Từ vựng lò luyện nhôm thỏi

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 按钮 ànniǔ Nút bấm
2 安全标志 ānquán biāozhì Biển báo an toàn
3 安全操作规程 ānquán cāozuò guīchéng Quy trình vận hành an toàn
4 安全阀 ānquánfá Van an toàn
5 安全帽 ānquánmào Mũ bảo hộ
6 班长 bānzhǎng Tổ trưởng
7 班组 bānzǔ Tổ sản xuất
8 报警 bàojǐng Báo động
9 保温 bǎowēn Giữ nhiệt
10 保温炉 bǎowēnlú Lò giữ nhiệt
11 保养 bǎoyǎng Bảo dưỡng
12 包装 bāozhuāng Đóng gói
13 变电站 biàndiànzhàn Trạm biến áp
14 变频器 biànpínqì Biến tần
15 标签 biāoqiān Nhãn
16 不合格 bù hégé Không đạt tiêu chuẩn
17 布袋除尘器 bùdài chúchénqì Thiết bị lọc bụi túi vải
18 仓库 cāngkù Nhà kho
19 操作工 cāozuògōng Công nhân vận hành
20 测温 cèwēn Đo nhiệt độ
21 测温仪 cèwēnyí Máy đo nhiệt độ
22 叉车 chāchē Xe nâng
23 产量 chǎnliàng Sản lượng
24 成分分析 chéngfèn fēnxī Phân tích thành phần
25 成品检验 chéngpǐn jiǎnyàn Kiểm tra thành phẩm
26 成品库 chéngpǐnkù Kho thành phẩm
27 称重 chēngzhòng Cân nguyên liệu
28 除尘系统 chúchén xìtǒng Hệ thống xử lý bụi
29 触摸屏 chùmōpíng Màn hình cảm ứng HMI
30 储气罐 chǔqìguàn Bình khí nén (bình chứa khí nén)
31 除铁器 chútiěqì Thiết bị tách sắt
32 除渣 chúzhā Vớt xỉ
33 磁选机 cíxuǎnjī Máy tuyển từ
34 打包 dǎbāo Đóng kiện
35 大修 dàxiū Đại tu
36 电表 diànbiǎo Đồng hồ điện
37 电磁阀 diàncífá Van điện từ
38 电动葫芦 diàndòng húlú Pa lăng điện
39 电机 diànjī Động cơ điện
40 点检 diǎnjiǎn Kiểm tra định kỳ
41 电缆 diànlǎn Cáp điện
42 电缆沟 diànlǎn gōu Mương cáp điện
43 电缆桥架 diànlǎn qiáojià Máng cáp điện
44 电流 diànliú Dòng điện
45 电能表 diànnéngbiǎo Công tơ điện
46 电线 diànxiàn Dây điện
47 电压 diànyā Điện áp
48 电源 diànyuán Nguồn điện
49 吊钩 diàogōu Móc cẩu
50 蝶阀 diéfá Van bướm
51 低压柜 dīyāguì Tủ điện hạ áp
52 断路器 duànlùqì Aptomat / Máy cắt
53 堵塞 dǔsè Tắc nghẽn
54 镀锌钢板 dùxīn gāngbǎn Tấm tôn mạ kẽm
55 额定电流 édìng diànliú Dòng điện định mức
56 额定电压 édìng diànyā Điện áp định mức
57 额定功率 édìng gōnglǜ Công suất định mức
58 防护手套 fánghù shǒutào Găng tay bảo hộ
59 防护鞋 fánghù xié Giày bảo hộ
60 防护眼镜 fánghù yǎnjìng Kính bảo hộ
61 防护服 fánghùfú Quần áo bảo hộ
62 废铝 fèi lǚ Phế liệu nhôm
63 废铝预处理 fèi lǚ yùchǔlǐ Tiền xử lý phế liệu nhôm
64 废料仓 fèiliào cāng Kho phế liệu
65 废气处理系统 fèiqì chǔlǐ xìtǒng Hệ thống xử lý khí thải
66 废气排放 fèiqì páifàng Xả khí thải
67 风管 fēngguǎn Ống gió
68 钢丝绳 gāngsīshéng Cáp thép
69 坩埚 gānguō Nồi nấu (crucible)
70 坩埚炉 gānguōlú Lò nồi nấu
71 高压柜 gāoyāguì Tủ điện cao áp
72 更换 gēnghuàn Thay thế
73 工程师 gōngchéngshī Kỹ sư
74 功率 gōnglǜ Công suất
75 功率因数 gōnglǜ yīnsù Hệ số công suất
76 光谱仪 guāngpǔyí Máy quang phổ
77 guī Silic
78 滚筒 gǔntǒng Con lăn
79 过滤器 guòlǜqì Bộ lọc
80 过热 guòrè Quá nhiệt
81 故障 gùzhàng Sự cố
82 含量 hánliàng Hàm lượng
83 合格 hégé Đạt tiêu chuẩn
84 合格率 hégélǜ Tỷ lệ đạt
85 合金 héjīn Hợp kim
86 环保设备 huánbǎo shèbèi Thiết bị bảo vệ môi trường
87 化验 huàyàn Phân tích, kiểm nghiệm
88 化验室 huàyànshì Phòng thí nghiệm
89 回炉料 huílúliào Nguyên liệu hồi lò
90 活性炭吸附 huóxìngtàn xīfù Hấp phụ bằng than hoạt tính
91 减速机 jiǎnsùjī Hộp giảm tốc
92 检修平台 jiǎnxiū píngtái Sàn kỹ thuật / Sàn bảo trì
93 较多 jiàoduō Khá nhiều
94 较高 jiàogāo Khá cao
95 浇注 jiāozhù Rót kim loại lỏng
96 浇注槽 jiāozhùcáo Máng rót
97 加热 jiārè Gia nhiệt
98 继电器 jìdiànqì Rơ le
99 接触器 jiēchùqì Khởi động từ (Contactor)
100 接地 jiēdì Tiếp địa
101 接地线 jiēdìxiàn Dây tiếp địa
102 给料机 jǐliàojī Máy cấp liệu
103 精炼 jīngliàn Tinh luyện
104 紧固 jǐngù Siết chặt
105 金属探测器 jīnshǔ tàncèqì Máy dò kim loại
106 技术员 jìshùyuán Kỹ thuật viên
107 急停 jítíng Dừng khẩn cấp
108 集烟罩 jíyānzhào Chụp hút khói
109 空气压缩机 kōngqì yāsuōjī Máy nén khí
110 空压机 kōngyājī Máy nén khí
111 控制柜 kòngzhìguì Tủ điều khiển
112 冷却 lěngquè Làm nguội
113 冷却水 lěngquè shuǐ Nước làm mát
114 链条 liàntiáo Xích tải
115 料斗 liàodǒu Phễu chứa liệu
116 流槽 liúcáo Máng dẫn nhôm lỏng
117 流量计 liúliàngjì Đồng hồ đo lưu lượng
118 离心风机 líxīn fēngjī Quạt ly tâm
119 漏电保护器 lòudiàn bǎohùqì CB chống rò điện
120 炉衬 lúchèn Lớp vật liệu chịu lửa của lò
121 铝锭 lǚdìng Thỏi nhôm
122 炉盖 lúgài Nắp lò
123 铝合金 lǚhéjīn Hợp kim nhôm
124 铝灰 lǚhuī Tro nhôm
125 炉门 lúmén Cửa lò
126 炉膛 lútáng Buồng lò
127 炉体 lútǐ Thân lò
128 炉温 lúwēn Nhiệt độ lò
129 铝液 lǚyè Nhôm lỏng
130 铝渣 lǚzhā Xỉ nhôm
131 měi Magiê
132 灭火器 mièhuǒqì Bình chữa cháy
133 密封圈 mìfēngquān Gioăng, vòng đệm kín
134 铭牌 míngpái Tem thông số thiết bị
135 磨损 mósǔn Mài mòn
136 模具 mújù Khuôn
137 模具清理 mújù qīnglǐ Vệ sinh khuôn
138 模具温度 mújù wēndù Nhiệt độ khuôn
139 模具预热 mújù yùrè Gia nhiệt khuôn
140 模具架 mújùjià Giá để khuôn
141 木托盘 mùtuōpán Pallet gỗ
142 母线 mǔxiàn Thanh cái điện (Busbar)
143 耐火材料 nàihuǒ cáiliào Vật liệu chịu lửa
144 排放标准 páifàng biāozhǔn Tiêu chuẩn khí thải
145 排风机 páifēngjī Quạt xả
146 排烟罩 páiyānzhào Chụp hút khói
147 配电柜 pèidiànguì Tủ điện phân phối
148 配电室 pèidiànshì Phòng phân phối điện
149 配电箱 pèidiànxiāng Tủ/hộp điện
150 喷淋塔 pēnlín tǎ Tháp phun rửa khí
151 PLC控制系统 PLC kòngzhì xìtǒng Hệ thống điều khiển PLC
152 千伏安 qiānfú’ān Kilovolt-ampere (kVA)
153 千瓦 qiānwǎ Kilowatt (kW)
154 千瓦时 qiānwǎshí Kilowatt giờ (kWh)
155 启动 qǐdòng Khởi động
156 气动阀 qìdòng fá Van khí nén
157 气动系统 qìdòng xìtǒng Hệ thống khí nén
158 气动执行器 qìdòng zhíxíngqì Bộ truyền động khí nén
159 气阀 qìfá Van khí
160 气缸 qìgāng Xi lanh khí nén
161 气管 qìguǎn Ống dẫn khí nén
162 球阀 qiúfá Van bi
163 气压 qìyā Áp suất khí
164 气源 qìyuán Nguồn khí nén
165 起重机 qǐzhòngjī Thiết bị nâng hạ / Cần trục
166 缺陷 quēxiàn Khuyết tật
167 取样 qǔyàng Lấy mẫu
168 燃气管道 ránqì guǎndào Đường ống khí đốt
169 燃烧器 ránshāoqì Đầu đốt
170 热电偶 rèdiàn’ǒu Cặp nhiệt điện
171 日常检查 rìcháng jiǎnchá Kiểm tra hằng ngày
172 熔池 róngchí Bể nhôm lỏng
173 熔点 róngdiǎn Điểm nóng chảy
174 熔化 rónghuà Nấu chảy
175 熔化炉 rónghuàlú Lò nấu chảy nhôm
176 熔炼温度 róngliàn wēndù Nhiệt độ nấu luyện
177 熔炼炉 róngliànlú Lò nấu luyện nhôm
178 熔液面 róngyèmiàn Bề mặt nhôm lỏng
179 润滑 rùnhuá Bôi trơn
180 润滑油 rùnhuáyóu Dầu bôi trơn
181 三相变压器 sānxiàng biànyāqì Máy biến áp 3 pha
182 三相电 sānxiàngdiàn Điện 3 pha
183 筛网 shāiwǎng Lưới sàng
184 上料 shàngliào Cấp liệu
185 烧嘴 shāozuǐ Đầu đốt
186 设备编号 shèbèi biānhào Mã số thiết bị
187 生产能力 shēngchǎn nénglì Năng lực sản xuất
188 生产线 shēngchǎnxiàn Dây chuyền sản xuất
189 输送带 shūsòngdài Băng tải
190 松动 sōngdòng Bị lỏng
191 添加剂 tiānjiājì Chất phụ gia
192 添加剂加入 tiānjiājì jiārù Bổ sung phụ gia
193 天然气 tiānránqì Khí tự nhiên
194 调压阀 tiáoyāfá Van điều áp
195 调整 tiáozhěng Điều chỉnh
196 tiě Sắt
197 停止 tíngzhǐ Dừng máy
198 tóng Đồng
199 投料 tóuliào Nạp liệu vào lò
200 脱模剂 tuōmójì Chất chống dính khuôn
201 脱模 tuōmú Tháo khuôn
202 托盘 tuōpán Pallet
203 危险区域 wēixiǎn qūyù Khu vực nguy hiểm
204 维修 wéixiū Sửa chữa
205 温度传感器 wēndù chuángǎnqì Cảm biến nhiệt độ
206 温度控制 wēndù kòngzhì Kiểm soát nhiệt độ
207 温控器 wēnkòngqì Bộ điều khiển nhiệt độ
208 小修 xiǎoxiū Tiểu tu
209 洗涤塔 xǐdítǎ Tháp hấp thụ khí
210 泄漏 xièlòu Rò rỉ
211 xīn Kẽm
212 行车 xíngchē Cầu trục
213 循环泵 xúnhuán bèng Bơm tuần hoàn
214 循环水系统 xúnhuán shuǐ xìtǒng Hệ thống nước tuần hoàn
215 巡检 xúnjiǎn Kiểm tra tuần tra
216 压力传感器 yālì chuángǎnqì Cảm biến áp suất
217 烟囱 yāncōng Ống khói
218 氧化铝 yǎnghuàlǚ Ôxít nhôm
219 样块 yàngkuài Mẫu thử
220 样品 yàngpǐn Hàng mẫu, mẫu thử
221 样品含有较多杂质。 Yàngpǐn hányǒu jiàoduō zázhì. Hàng mẫu chứa nhiều tạp chất.
222 样品杂质较多。 Yàngpǐn zázhì jiàoduō. Hàng mẫu có nhiều tạp chất.
223 样品中的杂质含量较高。 Yàngpǐn zhōng de zázhì hánliàng jiàogāo. Hàm lượng tạp chất trong hàng mẫu khá cao.
224 烟气净化 yānqì jìnghuà Làm sạch khí thải
225 压缩空气 yāsuō kōngqì Khí nén
226 液化气 yèhuàqì Khí hóa lỏng (LPG)
227 液位计 yèwèijì Đồng hồ đo mức
228 液压系统 yèyā xìtǒng Hệ thống thủy lực
229 液压站 yèyā zhàn Trạm thủy lực
230 液压油 yèyāyóu Dầu thủy lực
231 引风机 yǐnfēngjī Quạt hút
232 应急出口 yìngjí chūkǒu Lối thoát hiểm
233 油泵 yóubèng Bơm dầu
234 油缸 yóugāng Xi lanh thủy lực
235 原材料 yuán cáiliào Nguyên liệu
236 原材料验收 yuán cáiliào yànshōu Kiểm tra, nghiệm thu nguyên liệu
237 原料分类 yuánliào fēnlèi Phân loại nguyên liệu
238 原料库 yuánliàokù Kho nguyên liệu
239 杂质 zázhì Tạp chất
240 振动给料机 zhèndòng jǐliàojī Máy cấp liệu rung
241 振动筛 zhèndòng shāi Sàng rung
242 止回阀 zhǐhuífá Van một chiều
243 轴承 zhóuchéng Vòng bi
244 装载机 zhuāngzàijī Máy xúc lật
245 铸件 zhùjiàn Sản phẩm đúc
246 铸模 zhùmú Khuôn đúc
247 铸造 zhùzào Đúc kim loại
248 自动控制 zìdòng kòngzhì Điều khiển tự động
249 自动上料机 zìdòng shàngliàojī Máy cấp liệu tự động
250 总功率 zǒng gōnglǜ Tổng công suất