✅ HOÀN THÀNH BỘ 500 ĐỘNG TỪ
- 1–200: Động từ cơ bản trong đời sống, giao tiếp, đi lại, mua sắm, công việc hằng ngày.
- 201–300: Tìm nguồn hàng, nhà máy, mua hàng, báo giá, đàm phán, hợp đồng, logistics.
- 301–400: Hải quan, thuế, chứng từ XNK, thanh toán, bảo hiểm, QC/QA, tiêu chuẩn và hợp quy.
- 401–500: Sản xuất, dự án, kho vận, nghiệm thu, bàn giao, dữ liệu, AI, marketing B2B và công tác Trung Quốc.
PHẦN 1/5: 100 ĐỘNG TỪ ĐỜI SỐNG CƠ BẢN
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 是 | shì | là | 我是越南人。 Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam. |
| 2 | 有 | yǒu | có | 我有一个问题。 Wǒ yǒu yí ge wèntí. Tôi có một vấn đề. |
| 3 | 在 | zài | ở, tại | 我现在在中国。 Wǒ xiànzài zài Zhōngguó. Hiện tại tôi đang ở Trung Quốc. |
| 4 | 去 | qù | đi | 我明天去广州。 Wǒ míngtiān qù Guǎngzhōu. Ngày mai tôi đi Quảng Châu. |
| 5 | 来 | lái | đến | 他下午来公司。 Tā xiàwǔ lái gōngsī. Chiều anh ấy đến công ty. |
| 6 | 回 | huí | trở về | 我晚上回酒店。 Wǒ wǎnshang huí jiǔdiàn. Tối tôi về khách sạn. |
| 7 | 走 | zǒu | đi, rời đi | 我们现在走吧。 Wǒmen xiànzài zǒu ba. Bây giờ chúng ta đi nhé. |
| 8 | 住 | zhù | ở, cư trú | 我住在广州。 Wǒ zhù zài Guǎngzhōu. Tôi ở Quảng Châu. |
| 9 | 坐 | zuò | ngồi, đi bằng | 我们坐高铁去深圳。 Wǒmen zuò gāotiě qù Shēnzhèn. Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Thâm Quyến. |
| 10 | 站 | zhàn | đứng | 请你站在这里。 Qǐng nǐ zhàn zài zhèlǐ. Bạn hãy đứng ở đây. |
| 11 | 看 | kàn | xem, nhìn | 我晚上看新闻。 Wǒ wǎnshang kàn xīnwén. Tối tôi xem tin tức. |
| 12 | 听 | tīng | nghe | 我每天听中文。 Wǒ měitiān tīng Zhōngwén. Tôi nghe tiếng Trung mỗi ngày. |
| 13 | 说 | shuō | nói | 请你慢慢说。 Qǐng nǐ mànmàn shuō. Bạn hãy nói chậm một chút. |
| 14 | 问 | wèn | hỏi | 我想问你一个问题。 Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí. Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề. |
| 15 | 回答 | huídá | trả lời | 请你回答我的问题。 Qǐng nǐ huídá wǒ de wèntí. Bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi. |
| 16 | 读 | dú | đọc | 我每天读中文书。 Wǒ měitiān dú Zhōngwén shū. Tôi đọc sách tiếng Trung mỗi ngày. |
| 17 | 写 | xiě | viết | 请你写一下名字。 Qǐng nǐ xiě yíxià míngzi. Bạn hãy viết tên một chút. |
| 18 | 学 | xué | học | 我正在学习中文。 Wǒ zhèngzài xuéxí Zhōngwén. Tôi đang học tiếng Trung. |
| 19 | 教 | jiāo | dạy | 老师教我们中文。 Lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngwén. Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung. |
| 20 | 做 | zuò | làm | 我今天做很多工作。 Wǒ jīntiān zuò hěn duō gōngzuò. Hôm nay tôi làm rất nhiều việc. |
| 21 | 用 | yòng | sử dụng | 我每天用微信联系客户。 Wǒ měitiān yòng Wēixìn liánxì kèhù. Tôi dùng WeChat liên hệ khách hàng mỗi ngày. |
| 22 | 给 | gěi | cho, đưa | 请给我一杯水。 Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ. Hãy cho tôi một cốc nước. |
| 23 | 拿 | ná | cầm, lấy | 请你拿一下这个文件。 Qǐng nǐ ná yíxià zhège wénjiàn. Bạn lấy tài liệu này giúp tôi. |
| 24 | 放 | fàng | đặt, để | 请把文件放在桌子上。 Qǐng bǎ wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng. Hãy đặt tài liệu lên bàn. |
| 25 | 开 | kāi | mở, lái | 请打开门。 Qǐng dǎkāi mén. Hãy mở cửa. |
| 26 | 关 | guān | đóng, tắt | 请关一下门。 Qǐng guān yíxià mén. Hãy đóng cửa giúp tôi. |
| 27 | 买 | mǎi | mua | 我想买一台电脑。 Wǒ xiǎng mǎi yì tái diànnǎo. Tôi muốn mua một chiếc máy tính. |
| 28 | 卖 | mài | bán | 这家公司卖家具。 Zhè jiā gōngsī mài jiājù. Công ty này bán đồ nội thất. |
| 29 | 找 | zhǎo | tìm | 我正在找酒店。 Wǒ zhèngzài zhǎo jiǔdiàn. Tôi đang tìm khách sạn. |
| 30 | 等 | děng | đợi | 请等我五分钟。 Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng. Hãy đợi tôi 5 phút. |
| 31 | 帮 | bāng | giúp | 请你帮我一下。 Qǐng nǐ bāng wǒ yíxià. Bạn giúp tôi một chút. |
| 32 | 带 | dài | mang, dẫn | 我带你去酒店。 Wǒ dài nǐ qù jiǔdiàn. Tôi đưa bạn đến khách sạn. |
| 33 | 送 | sòng | đưa, tặng | 我送你去机场。 Wǒ sòng nǐ qù jīchǎng. Tôi đưa bạn đến sân bay. |
| 34 | 接 | jiē | đón, nhận | 我下午去机场接客户。 Wǒ xiàwǔ qù jīchǎng jiē kèhù. Chiều tôi đi sân bay đón khách. |
| 35 | 见 | jiàn | gặp | 我们明天见。 Wǒmen míngtiān jiàn. Ngày mai chúng ta gặp nhau. |
| 36 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt | 我们下午见面。 Wǒmen xiàwǔ jiànmiàn. Chiều chúng ta gặp nhau. |
| 37 | 认识 | rènshi | quen, biết | 很高兴认识你。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ. Rất vui được làm quen với bạn. |
| 38 | 知道 | zhīdào | biết | 我知道这个地方。 Wǒ zhīdào zhège dìfang. Tôi biết nơi này. |
| 39 | 了解 | liǎojiě | tìm hiểu, hiểu rõ | 我想了解这个产品。 Wǒ xiǎng liǎojiě zhège chǎnpǐn. Tôi muốn tìm hiểu sản phẩm này. |
| 40 | 明白 | míngbái | hiểu | 我明白你的意思。 Wǒ míngbái nǐ de yìsi. Tôi hiểu ý của bạn. |
| 41 | 记得 | jìde | nhớ | 请记得给我打电话。 Qǐng jìde gěi wǒ dǎ diànhuà. Hãy nhớ gọi điện cho tôi. |
| 42 | 忘记 | wàngjì | quên | 我忘记带护照了。 Wǒ wàngjì dài hùzhào le. Tôi quên mang hộ chiếu rồi. |
| 43 | 想 | xiǎng | muốn, nghĩ | 我想去深圳。 Wǒ xiǎng qù Shēnzhèn. Tôi muốn đi Thâm Quyến. |
| 44 | 觉得 | juéde | cảm thấy, cho rằng | 我觉得这个价格不错。 Wǒ juéde zhège jiàgé búcuò. Tôi thấy giá này khá tốt. |
| 45 | 希望 | xīwàng | hy vọng | 我希望明天可以见面。 Wǒ xīwàng míngtiān kěyǐ jiànmiàn. Tôi hy vọng ngày mai có thể gặp nhau. |
| 46 | 喜欢 | xǐhuan | thích | 我喜欢喝中国茶。 Wǒ xǐhuan hē Zhōngguó chá. Tôi thích uống trà Trung Quốc. |
| 47 | 需要 | xūyào | cần | 我需要你的帮助。 Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù. Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. |
| 48 | 要 | yào | muốn, cần | 我要一杯咖啡。 Wǒ yào yì bēi kāfēi. Tôi muốn một cốc cà phê. |
| 49 | 可以 | kěyǐ | có thể | 我们可以现在出发。 Wǒmen kěyǐ xiànzài chūfā. Chúng ta có thể xuất phát bây giờ. |
| 50 | 能 | néng | có thể | 你能帮我吗? Nǐ néng bāng wǒ ma? Bạn có thể giúp tôi không? |
| 51 | 应该 | yīnggāi | nên | 我们应该早点出发。 Wǒmen yīnggāi zǎodiǎn chūfā. Chúng ta nên xuất phát sớm. |
| 52 | 必须 | bìxū | phải | 我们必须按时到达。 Wǒmen bìxū ànshí dàodá. Chúng ta phải đến đúng giờ. |
| 53 | 开始 | kāishǐ | bắt đầu | 会议九点开始。 Huìyì jiǔ diǎn kāishǐ. Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. |
| 54 | 结束 | jiéshù | kết thúc | 会议五点结束。 Huìyì wǔ diǎn jiéshù. Cuộc họp kết thúc lúc 5 giờ. |
| 55 | 继续 | jìxù | tiếp tục | 我们继续讨论这个问题。 Wǒmen jìxù tǎolùn zhège wèntí. Chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề này. |
| 56 | 停止 | tíngzhǐ | dừng | 请停止这个操作。 Qǐng tíngzhǐ zhège cāozuò. Hãy dừng thao tác này. |
| 57 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | 我们休息十分钟。 Wǒmen xiūxi shí fēnzhōng. Chúng ta nghỉ 10 phút. |
| 58 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ | 我晚上十一点睡觉。 Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào. Tôi ngủ lúc 11 giờ tối. |
| 59 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy | 我每天六点起床。 Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày. |
| 60 | 洗 | xǐ | rửa, giặt | 我每天洗脸。 Wǒ měitiān xǐ liǎn. Tôi rửa mặt mỗi ngày. |
| 61 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm | 我晚上洗澡。 Wǒ wǎnshang xǐzǎo. Tôi tắm buổi tối. |
| 62 | 穿 | chuān | mặc | 今天我穿西装。 Jīntiān wǒ chuān xīzhuāng. Hôm nay tôi mặc vest. |
| 63 | 脱 | tuō | cởi | 请脱鞋。 Qǐng tuō xié. Hãy cởi giày. |
| 64 | 吃 | chī | ăn | 我们一起吃饭吧。 Wǒmen yìqǐ chīfàn ba. Chúng ta cùng ăn cơm nhé. |
| 65 | 喝 | hē | uống | 我喜欢喝茶。 Wǒ xǐhuan hē chá. Tôi thích uống trà. |
| 66 | 做饭 | zuòfàn | nấu ăn | 我晚上在家做饭。 Wǒ wǎnshang zài jiā zuòfàn. Tối tôi nấu ăn ở nhà. |
| 67 | 点 | diǎn | gọi món | 我们先点菜吧。 Wǒmen xiān diǎn cài ba. Chúng ta gọi món trước nhé. |
| 68 | 尝 | cháng | nếm, thử | 我想尝一下这个菜。 Wǒ xiǎng cháng yíxià zhège cài. Tôi muốn thử món này. |
| 69 | 买单 | mǎidān | thanh toán | 服务员,请买单。 Fúwùyuán, qǐng mǎidān. Nhân viên phục vụ, tính tiền giúp tôi. |
| 70 | 付 | fù | trả, thanh toán | 我来付钱。 Wǒ lái fù qián. Để tôi trả tiền. |
| 71 | 花 | huā | tiêu, dùng tiền | 我今天花了很多钱。 Wǒ jīntiān huā le hěn duō qián. Hôm nay tôi đã tiêu nhiều tiền. |
| 72 | 换 | huàn | đổi | 我想换人民币。 Wǒ xiǎng huàn rénmínbì. Tôi muốn đổi Nhân dân tệ. |
| 73 | 借 | jiè | mượn | 我可以借你的手机吗? Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shǒujī ma? Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không? |
| 74 | 还 | huán | trả lại | 我明天还给你。 Wǒ míngtiān huán gěi nǐ. Ngày mai tôi trả cho bạn. |
| 75 | 进 | jìn | vào | 请进办公室。 Qǐng jìn bàngōngshì. Mời vào văn phòng. |
| 76 | 出 | chū | ra | 我们现在出去。 Wǒmen xiànzài chūqù. Bây giờ chúng ta ra ngoài. |
| 77 | 上 | shàng | lên | 请上车。 Qǐng shàng chē. Mời lên xe. |
| 78 | 下 | xià | xuống | 我们下一站下车。 Wǒmen xià yí zhàn xià chē. Chúng ta xuống xe ở trạm tiếp theo. |
| 79 | 转 | zhuǎn | rẽ, chuyển | 到前面请右转。 Dào qiánmiàn qǐng yòu zhuǎn. Đến phía trước hãy rẽ phải. |
| 80 | 经过 | jīngguò | đi qua | 我每天经过这里。 Wǒ měitiān jīngguò zhèlǐ. Tôi đi qua đây mỗi ngày. |
| 81 | 到达 | dàodá | đến | 我们下午到达广州。 Wǒmen xiàwǔ dàodá Guǎngzhōu. Chiều chúng tôi đến Quảng Châu. |
| 82 | 离开 | líkāi | rời khỏi | 我们明天离开深圳。 Wǒmen míngtiān líkāi Shēnzhèn. Ngày mai chúng tôi rời Thâm Quyến. |
| 83 | 乘坐 | chéngzuò | đi bằng | 我们乘坐高铁去武汉。 Wǒmen chéngzuò gāotiě qù Wǔhàn. Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Vũ Hán. |
| 84 | 换乘 | huànchéng | chuyển phương tiện | 我们需要在这里换乘地铁。 Wǒmen xūyào zài zhèlǐ huànchéng dìtiě. Chúng ta cần chuyển tàu điện ngầm ở đây. |
| 85 | 导航 | dǎoháng | chỉ đường, dẫn đường | 请帮我导航到酒店。 Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào jiǔdiàn. Hãy chỉ đường đến khách sạn giúp tôi. |
| 86 | 预订 | yùdìng | đặt trước | 我已经预订了酒店。 Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. Tôi đã đặt khách sạn rồi. |
| 87 | 入住 | rùzhù | nhận phòng | 我们下午入住酒店。 Wǒmen xiàwǔ rùzhù jiǔdiàn. Chiều chúng tôi nhận phòng khách sạn. |
| 88 | 退房 | tuìfáng | trả phòng | 我们明天上午退房。 Wǒmen míngtiān shàngwǔ tuìfáng. Sáng mai chúng tôi trả phòng. |
| 89 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện | 我晚上给你打电话。 Wǒ wǎnshang gěi nǐ dǎ diànhuà. Tối tôi sẽ gọi điện cho bạn. |
| 90 | 发 | fā | gửi | 请给我发消息。 Qǐng gěi wǒ fā xiāoxi. Hãy gửi tin nhắn cho tôi. |
| 91 | 收 | shōu | nhận | 我已经收到你的消息。 Wǒ yǐjīng shōudào nǐ de xiāoxi. Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn. |
| 92 | 打开 | dǎkāi | mở | 请打开窗户。 Qǐng dǎkāi chuānghu. Hãy mở cửa sổ. |
| 93 | 关闭 | guānbì | đóng, tắt | 请关闭电脑。 Qǐng guānbì diànnǎo. Hãy tắt máy tính. |
| 94 | 按 | àn | ấn, nhấn | 请按这个按钮。 Qǐng àn zhège ànniǔ. Hãy nhấn nút này. |
| 95 | 拉 | lā | kéo | 请拉开窗帘。 Qǐng lā kāi chuānglián. Hãy kéo rèm ra. |
| 96 | 推 | tuī | đẩy | 请把门推开。 Qǐng bǎ mén tuī kāi. Hãy đẩy cửa ra. |
| 97 | 拍照 | pāizhào | chụp ảnh | 我们一起拍照吧。 Wǒmen yìqǐ pāizhào ba. Chúng ta cùng chụp ảnh nhé. |
| 98 | 下载 | xiàzǎi | tải xuống | 请下载这个文件。 Qǐng xiàzǎi zhège wénjiàn. Hãy tải file này xuống. |
| 99 | 保存 | bǎocún | lưu | 请保存这个文件。 Qǐng bǎocún zhège wénjiàn. Hãy lưu file này. |
| 100 | 删除 | shānchú | xóa | 请删除这张照片。 Qǐng shānchú zhè zhāng zhàopiàn. Hãy xóa bức ảnh này. |
PHẦN 2 — 100 ĐỘNG TỪ ĐỜI SỐNG 101–200
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 复制 | fùzhì | sao chép | 请复制这个号码。 Qǐng fùzhì zhège hàomǎ. Hãy sao chép số này. |
| 102 | 粘贴 | zhāntiē | dán | 请把地址粘贴过来。 Qǐng bǎ dìzhǐ zhāntiē guòlái. Hãy dán địa chỉ vào đây. |
| 103 | 搜索 | sōusuǒ | tìm kiếm | 我正在搜索附近的餐厅。 Wǒ zhèngzài sōusuǒ fùjìn de cāntīng. Tôi đang tìm kiếm nhà hàng gần đây. |
| 104 | 浏览 | liúlǎn | duyệt, xem | 我晚上浏览新闻。 Wǒ wǎnshang liúlǎn xīnwén. Tối tôi xem tin tức. |
| 105 | 点击 | diǎnjī | nhấp, bấm | 请点击这个链接。 Qǐng diǎnjī zhège liànjiē. Hãy nhấp vào liên kết này. |
| 106 | 登录 | dēnglù | đăng nhập | 请登录你的账户。 Qǐng dēnglù nǐ de zhànghù. Hãy đăng nhập tài khoản của bạn. |
| 107 | 登记 | dēngjì | đăng ký, ghi danh | 请登记你的姓名。 Qǐng dēngjì nǐ de xìngmíng. Hãy đăng ký họ tên của bạn. |
| 108 | 注册 | zhùcè | đăng ký | 我需要注册一个账户。 Wǒ xūyào zhùcè yí ge zhànghù. Tôi cần đăng ký một tài khoản. |
| 109 | 预约 | yùyuē | đặt lịch, hẹn | 我已经预约了医生。 Wǒ yǐjīng yùyuē le yīshēng. Tôi đã đặt lịch với bác sĩ. |
| 110 | 排队 | páiduì | xếp hàng | 我们需要排队买票。 Wǒmen xūyào páiduì mǎi piào. Chúng ta cần xếp hàng mua vé. |
| 111 | 等待 | děngdài | chờ đợi | 请耐心等待结果。 Qǐng nàixīn děngdài jiéguǒ. Hãy kiên nhẫn chờ kết quả. |
| 112 | 迟到 | chídào | đến muộn | 他今天上班迟到了。 Tā jīntiān shàngbān chídào le. Hôm nay anh ấy đi làm muộn. |
| 113 | 赶 | gǎn | 赶 kịp, vội | 我们要赶高铁。 Wǒmen yào gǎn gāotiě. Chúng ta phải kịp tàu cao tốc. |
| 114 | 旅行 | lǚxíng | du lịch | 我喜欢去中国旅行。 Wǒ xǐhuan qù Zhōngguó lǚxíng. Tôi thích đi Trung Quốc du lịch. |
| 115 | 旅游 | lǚyóu | du lịch | 我们周末去旅游。 Wǒmen zhōumò qù lǚyóu. Cuối tuần chúng tôi đi du lịch. |
| 116 | 出发 | chūfā | xuất phát | 我们八点出发。 Wǒmen bā diǎn chūfā. Chúng ta xuất phát lúc 8 giờ. |
| 117 | 返回 | fǎnhuí | trở về | 我们晚上返回酒店。 Wǒmen wǎnshang fǎnhuí jiǔdiàn. Tối chúng tôi trở về khách sạn. |
| 118 | 迷路 | mílù | lạc đường | 我在这个地方迷路了。 Wǒ zài zhège dìfang mílù le. Tôi bị lạc ở nơi này. |
| 119 | 参观 | cānguān | tham quan | 我们明天参观工厂。 Wǒmen míngtiān cānguān gōngchǎng. Ngày mai chúng tôi tham quan nhà máy. |
| 120 | 游览 | yóulǎn | tham quan | 我们下午游览市中心。 Wǒmen xiàwǔ yóulǎn shì zhōngxīn. Chiều chúng tôi tham quan trung tâm thành phố. |
| 121 | 拍摄 | pāishè | quay, chụp | 我们可以在这里拍摄吗? Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ pāishè ma? Chúng tôi có thể quay chụp ở đây không? |
| 122 | 购物 | gòuwù | mua sắm | 我们晚上去购物。 Wǒmen wǎnshang qù gòuwù. Tối chúng tôi đi mua sắm. |
| 123 | 试 | shì | thử | 我可以试一下吗? Wǒ kěyǐ shì yíxià ma? Tôi có thể thử một chút không? |
| 124 | 试穿 | shìchuān | thử mặc | 我想试穿这件衣服。 Wǒ xiǎng shìchuān zhè jiàn yīfu. Tôi muốn thử chiếc áo này. |
| 125 | 试用 | shìyòng | dùng thử | 我想先试用一下。 Wǒ xiǎng xiān shìyòng yíxià. Tôi muốn dùng thử trước. |
| 126 | 挑 | tiāo | chọn lựa | 我正在挑礼物。 Wǒ zhèngzài tiāo lǐwù. Tôi đang chọn quà. |
| 127 | 选 | xuǎn | chọn | 你可以自己选。 Nǐ kěyǐ zìjǐ xuǎn. Bạn có thể tự chọn. |
| 128 | 比 | bǐ | so sánh | 我们先比一下价格。 Wǒmen xiān bǐ yíxià jiàgé. Chúng ta so sánh giá trước. |
| 129 | 讨价还价 | tǎojià huánjià | mặc cả | 客户正在讨价还价。 Kèhù zhèngzài tǎojià huánjià. Khách hàng đang mặc cả. |
| 130 | 刷卡 | shuākǎ | quẹt thẻ | 我可以刷卡付款吗? Wǒ kěyǐ shuākǎ fùkuǎn ma? Tôi có thể quẹt thẻ thanh toán không? |
| 131 | 扫码 | sǎomǎ | quét mã | 请扫码付款。 Qǐng sǎomǎ fùkuǎn. Hãy quét mã để thanh toán. |
| 132 | 取钱 | qǔqián | rút tiền | 我需要去银行取钱。 Wǒ xūyào qù yínháng qǔqián. Tôi cần đến ngân hàng rút tiền. |
| 133 | 存钱 | cúnqián | gửi tiền | 我去银行存钱。 Wǒ qù yínháng cúnqián. Tôi đi ngân hàng gửi tiền. |
| 134 | 换钱 | huànqián | đổi tiền | 我想换一些人民币。 Wǒ xiǎng huàn yìxiē rénmínbì. Tôi muốn đổi một ít Nhân dân tệ. |
| 135 | 退货 | tuìhuò | trả hàng | 我想退货。 Wǒ xiǎng tuìhuò. Tôi muốn trả hàng. |
| 136 | 换货 | huànhuò | đổi hàng | 我想换货。 Wǒ xiǎng huànhuò. Tôi muốn đổi hàng. |
| 137 | 修理 | xiūlǐ | sửa chữa | 他们可以修理电脑。 Tāmen kěyǐ xiūlǐ diànnǎo. Họ có thể sửa máy tính. |
| 138 | 打扫 | dǎsǎo | dọn dẹp | 服务员每天打扫房间。 Fúwùyuán měitiān dǎsǎo fángjiān. Nhân viên dọn phòng mỗi ngày. |
| 139 | 清洗 | qīngxǐ | làm sạch | 我需要清洗这个设备。 Wǒ xūyào qīngxǐ zhège shèbèi. Tôi cần làm sạch thiết bị này. |
| 140 | 洗衣服 | xǐ yīfu | giặt quần áo | 我晚上洗衣服。 Wǒ wǎnshang xǐ yīfu. Tối tôi giặt quần áo. |
| 141 | 晾 | liàng | phơi | 我把衣服晾在阳台上。 Wǒ bǎ yīfu liàng zài yángtái shàng. Tôi phơi quần áo ngoài ban công. |
| 142 | 收拾 | shōushi | thu dọn | 我正在收拾房间。 Wǒ zhèngzài shōushi fángjiān. Tôi đang dọn phòng. |
| 143 | 整理 | zhěnglǐ | sắp xếp | 我需要整理桌子。 Wǒ xūyào zhěnglǐ zhuōzi. Tôi cần sắp xếp bàn. |
| 144 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 我正在准备行李。 Wǒ zhèngzài zhǔnbèi xíngli. Tôi đang chuẩn bị hành lý. |
| 145 | 打包 | dǎbāo | đóng gói | 请帮我打包。 Qǐng bāng wǒ dǎbāo. Hãy đóng gói giúp tôi. |
| 146 | 打印 | dǎyìn | in | 请帮我打印文件。 Qǐng bāng wǒ dǎyìn wénjiàn. Hãy in tài liệu giúp tôi. |
| 147 | 复印 | fùyìn | photocopy | 请复印两份。 Qǐng fùyìn liǎng fèn. Hãy photocopy hai bản. |
| 148 | 签字 | qiānzì | ký tên | 请在这里签字。 Qǐng zài zhèlǐ qiānzì. Hãy ký tên ở đây. |
| 149 | 填写 | tiánxiě | điền | 请填写这张表。 Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎo. Hãy điền vào biểu mẫu này. |
| 150 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | 请检查你的护照。 Qǐng jiǎnchá nǐ de hùzhào. Hãy kiểm tra hộ chiếu của bạn. |
| 151 | 确认 | quèrèn | xác nhận | 请确认会议时间。 Qǐng quèrèn huìyì shíjiān. Hãy xác nhận thời gian cuộc họp. |
| 152 | 取消 | qǔxiāo | hủy | 我想取消预约。 Wǒ xiǎng qǔxiāo yùyuē. Tôi muốn hủy lịch hẹn. |
| 153 | 改 | gǎi | sửa, thay đổi | 我需要改一下时间。 Wǒ xūyào gǎi yíxià shíjiān. Tôi cần thay đổi thời gian một chút. |
| 154 | 增加 | zēngjiā | tăng thêm | 我想增加一个人。 Wǒ xiǎng zēngjiā yí ge rén. Tôi muốn thêm một người. |
| 155 | 减少 | jiǎnshǎo | giảm bớt | 我们需要减少时间。 Wǒmen xūyào jiǎnshǎo shíjiān. Chúng ta cần giảm thời gian. |
| 156 | 改变 | gǎibiàn | thay đổi | 我们需要改变计划。 Wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà. Chúng ta cần thay đổi kế hoạch. |
| 157 | 决定 | juédìng | quyết định | 我已经决定了。 Wǒ yǐjīng juédìng le. Tôi đã quyết định rồi. |
| 158 | 选择 | xuǎnzé | lựa chọn | 我选择这个方案。 Wǒ xuǎnzé zhège fāng’àn. Tôi chọn phương án này. |
| 159 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng | 我相信你的能力。 Wǒ xiāngxìn nǐ de nénglì. Tôi tin vào năng lực của bạn. |
| 160 | 担心 | dānxīn | lo lắng | 我有点担心这个问题。 Wǒ yǒudiǎn dānxīn zhège wèntí. Tôi hơi lo lắng về vấn đề này. |
| 161 | 害怕 | hàipà | sợ | 他害怕坐飞机。 Tā hàipà zuò fēijī. Anh ấy sợ đi máy bay. |
| 162 | 高兴 | gāoxìng | vui | 我今天非常高兴。 Wǒ jīntiān fēicháng gāoxìng. Hôm nay tôi rất vui. |
| 163 | 生气 | shēngqì | tức giận | 他因为这个问题生气了。 Tā yīnwèi zhège wèntí shēngqì le. Anh ấy tức giận vì vấn đề này. |
| 164 | 关心 | guānxīn | quan tâm | 我很关心这个项目。 Wǒ hěn guānxīn zhège xiàngmù. Tôi rất quan tâm dự án này. |
| 165 | 帮忙 | bāngmáng | giúp đỡ | 谢谢你帮忙。 Xièxie nǐ bāngmáng. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. |
| 166 | 遇到 | yùdào | gặp phải | 我遇到一个问题。 Wǒ yùdào yí ge wèntí. Tôi gặp một vấn đề. |
| 167 | 发生 | fāshēng | xảy ra | 这里发生了什么? Zhèlǐ fāshēng le shénme? Ở đây đã xảy ra chuyện gì? |
| 168 | 解决 | jiějué | giải quyết | 我们需要解决这个问题。 Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí. Chúng ta cần giải quyết vấn đề này. |
| 169 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận | 我们晚上讨论这个问题。 Wǒmen wǎnshang tǎolùn zhège wèntí. Tối chúng ta thảo luận vấn đề này. |
| 170 | 解释 | jiěshì | giải thích | 请你解释一下。 Qǐng nǐ jiěshì yíxià. Hãy giải thích một chút. |
| 171 | 建议 | jiànyì | đề nghị, khuyên | 我建议你早点休息。 Wǒ jiànyì nǐ zǎodiǎn xiūxi. Tôi khuyên bạn nên nghỉ sớm. |
| 172 | 同意 | tóngyì | đồng ý | 我同意你的意见。 Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn. Tôi đồng ý với ý kiến của bạn. |
| 173 | 拒绝 | jùjué | từ chối | 他拒绝了我的要求。 Tā jùjué le wǒ de yāoqiú. Anh ấy từ chối yêu cầu của tôi. |
| 174 | 接受 | jiēshòu | chấp nhận | 我接受你的建议。 Wǒ jiēshòu nǐ de jiànyì. Tôi chấp nhận đề nghị của bạn. |
| 175 | 允许 | yǔnxǔ | cho phép | 公司允许我们使用这个设备。 Gōngsī yǔnxǔ wǒmen shǐyòng zhège shèbèi. Công ty cho phép chúng tôi sử dụng thiết bị này. |
| 176 | 禁止 | jìnzhǐ | cấm | 这里禁止吸烟。 Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān. Ở đây cấm hút thuốc. |
| 177 | 注意 | zhùyì | chú ý | 请注意安全。 Qǐng zhùyì ānquán. Hãy chú ý an toàn. |
| 178 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận | 请小心一点。 Qǐng xiǎoxīn yìdiǎn. Hãy cẩn thận một chút. |
| 179 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ | 他经常帮助我。 Tā jīngcháng bāngzhù wǒ. Anh ấy thường giúp tôi. |
| 180 | 联系 | liánxì | liên hệ | 我明天联系你。 Wǒ míngtiān liánxì nǐ. Ngày mai tôi liên hệ với bạn. |
| 181 | 回复 | huífù | phản hồi | 我晚上回复你的消息。 Wǒ wǎnshang huífù nǐ de xiāoxi. Tối tôi phản hồi tin nhắn của bạn. |
| 182 | 发送 | fāsòng | gửi | 我马上发送给你。 Wǒ mǎshàng fāsòng gěi nǐ. Tôi gửi cho bạn ngay. |
| 183 | 收到 | shōudào | nhận được | 我已经收到邮件了。 Wǒ yǐjīng shōudào yóujiàn le. Tôi đã nhận được email rồi. |
| 184 | 提醒 | tíxǐng | nhắc nhở | 请提醒我明天开会。 Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì. Hãy nhắc tôi ngày mai họp. |
| 185 | 约 | yuē | hẹn | 我们明天约客户见面。 Wǒmen míngtiān yuē kèhù jiànmiàn. Ngày mai chúng tôi hẹn khách hàng gặp mặt. |
| 186 | 参加 | cānjiā | tham gia | 我明天参加一个会议。 Wǒ míngtiān cānjiā yí ge huìyì. Ngày mai tôi tham gia một cuộc họp. |
| 187 | 组织 | zǔzhī | tổ chức | 公司组织了一次活动。 Gōngsī zǔzhī le yí cì huódòng. Công ty đã tổ chức một hoạt động. |
| 188 | 安排 | ānpái | sắp xếp | 我已经安排好了时间。 Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le shíjiān. Tôi đã sắp xếp thời gian xong. |
| 189 | 计划 | jìhuà | lên kế hoạch | 我们正在计划下个月的行程。 Wǒmen zhèngzài jìhuà xià ge yuè de xíngchéng. Chúng tôi đang lên kế hoạch lịch trình tháng sau. |
| 190 | 介绍 | jièshào | giới thiệu | 请你介绍一下自己。 Qǐng nǐ jièshào yíxià zìjǐ. Hãy giới thiệu bản thân một chút. |
| 191 | 表示 | biǎoshì | biểu thị, bày tỏ | 他表示同意这个方案。 Tā biǎoshì tóngyì zhège fāng’àn. Anh ấy bày tỏ đồng ý với phương án này. |
| 192 | 表达 | biǎodá | biểu đạt | 我不知道怎么表达我的意思。 Wǒ bù zhīdào zěnme biǎodá wǒ de yìsi. Tôi không biết diễn đạt ý của mình thế nào. |
| 193 | 说明 | shuōmíng | giải thích, trình bày | 请你说明具体情况。 Qǐng nǐ shuōmíng jùtǐ qíngkuàng. Hãy trình bày tình hình cụ thể. |
| 194 | 解释 | jiěshì | giải thích | 请你解释这个问题。 Qǐng nǐ jiěshì zhège wèntí. Hãy giải thích vấn đề này. |
| 195 | 证明 | zhèngmíng | chứng minh | 请你证明这个数据。 Qǐng nǐ zhèngmíng zhège shùjù. Hãy chứng minh số liệu này. |
| 196 | 提供 | tígōng | cung cấp | 请提供相关资料。 Qǐng tígōng xiāngguān zīliào. Hãy cung cấp tài liệu liên quan. |
| 197 | 获取 | huòqǔ | thu thập, lấy được | 我们需要获取更多信息。 Wǒmen xūyào huòqǔ gèng duō xìnxī. Chúng ta cần thu thập thêm thông tin. |
| 198 | 保存 | bǎocún | lưu giữ | 请保存好这个文件。 Qǐng bǎocún hǎo zhège wénjiàn. Hãy lưu giữ cẩn thận tài liệu này. |
| 199 | 分享 | fēnxiǎng | chia sẻ | 请把这个信息分享给我。 Qǐng bǎ zhège xìnxī fēnxiǎng gěi wǒ. Hãy chia sẻ thông tin này cho tôi. |
| 200 | 学习 | xuéxí | học tập | 我每天学习两个小时中文。 Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí Zhōngwén. Mỗi ngày tôi học tiếng Trung hai tiếng. |
Tiếp tục PHẦN 3/5: 100 ĐỘNG TỪ CHUYÊN NGÀNH 201–300. Phần này bắt đầu đi sâu vào tìm nguồn hàng, mua hàng, nhà máy, báo giá và đàm phán Trung Quốc.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 201 | 搜索 | sōusuǒ | tìm kiếm | 我们正在搜索中国供应商。 Wǒmen zhèngzài sōusuǒ Zhōngguó gōngyìngshāng. Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp Trung Quốc. |
| 202 | 寻找 | xúnzhǎo | tìm kiếm | 我们正在寻找可靠的工厂。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo kěkào de gōngchǎng. Chúng tôi đang tìm nhà máy đáng tin cậy. |
| 203 | 筛选 | shāixuǎn | sàng lọc | 我们需要筛选优质供应商。 Wǒmen xūyào shāixuǎn yōuzhì gōngyìngshāng. Chúng tôi cần sàng lọc nhà cung cấp chất lượng. |
| 204 | 考察 | kǎochá | khảo sát, đánh giá | 我们下个月考察三家工厂。 Wǒmen xià ge yuè kǎochá sān jiā gōngchǎng. Tháng sau chúng tôi khảo sát ba nhà máy. |
| 205 | 参观 | cānguān | tham quan | 我们今天参观生产车间。 Wǒmen jīntiān cānguān shēngchǎn chējiān. Hôm nay chúng tôi tham quan xưởng sản xuất. |
| 206 | 走访 | zǒufǎng | đi khảo sát, thăm | 我们计划走访当地供应商。 Wǒmen jìhuà zǒufǎng dāngdì gōngyìngshāng. Chúng tôi dự định đi thăm các nhà cung cấp địa phương. |
| 207 | 调查 | diàochá | điều tra, khảo sát | 我们需要调查市场价格。 Wǒmen xūyào diàochá shìchǎng jiàgé. Chúng tôi cần khảo sát giá thị trường. |
| 208 | 核实 | héshí | xác minh | 我们需要核实供应商信息。 Wǒmen xūyào héshí gōngyìngshāng xìnxī. Chúng tôi cần xác minh thông tin nhà cung cấp. |
| 209 | 验证 | yànzhèng | xác thực, kiểm chứng | 我们需要验证产品参数。 Wǒmen xūyào yànzhèng chǎnpǐn cānshù. Chúng tôi cần kiểm chứng thông số sản phẩm. |
| 210 | 评估 | pínggū | đánh giá | 我们正在评估这家工厂。 Wǒmen zhèngzài pínggū zhè jiā gōngchǎng. Chúng tôi đang đánh giá nhà máy này. |
| 211 | 考核 | kǎohé | đánh giá, kiểm tra | 公司每年考核供应商。 Gōngsī měinián kǎohé gōngyìngshāng. Công ty đánh giá nhà cung cấp hàng năm. |
| 212 | 认证 | rènzhèng | chứng nhận | 这家公司已经通过ISO认证。 Zhè jiā gōngsī yǐjīng tōngguò ISO rènzhèng. Công ty này đã đạt chứng nhận ISO. |
| 213 | 核查 | héchá | kiểm tra, xác minh | 我们需要核查工厂资质。 Wǒmen xūyào héchá gōngchǎng zīzhì. Chúng tôi cần kiểm tra tư cách nhà máy. |
| 214 | 了解 | liǎojiě | tìm hiểu | 我们需要了解工厂的生产能力。 Wǒmen xūyào liǎojiě gōngchǎng de shēngchǎn nénglì. Chúng tôi cần tìm hiểu năng lực sản xuất của nhà máy. |
| 215 | 询问 | xúnwèn | hỏi, hỏi thông tin | 我们向工厂询问交货时间。 Wǒmen xiàng gōngchǎng xúnwèn jiāohuò shíjiān. Chúng tôi hỏi nhà máy về thời gian giao hàng. |
| 216 | 咨询 | zīxún | tư vấn, hỏi thông tin | 我们需要咨询产品认证要求。 Wǒmen xūyào zīxún chǎnpǐn rènzhèng yāoqiú. Chúng tôi cần hỏi về yêu cầu chứng nhận sản phẩm. |
| 217 | 沟通 | gōutōng | trao đổi, giao tiếp | 我们需要和工厂沟通细节。 Wǒmen xūyào hé gōngchǎng gōutōng xìjié. Chúng tôi cần trao đổi chi tiết với nhà máy. |
| 218 | 对接 | duìjiē | kết nối, phối hợp | 我负责对接中国供应商。 Wǒ fùzé duìjiē Zhōngguó gōngyìngshāng. Tôi phụ trách phối hợp với nhà cung cấp Trung Quốc. |
| 219 | 接洽 | jiēqià | tiếp xúc, làm việc với | 我们正在与一家工厂接洽。 Wǒmen zhèngzài yǔ yì jiā gōngchǎng jiēqià. Chúng tôi đang làm việc với một nhà máy. |
| 220 | 洽谈 | qiàtán | đàm phán, trao đổi | 双方正在洽谈合作事宜。 Shuāngfāng zhèngzài qiàtán hézuò shìyí. Hai bên đang trao đổi về việc hợp tác. |
| 221 | 合作 | hézuò | hợp tác | 我们希望与贵公司长期合作。 Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī chángqī hézuò. Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với quý công ty. |
| 222 | 建立 | jiànlì | thiết lập, xây dựng | 我们希望建立长期合作关系。 Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì. Chúng tôi muốn xây dựng quan hệ hợp tác lâu dài. |
| 223 | 发展 | fāzhǎn | phát triển | 公司正在发展中国市场。 Gōngsī zhèngzài fāzhǎn Zhōngguó shìchǎng. Công ty đang phát triển thị trường Trung Quốc. |
| 224 | 采购 | cǎigòu | thu mua, mua hàng | 我们主要采购建筑材料。 Wǒmen zhǔyào cǎigòu jiànzhù cáiliào. Chúng tôi chủ yếu mua vật liệu xây dựng. |
| 225 | 购买 | gòumǎi | mua | 我们从中国购买设备。 Wǒmen cóng Zhōngguó gòumǎi shèbèi. Chúng tôi mua thiết bị từ Trung Quốc. |
| 226 | 订购 | dìnggòu | đặt mua | 我们已经订购了一批产品。 Wǒmen yǐjīng dìnggòu le yì pī chǎnpǐn. Chúng tôi đã đặt mua một lô sản phẩm. |
| 227 | 下单 | xiàdān | đặt đơn hàng | 客户今天下单了。 Kèhù jīntiān xiàdān le. Hôm nay khách hàng đã đặt đơn. |
| 228 | 接单 | jiēdān | nhận đơn hàng | 工厂已经接单。 Gōngchǎng yǐjīng jiēdān. Nhà máy đã nhận đơn hàng. |
| 229 | 报价 | bàojià | báo giá | 请工厂尽快报价。 Qǐng gōngchǎng jǐnkuài bàojià. Hãy yêu cầu nhà máy báo giá sớm. |
| 230 | 询价 | xúnjià | hỏi giá | 我们正在向几家工厂询价。 Wǒmen zhèngzài xiàng jǐ jiā gōngchǎng xúnjià. Chúng tôi đang hỏi giá một số nhà máy. |
| 231 | 比价 | bǐjià | so sánh giá | 我们需要先比价。 Wǒmen xūyào xiān bǐjià. Chúng ta cần so sánh giá trước. |
| 232 | 议价 | yìjià | thương lượng giá | 我们还需要和工厂议价。 Wǒmen hái xūyào hé gōngchǎng yìjià. Chúng tôi vẫn cần thương lượng giá với nhà máy. |
| 233 | 砍价 | kǎnjià | mặc cả, ép giá | 客户要求我们继续砍价。 Kèhù yāoqiú wǒmen jìxù kǎnjià. Khách hàng yêu cầu chúng tôi tiếp tục ép giá. |
| 234 | 谈判 | tánpàn | đàm phán | 双方正在谈判价格。 Shuāngfāng zhèngzài tánpàn jiàgé. Hai bên đang đàm phán giá. |
| 235 | 协商 | xiéshāng | thương lượng | 双方需要协商付款条件。 Shuāngfāng xūyào xiéshāng fùkuǎn tiáojiàn. Hai bên cần thương lượng điều kiện thanh toán. |
| 236 | 争取 | zhēngqǔ | cố gắng đạt được | 我们会争取更好的价格。 Wǒmen huì zhēngqǔ gèng hǎo de jiàgé. Chúng tôi sẽ cố gắng đạt mức giá tốt hơn. |
| 237 | 降低 | jiàngdī | giảm | 我们希望降低采购成本。 Wǒmen xīwàng jiàngdī cǎigòu chéngběn. Chúng tôi muốn giảm chi phí mua hàng. |
| 238 | 提高 | tígāo | nâng cao, tăng | 工厂需要提高产品质量。 Gōngchǎng xūyào tígāo chǎnpǐn zhìliàng. Nhà máy cần nâng cao chất lượng sản phẩm. |
| 239 | 增加 | zēngjiā | tăng thêm | 我们希望增加订单数量。 Wǒmen xīwàng zēngjiā dìngdān shùliàng. Chúng tôi muốn tăng số lượng đơn hàng. |
| 240 | 减少 | jiǎnshǎo | giảm bớt | 我们需要减少运输成本。 Wǒmen xūyào jiǎnshǎo yùnshū chéngběn. Chúng tôi cần giảm chi phí vận chuyển. |
| 241 | 确定 | quèdìng | xác định, chốt | 我们今天确定采购数量。 Wǒmen jīntiān quèdìng cǎigòu shùliàng. Hôm nay chúng tôi chốt số lượng mua hàng. |
| 242 | 确认 | quèrèn | xác nhận | 请确认产品规格。 Qǐng quèrèn chǎnpǐn guīgé. Hãy xác nhận quy cách sản phẩm. |
| 243 | 选择 | xuǎnzé | lựa chọn | 我们最终选择了这家工厂。 Wǒmen zuìzhōng xuǎnzé le zhè jiā gōngchǎng. Cuối cùng chúng tôi chọn nhà máy này. |
| 244 | 推荐 | tuījiàn | giới thiệu, đề xuất | 请给我们推荐一家工厂。 Qǐng gěi wǒmen tuījiàn yì jiā gōngchǎng. Hãy giới thiệu cho chúng tôi một nhà máy. |
| 245 | 提供 | tígōng | cung cấp | 请提供产品目录。 Qǐng tígōng chǎnpǐn mùlù. Hãy cung cấp catalogue sản phẩm. |
| 246 | 展示 | zhǎnshì | trưng bày, giới thiệu | 工厂向我们展示了新产品。 Gōngchǎng xiàng wǒmen zhǎnshì le xīn chǎnpǐn. Nhà máy giới thiệu sản phẩm mới cho chúng tôi. |
| 247 | 介绍 | jièshào | giới thiệu | 请介绍一下你们的产品。 Qǐng jièshào yíxià nǐmen de chǎnpǐn. Hãy giới thiệu sản phẩm của các bạn. |
| 248 | 推荐 | tuījiàn | đề xuất | 工厂推荐了这个型号。 Gōngchǎng tuījiàn le zhège xínghào. Nhà máy đề xuất mẫu này. |
| 249 | 核对 | héduì | đối chiếu | 请核对产品数量。 Qǐng héduì chǎnpǐn shùliàng. Hãy đối chiếu số lượng sản phẩm. |
| 250 | 核算 | hésuàn | tính toán, hạch toán | 我们需要核算采购成本。 Wǒmen xūyào hésuàn cǎigòu chéngběn. Chúng tôi cần tính chi phí mua hàng. |
| 251 | 计算 | jìsuàn | tính toán | 请计算一下总金额。 Qǐng jìsuàn yíxià zǒng jīn’é. Hãy tính tổng số tiền. |
| 252 | 预算 | yùsuàn | dự toán, lập ngân sách | 我们需要预算运输费用。 Wǒmen xūyào yùsuàn yùnshū fèiyòng. Chúng tôi cần dự toán chi phí vận chuyển. |
| 253 | 控制 | kòngzhì | kiểm soát | 我们需要控制采购成本。 Wǒmen xūyào kòngzhì cǎigòu chéngběn. Chúng tôi cần kiểm soát chi phí mua hàng. |
| 254 | 优化 | yōuhuà | tối ưu hóa | 公司正在优化采购流程。 Gōngsī zhèngzài yōuhuà cǎigòu liúchéng. Công ty đang tối ưu quy trình mua hàng. |
| 255 | 制定 | zhìdìng | xây dựng,制定 lập | 我们正在制定采购计划。 Wǒmen zhèngzài zhìdìng cǎigòu jìhuà. Chúng tôi đang lập kế hoạch mua hàng. |
| 256 | 编制 | biānzhì | lập, soạn | 财务部门正在编制预算。 Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì yùsuàn. Bộ phận tài chính đang lập dự toán. |
| 257 | 提交 | tíjiāo | nộp, trình | 我们已经提交采购申请。 Wǒmen yǐjīng tíjiāo cǎigòu shēnqǐng. Chúng tôi đã nộp đề nghị mua hàng. |
| 258 | 审核 | shěnhé | xét duyệt | 财务正在审核付款申请。 Cáiwù zhèngzài shěnhé fùkuǎn shēnqǐng. Bộ phận tài chính đang xét duyệt đề nghị thanh toán. |
| 259 | 批准 | pīzhǔn | phê duyệt | 经理已经批准这个订单。 Jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn zhège dìngdān. Giám đốc đã phê duyệt đơn hàng này. |
| 260 | 授权 | shòuquán | ủy quyền | 公司授权我签署合同。 Gōngsī shòuquán wǒ qiānshǔ hétóng. Công ty ủy quyền cho tôi ký hợp đồng. |
| 261 | 签 | qiān | ký | 请在合同上签字。 Qǐng zài hétóng shàng qiānzì. Hãy ký vào hợp đồng. |
| 262 | 签订 | qiāndìng | ký kết | 双方已经签订合同。 Shuāngfāng yǐjīng qiāndìng hétóng. Hai bên đã ký hợp đồng. |
| 263 | 签署 | qiānshǔ | ký | 双方正式签署协议。 Shuāngfāng zhèngshì qiānshǔ xiéyì. Hai bên chính thức ký thỏa thuận. |
| 264 | 起草 | qǐcǎo | soạn thảo | 我们正在起草合同。 Wǒmen zhèngzài qǐcǎo hétóng. Chúng tôi đang soạn thảo hợp đồng. |
| 265 | 修改 | xiūgǎi | sửa đổi | 请修改合同条款。 Qǐng xiūgǎi hétóng tiáokuǎn. Hãy sửa đổi điều khoản hợp đồng. |
| 266 | 补充 | bǔchōng | bổ sung | 双方需要补充合同内容。 Shuāngfāng xūyào bǔchōng hétóng nèiróng. Hai bên cần bổ sung nội dung hợp đồng. |
| 267 | 变更 | biàngēng | thay đổi | 客户要求变更合同条款。 Kèhù yāoqiú biàngēng hétóng tiáokuǎn. Khách hàng yêu cầu thay đổi điều khoản hợp đồng. |
| 268 | 约定 | yuēdìng | thỏa thuận | 双方约定交货日期。 Shuāngfāng yuēdìng jiāohuò rìqī. Hai bên thỏa thuận ngày giao hàng. |
| 269 | 规定 | guīdìng | quy định | 合同规定付款时间。 Hétóng guīdìng fùkuǎn shíjiān. Hợp đồng quy định thời gian thanh toán. |
| 270 | 履行 | lǚxíng | thực hiện | 双方必须履行合同义务。 Shuāngfāng bìxū lǚxíng hétóng yìwù. Hai bên phải thực hiện nghĩa vụ hợp đồng. |
| 271 | 执行 | zhíxíng | thực hiện, chấp hành | 工厂必须执行合同要求。 Gōngchǎng bìxū zhíxíng hétóng yāoqiú. Nhà máy phải thực hiện yêu cầu hợp đồng. |
| 272 | 承担 | chéngdān | chịu, đảm nhận | 供应商承担运输费用。 Gōngyìngshāng chéngdān yùnshū fèiyòng. Nhà cung cấp chịu chi phí vận chuyển. |
| 273 | 负责 | fùzé | phụ trách, chịu trách nhiệm | 我负责跟进这个订单。 Wǒ fùzé gēnjìn zhège dìngdān. Tôi phụ trách theo dõi đơn hàng này. |
| 274 | 保证 | bǎozhèng | đảm bảo | 工厂保证产品质量。 Gōngchǎng bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng. Nhà máy đảm bảo chất lượng sản phẩm. |
| 275 | 承诺 | chéngnuò | cam kết | 供应商承诺按时交货。 Gōngyìngshāng chéngnuò ànshí jiāohuò. Nhà cung cấp cam kết giao hàng đúng hạn. |
| 276 | 约束 | yuēshù | ràng buộc | 合同条款约束双方行为。 Hétóng tiáokuǎn yuēshù shuāngfāng xíngwéi. Điều khoản hợp đồng ràng buộc hành vi của hai bên. |
| 277 | 违约 | wéiyuē | vi phạm hợp đồng | 供应商不能随意违约。 Gōngyìngshāng bùnéng suíyì wéiyuē. Nhà cung cấp không được tùy ý vi phạm hợp đồng. |
| 278 | 赔偿 | péicháng | bồi thường | 供应商需要赔偿我们的损失。 Gōngyìngshāng xūyào péicháng wǒmen de sǔnshī. Nhà cung cấp cần bồi thường tổn thất cho chúng tôi. |
| 279 | 追究 | zhuījiū | truy cứu | 我们将追究供应商的责任。 Wǒmen jiāng zhuījiū gōngyìngshāng de zérèn. Chúng tôi sẽ truy cứu trách nhiệm của nhà cung cấp. |
| 280 | 解除 | jiěchú | giải trừ, chấm dứt | 双方同意解除合同。 Shuāngfāng tóngyì jiěchú hétóng. Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng. |
| 281 | 终止 | zhōngzhǐ | chấm dứt | 公司决定终止合作。 Gōngsī juédìng zhōngzhǐ hézuò. Công ty quyết định chấm dứt hợp tác. |
| 282 | 延长 | yáncháng | kéo dài, gia hạn | 双方同意延长合同期限。 Shuāngfāng tóngyì yáncháng hétóng qīxiàn. Hai bên đồng ý gia hạn thời hạn hợp đồng. |
| 283 | 续签 | xùqiān | ký tiếp, gia hạn | 我们计划明年续签合同。 Wǒmen jìhuà míngnián xùqiān hétóng. Chúng tôi dự định năm sau ký tiếp hợp đồng. |
| 284 | 交付 | jiāofù | giao, bàn giao | 工厂按合同交付设备。 Gōngchǎng àn hétóng jiāofù shèbèi. Nhà máy bàn giao thiết bị theo hợp đồng. |
| 285 | 接收 | jiēshōu | tiếp nhận | 我们已经接收这批货物。 Wǒmen yǐjīng jiēshōu zhè pī huòwù. Chúng tôi đã tiếp nhận lô hàng này. |
| 286 | 发货 | fāhuò | xuất hàng, gửi hàng | 工厂今天发货。 Gōngchǎng jīntiān fāhuò. Nhà máy hôm nay xuất hàng. |
| 287 | 收货 | shōuhuò | nhận hàng | 我们明天可以收货。 Wǒmen míngtiān kěyǐ shōuhuò. Ngày mai chúng tôi có thể nhận hàng. |
| 288 | 装货 | zhuānghuò | xếp hàng | 工人正在装货。 Gōngrén zhèngzài zhuānghuò. Công nhân đang xếp hàng. |
| 289 | 卸货 | xièhuò | dỡ hàng | 工人正在卸货。 Gōngrén zhèngzài xièhuò. Công nhân đang dỡ hàng. |
| 290 | 包装 | bāozhuāng | đóng gói | 工厂正在包装产品。 Gōngchǎng zhèngzài bāozhuāng chǎnpǐn. Nhà máy đang đóng gói sản phẩm. |
| 291 | 标记 | biāojì | đánh dấu | 请在箱子上标记产品编号。 Qǐng zài xiāngzi shàng biāojì chǎnpǐn biānhào. Hãy đánh dấu mã sản phẩm trên thùng. |
| 292 | 装柜 | zhuāngguì | đóng container | 工厂明天装柜。 Gōngchǎng míngtiān zhuāngguì. Nhà máy đóng container ngày mai. |
| 293 | 拆柜 | chāiguì | rút, dỡ container | 我们下午安排拆柜。 Wǒmen xiàwǔ ānpái chāiguì. Chiều chúng tôi sắp xếp rút container. |
| 294 | 订舱 | dìngcāng | đặt chỗ tàu | 货代已经订舱。 Huòdài yǐjīng dìngcāng. Công ty giao nhận đã đặt chỗ tàu. |
| 295 | 托运 | tuōyùn | ký gửi vận chuyển | 我们已经托运这批货物。 Wǒmen yǐjīng tuōyùn zhè pī huòwù. Chúng tôi đã ký gửi lô hàng này. |
| 296 | 运输 | yùnshū | vận chuyển | 物流公司负责运输货物。 Wùliú gōngsī fùzé yùnshū huòwù. Công ty logistics phụ trách vận chuyển hàng hóa. |
| 297 | 配送 | pèisòng | phân phối, giao hàng | 物流公司负责配送产品。 Wùliú gōngsī fùzé pèisòng chǎnpǐn. Công ty logistics phụ trách giao sản phẩm. |
| 298 | 跟踪 | gēnzōng | theo dõi | 我每天跟踪货物状态。 Wǒ měitiān gēnzōng huòwù zhuàngtài. Tôi theo dõi tình trạng hàng hóa mỗi ngày. |
| 299 | 查询 | cháxún | tra cứu | 我们正在查询物流信息。 Wǒmen zhèngzài cháxún wùliú xìnxī. Chúng tôi đang tra cứu thông tin logistics. |
| 300 | 延误 | yánwù | trì hoãn, chậm trễ | 船期延误影响了交货时间。 Chuánqī yánwù yǐngxiǎng le jiāohuò shíjiān. Lịch tàu bị chậm đã ảnh hưởng đến thời gian giao hàng. |
Tiếp tục PHẦN 4/5: Động từ chuyên ngành 301–400, tập trung vào hải quan, thuế, chứng từ XNK, thanh toán quốc tế, tiêu chuẩn, hợp quy và kiểm tra chất lượng.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 301 | 进口 | jìnkǒu | nhập khẩu | 公司每年从中国进口建筑材料。 Gōngsī měinián cóng Zhōngguó jìnkǒu jiànzhù cáiliào. Công ty hàng năm nhập khẩu vật liệu xây dựng từ Trung Quốc. |
| 302 | 出口 | chūkǒu | xuất khẩu | 工厂主要出口家具。 Gōngchǎng zhǔyào chūkǒu jiājù. Nhà máy chủ yếu xuất khẩu đồ nội thất. |
| 303 | 报关 | bàoguān | khai hải quan | 货代负责办理报关手续。 Huòdài fùzé bànlǐ bàoguān shǒuxù. Công ty giao nhận phụ trách làm thủ tục khai hải quan. |
| 304 | 清关 | qīngguān | thông quan | 这批货已经完成清关。 Zhè pī huò yǐjīng wánchéng qīngguān. Lô hàng này đã hoàn tất thông quan. |
| 305 | 申报 | shēnbào | khai báo | 我们需要向海关申报货物。 Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù. Chúng tôi cần khai báo hàng hóa với hải quan. |
| 306 | 备案 | bèi’àn | đăng ký, khai báo lưu hồ sơ | 公司需要提前备案。 Gōngsī xūyào tíqián bèi’àn. Công ty cần đăng ký trước. |
| 307 | 查验 | cháyàn | kiểm tra hàng hóa | 海关要求查验这批货。 Hǎiguān yāoqiú cháyàn zhè pī huò. Hải quan yêu cầu kiểm tra lô hàng này. |
| 308 | 核查 | héchá | kiểm tra, xác minh | 海关正在核查申报资料。 Hǎiguān zhèngzài héchá shēnbào zīliào. Hải quan đang kiểm tra hồ sơ khai báo. |
| 309 | 审查 | shěnchá | thẩm tra, xem xét | 海关需要审查相关文件。 Hǎiguān xūyào shěnchá xiāngguān wénjiàn. Hải quan cần thẩm tra các tài liệu liên quan. |
| 310 | 放行 | fàngxíng | cho thông quan, giải phóng hàng | 海关已经放行货物。 Hǎiguān yǐjīng fàngxíng huòwù. Hải quan đã cho hàng hóa thông quan. |
| 311 | 缴纳 | jiǎonà | nộp, đóng | 公司需要缴纳进口税。 Gōngsī xūyào jiǎonà jìnkǒu shuì. Công ty cần nộp thuế nhập khẩu. |
| 312 | 征收 | zhēngshōu | thu, đánh thuế | 海关依法征收相关税费。 Hǎiguān yīfǎ zhēngshōu xiāngguān shuìfèi. Hải quan thu các khoản thuế phí theo quy định. |
| 313 | 免除 | miǎnchú | miễn, loại trừ | 该产品可以免除部分费用。 Gāi chǎnpǐn kěyǐ miǎnchú bùfen fèiyòng. Sản phẩm này có thể được miễn một phần chi phí. |
| 314 | 退税 | tuìshuì | hoàn thuế | 企业可以申请出口退税。 Qǐyè kěyǐ shēnqǐng chūkǒu tuìshuì. Doanh nghiệp có thể xin hoàn thuế xuất khẩu. |
| 315 | 补税 | bǔshuì | nộp bổ sung thuế | 公司需要补税。 Gōngsī xūyào bǔshuì. Công ty cần nộp bổ sung thuế. |
| 316 | 申领 | shēnlǐng | xin cấp, lĩnh | 企业需要申领相关证书。 Qǐyè xūyào shēnlǐng xiāngguān zhèngshū. Doanh nghiệp cần xin cấp chứng chỉ liên quan. |
| 317 | 提交 | tíjiāo | nộp, trình | 我们已经提交报关资料。 Wǒmen yǐjīng tíjiāo bàoguān zīliào. Chúng tôi đã nộp hồ sơ khai hải quan. |
| 318 | 补交 | bǔjiāo | nộp bổ sung | 海关要求我们补交文件。 Hǎiguān yāoqiú wǒmen bǔjiāo wénjiàn. Hải quan yêu cầu chúng tôi nộp bổ sung hồ sơ. |
| 319 | 更正 | gēngzhèng | sửa, đính chính | 我们需要更正申报信息。 Wǒmen xūyào gēngzhèng shēnbào xìnxī. Chúng tôi cần đính chính thông tin khai báo. |
| 320 | 修改 | xiūgǎi | sửa đổi | 请修改报关单上的信息。 Qǐng xiūgǎi bàoguāndān shàng de xìnxī. Hãy sửa thông tin trên tờ khai hải quan. |
| 321 | 归类 | guīlèi | phân loại | 我们需要正确归类产品。 Wǒmen xūyào zhèngquè guīlèi chǎnpǐn. Chúng tôi cần phân loại sản phẩm chính xác. |
| 322 | 编码 | biānmǎ | mã hóa, xác định mã | 我们需要确认商品编码。 Wǒmen xūyào quèrèn shāngpǐn biānmǎ. Chúng tôi cần xác nhận mã hàng hóa. |
| 323 | 申报 | shēnbào | khai báo | 企业必须如实申报货值。 Qǐyè bìxū rúshí shēnbào huòzhí. Doanh nghiệp phải khai báo trung thực trị giá hàng hóa. |
| 324 | 核定 | hédìng | xác định, phê định | 海关需要核定商品价格。 Hǎiguān xūyào hédìng shāngpǐn jiàgé. Hải quan cần xác định giá hàng hóa. |
| 325 | 估价 | gūjià | định giá | 海关可能对货物进行估价。 Hǎiguān kěnéng duì huòwù jìnxíng gūjià. Hải quan có thể tiến hành định giá hàng hóa. |
| 326 | 归档 | guīdàng | lưu hồ sơ | 财务部门负责归档报关资料。 Cáiwù bùmén fùzé guīdàng bàoguān zīliào. Bộ phận tài chính phụ trách lưu hồ sơ hải quan. |
| 327 | 保存 | bǎocún | lưu giữ | 公司需要保存进口文件。 Gōngsī xūyào bǎocún jìnkǒu wénjiàn. Công ty cần lưu giữ hồ sơ nhập khẩu. |
| 328 | 核对 | héduì | đối chiếu | 请核对发票和装箱单。 Qǐng héduì fāpiào hé zhuāngxiāngdān. Hãy đối chiếu hóa đơn và packing list. |
| 329 | 匹配 | pǐpèi | khớp, tương thích | 请确认发票与合同是否匹配。 Qǐng quèrèn fāpiào yǔ hétóng shìfǒu pǐpèi. Hãy xác nhận hóa đơn có khớp với hợp đồng không. |
| 330 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 我们正在准备进口文件。 Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi jìnkǒu wénjiàn. Chúng tôi đang chuẩn bị hồ sơ nhập khẩu. |
| 331 | 制作 | zhìzuò | lập, làm | 我们正在制作装箱单。 Wǒmen zhèngzài zhìzuò zhuāngxiāngdān. Chúng tôi đang lập packing list. |
| 332 | 开具 | kāijù | lập, xuất | 供应商需要开具商业发票。 Gōngyìngshāng xūyào kāijù shāngyè fāpiào. Nhà cung cấp cần xuất hóa đơn thương mại. |
| 333 | 签发 | qiānfā | cấp, phát hành | 银行已经签发相关文件。 Yínháng yǐjīng qiānfā xiāngguān wénjiàn. Ngân hàng đã phát hành tài liệu liên quan. |
| 334 | 出具 | chūjù | cấp, cung cấp văn bản | 工厂需要出具检测报告。 Gōngchǎng xūyào chūjù jiǎncè bàogào. Nhà máy cần cung cấp báo cáo kiểm nghiệm. |
| 335 | 认证 | rènzhèng | chứng nhận | 产品需要通过相关认证。 Chǎnpǐn xūyào tōngguò xiāngguān rènzhèng. Sản phẩm cần đạt chứng nhận liên quan. |
| 336 | 检测 | jiǎncè | kiểm nghiệm | 实验室正在检测产品。 Shíyànshì zhèngzài jiǎncè chǎnpǐn. Phòng thí nghiệm đang kiểm nghiệm sản phẩm. |
| 337 | 检验 | jiǎnyàn | kiểm tra, kiểm nghiệm | 我们需要检验产品质量。 Wǒmen xūyào jiǎnyàn chǎnpǐn zhìliàng. Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng sản phẩm. |
| 338 | 测试 | cèshì | thử nghiệm | 工程师正在测试设备。 Gōngchéngshī zhèngzài cèshì shèbèi. Kỹ sư đang thử nghiệm thiết bị. |
| 339 | 试验 | shìyàn | thí nghiệm, thử nghiệm | 实验室正在进行材料试验。 Shíyànshì zhèngzài jìnxíng cáiliào shìyàn. Phòng thí nghiệm đang tiến hành thử nghiệm vật liệu. |
| 340 | 抽检 | chōujiǎn | kiểm tra lấy mẫu | 海关可能对货物进行抽检。 Hǎiguān kěnéng duì huòwù jìnxíng chōujiǎn. Hải quan có thể kiểm tra lấy mẫu hàng hóa. |
| 341 | 验收 | yànshōu | nghiệm thu | 项目已经完成验收。 Xiàngmù yǐjīng wánchéng yànshōu. Dự án đã hoàn thành nghiệm thu. |
| 342 | 合格 | hégé | đạt tiêu chuẩn | 产品已经检验合格。 Chǎnpǐn yǐjīng jiǎnyàn hégé. Sản phẩm đã kiểm tra đạt yêu cầu. |
| 343 | 判定 | pàndìng | phán định, xác định | 检测机构判定产品合格。 Jiǎncè jīgòu pàndìng chǎnpǐn hégé. Cơ quan kiểm nghiệm xác định sản phẩm đạt yêu cầu. |
| 344 | 符合 | fúhé | phù hợp, đáp ứng | 产品符合国家标准。 Chǎnpǐn fúhé guójiā biāozhǔn. Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc gia. |
| 345 | 满足 | mǎnzú | đáp ứng | 产品满足项目要求。 Chǎnpǐn mǎnzú xiàngmù yāoqiú. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu dự án. |
| 346 | 达到 | dádào | đạt tới | 产品达到技术要求。 Chǎnpǐn dádào jìshù yāoqiú. Sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| 347 | 适用 | shìyòng | áp dụng, phù hợp sử dụng | 这个标准适用于该产品。 Zhège biāozhǔn shìyòng yú gāi chǎnpǐn. Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm đó. |
| 348 | 申请 | shēnqǐng | xin, đề nghị | 企业需要申请产品认证。 Qǐyè xūyào shēnqǐng chǎnpǐn rènzhèng. Doanh nghiệp cần xin chứng nhận sản phẩm. |
| 349 | 获得 | huòdé | đạt được, nhận được | 产品已经获得认证。 Chǎnpǐn yǐjīng huòdé rènzhèng. Sản phẩm đã đạt chứng nhận. |
| 350 | 通过 | tōngguò | thông qua, đạt | 产品已经通过检测。 Chǎnpǐn yǐjīng tōngguò jiǎncè. Sản phẩm đã vượt qua kiểm nghiệm. |
| 351 | 不通过 | bù tōngguò | không đạt | 这批产品没有通过检测。 Zhè pī chǎnpǐn méiyǒu tōngguò jiǎncè. Lô sản phẩm này không đạt kiểm nghiệm. |
| 352 | 整改 | zhěnggǎi | khắc phục, cải tiến | 工厂需要按照要求整改。 Gōngchǎng xūyào ànzhào yāoqiú zhěnggǎi. Nhà máy cần khắc phục theo yêu cầu. |
| 353 | 改进 | gǎijìn | cải tiến | 工厂正在改进生产工艺。 Gōngchǎng zhèngzài gǎijìn shēngchǎn gōngyì. Nhà máy đang cải tiến quy trình sản xuất. |
| 354 | 返工 | fǎngōng | làm lại | 不合格产品需要返工。 Bù hégé chǎnpǐn xūyào fǎngōng. Sản phẩm không đạt cần làm lại. |
| 355 | 更换 | gēnghuàn | thay thế | 工厂需要更换不合格产品。 Gōngchǎng xūyào gēnghuàn bù hégé chǎnpǐn. Nhà máy cần thay sản phẩm không đạt. |
| 356 | 维修 | wéixiū | sửa chữa | 供应商负责维修设备。 Gōngyìngshāng fùzé wéixiū shèbèi. Nhà cung cấp phụ trách sửa chữa thiết bị. |
| 357 | 保养 | bǎoyǎng | bảo dưỡng | 工厂定期保养设备。 Gōngchǎng dìngqī bǎoyǎng shèbèi. Nhà máy bảo dưỡng thiết bị định kỳ. |
| 358 | 校准 | jiàozhǔn | hiệu chuẩn | 实验室需要校准检测设备。 Shíyànshì xūyào jiàozhǔn jiǎncè shèbèi. Phòng thí nghiệm cần hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm. |
| 359 | 测量 | cèliáng | đo lường | 工程师正在测量尺寸。 Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng chǐcùn. Kỹ sư đang đo kích thước. |
| 360 | 记录 | jìlù | ghi chép | 请记录检测结果。 Qǐng jìlù jiǎncè jiéguǒ. Hãy ghi lại kết quả kiểm nghiệm. |
| 361 | 追踪 | zhuīzōng | truy theo, theo dõi | 我们需要追踪质量问题。 Wǒmen xūyào zhuīzōng zhìliàng wèntí. Chúng tôi cần theo dõi vấn đề chất lượng. |
| 362 | 分析 | fēnxī | phân tích | 我们正在分析检测结果。 Wǒmen zhèngzài fēnxī jiǎncè jiéguǒ. Chúng tôi đang phân tích kết quả kiểm nghiệm. |
| 363 | 判断 | pànduàn | phán đoán, đánh giá | 工程师需要判断问题原因。 Gōngchéngshī xūyào pànduàn wèntí yuányīn. Kỹ sư cần xác định nguyên nhân vấn đề. |
| 364 | 确认 | quèrèn | xác nhận | 请确认技术参数。 Qǐng quèrèn jìshù cānshù. Hãy xác nhận thông số kỹ thuật. |
| 365 | 核实 | héshí | xác minh | 请核实产品规格。 Qǐng héshí chǎnpǐn guīgé. Hãy xác minh quy cách sản phẩm. |
| 366 | 审核 | shěnhé | xét duyệt | 技术部门正在审核资料。 Jìshù bùmén zhèngzài shěnhé zīliào. Bộ phận kỹ thuật đang xét duyệt hồ sơ. |
| 367 | 批准 | pīzhǔn | phê duyệt | 负责人批准了检测方案。 Fùzérén pīzhǔn le jiǎncè fāng’àn. Người phụ trách đã phê duyệt phương án kiểm nghiệm. |
| 368 | 付款 | fùkuǎn | thanh toán | 我们按照合同付款。 Wǒmen ànzhào hétóng fùkuǎn. Chúng tôi thanh toán theo hợp đồng. |
| 369 | 收款 | shōukuǎn | thu tiền | 供应商已经收到货款。 Gōngyìngshāng yǐjīng shōudào huòkuǎn. Nhà cung cấp đã nhận tiền hàng. |
| 370 | 支付 | zhīfù | chi trả, thanh toán | 公司已经支付定金。 Gōngsī yǐjīng zhīfù dìngjīn. Công ty đã thanh toán tiền đặt cọc. |
| 371 | 预付 | yùfù | trả trước | 我们需要预付30%的货款。 Wǒmen xūyào yùfù bǎifēnzhī sānshí de huòkuǎn. Chúng tôi cần trả trước 30% tiền hàng. |
| 372 | 汇款 | huìkuǎn | chuyển tiền | 我们今天安排汇款。 Wǒmen jīntiān ānpái huìkuǎn. Hôm nay chúng tôi sắp xếp chuyển tiền. |
| 373 | 转账 | zhuǎnzhàng | chuyển khoản | 公司已经完成转账。 Gōngsī yǐjīng wánchéng zhuǎnzhàng. Công ty đã hoàn tất chuyển khoản. |
| 374 | 结算 | jiésuàn | quyết toán, thanh toán | 双方月底进行结算。 Shuāngfāng yuèdǐ jìnxíng jiésuàn. Hai bên quyết toán vào cuối tháng. |
| 375 | 对账 | duìzhàng | đối chiếu công nợ | 财务正在和供应商对账。 Cáiwù zhèngzài hé gōngyìngshāng duìzhàng. Bộ phận tài chính đang đối chiếu công nợ với nhà cung cấp. |
| 376 | 催款 | cuīkuǎn | thúc thanh toán | 我们需要催客户付款。 Wǒmen xūyào cuī kèhù fùkuǎn. Chúng tôi cần thúc khách hàng thanh toán. |
| 377 | 退款 | tuìkuǎn | hoàn tiền | 工厂同意退款。 Gōngchǎng tóngyì tuìkuǎn. Nhà máy đồng ý hoàn tiền. |
| 378 | 扣除 | kòuchú | khấu trừ | 我们需要扣除相关费用。 Wǒmen xūyào kòuchú xiāngguān fèiyòng. Chúng tôi cần khấu trừ các chi phí liên quan. |
| 379 | 收取 | shōuqǔ | thu | 物流公司收取运输费用。 Wùliú gōngsī shōuqǔ yùnshū fèiyòng. Công ty logistics thu phí vận chuyển. |
| 380 | 开票 | kāipiào | xuất hóa đơn | 供应商什么时候可以开票? Gōngyìngshāng shénme shíhou kěyǐ kāipiào? Khi nào nhà cung cấp có thể xuất hóa đơn? |
| 381 | 核算 | hésuàn | hạch toán | 会计正在核算成本。 Kuàijì zhèngzài hésuàn chéngběn. Kế toán đang hạch toán chi phí. |
| 382 | 报销 | bàoxiāo | thanh toán, hoàn ứng chi phí | 员工可以报销差旅费。 Yuángōng kěyǐ bàoxiāo chāilǚfèi. Nhân viên có thể thanh toán/hoàn ứng chi phí công tác. |
| 383 | 记账 | jìzhàng | ghi sổ kế toán | 会计每天记账。 Kuàijì měitiān jìzhàng. Kế toán ghi sổ hàng ngày. |
| 384 | 开立 | kāilì | mở, lập | 公司需要开立银行账户。 Gōngsī xūyào kāilì yínháng zhànghù. Công ty cần mở tài khoản ngân hàng. |
| 385 | 兑换 | duìhuàn | đổi tiền | 我们需要兑换人民币。 Wǒmen xūyào duìhuàn rénmínbì. Chúng tôi cần đổi Nhân dân tệ. |
| 386 | 核销 | héxiāo | đối chiếu, tất toán | 财务正在核销这笔费用。 Cáiwù zhèngzài héxiāo zhè bǐ fèiyòng. Bộ phận tài chính đang tất toán khoản chi này. |
| 387 | 清算 | qīngsuàn | thanh toán, quyết toán | 双方需要完成最终清算。 Shuāngfāng xūyào wánchéng zuìzhōng qīngsuàn. Hai bên cần hoàn tất quyết toán cuối cùng. |
| 388 | 结清 | jiéqīng | thanh toán hết, tất toán | 客户已经结清全部货款。 Kèhù yǐjīng jiéqīng quánbù huòkuǎn. Khách hàng đã thanh toán hết tiền hàng. |
| 389 | 担保 | dānbǎo | bảo lãnh, đảm bảo | 银行可以为企业提供担保。 Yínháng kěyǐ wèi qǐyè tígōng dānbǎo. Ngân hàng có thể cung cấp bảo lãnh cho doanh nghiệp. |
| 390 | 承兑 | chéngduì | chấp nhận thanh toán | 银行已经承兑这张票据。 Yínháng yǐjīng chéngduì zhè zhāng piàojù. Ngân hàng đã chấp nhận thanh toán chứng từ này. |
| 391 | 投保 | tóubǎo | mua bảo hiểm | 我们需要为货物投保。 Wǒmen xūyào wèi huòwù tóubǎo. Chúng tôi cần mua bảo hiểm cho hàng hóa. |
| 392 | 理赔 | lǐpéi | giải quyết bồi thường bảo hiểm | 保险公司正在处理理赔。 Bǎoxiǎn gōngsī zhèngzài chǔlǐ lǐpéi. Công ty bảo hiểm đang xử lý bồi thường. |
| 393 | 索赔 | suǒpéi | yêu cầu bồi thường | 客户要求向供应商索赔。 Kèhù yāoqiú xiàng gōngyìngshāng suǒpéi. Khách hàng yêu cầu bồi thường từ nhà cung cấp. |
| 394 | 申诉 | shēnsù | khiếu nại, kháng nghị | 企业可以依法申诉。 Qǐyè kěyǐ yīfǎ shēnsù. Doanh nghiệp có thể khiếu nại theo quy định pháp luật. |
| 395 | 投诉 | tóusù | khiếu nại | 客户向公司投诉产品质量。 Kèhù xiàng gōngsī tóusù chǎnpǐn zhìliàng. Khách hàng khiếu nại công ty về chất lượng sản phẩm. |
| 396 | 处理 | chǔlǐ | xử lý | 我们会及时处理客户投诉。 Wǒmen huì jíshí chǔlǐ kèhù tóusù. Chúng tôi sẽ xử lý khiếu nại của khách hàng kịp thời. |
| 397 | 协调 | xiétiáo | điều phối, phối hợp | 我们负责协调供应商和客户。 Wǒmen fùzé xiétiáo gōngyìngshāng hé kèhù. Chúng tôi phụ trách điều phối giữa nhà cung cấp và khách hàng. |
| 398 | 跟进 | gēnjìn | theo sát, theo dõi | 我会继续跟进这个项目。 Wǒ huì jìxù gēnjìn zhège xiàngmù. Tôi sẽ tiếp tục theo sát dự án này. |
| 399 | 督促 | dūcù | đôn đốc | 我们需要督促工厂按时交货。 Wǒmen xūyào dūcù gōngchǎng ànshí jiāohuò. Chúng tôi cần đôn đốc nhà máy giao hàng đúng hạn. |
| 400 | 监督 | jiāndū | giám sát | 我们需要监督生产进度。 Wǒmen xūyào jiāndū shēngchǎn jìndù. Chúng tôi cần giám sát tiến độ sản xuất. |
Tiếp tục PHẦN 5/5: 100 động từ chuyên ngành 401–500, hoàn thành bộ 500 động từ. Phần này tập trung vào sản xuất, dự án, kho, nghiệm thu, bàn giao, quản trị doanh nghiệp, AI, dữ liệu, marketing B2B và công tác Trung Quốc.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 生产 | shēngchǎn | sản xuất | 工厂正在生产我们的订单。 Gōngchǎng zhèngzài shēngchǎn wǒmen de dìngdān. Nhà máy đang sản xuất đơn hàng của chúng tôi. |
| 402 | 加工 | jiāgōng | gia công | 工厂按照我们的要求加工产品。 Gōngchǎng ànzhào wǒmen de yāoqiú jiāgōng chǎnpǐn. Nhà máy gia công sản phẩm theo yêu cầu của chúng tôi. |
| 403 | 制造 | zhìzào | chế tạo, sản xuất | 这家公司制造工业设备。 Zhè jiā gōngsī zhìzào gōngyè shèbèi. Công ty này sản xuất thiết bị công nghiệp. |
| 404 | 设计 | shèjì | thiết kế | 工程师正在设计新产品。 Gōngchéngshī zhèngzài shèjì xīn chǎnpǐn. Kỹ sư đang thiết kế sản phẩm mới. |
| 405 | 开发 | kāifā | phát triển | 公司正在开发新产品。 Gōngsī zhèngzài kāifā xīn chǎnpǐn. Công ty đang phát triển sản phẩm mới. |
| 406 | 定制 | dìngzhì | đặt làm theo yêu cầu | 客户要求定制产品。 Kèhù yāoqiú dìngzhì chǎnpǐn. Khách hàng yêu cầu đặt sản phẩm theo yêu cầu. |
| 407 | 安装 | ānzhuāng | lắp đặt | 技术人员正在安装设备。 Jìshù rényuán zhèngzài ānzhuāng shèbèi. Kỹ thuật viên đang lắp đặt thiết bị. |
| 408 | 调试 | tiáoshì | chạy thử, hiệu chỉnh | 工程师正在调试设备。 Gōngchéngshī zhèngzài tiáoshì shèbèi. Kỹ sư đang chạy thử và hiệu chỉnh thiết bị. |
| 409 | 运行 | yùnxíng | vận hành, chạy | 设备运行正常。 Shèbèi yùnxíng zhèngcháng. Thiết bị vận hành bình thường. |
| 410 | 操作 | cāozuò | vận hành, thao tác | 员工必须按照规定操作设备。 Yuángōng bìxū ànzhào guīdìng cāozuò shèbèi. Nhân viên phải vận hành thiết bị theo quy định. |
| 411 | 启动 | qǐdòng | khởi động | 工程师已经启动设备。 Gōngchéngshī yǐjīng qǐdòng shèbèi. Kỹ sư đã khởi động thiết bị. |
| 412 | 停止 | tíngzhǐ | dừng | 请立即停止设备。 Qǐng lìjí tíngzhǐ shèbèi. Hãy lập tức dừng thiết bị. |
| 413 | 关闭 | guānbì | tắt, đóng | 下班前请关闭设备。 Xiàbān qián qǐng guānbì shèbèi. Trước khi tan ca hãy tắt thiết bị. |
| 414 | 监控 | jiānkòng | giám sát, theo dõi | 我们需要监控生产过程。 Wǒmen xūyào jiānkòng shēngchǎn guòchéng. Chúng tôi cần giám sát quá trình sản xuất. |
| 415 | 监测 | jiāncè | theo dõi, giám sát bằng đo lường | 系统可以监测设备状态。 Xìtǒng kěyǐ jiāncè shèbèi zhuàngtài. Hệ thống có thể giám sát trạng thái thiết bị. |
| 416 | 维护 | wéihù | bảo trì, duy trì | 公司负责维护设备。 Gōngsī fùzé wéihù shèbèi. Công ty phụ trách bảo trì thiết bị. |
| 417 | 保修 | bǎoxiū | bảo hành | 厂家提供两年保修。 Chǎngjiā tígōng liǎng nián bǎoxiū. Nhà sản xuất cung cấp bảo hành hai năm. |
| 418 | 排查 | páichá | rà soát, kiểm tra | 工程师正在排查设备故障。 Gōngchéngshī zhèngzài páichá shèbèi gùzhàng. Kỹ sư đang kiểm tra nguyên nhân sự cố thiết bị. |
| 419 | 修复 | xiūfù | khắc phục, sửa chữa | 技术人员已经修复设备。 Jìshù rényuán yǐjīng xiūfù shèbèi. Kỹ thuật viên đã sửa chữa thiết bị. |
| 420 | 更换 | gēnghuàn | thay thế | 我们需要更换损坏的零件。 Wǒmen xūyào gēnghuàn sǔnhuài de língjiàn. Chúng tôi cần thay linh kiện bị hỏng. |
| 421 | 计划 | jìhuà | lập kế hoạch | 项目经理正在计划施工进度。 Xiàngmù jīnglǐ zhèngzài jìhuà shīgōng jìndù. Quản lý dự án đang lập kế hoạch tiến độ thi công. |
| 422 | 推进 | tuījìn | thúc đẩy, triển khai | 我们正在推进项目。 Wǒmen zhèngzài tuījìn xiàngmù. Chúng tôi đang thúc đẩy dự án. |
| 423 | 实施 | shíshī | triển khai, thực hiện | 公司正在实施新的采购计划。 Gōngsī zhèngzài shíshī xīn de cǎigòu jìhuà. Công ty đang triển khai kế hoạch mua hàng mới. |
| 424 | 落实 | luòshí | triển khai, thực hiện cụ thể | 我们需要落实合同要求。 Wǒmen xūyào luòshí hétóng yāoqiú. Chúng ta cần triển khai thực hiện các yêu cầu hợp đồng. |
| 425 | 协调 | xiétiáo | điều phối | 项目经理负责协调各部门。 Xiàngmù jīnglǐ fùzé xiétiáo gè bùmén. Quản lý dự án phụ trách điều phối các bộ phận. |
| 426 | 统筹 | tǒngchóu | điều phối tổng thể | 公司需要统筹项目资源。 Gōngsī xūyào tǒngchóu xiàngmù zīyuán. Công ty cần điều phối tổng thể nguồn lực dự án. |
| 427 | 分配 | fēnpèi | phân bổ | 公司合理分配项目预算。 Gōngsī hélǐ fēnpèi xiàngmù yùsuàn. Công ty phân bổ ngân sách dự án hợp lý. |
| 428 | 调整 | tiáozhěng | điều chỉnh | 我们需要调整项目计划。 Wǒmen xūyào tiáozhěng xiàngmù jìhuà. Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch dự án. |
| 429 | 延期 | yánqī | trì hoãn, gia hạn | 项目因为材料问题延期了。 Xiàngmù yīnwèi cáiliào wèntí yánqī le. Dự án bị trì hoãn do vấn đề vật liệu. |
| 430 | 加快 | jiākuài | đẩy nhanh | 我们需要加快生产进度。 Wǒmen xūyào jiākuài shēngchǎn jìndù. Chúng tôi cần đẩy nhanh tiến độ sản xuất. |
| 431 | 延缓 | yánhuǎn | làm chậm | 物流问题延缓了项目进度。 Wùliú wèntí yánhuǎn le xiàngmù jìndù. Vấn đề logistics làm chậm tiến độ dự án. |
| 432 | 完成 | wánchéng | hoàn thành | 工厂已经完成生产。 Gōngchǎng yǐjīng wánchéng shēngchǎn. Nhà máy đã hoàn thành sản xuất. |
| 433 | 交付 | jiāofù | bàn giao | 项目按时完成交付。 Xiàngmù ànshí wánchéng jiāofù. Dự án hoàn thành bàn giao đúng hạn. |
| 434 | 移交 | yíjiāo | chuyển giao, bàn giao | 工厂已经移交相关文件。 Gōngchǎng yǐjīng yíjiāo xiāngguān wénjiàn. Nhà máy đã bàn giao các tài liệu liên quan. |
| 435 | 验收 | yànshōu | nghiệm thu | 客户已经完成项目验收。 Kèhù yǐjīng wánchéng xiàngmù yànshōu. Khách hàng đã hoàn thành nghiệm thu dự án. |
| 436 | 签收 | qiānshōu | ký nhận | 客户已经签收货物。 Kèhù yǐjīng qiānshōu huòwù. Khách hàng đã ký nhận hàng hóa. |
| 437 | 入库 | rùkù | nhập kho | 新货今天入库。 Xīn huò jīntiān rùkù. Hàng mới nhập kho hôm nay. |
| 438 | 出库 | chūkù | xuất kho | 仓库今天出库一批货。 Cāngkù jīntiān chūkù yì pī huò. Kho hôm nay xuất một lô hàng. |
| 439 | 储存 | chǔcún | lưu trữ, bảo quản | 仓库负责储存产品。 Cāngkù fùzé chǔcún chǎnpǐn. Kho phụ trách lưu trữ sản phẩm. |
| 440 | 保管 | bǎoguǎn | bảo quản | 仓库负责保管货物。 Cāngkù fùzé bǎoguǎn huòwù. Kho phụ trách bảo quản hàng hóa. |
| 441 | 盘点 | pándiǎn | kiểm kê | 仓库每月底盘点库存。 Cāngkù měi yuèdǐ pándiǎn kùcún. Kho kiểm kê tồn kho vào cuối mỗi tháng. |
| 442 | 清点 | qīngdiǎn | kiểm đếm | 请清点货物数量。 Qǐng qīngdiǎn huòwù shùliàng. Hãy kiểm đếm số lượng hàng hóa. |
| 443 | 补充 | bǔchōng | bổ sung | 我们需要及时补充库存。 Wǒmen xūyào jíshí bǔchōng kùcún. Chúng tôi cần bổ sung tồn kho kịp thời. |
| 444 | 消耗 | xiāohào | tiêu hao | 这个项目消耗了大量材料。 Zhège xiàngmù xiāohào le dàliàng cáiliào. Dự án này tiêu hao nhiều vật liệu. |
| 445 | 调拨 | diàobō | điều chuyển | 公司需要调拨库存。 Gōngsī xūyào diàobō kùcún. Công ty cần điều chuyển hàng tồn kho. |
| 446 | 追踪 | zhuīzōng | truy theo, theo dõi | 系统可以追踪库存变化。 Xìtǒng kěyǐ zhuīzōng kùcún biànhuà. Hệ thống có thể theo dõi biến động tồn kho. |
| 447 | 预警 | yùjǐng | cảnh báo trước | 系统可以预警库存不足。 Xìtǒng kěyǐ yùjǐng kùcún bùzú. Hệ thống có thể cảnh báo thiếu hàng tồn kho. |
| 448 | 统计 | tǒngjì | thống kê | 我们每周统计销售数据。 Wǒmen měi zhōu tǒngjì xiāoshòu shùjù. Chúng tôi thống kê dữ liệu bán hàng mỗi tuần. |
| 449 | 汇总 | huìzǒng | tổng hợp | 请汇总本月订单数据。 Qǐng huìzǒng běn yuè dìngdān shùjù. Hãy tổng hợp dữ liệu đơn hàng tháng này. |
| 450 | 分析 | fēnxī | phân tích | 管理层正在分析销售数据。 Guǎnlǐcéng zhèngzài fēnxī xiāoshòu shùjù. Ban quản lý đang phân tích dữ liệu bán hàng. |
| 451 | 录入 | lùrù | nhập dữ liệu | 员工需要录入产品信息。 Yuángōng xūyào lùrù chǎnpǐn xìnxī. Nhân viên cần nhập thông tin sản phẩm. |
| 452 | 导入 | dǎorù | nhập dữ liệu vào hệ thống | 我们可以把数据导入系统。 Wǒmen kěyǐ bǎ shùjù dǎorù xìtǒng. Chúng ta có thể nhập dữ liệu vào hệ thống. |
| 453 | 导出 | dǎochū | xuất dữ liệu | 请把销售数据导出。 Qǐng bǎ xiāoshòu shùjù dǎochū. Hãy xuất dữ liệu bán hàng. |
| 454 | 上传 | shàngchuán | tải lên | 请上传合同文件。 Qǐng shàngchuán hétóng wénjiàn. Hãy tải file hợp đồng lên. |
| 455 | 下载 | xiàzǎi | tải xuống | 请下载最新版本的文件。 Qǐng xiàzǎi zuìxīn bǎnběn de wénjiàn. Hãy tải phiên bản tài liệu mới nhất. |
| 456 | 共享 | gòngxiǎng | chia sẻ | 公司可以共享供应商数据。 Gōngsī kěyǐ gòngxiǎng gōngyìngshāng shùjù. Công ty có thể chia sẻ dữ liệu nhà cung cấp. |
| 457 | 整合 | zhěnghé | tích hợp, hợp nhất | 我们需要整合客户数据。 Wǒmen xūyào zhěnghé kèhù shùjù. Chúng tôi cần tích hợp dữ liệu khách hàng. |
| 458 | 管理 | guǎnlǐ | quản lý | 公司使用系统管理订单。 Gōngsī shǐyòng xìtǒng guǎnlǐ dìngdān. Công ty sử dụng hệ thống quản lý đơn hàng. |
| 459 | 建立 | jiànlì | xây dựng | 我们需要建立供应商数据库。 Wǒmen xūyào jiànlì gōngyìngshāng shùjùkù. Chúng tôi cần xây dựng cơ sở dữ liệu nhà cung cấp. |
| 460 | 更新 | gēngxīn | cập nhật | 请及时更新产品信息。 Qǐng jíshí gēngxīn chǎnpǐn xìnxī. Hãy cập nhật thông tin sản phẩm kịp thời. |
| 461 | 删除 | shānchú | xóa | 请删除重复的数据。 Qǐng shānchú chóngfù de shùjù. Hãy xóa dữ liệu trùng lặp. |
| 462 | 备份 | bèifèn | sao lưu | 公司每天备份重要数据。 Gōngsī měitiān bèifèn zhòngyào shùjù. Công ty sao lưu dữ liệu quan trọng mỗi ngày. |
| 463 | 保护 | bǎohù | bảo vệ | 我们需要保护客户信息。 Wǒmen xūyào bǎohù kèhù xìnxī. Chúng tôi cần bảo vệ thông tin khách hàng. |
| 464 | 自动化 | zìdònghuà | tự động hóa | 公司正在自动化采购流程。 Gōngsī zhèngzài zìdònghuà cǎigòu liúchéng. Công ty đang tự động hóa quy trình mua hàng. |
| 465 | 识别 | shíbié | nhận diện, xác định | AI可以识别产品信息。 AI kěyǐ shíbié chǎnpǐn xìnxī. AI có thể nhận diện thông tin sản phẩm. |
| 466 | 生成 | shēngchéng | tạo ra, sinh | AI可以生成采购报告。 AI kěyǐ shēngchéng cǎigòu bàogào. AI có thể tạo báo cáo mua hàng. |
| 467 | 翻译 | fānyì | dịch | AI可以翻译中文合同。 AI kěyǐ fānyì Zhōngwén hétóng. AI có thể dịch hợp đồng tiếng Trung. |
| 468 | 提取 | tíqǔ | trích xuất | 系统可以提取合同数据。 Xìtǒng kěyǐ tíqǔ hétóng shùjù. Hệ thống có thể trích xuất dữ liệu hợp đồng. |
| 469 | 识别 | shíbié | nhận diện | 软件可以识别发票内容。 Ruǎnjiàn kěyǐ shíbié fāpiào nèiróng. Phần mềm có thể nhận diện nội dung hóa đơn. |
| 470 | 自动生成 | zìdòng shēngchéng | tự động tạo | 系统可以自动生成报表。 Xìtǒng kěyǐ zìdòng shēngchéng bàobiǎo. Hệ thống có thể tự động tạo báo cáo. |
| 471 | 发布 | fābù | đăng, công bố | 公司今天发布新产品。 Gōngsī jīntiān fābù xīn chǎnpǐn. Công ty hôm nay công bố sản phẩm mới. |
| 472 | 推广 | tuīguǎng | quảng bá, xúc tiến | 公司正在推广新品牌。 Gōngsī zhèngzài tuīguǎng xīn pǐnpái. Công ty đang quảng bá thương hiệu mới. |
| 473 | 宣传 | xuānchuán | tuyên truyền, quảng bá | 我们需要宣传公司的优势。 Wǒmen xūyào xuānchuán gōngsī de yōushì. Chúng tôi cần quảng bá ưu thế của công ty. |
| 474 | 营销 | yíngxiāo | marketing | 公司正在制定营销计划。 Gōngsī zhèngzài zhìdìng yíngxiāo jìhuà. Công ty đang xây dựng kế hoạch marketing. |
| 475 | 开发 | kāifā | khai thác, phát triển | 我们正在开发新客户。 Wǒmen zhèngzài kāifā xīn kèhù. Chúng tôi đang phát triển khách hàng mới. |
| 476 | 拓展 | tuòzhǎn | mở rộng | 公司计划拓展越南市场。 Gōngsī jìhuà tuòzhǎn Yuènán shìchǎng. Công ty dự định mở rộng thị trường Việt Nam. |
| 477 | 维护 | wéihù | duy trì, chăm sóc | 销售人员需要维护客户关系。 Xiāoshòu rényuán xūyào wéihù kèhù guānxì. Nhân viên kinh doanh cần duy trì quan hệ khách hàng. |
| 478 | 邀请 | yāoqǐng | mời | 我们邀请客户参观工厂。 Wǒmen yāoqǐng kèhù cānguān gōngchǎng. Chúng tôi mời khách hàng tham quan nhà máy. |
| 479 | 接待 | jiēdài | tiếp đón | 公司负责接待中国客户。 Gōngsī fùzé jiēdài Zhōngguó kèhù. Công ty phụ trách tiếp đón khách hàng Trung Quốc. |
| 480 | 拜访 | bàifǎng | thăm, đến gặp | 我们下周拜访供应商。 Wǒmen xià zhōu bàifǎng gōngyìngshāng. Tuần sau chúng tôi đến thăm nhà cung cấp. |
| 481 | 参展 | cānzhǎn | tham gia triển lãm | 公司今年参加广州展会。 Gōngsī jīnnián cānjiā Guǎngzhōu zhǎnhuì. Năm nay công ty tham gia triển lãm tại Quảng Châu. |
| 482 | 布展 | bùzhǎn | bố trí gian hàng | 公司正在布展。 Gōngsī zhèngzài bùzhǎn. Công ty đang bố trí gian hàng. |
| 483 | 参观展会 | cānguān zhǎnhuì | tham quan hội chợ | 我们明天参观展会。 Wǒmen míngtiān cānguān zhǎnhuì. Ngày mai chúng tôi tham quan hội chợ. |
| 484 | 洽谈 | qiàtán | trao đổi, đàm phán | 我们将在展会上洽谈合作。 Wǒmen jiāng zài zhǎnhuì shàng qiàtán hézuò. Chúng tôi sẽ trao đổi hợp tác tại hội chợ. |
| 485 | 考察 | kǎochá | khảo sát | 我们计划考察佛山工厂。 Wǒmen jìhuà kǎochá Fóshān gōngchǎng. Chúng tôi dự định khảo sát các nhà máy ở Phật Sơn. |
| 486 | 预订 | yùdìng | đặt trước | 我们已经预订了酒店。 Wǒmen yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. Chúng tôi đã đặt khách sạn. |
| 487 | 办理 | bànlǐ | làm thủ tục | 我们需要办理入住手续。 Wǒmen xūyào bànlǐ rùzhù shǒuxù. Chúng tôi cần làm thủ tục nhận phòng. |
| 488 | 乘坐 | chéngzuò | đi bằng | 我们明天乘坐高铁去武汉。 Wǒmen míngtiān chéngzuò gāotiě qù Wǔhàn. Ngày mai chúng tôi đi tàu cao tốc đến Vũ Hán. |
| 489 | 打车 | dǎchē | đi taxi | 我们到机场可以打车。 Wǒmen dào jīchǎng kěyǐ dǎchē. Chúng ta có thể đi taxi đến sân bay. |
| 490 | 导航 | dǎoháng | dẫn đường, định vị | 请帮我导航到这个地址。 Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào zhège dìzhǐ. Hãy giúp tôi định vị đến địa chỉ này. |
| 491 | 换乘 | huànchéng | chuyển tuyến | 我们需要在这里换乘地铁。 Wǒmen xūyào zài zhèlǐ huànchéng dìtiě. Chúng ta cần chuyển tuyến metro ở đây. |
| 492 | 入住 | rùzhù | nhận phòng, lưu trú | 我们晚上入住酒店。 Wǒmen wǎnshang rùzhù jiǔdiàn. Tối chúng tôi nhận phòng khách sạn. |
| 493 | 退房 | tuìfáng | trả phòng | 我们明天上午退房。 Wǒmen míngtiān shàngwǔ tuìfáng. Sáng mai chúng tôi trả phòng. |
| 494 | 付款 | fùkuǎn | thanh toán | 我可以用微信付款。 Wǒ kěyǐ yòng Wēixìn fùkuǎn. Tôi có thể thanh toán bằng WeChat. |
| 495 | 联系 | liánxì | liên hệ | 到中国以后请及时联系我。 Dào Zhōngguó yǐhòu qǐng jíshí liánxì wǒ. Sau khi đến Trung Quốc hãy liên hệ với tôi kịp thời. |
| 496 | 记录 | jìlù | ghi chép | 请记录客户提出的问题。 Qǐng jìlù kèhù tíchū de wèntí. Hãy ghi lại những vấn đề khách hàng đưa ra. |
| 497 | 总结 | zǒngjié | tổng kết | 我们晚上总结今天的工作。 Wǒmen wǎnshang zǒngjié jīntiān de gōngzuò. Tối chúng tôi tổng kết công việc hôm nay. |
| 498 | 复盘 | fùpán | tổng kết, rút kinh nghiệm | 项目结束后我们需要复盘。 Xiàngmù jiéshù hòu wǒmen xūyào fùpán. Sau khi dự án kết thúc, chúng ta cần tổng kết rút kinh nghiệm. |
| 499 | 改进 | gǎijìn | cải thiện, cải tiến | 我们需要不断改进工作流程。 Wǒmen xūyào bùduàn gǎijìn gōngzuò liúchéng. Chúng ta cần không ngừng cải tiến quy trình làm việc. |
| 500 | 提升 | tíshēng | nâng cao | 公司需要提升服务质量。 Gōngsī xūyào tíshēng fúwù zhìliàng. Công ty cần nâng cao chất lượng dịch vụ. |
Đặc biệt, trong 500 từ này có một nhóm rất đáng học thuộc vì xuất hiện liên tục trong công việc thương mại XNK:
- 联系 — liánxì — liên hệ
- 了解 — liǎojiě — tìm hiểu, hiểu rõ
- 确认 — quèrèn — xác nhận
- 确定 — quèdìng — xác định, quyết định
- 采购 — cǎigòu — mua hàng, thu mua
- 寻找 — xúnzhǎo — tìm kiếm
- 筛选 — shāixuǎn — sàng lọc
- 考察 — kǎochá — khảo sát
- 询价 — xúnjià — hỏi giá
- 报价 — bàojià — báo giá
- 比价 — bǐjià — so sánh giá
- 议价 — yìjià — thương lượng giá
- 谈判 — tánpàn — đàm phán
- 协商 — xiéshāng — thương lượng
- 让步 — ràngbù — nhượng bộ
- 承诺 — chéngnuò — cam kết
- 提供 — tígōng — cung cấp
- 下单 — xiàdān — đặt hàng
- 接单 — jiēdān — nhận đơn hàng
- 排产 — páichǎn — sắp xếp sản xuất
- 生产 — shēngchǎn — sản xuất
- 加工 — jiāgōng — gia công
- 检查 — jiǎnchá — kiểm tra
- 检测 — jiǎncè — kiểm nghiệm
- 验货 — yànhuò — kiểm hàng
- 验收 — yànshōu — nghiệm thu
- 整改 — zhěnggǎi — khắc phục, chỉnh sửa
- 交付 — jiāofù — bàn giao
- 发货 — fāhuò — xuất hàng
- 交货 — jiāohuò — giao hàng
- 装柜 — zhuāngguì — đóng container
- 运输 — yùnshū — vận chuyển
- 报关 — bàoguān — khai hải quan
- 清关 — qīngguān — thông quan
- 申报 — shēnbào — khai báo
- 归类 — guīlèi — phân loại
- 缴纳 — jiǎonà — nộp, đóng
- 提交 — tíjiāo — nộp, trình
- 审核 — shěnhé — xét duyệt
- 核对 — héduì — đối chiếu
- 付款 — fùkuǎn — thanh toán
- 结算 — jiésuàn — quyết toán
- 履行 — lǚxíng — thực hiện hợp đồng
- 变更 — biàngēng — thay đổi
- 解除 — jiěchú — chấm dứt, giải trừ
- 违约 — wéiyuē — vi phạm hợp đồng
- 赔偿 — péicháng — bồi thường
- 督促 — dūcù — đôn đốc
- 监督 — jiāndū — giám sát
- 复盘 — fùpán — tổng kết, rút kinh nghiệm
