产多少? Měitiān néng shēngchǎn duōshao?
68. Có kiểm tra trước khi xuất hàng không? 出货前会验货吗? Chūhuò qián huì yànhuò ma?
69. Có thể gửi mẫu trước không? 可以先寄样品吗? Kěyǐ xiān jì yàngpǐn ma?
70. Xin gửi mẫu về Việt Nam. 请把样品寄到越南。 Qǐng bǎ yàngpǐn jì dào Yuènán.
71. Bao bì có thể in logo của chúng tôi không? 包装可以印我们的LOGO吗? Bāozhuāng kěyǐ yìn wǒmen de LOGO ma?
72. Có thể dùng bao bì riêng không? 可以使用我们的包装吗? Kěyǐ shǐyòng wǒmen de bāozhuāng ma?
73. Xin đóng gói cẩn thận. 请包装牢固一点。 Qǐng bāozhuāng láogù yìdiǎn.
74. Xin gửi hình ảnh đóng container. 请发装柜照片给我。 Qǐng fā zhuāngguì zhàopiàn gěi wǒ.
75. Xin gửi video đóng hàng. 请发装货视频。 Qǐng fā zhuānghuò shìpín.
76. Xin gửi vận đơn khi hàng lên tàu. 请开船后发提单。 Qǐng kāichuán hòu fā tídān.
77. Xin gửi CO. 请发原产地证。 Qǐng fā yuánchǎndì zhèng.
78. Xin gửi CQ. 请发质量证书。 Qǐng fā zhìliàng zhèngshū.
79. Xin gửi Packing List. 请发装箱单。 Qǐng fā zhuāngxiāngdān.
80. Xin gửi Invoice. 请发商业发票。 Qǐng fā shāngyè fāpiào.
81. Hàng sẽ xuất từ cảng nào? 货物从哪个港口出口? Huòwù cóng nǎge gǎngkǒu chūkǒu?
82. Bao lâu thì đến Việt Nam? 到越南需要多久? Dào Yuènán xūyào duōjiǔ?
83. Chúng tôi sẽ kiểm tra hàng khi nhận. 我们收到货后会验货。 Wǒmen shōudào huò hòu huì yànhuò.
84. Nếu có lỗi thì xử lý thế nào? 如果有质量问题怎么办? Rúguǒ yǒu zhìliàng wèntí zěnme bàn?
85. Xin thêm tôi trên WeChat. 请加我的微信。 Qǐng jiā wǒ de Wēixìn.
86. Đây là mã QR WeChat của tôi. 这是我的微信二维码。 Zhè shì wǒ de Wēixìn èrwéimǎ.
87. Xin gửi catalogue qua WeChat. 请通过微信发产品目录。 Qǐng tōngguò Wēixìn fā chǎnpǐn mùlù.
88. Xin gửi báo giá qua WeChat. 请通过微信发报价。 Qǐng tōngguò Wēixìn fā bàojià.
89. Xin gửi video nhà máy. 请发工厂视频。 Qǐng fā gōngchǎng shìpín.
90. Xin gửi hình ảnh sản phẩm mới. 请发最新产品图片。 Qǐng fā zuìxīn chǎnpǐn túpiàn.
91. Chúng tôi sẽ xem xét và phản hồi. 我们会考虑后回复您。 Wǒmen huì kǎolǜ hòu huífù nín.
92. Chúng tôi sẽ liên hệ lại sớm. 我们会尽快联系您。 Wǒmen huì jǐnkuài liánxì nín.
93. Hy vọng sẽ hợp tác lâu dài. 希望我们长期合作。 Xīwàng wǒmen chángqī hézuò.
94. Cảm ơn sự đón tiếp của quý công ty. 谢谢贵公司的接待。 Xièxie guì gōngsī de jiēdài.
95. Hôm nay chúng tôi học hỏi được rất nhiều. 今天我们收获很多。 Jīntiān wǒmen shōuhuò hěn duō.
96. Chúc công việc kinh doanh phát đạt. 祝贵公司生意兴隆。 Zhù guì gōngsī shēngyì xīnglóng.
97. Hẹn gặp lại lần sau. 下次再见。 Xià cì zàijiàn.
98. Chúc một ngày tốt lành. 祝您今天愉快。 Zhù nín jīntiān yúkuài.
99. Chúc chuyến công tác thành công. 祝您出差顺利。 Zhù nín chūchāi shùnlì.
100. Tạm biệt! 再见! Zàijiàn!

10 câu “đắt giá” nên nhớ thuộc lòng

  1. 请给我最新报价。 (Qǐng gěi wǒ zuìxīn bàojià.) – Vui lòng gửi báo giá mới nhất.
  2. 这个价格还能优惠吗? (Zhège jiàgé hái néng yōuhuì ma?) – Giá này còn giảm được không?
  3. 最低起订量是多少? (Zuìdī qǐdìngliàng shì duōshao?) – Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
  4. 交货期多久? (Jiāohuòqī duōjiǔ?) – Thời gian giao hàng bao lâu?
  5. 请带我们参观工厂。 (Qǐng dài wǒmen cānguān gōngchǎng.) – Xin đưa chúng tôi tham quan nhà máy.
  6. 请加我的微信。 (Qǐng jiā wǒ de Wēixìn.) – Xin kết bạn WeChat với tôi.
  7. 请发产品目录和报价。 (Qǐng fā chǎnpǐn mùlù hé bàojià.) – Xin gửi catalogue và báo giá.
  8. 我们想长期合作。 (Wǒmen xiǎng chángqī hézuò.) – Chúng tôi muốn hợp tác lâu dài.
  9. 请按时交货。 (Qǐng ànshí jiāohuò.) – Vui lòng giao hàng đúng hẹn.
  10. 谢谢您的接待。 (Xièxie nín de jiēdài.) – Cảm ơn sự đón tiếp của quý vị.

PHẦN 3 – 100 CÂU GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI THỰC CHIẾN (101–200)

A. Làm việc tại nhà máy (101–130)

Tiếng Việt 中文 Pinyin
101. Xin giới thiệu quy trình sản xuất 请介绍一下生产流程 Qǐng jièshào yíxià shēngchǎn liúchéng
102. Đây là dây chuyền tự động phải không? 这是自动生产线吗? Zhè shì zìdòng shēngchǎnxiàn ma?
103. Nhà máy có bao nhiêu dây chuyền? 工厂有多少条生产线? Gōngchǎng yǒu duōshǎo tiáo shēngchǎnxiàn
104. Máy móc này nhập khẩu từ đâu? 这些设备从哪里进口? Zhèxiē shèbèi cóng nǎlǐ jìnkǒu
105. Công suất sản xuất mỗi tháng? 每个月生产能力是多少? Měi gè yuè shēngchǎn nénglì shì duōshao
106. Sản phẩm này bán chạy không? 这个产品销量好吗? Zhège chǎnpǐn xiāoliàng hǎo ma
107. Thị trường chính của công ty là đâu? 主要市场在哪里? Zhǔyào shìchǎng zài nǎlǐ
108. Có xuất khẩu sang Việt Nam chưa? 出口过越南吗? Chūkǒu guò Yuènán ma
109. Đã làm dự án khách sạn chưa? 做过酒店项目吗? Zuò guò jiǔdiàn xiàngmù ma
110. Có kinh nghiệm làm resort không? 有度假村经验吗? Yǒu dùjiàcūn jīngyàn ma
111. Ai phụ trách kinh doanh? 谁负责销售? Shéi fùzé xiāoshòu
112. Tôi có thể liên hệ trực tiếp không? 我可以直接联系吗? Wǒ kěyǐ zhíjiē liánxì ma
113. Đây là sản phẩm chủ lực? 这是主要产品吗? Zhè shì zhǔyào chǎnpǐn ma
114. Có sản phẩm mới không? 有新品吗? Yǒu xīnpǐn ma
115. Cho tôi xem mẫu tốt nhất 请给我看最好的样品 Qǐng gěi wǒ kàn zuì hǎo de yàngpǐn
116. Chất lượng loại A A级质量 A jí zhìliàng
117. Loại cao cấp 高端产品 Gāoduān chǎnpǐn
118. Loại phổ thông 普通产品 Pǔtōng chǎnpǐn
119. Sản phẩm này rất đẹp 这个产品很漂亮 Zhège chǎnpǐn hěn piàoliang
120. Thiết kế rất hiện đại 设计很现代 Shèjì hěn xiàndài
121. Màu này phù hợp 这个颜色合适 Zhège yánsè héshì
122. Có màu khác không? 有其他颜色吗? Yǒu qítā yánsè ma
123. Có thể thay đổi kích thước không? 可以改变尺寸吗? Kěyǐ gǎibiàn chǐcùn ma
124. Có thể sản xuất theo bản vẽ không? 可以按照图纸生产吗? Kěyǐ ànzhào túzhǐ shēngchǎn ma
125. Đây là vật liệu gì? 这是什么材料? Zhè shì shénme cáiliào
126. Tuổi thọ sản phẩm bao lâu? 使用寿命多久? Shǐyòng shòumìng duōjiǔ
127. Có tiêu chuẩn kiểm tra không? 有检测标准吗? Yǒu jiǎncè biāozhǔn ma
128. Có báo cáo kiểm nghiệm không? 有检测报告吗? Yǒu jiǎncè bàogào ma
129. Xin gửi tài liệu kỹ thuật 请发技术资料 Qǐng fā jìshù zīliào
130. Xin gửi bảng thông số 请发参数表 Qǐng fā cānshù biǎo

B. Đàm phán mua hàng (131–160)

Tiếng Việt 中文 Pinyin
131. Chúng tôi muốn mua số lượng lớn 我们想大量采购 Wǒmen xiǎng dàliàng cǎigòu
132. Đây là đơn hàng thử nghiệm 这是试订单 Zhè shì shì dìngdān
133. Nếu hợp tác lâu dài thì sao? 如果长期合作呢? Rúguǒ chángqī hézuò ne
134. Có thể hỗ trợ giá tốt hơn không? 可以支持更好的价格吗? Kěyǐ zhīchí gèng hǎo de jiàgé ma
135. Giá cuối cùng là bao nhiêu? 最终价格是多少? Zuìzhōng jiàgé shì duōshao
136. Đây là giá tốt nhất chưa? 这是最低价格吗? Zhè shì zuìdī jiàgé ma
137. Chúng tôi cần so sánh nhiều nhà cung cấp 我们需要比较几个供应商 Wǒmen xūyào bǐjiào jǐ gè gōngyìngshāng
138. Chúng tôi quan tâm chất lượng hơn giá 我们更关注质量,不只是价格 Wǒmen gèng guānzhù zhìliàng, bù zhǐshì jiàgé
139. Xin giữ giá trong 30 ngày 请保持价格30天 Qǐng bǎochí jiàgé sānshí tiān
140. Giá nguyên liệu có thay đổi không? 原材料价格会变化吗? Yuáncáiliào jiàgé huì biànhuà ma
141. Có thể cho công nợ không? 可以账期付款吗? Kěyǐ zhàngqī fùkuǎn ma
142. Điều kiện thanh toán thế nào? 付款条件是什么? Fùkuǎn tiáojiàn shì shénme
143. Đặt cọc 30% được không? 支付30%定金可以吗? Zhīfù sānshí bǎifēnzhī dìngjīn kěyǐ ma
144. Thanh toán sau khi kiểm hàng 验货后付款 Yànhuò hòu fùkuǎn
145. Chúng tôi cần hợp đồng rõ ràng 我们需要明确合同 Wǒmen xūyào míngquè hétóng
146. Xin sửa lại điều khoản 请修改条款 Qǐng xiūgǎi tiáokuǎn
147. Cần thêm điều khoản bảo hành 需要增加保修条款 Xūyào zēngjiā bǎoxiū tiáokuǎn
148. Xin ký đóng dấu 请签字盖章 Qǐng qiānzì gàizhāng
149. Gửi bản hợp đồng scan 发合同扫描件 Fā hétóng sǎomiáojiàn
150. Chúng tôi xác nhận đơn hàng 我们确认订单 Wǒmen quèrèn dìngdān

C. Đi lại – khách sạn – nhà hàng (151–180)

Tiếng Việt 中文 Pinyin
151. Khách sạn ở đâu? 酒店在哪里? Jiǔdiàn zài nǎlǐ
152. Đưa tôi đến địa chỉ này 请送我到这个地址 Qǐng sòng wǒ dào zhège dìzhǐ
153. Bao xa? 有多远? Yǒu duō yuǎn
154. Bao lâu đến nơi? 需要多久? Xūyào duōjiǔ
155. Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshao qián
156. Có thể thanh toán WeChat Pay không? 可以微信支付吗? Kěyǐ Wēixìn zhīfù ma
157. Cho tôi hóa đơn 请给我发票 Qǐng gěi wǒ fāpiào
158. Tôi muốn đặt bàn 我想订桌 Wǒ xiǎng dìng zhuō
159. Có món đặc sản không? 有特色菜吗? Yǒu tèsè cài ma
160. Món này ngon 这个菜很好吃 Zhège cài hěn hǎochī

D. Câu kết thúc & quan hệ đối tác (181–200)

Tiếng Việt 中文 Pinyin
181. Rất cảm ơn sự hỗ trợ 非常感谢您的支持 Fēicháng gǎnxiè nín de zhīchí
182. Chúng tôi rất hài lòng 我们很满意 Wǒmen hěn mǎnyì
183. Chúng tôi sẽ báo lại khách hàng 我们会向客户反馈 Wǒmen huì xiàng kèhù fǎnkuì
184. Hy vọng hợp tác thành công 希望合作成功 Xīwàng hézuò chénggōng
185. Đây là bước đầu hợp tác 这是合作的第一步 Zhè shì hézuò de dì yī bù
186. Chúng tôi sẽ quay lại 我们会再来 Wǒmen huì zài lái
187. Hẹn gặp lại lần sau 下次见 Xià cì jiàn
188. Chúc công ty phát triển 祝公司发展顺利 Zhù gōngsī fāzhǎn shùnlì
189. Chúc làm ăn phát đạt 祝生意兴隆 Zhù shēngyì xīnglóng
190. Cảm ơn quý công ty 感谢贵公司 Gǎnxiè guì gōngsī
191. Chúng ta giữ liên hệ 保持联系 Bǎochí liánxì
192. Hãy gửi thông tin mới 请发送最新信息 Qǐng fāsòng zuìxīn xìnxī
193. Tôi sẽ liên hệ qua WeChat 我会通过微信联系 Wǒ huì tōngguò Wēixìn liánxì
194. Xin phản hồi sớm 请尽快回复 Qǐng jǐnkuài huífù
195. Chúng tôi đang chờ báo giá 我们正在等待报价 Wǒmen zhèngzài děngdài bàojià
196. Chúng tôi sẽ quyết định sớm 我们会尽快决定 Wǒmen huì jǐnkuài juédìng
197. Chúng tôi mong muốn hợp tác lâu dài 我们希望长期合作 Wǒmen xīwàng chángqī hézuò
198. Chúc chuyến đi thuận lợi 祝您一路顺利 Zhù nín yílù shùnlì
199. Cảm ơn, tạm biệt 谢谢,再见 Xièxie, zàijiàn
200. Hẹn gặp lại 期待下次见面 Qīdài xiàcì jiànmiàn
 
STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 双皮奶 Shuāng pí nǎi Sữa hai lớp
2 姜撞奶 Jiāng zhuàng nǎi Sữa gừng đông
3 顺德鱼生 Shùn dé yú shēng Cá sống Thuận Đức
4 陈村粉 Chén cūn fěn Bánh phở Trần Thôn
5 炒牛奶 Chǎo niú nǎi Sữa tươi xào
6 炸鲜奶 Zhá xiān nǎi Sữa tươi chiên
7 桑拿鸡 Sāng ná jī Gà hấp sauna
8 均安蒸猪 Jūn ān zhēng zhū Heo hấp Jun’an
9 烧鹅 Shāo é Ngỗng quay
10 烧乳猪 Shāo rǔ zhū Heo sữa quay
11 煲仔饭 Bāo zǎi fàn Cơm niêu
12 黄鳝煲仔饭 Huáng shàn bāo zǎi fàn Cơm niêu lươn
13 白切鸡 Bái qiē jī Gà luộc Quảng Đông
14 清蒸鱼 Qīng zhēng yú Cá hấp
15 虾饺 Xiā jiǎo Há cảo tôm
16 烧卖 Shāo mài Xíu mại
17 凤爪 Fèng zhǎo Chân gà hấp tàu xì
18 牛杂 Niú zá Lòng bò hầm
19 艇仔粥 Tǐng zǎi zhōu Cháo thuyền
20 糯米鸡 Nuò mǐ jī Gà bọc xôi lá sen

⭐ 10 món nhất định phải thử

🥇 双皮奶 (Shuāng pí nǎi) – Sữa hai lớp

🥈 顺德鱼生 (Shùn dé yú shēng) – Cá sống Thuận Đức

🥉 姜撞奶 (Jiāng zhuàng nǎi) – Sữa gừng đông

陈村粉 (Chén cūn fěn) – Bánh phở Trần Thôn

桑拿鸡 (Sāng ná jī) – Gà hấp sauna

炒牛奶 (Chǎo niú nǎi) – Sữa tươi xào

炸鲜奶 (Zhá xiān nǎi) – Sữa tươi chiên

烧鹅 (Shāo é) – Ngỗng quay

煲仔饭 (Bāo zǎi fàn) – Cơm niêu

虾饺 (Xiā jiǎo) – Há cảo tôm

Một số câu gọi món bằng tiếng Trung

  • 我要一份双皮奶。

    Wǒ yào yí fèn Shuāng pí nǎi.

    → Cho tôi một phần sữa hai lớp.
  • 我要一份烧鹅。

    Wǒ yào yí fèn Shāo é.

    → Cho tôi một phần ngỗng quay.
  • 我要一份陈村粉。

    Wǒ yào yí fèn Chén cūn fěn.

    → Cho tôi một phần bánh phở Trần Thôn.
  • 我要一份顺德鱼生。

    Wǒ yào yí fèn Shùn dé yú shēng.

    → Cho tôi một phần cá sống Thuận Đức.

Để lại một bình luận