PHẦN 1 – 100 TỪ VỰNG QUAN TRỌNG NHẤT
A. Chào hỏi & thương mại (1–20)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Xin chào | 您好 | nín hǎo |
| Chào buổi sáng | 早上好 | zǎoshang hǎo |
| Rất vui được gặp | 很高兴认识您 | hěn gāoxìng rènshi nín |
| Tôi đến từ Việt Nam | 我来自越南 | wǒ láizì Yuènán |
| Đây là danh thiếp của tôi | 这是我的名片 | zhè shì wǒ de míngpiàn |
| Công ty | 公司 | gōngsī |
| Khách hàng | 客户 | kèhù |
| Nhà cung cấp | 供应商 | gōngyìngshāng |
| Nhà máy | 工厂 | gōngchǎng |
| Văn phòng | 办公室 | bàngōngshì |
| Showroom | 展厅 | zhǎntīng |
| Triển lãm | 展览会 | zhǎnlǎnhuì |
| Mẫu | 样品 | yàngpǐn |
| Catalogue | 产品目录 | chǎnpǐn mùlù |
| Sản phẩm | 产品 | chǎnpǐn |
| Chất lượng | 质量 | zhìliàng |
| Hợp tác | 合作 | hézuò |
| Đàm phán | 谈判 | tánpàn |
| Hợp đồng | 合同 | hétóng |
| Ký hợp đồng | 签合同 | qiān hétóng |
B. Báo giá & thanh toán (21–40)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Báo giá | 报价 | bàojià |
| Giá | 价格 | jiàgé |
| Đơn giá | 单价 | dānjià |
| Tổng giá | 总价 | zǒngjià |
| Chiết khấu | 折扣 | zhékòu |
| Giảm giá | 降价 | jiàngjià |
| Giá ưu đãi | 优惠价 | yōuhuìjià |
| FOB | 离岸价 | lí’ànjià |
| CIF | 到岸价 | dào’ànjià |
| EXW | 出厂价 | chūchǎngjià |
| Thanh toán | 付款 | fùkuǎn |
| Đặt cọc | 定金 | dìngjīn |
| Tiền còn lại | 尾款 | wěikuǎn |
| Tiền mặt | 现金 | xiànjīn |
| Chuyển khoản | 银行转账 | yínháng zhuǎnzhàng |
| Hóa đơn | 发票 | fāpiào |
| VAT | 增值税 | zēngzhíshuì |
| Thuế | 税 | shuì |
| Công nợ | 货款 | huòkuǎn |
| Biên lai | 收据 | shōujù |
C. Logistics (41–60)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Container | 集装箱 | jízhuāngxiāng |
| Container 20 feet | 20尺柜 | èrshí chǐ guì |
| Container 40 feet | 40尺柜 | sìshí chǐ guì |
| Đóng container | 装柜 | zhuāngguì |
| Đóng gói | 包装 | bāozhuāng |
| Pallet | 托盘 | tuōpán |
| Kho | 仓库 | cāngkù |
| Kiểm hàng | 验货 | yànhuò |
| Giao hàng | 交货 | jiāohuò |
| Thời gian giao | 交货期 | jiāohuòqī |
| Vận chuyển | 运输 | yùnshū |
| Đường biển | 海运 | hǎiyùn |
| Đường bộ | 陆运 | lùyùn |
| Hải quan | 海关 | hǎiguān |
| Khai báo hải quan | 报关 | bàoguān |
| Packing List | 装箱单 | zhuāngxiāngdān |
| Invoice | 发票 | fāpiào |
| CO | 原产地证 | yuánchǎndì zhèng |
| CQ | 质量证书 | zhìliàng zhèngshū |
| Chứng nhận | 认证 | rènzhèng |
D. Thời gian (61–80)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Hôm nay | 今天 | jīntiān |
| Ngày mai | 明天 | míngtiān |
| Bây giờ | 现在 | xiànzài |
| Ngay lập tức | 马上 | mǎshàng |
| Sáng | 上午 | shàngwǔ |
| Chiều | 下午 | xiàwǔ |
| Tối | 晚上 | wǎnshang |
| Một ngày | 一天 | yì tiān |
| Một tuần | 一周 | yì zhōu |
| Một tháng | 一个月 | yí ge yuè |
| Một năm | 一年 | yì nián |
| Bao lâu | 多久 | duōjiǔ |
| Khi nào | 什么时候 | shénme shíhou |
| Đúng giờ | 准时 | zhǔnshí |
| Trễ | 延迟 | yánchí |
| Hoãn | 延期 | yánqī |
| Hạn cuối | 截止日期 | jiézhǐ rìqī |
| Lịch hẹn | 预约 | yùyuē |
| Cuộc họp | 会议 | huìyì |
| Khẩn cấp | 紧急 | jǐnjí |
E. Địa điểm (81–100)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Địa chỉ | 地址 | dìzhǐ |
| Địa điểm | 地点 | dìdiǎn |
| Khách sạn | 酒店 | jiǔdiàn |
| Nhà hàng | 餐厅 | cāntīng |
| Sân bay | 机场 | jīchǎng |
| Ga tàu | 火车站 | huǒchēzhàn |
| Tàu điện ngầm | 地铁 | dìtiě |
| Taxi | 出租车 | chūzūchē |
| Đường | 路 | lù |
| Ngã tư | 十字路口 | shízì lùkǒu |
| Bên trái | 左边 | zuǒbian |
| Bên phải | 右边 | yòubian |
| Đi thẳng | 直走 | zhízǒu |
| Rẽ trái | 左转 | zuǒzhuǎn |
| Rẽ phải | 右转 | yòuzhuǎn |
| Gần | 附近 | fùjìn |
| Xa | 远 | yuǎn |
| Thang máy | 电梯 | diàntī |
| Lối vào | 入口 | rùkǒu |
| Lối ra | 出口 | chūkǒu |
PHẦN 2 – 100 CÂU GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI
A. Chào hỏi & giới thiệu (1–20)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Xin chào! | 您好! | Nín hǎo! |
| Rất vui được gặp ông/bà. | 很高兴认识您。 | Hěn gāoxìng rènshi nín. |
| Tôi đến từ Việt Nam. | 我来自越南。 | Wǒ láizì Yuènán. |
| Tôi là giám đốc công ty. | 我是公司的总经理。 | Wǒ shì gōngsī de zǒngjīnglǐ. |
| Đây là đoàn khách của tôi. | 这是我的客户团队。 | Zhè shì wǒ de kèhù tuánduì. |
| Cảm ơn đã đón tiếp. | 谢谢您的接待。 | Xièxie nín de jiēdài. |
| Đây là danh thiếp của tôi. | 这是我的名片。 | Zhè shì wǒ de míngpiàn. |
| Xin cho tôi danh thiếp của ông. | 请给我您的名片。 | Qǐng gěi wǒ nín de míngpiàn. |
| Công ty ông chuyên sản xuất gì? | 贵公司主要生产什么? | Guì gōngsī zhǔyào shēngchǎn shénme? |
| Công ty thành lập năm nào? | 贵公司是哪一年成立的? | Guì gōngsī shì nǎ yī nián chénglì de? |
| Có bao nhiêu nhân viên? | 有多少员工? | Yǒu duōshǎo yuángōng? |
| Nhà máy có bao nhiêu mét vuông? | 工厂有多少平方米? | Gōngchǎng yǒu duōshǎo píngfāngmǐ? |
| Có thể tham quan nhà máy không? | 可以参观工厂吗? | Kěyǐ cānguān gōngchǎng ma? |
| Xin giới thiệu sản phẩm chính. | 请介绍一下主要产品。 | Qǐng jièshào yíxià zhǔyào chǎnpǐn. |
| Chúng tôi muốn hợp tác lâu dài. | 我们希望长期合作。 | Wǒmen xīwàng chángqī hézuò. |
| Đây là lần đầu tôi đến đây. | 这是我第一次来。 | Zhè shì wǒ dì yī cì lái. |
| Chúng tôi muốn tìm nhà cung cấp lâu dài. | 我们想找长期供应商。 | Wǒmen xiǎng zhǎo chángqī gōngyìngshāng. |
| Xin mời ngồi. | 请坐。 | Qǐng zuò. |
| Mời uống trà. | 请喝茶。 | Qǐng hē chá. |
| Chúng ta bắt đầu nhé. | 我们开始吧。 | Wǒmen kāishǐ ba. |
B. Hỏi về sản phẩm (21–40)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Đây là sản phẩm mới nhất phải không? | 这是最新产品吗? | Zhè shì zuìxīn chǎnpǐn ma? |
| Có catalogue không? | 有产品目录吗? | Yǒu chǎnpǐn mùlù ma? |
| Có bảng giá không? | 有报价单吗? | Yǒu bàojià dān ma? |
| Có mẫu không? | 有样品吗? | Yǒu yàngpǐn ma? |
| Có những màu nào? | 有哪些颜色? | Yǒu nǎxiē yánsè? |
| Có những kích thước nào? | 有哪些尺寸? | Yǒu nǎxiē chǐcùn? |
| Chất liệu là gì? | 材料是什么? | Cáiliào shì shénme? |
| Có chống nước không? | 防水吗? | Fángshuǐ ma? |
| Có chống trầy không? | 耐刮吗? | Nàiguā ma? |
| Có bảo hành không? | 有保修吗? | Yǒu bǎoxiū ma? |
| Bảo hành bao nhiêu năm? | 保修几年? | Bǎoxiū jǐ nián? |
| Có chứng nhận CE không? | 有CE认证吗? | Yǒu CE rènzhèng ma? |
| Có ISO không? | 有ISO认证吗? | Yǒu ISO rènzhèng ma? |
| Có thể in logo không? | 可以做LOGO吗? | Kěyǐ zuò LOGO ma? |
| Có OEM không? | 可以OEM吗? | Kěyǐ OEM ma? |
| Có ODM không? | 可以ODM吗? | Kěyǐ ODM ma? |
| MOQ là bao nhiêu? | 最低起订量是多少? | Zuìdī qǐdìngliàng shì duōshǎo? |
| Có hàng sẵn không? | 有现货吗? | Yǒu xiànhuò ma? |
| Thời gian sản xuất bao lâu? | 生产周期多久? | Shēngchǎn zhōuqī duōjiǔ? |
| Có thể giao trong 30 ngày không? | 可以三十天内交货吗? | Kěyǐ sānshí tiān nèi jiāohuò ma? |
C. Đàm phán giá (41–60)
| TV | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| Xin báo giá. | 请报价。 | Qǐng bàojià. |
| Giá này hơi cao. | 这个价格有点高。 | Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo. |
| Có thể giảm giá không? | 可以优惠吗? | Kěyǐ yōuhuì ma? |
| Giá tốt nhất là bao nhiêu? | 最优惠价格是多少? | Zuì yōuhuì jiàgé shì duōshao? |
| Nếu mua nhiều thì sao? | 如果买得多呢? | Rúguǒ mǎi de duō ne? |
| Một container giá bao nhiêu? | 一个货柜多少钱? | Yí ge huòguì duōshǎo qián? |
| Hai container thì sao? | 两个货柜呢? | Liǎng ge huòguì ne? |
| Bao gồm vận chuyển chưa? | 包括运费吗? | Bāokuò yùnfèi ma? |
| Giá FOB bao nhiêu? | FOB价格是多少? | FOB jiàgé shì duōshao? |
| Giá CIF Hải Phòng bao nhiêu? | CIF海防价格是多少? | CIF Hǎifáng jiàgé shì duōshao? |
| Điều kiện thanh toán thế nào? | 付款方式是什么? | Fùkuǎn fāngshì shì shénme? |
| Đặt cọc bao nhiêu? | 定金是多少? | Dìngjīn shì duōshao? |
| Khi nào thanh toán phần còn lại? | 尾款什么时候付? | Wěikuǎn shénme shíhou fù? |
| Có thể thanh toán bằng USD không? | 可以用美元付款吗? | Kěyǐ yòng měiyuán fùkuǎn ma? |
| Có thể thanh toán bằng RMB không? | 可以用人民币付款吗? | Kěyǐ yòng rénmínbì fùkuǎn ma? |
| Xin gửi hợp đồng. | 请发合同。 | Qǐng fā hétóng. |
| Xin gửi hóa đơn. | 请开发票。 | Qǐng kāi fāpiào. |
| Xin gửi Packing List. | 请发装箱单。 | Qǐng fā zhuāngxiāngdān. |
| Xin gửi Invoice. | 请发商业发票。 | Qǐng fā shāngyè fāpiào. |
| Chúng tôi sẽ xác nhận sớm. | 我们会尽快确认。 | Wǒmen huì jǐnkuài quèrèn. |
| 61. Xin cho chúng tôi xem dây chuyền sản xuất. | 请带我们参观生产线。 | Qǐng dài wǒmen cānguān shēngchǎnxiàn. |
| 62. Chúng tôi muốn kiểm tra chất lượng. | 我们想检查产品质量。 | Wǒmen xiǎng jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng. |
| 63. Chúng tôi có thể chụp ảnh không? | 我们可以拍照吗? | Wǒmen kěyǐ pāizhào ma? |
| 64. Chúng tôi có thể quay video không? | 我们可以录像吗? | Wǒmen kěyǐ lùxiàng ma? |
| 65. Xin cho xem kho hàng. | 请带我们看看仓库。 | Qǐng dài wǒmen kànkan cāngkù. |
| 66. Công suất mỗi tháng là bao nhiêu? | 每月产能是多少? | Měi yuè chǎnnéng shì duōshao? |
| 67. Mỗi ngày sản xuất được bao nhiêu? | 每天能生产多少? | Měitiān néng shēngchǎn duōshao? |
| 68. Có kiểm tra trước khi xuất hàng không? | 出货前会验货吗? | Chūhuò qián huì yànhuò ma? |
| 69. Có thể gửi mẫu trước không? | 可以先寄样品吗? | Kěyǐ xiān jì yàngpǐn ma? |
| 70. Xin gửi mẫu về Việt Nam. | 请把样品寄到越南。 | Qǐng bǎ yàngpǐn jì dào Yuènán. |
| 71. Bao bì có thể in logo của chúng tôi không? | 包装可以印我们的LOGO吗? | Bāozhuāng kěyǐ yìn wǒmen de LOGO ma? |
| 72. Có thể dùng bao bì riêng không? | 可以使用我们的包装吗? | Kěyǐ shǐyòng wǒmen de bāozhuāng ma? |
| 73. Xin đóng gói cẩn thận. | 请包装牢固一点。 | Qǐng bāozhuāng láogù yìdiǎn. |
| 74. Xin gửi hình ảnh đóng container. | 请发装柜照片给我。 | Qǐng fā zhuāngguì zhàopiàn gěi wǒ. |
| 75. Xin gửi video đóng hàng. | 请发装货视频。 | Qǐng fā zhuānghuò shìpín. |
| 76. Xin gửi vận đơn khi hàng lên tàu. | 请开船后发提单。 | Qǐng kāichuán hòu fā tídān. |
| 77. Xin gửi CO. | 请发原产地证。 | Qǐng fā yuánchǎndì zhèng. |
| 78. Xin gửi CQ. | 请发质量证书。 | Qǐng fā zhìliàng zhèngshū. |
| 79. Xin gửi Packing List. | 请发装箱单。 | Qǐng fā zhuāngxiāngdān. |
| 80. Xin gửi Invoice. | 请发商业发票。 | Qǐng fā shāngyè fāpiào. |
| 81. Hàng sẽ xuất từ cảng nào? | 货物从哪个港口出口? | Huòwù cóng nǎge gǎngkǒu chūkǒu? |
| 82. Bao lâu thì đến Việt Nam? | 到越南需要多久? | Dào Yuènán xūyào duōjiǔ? |
| 83. Chúng tôi sẽ kiểm tra hàng khi nhận. | 我们收到货后会验货。 | Wǒmen shōudào huò hòu huì yànhuò. |
| 84. Nếu có lỗi thì xử lý thế nào? | 如果有质量问题怎么办? | Rúguǒ yǒu zhìliàng wèntí zěnme bàn? |
| 85. Xin thêm tôi trên WeChat. | 请加我的微信。 | Qǐng jiā wǒ de Wēixìn. |
| 86. Đây là mã QR WeChat của tôi. | 这是我的微信二维码。 | Zhè shì wǒ de Wēixìn èrwéimǎ. |
| 87. Xin gửi catalogue qua WeChat. | 请通过微信发产品目录。 | Qǐng tōngguò Wēixìn fā chǎnpǐn mùlù. |
| 88. Xin gửi báo giá qua WeChat. | 请通过微信发报价。 | Qǐng tōngguò Wēixìn fā bàojià. |
| 89. Xin gửi video nhà máy. | 请发工厂视频。 | Qǐng fā gōngchǎng shìpín. |
| 90. Xin gửi hình ảnh sản phẩm mới. | 请发最新产品图片。 | Qǐng fā zuìxīn chǎnpǐn túpiàn. |
| 91. Chúng tôi sẽ xem xét và phản hồi. | 我们会考虑后回复您。 | Wǒmen huì kǎolǜ hòu huífù nín. |
| 92. Chúng tôi sẽ liên hệ lại sớm. | 我们会尽快联系您。 | Wǒmen huì jǐnkuài liánxì nín. |
| 93. Hy vọng sẽ hợp tác lâu dài. | 希望我们长期合作。 | Xīwàng wǒmen chángqī hézuò. |
| 94. Cảm ơn sự đón tiếp của quý công ty. | 谢谢贵公司的接待。 | Xièxie guì gōngsī de jiēdài. |
| 95. Hôm nay chúng tôi học hỏi được rất nhiều. | 今天我们收获很多。 | Jīntiān wǒmen shōuhuò hěn duō. |
| 96. Chúc công việc kinh doanh phát đạt. | 祝贵公司生意兴隆。 | Zhù guì gōngsī shēngyì xīnglóng. |
| 97. Hẹn gặp lại lần sau. | 下次再见。 | Xià cì zàijiàn. |
| 98. Chúc một ngày tốt lành. | 祝您今天愉快。 | Zhù nín jīntiān yúkuài. |
| 99. Chúc chuyến công tác thành công. | 祝您出差顺利。 | Zhù nín chūchāi shùnlì. |
| 100. Tạm biệt! | 再见! | Zàijiàn! |
10 câu “đắt giá” nên nhớ thuộc lòng
- 请给我最新报价。 (Qǐng gěi wǒ zuìxīn bàojià.) – Vui lòng gửi báo giá mới nhất.
- 这个价格还能优惠吗? (Zhège jiàgé hái néng yōuhuì ma?) – Giá này còn giảm được không?
- 最低起订量是多少? (Zuìdī qǐdìngliàng shì duōshao?) – Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
- 交货期多久? (Jiāohuòqī duōjiǔ?) – Thời gian giao hàng bao lâu?
- 请带我们参观工厂。 (Qǐng dài wǒmen cānguān gōngchǎng.) – Xin đưa chúng tôi tham quan nhà máy.
- 请加我的微信。 (Qǐng jiā wǒ de Wēixìn.) – Xin kết bạn WeChat với tôi.
- 请发产品目录和报价。 (Qǐng fā chǎnpǐn mùlù hé bàojià.) – Xin gửi catalogue và báo giá.
- 我们想长期合作。 (Wǒmen xiǎng chángqī hézuò.) – Chúng tôi muốn hợp tác lâu dài.
- 请按时交货。 (Qǐng ànshí jiāohuò.) – Vui lòng giao hàng đúng hẹn.
- 谢谢您的接待。 (Xièxie nín de jiēdài.) – Cảm ơn sự đón tiếp của quý vị.
PHẦN 3 – 100 CÂU GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI THỰC CHIẾN (101–200)
A. Làm việc tại nhà máy (101–130)
| Tiếng Việt | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| 101. Xin giới thiệu quy trình sản xuất | 请介绍一下生产流程 | Qǐng jièshào yíxià shēngchǎn liúchéng |
| 102. Đây là dây chuyền tự động phải không? | 这是自动生产线吗? | Zhè shì zìdòng shēngchǎnxiàn ma? |
| 103. Nhà máy có bao nhiêu dây chuyền? | 工厂有多少条生产线? | Gōngchǎng yǒu duōshǎo tiáo shēngchǎnxiàn |
| 104. Máy móc này nhập khẩu từ đâu? | 这些设备从哪里进口? | Zhèxiē shèbèi cóng nǎlǐ jìnkǒu |
| 105. Công suất sản xuất mỗi tháng? | 每个月生产能力是多少? | Měi gè yuè shēngchǎn nénglì shì duōshao |
| 106. Sản phẩm này bán chạy không? | 这个产品销量好吗? | Zhège chǎnpǐn xiāoliàng hǎo ma |
| 107. Thị trường chính của công ty là đâu? | 主要市场在哪里? | Zhǔyào shìchǎng zài nǎlǐ |
| 108. Có xuất khẩu sang Việt Nam chưa? | 出口过越南吗? | Chūkǒu guò Yuènán ma |
| 109. Đã làm dự án khách sạn chưa? | 做过酒店项目吗? | Zuò guò jiǔdiàn xiàngmù ma |
| 110. Có kinh nghiệm làm resort không? | 有度假村经验吗? | Yǒu dùjiàcūn jīngyàn ma |
| 111. Ai phụ trách kinh doanh? | 谁负责销售? | Shéi fùzé xiāoshòu |
| 112. Tôi có thể liên hệ trực tiếp không? | 我可以直接联系吗? | Wǒ kěyǐ zhíjiē liánxì ma |
| 113. Đây là sản phẩm chủ lực? | 这是主要产品吗? | Zhè shì zhǔyào chǎnpǐn ma |
| 114. Có sản phẩm mới không? | 有新品吗? | Yǒu xīnpǐn ma |
| 115. Cho tôi xem mẫu tốt nhất | 请给我看最好的样品 | Qǐng gěi wǒ kàn zuì hǎo de yàngpǐn |
| 116. Chất lượng loại A | A级质量 | A jí zhìliàng |
| 117. Loại cao cấp | 高端产品 | Gāoduān chǎnpǐn |
| 118. Loại phổ thông | 普通产品 | Pǔtōng chǎnpǐn |
| 119. Sản phẩm này rất đẹp | 这个产品很漂亮 | Zhège chǎnpǐn hěn piàoliang |
| 120. Thiết kế rất hiện đại | 设计很现代 | Shèjì hěn xiàndài |
| 121. Màu này phù hợp | 这个颜色合适 | Zhège yánsè héshì |
| 122. Có màu khác không? | 有其他颜色吗? | Yǒu qítā yánsè ma |
| 123. Có thể thay đổi kích thước không? | 可以改变尺寸吗? | Kěyǐ gǎibiàn chǐcùn ma |
| 124. Có thể sản xuất theo bản vẽ không? | 可以按照图纸生产吗? | Kěyǐ ànzhào túzhǐ shēngchǎn ma |
| 125. Đây là vật liệu gì? | 这是什么材料? | Zhè shì shénme cáiliào |
| 126. Tuổi thọ sản phẩm bao lâu? | 使用寿命多久? | Shǐyòng shòumìng duōjiǔ |
| 127. Có tiêu chuẩn kiểm tra không? | 有检测标准吗? | Yǒu jiǎncè biāozhǔn ma |
| 128. Có báo cáo kiểm nghiệm không? | 有检测报告吗? | Yǒu jiǎncè bàogào ma |
| 129. Xin gửi tài liệu kỹ thuật | 请发技术资料 | Qǐng fā jìshù zīliào |
| 130. Xin gửi bảng thông số | 请发参数表 | Qǐng fā cānshù biǎo |
B. Đàm phán mua hàng (131–160)
| Tiếng Việt | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| 131. Chúng tôi muốn mua số lượng lớn | 我们想大量采购 | Wǒmen xiǎng dàliàng cǎigòu |
| 132. Đây là đơn hàng thử nghiệm | 这是试订单 | Zhè shì shì dìngdān |
| 133. Nếu hợp tác lâu dài thì sao? | 如果长期合作呢? | Rúguǒ chángqī hézuò ne |
| 134. Có thể hỗ trợ giá tốt hơn không? | 可以支持更好的价格吗? | Kěyǐ zhīchí gèng hǎo de jiàgé ma |
| 135. Giá cuối cùng là bao nhiêu? | 最终价格是多少? | Zuìzhōng jiàgé shì duōshao |
| 136. Đây là giá tốt nhất chưa? | 这是最低价格吗? | Zhè shì zuìdī jiàgé ma |
| 137. Chúng tôi cần so sánh nhiều nhà cung cấp | 我们需要比较几个供应商 | Wǒmen xūyào bǐjiào jǐ gè gōngyìngshāng |
| 138. Chúng tôi quan tâm chất lượng hơn giá | 我们更关注质量,不只是价格 | Wǒmen gèng guānzhù zhìliàng, bù zhǐshì jiàgé |
| 139. Xin giữ giá trong 30 ngày | 请保持价格30天 | Qǐng bǎochí jiàgé sānshí tiān |
| 140. Giá nguyên liệu có thay đổi không? | 原材料价格会变化吗? | Yuáncáiliào jiàgé huì biànhuà ma |
| 141. Có thể cho công nợ không? | 可以账期付款吗? | Kěyǐ zhàngqī fùkuǎn ma |
| 142. Điều kiện thanh toán thế nào? | 付款条件是什么? | Fùkuǎn tiáojiàn shì shénme |
| 143. Đặt cọc 30% được không? | 支付30%定金可以吗? | Zhīfù sānshí bǎifēnzhī dìngjīn kěyǐ ma |
| 144. Thanh toán sau khi kiểm hàng | 验货后付款 | Yànhuò hòu fùkuǎn |
| 145. Chúng tôi cần hợp đồng rõ ràng | 我们需要明确合同 | Wǒmen xūyào míngquè hétóng |
| 146. Xin sửa lại điều khoản | 请修改条款 | Qǐng xiūgǎi tiáokuǎn |
| 147. Cần thêm điều khoản bảo hành | 需要增加保修条款 | Xūyào zēngjiā bǎoxiū tiáokuǎn |
| 148. Xin ký đóng dấu | 请签字盖章 | Qǐng qiānzì gàizhāng |
| 149. Gửi bản hợp đồng scan | 发合同扫描件 | Fā hétóng sǎomiáojiàn |
| 150. Chúng tôi xác nhận đơn hàng | 我们确认订单 | Wǒmen quèrèn dìngdān |
C. Đi lại – khách sạn – nhà hàng (151–180)
| Tiếng Việt | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| 151. Khách sạn ở đâu? | 酒店在哪里? | Jiǔdiàn zài nǎlǐ |
| 152. Đưa tôi đến địa chỉ này | 请送我到这个地址 | Qǐng sòng wǒ dào zhège dìzhǐ |
| 153. Bao xa? | 有多远? | Yǒu duō yuǎn |
| 154. Bao lâu đến nơi? | 需要多久? | Xūyào duōjiǔ |
| 155. Bao nhiêu tiền? | 多少钱? | Duōshao qián |
| 156. Có thể thanh toán WeChat Pay không? | 可以微信支付吗? | Kěyǐ Wēixìn zhīfù ma |
| 157. Cho tôi hóa đơn | 请给我发票 | Qǐng gěi wǒ fāpiào |
| 158. Tôi muốn đặt bàn | 我想订桌 | Wǒ xiǎng dìng zhuō |
| 159. Có món đặc sản không? | 有特色菜吗? | Yǒu tèsè cài ma |
| 160. Món này ngon | 这个菜很好吃 | Zhège cài hěn hǎochī |
D. Câu kết thúc & quan hệ đối tác (181–200)
| Tiếng Việt | 中文 | Pinyin |
|---|---|---|
| 181. Rất cảm ơn sự hỗ trợ | 非常感谢您的支持 | Fēicháng gǎnxiè nín de zhīchí |
| 182. Chúng tôi rất hài lòng | 我们很满意 | Wǒmen hěn mǎnyì |
| 183. Chúng tôi sẽ báo lại khách hàng | 我们会向客户反馈 | Wǒmen huì xiàng kèhù fǎnkuì |
| 184. Hy vọng hợp tác thành công | 希望合作成功 | Xīwàng hézuò chénggōng |
| 185. Đây là bước đầu hợp tác | 这是合作的第一步 | Zhè shì hézuò de dì yī bù |
| 186. Chúng tôi sẽ quay lại | 我们会再来 | Wǒmen huì zài lái |
| 187. Hẹn gặp lại lần sau | 下次见 | Xià cì jiàn |
| 188. Chúc công ty phát triển | 祝公司发展顺利 | Zhù gōngsī fāzhǎn shùnlì |
| 189. Chúc làm ăn phát đạt | 祝生意兴隆 | Zhù shēngyì xīnglóng |
| 190. Cảm ơn quý công ty | 感谢贵公司 | Gǎnxiè guì gōngsī |
| 191. Chúng ta giữ liên hệ | 保持联系 | Bǎochí liánxì |
| 192. Hãy gửi thông tin mới | 请发送最新信息 | Qǐng fāsòng zuìxīn xìnxī |
| 193. Tôi sẽ liên hệ qua WeChat | 我会通过微信联系 | Wǒ huì tōngguò Wēixìn liánxì |
| 194. Xin phản hồi sớm | 请尽快回复 | Qǐng jǐnkuài huífù |
| 195. Chúng tôi đang chờ báo giá | 我们正在等待报价 | Wǒmen zhèngzài děngdài bàojià |
| 196. Chúng tôi sẽ quyết định sớm | 我们会尽快决定 | Wǒmen huì jǐnkuài juédìng |
| 197. Chúng tôi mong muốn hợp tác lâu dài | 我们希望长期合作 | Wǒmen xīwàng chángqī hézuò |
| 198. Chúc chuyến đi thuận lợi | 祝您一路顺利 | Zhù nín yílù shùnlì |
| 199. Cảm ơn, tạm biệt | 谢谢,再见 | Xièxie, zàijiàn |
| 200. Hẹn gặp lại | 期待下次见面 | Qīdài xiàcì jiànmiàn |
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 双皮奶 | Shuāng pí nǎi | Sữa hai lớp |
| 2 | 姜撞奶 | Jiāng zhuàng nǎi | Sữa gừng đông |
| 3 | 顺德鱼生 | Shùn dé yú shēng | Cá sống Thuận Đức |
| 4 | 陈村粉 | Chén cūn fěn | Bánh phở Trần Thôn |
| 5 | 炒牛奶 | Chǎo niú nǎi | Sữa tươi xào |
| 6 | 炸鲜奶 | Zhá xiān nǎi | Sữa tươi chiên |
| 7 | 桑拿鸡 | Sāng ná jī | Gà hấp sauna |
| 8 | 均安蒸猪 | Jūn ān zhēng zhū | Heo hấp Jun’an |
| 9 | 烧鹅 | Shāo é | Ngỗng quay |
| 10 | 烧乳猪 | Shāo rǔ zhū | Heo sữa quay |
| 11 | 煲仔饭 | Bāo zǎi fàn | Cơm niêu |
| 12 | 黄鳝煲仔饭 | Huáng shàn bāo zǎi fàn | Cơm niêu lươn |
| 13 | 白切鸡 | Bái qiē jī | Gà luộc Quảng Đông |
| 14 | 清蒸鱼 | Qīng zhēng yú | Cá hấp |
| 15 | 虾饺 | Xiā jiǎo | Há cảo tôm |
| 16 | 烧卖 | Shāo mài | Xíu mại |
| 17 | 凤爪 | Fèng zhǎo | Chân gà hấp tàu xì |
| 18 | 牛杂 | Niú zá | Lòng bò hầm |
| 19 | 艇仔粥 | Tǐng zǎi zhōu | Cháo thuyền |
| 20 | 糯米鸡 | Nuò mǐ jī | Gà bọc xôi lá sen |
⭐ 10 món nhất định phải thử
🥇 双皮奶 (Shuāng pí nǎi) – Sữa hai lớp
🥈 顺德鱼生 (Shùn dé yú shēng) – Cá sống Thuận Đức
🥉 姜撞奶 (Jiāng zhuàng nǎi) – Sữa gừng đông
⭐ 陈村粉 (Chén cūn fěn) – Bánh phở Trần Thôn
⭐ 桑拿鸡 (Sāng ná jī) – Gà hấp sauna
⭐ 炒牛奶 (Chǎo niú nǎi) – Sữa tươi xào
⭐ 炸鲜奶 (Zhá xiān nǎi) – Sữa tươi chiên
⭐ 烧鹅 (Shāo é) – Ngỗng quay
⭐ 煲仔饭 (Bāo zǎi fàn) – Cơm niêu
⭐ 虾饺 (Xiā jiǎo) – Há cảo tôm
Một số câu gọi món bằng tiếng Trung
- 我要一份双皮奶。
Wǒ yào yí fèn Shuāng pí nǎi.
→ Cho tôi một phần sữa hai lớp. - 我要一份烧鹅。
Wǒ yào yí fèn Shāo é.
→ Cho tôi một phần ngỗng quay. - 我要一份陈村粉。
Wǒ yào yí fèn Chén cūn fěn.
→ Cho tôi một phần bánh phở Trần Thôn. - 我要一份顺德鱼生。
Wǒ yào yí fèn Shùn dé yú shēng.
→ Cho tôi một phần cá sống Thuận Đức.
